Đồ án nghiên cứu nhằm đáp ứng nhu cầu ham muốn học hỏi của bản thân và giúp cho các bạn sinh viên dễ tiếp cận và hiểu sâu hơn về vi điều khiển họ 8051. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết hơn nội dung nghiên cứu của đồ án.
Trang 1Đ tài: Thi t k m ch đi u khi n đ ng c b ề ế ế ạ ề ể ộ ơ ướ c ( Step Motor)
Gi ng viên hả ướng d nẫ : TS. ĐOÀN TH HỊ ƯƠNG GIANG
Sinh viên th c hi n:ự ệ PH M QUANG H I ANHẠ Ả
Mã sinh viên: 1781410404
Trang 2Hà N i, tháng ộ 10 năm 2020
Đ T V N Đ VÀ NHI M V TH Ặ Ấ Ề Ệ Ụ Ư
Thi t k m ch đi u khi n đ ng đ đ ng c bế ế ạ ề ể ộ ộ ộ ơ ước (step Motor)
Nhi m v thi t k :ệ ụ ế ế
Đi u khi n đ ng c theo phề ể ộ ơ ương pháp s d ng đ r ng xung.ử ụ ộ ộ
Có các phím ch c năng tứ ương ng đ D ng, Quay thu n n a bứ ể ừ ậ ử ước, Quay ngh ch n a bị ử ước, Tăng t c và Gi m t c cho DC bố ả ố ước (02 c p t c đ )ấ ố ộ
Hi n th các ch c năng tể ị ứ ương ng khi ch y và t c đ đ ng c lên màn ứ ạ ố ộ ộ ơhình LCD
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4Vi đi u khi n không nh ng góp ph n vào k thu t đi u khi n mà còn góp ph nề ể ữ ầ ỹ ậ ề ể ầ
to l n vào vi c phát tri n thông tin. Chính vì các lý do trên, vi c tìm hi u, kh o sát viớ ệ ể ệ ể ả
đi u khi n là đi u mà các sinh viên ngành đi n ph i h t s c quan tâm. Đó chính là m tề ể ề ệ ả ế ứ ộ nhu c u c n thi t và c p bách đ i v i m i sinh viên, đ tài này đầ ầ ế ấ ố ớ ỗ ề ược th c hi n chínhự ệ
là đáp ng nhu c u đó.ứ ầ
M c dù vi đi u khi n đã đi đặ ề ể ược nh ng bữ ước dài nh v y nh ng đ ti p c nư ậ ư ể ế ậ
được v i k thu t này không th là m t vi c có đớ ỹ ậ ể ộ ệ ược trong m t s m m t chi u. Độ ớ ộ ề ể tìm hi u b vi đi u khi n m t cách khoa h c và mang l i hi u qu cao làm n n t ngể ộ ề ể ộ ọ ạ ệ ả ề ả cho vi c xâm nh p vào nh ng h th ng t i tân h n. Vi c trang b nh ng ki n th c vệ ậ ữ ệ ố ố ơ ệ ị ữ ế ứ ề
vi đi u khi n cho sinh viên là h t s c c n thi t. Xu t phát t th c ti n này em đã điề ể ế ứ ầ ế ấ ừ ự ể
đ n quy t đ nh ế ế ị Thi t k m ch đi u khi n đ ng đ đ ng c b ế ế ạ ề ể ộ ộ ộ ơ ướ c (Step Motor)
nh m đáp ng nhu c u ham mu n h c h i c a b n thân và giúp cho các b n sinh viênằ ứ ầ ố ọ ỏ ủ ả ạ
Trang 5d ti p c n và hi u sâu h n v vi đi u khi n ễ ế ậ ể ơ ề ề ể h 8051ọ
Tuy nhiên vì th i gian có h n và ki n th c chuyên môn còn h n ch nên trongờ ạ ế ứ ạ ế quá trình th c hi n đ án không th tránh nh ng thi u sót nh t đ nh. Vì v y, chúng emự ệ ồ ể ữ ế ấ ị ậ
r t mong s giúp đ , ý ki n đóng góp c a th y cô cùng t t c các b n đ đ án nàyấ ự ỡ ế ủ ầ ấ ả ạ ể ồ
được hoàn thi n h n.ệ ơ
Chúng em chân thành c m n!ả ơ
Hà N i, ngày tháng năm 2020ộ Nhóm Sinh Viên
L I C M N Ờ Ả Ơ
L i đ u tiên chúng em xin đờ ầ ược g i l i c m n đ n ử ờ ả ơ ế cô Đoàn Th Hị ương Giang.
