1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án cơ sở thiết kế máy thiết kế hệ dẫn động băng tải

77 45 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 914,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án cơ sởI TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC1. Chọn động cơ điệnĐể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu đơn giản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc trực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, hiệu suất vào và công suất làm việc phù hợp với hệ thống… Ta chọn động cơ theo ba chỉ tiêu cơ bản sau: Công suất của Động cơ > Công suất cần thiết ( Pđc > Pct) Momen quá tải T_(mm )T≤ T_(k )Tdn Số vòng quayphút của động cơ: nđc ≈ nsba. Xác định công suất cần thiết của động cơ: Công suất cần thiết được tính theo công thức: ACông suất làm việc:P_lv=FV1000 (KW)P :Lực kéo xích tải, F = 4500 (N)V: Vận tốc của băng tải , V = 1,0(ms)⟹P_lv=4500.1,01000=4,5 (KW)BCông suất cần thiết trên trục động cơP_ct=P_lvη βTrong đó:β : là hệ số xét tới sự thay đổi tải trọng không đều .Theo công thức 2.14 tài liệu I.β=√((∑▒〖(P_iP_1 )2×t_i 〗)(∑▒t_i ))Với :P_i : Công suất tác dụng trong thời gian t_i.P_1: Công suất tác dụng lớn nhất ,hoặc tác dụng lâu dài nhất.t_i : Thời gian làm việc ở chế độ tải〖 T〗_i.∑▒t_i : Tổng thời gian làm việc trong một chu kỳ.Khi đó :β=√((∑▒〖(P_iP_1 )2×t_i 〗)(∑▒t_i ))=√(((T1T)2×4+(0,7T1T)2×4)(4+4))=0.86 η : Hiệu suất truyền động. Theo công thức 2.9 tài liệu I.η=η_k η_ol2 η_x η_ot η_brTra bảng 2.3 trang 19 tài liệu 1.η_kn = 1 :Hiệu suất nối trục di động.η_ol =0.995 :Hiệu suất của một cặp ổ lăn.η_x =0.93 :Hiệu suất của bộ truyền xích.η_ot =0.99 :Hiệu suất của một cặp ổ trượt.η_br =0.97 :Hiệu suất của bộ truyền bánh răng. Vậy η=1.〖0.995〗3.0,93.0,99.0,97=0.88Như vậy công suất cần thiết của trục động cơ là :P_ct=P_lvη β=4,50,88.0,86=4.397 (KW)b. Xác định số vòng quay sơ bộ của Động cơ : Số vòng quay sơ bộ của động cơ được tính theo công thức: nsb = nlv.usb(2) (CT : 2.18)nlv Số vòng quay trục công tác, ở đây ta tính theo công thức của xích tải:nlv = (60000.v)(z.p)= (60000 .1,0)27.15,875= 140(vòngphút) (CT 2.16 trang 21) v = 1,0 :Vận tốc băng tải (ms)Z= 27 :số răng đĩa xích tải P=15,875 : Bước xích tải (mm)usb Tỉ số truyền sơ bộ toàn bộ hệ thống :CT(2.15)usb= ubr.uxubrtỉ số truyền củabánh răng trụ : 3 ÷ 5 (Hộp giảm tốc 1 cấp) ux tỉ số truyền của bộ truyền xích: 2 ÷ 5 Ta chọn ubr=3 ; ux=2 Usb= 3.2 = 6Thay nlv và usb vào (2) ta được Số vòng quay sơ bộ của động cơ:nsb= 140.6 =840 (vòngphút)c. Chọn động cơ: Động cơ của ta chọn phải thỏa mãn 3 điều kiện sau: {█(Pđc > PctT_(mm )T≤ T_kT_(dn )n_(đc )≈ n_sb )┤Từ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ: Theo : BẢNG P1.1; P1.2; P1.3 : CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN K; DK ; 4AGiáo trình: Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí ,tập 1.Ta chọn động cơ có thông số như sau:Kiểu động cơCông suất(kw)Vận tốc quay(Vòngphút)cosφT_maxT_dn T_kT_dn η%4A132S6YA5,59600,802,22,0852. Phân phối tỷ số truyền phân phối tỉ số truyền cho các bộ truyền, phải tính tỉ số truyền cho toàn bộ hệ thống.Usb= n_đcn_lv = 960140 = 6,86

