Đề thi học sinh giỏi môn Địa lí lớp 12 năm học 2013-2014 – Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam (Có đáp án) chia sẻ dưới đây giúp học sinh có thêm tư liệu luyện tập và so sánh kết quả, cũng như tự đánh giá được năng lực bản thân.
Trang 1S GIÁO D C & ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
K THI CH N H C SINH GI I L P 12 THPT Ỳ Ọ Ọ Ỏ Ớ
NĂM H C 2013 – 2014 Ọ
Môn thi : Đ A LÍ Ị
Th i gian : ờ 180 phút (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
Ngày thi : 02/10/2013
Câu 1(3 đi m) ể
a) Cho bi t thành ph Qu ng Ngãi (vĩ đ 15 ế ố ả ộ 0 08’B).
Hãy tính vào ngày tháng nào trong năm, M t Tr i lên thiên đ nh thành ph ặ ờ ỉ ở ố
Qu ng Ngãi ả
Xác đ nh ph m vi trên Trái Đ t, M t Tr i không l n và không m c trong ngày ị ạ ấ ặ ờ ặ ọ
M t Tr i lên thiên đ nh thành ph Qu ng Ngãi ặ ờ ỉ ở ố ả
b) Trình bày nh ng đi m khác nhau c a ki u khí h u ôn đ i h i d ng và ôn đ i l c ữ ể ủ ể ậ ớ ả ươ ớ ụ
đ a ị
Câu 2(2 đi m). ể
Ngành giao thông v n t i có vai trò gì ậ ả ? Vì sao đ phát tri n kinh t xã h i ể ể ế ộ
mi n núi thì giao thông v n t i ph i đi tr ề ậ ả ả ướ c m t b ộ ướ ? c
Câu 3(3 đi m) ể
D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy ự ị ệ ế ứ ọ :
a) Nêu đ c đi m và phân b các lo i đ t c a Đ ng b ng sông C u Long ặ ể ố ạ ấ ủ ồ ằ ử
b) Gi i thích vì sao đ ng b ng này có di n tích đ t phèn, đ t m n l n. ả ở ồ ằ ệ ấ ấ ặ ớ Câu 4(3 đi m ) ể
D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy trình bày và gi i thích s ự ị ệ ế ứ ọ ả ự phân hóa l ượ ng m a n ư ở ướ c ta.
Câu 5(3 đi m) ể
D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy trình bày và gi i thích đ c ự ị ệ ế ứ ọ ả ặ
đi m phân b dân c vùng Đ ng b ng sông H ng. ể ố ư ồ ằ ồ
Câu 6(3 đi m) ể
Cho b ng s li u v m t s s n ph m nông nghi p c a n ả ố ệ ề ộ ố ả ẩ ệ ủ ướ c ta.
L n ( nghìn con ) ợ 1630
6
2019
4
2614
4
2656
1
27628
Gia c m ( tri u con ầ ệ
a) V bi u đ th hi n t c đ tăng tr ẽ ể ồ ể ệ ố ộ ưở ng s n ph m nông nghi p c a n ả ẩ ệ ủ ướ c ta trong giai đo n 1995 2010 ạ
b) Nêu nh n xét và gi i thích tình hình tăng tr ậ ả ưở ng s n ph m nông nghi p n ả ẩ ệ ướ c
ta trong th i gian trên ờ
Câu 7(3 đi m) ể
Đ CHÍNH TH C Ề Ứ
Trang 2X
s S
0
15 08'
D N
B
T
D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy so sánh đi u ki n t ự ị ệ ế ứ ọ ề ệ ự nhiên nh h ả ưở ng đ n s phát tri n ngành th y s n gi a B c Trung B và Duyên h i ế ự ể ủ ả ữ ắ ộ ả Nam Trung B ộ
H T Ế