Cô đã hướng d n và giúp đ t n tình chúng em nghiên c u và hoàn thành t t đ án này.ẫ ỡ ậ ứ ố ồ
Nh ng l i nh n xét góp ý và hữ ờ ậ ướng d n c a th y đã giúp chúng em có đ nh hẫ ủ ầ ị ướ ngđúng đ n trong quá trình th c hi n đ án, giúp chúng em nhìn ra đắ ự ệ ồ ượ ưc u khuy t đi mế ể
c a đ án và t ng bủ ồ ừ ước kh c ph c đ có đắ ụ ể ược k t qu t t nh t. Chúng em cũng xinế ả ố ấ
c m n th y cô trong khoa ả ơ ầ Đi u Khi n và T Đ ng Hóaề ể ự ộ , b môn Vi X Lý trong Đoộ ử
Lường Đi u Khi n t n tình ch b o, truy n đ t cho chúng em các ki n th c chuyênề ể ậ ỉ ả ề ạ ế ứ ngành, nh ng công ngh m i cũng nh cách làm vi c nhóm đ hoàn thành t t đ ánữ ệ ớ ư ệ ề ố ồ môn h c này.ọ
Hà N i, tháng 08 năm 2020ộ
Trang 6Đánh giá và nh n xét c a GV h ậ ủ ướ ng d n ẫ
Trang 7
Gi ng viên hả ướng d nẫ
CH ƯƠ NG 1: Đ T V N Đ VÀ NHI M V TH C HI N Ặ Ấ Ề Ệ Ụ Ự Ệ
I. Đ t v n đ ặ ấ ề
1. Vai trò c a đ ng c đi n trong s n xu tủ ộ ơ ệ ả ấ
Hi n nay trong r t nhi u lĩnh v c đ i s ng và s n xu t các lo i đ ng c đi nệ ấ ề ự ờ ố ả ấ ạ ộ ơ ệ ngày càng đượ ức ng d ng r ng rãi h n so v i nh ng lo i đ ng c s d ng năngụ ộ ơ ớ ữ ạ ộ ơ ử ụ
lượng nh xăng, d u khí, khi đ t…ư ầ ố
Đ ng c đi n là máy đi n dùng đ chuy n đ i năng lộ ơ ệ ệ ể ể ổ ượng đi n sang năngệ
lượng c ơ
Đ ng c đi n độ ơ ệ ược dùng trong h u h t m i lĩnh v c, t các đ ng c nh dùngấ ế ọ ự ừ ộ ơ ỏ trong lò vi sóng đ chuy n đ ng đĩa quay, hay trong các máy đ c đĩa (máy ch i CD hayể ể ộ ọ ơ
Trang 8DVD), đ n các đ ngh nh máy khoan, hay các máy gia d ng nh máy gi t, s ho tế ồ ề ư ụ ư ặ ự ạ
đ ng c a thang máy hay các h th ng thông gió cũng d a vào đ ng c đi n.ộ ủ ệ ố ự ộ ơ ệ
nhi u n c đ ng c đi n đ c dùng trong các ph ng ti n v n chuy n, đ c
bi t trong các đ u máy xe l a.Trong công ngh máy tính: Đ ng c đi n đệ ầ ử ệ ộ ơ ệ ượ ử ụ c s d ngtrong các c ng, quang, chúng là các đ ng c bổ ứ ổ ộ ơ ướ ấc r t nh S dĩ, đ ng c đi nỏ ở ộ ơ ệ
được đánh giá cao và ng d ng ph bi n trong nhi u lĩnh v c hi n nay là b i nguyênứ ụ ổ ế ề ự ệ ở
t c ho t đ ng vô cùng thông minh c a nó.ắ ạ ộ ủ
Đ ng c đi n bao g m 2 b ph n chính độ ơ ệ ồ ộ ậ ược g i là rotor và stator. Khi cu nọ ộ dây trên rotor và stator được n i v i ngu n đi n, các t trố ớ ồ ệ ừ ường s đẽ ượ ạc t o ra xung quanh và t o ra s chuy n đ ng quay c a rotor quanh tr c hay 1 mômen. Đa s cácạ ự ể ộ ủ ụ ố
đ ng c đi n đ u ho t đ ng theo nguyên lý đi n t Các đ ng c đi n tộ ơ ệ ề ạ ộ ệ ừ ộ ơ ệ ừ
D a vào nguyên lí ho t đ ng là có m t l c c h c trên m t cu n dây có dòngự ạ ộ ộ ự ơ ọ ộ ộ
đi n ch y qua n m trong m t t trệ ạ ằ ộ ừ ường. Nh đó mà đ ng c có th ho t đ ng liênờ ộ ơ ể ạ ộ
t c, b n b và ti t ki m năng lụ ề ỉ ế ệ ượng
2. Vai trò c a đ ng c đi n m t bủ ộ ơ ệ ộ ước trong s n xu tả ấ
Đ ng c làm vi c không đ u, đ c bi t là t c đ th p (đi u khi n đ y bộ ơ ệ ể ặ ệ ỏ ố ộ ấ ề ể ầ ước)
Tiêu th dòng đi n không ph thu c vào t i.ụ ệ ụ ộ ả
Kích c h n ch ỡ ạ ế
Làm vi c n.ệ ồ
Trang 9 Mô men gi m theo t c đ ả ố ộ