Trang 1

I /TÍNH TOÁN Đ NG H C ỘNG HỌC ỌC

1 Ch n đ ng c đi n ọn động cơ điện ộng cơ điện ơ điện ện

Đ đáp ng yêu c u c a h th ng ta ch n lo i đ ng c đi n xoayể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ọn loại động cơ điện xoay ại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoaychi u không đ ng b ba pha có rôto ng n m ch do nó có k t c uều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ộng cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu ại động cơ điện xoay ết cấu ấu

đ n gi n, giá thành h , d b o qu n, làm vi c tin c y có th m cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ại động cơ điện xoay ễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ậy có thể mắc ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu

tr c ti p vào lực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ết cấu ưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,i đi n ba pha không c n bi n đ i dòng đi n,ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ổi dòng điện, ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

hi u su t vào và công su t làm vi c phù h p v i h th ng…ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ợp với hệ thống… ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay

Ta ch n đ ng c theo ba ch tiêu c b n sau:ọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ơ điện xoay ỉ tiêu cơ bản sau: ơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

-Công su t c a Đ ng c > Công su t c n thi t ( ấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ơ điện xoay ấu ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu Pđc > Pct)

-Momen quá t i ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc T mm/T≤ T k/ ¿Tdn

-S vòng quay/phút c a đ ng c : ống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ơ điện xoay nđc ≈ nsb

a Xác đ nh công su t c n thi t c a đ ng c : ịnh công suất cần thiết của động cơ: ất cần thiết của động cơ: ần thiết của động cơ: ết của động cơ: ủa động cơ: ộng cơ: ơ:

Công su t c n thi t đấu ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ượp với hệ thống…c tính theo công th c: ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

A

- Công su t làm vi c: ất làm việc: ệc:

P lv= FV

1000 (KW)

P :L c kéo xích t i, F = 4500 (N)ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

V: V n t c c a băng t i , V = 1,0(m/s)ậy có thể mắc ống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

Trang 2

P ct=P lv

η β

Trong đó:

β : là h s xét t i s thay đ i t i tr ng không đ u ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ổi dòng điện, ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

- Theo công th c 2.14 tài li u [I].ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

β=√ ∑ ( P i

P1)2× t i

- V i :ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

P i : Công su t tác d ng trong th i gianấu ụng trong thời gian ời gian t i

P1: Công su t tác d ng l n nh t ,ho c tác d ng lâu dài nh t.ấu ụng trong thời gian ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ấu ặc tác dụng lâu dài nhất ụng trong thời gian ấu

t i : Th i gian làm vi c ch đ t iời gian ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ở chế độ tải ết cấu ộng cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc T i

η : Hi u su t truy n đ ng.ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ộng cơ điện xoay

- Theo công th c [2.9] tài li u [I].ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

η=η k η ol2 η x η ot η br

Tra b ng 2.3 trang [19] tài li u [1].ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

η kn = 1 :Hi u su t n i tr c di đ ng.ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ộng cơ điện xoay

Trang 3

η ol =0.995 :Hi u su t c a m t c p lăn.ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ặc tác dụng lâu dài nhất ổi dòng điện,

η x =0.93 :Hi u su t c a b truy n xích.ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

η ot =0.99 :Hi u su t c a m t c p trệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ặc tác dụng lâu dài nhất ổi dòng điện, ượp với hệ thống…t

η br =0.97 :Hi u su t c a b truy n bánh răng.ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

b Xác đ nh s vòng quay s b c a Đ ng c : ịnh công suất cần thiết của động cơ: ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : ơ: ộng cơ: ủa động cơ: ộng cơ: ơ:

S vòng quay s b c a đ ng c đống ta chọn loại động cơ điện xoay ơ điện xoay ộng cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ơ điện xoay ượp với hệ thống…c tính theo công th c: ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

nsb = nlv.usb(2) (CT : 2.18)

nlv- S vòng quay tr c công tác, đây ta tính theo công th c c aống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ở chế độ tải ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

xích t i:ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

v = 1,0 :V n t c băng t i (m/s)ậy có thể mắc ống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

