Bài giảng môn Công tác xã hội trong phát triển nông thôn gồm có 4 chương với những nội dung chính sau: Đối tượng, phương pháp, chức năng nghiên cứu, tác nghiệp và tiến trình của công tác xã hội; công tác xã hội trong mối quan hệ với các ngành khoa học xã hội khác và trong hệ thống an sinh xã hội; vai trò của cộng đồng trong công tác xã hội; công tác xã hội trong phát triển nông thôn. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1KHOA KINH T & PHÁT TRI N NÔNG THÔNẾ Ể
Trang 3Ch ươ ng 1
Đ I T Ố ƯỢ NG, PH ƯƠ NG PHÁP, CH C NĂNG NGHIÊN C U, TÁC NGHI P VÀ Ứ Ứ Ệ
TI N TRÌNH C A CÔNG TÁC XÃ H I Ế Ủ Ộ 1
I. Đ i t ố ượ ng và ph ươ ng pháp nghiên c u, tác nghi p c a Công tác xã h i ứ ệ ủ ộ 1
1. Khái ni m Công tác xã h i ệ ộ 1
2. Đ i t ố ượ ng, m c tiêu và nguyên t c c a công tác xã h i ụ ắ ủ ộ 9
2.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a Công tác xã h i ứ ủ ộ 9
2.2. M c tiêu c a Công tác xã h i ụ ủ ộ 14
2.3. Các nguyên t c hành đ ng c a Công tác xã h i ắ ộ ủ ộ 15
2.3.1. Ch p nh n thân ch ấ ậ ủ 15
2.3.2. Thân ch cùng tham gia gi i quy t v n đ ủ ả ế ấ ề 15
2.3.3. Tôn tr ng quy n t quy t c a thân ch ọ ề ự ế ủ ủ 16
2.3.4. Cá bi t hóa ệ 16
2.3.5. Gi bí m t nh ng v n đ c a thân ch ữ ậ ữ ấ ề ủ ủ 16
2.3.6. Nhân viên xã h i luôn ý th c v mình ộ ứ ề 17
2.3.7. Xây d ng m i quan h t t đ p gi a nhân viên xã h i và thân ch ự ố ệ ố ẹ ữ ộ ủ 17
3. Ph ươ ng pháp tác nghi p c a Công tác xã h i ệ ủ ộ 17
II. N n t ng tri t lý, ngh nghi p chuyên môn và ch c năng c a công tác xã h i ề ả ế ề ệ ứ ủ ộ 22
1. N n t ng tri t lý c a Công tác xã h i và l ch s hình thành Công tác xã h i Vi t ề ả ế ủ ộ ị ử ộ ở ệ Nam 22
1.1. N n t ng tri t lý c a Công tác xã h i ề ả ế ủ ộ 22
1.2. L ch s hình thành Công tác xã h i Vi t Nam ị ử ộ ở ệ 26
2. Ngh nghi p chuyên môn Công tác xã h i ề ệ ộ 27
3. Ch c năng c a Công tác xã h i ứ ủ ộ 31
III. Ti n trình Công tác xã h i ế ộ 39
1. Khái ni m v ti n trình Công tác xã h i ệ ề ế ộ 39
2. Các b ướ ơ ả c c b n c a ti n trình Công tác xã h i trong phát tri n nông thôn ủ ế ộ ể 41
Ch ươ ng 2 CÔNG TÁC XÃ H I TRONG M I QUAN H Ộ Ố Ệ V I CÁC NGÀNH KHOA H C XÃ H I KHÁC VÀ TRONG Ớ Ọ Ộ H TH NG AN SINH XÃ H I Ệ Ố Ộ 46
1. M i quan h c a Công tác xã h i v i m t s ngành khoa h c xã h i và nhân văn ố ệ ủ ộ ớ ộ ố ọ ộ 46 1.1. M i quan h Tri t h c và Công tác xã h i ố ệ ế ọ ộ 46
1.2. Kinh t chính tr h c và Công tác xã h i ế ị ọ ộ 49
1.3. Xã h i h c và Công tác xã h i ộ ọ ộ 52
1.4. Tâm lý h c và Công tác xã h i ọ ộ 54
1.5. Pháp lu t h c và Công tác xã h i ậ ọ ộ 58
2. Công tác xã h i trong h th ng an sinh xã h i ộ ệ ố ộ 61
2.1. Khái ni m an sinh xã h i ệ ộ 61
2.2. CTXH góp ph n hi n th c hóa m c đích c a an sinh XH và tham gia xây d ng ầ ệ ự ụ ủ ự m t xã h i phát tri n n đ nh, lành m nh ộ ộ ể ổ ị ạ 64 2.3. Xây d ng, phát tri n n n an sinh xã h i Vi t Nam – Đ nh h ự ể ề ộ ở ệ ị ướ ng và gi i pháp ả 66
Trang 41. Nhân viên Công tác xã h i chuyên nghi p ộ ệ 80
2. Nhi m v c a nhân viên xã h i ệ ụ ủ ộ 83
3. Thái đ , trách nhi m và tiêu chu n ngh nghi p công tác xã h i chuyên nghi p ộ ệ ẩ ề ệ ộ ệ 90
3.1. Thái đ và trách nhi m c a nhân viên xã h i trong các m i quan h ngh ộ ệ ủ ộ ố ệ ề nghi p ệ 90
3.2. Tiêu chu n ngh nghi p c a nhân viên xã h i ẩ ề ệ ủ ộ 94
2. Hi p h i Công tác xã h i ệ ộ ộ 103
2.1. S c n thi t c a Hi p h i Công tác xã h i qu c t và qu c gia ự ầ ế ủ ệ ộ ộ ố ế ố 103
2.2. Ch c năng nhi m v c a Hi p h i Công tác xã h i qu c gia ứ ệ ụ ủ ệ ộ ộ ố 105
Ch ươ ng 4 CÔNG TÁC XÃ H I TRONG PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ể 113
4.1. T m quan tr ng c a CTXH các vùng nông thôn ầ ọ ủ ở 113
4.2. Ti n trình th c hi n công tác xã h i v i c ng đ ng nông thôn ế ự ệ ộ ớ ộ ồ 115
4.2.1. C s c a công tác xã h i v i c ng đ ng nông thôn ơ ở ủ ộ ớ ộ ồ 115
4.2.2. Ti n trình th c hi n công tác xã h i đ i v i c ng đ ng nông thôn ế ự ệ ộ ố ớ ộ ồ 116
4. 2.2.1 Giai đo n l ạ ượ ng đ nh ị 116
4.2.2.2 Lên k ho ch ế ạ 118
4.2.2.3 Th c hi n k ho ch ự ệ ế ạ 118
4.2.2.4 K t thúc và l p ch ế ậ ươ ng trình theo dõi 118
4.2.2.5 Đánh giá 118
4.3. M t s k năng c b n c a công tác xã h i trong phát tri n nông thôn ộ ố ỹ ơ ả ủ ộ ể 122
4.3.1. K năng giao ti p ỹ ế 122
4.3.2. K năng tham v n ỹ ấ 123
4.3.3. K năng l p k ho ch ỹ ậ ế ạ 124
4.3.4. K năng v n đàm ỹ ấ 124
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 127
Trang 5Đ I TỐ ƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP, CH C NĂNG NGHIÊN C U, TÁCỨ Ứ
NGHI P VÀ TI N TRÌNH C A CÔNG TÁC XÃ H IỆ Ế Ủ Ộ
I. Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u, tác nghi p c a Công tác xãứ ệ ủ
h iộ
1. Khái ni m Công tác xã h iệ ộ
Trên th gi i, Công tác xã h i đã đế ớ ộ ược kh ng đ nh là m t ngành khoaẳ ị ộ
h c đ c l p, có đ i tọ ộ ậ ố ượng nghiên c u riêng, có h th ng lý lu n, phứ ệ ố ậ ươ ngpháp nghiên c u riêng. S kh ng đ nh này đã đứ ự ẳ ị ược th c ti n ki m nghi mự ễ ể ệ khi Công tác xã h i đã hộ ướng t i giúp đ các đ i tớ ỡ ố ượng khó khăn trong
cu c s ng, góp ph n làm n đ nh, ti n b xã h i. S hình thành và phátộ ố ầ ổ ị ế ộ ộ ự tri n c a Công tác xã h i là m t t t y u khách quan, v a th hi n nhu c uể ủ ộ ộ ấ ế ừ ể ệ ầ thi t y u v nó trong xã h i hi n đ i, đ ng th i có m i quan h ch t chế ế ề ộ ệ ạ ồ ờ ố ệ ặ ẽ
v i đi u ki n kinh t , chính tr và văn hoá xã h i. Vì v y, trong quá trìnhớ ề ệ ế ị ộ ậ
v n đ ng v i t cách là m t khoa h c và m t ho t đ ng th c ti n, ậ ộ ớ ư ộ ọ ộ ạ ộ ự ễ ở
nh ng th i đi m khác nhau, nh ng qu c gia khác nhau, có nh ng quanữ ờ ể ở ữ ố ữ
ni m khác nhau v Công tác xã h i. Hi n nay, Công tác xã h i đã có sệ ề ộ ệ ộ ự phát tri n r ng kh p trên th gi i, v i nh ng xu t phát đi m, đi u ki nể ộ ấ ế ớ ớ ữ ấ ể ề ệ
Đã có nhi u cách hi u, cách đ nh nghĩa v Công tác xã h i.ề ể ị ề ộ
Nh ng đ nh nghĩa này b t ngu n t nh ng quan ni m khác nhau vữ ị ắ ồ ừ ữ ệ ề
Trang 6Công tác xã h i, nh : Công tác xã h i là vi c th c hi n các chính sáchộ ư ộ ệ ự ệ
xã h i; Công tác xã h i là ho t đ ng nhân đ o, t thi n; Công tác xãộ ộ ạ ộ ạ ừ ệ
h i là các thi t ch xã h i; Công tác xã h i là d ch v xã h i; Công tácộ ế ế ộ ộ ị ụ ộ
xã h i là phong trào xã h i ộ ộ
+ Công tác xã h i là vi c th c hi n chính sách xã h i ộ ệ ự ệ ộ
Chính sách xã h i là m t b ph n quan tr ng trong h th ng chínhộ ộ ộ ậ ọ ệ ố sách c a m i qu c gia. Đ n đ nh và phát tri n đ t nủ ỗ ố ể ổ ị ể ấ ước thì các qu c giaố
đ u ph i xây d ng cho mình m t h th ng chính sách nh t đ nh và huyề ả ự ộ ệ ố ấ ị
đ ng các ngu n l c th c hi n m t cách hi u qu ộ ồ ự ự ệ ộ ệ ả
Chính sách xã h i là t ng h p các phộ ổ ợ ương th c, các bi n pháp c aứ ệ ủ nhà nước nh m tho mãn nh ng nhu c u v t ch t và tinh th n c a nhânằ ả ữ ầ ậ ấ ầ ủ dân, phù h p v i trình đ phát tri n kinh t văn hoá xã h i chính tr ,ợ ớ ộ ể ế ộ ị góp ph n th c hi n m c tiêu chi n lầ ự ệ ụ ế ược phát tri n kinh t xã h i c a m iể ế ộ ủ ỗ
qu c gia. Chính sách xã h i có m c đích c b n là gi i quy t nh ng v nố ộ ụ ơ ả ả ế ữ ấ
đ quan h đ n cu c s ng c a con ngề ệ ế ộ ố ủ ười, đ n nhu c u và l i ích c a cácế ầ ợ ủ giai c p, các dân t c, các t ng l p và các nhóm ngấ ộ ầ ớ ười trong xã h i.ộ
Nh v y, chính sách xã h i là m t b ph n c u thành chính sáchư ậ ộ ộ ộ ậ ấ chung c a m t chính đ ng hay chính quy n nhà nủ ộ ả ề ước trong vi c phát tri nệ ể kinh t xã h i, b o đ m đ i s ng xã h i trên các lĩnh v c đi u ki n s ng,ế ộ ả ả ờ ố ộ ự ề ệ ố làm vi c, thu nh p, môi trệ ậ ường, giáo d c, y t trong đó đ c bi t là vi cụ ế ặ ệ ệ
qu n lí, đi u ti t và gi i th xã h i, cũng có th đi sâu vào m t s lĩnh v cả ề ế ả ể ộ ể ộ ố ự
nh t đ nh c a đ i s ng con ngấ ị ủ ờ ố ười nh đi u ki n lao đ ng và sinh ho t,ư ề ệ ộ ạ giáo d c và văn hoá, quan h gia đình, quan h giai c p và quan h xã h i ụ ệ ệ ấ ệ ộ
N u Công tác xã h i đế ộ ược quan ni m là vi c th c hi n các chínhệ ệ ự ệ sách xã h i thì nó có n i hàm và ph m vi quá r ng, b i nó liên quan đ nộ ộ ạ ộ ở ế
đường l i, ch trố ủ ương, chính sách c a b máy th ng tr , qu n lí xã h i,ủ ộ ố ị ả ộ chính đ ng c m quy n và nó đòi h i ngu n l c v t ch t, c s xã h i r tả ầ ề ỏ ồ ự ậ ấ ơ ở ộ ấ
Trang 7l n cùng v i s tham gia c a nhi u l c lớ ớ ự ủ ề ự ượng xã h i (chính quy n, cácộ ề ngành ch c năng, t ch c chính tr xã h i, t ch c xã h i và các t ng l pứ ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ ầ ớ dân c ).ư
+ Công tác xã h i là ho t đ ng nhân đ o, t thi n ộ ạ ộ ạ ừ ệ
Nhân đ o, t thi n là nh ng hành đ ng xu t phát t lòng t t c a conạ ừ ệ ữ ộ ấ ừ ố ủ
ng i, s chia s c a đ ng lo i, c ng đ ng, xã h i th c hi n vi c tr giúpườ ự ẻ ủ ồ ạ ộ ồ ộ ự ệ ệ ợ
nh ng ng i có hoàn c nh đ c bi t khó khăn, g p r i ro b t h nh trong cu cữ ườ ả ặ ệ ặ ủ ấ ạ ộ
s ng. Đó là vi c tr giúp ngố ệ ợ ười nghèo, neo đ n, b nh t t, m côi, khuy tơ ệ ậ ồ ế
