Báo cáo giới thiệu về ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn công thương - chi nhánh Chợ Lớn; quy trình cung cấp các sản phẩm dịch; một số giải pháp nhằm góp phần hoàn thiện quy trình cung cấp sản phẩm dịch vụ tại ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn công thương - Chi nhánh Chợ Lớn.
Trang 1H C VI N HÀNG KHÔNG VI T NAM Ọ Ệ Ệ
KHOA V N T I HÀNG KHÔNG Ậ Ả
Trang 2BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ
TP. H Chí Minh – 2019 ồ
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
L i nói đ u tiên, em xin chân thành c m n t t c các gi ng viên c aờ ầ ả ơ ấ ả ả ủ
trường H c Vi n Hàng Không Vi t Nam. Nh ng ngọ ệ ệ ữ ười th y ngầ ười cô đã t nậ tình ch d n và truy n đ t cho em ki n th c vô cùng quý báu trong su t 4 nămỉ ẫ ề ạ ế ứ ố
Và em không th nào có th hoàn thành bài báo cáo th c t p t t nghi pể ể ự ậ ố ệ
mà thi u đi l i c m đ c bi t đ n Ban lãnh đ o cùng các anh ch phòng kế ờ ả ặ ệ ế ạ ị ế toán t i Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thạ ương _ Chi Nhánh Ch L n đãợ ớ
t o cho em đạ ược c h i ti p xúc và đơ ộ ế ược tr i nghi m các quy trình cung c pả ệ ấ các s n ph m d ch v đ n khách hàng trong th c t cũng nh giúp đ emả ẩ ị ụ ế ự ế ư ỡ trong quá trình th c t p có m c ph i nh ng l i sai dù không nh hự ậ ắ ả ữ ỗ ả ưởng l nớ
đ n ngân hàng. ế
Do th i gian th c t p có h n, v n đ khá ph c t p và khá m i m , h nờ ự ậ ạ ấ ề ứ ạ ớ ẻ ơ
n a kh năng chuyên môn và kinh nghi m th c t c a b n thân còn nhi uữ ả ệ ự ế ủ ả ề
h n ch nên nh ng gì em trình bày trong bài báo cáo th c t p khó tránh sai sótạ ế ữ ự ậ
và r t mong có đấ ượ ự ổc s b sung, góp ý hướng d n c a th y cũng nh c sẫ ủ ầ ư ơ ở
n i em th c t p đ bài báo cáo c a em đơ ự ậ ể ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành c m nả ơ
Trang 5L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi cam đoan r ng báo cáo th c t p này là do chính tôi th c hi n, các sằ ự ậ ự ệ ố
li u thu th p và k t qu phân tích trong báo cáo là trung th c, ệ ậ ế ả ự các d li u l yữ ệ ấ
t ngu n khác đ u đừ ồ ề ược trích d n ngu n đ y đẫ ồ ầ ủ
Ngày 18 tháng 2 năm 2019
Sinh viên th c hi nự ệ
M ch Mai Qu ạ ế
Trang 6NH N XÉT C A Đ N V TH C T P Ậ Ủ Ơ Ị Ự Ậ
Ngày …. tháng …. năm …
Th trủ ưởng đ n vơ ị
(ký tên và đóng d u) ấ
Trang 8NH N XÉT C A GI NG VIÊN H Ậ Ủ Ả ƯỚ NG D N Ẫ
Ngày …. tháng …. năm …
Giáo viên hướng d nẫ (ký tên và đóng
d u) ấ
Trang 9M C L C Ụ Ụ
Trang 10DANH SÁCH CÁC KÝ HI U, CH VI T T T Ệ Ữ Ế Ắ
NH Ngân hàng.
TMCP Th ươ ng m i c ph n ạ ổ ầ CN Chi nhánh.
NHNN Ngân hàng nhà n ướ c SGB Saigonbank.
TK Tài kho n ả
GDV Giao d ch viên ị
KH Khách hàng.
TGTT Ti n g i thanh toán ề ử TGTK Ti n g i ti t ki m ề ử ế ệ TCTD T ch c tín d ng ổ ứ ụ UNC y nhi m chi Ủ ệ
TKTG Tài kho n ti n g i ả ề ử TTTT Trung tâm thanh toán.
