Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Lịch sử 12 năm học 2013-2014 – Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương (Có đáp án) được biên soạn giúp học sinh nắm được những cấu trúc và các dạng bài tập để ôn luyện, luyện thi hiệu quả hơn.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
H I DẢ ƯƠNG KỲ THI CH N H C SINH GI I T NH Ọ Ọ Ỏ Ỉ
L P 12 THPT NĂM H C 201Ớ Ọ 3 – 2014
Môn thi: L ch sị ử
Th i gian làm bài: 180 phútờ
Đ thi g m: 01 trangề ồ Câu 1 (2,0 đi m)ể :
Trong cu c khai thác thu c đ a l n th nh t c a th c dân Pháp, n n kinh t Vi tộ ộ ị ầ ứ ấ ủ ự ề ế ệ Nam đã có chuy n bi n l n nàoể ế ớ ? Đi u đó đ a đ n chuy n bi n gì trong xã h i Vi t Nam?ề ư ế ể ế ộ ệ Câu 2 (1,5 đi m)ể :
Trình bày nh ng đ c đi m c a phong trào yêu n c và gi i phóng dân t c Vi tữ ặ ể ủ ướ ả ộ ệ Nam t cu i th k XIX đ n h t Chi n tranh th gi i th nh t.ừ ố ế ỉ ế ế ế ế ớ ứ ấ
Câu 3 (2,5 đi m)ể :
Ho t đ ng đ u tranh, m c đích cách m ng c a ạ ộ ấ ụ ạ ủ khuynh hướng yêu nước dân chủ
t s nư ả trước và sau Chi n tranh th gi i th nh t?ế ế ớ ứ ấ Đánh giá h n ch ạ ế chung c aủ khuynh hướng này trong hai giai đo n trênạ
Câu 4 (2,0 đi m)ể :
Hi p ệ ước Bali c a t ch c ASEAN kí tháng 21976 đã xác đ nh nh ng nguyênủ ổ ứ ị ữ
t c c b n nào? T i sao Hi p ắ ơ ả ạ ệ ước này được coi là c s t o ra bơ ở ạ ước ngo t m i trongặ ớ
s phát tri n c a ASEAN?ự ể ủ
Câu 5 (2,0 đi m)ể :
“T n a sau nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n b t đ u đ a ra chính sáchừ ử ữ ủ ế ỷ ậ ả ắ ầ ư
đ i ngo i m i” (ố ạ ớ Sách giáo khoa L ch s L p 12, trang 56 ị ử ớ )
a. S khác bi t c b n trong chính sách đ i ngo i c a Nh t B n trự ệ ơ ả ố ạ ủ ậ ả ước và sau năm 1977 là gì?
b. Nh ng nguyên nhân nào đã khi n Nh t B n đi u ch nh chính sách đ i ngo iữ ế ậ ả ề ỉ ố ạ vào th i gian đó?ờ
H tế
H và tên thí sinh ọ S báo danh ố
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Trang 2Ch ký c a giám th I Ch ký c a giám th ữ ủ ị ữ ủ ị II
Trang 3S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
H I DẢ ƯƠNG KỲ THI CH N H C SINH GI I T NH Ọ Ọ Ỏ Ỉ
L P 12 THPT NĂM H C 201Ớ Ọ 3 – 2014
Môn thi: L ch sị ử
HƯỚNG D N CH M VÀ BI U ĐI M Ẫ Ấ Ể Ể
Hướng d n chungẫ
1. Thí sinh tr l i theo cách riêng nh ng đáp ng đ ả ờ ư ứ ượ c yêu c u c b n nh trong ầ ơ ả ư
H ướ ng d n ch m, thì v n cho đi m nh h ẫ ấ ẫ ể ư ướ ng d n qui đ nh ẫ ị
2. t ng câu, t ng ý ch cho đi m t i đa khi: Ở ừ ừ ỉ ể ố
+ Tr l i đúng, có di n gi i c th ả ờ ễ ả ụ ể
+ Di n đ t t t, ch vi t rõ ràng, đúng chính t ễ ạ ố ữ ế ả
3. Sau khi c ng đi m toàn bài, không làm tròn s , đ đi m l đ n 0,25 ộ ể ố ể ể ẻ ế
Đáp án và thang đi mể
M
Câu 1 (2,0 đi m) ể : Trong cu c khai thác thu c đ a l n th nh t c a th c dân Pháp, n n kinhộ ộ ị ầ ứ ấ ủ ự ề
t Vi t Nam đã có chuy n bi n l n nàoế ệ ể ế ớ ? Đi u đó đ a đ n chuy n bi n gì trong xã h i Vi tề ư ế ể ế ộ ệ Nam?
