20 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên - Chạy bền: trên địa hình tự nhiên hoặc trò chơi do giáo viên Còi, bóng... 22 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên - Chạy bền: trên địa hình tự nhiê
Trang 1A Tổng hợp số tiết thực hiện cho khung chương trình cơ bản và các hoạt động giáo dục cho các lớp, nhóm lớp
Lớp/
nhóm
lớp Học kì
Số tiết (cả năm học)
Các hoạt động dạy học trên lớp (dành cho cả lớp) Số tiết trải nghiệm, ngoại
khóa (hoạt động ngoài lớp học, dành cho cả lớp/nhóm lớp, gắn với môn học, một buổi = 3 tiết)
Số tiết theo khung quy định (theo QĐ 16/2006) Phân loại số tiết theo khung chương trình quy định Tăng thời lượng (dành cho cả lớp) Tổng số tiết
Khung quy định + tăng thời lượng
Quy định dành cho môn học
số tiết tự chọn dành cho môn học
Tổng Lý thuyết
Bài tập/
luyện tập
Ôn tập Thực hành Trả bài
Kiểm tra (từ
45 phút trở lên)
Bổ trợ, củng cố ( Kiểm tra TC RLTT )
Ôn tập,
ôn thi (xen kẽ vào PPCT)
Tổng tăng thời lượng
Trải nghiệm sáng tạo
Ngoại khóa
Tổng
số tiết hoạt động giáo dục
1 Khung chương trình cơ bản và tăng thời lượng trên lớp
1.1 Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm
a Các loại bài kiểm tra trong học kỳ I:
Trang 2- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh.
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài (Tiết 10 bài TD; Tiết 25 TTTC)
- Kiểm tra 45 phút: 03 bài (Tiết 13 bài TD; Tiết 18 bài ĐHĐN; Tiết 30 TTTC)
- Kiểm tra học kỳ: 01 bài (Tiết 32: Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ)
b Các loại bài kiểm tra trong học kỳ II:
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài (Tiết 50 Bật nhẩy; Tiết 59 : Đá cầu)
- Kiểm tra 45 phút: 03 bài (Tiết 53 Bật nhảy; Tiết 56 Chạy nhanh; Tiết 62: Đá cầu)
- Kiểm tra học kỳ: 01 bài ( Tiết 64 Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ)
2.1 Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương (theo đặc trưng bộ môn)
Tổng tiết ( lý thuyết, Ôn + thực hành, kiểm tra 45 trở lên tiết
Chương 1 Lợi ích, tác dụng của TDTT 2 (2, 0, 0)
Chương 2 Đội hình đội ngũ (ĐHĐN) 8 (0, 7, 1)
Chương 3 Bài thể dục phát triển chung (Bài TD) 6 (0, 5, 1)
Chương 4 Chạy ngắn (Chạy nhanh) 10 (0, 9, 1)
Chương 6 Nhảy cao, Nhảy xa (Bật nhảy) 12 (0, 11, 1)
Chương 8 Môn Thể thao tự chọn (TTTC) 12 (0, 11, 1)
3.1 Phân phối chương trình chi tiết
Trang 3Tuần Tiết
thứ Tên công việc hoặc nội dung bài dạy Thiết bị dạy
học cần sử dụng
Nội dung bổ sung, cập nhật, tích hợp
Nội dung loại bỏ Ghi
chú HỌC KỲ I
1 1 Lý thuyết: Lợi ích của TDTT – Những yêu cầu của bộ môn
2 - ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm đứng
nghỉ, điểm số (từ 1 đến hết và theo chu kỳ 1 – 2, 1 – 2), quayphải (trái), đằng sau quay, cách chào, báo cáo, xin phép ra vào lớp
- Bài thể dục: Học: 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực
4 - ĐHĐN : Giậm chân tại chỗ
- Bài TD: Ôn 5 động tác: Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng
- Học 2 động tác mới: vặn mình, phối hợp
Còi
3 5 - ĐHĐN: Học đi đều -đứng lại
- Bài thể dục: Ôn 7 động tác:Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp
Trang 48 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vũng phải (trái); đổi chân