Không có ph n h i nên có th x y ra các sai s ả ồ ể ả ố
3. Các phương pháp đi u khi n đề ể ượ ử ục s d ng đ ng c bộ ơ ước
Đ ng c ộ ơ bướ có th đc ể ược đi u khi n b i nhi u cách khác nhau t nh ng thi tề ể ở ề ừ ữ ế
b thô s nh t nh nút b m, m ch đi nđi n t tuy cách s d ng v n hành các thi t bị ơ ấ ư ấ ạ ệ ệ ử ử ụ ậ ế ị này đ n gi n nh ng đòi h i ngơ ả ư ỏ ườ ậi v n hành ph i có m t tr c ti p t i hi n trả ặ ự ế ạ ệ ường để
s d ng thi t b đi u khi n.ử ụ ế ị ề ể
Ngày nay, công ngh k thu t đi nđi n t , công ngh thông tin phát tri n, gi iệ ỹ ậ ệ ệ ử ệ ể ả pháp t đ ng hóa trong đi u khi n ngày càng đự ộ ề ể ược áp d ng r ng rãi trong đ i s ng ,ụ ộ ờ ố
s n xu t. Vi c s d ng t đ ng hóa trong đi u khi n đáp ng đả ấ ệ ử ụ ự ộ ề ể ứ ược vi c có th đi uệ ể ề khi n thi t b khác m i lúc m i n i mà không c n có m t t i hi n trể ế ị ở ọ ọ ơ ầ ặ ạ ệ ường, ti t ki mế ệ
được th i gian, công s c cho ngờ ứ ườ ử ụi s d ng
Vì v y, đ đáp ng yêu c u đ tài chúng em t p trung vào nh ng v n đ sau:ậ ể ứ ầ ề ậ ữ ấ ề
Tìm hi u, l a ch n đ ng c m t chi u.ể ự ọ ộ ơ ộ ề
Tìm hi u, l a ch n các linh ki n, thi t b trong h th ng đi u khi n nh : LCDể ự ọ ệ ế ị ệ ố ề ể ư 16x2, module ULN2003, , các lo i nút b m, đi n tr , t đi n…ạ ấ ệ ở ụ ệ
Thi t k m t h th ng đi u khi n đ ng c ế ế ộ ệ ố ề ể ộ ơ bướ s d ng vi đi u khi n theo yêuc ử ụ ề ể
c u công ngh c a đ tài.ầ ệ ủ ề
4. L a ch n thi t bự ọ ế ị
a. Đ ng c bộ ơ ước
Đ tài yêu c u đ i tề ầ ố ượng đi u khi n là đ ng c ề ể ộ ơ bướ , đ phù h p v i yêu c u c ể ợ ớ ầ
c a đ tài và quá trình tìm hi u, thi t k , v y nên chúng em ch n đ ng c ủ ề ể ế ế ậ ọ ộ ơ bước
Trang 10 Tín hi u ngõ ra: Jack c m đ ng c bệ ắ ộ ơ ước 28BYJ48.
4 led hi n th tr ng thái ho t đ ng c a đ ng c ể ị ạ ạ ộ ủ ộ ơ
c. Vi đi u khi nề ể
Đ i v i vi đi u khi n , chúng em s d ng vi đi u khi n AT89C52 thu c h viố ớ ề ể ử ụ ề ể ộ ọ
đi u khi n MCS51 :ề ể
Đi n áp ho t đ ng: 4V 5.5Vệ ạ ộ
Dòng đi n nuôi ệ vi đi u khi nề ể : 25mA
Dòng đ u ra c a các Port c 15mAầ ủ ỡ
Trang 11II. Nhi m v và yêu c u kĩ thu t ệ ụ ầ ậ
Thi t k m t m ch đi u khi n đ ng c DC 5V v i các yêu c u quay thu n,ế ế ộ ạ ề ể ộ ơ ớ ầ ậ quay ngược, và d ng h n.ừ ẳ
Th c hi n thao tác đi u ch nh các ch c năng trên thông qua các nút n bao g mự ệ ề ỉ ứ ấ ồ
5 phím b m đi u ch nh quay thu n n a bấ ề ỉ ậ ử ước, quay ngh ch n a bị ử ước 2 c p đ ( tăngấ ộ
và gi m ), d ng c p đ quay. ả ừ ấ ộ Thông qua các nút n cho phép ta có th đi u ch nh đ ngấ ể ề ỉ ộ
Tìm hi u th c t các linh ki n, các ICể ự ế ệ
Vi t chế ương trình cho vi đi u khi n th c hi n thành công theo yêu c u đ ra.ề ể ự ệ ầ ề
Tìm hi u các hể ướng phát tri n c a đ tài, nâng cao ch t lể ủ ề ấ ượng c a h th ng.ủ ệ ố
Chi phí cho h th ng không quá cao, phù h p v i yêu c u kinh t ệ ố ợ ớ ầ ế
Trang 12CH ƯƠ NG II: GI I THI U CHUNG V CÁC NHÓM THI T B Ớ Ệ Ề Ế Ị
TRONG THI T K B ĐI U KHI N Ế Ế Ộ Ề Ể
I Đ c đi m c a đ ng c b ặ ể ủ ộ ơ ướ c
1 Khái ni m chungệ