Thí sinh đ ượ ử ụ c s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam ( nhà xu t b n Giáo d c) ị ệ ấ ả ụ Thí sinh ch đ ỉ ượ ử ụ c s d ng m t màu m c khi làm bài ộ ự
Giám th không gi i thích gì thêm ị ả
S GIÁO D C & ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
QU NG NAM Ả K THI CH N H C SINH GI I L P 12 THPT Ỳ Ọ Ọ Ỏ Ớ
NĂM H C 20132014 Ọ ĐÁP ÁN Đ THI CHÍNH TH C MÔN Đ A Lí Ề Ứ Ị
1 a) ( 2,0 đi m) ể
* Tính ngày tháng trong năm, M t Tr i lên thiên đ nh thành ph Qu ng Ngãi.ặ ờ ỉ ở ố ả
M t Tr i chuy n đ ng bi u ki n t Xích Đ o lên chí tuy n B c h t 93 ngày v i góc ặ ờ ể ộ ể ế ừ ạ ế ắ ế ớ
230 27’ = 1407’ V y trong 1 ngày M t Tr i chuy n đ ng bi u ki n 1 góc là :ậ ặ ờ ể ộ ể ế
1407’ : 93 = 15’ 08’’ = 908’’
S ngày M t Tr i chuy n đ ng bi u ki n t Xích Đ o lên thành ph Qu ng Ngãi (vĩ đ 15ố ặ ờ ể ộ ể ế ừ ạ ố ả ộ : 150 08’B : 908’’ = 60 ngày
M t Tr i lên thiên đ nh thành ph Qu ng Ngãi l n th nh t làặ ờ ỉ ở ố ả ầ ứ ấ
T ngày 21/3 + 60 s là ngày 20 /5ừ ẽ M t Tr i lên thiên đ nh thành ph Qu ng Ngãi l n th hai làặ ờ ỉ ở ố ả ầ ứ
T ngày 22/6 + ( 93 60) s là ngày 25/7 ừ ẽ
( Ho c t ngày 23/9 60 s là ngày 25 /7) ặ ừ ẽ
* Xác đ nh ph m vi trên Trái Đ t, M t Tr i không l n và không m c trong ngày M t ị ạ ấ ặ ờ ặ ọ ặ
Tr i lên thiên đ nh thành ph Qu ng Ngãi .ờ ỉ ở ố ả
ST : đ ng phân gi i sáng t i . XĐ : đ ng Xích Đ oườ ớ ố ườ ạ
BN : tr c B c Nam ụ ắ S Q : tia sáng đ n Q.Ngãi ngày MT lên thiên đinhế
Ph m vi trên Trái Đ t, M t Tr i không l n ạ ấ ặ ờ ặ
và không m cọ Vòng phân gi i sáng t i đi qua sau c c B c ớ ố ự ắ
và tr c c c Nam .ướ ự
900 150 08’ = 740 52’
Ph m vi trên Trái Đ t, M t Tr i không l n ạ ấ ặ ờ ặ
T 90ừ 0 B đ n 74ế 0 52’B
Ph m vi trên Trái Đ t, M t Tr i không m c ạ ấ ặ ờ ọ
T 90ừ 0 N đ n 74ế 0 52’N
(Thí sinh có v hình đúng, th ng 0,25 đi m nh ng câu 1.a v n gi t i đa 2 đi m) ẽ ưở ể ư ẫ ữ ố ể
b) Nh ng đi m khác nhau c a ki u khí h u ôn đ i h i dữ ể ủ ể ậ ớ ả ương và ôn đ i l c đ a: ớ ụ ị ( 1,0 đi m) ể
V nhi t đ : ề ệ ộ Khí h u ôn đ i h i d ng : tháng th p nh t v n trên 0ậ ớ ả ươ ấ ấ ẫ oC ,biên đ nhi t năm nhộ ệ ỏ Khí h u ôn đ i l c đ a : tháng th p nh t xu ng d i 0ậ ớ ụ ị ấ ấ ố ướ oC ,biên đ nhi t năm l nộ ệ ớ
0.5 0.25 0.25 0.25
0,25 0.25 0.25
0,5
Trang 3V l ng m a:ề ượ ư
Khí h u ôn đ i h i d ng : m a nhi u h n , m a quanh năm l ng m a gi m v mùa hậ ớ ả ươ ư ề ơ ư ượ ư ả ề ạ
Khí h u ôn đ i l c đ a : m a ít h n, l ng m a gi m v mùa đông ậ ớ ụ ị ư ơ ượ ư ả ề 0,5
2
ngành a) Vai trò ngành giao thông v n t i: (1,0 đi m)ậ ả ể