khi đi sai nhịp
- Bài thể dục: Ôn 9 động tác: Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp, nhảy, điều hoà
10 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vũng phải (trái); đổi chân
khi đi sai nhịp
- Bài thể dục: Hoàn thiện bài thể dục.(kiểm tra 15 phút)
Còi,
6 11 - ĐH ĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vũng phải (trái); đổi chân
khi đi sai nhịp
- Bài thể dục: Hoàn thiện bài thể dục 9 động tác
Còi,
12 - ĐHĐN: Ôn những nội dung giậm chân tại chỗ
- Bài thể dục: Hoàn thiện bài thể dục 9 động tác (chuẩn bị kiểm tra)
Còi,
14 - ĐHĐN: Ôn nội dung giậm chân tại chỗ
- Chạy bền:Trò chơi hai lần hít vào hai lần thở ra
Còi,
8 15 Lý thuyết: Lợi ích tác dụng của TDTT (Mục 2)
16 - ĐHĐN: Hoàn thiện nội dung giậm chân tại chỗ
10 19 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên Còi, bóng , Cờ đuôi nheo
20 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên (hoặc trò chơi do giáo viên Còi, bóng
Trang 522 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên (hoặc trò chơi do giáo viênchọn)
Còi; bóng
24 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên (hoặc trò chơi do giáo viênchọn)
Còi; bóng
13 25 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên (kiểm tra 15 phút) Còi; bóng
26 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên
- Chạy bền: trên địa hinh tự nhiên (GV ấn định.cự ly cho phùhợp)
Còi; bóng
28 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên)
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên (GV ấn định.cự ly cho phùhợp)
Còi; bóng
15 29 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên (chuẩn bị kiểm tra) Còi; bóng
30 - TTTC: Kiểm tra 1 tiết: Theo kế hoạch của giáo viên Còi; bóng
17 33 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên)
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên (GV ấn định.cự ly cho phùhợp)
còi, bóng
34 - TTTC: Theo kế hoạch của giáo viên còi, bóng
hồ
HỌC KỲ II
Trang 637
-Bật nhảy: Học: Một số động tác bổ trợ: Đá lăng trước, Đá lăng trước-sau; Đá lăng sang ngang; trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
- Chạy nhanh: Đứng (mặt, vai, lưng) hướng chạy-xuất phát
Còi, tranh đá lăng, tranh chạy nhanh các tư thếđúng xuất phát
-Bật nhảy: Ôn động tác Đá lăng trước, Đá lăng trước-sau;
Đá lăng sang ngang; Học đà một bước đá lăng
- Chạy nhanh: Ôn động tác đứng (mặt, vai, lưng) hướng chạy-xuất phát; trò chơi “Chạy tiếp sức chuyển vật”
Còi, bóng
40
- Chạy nhanh: Ôn một số động tác bổ trợ hoặc trò chơi do
GV chọn; Học: Chạy bước nhỏ, chạy gót chạm mông-Chạy bền: trên địa hình tự nhiên(GV ấn định cự ly chạy chophù hợp)
22
43
-Bật nhảy: Ôn động tác bổ trợ, bài tập phát triển sức mạnh chân và trò chơi do GV chọn; Học đà ba bước –giậm nhảy (vào hố cát hoặc đệm)
- Chạy nhanh: Xuất phát cao- chạy nhanh 20m-30m
Còi, cờ
44 - Chạy nhanh: Xuất phát cao- chạy nhanh 20m-40m, tró chơi
(GV chọn)
Còi, cờ đuôi nheo
Trang 7-Chạy bền: trên địa hình tự nhiên(GV ấn định cự ly chạy chophù hợp)
23
45
- Bật nhảy: Ôn động tác bổ trợ, bài tập phát triển sức mạnh chân và trò chơi nhảy ô tiếp sức; Học đà ba bước –giậm nhảy(vào hố cát hoặc đệm)
- Chạy nhanh: Xuất phát cao- chạy nhanh 20m-40m
Còi, cuốc, xẻng