Trang 11DANH M C CÁC B NG Ụ Ả
Trang 12DANH M C CÁC HÌNH V , Đ TH Ụ Ẽ Ồ Ị
Trang 13M Đ U Ở Ầ
1.Lý do ch n đ tài ọ ề
Trong l ch s phát tri n kinh t c a các nị ử ể ế ủ ước trên th gi i trong th i k hi nế ớ ờ ỳ ệ
đ i ngày nay, ta có th th y r ng m t n n kinh t không th phát tr n m nh n uạ ể ấ ằ ộ ề ế ể ể ạ ế
nh thi u v n. V n là m t trong nh ng y u t c b n, là đi u ki n ti n đ choư ế ố ố ộ ữ ế ố ơ ả ề ệ ề ề
m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a b t c doanh nghi p nào. Có th kh ngọ ạ ộ ả ấ ủ ấ ứ ệ ể ẳ
đ nh r ng không th th c hi n đị ằ ể ự ệ ược các m c tiêu kinh t xã h i c a nụ ế ộ ủ ước nhà cũng nh các m c tiêu kinh doanh c a doanh nghi p n u nh không có v n. Vìư ụ ủ ệ ế ư ố
v y v n đậ ố ược ví nh huy t m ch c a c th , là c quan đ u não c a toàn b hư ế ạ ủ ơ ể ơ ầ ủ ộ ệ
th ng, không có v n thì doanh nghi p không th t n t i và phát tri n đố ố ệ ể ồ ạ ể ược. Để huy đ ng độ ược m t ngu n v n l n đ ph c v cho quá trình ho t đ ng kinhộ ồ ố ớ ể ụ ụ ạ ộ doanh là m t thách th c đ i v i các doanh nghi p nói chung và các Ngân Hàngộ ứ ố ớ ệ nói riêng
S l n m nh c a các ngân hàng thự ớ ạ ủ ương m i là đi u ki n c n đ m t n nạ ề ệ ầ ể ộ ề kinh t có th phát tri n m t cách n đ nh và b n v ng. Ngân hàng v i t cách làế ể ể ộ ổ ị ề ữ ớ ư
m t doanh nghi p kinh doanh cung c p v n cho h u h t các doanh nghi p l nộ ệ ấ ố ầ ế ệ ớ
nh thì vi c huy đ ng ngu n v n luôn là m t thách th c không nh Có th nh cỏ ệ ộ ồ ố ộ ứ ỏ ể ắ
đ n m t y u t làm nên s b n b c a các ngân hàng các nế ộ ế ố ự ề ỉ ủ ước nói chung và ngân hàng t i Vi t Nam nói riêng là tính an toàn và mang l i l i ích t vi c Ngân hàngạ ệ ạ ợ ừ ệ cung c p các s n ph m d ch v đ ph c v cho nhu c u c a t ng đ i tấ ả ẩ ị ụ ể ụ ụ ầ ủ ừ ố ượ ngkhách hàng phù h p v i gói d ch v mà h mong mu n có đợ ớ ị ụ ọ ố ược
N n kinh t Vi t Nam đang liên t c tăng trề ế ệ ụ ưởng v i t c đ cao và đớ ố ộ ược các chuyên gia kinh t d báo s ti p t c phát tri n m nh trong kho ng th i gian s pế ự ẽ ế ụ ể ạ ả ờ ắ
t i v i kh i lớ ớ ố ượng s n ph m hàng hóa, d ch v đả ẩ ị ụ ượ ảc s n xu t và tiêu th ngàyấ ụ
m t càng l n. S trao đ i gi a các ch th là ti n đ ch ng minh cho m c độ ớ ự ổ ữ ủ ể ề ề ứ ứ ộ quan tr ng c a Ngân hàng và các gói d ch v mà Ngân hàng cung c p cho kháchọ ủ ị ụ ấ hàng cũng theo xu hướng đó mà ngày càng đa d ng h n, phù h p v i mong mu nạ ơ ợ ớ ố
Trang 14c a khách hàng h n. Vì v y tác gi ch n đ tài: “ủ ơ ậ ả ọ ề QUY TRÌNH CUNG C PẤ CÁC S N PH M D CH V T I NGÂN HÀNG THẢ Ẩ Ị Ụ Ạ ƯƠNG M I C PH NẠ Ổ Ẩ SÀI GÒN CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH CH L NỢ Ớ ”
Thu th p thông tin, s li u và đậ ố ệ ược ti p xúc tr c ti p các quy trình cung c pế ự ế ấ
d ch v t i ngân hàng đ có s li u cung c p cho chuyên đ báo cáo.ị ụ ạ ể ố ệ ấ ề
4. Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u là các s n ph m d ch v t i ngân hàng đang cung c pứ ả ẩ ị ụ ạ ấ cho khách hàng
Ph m vi nghiên c u là qu y giao d ch ti n g i thanh toán t i Ngân hàng Sàiạ ứ ầ ị ề ử ạ Gòn Công Thương – chi nhánh Ch L n tr c thu c b ph n Phòng K Toán.ợ ớ ự ộ ộ ậ ế
5. K t c u c a báo cáo th c t p: ế ấ ủ ự ậ
CH ƯƠ NG 1: GI I THI U V NGÂN HÀNG TH Ớ Ệ Ề ƯƠ NG M I C PH N Ạ Ổ Ẩ SÀI GÒN CÔNG TH ƯƠ NG CHI NHÁNH CH L N Ợ Ớ
CH ƯƠ NG 2: QUY TRÌNH CUNG C P CÁC S N PH M D CH V T I Ấ Ả Ẩ Ị Ụ Ạ NGÂN HÀNG TH ƯƠ NG M I C PH N SÀI GÒN CÔNG TH Ạ Ổ Ẩ ƯƠ NG CHI NHÁNH CH L N Ợ Ớ