t t và nh ng hành đ ng c u tr n n nhân (cá nhân, nhóm, c ng đ ng, đ aậ ữ ộ ứ ợ ạ ộ ồ ị
ph ng) g p ho n n n nh tai n n, thiên tai, lũ l t, ho ho n, đ ng đ t,ươ ặ ạ ạ ư ạ ụ ả ạ ộ ấ chi n tranh ế
B n ch t c a hành đ ng t thi n, nhân đ o là s chia s giúp đ tả ấ ủ ộ ừ ệ ạ ự ẻ ỡ ừ
nh ng ngữ ười có đi u ki n t t h n cho nh ng ngề ệ ố ơ ữ ười có đi u ki n khó khănề ệ
h n. Phơ ương pháp c b n c a hành đ ng này là huy đ ng, t p trung ngu nơ ả ủ ộ ộ ậ ồ
l c ho c t giác th c hi n đ c u giúp đ i tự ặ ự ự ệ ể ứ ố ượng sau đó phân ph i, banố phát cho đ i tố ượng c n tr giúp.ầ ợ
Hành đ ng nhân đ o t thi n là r t cao đ p, có ý nghĩa nhân văn toộ ạ ừ ệ ấ ẹ
l n. Nh ng nó thớ ư ường có tác đ ng x lí tình hu ng c p bách, trộ ử ố ấ ước m t,ắ
t m th i và không b n v ng. N u Công tác xã h i ch d ng l i m c đạ ờ ề ữ ế ộ ỉ ừ ạ ở ứ ộ
t thi n, nhân đ o thì ch a khai thác và phát huy t t nh t, hi u qu , b nừ ệ ạ ư ố ấ ệ ả ề
v ng ti m năng c a đ i tữ ề ủ ố ượng được giúp đ Quá l m d ng hình th c vàỡ ạ ụ ứ
phương pháp này, có th gây tác d ng tiêu c c, làm h n ch ho c "y u" điể ụ ự ạ ế ặ ế
ti m năng và làm tăng tính l i, d a d m c a đ i tề ỷ ạ ự ẫ ủ ố ượng
+ Công tác xã h i là ho t đ ng c a các thi t ch xã h i ộ ạ ộ ủ ế ế ộ
Thi t ch xã h i là m t hình th c liên k t xã h i, trong đó bao g mế ế ộ ộ ứ ế ộ ồ các chu n m c, khuôn m u, giá tr xã h i nh m b o đ m, th c hi n nh ngẩ ự ẫ ị ộ ằ ả ả ự ệ ữ nhu c u ch c năng có tính ch t chung, ch y u c a xã h i (nghĩa r ng)ầ ứ ấ ủ ế ủ ộ ộ
Trang 8ho c c a t p h p xã h i nh t đ nh (nghĩa h p). Thi t ch xã h i bao g mặ ủ ậ ợ ộ ấ ị ẹ ế ế ộ ồ nhi u m t, nhi u lĩnh v c c a c ng đ ng ngề ặ ề ự ủ ộ ồ ười trong xã h i nh các thi tộ ư ế
ch gia đình, giáo d c, kinh t , chính tr , tôn giáo ế ụ ế ị
S hình thành và t n t i c a thi t ch xã h i do đi u ki n kháchự ồ ạ ủ ế ế ộ ề ệ quan quy đ nh, bi u hi n tính th ng nh t v i c s kinh t xã h i, cóị ể ệ ở ố ấ ớ ơ ở ế ộ tính n đ nh tổ ị ương đ i, có đ i tố ố ượng hướng t i và có tính h th ng nh tớ ệ ố ấ
đ nh. Hai ch c năng c b n c a thi t ch xã h i là ki m soát xã h i vàị ứ ơ ả ủ ế ế ộ ế ộ
đi u ti t xã h i, nó đi u ch nh hành vi c a cá nhân (ho c c a nhóm) phùề ế ộ ề ỉ ủ ặ ủ
h p và tuân th v i chu n m c, khuôn m u, giá tr xã h i c a thi t ch xãợ ủ ớ ẩ ự ẫ ị ộ ủ ế ế
h i nh m t o ra s hài hoà c a m i quan h gi a cá nhân và xã h i.ộ ằ ạ ự ủ ố ệ ữ ộ
M c đích c a thi t ch xã h i là nh m tho mãn các l i ích c b nụ ủ ế ế ộ ằ ả ợ ơ ả
c a cá nhân, nhóm c ng đ ng xã h i, đ c bi t là nhóm đ i tủ ộ ồ ộ ặ ệ ố ượng có hoàn
c nh đ c bi t khó khăn, đ m b o s phù h p gi a nh n th c, hành vi, nhuả ặ ệ ả ả ự ợ ữ ậ ứ
c u, l i ích cá nhân v i chu n m c và đi u ki n xã h i. Thi t ch xã h iầ ợ ớ ẩ ự ề ệ ộ ế ế ộ mang l i cho nh ng con ngạ ữ ười đang ph i ch u nhi u thi t thòi, m t mát,ả ị ề ệ ấ khó khăn trong cu c s ng nh ng ni m tin, s h tr c v v t ch t và tinhộ ố ữ ề ự ỗ ợ ả ề ậ ấ
th n đ h có m t cu c s ng n đ nh h n. Công tác xã h i cũng nh mầ ể ọ ộ ộ ố ổ ị ơ ộ ằ
nh ng m c đích cao đ p đó nh ng không d ng l i vi c mang đ n ni mữ ụ ẹ ư ừ ạ ở ệ ế ề tin m t cách th đ ng mà nó còn thúc đ y nh ng ngộ ụ ộ ẩ ữ ười có hoàn c nh đ cả ặ
bi t khó khăn có khát v ng và bi t t phát huy ti m năng c a mình, hànhệ ọ ế ự ề ủ
đ ng vì ni m tin y đ vộ ề ấ ể ươn lên trong cu c s ng.ộ ố
+ Công tác xã h i là phong trào xã h i ộ ộ
Phong trào xã h i là nh ng ho t đ ng độ ữ ạ ộ ược phát đ ng th c hi n b iộ ự ệ ở
nh ng t ch c chính tr xã h i, t ch c xã h i nh m th c hi n nh ngữ ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ ằ ự ệ ữ
m c tiêu xác đ nh trong m t th i gian nh t đ nh (Ví d phong trào tìnhụ ị ộ ờ ấ ị ụ nguy n, phong trào hành đ ng b o v môi trệ ộ ả ệ ường toàn c u, phong tràoầ
ph n đ i chi n tranh ). Phong trào xã h i có ý nghĩa và tác d ng to l nả ố ế ộ ụ ớ
Trang 9trong đ i s ng xã h i, nh t là khi nó đáp ng nhu c u, nguy n v ng c a sờ ố ộ ấ ứ ầ ệ ọ ủ ố đông, huy đ ng nhi u cá nhân, t ch c và toàn xã h i tham gia, hộ ề ổ ứ ộ ưởng ng.ứ
Tu vào m c đ tuyên truy n, m c tiêu đ t ra, tính ch t ho t đ ng,ỳ ứ ộ ề ụ ặ ấ ạ ộ phong trào xã h i s thu hút độ ẽ ược s lố ượng thành viên tham gia, hưở ng
ng và k t qu đ t đ c. Đ i v i vi c gi i quy t nh ng v n đ xã h i,
tr giúp nh ng ngợ ữ ười có hoàn c nh đ c bi t khó khăn m i gi i quy tả ặ ệ ở ỗ ả ế
đ u có nh ng phong ề ữ trào xã h i độ ược tri n khai nh ng m c đ khácể ở ữ ứ ộ nhau. Có nh ng phong trào ch di n ra m t đ a bàn nh , có phong tràoữ ỉ ễ ở ộ ị ỏ
t m qu c gia th m chí t m qu c t
Tuy nhiên, các phong trào xã h i thộ ường được phát đ ng và th c hi nộ ự ệ trong m t th i gian nh t đ nh. Các phong trào n u không đi vào chi u sâu,ộ ờ ấ ị ế ề không xu t phát t ý th c t giác, ch d ng l i di n r ng, có th trấ ừ ứ ự ỉ ừ ạ ở ệ ộ ể ở thành phô trương hình th c gây s lãng phí th i gian và hi u qu mang l iứ ự ờ ệ ả ạ
th p, không tấ ương x ng v i ngu n l c và công s c đã b ra.ứ ớ ồ ự ứ ỏ
Công tác xã h i độ ược hi u ch là các phong trào xã h i s không thể ỉ ộ ẽ ể
hi n đệ ược tính chuyên nghi p c a nó, ai cũng có th tham gia và do đó dệ ủ ể ễ
tr thành hình th c, không b n v ng.ở ứ ề ữ
+ Công tác xã h i là d ch v xã h i ộ ị ụ ộ
D ch v xã h i là các ho t đ ng cung ng, h tr cho cá nhân, giaị ụ ộ ạ ộ ứ ỗ ợ đình, nhóm và c ng đ ng trong xã h i nh ng thông tin, tài li u, đi u ki nộ ồ ộ ữ ệ ề ệ
v t ch t và kĩ thu t đ gi i quy t v n đ khó khăn g p ph i ho c có đậ ấ ậ ể ả ế ấ ề ặ ả ặ ượ c
gi i pháp cho tình hu ng, nhu c u nh t đ nh. Ch ng h n d ch v t v nả ố ầ ấ ị ẳ ạ ị ụ ư ấ
lu t pháp, d ch v chăm sóc s c kho , d ch v vi c làm, d ch v tài chínhậ ị ụ ứ ẻ ị ụ ệ ị ụ ngân hàng
N u coi Công tác xã h i là d ch v xã h i thì h n ch ph m vi, n iế ộ ị ụ ộ ạ ế ạ ộ dung, vai trò tác đ ng có nhu c u thông qua các d ch v xã h i mà còn tr cộ ầ ị ụ ộ ự
ti p n m b t nhu c u, đánh giá và phát huy ti m năng c a đ i tế ắ ắ ầ ề ủ ố ượng đ hể ọ
Trang 10vượt lên hoàn c nh, kh c ph c khó khăn, k t h p gi a s t l c c a b nả ắ ụ ế ợ ữ ự ự ự ủ ả thân v i ngu n l c bên ngoài đ gi i quy t v n đ g p ph i.ớ ồ ự ể ả ế ấ ề ặ ả
Nh v y, các quan ni m trên đã có nh ng cách hi u và s ti p c nư ậ ệ ữ ể ự ế ậ
đ n Công tác xã h i nh ng khía c nh khác nhau nh ng nhìn chung ch aế ộ ở ữ ạ ư ư
ph n ánh đ y đ b n ch t, n i dung và tính ch t c a Công tác xã h i.ả ầ ủ ả ấ ộ ấ ủ ộ
Đ nh nghĩa v công tác xã h i ị ề ộ
Theo NASW Hi p h i qu c gia nhân viên xã h i M (1970) đ nhệ ộ ố ộ ỹ ị nghĩa v CTXH nh sau:ề ư
CTXH là nh ng ho t đ ng chuyên ữ ạ ộ môn nh m m c đích giúp đ các ằ ụ ỡ
cá nhân, nhóm và c ng đ ng trong hoàn c nh khó khăn đ h ộ ồ ả ể ọ t ph c h i ự ụ ồ
ch c năng ho t đ ng trong xã h i ứ ạ ộ ộ và đ ể t o ra các ạ đi u ki n ề ệ thu n l i cho ậ ợ
h đ t đ ọ ạ ượ c nh ng m c đích c a cá nhân ữ ụ ủ
Đ nh ị nghĩa c a Hi p h i nhân viên công tác xã h i Qu c t thông quaủ ệ ộ ộ ố ế tháng 7 năm 2000 t i Montresal, Canada (IFSW):ạ
Ngh Công tác xã h i ề ộ là thúc đ y s thay đ i xã h i, gi i quy t v n ẩ ự ổ ộ ả ế ấ
đ trong m i quan h c a con ng ề ố ệ ủ ườ i, tăng năng l c và gi i phóng cho ự ả
ng ườ i dân nh m giúp cho cu c s ng c a h ngày càng tho i mái, d ch u ằ ộ ố ủ ọ ả ễ ị
V n d ng các lý thuy t v hành vi con ng ậ ụ ế ề ườ i và h th ng xã h i, Công tác ệ ố ộ
xã h i t ộ ươ ng tác vào nh ng đi m gi a con ng ữ ể ữ ườ ớ i v i môi tr ườ ng c a h ủ ọ Nhân quy n và Công b ng xã h i là các nguyên t c căn b n c a ngh ề ằ ộ ắ ả ủ ề
Theo Joanf Robertson Ch nhi m khoa Công tác xã h i Tr ủ ệ ộ ườ ng
Đ i h c Wisconsin (Hoa K ): Công tác xã h i là m t quá trình gi i quy t ạ ọ ỳ ộ ộ ả ế các v n đ h p lý nh m thay đ i theo k ho ch, h ng t i m c tiêu đã đ ra ấ ề ợ ằ ổ ế ạ ướ ớ ụ ề ở
c p cá nhân, gia đình, nhóm, t ch c, c ng đ ng và chính sách xã h i ấ ổ ứ ộ ồ ộ
đ nh nghĩa v Công tác xã h i c a Philippin: Công tác xã h i là ngh ị ề ộ ủ ộ ề chuyên môn, thông qua các d ch v xã h i nh m ph c h i, tăng c ị ụ ộ ằ ụ ồ ườ ng m i ố
Trang 11quan h qua l i gi a cá nhân và môi tr ệ ạ ữ ườ ng vì n n an sinh c a cá nhân và ề ủ toàn xã h i ộ
Năm 2004, Liên đoàn Công tác xã h i chuyên nghi p qu c t h p ộ ệ ố ế ọ ở Canada đã th o lu n, b sung và đ a ra đ nh nghĩa: Công tác xã h i là ho t ả ậ ổ ư ị ộ ạ
đ ng chuyên nghi p nh m t o ra s thay đ i c a xã h i, b ng s tham gia ộ ệ ằ ạ ự ổ ủ ộ ằ ự vào quá trình gi i quy t các v n đ xã h i (v n đ n y sinh trong m i quan ả ế ấ ề ộ ấ ề ả ố
h xã h i) vào quá trình tăng c ệ ộ ườ ng năng l c và gi i phóng ti m năng c a ự ả ề ủ
m i cá nhân, gia đình và c ng đ ng. Công tác xã h i đã giúp cho con ng ỗ ộ ồ ộ ườ i phát tri n đ y đ và hài hoà h n và đem l i cu c s ng t t đ p h n cho m i ể ầ ủ ơ ạ ộ ố ố ẹ ơ ọ
ng ườ i dân.