46
-Bật nhảy: Trò chơi bật xa tiếp sức; Học chạy đà nhảy xa -Chạy bền: trên địa hình tự nhiên(GV ấn định cự ly chạy chophù hợp)
Còi, cờ,
24
47
-Bật nhảy: Ôn động tác bật xa; Học chạy đà nhảy xa
- Chạy nhanh: Xuất phát cao- chạy nhanh 30m - 50m
25
49
- Bật nhảy: Trò chơi GV chọn, ôn chạy đà nhảy xa
- Chạy nhanh: Xuất phát cao- chạy nhanh 60m, trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh
Còi, cờ đuôi nheo
50
- Bật nhảy: Trò chơi “Nhảy cừu” hoặc do GV chọn, ôn chạy
đà nhảy xa (kiểm tra 15 phút)
-Chạy bền: Trên địa hinh tự nhiên(GV ấn định cự ly chạy cho phù hợp)
Còi
26
51
- Bật nhảy: Trò chơi GV chọn, ôn chạy đà nhảy xa
- Chạy nhanh: Xuất phát cao- chạy nhanh 60m
Còi, cờ
52
- Bật nhảy: Ôn: Chạy đà nhảy xa(kiểm tra thử)-Chạy bền: Trên địa hinh tự nhiên(GV ấn định cự ly chạy cho phù hợp)
Còi, thước
Trang 8- Đá cầu: Học: Tâng cầu bằng đùi.
- Chạy nhanh: Xuất phát cao- chạy 60m, ( Nâng dần thành tích chạy )
Còi, cầu, đồng
hồ, tranh kĩ thuật tâng cầu bằng đùi
56
- Chạy nhanh: Kiểm tra 1 tiết: Xuất phát cao chạy nhanh 60m
Còi, đồng hồ, 29
Còi, cầu, tranh
kĩ thuật tâng cầubằng má trong
Trang 965
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân, chuyền cầu theo nhóm 2 người, 3 người bằng má trong bàn chân
- Chạy bền: Trên địa hinh tự nhiên
Còi, cầu
66
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân, chuyền cầu theo nhóm 2 người, nhóm 3 người bằng mátrong bàn chân
- Chạy bền: Trên địa hinh tự nhiên
- Chạy bền: Trên địa hinh tự nhiên
Còi, cầu
68
Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân, chuyền cầu theo nhóm 2 người, nhóm 3 người bằng mátrong bàn chân
- Chạy bền: Trên địa hinh tự nhiên
Còi, cầu
70 -Kiểm tra TCRLTT
Còi, thước, đồnghồ
Các mốc thời gian :
- Tuần 1 (từ 7/9/2020 đến 12/9/2020):bắt đầu thực hiện chương trình (tiết 1)
- Tuần thứ 15 (từ 14/12/2020 đến 20/12/2020,tuần ngay trước thi học kì I): hoàn thành xong tiết thứ : 30
- Tuần thứ 18 ( từ 11/01/2021 đến 16/01/2021 , tuần kết thúc học kì I): hoàn thành xong tiết thứ: 36
- Tuần thứ 31 (từ 12/4/2021 đến 18/4/2021 ,tuần ngay trước thi học kì II): hoàn thành xong tiết thứ: 62
- Tuần thứ 35 (từ 17/5/2021 đến 22/5/2021,tuần kết thúc năm học): hoàn thành xong tiết thứ: 70
2 Các hoạt động giáo dục, dạy học theo nhóm, dạy học chủ đề
Trang 10+ Hoạt động giáo dục trải nghiệm, ngoại khóa, gắn với điều kiện thực tiễn địa phương gắn với bộ môn:
Người thực hiện Ghi chú
II Áp dụng cho các lớp: 7
1 Khung chương trình cơ bản và tăng thời lượng trên lớp
1.1 Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm
a Các loại bài kiểm tra trong học kỳ I:
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài ( Tiết 11: ĐHĐN, Tiết 28 : TTTC )
- Kiểm tra 45 phút: 03 bài ( Tiết 15: ĐHĐN, Tiết 21: Chạy nhanh; Tiết 30: TTTC )
- Kiểm tra học kỳ: 01 bài ( Tiết 32 Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ)
b Các loại bài kiểm tra trong học kỳ II:
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài ( Tiết 44: Bài TD; Tiết 59 : Chạy bền )
- Kiểm tra 45 phút: 03 bài ( Tiết 48: Bài TD; Tiết 56: Bật nhảy; Tiết 62: Đá cầu )
- Kiểm tra học kỳ: 01 bài ( Tiết 64 Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ)