Đ ng c bộ ơ ước là lo i đ ng c đi n đạ ộ ơ ệ ược dùng đ bi n đ i các l nh cho dể ế ổ ệ ướ i
d ng xung đi n thành s d ch chuy n dút khoát v góc quay hay đạ ệ ự ị ể ề ường th ng –nh làẳ ư
bướ ừc t ng bước mà không c n c m bi n ph n h i. ầ ả ế ả ồ
Đ ng c bộ ơ ước đượ ức ng d ng nhi u trong ngành t đ ng hóa, chúng đụ ề ự ộ ượ ứ c ng
d ng trong các thi t b c n đi u khi n chính xác. Ví d : đi u khi n robot, đi u khi nụ ế ị ầ ề ể ụ ề ể ề ể tiêu c trong các thi t b gia công c t g t, đi u khi n l p trính trong các thi t b giaự ế ị ắ ọ ề ể ậ ế ị công c t g t, đi u khi n các c c u lái phắ ọ ề ể ơ ấ ương và chi u trong máy bay….ề
Trong công ngh máy tính đ ng c bệ ộ ơ ước đượ ử ục s d ng cho các lo i đĩa, máyạ ổ in,…
Hình 2.1: Đ ng c bộ ơ ước
V i nhi m v và ch c năng nói trên, đ ng c bớ ệ ụ ứ ộ ơ ước đòi h i nh ng yêu c u riêngỏ ữ ầ
v kĩ thu t , ngoài nh ng yêu c u chungề ậ ữ ầ
Trang 13 Làm vi c đ m b o khi có cu n dây đi u khi n ít nh tệ ả ả ộ ề ể ấ
Đ ng c và c b đi u khi n đ i chi u có c u t o đ n gi nộ ơ ả ộ ề ể ổ ề ấ ạ ơ ả
Tùy theo c u t o đ ng c bấ ạ ộ ơ ước có nh ng lo i nh :ữ ạ ư
Trang 14a. Stator
Hai b ph n chính c a Stator là lõi thép (m ch t ) và dây qu n:ộ ậ ủ ạ ừ ấ
Lõi thép làm b ng các lá thép kĩ thu t đi n d p theo khuôn r i ghép l i d ngằ ậ ệ ậ ồ ạ ạ hình tr r ng, m t trong có phay rãnh. Trong rãnh là dây qu n máy đi n có thụ ỗ ặ ấ ệ ể
là dây qu n 2 pha, 3 pha. Phía ngoài Stator có v b ng nhôm ho c h p kim c aấ ỏ ằ ặ ợ ủ nhôm, hai đ u Stator có 2 n p làm cùng v t li u v i v và b t ch t v i v Trênầ ắ ậ ệ ớ ỏ ắ ặ ớ ỏ
n p máy có l p tr c đ đ tr c quay c a Rotorắ ắ ổ ụ ể ỡ ụ ủ
Dây qu n Stator c a đ ng c bấ ủ ộ ơ ước nam châm vĩnh c u là lo i dây đi n t , cóử ạ ệ ừ
ti t di n hình tròn ho c hình ch nh t. Dây qu n Stator đế ệ ặ ữ ậ ấ ược chia thành nhi uề pha dây qu n, m i pha có m t t b i dây, m i t b i dây có W s vòng dây vàấ ỗ ộ ổ ố ỗ ổ ố ố
đượ ồc l ng vào c c t c a Statorự ừ ủ
b. Rotor
Rotor c a đ ng c bủ ộ ơ ước có c u t o thấ ạ ường không có răng c c t , đự ừ ượ ừc t hóa vĩnh
c u vuông góc v i tr c và đử ớ ụ ượ ồc l ng vào phía trong c a Stator. C c t c a Rotorủ ự ừ ủ
thường là 2 ho c 6 c c t (N – S) xen k nhau.ặ ự ừ ẽ
3. Nguyên lý ho t đ ng và các ch đ ho t đ ngạ ộ ế ộ ạ ộ
a Nguyên lý ho t đ ngạ ộ
Khác v i đ ng c đ ng b bình thớ ộ ơ ồ ộ ường, rotor c a đ ng c bủ ộ ơ ước không có cu nộ dây kh i đ ng mà nó đở ộ ược kh i đ ng b ng phở ộ ằ ương pháp t n s Rotor c a đ ng cầ ố ủ ộ ơ
bước có th kích thích (rotor tích c c) ho c không để ự ặ ược kích thích (rotor th đ ng).ụ ộ
Đ ng c bộ ơ ước không quay theo c ch thông thơ ế ường, chúng quay theo t ng bừ ước nên
có đ chính xác r t cao v m t đi u khi n. Đ ng c bộ ấ ề ặ ề ể ộ ơ ước làm vi c nh các bệ ờ ộ chuy n m ch đi n t đ a các tính hi u đi u khi n vào stato theo th t và m t t n sể ạ ệ ử ư ệ ề ể ứ ự ộ ầ ố