Nh ng năm g n đây, Công tác xã h i đ ữ ầ ộ ượ c tái khôi ph c, phát tri n ụ ể
Vi t Nam. Ti p thu tri th c khoa h c và th c ti n Công tác xã h i trên
th gi i, k t h p hài hoà v i n n t ng văn hoá, đi u ki n kinh t chính tr ế ớ ế ợ ớ ề ả ề ệ ế ị
xã h i và th gi i quan, ph ộ ế ớ ươ ng pháp lu n c a Vi t Nam, các nhà nghiên ậ ủ ệ
c u, lý lu n và ho t đ ng th c ti n Công tác xã h i đã xây d ng khái ni m ứ ậ ạ ộ ự ễ ộ ự ệ
t ng quát: Công tác xã h i là ngành, ngh chuyên nghi p và ho t đ ng ổ ộ ề ệ ạ ộ
th c ti n mang tính t ng h p cao, đ ự ễ ổ ợ ượ c th c hi n theo các nguyên t c và ự ệ ắ
ph ươ ng pháp chuyên môn đ c thù nh m h tr cá nhân, nhóm và ặ ằ ỗ ợ c ng đ ng ộ ồ trong vi c gi i quy t các v n đ xã h i c a h Qua đó Công tác xã h i theo ệ ả ế ấ ề ộ ủ ọ ộ
đu i m c tiêu vì h nh phúc cho con ng i và ti n b xã h i ổ ụ ạ ườ ế ộ ộ
T nh ng ừ ữ đ nhị nghĩa trên có th hi u r ng CTXH nh m t ngànhể ể ằ ư ộ khoa h c, m t ngh nghi p phi l i nhu n. S giúp đ không mang ý nghĩaọ ộ ề ệ ợ ậ ự ỡ ban n, tr n ho c b t k m t s báo đáp nào. ơ ả ơ ặ ấ ỳ ộ ự
T vi c nghiên c u l ch s hình thành và phát tri n c a Công tác xãừ ệ ứ ị ử ể ủ
h i trên c phộ ả ương di n lý thuy t và th c hành, khoa h c và ngh nghi pệ ế ự ọ ề ệ chuyên môn, ti p thu các giá tr , phân tích các đ nh nghĩa, các quan ni m c aế ị ị ệ ủ
Trang 12các h c gi , các t ch c, hi p h i chuyên ngành trong và ngoài nọ ả ổ ứ ệ ộ ở ước, có
th đ a ra m t đ nh nghĩa chung, khái quát v Công tác xã h i nh sau:ể ư ộ ị ề ộ ư
Công tác xã h i là ho t đ ng chuyên nghi p đ ộ ạ ộ ệ ượ c th c hi n d a trên ự ệ ự
n n t ng khoa h c chuyên ngành nh m h tr đ i t ề ả ọ ằ ỗ ợ ố ượ ng có v n đ xã h i ấ ề ộ (cá nhân, nhóm, c ng đ ng) gi i quy t v n đ g p ph i, c i thi n hoàn ộ ồ ả ế ấ ề ặ ả ả ệ
c nh, v ả ươ n lên hoà nh p xã h i theo h ậ ộ ướ ng tích c c, b n v ng ự ề ữ
Đ nh nghĩa v Công tác xã h i hàm ch a nh ng n i dung c b n sau:ị ề ộ ứ ữ ộ ơ ả
+ Công tác xã h i là m t khoa h c ng d ng, s d ng khoa h c vộ ộ ọ ứ ụ ử ụ ọ ề
xã h i và con ngộ ườ ểi đ phân tích v n đ xã h i, xây d ng, phát tri n chi nấ ề ộ ự ể ế
lược và k ho ch đ gi i quy t v n đ và can thi p v i m c đ phù h p.ế ạ ể ả ế ấ ề ệ ớ ứ ộ ợ Công tác xã h i luôn xem xét m i quan h gi a con ngộ ố ệ ữ ười và môi trường xã
h i c a h , d a trên các giá tr v quy n con ngộ ủ ọ ự ị ề ề ười, nhân ph m và giá trẩ ị con người nh m k t h p hài hoà gi a nhu c u, l i ích cá nhân v i c ngằ ế ợ ữ ầ ợ ớ ộ
Xu t phát t thi n tâm, thi n chí, tinh ấ ừ ệ ệ
th n nhân văn đ gi i quy t v n đ ầ ể ả ế ấ ề
g p ph i c a đ i t ng, tác nghi p, trặ ả ủ ố ượ ệ ợ giúp đ i t ng có hoàn c nh đ c bi t ố ượ ả ặ ệ
Trang 13So sánh Ho t đ ng t thi nạ ộ ừ ệ
Nhân đ oạ
Ho t đ ng Công tác xã h i chuyênạ ộ ộ
nghi pệ
đ i t ngố ượ khó khăn
Nh m tho mãn nhu c u ằ ả ầ
c a đ i tủ ố ượng m t cách tr cộ ự
ti p, c p báchế ấ
Xem đ i tố ượng và l i ích và s phátợ ự tri n vể ươn lên c a h là m i quan ủ ọ ốtâm hàng đ uầ
Gi i quy t v n đ có tính lâu dài, ả ế ấ ềtoàn di n, tri t đệ ệ ể
Phươ ng
pháp
V n đ ng s đóng góp c aậ ộ ự ủ
người khác r i phân ph i ồ ố
v n chuy n quyên góp đậ ể ượ chay hàng hoá vi n tr đ n ệ ợ ế
đ i tố ượng hưởng l iợ
Giúp đ đ i t ng có v n đ phát ỡ ố ượ ấ ềhuy ti m năng c a mình đ t gi i ề ủ ể ự ảquy t v n đ c a h và đóng góp cho ế ấ ề ủ ọ
ti p.ế
T trên xu ng và ch y u ừ ố ủ ế
v i thái đ ban n. Ng i giúpớ ộ ơ ườ
ch đ ng, quy t đ nh, áp đ t, ủ ộ ế ị ặlàm thay; ng i đ c giúp th ườ ượ ụ
đ ng.ộ
Là m i quan h tố ệ ương tác ch t ch ặ ẽ
Bình đ ng, tôn tr ng nhau, tôn ẳ ọ
tr ng quy n t quy t c a đ i tọ ề ự ế ủ ố ượng
Người giúp đ nh hị ướng và làm cùng; ngườ ượi đ c giúp ch đ ng ủ ộ
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
K t quế ả
V n đ đấ ề ược gi i quy t ả ếnhanh chóng, t m th i d n ạ ờ ẫ
đ n s trông đ i, l i c a ế ự ợ ỷ ạ ủ
đ i tố ượng được giúp
V n đ đấ ề ược gi i quy t b n v ng,ả ế ề ữ
đ i tố ượng kh c ph c hoàn c nh, t ắ ụ ả ự
l c vự ươn lên
2. Đ i tố ượng, m c tiêu và nguyên t c c a công tác xã h iụ ắ ủ ộ
2.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a Công tác xã h i ứ ủ ộ
Công tác xã h i là m t khoa h c ng d ng, trang b h th ng ki nộ ộ ọ ứ ụ ị ệ ố ế
th c chuyên ngành và k năng chuyên nghi p làm vi c, tác nghi p v iứ ỹ ệ ệ ệ ớ
Trang 14đ i tố ượng (cá nhân, gia đình, nhóm, c ng đ ng) nh m phát huy t i đaộ ồ ằ ố
ti m năng c a đ i tề ủ ố ượng k t h p các ngu n l c h tr bên ngoài đ gi iế ợ ồ ự ỗ ợ ể ả quy t v n đ g p ph i, vế ấ ề ặ ả ượt qua khó khăn, vươn lên hoà nh p cu cậ ộ
s ng xã h i và phát tri n b n v ng.ố ộ ể ề ữ
Nh v y, công tác xã h i trư ậ ộ ước h t là m t ngành khoa h c. V i tế ộ ọ ớ ư cách là m t khoa h c, Công tác xã h i có đ i tộ ọ ộ ố ượng nghiên c u đ c thù.ứ ặ
Đ ng th i, Công tác xã h i là ngh nghi p chuyên môn, là ho t đ ngồ ờ ộ ề ệ ạ ộ
th c ti n nên nó có đ i tự ễ ố ượng tác đ ng c th trong đ i s ng xã h i.ộ ụ ể ờ ố ộ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a Công tác xã h i ứ ủ ộ
Công tác xã h i có đ i tộ ố ượng nghiên c u tác đ ng là con ngứ ộ ười nói chung và các v n đ xã h i. Có nh ng ngành khoa h c, lĩnh v c khácấ ề ộ ữ ọ ự nhau l y con ngấ ười và các v n đ xã h i làm đ i tấ ề ộ ố ượng nghiên c u vàứ tác đ ng. Tuy nhiên, tu vào m c đích đ t ra, tu vào s v n đ ng, phátộ ỳ ụ ặ ỳ ự ậ ộ tri n c a khoa h c và đi u ki n l ch s c th , m i khoa h c và lĩnh v cể ủ ọ ề ệ ị ử ụ ể ỗ ọ ự
có s quan tâm và cách nhìn nh n, xem xét, nghiên c u v con ngự ậ ứ ề ười, xã
h i, v n đ xã h i dộ ấ ề ộ ưới góc đ khác nhau. Công tác xã h i xã h i đ cộ ộ ộ ặ
bi t quan tâm đ n các cá nhân, nhóm và c ng đ ng v i v n đ c a hệ ế ộ ồ ớ ấ ề ủ ọ hay là nh ng đ i tữ ố ượng có v n đ xã h i. Nói cách khác, đ i tấ ề ộ ố ượng c aủ Công tác xã h i là nh ng cá nhân, gia đình, nhóm và c ng đ ng độ ữ ộ ồ ược coi
là y u th , không đ kh năng đ t vế ế ủ ả ể ự ượt qua khó khăn ho c không th cặ ự
hi n đệ ược m t hay m t s ch c năng xã h i nào đó c a mình.ộ ộ ố ứ ộ ủ
+ V cá nhân, Công tác xã h i nghiên c u n i tâm nh ng đ c đi m ề ộ ứ ộ ữ ặ ể tâm lý, sinh lý, nhân cách cá nhân, quan h gi a ng ệ ữ ườ ớ i v i ng ườ i và v i ớ
đi u ki n kinh t xã h i, môi tr ề ệ ế ộ ườ ng s ng c a cá nhân đó. Đ i v i nh ng ố ủ ố ớ ữ
cá nhân có v n đ xã h i, khi nghiên c u v các m t, các m i quan h c a ấ ề ộ ứ ề ặ ố ệ ủ
cá nhân, b ng h th ng lý lu n khoa h c và lý thuy t chuyên ngành, Công ằ ệ ố ậ ọ ế tác xã h i s phân tích, ch ra v n đ c a cá nhân là gì, v n đ đó b t ộ ẽ ỉ ấ ề ủ ấ ề ắ
Trang 15ngu n, n y sinh t đâu, m c đ hi n nay nh th nào và h ồ ả ừ ứ ộ ệ ư ế ướ ng gi i quy t ả ế
kh c ph c ra sao. T c là Công tác xã h i nghiên c u, tìm ra m i quan h ắ ụ ứ ộ ứ ố ệ
n i t i bên trong và bên ngoài c a cá nhân có v n đ xã h i cũng nh ộ ạ ủ ấ ề ộ ư
nh ng ph ữ ươ ng pháp, bi n pháp h tr Trên c s đó, ng ệ ỗ ợ ơ ở ườ i làm Công tác
xã h i s v n d ng vào quá trình tác đ ng nh m ph c h i, c ng c và phát ộ ẽ ậ ụ ộ ằ ụ ồ ủ ố tri n bình th ể ườ ng các ch c năng xã h i c a cá nhân, giúp cá nhân t gi i ứ ộ ủ ự ả quy t đ ế ượ ấ c v n đ c a mình ề ủ
Nh v y, Công tác xã h i có đ i tư ậ ộ ố ượng nghiên c u là cá nhân có v nứ ấ
đ xã h i t đó xây d ng lên h th ng lý thuy t khoa h c và k năng tácề ộ ừ ự ệ ố ế ọ ỹ nghi p chuyên nghi p v Công tác xã h i cá nhân.ệ ệ ề ộ
+ V nhóm: Công tác xã h i nghiên c u các đ c đi m c a nhóm, vai ề ộ ứ ặ ể ủ trò c a nhóm đ i v i m i thành viên thu c nhóm và v i c ng đ ng, xã h i, ủ ố ớ ỗ ộ ớ ộ ồ ộ
đ ng th i nghiên c u v nhu c u, s t ồ ờ ứ ề ầ ự ươ ng tác nhóm, các d ng nhóm, các ạ giai đo n phát tri n c a nhóm Thông qua vi c nghiên c u các nhóm xã ạ ể ủ ệ ứ
h i nh v y, d a trên n n t ng lý thuy t khoa h c, h th ng ph ộ ư ậ ự ề ả ế ọ ệ ố ươ ng pháp
và k năng tác nghi p v i nhóm, ng ỹ ệ ớ ườ i làm Công tác xã h i s phân tích, ộ ẽ tìm hi u v n đ c a nhóm, t ch c ho t đ ng giúp nhóm tác đ ng thái đ , ể ấ ề ủ ổ ứ ạ ộ ộ ộ hành vi, tăng c ườ ng kh năng gi i quy t v n đ , tho mãn các nhu c u ả ả ế ấ ề ả ầ
c a các thành viên trong nhóm. Nh ng nghiên c u v nhóm xã h i và ủ ữ ứ ề ộ
ph ươ ng pháp, k năng t ch c ho t đ ng nhóm có vai trò quan tr ng trong ỹ ổ ứ ạ ộ ọ
vi c giúp nhóm gi i quy t v n đ g p ph i c a mình ệ ả ế ấ ề ặ ả ủ
S t n t i c a các nhóm có v n đ xã h i trong xã h i là t t y u vàự ồ ạ ủ ấ ề ộ ộ ấ ế
do đó nó tr thành đ i tở ố ượng nghiên c u c a Công tác xã h i. Nghiên c uứ ủ ộ ứ
v nhóm, ch ra quy lu t v s hình thành, nhu c u, các giai đo n phátề ỉ ậ ề ự ầ ạ tri n, ti m năng c a nhóm. Công tác xã h i xây d ng lên h th ng lý thuy tể ề ủ ộ ự ệ ố ế
và phương pháp tác nghi p Công tác xã h i nhóm.ệ ộ
Trang 16+ V c ng đ ng: Công tác xã h i nghiên c u các y u t liên quan ề ộ ồ ộ ứ ế ố
đ n c ng đ ng, nh : Các quan ni m v c ng đ ng; th nào c ng đ ng ế ộ ồ ư ệ ề ộ ồ ế ộ ồ phát tri n, c ng đ ng kém phát tri n; phát hi n, phát huy, t ch c ti m ể ộ ồ ể ệ ổ ứ ề năng c a c ng đ ng; giáo d c c ng đ ng; gi i quy t mâu thu n trong ủ ộ ồ ụ ộ ồ ả ế ẫ
c ng đ ng; xây d ng, t ch c và qu n lí d án phát tri n c ng đ ng ộ ồ ự ổ ứ ả ự ể ộ ồ
Nh ng y u t đó là c s hình thành nên lý thuy t t ch c và phát tri n ữ ế ố ơ ở ế ổ ứ ể
Đ i t ố ượ ng c n s tr giúp và tác đ ng c a Công tác xã h i ầ ự ợ ộ ủ ộ
Cá nhân, nhóm và c ng đ ng v i t cách là đ i tộ ồ ớ ư ố ượng nghiên c u c aứ ủ khoa h c Công tác xã h i cũng đ ng th i là đ i tọ ộ ồ ờ ố ượng tr giúp tác nghi pợ ệ
c a Công tác xã h i. Nh ng đ i tủ ộ ữ ố ượng trong xã h i c n s tr giúp c aộ ầ ự ợ ủ Công tác xã h i r t đa d ng, có nh ng hoàn c nh, đi u ki n, trình đ vănộ ấ ạ ữ ả ề ệ ộ hoá, nh n th c, sinh s ng vùng mi n và đ a bàn khác nhau.ậ ứ ố ở ề ị
Trong xã h i, do nhi u nguyên nhân khác nhau, ch quan và kháchộ ề ủ quan, luôn t n t i m t b ph n nh ng cá nhân, gia đình, nhóm, c ng đ ngồ ạ ộ ộ ậ ữ ộ ồ
c n s giúp đ Ph c v con ngầ ự ỡ ụ ụ ười, chăm lo và c i thi n cu c s ng, giúpả ệ ộ ố
đ đ i tỡ ố ượng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn là trách nhi m chung c aả ặ ệ ệ ủ toàn xã h i, trộ ước h t c a h th ng chính quy n, t ch c chính tr xã h iế ủ ệ ố ề ổ ứ ị ộ
