1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2020-2021 (Mã đề 01)

4 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 435,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2020-2021 (Mã đề 01) được biên soạn với mục đích giúp học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức, đồng thời nó cũng giúp học sinh làm quen với cách ra đề và làm bài thi.

Trang 1

TRƯỜNG PTCS  …… MA TR N Đ  KI M TRA CH T LẬ Ề Ể K  IỲ Ấ ƯỢNG GI A  H CỮ Ọ  

NĂM H C   2020­2021 MÔN:   TOÁN 6       

C p   

         độ

Tên 

Ch  đ  ủ ề

Nh n bi tậ ế Thông hi u V n d ngậ ụ

C ng

C p đ  th pấ ộ ấ C p đ  caoấ ộ

1. T p 

h p ­ ơ

Lũy th a  

v i s  ớ ố

mũ t  

nhiên 

­Th  t  ứ ự

th c 

hi n các 

phép tính

­ Nh n bi t  ậ ế công th c  ứ nhân hai lũy 

th a cùng c   ừ ơ

s  v i s  mũ  ố ớ ố

t  nhiên ự

 ­ Hi u cách  ể dùng các kí 

hi u  ệ ,   

­ Tính đúng k t  ế

qu  m t phép tính  ả ộ

­ Th c hi n đ ự ệ ượ c  các phép tính trong 

t p h p N ậ ợ

­ Gi i thành th o  ả ạ bài toán tìm x

Tính đ ượ ổ   c t ng

m t dãy s  có ộ ố   quy lu t ậ

S  câu ố

S  đi m ố ể

T  l  % ỉ ệ

1(c2) 0,5 5%

1(c1) 0,5 5%

1(c3) 0,5 5%

2(c7,8) 3,5 35%

1(c11) 0,5 5%

6 5,5 55%

2. D u 

hi u chia  

h t cho ế

2, 3, 5, 9

Nh n bi t  ậ ế

d u hi u chia ấ ệ  

h t cho 2 ế

Tìm đ ượ c các s   ố chia h t cho 3, cho ế   5

S  câu  ố

S  điêm  ố ̉

 T  l  % ỉ ệ

1(c4) 0,5 5%

1(c9) 1,0 10%

2 1,5 15%

3. Đo n 

th ng ­ 

Tia

Nh n bi t kí  ậ ế

hi u đi m  ệ ể không thu c  ộ

đ ườ ng th ng ẳ

Tìm đ ượ ố c s  

đo n th ng    ạ ẳ ở hình v  cho  ẽ

tr ướ c

V  đ ẽ ượ c hình theo  

di n đ t b ng l i, ễ ạ ằ ờ  

ki m tra ki n th c ể ế ứ   kĩnh h i v  hai tia  ộ ề

đ i nhau, trùng  ố nhau

S  câu ố

S  đi m ố ể

T  l  % ỉ ệ

1(c5) 0,5 5%

1(c6) 0,5 5%

1(c10) 2,0 20%

3 3,0 30%

TS câu

TS đi m ể

T  l  % ỉ ệ

3 1,5 15%

2 1,0 10%

1 0,5 5%

4 6,5 65%

1 0,5 5%

11 10 100%

Trang 2

TRƯỜNG PTCS ……

Mã đ : 01

(Đ  này g m 01 trang) ề ồ

Đ  KI M TRA CH T LỀ Ể Ấ ƯỢNG GI A H C K  I Ữ Ọ Ỳ

NĂM H C 2020­2021

MÔN: TOÁN 6

Th i gian làm bài:  90 phút  ( Không k  th i gian giao đ  ) ể ờ ề

I­ Tr c nghi m ắ ệ (3,0 đi m):ể  Ch n m t ch  cái đ ng tr c câu tr  l i đúng r i ghi ọ ộ ữ ứ ướ ả ờ ồ vào bài làm: 