nh t đ nh. T ng s góc quay c a rotor tấ ị ổ ố ủ ương ng v i s l n chuy n m ch, cũng nhứ ớ ố ầ ể ạ ư chi u quay và t c đ c a rotor ph thu c vào th t chuy n đ i và t n s chuy n đ iề ố ộ ủ ụ ộ ứ ự ể ổ ầ ố ể ổ
II Các ch đ ho t đ ngế ộ ạ ộ
Ch đ full stepế ộ
Trang 15Đ ng c bộ ơ ước tiêu chu n có rotor 200 răng, ho c 200 full step cho m i tr c xoayẩ ặ ỗ ụ
c a đ ng c Chia 200 bủ ộ ơ ước cho 360 s đẽ ược m t góc full step 1,8. Thông thộ ường, chế
đ full step độ ược th c hi n b ng cách ti p đi n theo th t liên ti p theo s ch nự ệ ằ ế ệ ứ ự ế ố ẵ
cu n dây ho c s l cu n dây, trong khi duy trì dòng thay đ i. V c b n m i đ u vàoộ ặ ố ẻ ộ ổ ề ơ ả ỗ ầ
t trình đi u khi n từ ề ể ương đương m t bộ ước
Ch đ half step ế ộ
Half step đ n gi n ch có nghĩa là đ ng c quay 400 bơ ả ỉ ộ ơ ở ước m i vòng. Trong chỗ ế
đ này, m t trong nh ng cu n dây độ ộ ữ ộ ược ti p đi n và sau đó hai cu n dây đế ệ ộ ược ti pế
đi n thay phiên (đây đệ ược c p đi n theo th t s l cu n dây r i t i s ch n cu nấ ệ ứ ự ố ẻ ộ ồ ớ ố ẵ ộ dây ho c ngặ ượ ạc l i), làm tr c quay n a kho ng cách ho c 0,9.ụ ở ử ả ặ
III T ng quan v h vi đi u khi n 8051 ổ ề ọ ề ể
IV Tóm t t l ch s 8051ắ ị ử
Vào năm 1981. Hãng Intel gi i thi u m t s b vi đi u khi n đớ ệ ộ ố ộ ề ể ược g i là 8051.ọ
B vi đi u khi n này có 128 byte RAM, 4K byte ROM trên chíp, hai b đ nh th i, m tộ ề ể ộ ị ờ ộ
c ng n i ti p và 4 c ng (đ u r ng 8 bit) vào ra t t c đổ ố ế ổ ề ộ ấ ả ược đ t trên m t chíp. Lúc yặ ộ ấ
nó được coi là m t “h th ng trên chíp”. 8051 là m t b x lý 8 bit có nghĩa là CPU chộ ệ ố ộ ộ ử ỉ
có th làm vi c v i 8 bit d li u t i m t th i đi m. D li u l n h n 8 bit để ệ ớ ữ ệ ạ ộ ờ ể ữ ệ ớ ơ ược chia ra thành các d li u 8 bit đ cho x lý. 8051 có t t c 4 c ng vào ra I/O m i c ng r ngữ ệ ể ử ấ ả ổ ỗ ổ ộ
8 bit. M c dù 8051 có th có m t ROM trên chíp c c đ i là 64 K byte, nh ng các nhàặ ể ộ ự ạ ư
s n xu t lúc đó đã cho xu t xả ấ ấ ưởng ch v i 4K byte ROM trên chíp. Đi u này s đỉ ớ ề ẽ ượ cbàn chi ti t h n sau này.ế ơ
8051 đã tr nên ph bi n sau khi Intel cho phép các nhà s n xu t khác s n xu tở ổ ế ả ấ ả ấ
và bán b t k d ng bi n th nào c a 8051 mà h thích v i đi u ki n h ph i đ mãấ ỳ ạ ế ế ủ ọ ớ ề ệ ọ ả ể
l i tạ ương thích v i 8051. Đi u này d n đ n s ra đ i nhi u phiên b n c a 8051 v iớ ề ẫ ế ự ờ ề ả ủ ớ các t c đ khác nhau và dung lố ộ ượng ROM trên chíp khác nhau được bán b i h n n aở ơ ử các nhà s n xu t.ả ấ Đi u này quan tr ng là m c dù có nhi u bi n th khác nhau c aề ọ ặ ề ế ể ủ
8051 v t c đ và dung lề ố ộ ương nh ROM trên chíp, nh ng t t c chúng đ u tớ ư ấ ả ề ươ ng
Trang 16thích v i 8051 ban đ u v các l nh. Đi u này có nghĩa là n u ta vi t chớ ầ ề ệ ề ế ế ương trình c aủ mình cho m t phiên b n nào đó thì nó cũng s ch y v i m i phiên b n b t k khác màộ ả ẽ ạ ớ ọ ả ấ ỳ không phân bi t nó t hãng s n xu t nào.ệ ừ ả ấ
3216
Trang 17Hình 2.3: B trí bên trong c a s đ kh i 8051 ố ủ ơ ồ ố
VII T ng quan v vi đi u khi n AT89C52 ổ ề ề ể
1 Vi đi u khi n AT89C52 ề ể
AT89C52 là h IC vi đi u khi n do hãng Atmel s n xu t Các s nọ ề ể ả ấ ả