và các ngành ch c năng. M i ngành ch c năng có trách nhi m ch đ o phứ ỗ ứ ệ ủ ạ ụ trách m t hay m t s lĩnh v c nh t đ nh nào đó.ộ ộ ố ự ấ ị
Công tác xã h i, m t m t k t n i ho t đ ng, trách nhi m, cn 4 c aộ ộ ặ ế ố ạ ộ ệ ủ các ngành khác nhau t ch c ho t đ ng, chổ ứ ạ ộ ương trình hành đ ng vì s anộ ự
Trang 17sinh, an toàn, c i thi n cu c s ng, ph c h i, phát tri n ch c năng xã h iả ệ ộ ố ụ ồ ể ứ ộ
c a đ i tủ ố ượng được tr giúp, m t khác, v i ch c năng đ c thù và phợ ặ ớ ứ ặ ươ ngpháp tác nghi p chuyên nghi p c a mình, Công tác xã h i tr giúp cho cácệ ệ ủ ộ ợ
đ i tố ượng có v n đ xã h i t ch y u th , thi t thòi, g p v n đ xã h iấ ề ộ ừ ỗ ế ế ệ ặ ấ ề ộ nào đó có kh năng t ch gi i quy t v n đ g p ph i, vả ự ủ ả ế ấ ề ặ ả ươn lên hoà nh pậ
xã h i. Nh v y, m i cá nhân, gia đình, nhóm và c ng đ ng trong xã h i cóộ ư ậ ọ ộ ồ ộ
v n đ xã h i c n đ n s tr giúp c a Công tác xã h i đ gi i quy t v nấ ề ộ ầ ế ự ợ ủ ộ ể ả ế ấ
đ , về ượt qua khó khăn vươn lên trong xã h i đ u là đ i tộ ề ố ượng c a Công tácủ
xã h i.ộ
Theo đi u ki n l ch s c th , đ i t ng và lĩnh v c tác nghi p c aề ệ ị ử ụ ể ố ượ ự ệ ủ Công tác xã h i có nh ng s bi n đ i và thay đ i thành ph n, m c đ và tínhộ ữ ự ế ổ ổ ầ ứ ộ
ch t. Theo nh ng cách ti p c n khác nhau, có nh ng cách phân lo i khác nhauấ ữ ế ậ ữ ạ
v đ i t ng (nhóm đ i t ng) tác đ ng, tr giúp c a Công tác xã h i.ề ố ượ ố ượ ộ ợ ủ ộ
+ Theo nhóm đ i tố ượng có hành vi l ch chu n: Công tác xã h i v iệ ẩ ộ ớ
người nghi n ma tuý: Công tác xã h i v i ngệ ộ ớ ười hành ngh m i dâm;ề ạ Công tác xã h i v i ngộ ớ ười ph m pháp; Công tác xã h i v i ngạ ộ ớ ười có v nấ
đ tâm lý, sinh lý tình d c; Công tác xã h i v i nh ng đ i tề ụ ộ ớ ữ ố ượng tham gia các t n n xã h i khác.ệ ạ ộ
+ Công tác xã h i v i nhóm l a tu i đ c thù: Công tác xã h i v i trộ ớ ứ ổ ặ ộ ớ ẻ em; Công tác xã h i v i thanh niên; Công tác xã h i v i ngộ ớ ộ ớ ười cao tu i.ổ
+ Theo cách ti p c n đ i tế ậ ố ượng là các t ch c xã h i: Công tác xãổ ứ ộ
h i trong t ch c chính tr xã h i; Công tác xã h i trong các t ch c đoànộ ổ ứ ị ộ ộ ổ ứ
th qu n chúng và hi p h i xã h i; Công tác xã h i trong các c s b o trể ầ ệ ộ ộ ộ ơ ở ả ợ
và trung tâm lãnh đ o xã h i.ạ ộ
+ Theo cách ti p c n các m i quan h con ngế ậ ố ệ ười xã h i: Công tácộ
xã h i tr giúp, gi i quy t các v n đ n y sinh trong m i quan h gia đình,ộ ợ ả ế ấ ề ả ố ệ
trường h c, c quan, công s , đ n v hành chính và trong đ a bàn dân c ọ ơ ở ơ ị ị ư
Trang 18+ Theo cách ti p c n lĩnh v c ho t đ ng xã h i: Công tác xã h iế ậ ự ạ ộ ộ ộ trong lĩnh v c ho t đ ng kinh t , s n xu t kinh doanh; Công tác xã h iự ạ ộ ế ả ấ ộ trong lĩnh v c văn hoá xã h i; Công tác xã h i trong lĩnh v c chính tr xãự ộ ộ ự ị
h i: Công tác xã h i trong lĩnh v c pháp lu t, y t và giáo d c; Công tác xãộ ộ ự ậ ế ụ
h i trong lĩnh v c dân s , môi trộ ự ố ường và truy n thông; Công tác xã h i v iề ộ ớ
v n đ dân t c, tôn giáo, tín ngấ ề ộ ưỡng
+ Theo nhóm đ i tố ượng thi t thòi, y u th : Công tác xã h i v i cáệ ế ế ộ ớ nhân, gia đình, nhóm xã h i có hoàn c nh đ c bi t khó khăn v kinh t ,ộ ả ặ ệ ề ế
c ng đ ng nghèo, kém phát tri n; Công tác xã h i v i ngộ ồ ể ộ ớ ười khuy t t t;ế ậ Công tác xã h i v i ngộ ớ ười già, neo đ n không n i nơ ơ ương t a; Công tác xãự
h i v i tr em b l m d ng, b xâm h i và xao nhãng; Công tác xã h i v iộ ớ ẻ ị ạ ụ ị ạ ộ ớ
tr em m côi, tr em lang thang và tr lao đ ng s m; Công tác xã h i v iẻ ồ ẻ ẻ ộ ớ ộ ớ
n n nhân thiên tai, b nh t t hi m nghèo chi n tranh, tai n n thạ ệ ậ ể ế ạ ương tích
+ Công tác xã h i v i đ i tộ ớ ố ượng đ c bi t: ngặ ệ ười có HIV, gia đình và
nh ng ngữ ười liên quan đ n ngế ười có HIV/ AIDS, người m c b nh tâmắ ệ
th n, ngầ ười ph m tr ng t i đã thành án chung thân ho c t hình.ạ ọ ộ ặ ử
Nh v y, ph m vi ho t đ ng và đ i tư ậ ạ ạ ộ ố ượng tr giúp, tác nghi p c aợ ệ ủ Công tác xã h i r t đa d ng, r ng l n, liên quan đ n m i lĩnh v c c a đ iộ ấ ạ ộ ớ ế ọ ự ủ ờ
s ng xã h i. Trong đó, có nh ng lĩnh v c do ngành Công tác xã h i tr cố ộ ữ ự ộ ự
ti p đ m trách, có nh ng lĩnh v c cùng tham gia th c hi n, gi i quy t v nế ả ữ ự ự ệ ả ế ấ
đ Công tác xã h i chuyên nghi p v a tác nghi p đ c l p v a có s k tề ộ ệ ừ ệ ộ ậ ừ ự ế
h p v i các ho t đ ng xã h i, chính sách xã h i, các ngành, các c quan, tợ ớ ạ ộ ộ ộ ơ ổ
ch c xã h i khác đ h tr gi i quy t v n đ c a đ i tứ ộ ể ỗ ợ ả ế ấ ề ủ ố ượng nh m đ tằ ạ
được m c tiêu đ t ra, mang l i hi u qu b n v ng.ụ ặ ạ ệ ả ề ữ
2.2. M c tiêu c a Công tác xã h i ụ ủ ộ
M c tiêu c b n c a CTXH không ch nh m vào vi c c u giúpụ ơ ả ủ ỉ ằ ệ ứ
nh ng ngữ ườ ầi c n được giúp đ mà là vì l i ích, vì s n đ nh và ti n bỡ ợ ự ổ ị ế ộ
c a toàn xã h i.ủ ộ
Trang 19+ Giúp m i ngọ ười hi u để ược v n đ chính c a mìnhấ ề ủ
Ch p nh n thân ch t c là không m c c m đ nh ki n đ i v i thânấ ậ ủ ứ ặ ả ị ế ố ớ
ch trong b t k tình hu ng nào. Tôn tr ng, th u hi u các nh n th c, hànhủ ấ ể ố ọ ấ ể ậ ứ
vi c a thân ch Không phê phán, áp đ t các thiên ki n ch quan, t o d ngủ ủ ặ ế ủ ạ ự
ni m tin và ý th c t ch v i m i trề ứ ự ủ ớ ọ ường h p c a đ i tợ ủ ố ượng.
Ch p nh n đ i tấ ậ ố ượng là m t thái đ r t khó th c hi n nh ngộ ộ ấ ự ệ ư
người làm CTXH ph i t rèn luy n h ng ngày. Có th chúng ta khôngả ự ệ ằ ể
đ ng tình v i sai ph m c a thân ch , nh ng trồ ớ ạ ủ ủ ư ước m t chúng ta là m tặ ộ con người, và b t c con ngấ ứ ười nào, m t cô gái l l m, m t tr emộ ỡ ầ ộ ẻ
ph m pháp, m t thanh niên nghi n ma túy cũng có nhân ph m, có giá tr ,ạ ộ ệ ẩ ị
đ n gi n ch vì h là con ngơ ả ỉ ọ ười. V i m t thái đ ch p nh n th t sâu s cớ ộ ộ ấ ậ ậ ắ bên trong, ta m i b c l đớ ộ ộ ược s tôn tr ng th t s bên ngoài và h t s cự ọ ậ ự ế ứ
th n tr ng không phê phán hay k t án mà tìm hi u hoàn c nh đã đ a đ iậ ọ ế ể ả ư ố
tượng t i hi n tr ng. C m nh n đớ ệ ạ ả ậ ược s tôn tr ng vô đi u ki n c a ta,ự ọ ề ệ ủ thân ch m i l y l i s t tr ng và t tin đ b c l , gi i bày tâm s ủ ớ ấ ạ ự ự ọ ự ể ộ ộ ả ự
2.3.2. Thân ch cùng tham gia gi i quy t v n đ ủ ả ế ấ ề
Nhân viên xã h i chú ý t i năng l c ti m n trong m i thân ch độ ớ ự ề ẩ ỗ ủ ể
h có th phát huy, t gi i quy t các v n đ cá nhân, nhân viên xã h iọ ể ự ả ế ấ ề ộ không “ làm h , làm thay, làm cho” thân ch Thân ch ph i tham gia gi i quy tộ ủ ủ ả ả ế
Trang 20v n đ vì ch h m i có th thay đ i b n thân và cu c s ng c a h M t th cấ ề ỉ ọ ớ ể ổ ả ộ ố ủ ọ ộ ự
t cho th y r ng, n u không có s tham gia tr c ti p c a thân ch , nhi u v nế ấ ằ ế ự ự ế ủ ủ ề ấ
đ xã h i c a thân ch cũng tr nên b t c và không đ c tháo g ề ộ ủ ủ ở ế ắ ượ ỡ
2.3.3. Tôn tr ng quy n t quy t c a thân ch ọ ề ự ế ủ ủ
Nhân viên xã h i ch là nh ng nhân t tác đ ng, còn chính các thânộ ỉ ữ ố ộ
ch m i là nhân t quy t đ nh đ n s thay đ i hi n tr ng c a h theo cáchủ ớ ố ế ị ế ự ổ ệ ạ ủ ọ
“t c u mình”. B i l , đ i v i m i ngự ứ ở ẽ ố ớ ỗ ười chúng ta n u có m t quy t đ nhế ộ ế ị quan h t i chính ta mà ta l i không tham gia ý ki n thì ta không thi hành,ệ ớ ạ ế
th m chí còn t ra khó ch u và ch ng l i đ t kh ng đ nh mình. Vì CTXHậ ỏ ị ố ạ ể ự ẳ ị không ch là xoa d u mà giúp thân ch thay đ i hành vi n u là cá nhân, t oỉ ị ủ ổ ế ạ
s chuy n bi n xã h i n u là c ng đ ng, nên m i quy t đ nh ph i có sự ể ế ộ ế ộ ồ ọ ế ị ả ự tham gia tích c c và s t quy t c a thân ch ự ự ự ế ủ ủ
2.3.4. Cá bi t hóa ệ
M i con ngỗ ười là m t cá th , có thu c tính th ch t và tinh th n khácộ ể ộ ể ấ ầ nhau, b i v y các m c đích giá tr , nguy n v ng và hành vi c a m i thânở ậ ụ ị ệ ọ ủ ỗ
ch cũng mang tính cá bi t. Nhân viên CTXH không th hành đ ng v i cácủ ệ ể ộ ớ
v n đ c a t ng thân ch theo cùng m t cách th c. Nguyên t c này đòi h iấ ề ủ ừ ủ ộ ứ ắ ỏ các nhân viên CTXH ph i th u hi u các thân ch , ph i thành th o nh m tả ấ ể ủ ả ạ ư ộ bác sĩ b t m ch, kê đ n đúng b nh và tìm đắ ạ ơ ệ ược các gi i pháp ch a tr hi uả ữ ị ệ
qu cho t ng lo i b nh, t ng đ i tả ừ ạ ệ ừ ố ượng. Ví d : ph n không ch p nh nụ ụ ữ ấ ậ
k ho ch hóa gia đình vì nhi u lí do khác nhau, ngế ạ ề ười do thi u hi u bi t,ế ể ế
người do mu n có con trai n i dõi, ngố ố ười do ch ng không ch p thu n,ồ ấ ậ
người do mu n sinh nhi u con đ có thêm lao đ ng. Vì v y đ i v i t ng líố ề ể ộ ậ ố ớ ừ
do khác nhau c a t ng ngủ ừ ười mà nhân viên CTXH m i có đớ ược cách th cứ riêng đ giúp đ t ng thân ch ể ỡ ừ ủ
2.3.5. Gi bí m t nh ng v n đ c a thân ch ữ ậ ữ ấ ề ủ ủ
Trang 21Các thân ch luôn mong đủ ược gi kín các thông tin sau khi h đãữ ọ cung c p cho nhân viên CTXH. B n thân h v n m c c m b i thân ph n,ấ ả ọ ố ặ ả ở ậ
b i hoàn c nh, và không ph i v i b t c ai h cũng có th d dàng gi iở ả ả ớ ấ ứ ọ ể ễ ả bày, tâm s Vi c gi gìn nh ng đi u bí m t không ch là s đòi h i chínhự ệ ữ ữ ề ậ ỉ ự ỏ đáng t phía thân ch , mà còn là yêu c u v m t nguyên t c đ i v i b t cừ ủ ầ ề ặ ắ ố ớ ấ ứ
m t nhân viên xã h i nào. Có nh v y ni m tin gi a thân ch và nhân viênộ ộ ư ậ ề ữ ủ
xã h i m i độ ớ ược c ng c , m i quan h gi a h m i tr nên g n gũi vàủ ố ố ệ ữ ọ ớ ở ầ
hi u bi t nhau h n.ể ế ơ
2.3.6. Nhân viên xã h i luôn ý th c v mình ộ ứ ề
Nhân viên CTXH ph i luôn gi gìn nhân cách và ph m ch t đ o đ cả ữ ẩ ấ ạ ứ
c a m t nhân viên CTXH. B i m i vi c h làm, m i l i h nói tr c ti pủ ộ ở ỗ ệ ọ ỗ ờ ọ ự ế tác đ ng đ n nh n th c và hành vi c a thân ch T ý th c độ ế ậ ứ ủ ủ ự ứ ược chính mình là đ o đ c c a ngh , là nguyên t c c a ngh Nh m t t t y u mu nạ ứ ủ ề ắ ủ ề ư ộ ấ ế ố giúp đ và c m hóa đỡ ả ược người khác, trước h t ph i hoàn thi n chínhế ả ệ mình
2.3.7. Xây d ng m i quan h t t đ p gi a nhân viên xã h i và thân ch ự ố ệ ố ẹ ữ ộ ủ
Đó là quan h bình đ ng, tôn tr ng l n nhau, đ ng c m, chia s Sệ ẳ ọ ẫ ồ ả ẻ ự
m c c m và đ nh ki n v i thân ph n ngặ ả ị ế ớ ậ ườ ượi đ c giúp đ s làm cho m iỡ ẽ ố quan h tr nên x u đi, t o nên kho ng cách gi a ngệ ở ấ ạ ả ữ ười giúp và ngườ i
được giúp. Nhân viên CTXH ph i bi t coi tr ng l i ích c a thân ch , khôngả ế ọ ợ ủ ủ coi vi c giúp đ c a mình nh là m t s ban n, m t quan h xin cho ho cệ ỡ ủ ư ộ ự ơ ộ ệ ặ
t o s l i, trông ch t phía các thân ch ạ ự ỷ ạ ờ ừ ủ
3. Phương pháp tác nghi p c a Công tác xã h iệ ủ ộ
Công tác xã h i tr i qua quá trình v n đ ng, phát tri n trên phộ ả ậ ộ ể ươ ng