Trang 15CH ƯƠ NG 3: M T S GI I PHÁP NH M GÓP PH N HOÀN THI N Ộ Ố Ả Ằ Ầ Ệ QUY TRÌNH CUNG C P S N PH M D CH V T I NGÂN HÀNG Ấ Ả Ẩ Ị Ụ Ạ TMCP SÀI GÒN CÔNG TH ƯƠ NG CHI NHÁNH CH L N Ợ Ớ
Trang 16CH ƯƠ NG 1: GI I THI U V Ớ Ệ Ề
NGÂN HÀNG TH ƯƠ NG M I C PH N SÀI GÒN CÔNG Ạ Ổ Ẩ
Sau h n 26 năm thành l p, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thơ ậ ương đã tăng
v n đi u l t 650 tri u đ ng lên 3.080 t đ ng theo ti n đ :ố ề ệ ừ ệ ồ ỷ ồ ế ộ
V n đi u l ban đ u là 650 tri u đ ng g m 13.000 c ph n b ng nhau v iố ề ệ ầ ệ ồ ồ ổ ầ ằ ớ
m nh giá là 50.000 đ ng/c ph n.ệ ồ ổ ầ
Năm 1990, H i đ ng Qu n tr và Đ i h i c Đông quy t đ nh tái đ nh m nhộ ồ ả ị ạ ộ ổ ế ị ị ệ giá c ph n t 50.000 đ ng lên 250.000 đ ng/c ph n (lên 05 l n –500%). V nổ ầ ừ ồ ồ ổ ầ ầ ố
đi u l sau khi đề ệ ược tái đ nh giá là 3,25 t đ ng.ị ỷ ồ
Năm 1992, sau m t th i gian v n đ ng các thành ph n kinh t tham gia muaộ ờ ậ ộ ầ ế
c ph n, v n đi u l tăng lên 9,25 t đ ng.ổ ầ ố ề ệ ỷ ồ
Trang 17Năm 1993, đượ ực s ch p thu n c a Th ng Đ c Ngân hàng Nhà nấ ậ ủ ố ố ước Vi tệ Nam theo công văn s 192/CVNH5 ngày 04.5.1993, Ngân hàng TMCP Sài Gònố Công Thương tăng v n đi u l lên 50,54 t đ ng.ố ề ệ ỷ ồ
Năm 1995, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương tăng v n đi u l lênố ề ệ 99,825 t đ ng.ỷ ồ
Năm 2000, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương tăng v n đi u l lênố ề ệ 144,996 t đ ng.ỷ ồ
Năm 2002, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương tăng v n đi u l lênố ề ệ 181,996 t đ ng.ỷ ồ
Năm 2003, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương tăng v n đi u l lênố ề ệ 250,000 t đ ng.ỷ ồ
Năm 2004, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương tăng v n đi u l lênố ề ệ 303,500 t đ ng.ỷ ồ
Năm 2005, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương tăng v n đi u l lênố ề ệ
Trang 18Ngày 15.03.2012, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương tăng v n đi u lố ề ệ lên 3.034 t đ ng.ỷ ồ
Ngày 26.09.2012, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương tăng v n đi u lố ề ệ lên 3.080 t đ ng.ỷ ồ
Nh v n đi u l tăng trờ ố ề ệ ưởng qua t ng năm Ngân hàng TMCP Sài Gòn Côngừ
Thương đã thúc đ y tăng trẩ ưởng nghi p v , phát tri n m ng lệ ụ ể ạ ưới ho t đ ng, k tạ ộ ế
qu kinh doanh liên t c có l i, c đông nh n c t c khá cao t đ ng v n đ u tả ụ ờ ổ ậ ổ ứ ừ ồ ố ầ ư ban đ u.ầ
Tính đ n năm 2017, SAIGONBANK có quan h đ i lý v i 562 ngân hàng vàế ệ ạ ớ chi nhánh t i 70 qu c gia và vùng lãnh th trên kh p th gi i Hi n nayạ ố ổ ắ ế ớ ệ SAIGONBANK là đ i lý thanh toán th Visa, Master Card, JCB, CUP… và là đ iạ ẻ ạ
lý chuy n ti n ki u h i Moneygram.ể ề ề ố
Ngoài vi c đ a các s n ph m d ch v ngân hàng có ch t lệ ư ả ẩ ị ụ ấ ượng, phù h p v iợ ớ nhu c u khách hàng, m r ng m ng lầ ở ộ ạ ưới ho t đ ng… v i đ i tạ ộ ớ ố ượng khách hàng
là các doanh nghi p v a và nh , SAIGONBANK còn quan tâm và m r ng cácệ ừ ỏ ở ộ
ho t đ ng đ n các đ i tạ ộ ế ố ượng khách hàng là các cá nhân, công ty liên doanh, doanh nghi p nệ ước ngoài… ho t đ ng trong các khu ch xu t, khu công nghi p, h trạ ộ ế ấ ệ ỗ ợ
s phát tri n các ngành ngh nông, lâm, ng nghi p, ti u th công nghi p và cácự ể ề ư ệ ể ủ ệ ngành ngh truy n th ng t i các đ a phề ề ố ạ ị ương trong c nả ước
Trong th i gian t i, theo xu th phát tri n h i nh p c a h th ng Ngânờ ớ ế ể ộ ậ ủ ệ ố hàng thương m i Vi t Nam vào n n kinh t khu v c và th gi i, SAIGONBANKạ ệ ề ế ự ế ớ