ph mẩ AT89C52 thích h p cho nh ng ng d ng đi u khi n. Vi c x lý trên byte vàợ ữ ứ ụ ề ể ệ ử các toán s h c c u trúc d li u nh đố ọ ở ấ ữ ệ ỏ ược th c hi n b ng nhi u ch đự ệ ằ ề ế ộ truy
xu t d li uấ ữ ệ nhanh trên RAM n i. Nó cung c p nh ng h tr m r ng trên chipộ ấ ữ ổ ợ ở ộ dùng cho nh ng bi n m t bit nh là ki u d li u riêng bi t cho phép qu n lý vàữ ế ộ ư ể ữ ệ ệ ả
ki m tra bit tr c ti p trong h th ng đi u khi n.ể ự ế ệ ố ề ể
Trang 18Hình 2.4 : Vi đi u khi n AT89C52ề ể
2 Đ c tính c a AT89C52ặ ủ
Chíp AT89C51 ch a trên 60000 Transistor bao g m 4Kbyte ROM, 128Byteứ ồ RAM, 32 đường xu t nh p, 1 Port n i ti p và 2 b đ nh th i 16 bit. M t s lấ ậ ố ế ộ ị ờ ộ ố ượ ng
m ch đáng chú ý trong IC đ n. Các thành viên m i đạ ơ ớ ược thêm vào cho h MCS51ọ
và các bi n th này g n nh có g p đôi các đ c tr ng này. T p đoàn Seimens,ế ể ầ ư ấ ặ ư ậ ngu n s n xu t th hai các b vi đi u khi n thu c h MCS50 cung c p Chípồ ả ấ ứ ộ ề ể ộ ọ ấ SAB80515, m t c i ti n c a 8051 ch a trong m t v 68 chân, có 6 Port xu t nh pộ ả ế ủ ứ ộ ỏ ấ ậ 8bit, 13 ngu n t o ra ng t và m t b bi n đ i A/D 8bit v i 8 kênh ngõ vào. Hồ ạ ắ ộ ộ ế ổ ớ ọ
8051 là m t trong nh ng b vi đi u khi n 8bit m nh và linh ho t nh t, đã trộ ữ ộ ề ể ạ ạ ấ ở thành b vi đi u khi n hàng đ u trong nh ng năm g n đây.ộ ề ể ầ ữ ầ
C th vi đi u khi n AT89C51 là 1 IC có tích h p trên đó h vi x lí.ụ ể ề ể ợ ệ ử
IC AT98C51 có 40 chân.
4KB ROM trong và có th ghi xoá để ược 1000 l n. ầ
D i t n s ho t đ ng t 0MHz 24MHz.ả ầ ố ạ ộ ừ →
128x8 bit RAM trong.
Trang 19 4 C ng vào ra 8 bit. ổ
2 B đ nh th i 16 bit.ộ ị ờ
Có 6 nguyên nhân ng t. ắ
Có th l p trình để ậ ược qua c ng n i ti p.ổ ố ế
210 bit được đ a ch hoá. ị ỉ
Giao ti p n i ti p.ế ố ế
3 S đ chân và ch c năng các chân c a AT89C52ơ ồ ứ ủ
Hình 2.5: S đ chân c a AT89C52ơ ồ ủ
PORT 0 : N m trên các chân t 32 đ n 39 có 2 công d ng. Trong các thi t k cóằ ừ ế ụ ế ế
t i thi u thành ph n thì Port 0 đố ể ầ ược s d ng làm nhi m v xu t/nh p. Trongử ụ ệ ụ ấ ậ các thi t k l n h n có b nh ngoài, Port 0 tr thành Bus đ a ch và Bus d li uế ế ớ ơ ộ ớ ở ị ỉ ữ ệ
đa h p ợ
PORT 1 : N m trên các chân 1 đ n 8, ch có m t c ng d ng là đ gao ti p v iằ ế ỉ ộ ộ ụ ể ế ớ thi t b ngoài khi có yêu c u. ế ị ầ
Trang 20 PORT 2 : N m trên các chân 21 đ n 28 có 2 công d ng ho c làm nhi m vằ ế ụ ặ ệ ụ
xu t/nh p ho c là Byte đ a ch cao c a BUS đ a ch 16 bit cho các thi t k cóấ ậ ặ ị ỉ ủ ị ỉ ế ế nhi u h n 256Byte b nh d li u ngoài. ề ơ ộ ớ ữ ệ
PORT 3 : N m trên các chân 10 đ n 17 có 2 công d ng. m t là ch c năngằ ế ụ ộ ứ
xu t/nh p bình thấ ậ ường còn khi không ho t đ ng xu t nh p các chân c a PORTạ ộ ấ ậ ủ
3 có nhi u ch c năng riêng C th các ch c năng c a các chân PORT 3 nhề ứ ụ ể ứ ủ ở ư sau :
Bit Tên Đ a Ch Bitị ỉ Ch c năngứ
P3.0 RxD B0H Nh n d li u c a Port n i ti pậ ữ ệ ủ ố ế
P3.1 TxD B1H Phát d li u c a Port n i ti pữ ệ ủ ố ế
P3.2 INT 0 B2H Ngõ vào ng t ngoài 0ắ