di n lý thuy t khoa h c và thông qua s ho t đ ng th c ti n đã hình thànhệ ế ọ ự ạ ộ ự ễ cho mình m t h th ng các phộ ệ ố ương pháp tác nghi p nh m mang l i hi uệ ằ ạ ệ
qu b n v ng, s thay đ i tích c c cho đ i tả ề ữ ự ổ ự ố ượng được can thi p, h trệ ỗ ợ
Trang 22giúp đ Đó là các phỡ ương pháp và ho t đ ng: Bi n h , nghiên c u trạ ộ ệ ộ ứ ườ ng
h p, tham v n, k t h p th c hi n chợ ấ ế ợ ự ệ ương trình, phong trào nhân đ o, tạ ừ thi n, tham m u cho Chính ph và c quan ch c năng so n th o chính sáchệ ư ủ ơ ứ ạ ả
xã h i, thi t l p chu n m c giá tr hộ ế ậ ẩ ự ị ướng t i s ti n b , công b ng xãớ ự ế ộ ằ
h i Trong đó, các phộ ương pháp mang tính chuyên nghi p và đệ ược coi là các phương pháp đ c tr ng c a Công tác xã h i là: Phặ ư ủ ộ ương pháp Công tác
xã h i v i cá nhân; Công tác xã h i v i nhóm; Công tác xã h i t ch c vàộ ớ ộ ớ ộ ổ ứ phát tri n c ng đ ng; Tham v n; Qu n tr Công tác xã h i.ể ộ ồ ấ ả ị ộ
Công tác xã h i v i cá nhân ộ ớ
Công tác xã h i v i cá nhân là phộ ớ ương pháp can thi p h tr đ u tiênệ ỗ ợ ầ
c a Công tác xã h i. Phủ ộ ương pháp này được xu t hi n s m nh t cácấ ệ ớ ấ ở
nước M , Anh v i t cách là ho t đ ng c a Công tác xã h i chuyênỹ ớ ư ạ ộ ủ ộ nghi p. Cùng v i th i gian, Công tác xã h i cá nhân ngày càng tr nên quanệ ớ ờ ộ ở
tr ng, tr thành n n t ng và là m t trong nh ng phọ ở ề ả ộ ữ ương pháp c b n c aơ ả ủ Công tác xã h i.ộ
Công tác xã h i cá nhân là phộ ương pháp can thi p đ giúp m t cáệ ể ộ nhân thoát kh i nh ng khó khăn trong đ i s ng v t ch t và tinh th n, ch aỏ ữ ờ ố ậ ấ ầ ữ
tr và ph c h i các ch c năng xã h i c a h , giúp h t nh n th c và gi iị ụ ồ ứ ộ ủ ọ ọ ự ậ ứ ả quy t các v n đ xã h i g p ph i b ng kh năng c a chính mình.ế ấ ề ộ ặ ả ằ ả ủ
Đ c tr ng c a ph ng pháp Công tác xã h i cá nhân là ph ng pháp màặ ư ủ ươ ộ ươ
ng i làm Công tác xã h i v n d ng lý thuy t, các cách ti p c n, các k năngườ ộ ậ ụ ế ế ậ ỹ chuyên nghi p đ tác nghi p v i đ i t ng nh n di n v n đ c a mình, đánhệ ể ệ ớ ố ượ ậ ệ ấ ề ủ giá t ng tác hai chi u nh m h tr đ i t ng nh n di n v n đ c a mình,ươ ề ằ ỗ ợ ố ượ ậ ệ ấ ề ủ đánh giá ti m năng, k t h p nh ng y u t tr giúp t bên ngoài đ gi i quy tề ế ợ ữ ế ố ợ ừ ể ả ế
v n đ , v t qua khó khăn, v n lên trong cu c s ng.ấ ề ượ ươ ộ ố
Công tác xã h i v i nhóm ộ ớ
Trang 23Nhóm xã h i là m t khái ni m độ ộ ệ ược hi u dể ưới nhi u góc đ khácề ộ nhau. Theo nghĩa chung nh t, nhóm xã h i là m t t p h p cá nhân đấ ộ ộ ậ ợ ượ c
g n k t v i nhau b i nh ng m i quan h tắ ế ớ ở ữ ố ệ ương tác đa chi u, hình thànhề trên c s t nguy n ho c do s s p đ t, có chung m c đích, m t hayơ ở ự ệ ặ ự ắ ặ ụ ộ nhi u m i quan tâm ho c l i ích. ề ố ặ ợ
Phương pháp Công tác xã h i v i nhóm là s v n d ng nh ng kộ ớ ự ậ ụ ữ ỹ năng chuyên nghi p d a trên n n t ng lý thuy t v s hình thành, v nệ ự ề ả ế ề ự ậ
đ ng, m i quan h tộ ố ệ ương tác, tâm lý, nhu c u, hành đ ng nhóm đ canầ ộ ể thi p, h tr nh ng nhóm xã h i y u th , có chung m t hay m t sệ ỗ ợ ữ ộ ế ế ộ ộ ố
m c đích nh m thay đ i nh n th c, hành vi, khai thác, phát huy ti mụ ằ ổ ậ ứ ề năng, tăng cường năng l c gi i quy t các v n đ xã h i g p ph i c aự ả ế ấ ề ộ ặ ả ủ
t ng thành viên trong nhóm và c a c nhóm.ừ ủ ả
Nh v y, Công tác xã h i nhóm là phư ậ ộ ương pháp mà người là Công tác xã h i ch đóng vai trò là ch t xúc tác, hộ ỉ ấ ướng d n, t ch c sinh ho tẫ ổ ứ ạ nhóm đ chính các thành viên trong nhóm có s tể ự ương tác l n nhau vàẫ dùng m i quan h đó làm công c chính đ nh n di n và t gi i quy tố ệ ụ ể ậ ệ ự ả ế
v n đ c a cá nhân trong nhóm hay c a nhóm đó. Công tác xã h i v iấ ề ủ ủ ộ ớ
t ng nhóm c th đừ ụ ể ược đánh giá là thành công khi chính thành viên trong nhóm nh n th c đậ ứ ược vai trò, trách nhi m c a mình, n l c và chung s cệ ủ ỗ ự ứ
gi i quy t v n đ chung c a nhóm t o ra s chuy n bi n tích c c trongả ế ấ ề ủ ạ ự ể ế ự thái đ , hành vi c a m i thành viên cũng nh đ t độ ủ ỗ ư ạ ược m c tiêu đ t raụ ặ
m t cách b n v ng.ộ ề ữ
Công tác xã h i v i c ng đ ng T ch c và phát tri n c ng ộ ớ ộ ồ ổ ứ ể ộ
đ ng ồ
Trong đ i s ng xã h i, dù b t k th i đ i nào, đ c bi t là trongờ ố ộ ở ấ ỳ ờ ạ ặ ệ
đi u ki n kinh t xã h i hi n nay, luôn có nh ng v n đ xã h i không chề ệ ế ộ ệ ữ ấ ề ộ ỉ
c a m t ngủ ộ ười hay m t nhóm ngộ ười mà còn là v n đ c a c m t c ngấ ề ủ ả ộ ồ
Trang 24đ ng. Ch ng h n v n đ nghèo đói, v n đ môi trồ ẳ ạ ấ ề ấ ề ường, v n đ s c kho ấ ề ứ ẻ
y t , giáo d c, t n n xã h i, phong t c, t p quán, hôn nhân gia đình và cácế ụ ệ ạ ộ ụ ậ
v n đ n y sinh trong m i quan h xã h i, ấ ề ả ố ệ ộ
N u Công tác xã h i ch h tr gi i quy t v n đ c a m t hay m tế ộ ỉ ỗ ợ ả ế ấ ề ủ ộ ộ
s nhân, gia đình thì ch a tri t đ , hi u qu mang l i t s thay đ i khôngố ư ệ ể ệ ả ạ ừ ự ổ cao và không toàn di n, bên c nh đó l i làm h n ch đi ti m năng s cệ ạ ạ ạ ế ề ứ
m nh c a c c ng đ ng. Do v y, bên c nh phạ ủ ả ộ ồ ậ ạ ương pháp Công tác xã h iộ
v i cá nhân, Công tác xã h i v i nhóm, c n thi t ph i có phớ ộ ớ ầ ế ả ương pháp Công tác xã h i v i c ng đ ng, hay còn g i là phộ ớ ộ ồ ọ ương pháp t ch c và phátổ ứ tri n c ng đ ng.ể ộ ồ
Đ i tố ượng tác đ ng c a phộ ủ ương pháp này là c ng đ ng ngộ ồ ườ i,
thường là sinh s ng trên m t đ a bàn dân c có nh ng đ c đi m kinh t ,ố ộ ị ư ữ ặ ể ế
xã h i và văn hoá tộ ương đ ng (ho c nh ng c ng đ ng theo tiêu chí xácồ ặ ữ ộ ồ
đ nh khác) có v n đ xã h i. M c đích c a Công tác xã h i v i c ngị ấ ề ộ ụ ủ ộ ớ ộ
đ ng là thông qua vi c nh n di n v n đ c a c ng đ ng, đánh giá cácồ ệ ậ ệ ấ ề ủ ộ ồ ngu n l c, khai thác và phát huy ti m năng c a c ng đ ng, t đó t ch cồ ự ề ủ ộ ồ ừ ổ ứ
ho t đ ng, th c thi nh ng chạ ộ ự ữ ương trình hành đ ng mang l i nh ngộ ạ ữ chuy n bi n tích c c cho c ng đ ng: T ch khó khăn, kém phát tri nể ế ự ộ ồ ừ ỗ ể
tr thành c ng đ ng ti n b , n đ nh, phát tri n.ở ộ ồ ế ộ ổ ị ể
Th c ch t c a phự ấ ủ ương pháp t ch c và phát tri n c ng đ ng là huyổ ứ ể ộ ồ
đ ng ngu n l c bên trong c ng đ ng (n i l c) k t h p v i ngu n l c c aộ ồ ự ộ ồ ộ ự ế ợ ớ ồ ự ủ
xã h i, có s tham gia c a Nhà nộ ự ủ ước ho c các ngu n h tr t bên ngoàiặ ồ ỗ ợ ừ (t ch c phi Chính ph ) đ c i thi n, nâng cao ch t lổ ứ ủ ể ả ệ ấ ượng cu c s ng dânộ ố
c , tăng cư ường kh năng t l c c a c ng đ ng trong vi c gi i quy t v nả ự ự ủ ộ ồ ệ ả ế ấ
đ c a mình.ề ủ
Khi th c hi n phự ệ ương pháp Công tác xã h i v i c ng đ ng, nhânộ ớ ộ ồ viên phát tri n c ng đ ng s h tr cùng v i c ng đ ng xác đ nh v n để ộ ồ ẽ ỗ ợ ớ ộ ồ ị ấ ề
Trang 25g p ph i, phân tích tìm ra nguyên nhân c a nh ng tr ng i khó khăn nhặ ả ủ ữ ở ạ ả
hưởng t i s phát tri n c a c ng đ ng và t o ra m i quan h , liên k tớ ự ể ủ ộ ồ ạ ố ệ ế
gi a các thành viên trong c ng đ ng, gi a c ng đ ng v i các c quanữ ộ ồ ữ ộ ồ ớ ơ
ch c năng, t ch c, thông qua các chứ ổ ứ ương trình, d ch v đ ti n hành cácị ụ ể ế
ho t đ ng làm thay đ i, chuy n bi n tích c c c ng đ ng: t y u, kémạ ộ ổ ể ế ự ộ ồ ừ ế lên khá và phát tri n c ng đ ng t l c.ể ộ ồ ự ự
Ngoài nh ng phữ ương pháp c b n trên, trong quá trình tri n khai th cơ ả ể ự
hi n các ho t đ ng c a mình. Công tác xã h i còn s d ng m t s phệ ạ ộ ủ ộ ử ụ ộ ố ươ ngpháp khác, v a mang ý nghĩa là phừ ương ti n, công c h tr , v a là nh ngệ ụ ỗ ợ ừ ữ khâu quan tr ng trong ti n trình và còn là nh ng ho t đ ng có tính đ c l pọ ế ữ ạ ộ ộ ậ
tương đ i, đó là tham v n và qu n tr trong Công tác xã h i.ố ấ ả ị ộ
Tham v n trong Công tác xã h i: ấ ộ Tham v n là quá trình tấ ương tác
gi a ngữ ười làm Công tác xã h i v i đ i tộ ớ ố ượng (cá nhân, gia đình, nhóm và
c ng đ ng), thông qua vi c s d ng ki n th c và các k năng chuyênộ ồ ệ ử ụ ế ứ ỹ nghi p, ngệ ười làm Công tác xã h i s nh n di n, tìm hi u, xác đ nh v n độ ẽ ậ ệ ể ị ấ ề
c a đ i tủ ố ượng, đánh giá hoàn c nh, ti m năng, h tr đ i tả ề ỗ ợ ố ượng ra quy tế
đ nh, l p k ho ch hành đ ng đ gi i quy t v n đ g p ph i.ị ậ ế ạ ộ ể ả ế ấ ề ặ ả
Tham v n có th đấ ể ược th c hi n v i vai trò là m t khâu, ho c nhự ệ ớ ộ ặ ư
nh ng giai đo n trong ti n trình h tr , gi i quy t v n đ c a đ i tữ ạ ế ỗ ợ ả ế ấ ề ủ ố ượng.
V i ý nghĩa này, k t qu c a các cu c tham v n gi a ngớ ế ả ủ ộ ấ ữ ười làm Công tác xã
h i và đ i tộ ố ượng đượ ử ục s d ng nh m t y u t , "t li u" quan tr ng trongư ộ ế ố ư ệ ọ toàn b ti n trình tr giúp, ra quy t đ nh, l p k ho ch gi i quy t v n độ ế ợ ế ị ậ ế ạ ả ế ấ ề
c a đ i tủ ố ượng
Qu n tr Công tác xã h i ả ị ộ : Qu n tr Công tác xã h i là m t lĩnh v cả ị ộ ộ ự
c a Công tác xã h i, là m t phủ ộ ộ ương pháp th c hành nh m tri n khai vàự ằ ể cung c p d ch v Công tác xã h i trong xã h i. Đ ng th i qu n tr Công tácấ ị ụ ộ ộ ồ ờ ả ị
xã h i còn là phộ ương pháp, ti n trình có ch c năng qu n lí, phân b , sế ứ ả ổ ử
Trang 26d ng ngu n l c, đi u hành ho t đ ng c a cu c s ng, h th ng th c hi nụ ồ ự ề ạ ộ ủ ộ ố ệ ố ự ệ Công tác xã h i. Các phộ ương pháp và các ho t đ ng c th c a Công tác xãạ ộ ụ ể ủ
h i cũng nh c a ngộ ư ủ ười làm Công tác xã h i, vi c huy đ ng, tri n khai, sộ ệ ộ ể ử
d ng các ngu n l c tr giúp đ i tụ ồ ự ợ ố ượng có hi u qu hay không, m c đệ ả ở ứ ộ
nh th nào ph thu c r t l n vào vi c qu n tr Cũng nh các lĩnh v cư ế ụ ộ ấ ớ ệ ả ị ư ự khác nhau c a đ i s ng xã h i, qu n tr Công tác xã h i đòi h i ph i đủ ờ ố ộ ả ị ộ ỏ ả ượ c
th c hi n m t cách khoa h c và nh ng ngự ệ ộ ọ ữ ười làm công tác qu n tr ph iả ị ả
được đào t o chuyên môn và có đ y đ ph m ch t, năng l c đáp ng yêuạ ầ ủ ẩ ấ ự ứ
c u c a ngành, c a th c ti n.ầ ủ ủ ự ễ
II. N n t ng tri t lý, ngh nghi p chuyên môn và ch c năng c a côngề ả ế ề ệ ứ ủ tác xã h iộ
1. N n t ng tri t lý c a Công tác xã h i và l ch s hình thành Công tácề ả ế ủ ộ ị ử
xã h i Vi t Namộ ở ệ
c a t do, h nh phúc cho t t c m i ngủ ự ạ ấ ả ọ ười và ngượ ạc l i. Đây là khát v ngọ
l n lao c a c nhân lo i và đ đ t đớ ủ ả ạ ể ạ ược đi u đó đòi h i ph i tr i qua sề ỏ ả ả ự
v n đ ng lâu dài c a l ch s v i nh ng bậ ộ ủ ị ử ớ ữ ước ti n t th p lên cao. Tuyế ừ ấ nhiên, chúng ta ph i th a nh n m t hi n th c là, dù phát tri n đ n m c đả ừ ậ ộ ệ ự ể ế ứ ộ
nh th nào cũng s th t khó có đư ế ẽ ậ ược m t xã h i hoàn h o mà đó khôngộ ộ ả ở còn nh ng n i đau, nh ng r i ro, b t h nh và càng không th có m t xã h iữ ỗ ữ ủ ấ ạ ể ộ ộ