Tham gia cung ng v t t kĩ thu t , nguyên li u, năng l ng cho các c s s n xu t ứ ậ ư ậ ệ ượ ơ ở ả ấ
và đ a s n ph m đ n n i tiêu th ( giúp cho s n xu t xã h i di n ra liên t c và bình ư ả ẩ ế ơ ụ ả ấ ộ ễ ụ
th ng)ườ
Ph c v nhu c u đi l i c a con ng i.ụ ụ ầ ạ ủ ườ
T o nên m i liên h kinh t xã h i gi a các đ a ph ng.ạ ố ệ ế ộ ữ ị ươ
Thúc đ y ho t đ ng kinh t văn hóa mi n núi,c ng c tính th ng nh t c a n n ẩ ạ ộ ế ề ủ ố ố ấ ủ ề
kinh t ,tăng c ng an ninh qu c phòng và giao l u kinh t gi a các n c.ế ườ ố ư ế ữ ướ
( Ý cu i có 4 ý nh , thí sinh ch c n nêu đ c 2 trong 4 ý nh c a đáp án v n cho ố ỏ ỉ ầ ượ ỏ ủ ẫ
0,25đi m) ể
b) Đ phát tri n kinh t văn hóa mi n núi giao thông v n t i ph i đi trể ể ế ề ậ ả ả ước m t ộ
bước vì:
(1,0
đi m)ể
Giao thông v n t i mi n núi đ c phát tri n s thúc đ y giao l u gi a các đ a ậ ả ở ề ượ ể ẽ ẩ ư ữ ị
ph ng mi n núi, gi a mi n núi v i đ ng b ng.( phá th “cô lâp” v n có c a mi n ươ ở ề ữ ề ớ ồ ằ ế ố ủ ề
núi)
T o đi u ki n khai thác th m nh c a mi n núi.( Góp ph n thúc đ y s phát tri nạ ề ệ ế ạ ủ ề ầ ẩ ự ể
c a nông lâm nghi p, công nghi p, thu hút dân c và phát tri n đô thi.)ủ ệ ệ ư ể
Thúc đ y phân công lao đ ng theo lãnh th , hình thành c c u kinh t mi n núiẩ ộ ổ ơ ấ ế ở ề
Văn hóa, giáo d c, y t có đi u ki n phát tri n.ụ ế ề ệ ể
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
3 a) Nêu đ c đi m và phân b các lo i đ t c a Đ ng b ng sông C u Long. ( 2,0 đi m)ặ ể ố ạ ấ ủ ồ ằ ử ể
Đ t c a đ ng b ng sông C u Long ch y u là l ai đ t phù sa và có tính ch t t ng đ i ph c t p.ấ ủ ồ ằ ử ủ ế ọ ấ ấ ươ ố ứ ạ
Có 3 lo i đ t chính.ạ ấ
+ Đ t phù sa (ng t) có di n tích 1,2 tri u ha ( 30% di n tích đ ng b ng), phân b d c ấ ọ ệ ệ ệ ồ ằ ố ọ
theo sông Ti n và sông H u.ề ậ
+Đ t phèn chi m di n tích l n nh tấ ế ệ ớ ấ : 1,6 tri u ha ( 41 % di n tích đ ng b ng), phân b ệ ệ ồ ằ ố
ch y u Đ ng Tháp M i, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.ủ ế ở ồ ườ
+ Đ t m n chi m di n tíchấ ặ ế ệ : 75 v n ha ( 19 % di n tích đ ng b ng), phân b ven bi n ạ ệ ồ ằ ố ể
Đông và v nh Thái Lanị
+ Ngoài ra còn có m t s d t khác chi m di n tích nh ( kho ng 40 v n ha)ộ ố ấ ế ệ ỏ ả ạ :
Đ t xám trên đ t phù sa c phân b d c biên gi i v i Campuchia.ấ ấ ổ ố ở ọ ớ ớ
Đ t feralit phân b ch y u đ o Phú Qu c.ấ ố ủ ế ở ả ố
Đ t cát bi n phân b Trà Vinh, Sóc Trăngấ ể ố ở
(Thí sinh ch c n trình bày đ c 2 lo i trong 3 lo i đ t khác v n đ c 0,5 đi m) ỉ ầ ượ ạ ạ ấ ẫ ượ ể
b)Gi i thích đ ng b ng này có di n tích đ t phèn, đ t m n l n.ả ở ồ ằ ệ ấ ấ ặ ớ ( 1,0 đi m)ể