Z= 27 :s răng đĩa xích t iống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc P=15,875 : Bưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,c xích t i (mm)ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

usb- T s truy n s b toàn b h th ng :CT(2.15)ỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ơ điện xoay ộng cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay

usb= ubr.ux

ubr-t s truy n c aỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay bánh răng tr : 3ụng trong thời gian ÷ 5 (H p gi m t c 1 c p)ộng cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu

ux -t s truy n c a b truy n xíchỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu : 2 ÷5

Ta ch n uọn loại động cơ điện xoay br=3 ; ux=2

Usb= 3.2 = 6

Trang 4

Thay nlv và usb vào (2) ta đượp với hệ thống… S vòng quay s b c a c ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : ơ: ộng cơ: ủa động cơ:

đ ng c ộng cơ: ơ::

nsb= 140.6 =840 (vòng/phút)

c Ch n đ ng c : ọn động cơ: ộng cơ: ơ:

Đ ng c c a ta ch n ph i th a mãn 3 đi u ki n sau: ộng cơ điện xoay ơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ỏa mãn 3 điều kiện sau: ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

{T mm P đc>P ct/T ≤T k/T dn

n đc ≈ n sb

T các thông s tính toán ta có k t qu ch n đ ng c :ừ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ơ điện xoay

Theo : B NG P1.1; P1.2; P1.3 : CÁC THÔNG S KỸ THU T ẢNG P1.1; P1.2; P1.3 : CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ố KỸ THUẬT ẬT

C A Đ NG C ĐI N K; DK ; 4A ỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN K; DK ; 4A ỘNG HỌC Ơ ĐIỆN K; DK ; 4A ỆN K; DK ; 4A

Giáo trình: Tính toán thi t k h d n đ ng c khí ,t p 1.ết cấu ết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ẫn động cơ khí ,tập 1 ộng cơ điện xoay ơ điện xoay ậy có thể mắc

Ta ch n đ ng c có thông s nh sau:ọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ư

Ki uể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

đ ng cộng cơ điện xoay ơ điện xoay Côngsu tấu

2 Phân ph i t s truy n ối tỷ số truyền ỷ số truyền ối tỷ số truyền ền

phân ph i t s truy n cho các b truy n, ph i tính t s truy n ống ta chọn loại động cơ điện xoay ỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấucho toàn b h th ng.ộng cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay

Usb= n đc

n lv = 960140 = 6,86

M t khác : Uặc tác dụng lâu dài nhất sb = ux ubr

Trang 5

V i: ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

Ubr-t s truy n c aỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay bánh răng côn: 2÷ 4

ux -t s truy n c a b truy n xíchỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu : 2 ÷5

Ta ch n ọn loại động cơ điện xoay t s truy n c aỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay bánh răng côn ubr=3

t s truy n c a b truy n xích m iỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, : ux=u sb

u br = 6,863 = 2,29

3.Xác đ nh thông s các tr c ịnh thông số các trục ối tỷ số truyền ục :

a, Thông s vòng quay: ố vòng quay sơ bộ của Động cơ :

-S vòng quay đ ng c :ống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ơ điện xoay

Trang 6

Công su t trên tr c II : ấu ụng trong thời gian P II= P lv

Trang 8

Ph n II ần thiết của động cơ:

A-TÍNH TOÁN CÁC B TRUY N NGOÀI Ộ TRUYỀN NGOÀI ỀN NGOÀI

III-THI T K B TRUY N XÍCH ẾT QUẢ TÍNH TOÁN : ẾT QUẢ TÍNH TOÁN : ỘNG HỌC ỀN XÍCH

1 Ch n lo i xíchọn động cơ điện ại xích

Ch n lo i xích ng con lăn 1 dãyọn loại động cơ điện xoay ại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay

2 Xác đ nh các thông s c a b truy n xích ịnh công suất cần thiết của động cơ: ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : ủa động cơ: ộng cơ: ền xích