1 T năm 1897, th c dân Pháp ti n hành cu c khai thác thu c đ a l n th nh t ừ ự ế ộ ộ ị ầ ứ ấ
Đông D ng…, đ a đ n nhi u chuy n bi n Vi t Nam
0,5
2 Chuy n bi n l n nh t v kinh t : Ph ể ế ớ ấ ề ế ươ ng th c s n xu t t b n ch nghĩa ứ ả ấ ư ả ủ
t ng b ừ ướ c đ ượ c du nh p vào Vi t Nam ậ ệ
0,5
3 Chuy n bi n v kinh t đã đ a đ n s xu t hi n nh ng l c l ể ế ề ế ư ế ự ấ ệ ữ ự ượ ng xã h i m i: ộ ớ 0,75
Giai c p công nhân ra đ i…ấ ờ 0,25
Nh ng l p ngữ ớ ườ ầi đ u tiên c a t s n xu t hi n…ủ ư ả ấ ệ 0,25
T ng l p ti u t s n xu t hi nầ ớ ể ư ả ấ ệ 0,25
* KL: S chuy n bi n này đã t o c s n n t ng cho phong trào gi i phóng ự ể ế ạ ơ ở ề ả ả
dân t c b ộ ướ c phát tri n theo xu h ể ướ ng m i ớ
0,25
Câu 2 (1,5 đi m) ể : Trình bày nh ng đ c đi m c a phong trào yêu nữ ặ ể ủ ước và gi i phóng dânả
t c Vi t Nam t cu i th k XIX đ n h t Chi n tranh th gi i th nh t.ộ ệ ừ ố ế ỉ ế ế ế ế ớ ứ ấ
1 Năm 1884, th c dân Pháp đã c b n hoàn thành quá trình xâm lự ơ ả ược Vi tệ
Nam. Phong trào yêu nước và gi i phóng dân t c nả ộ ở ước ta ngày càng phát
tri n m nh m ể ạ ẽ
0,25
2 Nh ng đ c đi m c a ữ ặ ể ủ c a phong trào yêu nủ ước và gi i phóng dân t c ả ộ 1,25
Cu i th k XIX, ng n c phong ki n đã l i th i, các phong trào đ u tranh đ uố ế ỷ ọ ờ ế ỗ ờ ấ ề
đã th t b i ấ ạ
0,25
Trong b i c nh đó, t tố ả ư ưởng dân ch t s n d n nh hủ ư ả ầ ả ưởng vào Vi t Nam, đ aệ ư 0,25
Trang 4đ n s phát tri n c a khuynh hế ự ể ủ ướng dân ch t s n đ u th k XX nh ng doủ ư ả ầ ế ỷ ư
nh ng h n ch nên cu c v n đ ng yêu nữ ạ ế ộ ậ ộ ướ ủc c a các sĩ phu đã th t b i ấ ạ
Bên c nh khuynh hạ ướng dân ch t s n, đ u th k XX các phong trào đ uủ ư ả ầ ế ỷ ấ tranh ch ng Pháp c a nông dân, binh lính v n phát tri n m nh m nh ng cũngố ủ ẫ ể ạ ẽ ư nhanh chóng th t b i ấ ạ
0,25
Cùng v i nh ng chuy n bi n v kinh t , xã h i, phong trào đ u tranh ch ngớ ữ ể ế ề ế ộ ấ ố Pháp c a giai c p công nhân cũng phát tri n nh ng v n mang tính t phát ủ ấ ể ư ẫ ự
0,25
Các phong trào yêu nước ch ng Pháp cu i th k XIX, đ u th k XX đ u th tố ố ế ỷ ầ ế ỷ ề ấ
b i. Cách m ng Vi t Nam r i vào tình tr ng b t c, kh ng ho ng v đạ ạ ệ ơ ạ ế ắ ủ ả ề ường l iố
và giai c p lãnh đ o. Trong b i c nh đó, Nguy n T t Thành đã ra đi tìm conấ ạ ố ả ễ ấ
đường c u nứ ước m i ớ
0,25
Câu 3 (2,5 đi m) ể : Ho t đ ng đ u tranh, m c đích cách m ng c a ạ ộ ấ ụ ạ ủ khuynh
hướng yêu nước dân ch t s nủ ư ả trước và sau Chi n tranh th gi i thế ế ớ ứ
nh t?ấ Đánh giá h n ch ạ ế chung c a khuynh hủ ướng này trong hai giai đo nạ trên