2.1 Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương (theo đặc trưng bộ môn)
Tổng tiết ( lý thuyết, thực hành + ôn, kiểm tra 1 tiết trở lên )
Chương 1 Nguyên nhân và cách phòng tránh chấn thương khi hoạt động
Chương 2 Đội hình đội ngũ (ĐHĐN) 6 (0, 5, 1)
Chương 3 Bài thể dục phát triển chung (Bài TD) 6 (0, 5, 1)
Chương 4 Chạy ngắn (Chạy nhanh) 10 (0, 9, 1)
Trang 11Chương 6 Nhảy cao, nhảy xa (Bật nhảy) 14 (0, 13, 1)
Chương 8 Môn Thể thao tự chọn (TTTC) 12 (0, 11, 1)
1 1 Lí thuyết: Phòng tránh chấn thương khi hoạt động
-Chạy nhanh: Trò chơi"Chạy tiếp sức chuyển vật"
Ôn: Luyện tập tại chỗ đánh tay, đứng mặt hướng
- Còi, cờ, bóng
Trang 12chạy xuất phát; Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau.
3 5 Lí thuyết: Phòng tránh chấn thương khi hoạt động
6 -ĐHĐN: Ôn tập hàng ngang, dóng hàng; điểm số và
cách điều khiển của người chỉ huy
- Chạy nhanh: Trò chơi" lò cò tiếp sức"Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi,chạy đạp sau
Còi, cờ
4 7 -ĐHĐN: Ôn đi đều, đứng lại.
- Chạy nhanh: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, đứng mặt hướng chạy- xuất phát, đứng vai hướng chạy- xuất phát, đứng lưng hướng chạy- xuất phát
Còi
8 -ĐHĐN: Ôn đi đều- đứng lại, đi đều vòng phải, (trái);
Đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Chạy nhanh: Học: Trò chơi " chạy thoi tiếp sức" Học: ngồi- xuất phát
Còi, tranh kỹ thuật
5 9 -ĐHĐN: Ôn đi đều- đứng lại, đi đều vòng phải, (trái);
Đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Chạy nhanh: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau Học: Tư thế sẵn sàng- xuất phát
Đồng hồ+ Tranh
kỹ thuật
10 -ĐHĐN: Ôn đi đều-đứng lại, đi đều vòng phải, (trái);
Đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Chạy nhanh: Ôn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, tư thế sẵn sàng – xuất phát
Còi
6 11 - ĐHĐN: Ôn đi đều- đứng lại.(kiểm tra 15 phút)
- Chạy nhanh: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, tư thế sẵn sàng- xuất phát
Còi
Trang 1312 -ĐHĐN: Ôn: Đi đều- đứng lại
- Chạy nhanh: chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau; Học: Xuất phát cao chạy 40-50m
Còi, tranh kỹ thuật
7 13 -ĐHĐN: Ôn đi đều-đứng lại
- Chạy nhanh: Xuất phát cao chạy 40-50m Còi,
14 -ĐHĐN: Ôn đi đều-đứng lại ( Chuẩn bị kiểm tra)
- Chạy nhanh: Xuất phát cao – chạy nhanh 40 -50m Còi,
16 - Chạy nhanh: Nâng cao kỹ thuật chạy bước nhỏ,
chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau; Xuất phát cao – chạy nhanh 60m
- TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV
Còi, bóng
9 17 - Chạy nhanh: Trò chơi phát triển sức nhanh (GV
chọn) Xuất phát cao chạy 60m
- Chạy bền :Chạy trên địa hình tự nhiên Giới thiệu hiện tượng " thở dốc" và cách khắc phục
Còi, Đồng hồ, cờ
18 - Chạy nhanh: Nâng cao kỹ thuật chạy bước nhỏ,
chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau; Xuất phát cao – chạy nhanh 60m
- TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV
Còi, đồng hồ, bóng
10 19 - Chạy nhanh: Nâng cao kỹ thuật chạy bước nhỏ,
chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau; Xuất phát cao – chạy nhanh 60m
-Chạy bền : Chạy trên địa hình tự nhiên Giới thiệu hiện tượng "đau sóc" và cách khắc phục