mà cu c s ng c a t t c m i ngộ ố ủ ấ ả ọ ườ ề ậi v v t ch t, tinh th n, s c kho , tâmấ ầ ứ ẻ
Trang 27lý, tình c m đ u nh nhau. M t nguyên t c mang tính quy lu t: S đ ngả ề ư ộ ắ ậ ự ồ
đ u hay s ngang b ng trong cu c s ng ch có th có đề ự ằ ộ ố ỉ ể ược khi t t c m iấ ả ọ
người, m i khu v c, m i qu c gia đ u có đi u ki n nh nhau. Đi u nàyọ ự ọ ố ề ề ệ ư ề
ch c ch n không th có đắ ắ ể ược trên hi n th c.ệ ự
Trong s đa d ng và ph c t p c a xã h i, v i nh ng m i quan h ,ự ạ ứ ạ ủ ộ ớ ữ ố ệ tác đ ng đa chi u, nhi u cung b c và c p đ khác nhau v n luôn ch aộ ề ở ề ậ ấ ộ ẫ ứ
đ ng nh ng s khác bi t nh t đ nh v cu c s ng gi a các nhóm xã h i vàự ữ ự ệ ấ ị ề ộ ố ữ ộ
vì v y, nh m t l t nhiên trong xã h i s luôn t n t i m t b ph nậ ư ộ ẽ ự ộ ẽ ồ ạ ộ ộ ậ
nh ng cá nhân, gia đình, nhóm, c ng đ ng y u th , thi t thòi, b t h nh c nữ ộ ồ ế ế ệ ấ ạ ầ
đ n s h tr , giúp đ t bên ngoài.ế ự ỗ ợ ỡ ừ
Nh m thu h p kho ng cách gi a các nhóm, t o đi u ki n đ nhómằ ẹ ả ữ ạ ề ệ ể
y u th vế ể ươn lên, thay đ i hoàn c nh, c i thi n cu c s ng s tr giúp tổ ả ả ệ ộ ố ự ợ ừ bên ngoài nh t là t quan đi m, ch trấ ừ ể ủ ương, đường l i, chính sách phátố tri n kinh t xã h i c a các qu c gia có ý nghĩa vô cùng quan tr ng, nó cóể ế ộ ủ ố ọ
ý nghĩa n n t ng, quy t đ nh đ n phề ả ế ị ế ương châm và m c tiêu hành đ ng c aụ ộ ủ
s tr giúp. Bên c nh đó s giúp đ b ng hành đ ng nhân đ o, t thi nự ợ ạ ự ỡ ằ ộ ạ ừ ệ
c a c ng đ ng xã h i góp ph n t o ra s c m nh to l n cho vi c gi i quy tủ ộ ồ ộ ầ ạ ứ ạ ớ ệ ả ế các v n đ xã h i.ấ ề ộ
Xu t phát t b n ch t ch đ chính tr xã h i, t thái đ và ý th c hấ ừ ả ấ ế ộ ị ộ ừ ộ ứ ệ giai c p, phân bi t đ ng c p trong xã h i, không ph i s tr giúp nào cũngấ ệ ẳ ấ ộ ả ự ợ mong mu n đ t t i hi u qu b n v ng và s thành công tri t đ nghĩa làố ạ ớ ệ ả ề ữ ự ệ ể
đ i tố ượng tr giúp t ch ph thu c có kh năng vợ ừ ỗ ụ ộ ả ươn lên đ c l p, khôngộ ậ còn l thu c vào ngệ ộ ười tr giúp n a, trong xã h i không còn nhóm ngợ ữ ộ ườ i
y u th , thi t thòi, b đ i x b t bình đ ng hay b h n ch , tế ế ệ ị ố ử ấ ẳ ị ạ ế ước đo t đi uạ ề
ki n đ m b o cu c s ng n a. Trên th c t , nh ng s giúp đ t các ho tệ ả ả ộ ố ữ ự ế ữ ự ỡ ừ ạ
đ ng t thi n, nhân đ o, c u tr xã h i, b o tr xã h i nhi u n i trênộ ừ ệ ạ ứ ợ ộ ả ợ ộ ở ề ơ
th gi i, t nh ng nế ớ ừ ữ ước phát tri n đ i v i nh ng nể ố ớ ữ ước đang và ch m phátậ
Trang 28tri n, t nh ng ngể ừ ữ ười giàu có đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười nghèo kh v n cóổ ẫ khuynh hướng mu n duy trì s l thu c, s ban n và s hàm n.ố ự ệ ộ ự ơ ự ơ
V i ch c năng, nhi m v đ c bi t, ho t đ ng trong lĩnh v c đ c thù,ớ ứ ệ ụ ặ ệ ạ ộ ự ặ Công tác xã h i hộ ướng t i nh ng m c đích cao c , b n v ng: ớ ữ ụ ả ề ữ H tr gi i ỗ ợ ả quy t các v n đ xã h i mà cá nhân, nhóm, c ng đ ng g p ph i; Gi m b t ế ấ ề ộ ộ ồ ặ ả ả ớ căng th ng và b t n c a xã h i; H n ch h u qu do các v n đ xã h i ẳ ấ ổ ủ ộ ạ ế ậ ả ấ ề ộ
và s căng th ng xã h i gây nên; Hành đ ng theo lý t ự ẳ ộ ộ ưở ng vì l i ích, h nh ợ ạ phúc c a con ng ủ ườ i và s công b ng, ti n b xã h i ự ằ ế ộ ộ
Đ i tố ượng tác đ ng, tr giúp c a Công tác xã h i là con ngộ ợ ủ ộ ười (thu cộ
v cá nhân, nhóm hay c ng đ ng) có các v n đ xã h i v th ch t, tinhề ộ ồ ấ ề ộ ề ể ấ
th n, ch c năng xã h i và vi c tho mãn các nhu c u c a cu c s ng. M iầ ứ ộ ệ ả ầ ủ ộ ố ỗ con người dù trong b t k hoàn c nh nào, th i đ i nào đ u ph i đấ ỳ ả ờ ạ ề ả ược th aừ
nh n, tôn tr ng cũng nh đ m b o các đi u ki n cho s sinh t n, phátậ ọ ư ả ả ề ệ ự ồ tri n. Đ m b o sinh t n chính là vi c đáp ng các nhu c u t nhiên c aể ả ả ồ ệ ứ ầ ự ủ con người. Tuy nhiên, do nhi u nguyên nhân ch quan và khách quan, trongề ủ
xã h i luôn t n t i m t b ph n nh ng ngộ ồ ạ ộ ộ ậ ữ ười có hoàn c nh khó khăn,ả không có kh năng ho c thi u ngu n l c h tr đ đáp ng nhu c u c aả ặ ế ồ ự ỗ ợ ể ứ ầ ủ
h , h b m t ho c b y u m t hay m t s ch c năng xã h i, h không tọ ọ ị ấ ặ ị ế ộ ộ ố ứ ộ ọ ự
lo cho mình được m t cu c s ng t i thi u h tr thành đ i tộ ộ ố ố ể ọ ở ố ượng c nầ
được giúp đ Bên c nh đó, có nh ng đ i tỡ ạ ữ ố ượng, vào nh ng th i đi mở ữ ờ ể
nh t đ nh, do nh ng r i ro, s tác đ ng b t thấ ị ữ ủ ự ộ ấ ường, h b r i vào hoànọ ị ơ
c nh khó khăn mà ngay trong hoàn c nh đó h không th vả ả ọ ể ượt qua đượ c,
h c n s quan tâm và giúp đ t bên ngoài đ gi i quy t v n đ g pọ ầ ự ỡ ừ ể ả ế ấ ề ặ
ph i.ả
Giúp đ con ngỡ ười, đ m b o s công b ng, ti n b xã h i, hả ả ự ằ ế ộ ộ ướ ng
t i cu c s ng h nh phúc và tho mãn các đi u ki n, các nhu c u c n ph iớ ộ ố ạ ả ề ệ ầ ầ ả
Trang 29được xu t phát và th c hi n trên n n t ng tri t lý đúng đ n quan đi mấ ự ệ ề ả ế ắ ể nhìn nh n tích c c v con ngậ ự ề ười.
Theo cách ti p c n c a Công tác xã h i, d a trên n n t ng c a khoaế ậ ủ ộ ự ề ả ủ
h c tri t h c và các ngành khoa h c xã h i nhân văn khác, quan đi m nhìnọ ế ọ ọ ộ ể
nh n tích c c v con ngậ ự ề ườ ượi đ c khái quát thành nh ng n i dung c b nữ ộ ơ ả sau:
Th nh t, con ng ứ ấ ườ i là trung tâm, là đ ng l c và là m i quan tâm ộ ự ố hàng đ u, c b n c a xã h i; ầ ơ ả ủ ộ
Th hai, gi a cá nhân và xã h i có s ph thu c, quan h tác đ ng ứ ữ ộ ự ụ ộ ệ ộ qua l i v i nhau v môi tr ạ ớ ề ườ ng s ng, quy n l i, trách nhi m, nghĩa v và ố ề ợ ệ ụ
đi u ki n phát tri n ề ệ ể
Th ba, con ng ứ ườ i có nhu c u chung gi ng nhau nh ng nhu c u c ầ ố ư ầ ụ
th có th khác nhau, vì v y v n đ c a đ i t ể ể ậ ấ ề ủ ố ượ ng (cá nhân, nhóm, c ng ộ
đ ng) r t phong phú và đa d ng ồ ấ ạ
Th t , con ng ứ ư ườ i ph i đ ả ượ c tôn tr ng, đ i x công b ng và đ m ọ ố ử ằ ả
b o v các quy n c b n ả ề ề ơ ả
Th năm, con ng ứ ườ i cá nhân, nhóm, c ng đ ng ph i đ ộ ồ ả ượ c nhìn
nh n trong s v n đ ng, phát tri n, có ni m tin v s thay đ i tích c c ậ ự ậ ộ ể ề ề ự ổ ự
Th sáu, s giúp đ t bên ngoài không ph i là là s b thí, ban n, ứ ự ỡ ừ ả ự ố ơ không t o ra s ràng bu c, l thu c ạ ự ộ ệ ộ
Th b y, m i con ng ứ ả ỗ ườ i, đ i t ố ượ ng đ u s n có ít nhi u v ti m ề ẵ ề ề ề năng, vì v y c n đ ậ ầ ượ c kh i dây và phát huy t t nh t nh ng ti m năng đó ơ ố ấ ữ ề
Quan đi m nhìn nh n đúng đ n v con ngể ậ ắ ề ười có ý nghĩa đ nh hị ướ ngcho ho t đ ng ngh nghi p chuyên môn Công tác xã h i đ i tạ ộ ề ệ ộ ố ượng tác
đ ng là con ngộ ườ ếi y u th , thi t thòi. Nh n th c sâu s c, đ y đ và n mế ệ ậ ứ ắ ầ ủ ắ
v ng nh ng quan đi m trên s là c s , kim ch nam hình thành nên nh ngữ ữ ể ẽ ơ ở ỉ ữ
phương châm và nguyên t c hành đ ng c a ngắ ộ ủ ười làm Công tác xã h iộ
Trang 30chuyên nghi p trong quá trình tác nghi p tr giúp. Đây cũng chính là đi mệ ệ ợ ể
xu t phát, gi vai trò là s i ch đ xuyên su t, là nh ng thấ ữ ợ ỉ ỏ ố ữ ước đo ki mể nghi p vi c xây d ng và th c hi n các quy đi u đ o đ c ngh nghi pệ ệ ự ự ệ ề ạ ứ ề ệ Công tác xã h i.ộ
1.2. L ch s hình thành Công tác xã h i Vi t Nam ị ử ộ ở ệ
C s hình thành CTXH vi t Nam b t ngu n t nh ng tình c mơ ở ở ệ ắ ồ ừ ữ ả
t t đ p gi a con ngố ẹ ữ ười và con người. Tr i qua các giai đo n l ch s , tinhả ạ ị ử
th n nhân đ o và lòng yêu thầ ạ ương đ ng lo i luôn luôn g n li n v i quáồ ạ ắ ề ớ trình hình thành phát tri n c a các chính sách xã h i, các lu t l xã h i. Sể ủ ộ ậ ệ ộ ự
ra đ i và phát tri n CTXH Vi t Nam có th mô t l i theo m t tr t t vờ ể ở ệ ể ả ạ ộ ậ ự ề
th i gian:ờ
+ Th i k phong ki n: th k XV (th i h u Lê): Trong “Qu cờ ỳ ế ế ỷ ờ ậ ố tri u hình lu t” có nh ng n i dung liên quan đ n vi c làm t thi n. ề ậ ữ ộ ế ệ ừ ệ Ví
d : có đi u lu t qui đ nh r ng “nh ng k không ai nuôi dụ ề ậ ị ằ ữ ẻ ưỡng, quan sở
t i có nhi m v d ng l u, nuôi dạ ệ ụ ự ề ưỡng, n u ai không làm ho c làm khôngế ặ tròn thì b tr ng ph t b ng roi”.ị ừ ạ ằ
+ Th i k thu c Pháp (1862 – 1945): nhà Vua đã quan tâm xây d ngờ ỳ ộ ự các phường, ngoài ch c năng qu n lí hành chính, phứ ả ường còn là m t đ n vộ ơ ị mang tính t qu n, tự ả ương tr giúp xóa đói gi m nghèo, phòng ch ng t iợ ả ố ộ
ph m, xây d ng đ i s ng c ng đ ng. Trong th i k này ph i k đ n s raạ ự ờ ố ộ ồ ờ ỳ ả ể ế ự
đ i c a trờ ủ ường mù Nguy n Đình Chi u và trễ ể ường câm đi c Lái Thêu.ế
+ Trong th i k kháng chi n ch ng Pháp (1945 – 1954): m t khoáờ ỳ ế ố ộ
t p hu n v CTXH do H i ch th p đ Pháp t ch c và ch m d t khiậ ấ ề ộ ữ ậ ỏ ổ ứ ấ ứ cách m ng tháng tám n ra. M t s cán b đạ ổ ộ ố ộ ượ ậc t p hu n đã vào Namấ theo làn sóng di c Giai đo n này đã ra đ i các t ch c CTXH chuyênư ạ ờ ổ ứ nghi p nh : Nhà xã h i, Trệ ư ộ ường Cán s xã h i Thevenet sau đ i thànhự ộ ổ
Trường CTXH Caritas, Phòng xã h i.ộ
Trang 31+ Th i k kháng chi n ch ng M (t 1954 đ n trờ ỳ ế ố ỹ ừ ế ước 30/04/1975):
m t s trộ ố ường thành l p trong th i k này và đã tham gia vào vi c đào t oậ ờ ỳ ệ ạ các cán b xã h i nh : Trộ ộ ư ường cán s xã h i quân đ i, Trự ộ ộ ường thanh niên
ph ng s xã h i, Trụ ự ộ ường CTXH qu c gia, Trố ường Đ i h c Đà L t,ạ ọ ạ
Trường Đ i h c V n H nh. Vào năm 1970 đoàn chuyên nghi p xã h i Vi tạ ọ ạ ạ ệ ộ ệ Nam được thành l p. ậ
+ Th i k trờ ỳ ường đ i m i (t 1975 – 1985): sau ngày gi i phóng cácổ ớ ừ ả
ho t đ ng an sinh xã h i, các d ch v xã h i h u nh t m ng ng. CTXHạ ộ ộ ị ụ ộ ầ ư ạ ư trong th i k này không phát tri nờ ỳ ể
+ Th i k sau đ i m i: do nh ng v n đ xã h i b c xúc dờ ỳ ổ ớ ữ ấ ề ộ ứ ướ ự i stác đ ng c a n n kinh t th trộ ủ ề ế ị ường nh : đói nghèo, b nh t t, nghi nư ệ ậ ệ hút, m i dâm, tr em b ngạ ẻ ị ược đãi, tr em lang thang, buôn bán ph n ,ẻ ụ ữ
th t nghi p, di dân t do….Các chính sách xã h i giáo d c CTXH c aấ ệ ự ộ ụ ủ Nhà nước được đ y m nh, cùng v i ho t đ ng h tr c a các t ch cẩ ạ ớ ạ ộ ỗ ợ ủ ổ ứ phi chính phủ nh : Qu c u tr Nhi đ ng anh, t ch c Radda Barnenư ỹ ứ ợ ồ ổ ứ
Th y Đi n, Qu Nhi Đ ng Liên h p qu c.ụ ể ỹ ồ ợ ố
CTXH trong nh ng năm g n đây v n ti p t c đữ ầ ẫ ế ụ ược quan tâm và đi vào chuyên nghi p hóa theo hệ ướng v a đào t o v a th c hành. Tính đ nừ ạ ừ ự ế năm 2000, bên c nh s cán b có b ng c nhân, b ng th c sĩ CTXH đạ ố ộ ằ ử ằ ạ ượ cđào t o trong và ngoài nạ ước, còn có t i h ng trăm cán b đớ ằ ộ ược b i dồ ưỡ ng
nh ng ki n th c c b n v CTXH thông qua nh ng l p t p hu n do cácữ ế ứ ơ ả ề ữ ớ ậ ấ
gi ng viên, các chuyên gia trong và ngoài nả ước gi ng d y.ả ạ