1 Tr ướ c Chi n tranh th gi i th nh t ế ế ớ ứ ấ 1,0
Ho t đ ng đ u tranh ạ ộ ấ c a Phan B i Châu là: Thành l p H i Duy tân (1904); Tủ ộ ậ ộ ổ
ch c phong trào Đông Du (1905 1908); Thành l p Vi t Nam Quang Ph c h iứ ậ ệ ụ ộ (1912); T ch c đ u tranh vũ trang ch ng Pháp ổ ứ ấ ố
Ho t đ ng đ u tranh ạ ộ ấ c a Phan Châu Trinh là: V n đ ng c i cách, duy tân trênủ ậ ộ ả các lĩnh v c kinh t , văn hóa (1906 1908), khích l tinh th n đ u tranh ch ngự ế ệ ầ ấ ố Pháp
0,25
0,25
M c đích cách m ng ụ ạ : Giành đ c l p dân t c; Đòi dân ch ộ ậ ộ ủ 0,5
2 Sau Chi n tranh th gi i th nh t ế ế ớ ứ ấ : 1,0
Hình th c đ u tranh c a giai c p t s n ứ ấ ủ ấ ư ả :
+ Trên lĩnh v c kinh t , t s n dân t c đã t ch c các ho t đ ng đ u tranh: T yự ế ư ả ộ ổ ứ ạ ộ ấ ẩ chay t s n Hoa Ki u; V n đ ng phong trào "ch n h ng n i hóa", "bài tr ngo iư ả ề ậ ộ ấ ư ộ ừ ạ hóa"; Ch ng s đ c quy n c a Pháp ố ự ộ ề ủ
+ Trên lĩnh v c chính tr , t s n dân t c đã thành l p Đ ng L p hi n (1923)ự ị ư ả ộ ậ ả ậ ế
nh m t p h p qu n chúng đ u tranh đòi t do, dân ch ằ ậ ợ ầ ấ ự ủ
0,25
0,25
M c đích: Đòi t do, dân ch , ụ ự ủ th c ch t là đòi quy n l i cho giai c p ự ấ ề ợ ấ 0,5
H n ch chung c a khuynh hạ ế ủ ướng yêu nước dân ch t s n trủ ư ả ước và sau Chi nế tranh th gi i th nh t là mang tính c i lế ớ ứ ấ ả ương, n a v i ử ờ
0,25
Đánh giá: Tính c i lả ương, n a v i c a Phan B i Châu và Phan Châu Trinh là doử ờ ủ ộ thi u c s lý lu n, còn tính c i lế ơ ở ậ ả ương, n a v i c a giai c p t s n sau Chi nử ờ ủ ấ ư ả ế tranh th gi i th nh t là do l c lế ớ ứ ấ ự ượng này luôn đ t quy n l i c a giai c p lênặ ề ợ ủ ấ trên h t, nên s n sàng th a hi p v i Pháp ế ẵ ỏ ệ ớ H n ch trên chính là nguyên nhân ạ ế
th t b i c a khuynh h ấ ạ ủ ướ ng dân ch t s n Vi t Nam ủ ư ả ở ệ
0,25
Câu 4 (2,0 đi m) ể : Hi p ệ ước Bali c a t ch c ASEAN kí tháng 21976 đã xácủ ổ ứ
đ nh nh ng nguyên t c c b n nào? T i sao Hi p ị ữ ắ ơ ả ạ ệ ước này được coi là cơ
Trang 5s t o ra bở ạ ước ngo t m i trong s phát tri n c a ASEAN?ặ ớ ự ể ủ
1 Tháng 2/1976, t i H i ngh c p cao l n th nh t h p t i Bali, các n ạ ộ ị ấ ầ ứ ấ ọ ạ ướ c ASEAN
đã kí Hi p ệ ướ c thân thi n và h p tác Đông Nam Á, xác đ nh nh ng nguyên t c ệ ợ ở ị ữ ắ
c b n: ơ ả
1,0
Tôn tr ng ch quy n và toàn v n lãnh th ; không can thi p vào công vi c n iọ ủ ề ẹ ổ ệ ệ ộ
b c a nhau.ộ ủ
0,25
Không s d ng vũ l c ho c đe d a b ng vũ l c v i nhau; gi i quy t m i tranhử ụ ự ặ ọ ằ ự ớ ả ế ọ
ch p b ng hòa bình.ấ ằ
0,5