Bóng Chuyền Đồng hồ
20 - Chạy nhanh: Xuất phát cao – chạy nhanh 60m
(Kiểm tra thử)
- TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV
Đồng hồ, bóng
Trang 1411 21 - Chạy nhanh: kiểm tra 1 tiết. Còi, Đồng hồ
22 - TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên Giới thiệu và họccách phân phối sức khi chạy
Đồng hồ, Bóng
12 23 - TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên Hướng dẫn thả lỏng sau chạy
Còi, Đồng hồ, Bóng
24 - TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV
- Chạy bền:Trên địa hình tự nhiên(GV ấn định cự ly cho phù hợp)
Còi, bóng,
13 25 - TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV
- Chạy bền:Trên địa hình tự nhiên(GV ấn định cự ly cho phù hợp)
Còi, bóng,
26 -TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên(GV ấn định cự ly cho phù hợp)
Còi, bóng,
14 27 - TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên ( Hoặc trò chơi do GV tự chọn )
15 29 - TTTC : Thực hiện theo kế hoạch của GV Còi, bóng,
Trang 1517 33 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của GV Còi, bóng
34 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của GV Còi, bóng
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV ấn định cự ly cho phù hợp)
Nhảy, điều hoà
- Bật nhẩy: Ôn: Động tác đá lăng trước - sau, đá lăngsang ngang: trò chơi " Nhảy ô tiếp sức "
Còi, cờ
40
- Bài TD: Ôn: 9 động tác: Vươn thở, tay, chân, lườn, bụng, phối hợp ,thăng bằng, nhảy, điều hoà ( chú ý biên độ, nhịp điệu )
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên(GV ấn định cự ly cho phù hợp)
Còi, cờ
21 41 - Bài TD với cờ: Ôn: 9 động tác: Vươn thở, tay, chân,
lườn, bụng, phối hợp, thăng bằng, nhảy, điều hoà
- Bật nhẩy: Ôn: Động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, Trò chơi: "Bật xa tiếp sức"
Còi, cờ
Trang 16- Bài TD với cờ: Hoàn thiện bài thể dục
- Bật nhẩy: Ôn: Đà một bước giậm nhảy đỏ lăng; Trò chơi: "Lò cò tiếp sức"
- Bài TD với cờ: Hoàn thiện bài thể dục
- Bật nhảy: Ôn : Bật xa, đà ba bước giậm nhảy vào
- Bật nhảy: Ôn: Bật xa , đà ba bước nhảy vào hố cát, trò chơi: Nhảy vào vòng tròn tiếp sức
Còi, cờ,
48 - Bài TD với cờ: Kiểm tra 1 tiết. Còi, cờ
25 49 - Bật nhảy: Bật xa; Học: 3-5 bước đà nhảy bước bộ
trên không
-Chạy bền:Trên địa hình tự nhiên(GV ấn định cự ly cho phù hợp)
Còi,
Trang 17- Bật nhảy:Học: Chạy đà tự do nhảy xa kiểu ngồi
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân ( cá nhân hoặc theo nhóm )
Còi, cầu
26
51
- Bật nhảy: Học: Bật nhảy tay với vật trên cao
-Chạy bền:Trên địa hình tự nhiên(GV ấn định cự ly cho phù hợp)
Còi, cầu cây treo bóng
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân ( cá nhân hoặc theo nhóm ); Học:
Tâng cầu bằng mu bàn chân
Còi, cầu, cột, xà, tranh đá tâng cầu
28 55 - Bật nhảy: ôn: Chạy đà chính diện giậm nhảy chân
co chân qua xà, chạy đà chính diện giậm nhảy duỗi chân lăng qua xà
Còi, cầu, cột, xà,
56 - Bật nhảy : Kiểm tra 1 tiết
Còi, cầu, cột, xà,
29 57 - Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng mu bàn chân, Học:
chuyền cầu bằng mu bàn chân; Phát cầu thấp chân
Còi, cột, xà, tranh
đá cầu, đồng hồ
Trang 18- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (Kiểm tra 15 phút).