V trí : ba m t Đông, Tây và Nam giáp bi n,ị ặ ể
Đ a hình th p , có nhi u vùng trũng ng p n c.ị ấ ề ậ ướ
Mùa khô kéo dài làm cho n c m n xâm nh p vào đ t li n làm tăng đ chua và m n trong đ t.ướ ặ ậ ấ ề ộ ặ ấ
Th y tri u theo các sông l n vào sâu trong đ t li n làm các vùng đ t ven bi n b nhi m m n.ủ ề ớ ấ ề ấ ể ị ễ ặ
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
4 Trình bày s phân hóa lự ượng m a nư ở ước ta và gi i thích:ả ( 3,0
đi m) ể
a.T ng l ng m a trung bình năm c a n c ta l n:ổ ượ ư ủ ướ ớ
Trên toàn lãnh th l ng m a trung bình t 1600 – 2000mm, song có s phân hóa theo ổ ượ ư ừ ự
không gian và th i gian.ờ
0,5
Trang 4 Gi i thích: ả
+ Do n m khu v c nhi t đ i m gió mùa,giáp bi n đã đem t i l ng m a l n và ằ ở ự ệ ớ ẩ ể ớ ượ ư ớ
phân hóa theo mùa
+ Do tác đ ng c a đ a hình và hình d ng lãnh th d n đ n s phân hóa theo không gian.ộ ủ ị ạ ổ ẫ ế ự
b. Bi u hi n s phân hóa theo mùa:ể ệ ự
T tháng XI đ n tháng IV năm sau đ c coi là mùa khô c a c n c( l ng m a ừ ế ượ ủ ả ướ ượ ư
ph bi n t 200 đ n 400mm). Riêng duyên h i mi n Trung có l ng m a khá l n (t 800ổ ế ừ ế ả ề ượ ư ớ ừ
đ n 1200mm.)ế
Gi i thích: ả đây là th i k ho t đ ng c a gió mùa Đông B c có tính ch t l nh khô và ờ ỳ ạ ộ ủ ắ ấ ạ
gió tín phong bán c u B c. Duyên h i mi n Trung m a nhi u là do bão, s d ch chuy n ầ ắ ả ề ư ề ự ị ể
c a d i h i t nhi t đ i,tác đ ng c a frông và dãy Tr ng S n đón gió.ủ ả ộ ụ ệ ớ ộ ủ ườ ơ
T tháng V đ n tháng X là mùa m a c a c n c,L ng m a ph bi n t 1200 –ừ ế ư ủ ả ướ ượ ư ổ ế ừ
1600mm, nhi u n i trên 2000mm.ề ơ
Gi i thích: ả Đây là th i k ho t đ ng c a gió mùa mùa h v i tính ch t nóng m.ờ ỳ ạ ộ ủ ạ ớ ấ ẩ
c. Bi u hi n phân hóa theo không gian:ể ệ
T i các vùng núi cao và s n đón gió có l ng m a cao trên 2000mm, đ c bi t có ạ ườ ượ ư ặ ệ
n i trên 2800mm.ơ
Các khu v c khu t gió ho c đ a hình song song v i h ng gió th nh hành có l ng ự ấ ặ ị ớ ướ ị ượ
m a th p, nhi u n i th p d i 800mm/năm.ư ấ ề ơ ấ ướ
0,25 0,25 0,5
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
5 Trình bày và gi i thích đ c đi m phân b dân c vùng đ ng b ng sông H ng. ả ặ ể ố ư ồ ằ ồ ( 3,0 đi m) ể
Đ ng b ng sông H ng g m 10 t nh và thành ph v i di n tích g n 15000 kmồ ằ ồ ồ ỉ ố ớ ệ ầ 2 ( chi m ế 4,5% di n tích t nhiên toàn qu c) và s dân năm 2008 là 18,5 tri u ng i (chi m 21,7% ệ ự ố ố ệ ườ ế
s dân c n c ) ố ả ướ
Đ c đi m :ặ ể
+M t đ dân s cao nh t n c , ph n l n lãnh th có m t đ cao t 10012000 ng i / kmậ ộ ố ấ ướ ầ ớ ổ ậ ộ ừ ườ 2