s liên t c đ i m i ho t đ ng: cung ng thêm nhi u s n ph m d ch v , thay đ iẽ ụ ổ ớ ạ ộ ứ ề ả ẩ ị ụ ổ phong cách ph c v , u đãi các khách hàng giao d ch thụ ụ ư ị ường xuyên, m r ngở ộ
m ng lạ ưới ho t đ ng, hạ ộ ướng t i ph c v khách hàng b ng nh ng s n ph m d chớ ụ ụ ằ ữ ả ẩ ị
v ngân hàng hi n đ i v i ch t lụ ệ ạ ớ ấ ượng t t nh t d a trên n n t ng công ngh ngânố ấ ự ề ả ệ hàng tiên ti n… nh m th c hi n thành công m c tiêu là m t trong nh ng Ngânế ằ ự ệ ụ ộ ữ hàng TMCP l n m nh hàng đ u trong h th ng Ngân hàng TMCP.ớ ạ ầ ệ ố
Trang 191.1.2 NH TMCP Sài Gòn Công Th ươ ng CN Ch L n ợ ớ :
Ngày 02/03/1999 H i s ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thộ ở ương d iờ chuy n t 144 Châu Văn Liêm P.11 Q.5 sang Q1 TP.HCM.ể ừ
Ngày 03/03/1999 Chi nhánh Ch L n chính th c khai trợ ớ ứ ương ho t đ ng t iạ ộ ạ
144 Châu Văn Liêm P.11 Q.5
Ho t đ ng t i Saigonbank – chi nhánh Ch L n, đây là đ a bàn có s lạ ộ ạ ợ ớ ị ố ượ ng
và m t đ các ngân hàng thậ ộ ương m i khá đông v i s c nh tranh gay g t. Vì thạ ớ ự ạ ắ ế Saigonbank – chi nhánh Ch L n đã không ng ng đa d ng hóa các s n ph m d chợ ớ ừ ạ ả ẩ ị
v đ nâng cao tính c nh tranh v i các ngân hàng khác. ụ ể ạ ớ
H n 20 năm ph n đ u, xây d ng và phát tri n, Saigonbank – chi nhánh Chơ ấ ấ ự ể ợ
L n đã kh c ph c nhi u khó khăn, th thách, vớ ắ ụ ề ử ượt qua c n l c đ b Tín d ngơ ố ổ ể ụ
và s phá s n c a hàng lo t nh ng doanh nghi p. V i c ch t ch c, ho t đ ngự ả ủ ạ ữ ệ ớ ơ ế ổ ứ ạ ộ thích h p c a ngân hàng thợ ủ ương m i, dạ ướ ự ềi s đi u hành c a Ban Giám Đ c luônủ ố phát huy h t vai trò và kh năng c a mình trong vi c đi u hành và đ a ngân hàngế ả ủ ệ ề ư
t ng bừ ước ti n lên.ế
nhi m v kinh doanh t i ệ ụ ạ NH TMCP Sài Gòn Công Th ươ ng CN Ch ợ
L n ớ :
1.2.1 Đ a v pháp lý t iị ị ạ Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương:
Trang 20Màu s c:ắ Xanh dương (mã h màu #1567ac)ệ
M u Logo:ẫ
Hình : Logo
Trang 21M ng l ạ ướ i chi nhánh c a Saigonbank ủ
H th ng Saigonbank hi n nay g m có H i s đ t t i 2C Phó Đ c Chínhệ ố ệ ồ ộ ở ặ ạ ứ Q1, TP.HCM v i m ng lớ ạ ưới Chi nhánh/Phòng giao d ch r ng kh p trên c nị ộ ắ ả ướ c
Hi n nay, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thệ ương có t ng c ng h n 92 Chiổ ộ ơ nhánh/PGD đ t t i 17 t nh, thành ph trong c nặ ạ ỉ ố ả ước. Trong đó nhi u nh t ph iề ấ ả
k đ n TP HCM 29 Chi nhánh/PGD, Hà N i 18 Chi nhánh/PGD, B c Liêu 6ể ế ộ ạ Chi nhánh/PGD, và nhi u t nh, thành ph khác.ề ỉ ố
Trang 221.2.2 Nhi m v kinhệ ụ doanh t i ạ NH TMCP Sài Gòn Công Th ươ ng CN Ch L n: ợ ớ
NH TMCP Sài Gòn Công Thương – CNCh L n đợ ớ ược phép th c hi n ch c năngự ệ ứ kinh doanh chính là: Ho t đ ng kinh doanh ngo i t , ho t đ ng th đa năngạ ộ ạ ệ ạ ộ ẻ Saigon card, ho t đ ng thanh toán đ i ngo i, thanh toán phi m u d ch và ho tạ ộ ố ạ ậ ị ạ
đ ng ngân qu , thanh toán trong nộ ỹ ước, …
t i ạ NH TMCP Sài Gòn Công Th ươ ng CN Ch L n ợ ớ :
1.3.1 S đ t ch c bơ ồ ổ ứ ộ máy qu n lý c a ả ủ NH TMCP Sài Gòn Công Thương CN Ch L n:ợ ớ
Hình : S đ t ch c b máy qu n lý Saigonbank t i chi nhánh Ch L n ơ ồ ổ ứ ộ ả ạ ợ ớ
Ban Giám Đ c:ố
1 Giám đ c: Ông Nguy n Thành Tânố ễ
2 Phó giám đ c: Bà Ngô Th L Xuânố ị ệ
Trang 231 Trưởng phòng: Hi n t i đang tr ngệ ạ ố
Giám Đ c: Gi vai trò lãnh đ o m i ho t đ ng c a ngân hàng và ph ố ữ ạ ọ ạ ộ ủ ụ trách tr c ti p ho t đ ng c a Phòng Kinh Doanh ự ế ạ ộ ủ
Phó Giám Đ c: Gi vai trò lãnh đ o ho t đ ng c a Phòng K Toán, ố ữ ạ ạ ộ ủ ế Phòng Ngân Qu và có th m quy n ký duy t các ch ng t Phòng Kình ỹ ẩ ề ệ ứ ừ ở Doanh.