2.1 :Xác đ nh s răng ịnh công suất cần thiết của động cơ: ố vòng quay sơ bộ của Động cơ :

- Xác đ nh s răng trên bánh đĩa ch đ ng: V i uịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, x= 2,29

 z1 = 29 – 2.u x= 29 – 2.2,29 = 24,42≥ 19

Ch n zọn loại động cơ điện xoay 1 = 25 ( răng )

S răng đĩa xích l n:ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

z2 = ux z1 = 2,29.25 = 57 zmax =120

Ch n zọn loại động cơ điện xoay 2 = 57( răng )

2.2 : Xác đ nh b ịnh công suất cần thiết của động cơ: ước xích c xích

Bưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,c xích P đượp với hệ thống…c xác đ nh t ch tiêu v đ b n mòn c a b n ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ừ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ: ỉ tiêu cơ bản sau: ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

l Đi u ki n đ m ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

b o ch tiêu v đ b n mòn c a b truy n xích đản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ỉ tiêu cơ bản sau: ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ượp với hệ thống…c vi t dết cấu ưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,i

d ng:ại động cơ điện xoay

Trang 9

P = PII = 4,86 (Kw) – Công su t c n truy n ( Công su t trên ấu ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ấu

tr c II) ụng trong thời gian

H s răng :kệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay z =

Trong đó : (Tra b ng 5.6[I] ) ảng 5.6[I] )

H s k đ n nh hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưở chế độ tảing c a v trí b truy n: ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

k0 = 1 (đười gianng tâm các đĩa xích h p v i phợp với hệ thống… ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ươ điện xoayng n m ngang m t góc ằm ngang một góc ộng cơ điện xoay

<60o)

H s k đ n nh hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưở chế độ tảing c a kho ng cách tr c và chi u dài xích:ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ụng trong thời gian ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

ka = 1 ch n a = (30 ÷ 50)p ọn loại động cơ điện xoay

H s k đ n nh hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưở chế độ tảing c a vi c đi u ch nh l c căng :ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ỉ tiêu cơ bản sau: ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

kđc = 1 (Đi u ch nh b ng 1 trong các đĩa xích);ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ỉ tiêu cơ bản sau: ằm ngang một góc

H s k đ n nh hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưở chế độ tải c a vi c bôi tr n: ( Do môi trng ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ơ điện xoay ười gianng làm

vi c có b i, ch t lệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ấu ượp với hệ thống…ng bôi tr n lo i II )ơ điện xoay ại động cơ điện xoay

kbt = 1,3 (Tra b ng 5.6[I] và 5.7[I] ) ảng 5.6[I] )

H s t i tr ng đ ng: kệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay đ = 1,3 (ch đ làm vi c v aết cấu ộng cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ừ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ: )

H s k đ n ch đ làm vi c c a b truy n :ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ết cấu ộng cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

kc = 1,25 (Làm vi c 2 ca)ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Trang 10

 k = 1.1.1.1,3.1,3.1,25= 2,11

ta tính đượp với hệ thống…c: Pt = 4,86.2,11.1.1,25= 12,82 < [P] =19 (th a mãn đi u ỏa mãn 3 điều kiện sau: ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

ki n)ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Theo b ng 5.5 [ I ] Trang 81 ảng 5.5 [ I ] Trang 81

⇨ [P] =19 (KW)

V y tra b ng 5.5[I] : ậy tra bảng 5.5[I] : ảng 5.6[I] ) ta ch n bọn loại động cơ điện xoay ưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,c xích :

p = 25,4 (mm)

2.3 : Kho ng cách tr c và s m t xích ảng 5.5 [ I ] Trang 81 ục: ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : ắn trên các trục:

 Tính kho ng cách tr c s b : ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ụng trong thời gian ơ điện xoay ộng cơ điện xoay

Ta l y s m t xích ch n xấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu ẵn x c = 122 tính l i kho ng cách tr c theo ại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ụng trong thời gian

công th c :ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Trang 11

= 1020,49( mm )

a¿ = 1020,49 ( mm )

Đ xích không ch u l c căng quá l n, ta c n gi m kho ng cách tr c ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ụng trong thời gian