( g p 5 l n m t đ dân s trung bình c n c )ấ ầ ậ ộ ố ả ướ
+ Dân c phân b không đ u gi a các đ a ph ng : Vùng trung tâm, ven bi n phía đông và ư ố ề ữ ị ươ ể
đông nam có m t đ cao trên 1000 ng i / kmậ ộ ườ 2 .Rìa phía b c ,đông b c và phía tây nam m t ắ ắ ậ
đ ch t 201 500 và 501 1000 ng i / kmộ ỉ ừ ườ 2
(Năm 2008 : M t đ dân s Hà N i : 1826 ng i/kmậ ộ ố ộ ườ 2 ,.H i Phòng , 1212 ng i/kmả ườ 2,
Thái Bình 1172 ng i/kmườ 2, trong khi đó m t đ dân s t nh Ninh Bình : .674. ng i/km., ậ ộ ố ỉ ườ
Vĩnh Phúc : 823 ng i/km.)ườ
Gi i thích :ả
* M t đ dân s cao nh t n c vì ậ ộ ố ấ ướ :
+ Đi u ki n t nhiên thu n l i , l ch s khai thác lâu đ i ề ệ ự ậ ợ ị ử ờ
+Các ngành kinh t ( công nghi p ,d ch v ,nông nghi p tr ng lúa n c thâm canh cao v i ế ệ ị ụ ệ ồ ướ ớ ngh truy n th ng ) phát tri nề ề ố ể
+ Là m t trong hai vùng phát tri n nh t c a n c ta, m ng l i đô th dày đ cộ ể ấ ủ ướ ạ ướ ị ặ
* Dân c phân b không đ u gi a các đ a ph ng vì: ư ố ề ữ ị ươ
+ Do có s khác bi t gi a các đ a ph ng v các nhân t :(đi u ki n t nhiên và tài nguyên ự ệ ữ ị ươ ề ố ề ệ ự thiên nhiên , l ch s đ nh c và khai thác lãnh th ,c c u kinh t và trình đ phát tri n kinh t ị ử ị ư ổ ơ ấ ế ộ ể ế
xã h i ).ộ
+ N i có m t đ dân s cao : các thành ph .th xã là n i t p trung ho t đ ng công nghi p ,ơ ậ ộ ố ố ị ơ ậ ạ ộ ệ
d ch v ; đi u ki n s ng thu n l i ị ụ ề ệ ố ậ ợ
+ N i có m t đ dân s khá cao: ngành nông nghi p tr ng lúa n c thâm canh cao v i nhi uơ ậ ộ ố ệ ồ ướ ớ ề ngh truy n th ngề ề ố
+ N i có m t đ dân s th p h n rìa đ ng b ng ,vùng đ t b c màu ,ven bi n ,xa thành ph ơ ậ ộ ố ấ ơ ồ ằ ấ ạ ể ố
0,5
0,5 0,5
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
6 a)V bi u đ : ( 1,5 đi m)ẽ ể ồ ể
X lý s li u : ( Đ n v : % )ử ố ệ ơ ị
0,5
Trang 5Trâu 100 97,8 96,9 101,1 100,3
(X lý s li u : l y m t ch s th p phân sau khi làm tròn s N u thí sinh x lý s li u có sai sót ử ố ệ ấ ộ ữ ố ậ ố ế ử ố ệ
nh không làm nh h ng l n đ n chi u h ng bi n đ ng c a các lo i gia súc, gia c m ho c ỏ ả ưở ớ ế ề ướ ế ộ ủ ạ ầ ặ thi u ế
đ n v thì cho 0,25 đi m ) ơ ị ể
V bi u đ đ ng ( 3 đ ng ).ẽ ể ồ ườ ườ
Yêu c u có đ y đ các y u t sau: tên bi u đ , ghi s li u % t i tr c tung, có chú thích,ầ ầ ủ ế ố ể ồ ố ệ ạ ụ kho ng cách năm phù h p. N u thi u m i y u t tr 0,25 đi m.ả ợ ế ế ỗ ế ố ừ ể
b) Nh n xét và gi i thích: ( 1,5 đi m)ậ ả ể
* Nh n xét :ậ