Phòng Kinh Doanh: xét duy t và qu n lý các kho n vay, b o lãnh, theo dõi ệ ả ả ả sát vi c vay và s d ng v n c a khách hàng sau khi gi i ngân, nh c nh , ệ ử ụ ố ủ ả ắ ở đôn đ c khách hàng tr n và lãi vay đúng k h n ố ả ợ ỳ ạ
Phòng K Toán: h ch toán các kho n ti n g i vào – chi ra, qu n lý tài ế ạ ả ề ử ả kho n c a cá nhân, doanh nghi p m tài kho n t i ngân hàng. Ki m tra quá ả ủ ệ ở ả ạ ể trình vân đ ng tài s n c a ngân hàng ộ ả ủ
Phòng Ngân Qu : có nhi m v qu n lý thu – chi, ki m đ m, ch u trách ỹ ệ ụ ả ể ế ị nhi m báo cáo l ệ ượ ng ti n m t, vàng b c,… t i ngân hàng và th c hi n ề ặ ạ ạ ự ệ
ch c năng thanh toán tr c ti p v i khách hàng ứ ự ế ớ
ch y u (c s h t ng, máy móc thi t b , ngu n nhân l c, ngu n tài ủ ế ơ ở ạ ầ ế ị ồ ự ồ chính…) t i ạ NH TMCP Sài Gòn Công Th ươ ng CN Ch L n ợ ớ :
Trang 24Trong su t h n 20 năm ho t đ ng c a NH TMCP Sài Gòn Công Thố ơ ạ ộ ủ ương – chi nhánh Ch L n v i đ a bàn có s lợ ớ ớ ị ố ượng và m t đ các ngân hàng thậ ộ ương m iạ khá đông v i s c nh tranh gay g t. Vì th Saigonbank – chi nhánh Ch L n đãớ ự ạ ắ ế ợ ớ không ng ng đa d ng hóa các s n ph m d ch v đ nâng cao tính c nh tranh v iừ ạ ả ẩ ị ụ ể ạ ớ các ngân hàng khác mà còn nâng cao c s h t ng, máy móc thi t b đ t o choơ ở ạ ầ ế ị ể ạ công nhân viên có m t môi trộ ường làm vi c th t s tho i mái và ti n nghi giúpệ ậ ự ả ệ cho nâng su t làm vi c cũng trwor nên hi u qu h n.ấ ệ ệ ả ơ
Bên c nh s phát tri n c a c s h t ng và máy móc thi t b thì ta khôngạ ự ể ủ ơ ở ạ ầ ế ị
th không nh c đ n ngu n nhân l c t i NH. Chính ngu n nhân l c y đã gópể ắ ế ồ ự ạ ồ ự ấ
ph n l n vào nghi p v cung c p và đáp ng nhu c u ngày càng gia tăng c a KHầ ớ ệ ụ ấ ứ ầ ủ trong nh ng năm g n đây. ữ ầ
Theo th ng kê n i b ngu n nhân l c hi n t i c a NH TMCP Sài Gòn Côngố ộ ộ ồ ự ệ ạ ủ
Trang 25K t qu ho t đ ng Saigonbank Chi nhánh Ch L n 20152017 ế ả ạ ộ ợ ớ
(Ngu n d li u: Báo cáo k t qu ho t đ ng c a NH TMCP Sài Gòn Công Th ồ ữ ệ ế ả ạ ộ ủ ươ ng – CN Ch ợ
L n năm 20152017) ớ
Thông qua báo cáo ta có th th y, tính đ n th i đi m 2015, Saigonbank chiể ấ ế ờ ể nhánh Ch L n đã đ t đợ ớ ạ ược m c tăng trứ ưởng thu nh p h t s c kh quan. Sangậ ế ứ ả năm 2016 m c thu nh p lãi thu n c a Saigonbank đ t 118,45% so v i năm 2015ứ ậ ầ ủ ạ ớ
và t l vào năm 2017 là 135,63%. Năm 2017, m c tăng trỷ ệ ứ ưởng thu nh p c aậ ủ Saigonbank so v i c năm 2016 x p x 115%. Có th nói đây là m t con s h tớ ả ấ ỉ ể ộ ố ế
s c n tứ ấ ượng v hi u qu kinh doanh c a chi nhánh.ề ệ ả ủ
Trang 26CH ƯƠ NG 2: QUY TRÌNH CUNG C P CÁC S N PH M D CH V T I NGÂN HÀNG Ấ Ả Ẩ Ị Ụ Ạ
TH ƯƠ NG M I C PH N SÀI GÒN CÔNG TH Ạ Ổ Ẩ ƯƠ NG CHI
NHÁNH CH L N Ợ Ớ
s n ph m d ch v t i NH TMCP Sài Gòn Công Th ả ẩ ị ụ ạ ươ ng – CN Ch L n: ợ ớ
Cho vay là ho t đ ng kinh doanh, ho t đ ng này quy t đ nh đ n l i nhu n,ạ ộ ạ ộ ế ị ế ợ ậ
kh năng t n t i c a NH SGCT bao g m: ả ồ ạ ủ ồ