Trang 32ti n c a đ i s ng xã h i. Tr i qua h n m t trăm năm t n t i và phát tri n,ễ ủ ờ ố ộ ả ơ ộ ồ ạ ể ngh nghi p chuyên môn Công tác xã h i không ng ng đề ệ ộ ừ ược b sung hoànổ thi n v n n t ng lý thuy t, phệ ề ề ả ế ương pháp và k năng tác nghi p, đã th cỹ ệ ự
s đự ược chuyên môn hoá và góp ph n quan tr ng vào quá trình gi i quy tầ ọ ả ế các v n đ xã h i, tr giúp đ i tấ ề ộ ợ ố ượng, thúc đ y ngành thay đ i nh m th cẩ ổ ằ ự
hi n m c tiêu n đ nh, ti n b , công b ng xã h i t o ra n n an sinh xã h i.ệ ụ ổ ị ế ộ ằ ộ ạ ề ộ
Đ i tố ượng tác nghi p tr giúp, gi i quy t v n đ xã h i c a Côngệ ợ ả ế ấ ề ộ ủ tác xã h i có th là cá nhân, gia đình, nhóm ngộ ể ười, c ng đ ng và các tộ ồ ổ
ch c. M t trong nh ng đ c đi m c b n c a ho t đ ng ngh nghi p Côngứ ộ ữ ặ ể ơ ả ủ ạ ộ ề ệ tác xã h i là t o ra s k t n i gi a cá nhân v i môi trộ ạ ự ế ố ữ ớ ường xã h i. Quá trìnhộ tác nghi p Công tác xã h i giúp đ i tệ ộ ố ượng nh n di n, phân tích v n đ xãậ ệ ấ ề
h i g p ph i, trên c s phân tích ti m năng, thu n l i, khó khăn s hìnhộ ặ ả ơ ở ề ậ ợ ẽ thành nên chi n lế ược và k ho ch gi i quy t v n đ , hành đ ng t o nên sế ạ ả ế ấ ề ộ ạ ự thay đ i tích c c nh m c i thi n hoàn c nh.ổ ự ằ ả ệ ả
Khác v i các ho t đ ng nhân đ o, t thi n nh ng vi c làm mà ai cóớ ạ ộ ạ ừ ệ ữ ệ
đi u ki n cũng có th làm đề ệ ể ược, ngh Công tác xã h i đòi h i ph i có trìnhề ộ ỏ ả
đ , năng l c chuyên môn nh t đ nh, có ph m ch t đ o đ c ngh nghi p, cóộ ự ấ ị ẩ ấ ạ ứ ề ệ
k năng tác nghi p, do đó ngỹ ệ ười làm Công tác xã h i không ch d ng l i ộ ỉ ừ ạ ở lòng nhi t tình, "cái tâm" mà nh t thi t ph i đệ ở ấ ế ả ược đào t o m t cách cạ ộ ơ
b n, h th ng. Ngh nghi p Công tác xã h i là m t trong nh ng nh ngả ệ ố ề ệ ộ ộ ữ ữ ngh nghi p khó khăn, ph c t p, th m chí đề ệ ứ ạ ậ ược x p vào m t trong nh ngế ộ ữ ngh "nguy hi m" trong xã h i. Đ i tề ể ộ ố ượng tác nghi p c a Công tác xã h iệ ủ ộ
là nhóm thi t thòi, y u th , nhóm có v n đ xã h i (nghèo đói, b nh t t,ệ ế ế ấ ề ộ ệ ậ
l c h u, kém phát tri n, c ng đ ng có xung đ t, mâu thu n, đ i tạ ậ ể ộ ồ ộ ẫ ố ượ ng
ph m pháp, đ i tạ ố ượng tham gia ho c là n n nhân c a các t n n xã h i,ặ ạ ủ ệ ạ ộ
nh ng ngữ ười có v n đ v nh n th c, tình c m, tâm lý ), vì v y nh ngấ ề ề ậ ứ ả ậ ữ
người làm Công tác xã h i c n ph i có b n lĩnh, ý chí và lòng kiên đ nh, xácộ ầ ả ả ị
Trang 33đ nh rõ tâm th , m t khi đã "t nguy n d n thân" l a ch n ngh nghi p thìị ế ộ ự ệ ấ ự ọ ề ệ
s "t giác ch p nh n và c ng hi n" cho ngh nghi p, cho s nghi p vàẽ ự ấ ậ ố ế ề ệ ự ệ
m c đích cao đ p c a khoa h c và ngành Công tác xã h i. Bên c nh đó,ụ ẹ ủ ọ ộ ạ ngh Công tác xã h i cũng là m t ngh nghi p vinh quang. B i l , Công tácề ộ ộ ề ệ ở ẽ
xã h i hành đ ng là vì h nh phúc, vì s phát tri n, vộ ộ ạ ự ể ươn lên c a ngủ ười khác
ngườ ượi đ c tr giúp. Ni m vui, h nh phúc c a ngợ ề ạ ủ ười làm Công tác xã h iộ
là mang l i ni m tin, s c m nh, ni m h nh phúc cho ngạ ề ứ ạ ề ạ ười khác. Thành công c a s tác nghi p tr giúp là đ i tủ ự ệ ợ ố ượng c i thi n đả ệ ược hoàn c nh,ả
gi i quy t đả ế ược v n đ g p ph i, vấ ề ặ ả ươn lên hoà nh p vào s phát tri nậ ự ể chung c a c ng đ ng, xã h i.ủ ộ ồ ộ
M i ngh nghi p có nh ng đ c tr ng riêng, có đ i tỗ ề ệ ữ ặ ư ố ượng, m c đích,ụ
phương pháp tác nghi p và s n ph m khác nhau. K t qu đ t đệ ả ẩ ế ả ạ ược c aủ
ho t đ ng Công tác xã h i là s thay đ i trong chính đ i tạ ộ ộ ự ổ ố ượng, được đ iố
tượng nh n ra, huy đ ng và s d ng, do đó trong quá trình tác nghi pậ ộ ử ụ ệ
người làm Công tác xã h i quan tâm đ n ngu n l c và s c m nh mà đ iộ ế ồ ự ứ ạ ố
tượng đã có (c ti m năng và kh năng) nh ng h đã không bi t t đánhả ở ề ả ư ọ ế ự
th c và phát huy. Nh vào quá trình can thi p, h tr chuyên nghi p, đ iứ ờ ệ ỗ ợ ệ ố
tượng phát hi n ngu n l c bên trong và có c ch k t h p v i ngu n l cệ ồ ự ơ ế ế ợ ớ ồ ự bên ngoài đ gi i quy t v n đ g p ph i m t cách b n v ng. Nh v y,ể ả ế ấ ề ặ ả ộ ề ữ ư ậ ngh Công tác xã h i và ngề ộ ười làm Công tác xã h i có vai trò h tr cho đ iộ ỗ ợ ố
tượng t tìm ra gi i pháp đ gi i quy t v n đ g p ph i c a chính đ iự ả ể ả ế ấ ề ặ ả ủ ố
tượng
Trong đ i s ng xã h i, đ i tờ ố ộ ố ượng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn vàả ặ ệ
v n đ xã h i là r t đa d ng, phong phú và ph c t p, nhu c u h tr và gi iấ ề ộ ấ ạ ứ ạ ầ ỗ ợ ả quy t v n đ xã h i theo phế ấ ề ộ ương pháp tác nghi p c a Công tác xã h i là r tệ ủ ộ ấ
l n, do đó ngh chuyên môn Công tác xã h i tác nghi p nhi u lĩnh v c,ớ ề ộ ệ ở ề ự
ph m vi và quy mô khác nhau. Tu vào đ c đi m kinh t xã h i, trình đạ ỳ ặ ể ế ộ ộ
Trang 34văn minh, ti n b xã h i m i qu c gia khác nhau, Công tác xã h i s cóế ộ ộ ở ỗ ố ộ ẽ
nh ng tr ng tâm, m i quan tâm tr giúp tác nghi p t ng lĩnh v c nh ngữ ọ ố ợ ệ ở ừ ự ở ữ
m c đ khác nhau, nh ng t u chung l i, có m t s lĩnh v c tác nghi p phứ ộ ư ự ạ ộ ố ự ệ ổ
bi n sau: công tác xã h i tác nghi p đ i v i tr em có nhu c u đ c bi t;ế ộ ệ ố ớ ẻ ầ ặ ệ Công tác xã h i tác nghi p v i đ i tộ ệ ớ ố ượng là gia đình có v n đ , căng th ng,ấ ề ẳ mâu thu n ho c kh ng ho ng; Công tác xã h i tác nghi p v i đ i tẫ ặ ủ ả ộ ệ ớ ố ượng có
v n đ v pháp lu t; Công tác xã h i tác nghi p v i các đ i tấ ề ề ậ ộ ệ ớ ố ượng có v nấ
đ trong h c đề ọ ường, liên quan đ n lĩnh v c giáo d c; Công tác xã h i tácế ự ụ ộ
đ ng v i đ i tộ ớ ố ượng có v n đ v s c kho , bao g m c s c kho tâm th n;ấ ề ề ứ ẻ ồ ả ứ ẻ ầ Công tác xã h i liên quan đ n v n đ b o tr xã h i (ngộ ế ấ ề ả ợ ộ ười già cô đ n,ơ
người khuy t t t, n n nhân chi n tranh, tai n n lao đ ng ); Công tác xã h iế ậ ạ ế ạ ộ ộ tác nghi p v i các đ i tệ ớ ố ượng m c ph i t n n xã h i (nghi n hút ma tuý,ắ ả ệ ạ ộ ệ
m i dâm;; Công tác xã h i tác nghi p v i c ng đ ng có v n đ v kinh t ,ạ ộ ệ ớ ộ ồ ấ ề ề ế văn hoá, môi trường, quan h xã h i; Công tác xã h i nghiên c u xã h i vàệ ộ ộ ứ ộ tham gia ho ch đ nh chính sách xã h i ạ ị ộ
n c ta, Công tác xã h i m i đ c ph c h i và b c đ u ph
bi n nh ng năm g n đây. Vi t Nam đã có mã ngành đào t o nh ng ch a cóế ữ ầ ệ ạ ư ư
mã ngh Công tác xã h i. Hi n nay, Chính ph và các c quan ch c năngề ộ ệ ủ ơ ứ đang r t n l c trong vi c nhanh chóng xác đ nh và có quy t đ nh, c chấ ỗ ự ệ ị ế ị ơ ế
ho t đ ng c a ngh nghi p chuyên môn Công tác xã h i. Tuy nhiên, trạ ộ ủ ề ệ ộ ướ cnhu c u và đòi h i c a th c t , Công tác xã h i đang có xu hầ ỏ ủ ự ế ộ ướng và ti mề năng phát tri n m nh m , ph m vi và lĩnh v c ho t đ ng r ng kh p.ể ạ ẽ ạ ự ạ ộ ộ ắ
Nh ng ngữ ười được đào t o chuyên ngành v Công tác xã h i s "hànhạ ề ộ ẽ ngh tác nghi p", công tác, ho t đ ng nhi u c quan, t ch c, lĩnh v cề ệ ạ ộ ở ề ơ ổ ứ ự khác nhau
Cung ng d ch v và làm Công tác xã h i chuyên nghi p t i các ứ ị ụ ộ ệ ạ
c s , trung tâm và t ch c xã h i: Các h i b o tr xã h i và các trung ơ ở ổ ứ ộ ộ ả ợ ộ
Trang 35tâm nuôi d ưỡ ng chăm sóc ng ườ i có công, ng ườ i già cô đ n, ng ơ ườ i khuy t t t, tr em m côi; Các trung tâm giáo d ế ậ ẻ ồ ưỡ ng và ph c h i nhân ụ ồ
ph m, cai nghi n ma tuý, tr i c i t o; Các t ch c chính tr xã h i và ẩ ệ ạ ả ạ ổ ứ ị ộ đoàn th nhân dân; Các c quan, doanh nghi p, tr ể ơ ệ ườ ng h c, b nh vi n, ọ ệ ệ
c ng đ ng thành th và nông thôn ộ ồ ở ị
Làm công tác xã h i chuyên nghi p trong các lĩnh v c khác nhau ộ ệ ự
nh : S c kho , giáo d c, pháp lu t, kinh t , văn hoá xã h i, hôn nhân và ư ứ ẻ ụ ậ ế ộ gia đình, tôn giáo tín ng ưỡ ng, môi tr ườ ng, dân s , truy n thông ố ề
Làm vi c tr c ti p t i các c s nghiên c u và đào t o có liên quan ệ ự ế ạ ơ ở ứ ạ
đ n Công tác xã h i: Tr ế ộ ườ ng đ i h c, cao đ ng, trung tâm đào t o nhân ạ ọ ẳ ạ viên công tác xã h i; Trung tâm nghiên c u công tác xã h i theo nhóm đ i ộ ứ ộ ố
t ượ ng tác nghi p khác nhau ệ
3. Ch c năng c a Công tác xã h iứ ủ ộ
Công tác xã h i đã và đang tích c c th c hi n các ch c năng c a ộ ự ự ệ ứ ủ mình nh m m c đích h ằ ụ ướ ng t i m t n n an sinh xã h i v i s phát tri n ớ ộ ề ộ ớ ự ể toàn di n c a con ng ệ ủ ườ i trong s phát tri n n đ nh, ti n b và công b ng ự ể ổ ị ế ộ ằ
xã h i. Công tác xã h i ra đ i do nhu c u gi i quy t các v n đ xã h i m t ộ ộ ờ ầ ả ế ấ ề ộ ộ cách hi u qu , b n v ng. Thông quá các ho t đ ng chuyên môn v i h ệ ả ề ữ ạ ộ ớ ệ
th ng k năng tác nghi p chuyên nghi p, d a trên n n t ng lý thuy t khoa ố ỹ ệ ệ ự ề ả ế
h c chuyên ngành, Công tác xã h i s tác đ ng, h tr gi i quy t các v n ọ ộ ẽ ộ ỗ ợ ả ế ấ
đ xã h i "nh ng kho ng t i, đi m y u c a xã h i" đ nh n đi n, phòng ề ộ ữ ả ố ể ế ủ ộ ể ậ ệ
ng a, ch n đoán, làm thay đ i chúng theo chi u h ừ ẩ ổ ề ướ ng tích c c, giúp cho ự
nh ng đ i t ữ ố ượ ng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn, y u th , thi t thòi v ả ặ ệ ế ế ệ ươ n lên trong cu c s ng ộ ố
Các v n đ xã h i v n đ g p ph i c a cá nhân, gia đình, nhómấ ề ộ ấ ề ặ ả ủ
và c ng đ ng luôn t n t i trong m i ch đ xã h i, m i th i đ i l ch sộ ồ ồ ạ ọ ế ộ ộ ọ ờ ạ ị ử
nh là m t s t t y u th hi n tính ph c t p, đa d ng c a đ i s ng xãư ộ ự ấ ế ể ệ ứ ạ ạ ủ ờ ố
Trang 36h i. Các v n đ xã h i gây tr ng i cho s t n t i, phát tri n c a m iộ ấ ề ộ ở ạ ự ồ ạ ể ủ ỗ con người và c a toàn xã h i nh ng m c đ khác nhau. Các v n đ xãủ ộ ở ữ ứ ộ ấ ề
h i đó có độ ược gi i quy t hay không, gi i quy t m c đ nào phả ế ả ế ở ứ ộ ụ thu c vào nhi u y u t , nh đi u ki n kinh t , ch đ chính tr , trình độ ề ế ố ư ề ệ ế ế ộ ị ộ văn hoá, nh n th c, phậ ứ ương pháp t ch c hành đ ng c a l c lổ ứ ộ ủ ự ượ ng
th ng tr , qu n lí xã h i và các l c lố ị ả ộ ự ượng khác trong xã h i.ộ
Trong th i đ i ngày nay, cùng v i s chuy n bi n m nh m c a n nờ ạ ớ ự ể ế ạ ẽ ủ ề kinh t , m i lĩnh v c c a đ i s ng xã h i có s h tr đ c l c c a khoaế ọ ự ủ ờ ố ộ ự ỗ ợ ắ ự ủ
h c công ngh đã thúc đ y nhanh chóng bọ ệ ẩ ước ti n văn minh nhân lo i,ế ạ
nh ng m i qu c gia, dù là đ t nư ở ỗ ố ấ ước phát tri n, đang phát tri n hay ch mể ể ậ phát tri n v n luôn t n t i nh ng m t trái, nh ng v n đ xã h i nh sể ẫ ồ ạ ữ ặ ữ ấ ề ộ ư ự phân hoá giàu nghèo, b t bình đ ng xã h i, t n n xã h i, b nh t t hi mấ ẳ ộ ệ ạ ộ ệ ậ ể nghèo, s căng th ng, xung đ t xã h i, s c t c, tôn giáo, nh ng con ngự ẳ ộ ộ ắ ộ ữ ườ i
có hoàn c nh đ c bi t khó khăn, thi t thòi, y u th Gi i quy t các v nả ặ ệ ệ ế ế ả ế ấ
đ xã h i, th c hi n m c tiêu n đ nh và phát tri n xã h i, m i qu c giaề ộ ự ệ ụ ổ ị ể ộ ỗ ố