P3.3 INT 1 B3H Ngõ vào ng t ngoài 1ắ
P3.4 T 0 B4H Ngõ vào c a b đ nh th i/ đ m 0ủ ộ ị ờ ế
P3.5 T 1 B5H Ngõ vào c a b đ nh th i/ đ m 1ủ ộ ị ờ ế
P3.6 WR B6H Đi u khi n ghi b nh d li u ngoàiề ể ộ ớ ữ ệ
P3.7 RD B7H Đi u khi n đ c b nh d li u ngoàiề ể ọ ộ ớ ữ ệ
B ng 2.2: Các ch c năng c a PORT 3ả ứ ủ
Chân cho phép b nh chộ ớ ương trình PSEN
8051 Cung c p cho ta 4 tín hi u đi u khi n BUS. Tín hi u cho phép b nhấ ệ ề ể ệ ộ ớ
chương trình PSEN (Program Store Enable) là tín hi u xu t trên chân 29. Đây là tínệ ấ
hi u đi u khi n cho phép ta truy xu t b nh chệ ề ể ấ ộ ớ ương trình ngoài. Chân này thườ ng
được n i v i chân cho phép xu t OE ( Output Enable) c a EPROM ho c ROM đ choố ớ ấ ủ ặ ể phép đ c các Byte l nh. ọ ệ
Tín hi u PSEN m c Logic 0 trong su t th i gian tìm n p l nh, các mã nhệ ở ứ ấ ờ ạ ệ ị phân c a chủ ương trình hay mã thao tác (Opcode) được đ c t EPROM qua BUS d li uọ ừ ữ ệ
và được ch t vào thanh ghi IR c a 8051 đ đố ủ ể ược gi i mã. ả
Khi th c thi m t chự ộ ương trình ch a ROM n i PSEN đứ ở ộ ược duy trì m cở ứ Logic tích c c 1.ự
Chân cho phép ch t đ a ch ALE. ố ị ỉ
Trang 21Chân này n m trên chân 30 c a 8051 là chân xu t tín hi u cho phép ch t đ a chằ ủ ấ ệ ố ị ỉ ALE (Address Latch Enable) đ gi i đa h p. Bus d li u và Bus đ a ch Khi Port 0ể ả ợ ữ ệ ị ỉ
đượ ử ục s d ng làm Bus đ a ch /d li u đa h p chân ALE xu t tín hi u đ ch t đ a chị ỉ ữ ệ ợ ấ ệ ể ố ị ỉ ( Byte th p c a đ a ch 16bit) vào m t thanh ghi ngoài trong su t 1/2 đ u chu k bấ ủ ị ỉ ộ ố ầ ỳ ộ
nh Sau khi đi u này đã đớ ề ược th c hi n các chân c a Port 0 s xu t nh p d li u h pự ệ ủ ẽ ấ ậ ữ ệ ợ
l trong su t 1/2 th 2 c a chu k b nh ệ ố ứ ủ ỳ ộ ớ
Tín hi u ALE có t n s b ng 1/6 t n s c a m ch dao đ ng bên trong vi đi uệ ầ ố ằ ầ ố ủ ạ ộ ề khi n và có th để ể ược dùng làm xung Clock cho ph n còn l i c a h th ng. N u m chầ ạ ủ ệ ố ế ạ dao đ ng có t n s 12MHz, tín hi u ALE có t n s 2MHz. Ngo i l duy nh t là trongộ ầ ố ệ ầ ố ạ ệ ấ
th i gian th c thi l nh MOVX, m t xung ALE s b b qua. Chân ALE còn đờ ự ệ ộ ẽ ị ỏ ược dùng
đ nh n xung ngõ vào l p trình cho EPROM trên CHIP đ i v i các phiên b n c a 8051ể ậ ậ ố ớ ả ủ
có EPROM này
Chân truy xu t ngoài EA. ấ
Ngõ vào này chân 31 có th đở ể ược n i v i ngu n +5V (Logic 1) ho c GNDố ớ ồ ặ (Logic 0). N u chân này n i lên 5V , 8051/8052 th c thi chế ố ự ương trình trong ROM
n i( chộ ương trình nh h n 4K/8K). N u chân này n i v i GND ( và chân PSEN cũng ỏ ơ ế ố ớ ở
m c Logic 0), chứ ương trình c n th c thi ch a b nh ngoài. Đ i v i 8031/8032 chânầ ự ứ ở ộ ớ ố ớ
EA ph i m c Logic 0 vì chúng không có b nh chả ở ứ ộ ớ ương trình trên CHIP. N u chânế
EA m c Logic 0 đ i v i 8051/8052, ROM n i bên trong CHIP đở ứ ố ớ ộ ược vô hi u hoá vàệ
chương trình c n th c thi ch a EPROM bên ngoài. ầ ự ứ ở
Các phiên b n EPROM c a 8051 còn s d ng chân EA làm chân nh n đi n ápả ủ ử ụ ậ ệ
c p ngu n 21VPP cho vi c l p trình EPROM n i ( N p EPROM). ấ ồ ệ ậ ộ ạ
Chân RESET ( RST).