Cho vay s n xu t, thả ấ ương m i, d ch v ạ ị ụ
Cho vay mua n n nhà, nhà….ề
Cho vay tr góp, sinh ho t, tiêu dùng.ả ạ
Cho vay c m c s ti t ki m.ầ ố ổ ế ệ
Huy đ ng v n b ng ti n g i ti t ki m.ộ ố ằ ề ử ế ệ
Huy đ ng v n b ng ti n g i thanh toán.ộ ố ằ ề ử
Huy đ ng v n b ng th ATMộ ố ằ ẻ
Trang 272.1.3 Ki uề h iố Moneygram:
Moneygram là d ch v chuy n ti n qu c t đị ụ ể ề ố ế ược sáng l p t i M D ch vậ ạ ỹ ị ụ
c a Moneygram giúp k t n i gia đình, b n bè, các m i quan h giao thủ ế ố ạ ố ệ ương buôn bán trên th gi i.ế ớ
2.1.4 Thanh toán qu cố
tế
Thanh toán qu c t t i Saigonbank bao g m các hình th c thanh toán khácố ế ạ ồ ứ nhau v i nhi u ti n ích, nhi u ngo i t D ch v nhanh chóng, chính xác giúpớ ề ệ ề ạ ệ ị ụ Quý khách hàng nâng cao uy tín v i đ i tác đ ng th i ti t ki m đớ ố ồ ờ ế ệ ược chi phí và
Trang 282.2.1 D ch v m tàiị ụ ở kho n ả
M tài kho nở ả
Quy trình th c hi n nghi p v m tài kho n cho khách hàng g m 6 bự ệ ệ ụ ở ả ồ ước:
Bước 1. Ti p nh n yêu c u m tài kho nế ậ ầ ở ả :
Th c hi n: GDVự ệ
Gi y đăng ký m tài kho n ấ ở ả
Các gi y t c n thi t theo quy đ nh c a NH Sài Gòn Công Thấ ờ ầ ế ị ủ ương (Ph l c 1ụ ụ đính kèm )
Bước 2. Ki m soát h s m tài kho n (đi m 1,2,3 Ph l c 1)ể ồ ơ ở ả ể ụ ụ
Th c hi n: GDVự ệ
Đ i tố ượng m tài kho n:ở ả
Gi y đăng ký m tài kho nấ ở ả
B h s m TKộ ồ ơ ở
N u khách hàng không thu c đ i tế ộ ố ượng được m tài kho n ho c b h s ch aở ả ặ ộ ồ ơ ư
h p l thì chuy n tr khách hàng kèm lý do ho c hợ ệ ể ả ặ ướng d n khách l p l i choẫ ậ ạ đúng quy đ nh c a ngân hàng.ị ủ
Trong trường h p nh n h s m tài kho n do c p th m quy n chuy n l i,ợ ậ ồ ơ ở ả ấ ẩ ề ể ạ GDV căn c vào ý ki n c a c p th m quy n đ th c hi n.ứ ế ủ ấ ẩ ề ể ự ệ
N u ch p nh n yêu c u, ký tên trên h s m tài kho n, th c hi n ti p bế ấ ậ ầ ồ ơ ở ả ự ệ ế ước 3
Bước 3: Ki m soát m TK: ể ở
Th c hi n: Trự ệ ưởng phòng (Phó phòng ho c ki m soát viên) ặ ể
Ki m soát toàn b h sể ộ ồ ơ
N u ch p nh n b h s , ký tên trên h s , chuy n sang th c hi n bế ấ ậ ộ ồ ơ ồ ơ ể ự ệ ước 4
N u không ch p nh n thì chuy n tr l i b h s cho GDV kèm lý do, c pế ấ ậ ể ả ạ ộ ồ ơ ậ
nh t l i thông tin.ậ ạ
Bước 4: Duy t m TK:ệ ở
Th c hi n: Giám đ c /Phó Giám đ c ự ệ ố ố
Trang 29 Nh n l i b h s t Trậ ạ ộ ồ ơ ừ ưởng phòng (Phó phòng ho c ki m soát viên ) và th cặ ể ự
hi n theo yêu c u c a khách hàng khi đệ ầ ủ ược phê duy t.ệ
L y s hi u TK, ghi s hi u TK vào ph n ghi c a Ngân hàng trên gi y Đăng lýấ ố ệ ố ệ ầ ủ ấ
GDV g i thông báo s tài kho n đã m cho KHử ố ả ở
GDV l u 01 liên m u d u ch ký c a KH đ scan lên h th ngư ẫ ấ ữ ủ ể ệ ố
Trưởng phòng (Phó phòng) l u 01 liên m u d u ch ký c a KH kèm toàn b hư ẫ ấ ữ ủ ộ ồ
s m TK theo mã s KH và mã s tham chi u.ơ ở ố ố ế
2.2.1.2: Đóng tài kho n: NH đóng tài kho n c a khách hàng khi:ả ả ủ
Ch TK có văn b n yêu c u đóng tài kho n (gi y đ ngh ):ủ ả ầ ả ấ ề ị