H p tác phát tri n có hi u qu trong các lĩnh v c kinh t , văn hóa và xã h i.ợ ể ệ ả ự ế ộ 0,25
2 Hi p ệ ướ c Bali đ ượ c coi là c s t o ra b ơ ở ạ ướ c ngo t m i trong s phát tri n ặ ớ ự ể
c a ASEAN vì: ủ
1,0
Hi p ệ ước đã xác đ nh nh ng nguyên t c làm n n t ng cho s phát tri n c aị ữ ắ ề ả ự ể ủ ASEAN trong hòa bình, n đ nh và h p tác. Do đó, sau Hi p ổ ị ợ ệ ước Bali, quan hệ
gi a ASEAN v i các nữ ớ ước Đông Dương đượ ảc c i thi n…ệ
0,5
T nh ng nguyên t c đó, các nừ ữ ắ ước ASEAN t p trung cho phát tri n kinh t , t oậ ể ế ạ nên bước chuy n bi n m nh m trong khu v c ….ể ế ạ ẽ ự
0,5
Câu 5 (2,0 đi m):ể “T n a sau nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n b t đ uừ ử ữ ủ ế ỷ ậ ả ắ ầ
đ a ra chính sách đ i ngo i m i” (ư ố ạ ớ Sách giáo khoa L ch s L p 12, trang 56 ị ử ớ )
a. S khác bi t c b n trong chính sách đ i ngo i c a Nh t B n tr c và sau năm 1977 làự ệ ơ ả ố ạ ủ ậ ả ướ gì?
b. Nh ng nguyên nhân nào đã khi n Nh t B n đi u ch nh chính sách đ i ngo i vào th i gianữ ế ậ ả ề ỉ ố ạ ờ đó?
1 S khác bi t c b n trong chính sách đ i ngo i c a Nh t B n tr ự ệ ơ ả ố ạ ủ ậ ả ướ c và sau năm 1977
1,0
Trong nh ng năm 1945 1973, chính sách đ i ngo i c a Nh t B n là liên minhữ ố ạ ủ ậ ả
ch t ch v i M (ặ ẽ ớ ỹ Bi u hi n: Hi p ể ệ ệ ướ c an ninh M Nh t đ ỹ ậ ượ c kí k t năm ế 1951 ; Nh t B n ch p nh n đ ng d ậ ả ấ ậ ứ ướ i chi c ô b o tr h t nhân c a M ế ả ợ ạ ủ ỹ….)
0,5
N a sau nh ng năm 70, Nh t B n đ a ra chính sách đ i ngo i m i, th hi nử ữ ậ ả ư ố ạ ớ ể ệ trong h c thuy t Phuc đa (1977) và Kaiphu (1991) v i n i dung ch y u là tăngọ ế ư ớ ộ ủ ế
cường quan h kinh t , chính tr , văn hóa, xã h i v i các nệ ế ị ộ ớ ước Đông Nam Á
T 1991 đ n 2000, Nh t B n v n ừ ế ậ ả ẫ coi tr ng ọ quan h v i Mĩ và Tây Âu, nh ngệ ớ ư
đ c bi t ặ ệ chú tr ng ọ phát tri n quan h v i các nể ệ ớ ước Đông Nam Á
0,25
0,25
2 Nh ng nguyên nhân khi n Nh t B n đi u ch nh chính sách đ i ngo i ữ ế ậ ả ề ỉ ố ạ 1,0
Do s phát tri n th n kì v kinh t (th p k 60), đ n đ u th p k 70, Nh tự ể ầ ề ế ậ ỷ ế ầ ậ ỷ ậ
B n đã tr thành m t trong 3 trung tâm kinh t c a th gi i. Cùng v i ti m l cả ở ộ ế ủ ế ớ ớ ề ự kinh t ngày càng l n m nh, s c m nh v quân s c a Nh t B n ngày càngế ớ ạ ứ ạ ề ự ủ ậ ả
được tăng cường…
0,5
Cùng v i s suy gi m v đ a v kinh t , t sau năm 1975 M ph i rút kh iớ ự ả ề ị ị ế ừ ỹ ả ỏ 0,25
Trang 6Đông Nam Á, t o ra kho ng tr ng quy n l c t i khu v c này….ạ ả ố ề ự ạ ự
Do xu th khu v c hóa, toàn c u hóa ngày càng phát tri n….ế ự ầ ể 0,25