đi m tộng cơ điện xoay

i = 4,372< [i] = 30 ( Tra b ng 5.9[I] )ảng 5.6[I] )

V y s va đ p c a các m t xích vào các răng trên đĩa xích đ m b oậy có thể mắc ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ậy có thể mắc ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắckhông gây ra hi n tệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ượp với hệ thống…ng gãy các răng và đ t m t xíchứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu

- T i tr ng phá : Q = 56,7 kN = 56700 N ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay

- Kh i lống ta chọn loại động cơ điện xoay ượp với hệ thống…ng c a 1mét xích : q =2,6 kg ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Trang 12

- H s t i tr ng đ ng : Kệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay đ = 1,3

- V n t c trên vành đĩa d n zậy có thể mắc ống ta chọn loại động cơ điện xoay ẫn động cơ khí ,tập 1 1:

- H s ph thu c vào đ võng f c a xích và v trí b truy n xích:ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ộng cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

V i: f = (0,01…0,02)a ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

V y b truy n xích đ m b o b nậy có thể mắc ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

Trang 13

4: Xác đ nh đ ịnh công suất cần thiết của động cơ: ường kính đĩa xích ng kính đĩa xích

Đười gianng kính vòng chia d1và d2:

d2 =

p

sin(z π2) =

25,4 sin(18057 ) = 461,08 (mm)

 Đười gianng kính vòng đ nh dỉ tiêu cơ bản sau: a1 và da2

Ứng suất tiếp xúc ấu ết cấu H trên m t răng đĩa xích ph i nghi m đi u ặc tác dụng lâu dài nhất ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

ki n : ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Trang 14

Theo CT 5.18[I]:

H = 0,47 √k r( F t K d+F vd) E

A k d  [H]

Trong đó:

- ng su t ti p xúc cho phép Ứng suất tiếp xúc ấu ết cấu : [H] (Tra b ng 5.11 [I] ảng 5.11 [I]

- L c vòng :ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, Ft = 1433,63 (N)

- L c va đ p trên (m = 1) đĩa xíchực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ậy có thể mắc : Fvd = 13.10−7.n1.p3.m

- H s phân b không đ ng đ u t i tr ng cho các dâyệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay : k d=1

- H s k đ nệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu nh hản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưở chế độ tảing c a s răng đĩa xích,ph thu c z : ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ộng cơ điện xoay k r

Theo CT 5.19[I] :

F vd2 = 13.10−7.320.(25,4)3.1 =6,81 (N)

H s phân b không đ u t i tr ng cho các dây : ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay k d = 1

H s t i tr ng đ ng : ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay K d = 1,3 (T i tr ng va đ p v a)ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ậy có thể mắc ừ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ:

H s k đ nệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu nh hản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưở chế độ tảing c a s ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoayrăng, ph thu c vào zụng trong thời gian ộng cơ điện xoay :(Trang 87[I])

- Di n tích chi u b n l ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu : A = 180(mm 2) (B ng 5.12 [I]) ảng 5.5 [ I ] Trang 81

- Ứng suất tiếp xúc ng su t ti p xúc trên m t răng đĩa xích 1 :ấu ết cấu ặc tác dụng lâu dài nhất

⇨H1 = 0,47.√0,48.(1433,63 1,3+20,451).2,1 105

Trang 15

- Ứng suất tiếp xúc ng su t ti p xúc trên m t răng đĩa xích 2 :ấu ết cấu ặc tác dụng lâu dài nhất.