Tài kho n không có s d ho c h t s d và ng ng giao d ch trong 12 tháng liênả ố ư ặ ế ố ư ừ ị
t c.ụ
Các trường h p khác theo quy đ nh c a Pháp lu t.ợ ị ủ ậ
T i Ngân hàng ph i niêm y t thông báo các n i dung v đóng TK khi làm thạ ả ế ộ ề ủ
t c đóng TK cho khách hàng bi t.ụ ế
Trang 30 Atransfer: D ch vị ụ chuy n kho n nhanh tể ả ừ m t tài kho n (tài kho n ộ ả ảngu n) ồ
sang m t tài kho n khác (tài kho n đích) trong h th ng Saigonbank ộ ả ả ệ ố
APayBill: Là hình th c thanh toán hóa đ n d a trên ti n ích c a d ch vứ ơ ự ệ ủ ị ụchuy n kho n b ng cách so n tin nh n SMS và s ti n đó để ả ằ ạ ắ ố ề ược tr trong tàiừ kho n khách hàng t i Saigonbank.ả ạ
VnMart: Khách hàng có thể dùng tài kho n VNMart đả ể th c hi n thanh ự ệtoán
tr c tuy n khi mua s m các lo i hàng hóa trên website c a doanh nghi p.ự ế ắ ạ ủ ệ
Phone Banking:
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương cung c p d ch v Phone Bankingấ ị ụ cho khách hàng đ đáp ng nhu c u truy v n thông tin, t giá… qua đi n tho i.ể ứ ầ ấ ỷ ệ ạQuy trình th c hi n s d ng ch c năng c u Phone Banking:ự ệ ử ụ ứ ả
Trang 31* Quý khách ch c n quay s 8214854 đ truy c p h th ngỉ ầ ố ể ậ ệ ố
* Ch n ngôn ng :ọ ữ
Ti ng Vi tế ệ B m ấ 1 *
Ti ng Anhế B m ấ 2 *
* Truy c p thông tin chung v i t t c khách hàng:ậ ớ ấ ả
Nghe t giá ngo i t ỷ ạ ệ B m ấ 2 *
Trang 32* Truy c p thông tin riêng v i khách hàng có đăng ký tài kho n và m t kh u:ậ ớ ả ậ ẩQuý khách đăng nh p vào h th ng v n tinậ ệ ố ấ
nh tấ B m ấ 2 *Yêu c u g i s ph cho kháchầ ử ổ ụ
hàng qua Fax B m ấ 3 *Yêu c u g i s ph cho kháchầ ử ổ ụ
hàng qua Email B m ấ 4 *Thay đ i m t kh uổ ậ ẩ B m ấ 5 *Nghe thông tin riêng c a tài kho nủ ả
Trang 33Hình : M u đăng ký Phone banking ẫ
Trang 34 Internet banking:
Internet Banking là m t lo i hình d ch v Ngân hàng đi n t , độ ạ ị ụ ệ ử ược chúng tôi cung c p đ khách hàng th c hi n vi c truy v n thông tin và/ho c th c hi n giaoấ ể ự ệ ệ ấ ặ ự ệ
d ch v i Ngân hàng thông qua website https://ibanking.saigonbank.com.vn do Ngânị ớ hàng cung c p.ấ
Chúng tôi cung c p d ch v Internet Banking dấ ị ụ ưới d ng gói d ch v , baoạ ị ụ
g m:ồ
Gói Standard: ch cho phép truy v n thông tin, không cho phép giao d chỉ ấ ị
Gói OTP: Cho phép truy v n thông tin và th c hi n giao d ch s d ng m t ấ ự ệ ị ử ụ ậ
kh u s d ng m t l n (SMS OTP ho c Token OTP)ẩ ử ụ ộ ầ ặ
Gói PKI: Cho phép truy v n thông tin và th c hi n giao d ch s d ng ch ng ấ ự ệ ị ử ụ ứ
th sư ố
Quy trình th c hi n đăng ký Internet banking:ự ệ
Trang 35Hình : Quy trình đăng ký d ch v ị ụ
a. Đăng ký s d ng d ch vử ụ ị ụ
Khách hàng đ n Chi nhánh / Phòng giao d ch c a SAIGONBANK đ đăngế ị ủ ể
ký s d ng d ch v Đ đử ụ ị ụ ể ượ ư ấ ốc t v n t t nh t, xin vui lòng liên h B ph n quanấ ệ ộ ậ
h Khách hàng (1900555511) ho c liên h m t trong cácệ ặ ệ ộ Chi nhánh / Phòng giao
d chị c a SAIGONBANK d a theo các thông tin trên website.ủ ự