Ngõ vào RST chân 9 là ngõ vào xoá chính (Master reset) c a 8051 dùng đở ủ ể thi t l p l i tr ng thái ban đ u cho h th ng hay còn g i t t là Reset h th ng. Khiế ậ ạ ạ ầ ệ ố ọ ắ ệ ố ngõ vào này được treo m c Logic 1 t i thi u hai chu k máy , các thanh ghi bên trongở ứ ố ể ỳ
c a 8051 đủ ược n p các giá tr thích h p cho vi c kh i đ ng l i h th ng.ạ ị ợ ệ ở ộ ạ ệ ố
Trang 22 Các chân th ch anh XTAL 1 và XTAL 2.ạ
N m trên chân 18 và 19 c a CHIP, 2 chân này đằ ủ ược dùng đ n i v i th ch anhể ố ớ ạ ngoài nh m tái t o dao đ ng và xác đ nh t n s làm vi c cho m ch dao đ ng bênằ ạ ộ ị ầ ố ệ ạ ộ ở trong CHIP. K t h p v i th ch anh có thêm 2 t g m đ n đ nh t n s dao đ ng. T nế ợ ớ ạ ụ ố ể ổ ị ầ ố ộ ầ
s danh đ nh c a th ch anh là 12MHz cho h u h t các CHIP c a h MCS – 51.ố ị ủ ạ ầ ế ủ ọ
I H th ng nút b m ệ ố ấ
Đi u khi n ngoài: Đ đi u khi n chi u quay và các ch đ c a đ ng cề ể ể ề ể ề ế ộ ủ ộ ơ
bướ ởc, đây chúng em s d ng phím b m nh sau:ử ụ ấ ư
Hình 2.6: S đ phím nh n trên ph n m mơ ồ ấ ầ ề
Các phím b m s d ng có ấ ử ụ
Phím B1: ch đ Quay thu n n a bế ộ ậ ử ước Phím B2: ch đ ế ộ Quay ngh ch n a bị ử ước, Phím B3: phím Tăng t c ố cho đ ng c bộ ơ ướcPhím B4: phím Gi m t c cho ả ố đ ng c ộ ơ bước
Trang 23 Tìm hi u th c t các linh ki n, các ICể ự ế ệ
Vi t chế ương trình cho vi đi u khi n th c hi n thành công theo yêu c u đ ra.ề ể ự ệ ầ ề
Tìm hi u các hể ướng phát tri n c a đ tài, nâng cao ch t lể ủ ề ấ ượng c a h th ng.ủ ệ ố
Chi phí cho h th ng không quá cao, phù h p v i yêu c u kinh t ệ ố ợ ớ ầ ế
II Tìm hi u v LCD ể ề
Ngày nay thi t b hi n th LCD ( Liquid Crystal Display) đế ị ể ị ượ ử ục s d ng trong r tấ nhi u các ng d ng c a vi đi u khi n. LCD có r t nhi u u đi m so v i các d ngề ứ ụ ủ ề ể ấ ề ư ể ớ ạ
hi n th khác: Nó có kh năng hi n th kí t đa d ng, tr c quan (ch , s và kí t để ị ả ể ị ự ạ ự ữ ố ự ồ
h a), d dàng đ a vào m ch ng d ng theo nhi u giao th c giao ti p khác nhau, t nọ ễ ư ạ ứ ụ ề ứ ế ố
r t ít tài nguyên h th ng và giá thành r ấ ệ ố ẻ
Trang 24Chân n i đ t cho LCD, khi thi t k m ch ta n i chân này v i GNDố ấ ế ế ạ ố ớ
c a m ch đi u khi nủ ạ ề ể
+ Logic “0”: Bus DB0DB7 s n i v i thanh ghi l nh IR c a LCD (ẽ ố ớ ệ ủ ở
ch đ “ghi” write) ho c n i v i b đ m đ a ch c a LCD ( chế ộ ặ ố ớ ộ ế ị ỉ ủ ở ế
đ “đ c” read)ộ ọ+ Logic “1”: Bus DB0DB7 s n i v i thanh ghi d li u DR bênẽ ố ớ ữ ệ trong LCD
Chân ch n ch đ đ c/ghi (Read/Write). N i chân R/W v i logic “0”ọ ế ộ ọ ố ớ