⇨H2 = 0,47.√0,22.(1433,63 1,3+6,81).2,1 105

D a vào b ng 5.11 ựa vào bảng 5.11 ảng 5.5 [ I ] Trang 81 [I] ch n ọn động cơ: [H] =600:

H1 = 482,78 MPa < [H] =600 (MPa) (Th a mãn)ỏa mãn 3 điều kiện sau:

H2 = 325,66 MPa < [H] = 600 (MPa) (Th a mãn)ỏa mãn 3 điều kiện sau:

5: Xác Đ nh Các L c Tác D ng Lên Tr c ịnh công suất cần thiết của động cơ: ựa vào bảng 5.11 ục: ục:

L c căng trên bánh răng ch đ ng Fực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay 1 và trên bánh răng b đ ng Fịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ộng cơ điện xoay 2:

F1 = Ft + F2

F2 = F0 + Fv

Trong tính toán th c t ta có th b qua Fực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ết cấu ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ỏa mãn 3 điều kiện sau: 0 và Fv nên F1 = Ft vì

v y l c tác d ng lên tr c đậy có thể mắc ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ụng trong thời gian ụng trong thời gian ượp với hệ thống…c xác đ nh theo công th c:ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Fr = kx Ft (CT 5.20[I])

Trong đó: kx: H s k đ n nh hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưở chế độ tảing c a tr ng lủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ọn loại động cơ điện xoay ượp với hệ thống…ng xích :

V i : kới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, x = 1,15 (B truy n n m ngang m t góc ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ằm ngang một góc ộng cơ điện xoay α < 400 )

 Ft – L c vòng trên băng t i, Fực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc t = 1433,63 (N)

 Fr = 1,15.1433,63= 1648,67 (N)

B ng t ng h p s li u v b truy n xích ảng 5.6[I] ) ổng hợp số liệu về bộ truyền xích ợp số liệu về bộ truyền xích ối tỷ số truyền ện ền ộng cơ điện ền

Trang 16

Thông sống ta chọn loại động cơ điện xoay

Các đ i lại động cơ điện xoay ượp với hệ thống…ng

Ký hi uệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay Tr sịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ống ta chọn loại động cơ điện xoay Đ n vơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u

Lo i xíchại động cơ điện xoay Xích ng –con lăn (1 dãy)ống ta chọn loại động cơ điện xoay

Bưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,c xích P 25,4 mm

S răng đĩaống ta chọn loại động cơ điện xoay

ch đ ngủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay

S răng đĩa bống ta chọn loại động cơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u

đ ngộng cơ điện xoay

Kho ng cáchản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

các tr cụng trong thời gian

T s truy nỷ số truyền ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu u x 2,29

S m t dâyống ta chọn loại động cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu

Chủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

đ ng: dộng cơ điện xoay 1

Chủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

đ ng: dộng cơ điện xoay a1

c a đĩa xíchủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Chủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

đ ng: dộng cơ điện xoay f1

B đ ng:ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ộng cơ điện xoay

df2

445,04

L c tác d ngực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ụng trong thời gian

lên tr cụng trong thời gian

Trang 17

PH N III: ẦN III: B TRUY N BÁNH RĂNG ỘNG HỌC ỀN XÍCH

3.1 CH N V T LI U: ỌN VẬT LIỆU: ẬT LIỆU: ỆU:

Nh v y: ư ậy có thể mắc H1 = 482,78MPa < [H] = 325,66 MPa ; Ta có th dùng v t ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ậy có thể mắc

li u ch t o đĩa xích là thép 45, phệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ại động cơ điện xoay ươ điện xoayng pháp nhi t luy n là tôi, c i ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắcthi n (do đĩa b đ ng có s răng l n zệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ộng cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, 2 = 57 ≥ 30 và v n t c xích v = ậy có thể mắc ống ta chọn loại động cơ điện xoay3,39 m/s < 5 m/s) đ t đ r n là HB = 200 sẽ đ m b o đại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ượp với hệ thống…c đ b n ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

ti p xúc cho răng c a hai đĩa xích ết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Đ i v i h p gi m t c bánh răng tr răng nghiêng 1 c p ch u công ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ộng cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ấu ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u

su t trung bình, nh ta ch c n ch n v t li u nhóm I, là lo i v t li uấu ỏa mãn 3 điều kiện sau: ỉ tiêu cơ bản sau: ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ọn loại động cơ điện xoay ậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ại động cơ điện xoay ậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

có đ r n Hb ≤ 350 Bánh răng động cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu ượp với hệ thống…c thười gianng hóa ho c tôi c i thi n ặc tác dụng lâu dài nhất ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoayTheo b ng 6.1 ta ch n:ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay

- Bánh răng nh : ỏa mãn 3 điều kiện sau: Thép 40HX tôi c i thi nản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ,có đ r n HB241…285ộng cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu

Gi i h n b n: ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu b1 = 850 MPa và gi i h n ch y: ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ch1 = 580 MPa

- Bánh răng l n:Thép 45 tôi c i thi n, có đ r n HB192…240ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu

Gi i h n b n: ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu b2 = 750 MPa và gi i h n ch y: ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ch2 = 450 Mpa

3.2 XÁC Đ NH NG SU T CHO PHÉP ỊNH ỨNG SUẤT CHO PHÉP ỨNG SUẤT CHO PHÉP ẤT CHO PHÉP.

- Theo b ng 6.2 v i thép 45, tôi c i thi n ta có:ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Flim = 1,8HB ; SF =1,75-Ch n đ r n bánh răng nh HBọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu ỏa mãn 3 điều kiện sau: 1=240 ; đ r n bánh răng l n HBộng cơ điện xoay ắn mạch do nó có kết cấu ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, 2=225khi đó ta có:

Trang 18

σ Hlim1 o = 2HB1 + 70 = 2.240+ 70 = 550 MPa ; σo

Flim1 = 1,8HB1 =1,8.240 = 432MPa

Flim2 = 1,8HB2 = 1,8.225 =405 MPa

-Theo công th c (6.5) [I] (tr 93) ta có :ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

S chu kì thay đ i ng su t khi th v ti p xúc: Nống ta chọn loại động cơ điện xoay ổi dòng điện, ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ử về tiếp xúc: N ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ết cấu HO = 30.H2,4HB

+ c =1 S l n ăn kh p trong 1 vòng quayống ta chọn loại động cơ điện xoay ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

+ ni S vòng quay ; nống ta chọn loại động cơ điện xoay I =914,28 v/p và nII = 304,76 v/p

+ Ti Mômen xo n th iắn mạch do nó có kết cấu ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

+ Tmax Mômen xo n l n nh t tác d ng lên bánh răngắn mạch do nó có kết cấu ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ấu ụng trong thời gian

+ ti T ng s gi làm vi c ch đ th i ; ổi dòng điện, ống ta chọn loại động cơ điện xoay ời gian ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ở chế độ tải ết cấu ộng cơ điện xoay ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay Σti = 28000 giời gian

Trang 19

NFE2 = 60.1.[ 16 4/8 + 0,66.4/8 ].304,76 28000 =300,42.106

Vì : NFE1 > NFO1 do đó: K FL1=1, tươ điện xoayng t ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, K FL2=1

(v i N ớc xích FO1 là s chu kì thay đ i ng su t khi th v u n; N ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : ổi ứng suất khi thử về uốn; N ứng suất khi thử về uốn; N ất cần thiết của động cơ: ử về uốn; N ền xích ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : FO1 =

4 10 6 v i t t c các lo i thép ớc xích ất cần thiết của động cơ: ảng 5.5 [ I ] Trang 81 ại thép ).

Theo công th c (6.1a) và (6.2a) ta có:ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

- ng su t ti p xúc cho phép: [Ứng suất tiếp xúc ấu ết cấu σH] = σ Hlim

590,1Mpa( th a mãn).ỏa mãn 3 điều kiện sau:

- ng su t u n cho phép: [Ứng suất tiếp xúc ấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay σF] = σ o Flim K FC K FL

T K u

  (6.15a)

Trang 20

Trong đó:

- Ka = 43 Mpa1/3 : H s ph thu c v t li u c a c p bánh răng và ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ộng cơ điện xoay ậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ặc tác dụng lâu dài nhất

lo i răngại động cơ điện xoay

- TI : Mômen xo n trên tr c ch đ ng Tắn mạch do nó có kết cấu ụng trong thời gian ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay I = 68411 Nmm

- [H] = 486,37 Mpa: ng su t cho phépỨng suất tiếp xúc ấu

- T s truy n u =3ỷ số truyền ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

- KH : H s đệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ượp với hệ thống…c xác đ nh d a vào h s định số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ười gianng kính ba