c n ph i có s hành đ ng chung và trách nhi m c a c c ng đ ng xã h i,ầ ả ự ộ ệ ủ ả ộ ồ ộ
c a h th ng chính quy n, b máy qu n lí nhà nủ ệ ố ề ộ ả ước, các t ch c Chínhổ ứ
ph , phi chính ph và s n l c c a m i ngủ ủ ự ỗ ự ủ ỗ ười dân. Vi c th c thi h th ngệ ự ệ ố chính sách xã h i, các phong trào xã h i và các chộ ộ ương trình hành đ ng đãộ mang l i nh ng giá tr và thành qu có ý nghĩa thi t th c, t ng bạ ữ ị ả ế ự ừ ước tác
đ ng thay đ i b m t xã h i theo chi u hộ ổ ộ ặ ộ ề ướng tích c c, c i thi n ch tự ả ệ ấ
lượng cu c s ng ngộ ố ười dân. Tuy nhiên, do s chi ph i c a quan đi m chínhự ố ủ ể
tr và b n ch t ch đ xã h i, m c đ h n ch trong nh n th c c a c ngị ả ấ ế ộ ộ ứ ộ ạ ế ậ ứ ủ ộ
đ ng, s ch a phù h p gi a vi c xây d ng, đánh giá nhu c u và đáp ngồ ự ư ợ ữ ệ ự ầ ứ nhu c u d n đ n s thi u h p tác trong tham gia nên nhi u nầ ẫ ế ự ế ợ ở ề ước trên
th gi i các v n đ xã h i ch a đế ớ ấ ề ộ ư ược gi i quy t m t cách tri t đ t g cả ế ộ ệ ể ừ ố
Trang 37r căn nguyên, ch a th c s hễ ư ự ự ướng t i phát huy ti m năng c a con ngớ ề ủ ườ itrong hoàn c nh.ả
T khi ra đ i, v i t cách là m t ngành khoa h c và m t ngh nghi pừ ờ ớ ư ộ ọ ộ ề ệ chuyên môn, Công tác xã h i có v trí, ch c năng quan tr ng đ c bi t trongộ ị ứ ọ ặ ệ
vi c gi i quy t các v n đ xã h i, tr giúp đ i tệ ả ế ấ ề ộ ợ ố ượng có hoàn c nh khóả khăn b ng các ho t đ ng chuyên nghi p d a trên n n t ng lý thuy t vàằ ạ ộ ệ ự ề ả ế
phương pháp khoa h c. Qua quá trình ho t đ ng th c ti n, đúc rút kinhọ ạ ộ ự ễ nghi m có th khái quát các ch c năng ch y u c a Công tác xã h i baoệ ể ứ ủ ế ủ ộ
g m: Tr c ti p gi i quy t v n đ xã h i: Huy đ ng, liên k t và phát huyồ ự ế ả ế ấ ề ộ ộ ế ngu n l c tr giúp đ i tồ ự ợ ố ượng có hoàn c nh khó khăn; Nghiên c u d báo vàả ứ ự phòng ng a s phát sinh, gia tăng các v n đ xã h i.ừ ự ấ ề ộ
Công tác xã h i tr c ti p gi i quy t các v n đ xã h i, h tr ộ ự ế ả ế ấ ề ộ ỗ ợ
gi i quy t v n đ g p ph i c a cá nhân, gia đình, nhóm và c ng đ ng ả ế ấ ề ặ ả ủ ộ ồ
b ng ph ằ ươ ng pháp tác nghi p chuyên nghi p ệ ệ
Gi i quy t các v n đ xã h i, tr giúp đ i tả ế ấ ề ộ ợ ố ượng có hoàn c nh đ cả ặ
bi t khó khăn là trách nhi m chung c a c ng đ ng xã h i. Khi ch a cóệ ệ ủ ộ ồ ộ ư Công tác xã h i chuyên nghi p, nh ng ho t đ ng tr giúp, gi i quy t v nộ ệ ữ ạ ộ ợ ả ế ấ
đ xã h i các qu c gia đề ộ ở ố ược th c hi n b i h th ng chính quy n, bự ệ ở ệ ố ề ộ máy qu n lí nhà nả ướ ừc t trung ương đ n đ a phế ị ương và các c quan ch cơ ứ năng, t ch c xã h i ph trách t ng lĩnh v c c th thu c h th ng an sinhổ ứ ộ ụ ừ ự ụ ể ộ ệ ố
xã h i c a qu c gia đó: Các c quan chuyên trách v chăm sóc, b o v s cộ ủ ố ơ ề ả ệ ứ kho y t , giáo d c, dân s , môi trẻ ế ụ ố ường, lao đ ng, b o hi m xã h i Tuyộ ả ể ộ nhiên, nh ng s tr giúp này ch y u t p trung vào gi i quy t v n đữ ự ợ ủ ế ậ ả ế ấ ề
trước m t, mang ý nghĩa c u tr xã h i và hắ ứ ợ ộ ướng đ n vi c th c hi n m cế ệ ự ệ ụ tiêu ng n h n, do đó thắ ạ ường thi u đ ng b , không đ m b o tính toàn di nế ồ ộ ả ả ệ
và bao quát trong quá trình tr giúp, gi i quy t v n đ xã h i.ợ ả ế ấ ề ộ
Trang 38Đ th c hi n s tr giúp đ i tể ự ệ ự ợ ố ượng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn,ả ặ ệ
gi i quy t các v n đ xã h i m t cách hi u qu , b n v ng c n ph i có cả ế ấ ề ộ ộ ệ ả ề ữ ầ ả ơ quan chuyên trách v i nh ng nhân viên chuyên nghi p. Công tác xã h i, v iớ ữ ệ ộ ớ
h th ng c c u t ch c t trung ệ ố ơ ấ ổ ứ ừ ương đ n đ a phế ị ương, thông qua đ i ngũộ nhân viên tác nghi p d a trên n n t ng lý thuy t, ki n th c, phệ ự ề ả ế ế ứ ương pháp,
k năng chuyên nghi p s th c hi n ch c năng tr c ti p gi i quy t v n đỹ ệ ẽ ự ệ ứ ự ế ả ế ấ ề
xã h i, v n đ g p ph i c a cá nhân, gia đình, nhóm và c ng đ ng trong xãộ ấ ề ặ ả ủ ộ ồ
h i.ộ
Đây là ch c năng quan tr ng hàng đ u c a Công tác xã h i. M tứ ọ ầ ủ ộ ộ
m t nó kh ng đ nh các ho t đ ng tr giúp xã h i, giúp đ nh ng đ iặ ẳ ị ạ ộ ợ ộ ỡ ữ ố
tượng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn, r i ro, y u th và vi c gi i quy tả ặ ệ ủ ế ế ệ ả ế các v n đ xã h i không còn ch là nh ng hành đ ng nhân đ o, t thi n,ấ ề ộ ỉ ữ ộ ạ ừ ệ
c u tr xã h i hay nh ng phong trào xã h i mà đã tr thành trách nhi mứ ợ ộ ữ ộ ở ệ
c a c quan chuyên trách v i đ i ngũ nhân viên chuyên nghi p. M t khác,ủ ơ ớ ộ ệ ặ
đ i tố ượng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn c n s tr giúp c a Công tácả ặ ệ ầ ự ợ ủ
xã h i trên các lĩnh v c tâm lý, s c kho , kinh t , pháp lu t, quan h xãộ ự ứ ẻ ế ậ ệ
h i, quan h hôn nhân và gia đình, hành vi l ch chu n (đ i tộ ệ ệ ẩ ố ượng t n nệ ạ
xã h i, ph m pháp ) hay nh ng v n đ khác s nh n độ ạ ữ ấ ề ẽ ậ ược s h tr ,ự ỗ ợ giúp đ gi i quy t v n đ g p ph i t Công tác xã h i.ỡ ả ế ấ ề ặ ả ừ ộ
Đ th c hi n ch c năng này, đòi h i Công tác xã h i ph i có n nể ự ệ ứ ỏ ộ ả ề
t ng h th ng lý thuy t khoa h c và phả ệ ố ế ọ ương pháp chuyên ngành, nh ngữ
người làm Công tác xã h i ph i độ ả ược đào t o căn b n, đ m b o ph mạ ả ả ả ẩ
ch t, đ o đ c, k năng ngh nghi p đ ng th i c n có s tr i nghi mấ ạ ứ ỹ ề ệ ồ ờ ầ ự ả ệ
th c t Trong quá trình tác nghi p tr giúp, gi i quy t v n đ xã h i c aự ế ệ ợ ả ế ấ ề ộ ủ
đ i tố ượng, người làm Công tác xã h i s v n d ng ki n th c, k năngộ ẽ ậ ụ ế ứ ỹ chuyên môn, xác đ nh v n đ , nhu c u, đánh giá thu n l i, khó khăn, ti mị ấ ề ầ ậ ợ ề năng bên trong và bên ngoài c a đ i tủ ố ượng t đó lên k ho ch, huy đ ngừ ế ạ ộ
Trang 39các ngu n l c h tr gi i quy t v n đ mà đ i tồ ự ỗ ợ ả ế ấ ề ố ượng g p ph i. K t quặ ả ế ả
đ t đạ ược c a vi c tr giúp đ i tủ ệ ợ ố ượng được đánh giá b ng kh năng vằ ả ươ nlên, vượt qua khó khăn, phát huy ti m năng gi i quy t v n đ c a chínhề ả ế ấ ề ủ
đ i tố ượng, nghĩa là s tr giúp hự ợ ướng đ n và đ t t i s t giúp.ế ạ ớ ự ự
Nh v y, s giúp đ tr c ti p đ i tư ậ ự ỡ ự ế ố ượng c a Công tác xã h i khôngủ ộ
ch d ng l i k t qu t c th i, trỉ ừ ạ ở ế ả ứ ờ ước m t mà nó hắ ướng t i m c tiêu lâuớ ụ dài, b n v ng. Nh ng đ i tề ữ ữ ố ượng được tr giúp t ch là nh ng cá nhân,ợ ừ ỗ ữ nhóm, c ng đ ng thi t thòi, y u th , b t n thộ ồ ệ ế ế ị ổ ương, kém năng l c tr thànhự ở
nh ng đ i tữ ố ượng t l c, t b o v và b o đ m đ i s ng kinh t , xã h iự ự ự ả ệ ả ả ờ ố ế ộ
c a mình ph c h i ch c năng và phát tri n. Gi i quy t v n đ kinh t ,ủ ụ ồ ứ ể ả ế ấ ề ế
tr giúp đ i tợ ố ượng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn, Công tác xã h i gópả ặ ệ ộ
ph n quan tr ng vào vi c n đ nh, thúc đ y xã h i phát tri n, nâng cao ch tầ ọ ệ ổ ị ẩ ộ ể ấ
lượng cu c s ng, là đi u ki n đ hộ ố ề ệ ể ướng t i m c tiêu xây d ng xã h i côngớ ụ ự ộ
b ng, ti n b , văn minh mà đó m i ngằ ế ộ ở ọ ườ ềi đ u có được cu c s ng đ mộ ố ả
b o v v t ch t, tinh th n, phát tri n toàn di n.ả ề ậ ấ ầ ể ệ
Công tác xã h i huy đ ng, liên k t và phát huy ngu n l c tr ộ ộ ế ồ ự ợ giúp đ i t ố ượ ng có hoàn c nh khó khăn ả
Ngu n l c tr giúp đ i tồ ự ợ ố ượng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn baoả ặ ệ
g m ngu n l c v n chuy n và ngu n l c tinh th n. Con ngồ ồ ự ậ ể ồ ự ầ ườ ồ ại t n t i và phát tri n d a trên s tho mãn nhu c u. Nhu c u c a con ngể ự ự ả ầ ầ ủ ười luôn v nậ
đ ng, phát tri n không ng ng, ngày càng độ ể ừ ược nâng lên và m r ng phongở ộ phú, đa d ng. Có r t nd nhu c u khác nhau trong cùng m t con ngạ ấ ầ ộ ười và cùng m t nhu c u nh ng nh ng ngộ ầ ư ở ữ ười khác nhau l i có m c đ c nạ ứ ộ ầ thi t, quan tr ng (cao, th p) khác nhau, song t u chung l i thì con ngế ọ ấ ự ạ ười có hai lo i nhu c u c b n, tác đ ng qua l i và là ti n đ c a nhau: Nhu c uạ ầ ơ ả ộ ạ ề ề ủ ầ
v t ch t và nhu c u tinh th n. Trong đó, nhu c u v t ch t là trậ ấ ầ ầ ầ ậ ấ ước tiên, là
n n t ng và có ý nghĩa quy t đ nh, nhu c u tinh th n là quan tr ng, làề ả ế ị ầ ầ ọ
Trang 40không th thi u đ i v i m i con ngể ế ố ớ ỗ ười. Xã h i là t ng th c a nh ng cáộ ổ ể ủ ữ nhân con người, là c ng đ ng c a nh ng cá nhân trong m i quan h tácộ ồ ủ ữ ố ệ
đ ng qua l i v i nhau. Gi a cá nhân và c ng đ ng, xã h i có m i quan hộ ạ ớ ữ ộ ồ ộ ố ệ
ch t ch , đặ ẽ ược th hi n m i quan h gi a nhu c u và s đáp ng nhuể ệ ở ố ệ ữ ầ ự ứ
c u, gi a l i ích cá nhân và l i ích c ng đ ng, xã h i.ầ ữ ợ ợ ộ ồ ộ
Các v n đ xã h i g p ph i c a đ i tấ ề ộ ặ ả ủ ố ượng, xét cho cùng là nh ngữ
v n đ liên quan đ n m i quan h gi a l i ích cá nhân và l i ích c ng đ ngấ ề ế ố ệ ữ ợ ợ ộ ồ
xã h i, đ n nhu c u và s tho mãn nhu c u v t ch t và nhu c u tinh th n.ộ ế ầ ự ả ầ ậ ấ ầ ầ
Vì v y, gi i quy t v n đ xã h i, tr giúp đ i tậ ả ế ấ ề ộ ợ ố ượng có hoàn c nh đ c bi tả ặ ệ khó khăn v c b n là nh m tho mãn nhu c u c a đ i tề ơ ả ằ ả ầ ủ ố ượng, gi i quy tả ế
m i quan h gi a c á nhân v i nhóm, c ng đ ng, xã h i v v t ch t và tinhố ệ ữ ớ ộ ồ ộ ề ậ ấ
th n: Đi u ki n kinh t , s n xu t, đ i s ng sinh ho t, nhà , lầ ề ệ ế ả ấ ờ ố ạ ở ương th c,ự thu nh p, văn hoá, giáo d c, chăm sóc s c kho y t , tâm lý, tình c m,ậ ụ ứ ẻ ế ả quy n l c ề ự
Đ đáp ng các nhu c u đó, nh t là nhu c u thu c v y u t c iể ứ ầ ấ ầ ộ ề ế ố ả thi n đi u ki n v t ch t (gi i quy t v n đ nghèo đói, gi i quy t vi cệ ề ệ ậ ấ ả ế ấ ề ả ế ệ làm, thu nh p, nâng cao m c s ng) đòi h i ph i có s huy đ ng, k t h p,ậ ứ ố ỏ ả ự ộ ế ợ
s d ng và phát huy các ngu n l c tr giúp. Ngu n c a ngu n l c tr giúpử ụ ồ ự ợ ồ ủ ồ ự ợ
có th là ngu n l c bên trong (n i l c) c a đ i tể ồ ự ộ ự ủ ố ượng (cá nhân, gia đình, nhóm, c ng đ ng) và ngu n l c bên ngoài (ngo i l c). Công tác xã h i cóộ ồ ồ ự ạ ự ộ
ch c năng và trách nhi m tr c ti p gi i quy t v n đ xã h i, h tr đ iứ ệ ự ế ả ế ấ ề ộ ỗ ợ ố
tượng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn gi i quy t v n đ g p ph i c a hả ặ ệ ả ế ấ ề ặ ả ủ ọ
nh ng Công tác xã h i không th tr c ti p đáp ng đư ộ ể ự ế ứ ượ ấ ảc t t c các nhu
c u c a đ i tầ ủ ố ượng. Do đó, Công tác xã h i th c hi n vi c tìm ki m, khaiộ ự ệ ệ ế thác, huy đ ng, liên k t, s d ng m t cách có hi u qu các ngu n l cộ ế ử ụ ộ ệ ả ồ ự
nh m t o đi u ki n thu n l i cho vi c h tr , gi i quy t v n đ c a đ iằ ạ ề ệ ậ ợ ệ ỗ ợ ả ế ấ ề ủ ố
tượng. S huy đ ng ngu n l c c a Công tác xã h i chú tr ng vào khai thác,ự ộ ồ ự ủ ộ ọ