Còi, cầu, cột, lưới Đồng hồ
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu bằng
mu bàn chân; Phát cầu thấp chân chính diện bằng mubàn chân
Còi, cột, xà, thước31
61
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng mu bàn chân; chuyền cầu bằng mu bàn chân; Phát cầu thấp chân chính diệnbằng mu bàn chân (hoặc do GV chọn) Một số điểm trong luật đá cầu ( sân lưới, nội dung thi đấu, nhúm tuổi thi đấu, thơi gian cho cuộc thi, số trận và hiệp đấu)
Còi, cầu, cột, lưới
66 - Đá cầu: Ôn:+ Phát cầu thấp chân chính diện bằng Còi, cầu, cột, lưới
Trang 19- Chạy bền:Trên địa hình tự nhiên
Còi, cầu, cột, lưới
68
- Đá cầu: Ôn: Phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân: Đấu tập
- Chạy bền:Trên địa hình tự nhiên
Còi, cầu, cột, lưới
70 -Kiểm tra TCRLTT
Còi, thước,đồng hồ
Các mốc thời gian :
- Tuần 1 (từ 7/9/2020 đến 12/9/2020):bắt đầu thực hiện chương trình (tiết 1)
- Tuần thứ 15 (từ 14/12/2020 đến 20/12/2020,tuần ngay trước thi học kì I): hoàn thành xong tiết thứ : 30
- Tuần thứ 18 ( từ 11/01/2021 đến 16/01/2021 , tuần kết thúc học kì I): hoàn thành xong tiết thứ: 36
- Tuần thứ 31 (từ 12/4/2021 đến 18/4/2021 ,tuần ngay trước thi học kì II): hoàn thành xong tiết thứ: 62
- Tuần thứ 35 (từ 17/5/2021 đến 22/5/2021,tuần kết thúc năm học): hoàn thành xong tiết thứ: 70
2 Các hoạt động giáo dục, dạy học theo nhóm, dạy học chủ đề
+ Hoạt động giáo dục trải nghiệm, ngoại khóa, gắn với điều kiện thực tiễn địa phương gắn với bộ môn
Môn Khối lớp Đối tượng (những
lớp nào, nhữngđối tượng nào)
Thời gian thực hiện(tuần … tháng …) Số tiết Địa điểm thựchiện Người thựchiện Ghi chú
III Áp dụng cho các lớp: 8
Trang 201 Khung chương trình cơ bản và tăng thời lượng trên lớp
1.1 Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm
1.1.1 Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm
a Các loại bài kiểm tra trong học kỳ I:
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài ( Tiết 6: ĐHĐN, Tiết 15 Bài TD )
- Kiểm tra 45 phút: 03 bài ( Tiết 19: TD, Tiết 21: Chạy ngắn, Tiết 30: Đá cầu )
- Kiểm tra học kỳ: 01 bài ( Tiết 32 Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ)
b Các loại bài kiểm tra trong học kỳ II:
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài ( Tiết 48 chạy bền, Tiết 50: Nhảy xa)
- Kiểm tra 45 phút: 03 bài ( Tiết 45: Nhảy cao, Tiết 54: nhảy xa, Tiết 62 TTTC )
- Kiểm tra học kỳ: 01 bài ( Tiết 64 Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ)
2.1 Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương (theo đặc trưng bộ môn)
Tổng số tiết (Lí thuyết, thực hành + ôn, kiểm tra 1 tiết trở lên )
Chương 1 Một số phương pháp tập luyện phát triển sức nhanh 2 (2, 0, 0)
Chương 2 Đội hình đội ngũ (ĐHĐN) 4 (0, 4, 0)
Chương 3 Bài thể dục phát triển chung (Bài TD) 6 (0, 5, 1)
Chương 4 Chạy ngắn (Chạy nhanh) 10 (0, 9, 1)
Chương 9 Môn Thể thao tự chọn (TTTC) 12 (0, 11, 1)