b. Cài đ t ph n m m Java Runtimeặ ầ ề
Đ có th truy c p vào h th ng Internet Banking c a SAIGONBANK,ể ể ậ ệ ố ủ
người s d ng ph i cài đ t ph n m m Java Runtime vào máy tính c aử ụ ả ặ ầ ề ủ mình. X em chi ti t quá trìnhế cài đ t.ặ
c. Cài đ t ph n m m qu n lý thi t b PKIặ ầ ề ả ế ị
Trang 36Đ có th ký các giao d ch tr c tuy n trên h th ng Internet Banking c aể ể ị ự ế ệ ố ủ SAIGONBANK, ngườ ử ụi s d ng ph i cài đ t ph n m m qu n lý thi t b PKI vàoả ặ ầ ề ả ế ị máy tính c a mình. N u khách hàng s d ng PKI do SAIGONBANK cung c p,ủ ế ử ụ ấ khách hàng có thể xem hướng d n chi ti t quá trình cài đ tẫ ế ặ. N u khách hàng sế ử
d ng PKI c a các nhà cung c p khác (nh VNPT, FPT, Viettel…) thì xem tài li uụ ủ ấ ư ệ
hướng d n cài đ t t nhà cung c p tẫ ặ ừ ấ ương ng.ứ
d. Yêu c u kích ho t thi t b b o m t PKIầ ạ ế ị ả ậ
Sau khi nh n đậ ược thi t b PKI t SAIGONBANK, Khách hàng ph i g iế ị ừ ả ọ
đi n đ n b ph n quan h Khách hàng (1900555511) c a SAIGONBANK đệ ế ộ ậ ệ ủ ể yêu c u kích ho t thi t b ầ ạ ế ị
e. Đăng ký public PKI v i SAIGONBANKớ
Public PKI là các lo i PKI đạ ược phát hành b i các nhà cung c p không ph iở ấ ả
c a SAIGONBANK. Hi n nay h th ng Internet Banking c a SAIGONBANK hủ ệ ệ ố ủ ỗ
tr 05 lo i public PKI ( VNPT EPAY , FTP, Viettel, Nacencom, BKIS).ợ ạ Xem
hướng d n chi ti tẫ ế quá trình đăng ký public PKI đ s d ng v i d ch v Internetể ử ụ ớ ị ụ Banking c a SAIGONBANK.ủ
f. Truy c p vào h th ng Internet Banking c a SAIGONBANKậ ệ ố ủ
Đ truy c p vào h th ng Internet Banking c a SAIGONBANK, Khách hàngể ậ ệ ố ủ
có thể vào bi u tể ượng Internet Banking trên website http://www.saigonbank.com.vn ho c truy xu t tr c ti p đ aặ ấ ự ế ị chỉ https://ibanking.saigonbank.com.vn Đây là giao di n trang ch h th ngệ ủ ệ ố Internet Banking c a SAIGONBANK.ủ
Trang 37
Trên trang ch này, có hai liên k t dành cho Khách hàng cá nhân và Kháchủ ế hàng doanh nghi p. Tùy vào đ i tệ ố ượng khách hàng, s ch n bi u tẽ ọ ể ượng "Khách hàng cá nhân" hay "Khách hàng doanh nghi p" tệ ương ng, màn hình đăng nh pứ ậ sau đây s đẽ ược hi n th ể ị
Trang 38
Trường h p 2: Khách hàng có đăng ký s d ng OTP, H th ng Internetợ ử ụ ệ ố Banking c a SAIGONBANK s hi n th màn hình yêu c u nh p OTP nh hìnhủ ẽ ể ị ầ ậ ư bên dưới
Trang 39
N u Khách hàng đăng ký nh n OTP qua SMS, chu i OTP s đế ậ ỗ ẽ ược g i đ nử ế
đi n tho i di đ ng c a Khách hàng thông qua t ng đài tin nh n 8179.ệ ạ ộ ủ ố ắ
N u Khách hàng s d ng thi t b b o m t OTP Token, chu i OTP có đế ử ụ ế ị ả ậ ỗ ượ c
b ng cách b m 1 l n vào nút sinh OTP trên thi t b ằ ấ ầ ế ị
Trang 40
Khi có chu i OTP, Khách hàng nh p vào màn hình trên và nh n nút OK.ỗ ậ ở ấ
N u OTP đúng, Khách hàng s đế ẽ ược phép truy c p vào h th ng Internet Bankingậ ệ ố
c a SAIGONBANK. Giao di n h th ng Internet Banking c a SAIGONBANKủ ệ ệ ố ủ
nh sau:ư