Câu 1: Cho t p h p M = {1;  2;  3}ậ ợ

A. {1}   M B.   2   M C. 3   M D. { 1 ; 2 }   M Câu 2 : x xm n b ngằ

Câu 3 : K t qu  c a phép tính 15 . 45 + 55 làế ả ủ

A. 730       B. 675 C. 1500        D. 100

Câu 4: S  có ch  s  t n cùng b ng 0, 2, 4, 6, 8 thì chia h t choố ữ ố ậ ằ ế

A. 2     B. 3 C. 5        D. 9

Câu 5: Đi m A n m ngoài đ ng th ng d đ c kí hi u làể ằ ườ ẳ ượ ệ

A. A d B. A d C.  A d D. d A

Câu 6: Hình v  sau có m y đo n th ng ?ẽ ấ ạ ẳ

       A B C

A. 1  B. 2   C. 3        D. 4

II­ T  lu n ự ậ (7,0 đi m)

Câu 7:(2,0 đi m) Th c hi n phép tính (tính h p lí n u có th ) ể ự ệ ợ ế ể

     a) 168 + 74 + 332 + 226 ; b) 3 :34 2   

     c) 25 : {650 : [500 ­ (125 + 7. 35)]}

 Câu 8:(1,5 đi m): Tìm ể x là s  t  nhiên, bi t:ố ự ế

     a)  x+ =15 45 b) 2x− =7 17  c) 3(x+ − =4) 1 11

Câu 9:(1,0 đi m)  Cho các s  335; 6713; 9162; 120; 991. H i trong các s  đã cho:ể ố ỏ ố      a) S  nào chia h t cho 3?ố ế

     b) S  nào ố chia h t cho 5?ế

Trang 3

Câu 10: (2,0 đi m): V  hai tia đ i nhau Ox, Oy. L y đi m A ể ẽ ố ấ ể  Ox, đi m B ể  Oy a) Hai tia AB và Oy có trùng nhau không? Vì sao?

b) Hai tia Ax và Ay có đ i nhau không? Vì sao?ố

Câu 11: (0,5 đi m): Tính t ng: 1 + 2 + 3 + 4 +  + 99 + 100ể ổ

­­­­­­­­­­­ H t­­­­­­­­­­­­­ế

PHÒNG GD&ĐT………

TRƯỜNG …… HƯỚNG D N CH M KI M TRA CH T LGI A H C K  I NĂM H C 2020­2021Ữ Ẫ Ọ Ấ Ỳ Ể Ọ Ấ ƯỢNG

MÔN:  TOÁN L P 6, MÃ Đ  01Ớ Ề

( H ướ ng d n ch m này g m ẫ ấ ồ  02 Trang)

m

I – Tr c nghi mắ ệ

1­6

(M i đáp án đúng đỗ ược 0,5đ)

3,0 II­ T  lu nự ậ

7

a) 168 + 74 + 332 + 226 

= 168+ 332 + 74 + 226 = (168+ 332) + (74 + 226)  0,25

2

3 9

d) 25:{650:[500­ (125 + 7. 35)]}=  25:{650: [500 – (125 + 245)]} 0,25

= 25 : { 650 : [ 500 – 370 ] } 0,25

8

  a)  15 45

     45 15

x

x

+ =

 

    2 17 7

    2 24

x x x

− =

= +

=

        24 : 2

12

x x

=

=

0,25

Trang 4

c) 3( 4) 1 11

4 12 : 3

x x

x

+ − = + = + =

+ =

0,25

4 4

4 4

0

x

x

x

+ =

= −

=

0,25

9 a) Các s  chia h t cho 3:  b) Các s  chia h t cho 5ốố ếế  :  335; 1209162; 120 0,50,5

10

V  hình đúng  ẽ

 

x       y A O B

    0,25 a) Hai tia AB và Oy không trùng nhau.Vì chúng không chung g cố 0,25 b) Ax và Ay là hai tia đ i nhau ố 0,25

Vì chúng có chung g c A và t o thành đố ạ ường th ng xyẳ 0,25  11

 1 + 2 + 3 + 4 +  + 99 + 100

= (1 + 100) + (2 + 99) + (3 + 98) + …(49 + 52) + (50 +51) 0,25

= 101 + 101 + 101 + … + 101 + 101 ( có 50 c p)ặ

T n

  

Ngày đăng: 12/11/2020, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w