T năm 1995 đ n năm 2010 trâu, l n và gia c m đ u tăng nh ng t c đ gia tăng khác nhau ừ ế ợ ầ ề ư ố ộ T c đ tăng tr ng nhanh nh t là đàn gia c m (197,2%), đàn l n ( 169,4 % ) ti p đ n ố ộ ưở ấ ầ ợ ế ế
đàn bò ( 162,6 % )
Đàn trâu tăng ch m nh t (100,3 %)ậ ấ
( N u thi sinh nh n xét các lo i s n ph m tăng liên t c , riêng trâu tăng không n đ nh thì ế ậ ạ ả ẩ ụ ổ ị
th ng 0,25 nh ng v n gi t ng đi m câu 6 t i đa 3 đi m ) ưở ư ẫ ữ ổ ể ố ể
* Gi i thích :ả
T t c các s n ph m trên đ u tăng là do ngu n th c ăn đ c đ m b o,s chuy n d ch cấ ả ả ẩ ề ồ ứ ượ ả ả ự ể ị ơ
c u nông nghi p ,chính sách c a nhà n c ………ấ ệ ủ ướ
Đàn gia c m tăng nhanh nh t là do hi u qu kinh t cao,th tr ng tiêu th đ c m ầ ấ ệ ả ế ị ườ ụ ượ ở
r ng…… ộ
Đàn trâu tăng ch m nh t là do s c kéo đã đ c c gi i hóa.ậ ấ ứ ượ ơ ớ
( N u thi sinh gi i thích đ c đàn l n tăng nhanh do ngu n th c ăn đ c đ m b o và nhu ế ả ượ ợ ồ ứ ượ ả ả
câu th tr ng l n thì th ng 0,25 đi m nh ng câu 6 ph i gi đi m t i đa là 3,0 đi m) ị ườ ớ ưở ể ư ả ữ ể ố ể
1,0
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
7 So sánh đi u ki n t nhiên nh hề ệ ự ả ưởng đ n s phát tri n c a ngành th y s n gi a B c ế ự ể ủ ủ ả ữ ắ
Trung B và Duyên h i Nam Trung B ộ ả ộ ( 3,0 đi m) ể
* Gi ng nhau ố
a) Thu n l i : ậ ợ
T t c các t nh đ u ti p giáp bi n , vùng bi n r ng ,nhi u bãi cá bãi tôm ven bi n v i nhi u ấ ả ỉ ề ế ể ể ộ ề ể ớ ề
lo i h i s n quí thu n l i đ phát tri n ngành đánh b t .ạ ả ả ậ ợ ể ể ắ
Có các c a sông ,đ m phá thu n l i đ nuôi tr ng th y s n.ử ầ ậ ợ ể ồ ủ ả
b) khó khăn :
Ch u nh h ng c a thiên tai .(bão, l t h n ch s ngày ra kh i.)ị ả ưở ủ ụ ạ ế ố ơ
*Khác nhau
a) Thu n l i : ậ ợ
Đi u ki n tài nguyên khai thác :ề ệ
+ B c Trung B : bi n nông ,có đi u ki n phát tri n ngh cá trong l ng.Vùng bi n có tr ắ ộ ể ề ệ ể ề ộ ể ữ
l ng th y s n ít h n và không có ng tr ng l n .ượ ủ ả ơ ư ườ ớ
+ Duyên h i Nam Trung B : bi n sâu ,có đi u ki n phát tri n ngh cá trong l ng và kh i xa .ả ộ ể ề ệ ể ề ộ ơ Vùng bi n giàu th y s n ,có các ng tr ng l n c c Nam Trung B và ng tr ng Hoàng sa ể ủ ả ư ườ ớ ở ự ộ ư ườ
và Tr ng Sa ườ
Đi u ki n tài nguyên nuôi tr ng : Duyên h i Nam Trung B có nhi u vũng v nh kín nên cóề ệ ồ ả ộ ề ị nhi u kh năng nuôi tr ng th y s n n c m n h n.ề ả ồ ủ ả ướ ặ ơ
b) khó khăn :
B c Trung B : Mùa Đông ch u nh h ng m nh c a gió mùa Đông B c ,n n cát bay ắ ộ ị ả ưở ạ ủ ắ ạ
0,5 0,25 0,25
0,5 0,5 0,5 0,25
Trang 6Mùa hè : hi n t ng ph n ệ ượ ơ
Duyên h i Nam Trung B :ít ch u nh h ng m nh c a gió mùa Đông B c, nh ng khôả ộ ị ả ưở ạ ủ ắ ư