Ta có: (ba = (0,3 0,5) ch n ọn loại động cơ điện xoay ba= 0,4

v y ậy có thể mắc ψbd=0,53.ψba.(u+1)=0,53.0,4.(3+1)= 0,848

D a vào b ng 6.7:=> Kực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc H= 1,03

=> aw = 43.(3+ 1).3

√28411,42.1,03486,372.3 0,4 = 108mm

Ch n aọn loại động cơ điện xoay w = 110 mm

-Tính chi u r ng vành răng:ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ộng cơ điện xoay

b w = ba .a w = 0,4.110 = 44 mm ch n l i bọn loại động cơ điện xoay ại động cơ điện xoay w =44

B.Xác đ nh thông s ăn kh p ịnh công suất cần thiết của động cơ: ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : ớc xích :

B.1 Xác đ nh mô đun ịnh công suất cần thiết của động cơ:

-Theo công th c 6.17 (tr 97), ta có:ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

m=(0,01 ÷ 0,02).aw=(0,01 ÷ 0,02).110 = 1,1÷2,2tra b ng 6.8 (tr ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc99), ch n m= 2ọn loại động cơ điện xoay

B.2 Xác đ nh s răng, góc nghiêng và h s d ch ch nh x ịnh công suất cần thiết của động cơ: ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : β và hệ số dịch chỉnh x ệ số dịch chỉnh x ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : ịnh công suất cần thiết của động cơ: ỉnh x.

- Ch n s b =12ọn loại động cơ điện xoay ơ điện xoay ộng cơ điện xoay β=12 0 (Răng nghiêng =8……20β=12 0 ) →cos12 0= 0,98

- S răng bánh răng nh : theo công th c 6.31 trang 103 t p 1.ống ta chọn loại động cơ điện xoay ỏa mãn 3 điều kiện sau: ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ậy có thể mắc

z1=2 a w cosβ m(u+1) =

2.110.0,98 2(3+1) =26,95 Ch n zọn loại động cơ điện xoay 1= 27

- S răng bánh răng l n:ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

z2=u z1=3.27=81

-T s truy n th c t : uỷ số truyền ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ết cấu m= 81/27=3

- Tính l i theo công th c 6.32 [I] (tr 103), ta có:ại động cơ điện xoay β=12 ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Trang 21

cosβ= m(z1 +z2)

2(27+81)

⟹ β=¿11º28’( th a mãn đi u ki n = 8 … 20ỏa mãn 3 điều kiện sau: ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay β=12 0 đ i v i răng nghiêng).ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

Do góc nghiêng c a răng nên ta sẽ không dùng d ch ch nh.ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ỉ tiêu cơ bản sau:

* Theo các công th c trong b ng 6.11[I] (tr 104), ta có ức trong bảng 6.11[I] (tr 104), ta có ảng 5.6[I] ) :

- Kho ng cách tr c chia: a = ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ụng trong thời gian 0,5 m.(z1 +z2)

(trong đó ∆ y –h s gi m đ nh răng) ệc: ố giảm đỉnh răng) ảng 5.11 [I] ỉnh răng).

- Đười gianng kính đáy răng:

-Góc prôfin răng :α t=arctg(cosβ tgα )=arctg(cos11° 28’ tg 20 ° )=20° 37'

-Góc ăn kh p răng : ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, α tw=α t= 20° 43 ' (do bánh răng nghiêng không d ch ịch

ch nh) ỉnh răng).

Trang 22

H s trùng kh p d c là:ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ọn loại động cơ điện xoay

 =b w sinβ

m n π = 44 sin 112 π o28'= ¿ 1,39 > 1(Th a mãn đi u ki n trùng ỏa mãn 3 điều kiện sau: ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

kh p).ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

H s trùng kh p ngang tính theo công th c 6.38b-tr105-tài li u (1):ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Trong đó: + ZM – H s k đ n c tính v t li u c a các bánh răng ăn ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ơ điện xoay ậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

kh p, ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

tra b ng 6.5 (tr 95) : Zản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc M= 274 MPa1/3

+ ZH – H s k đ n hình dáng b m t ti p xúc : ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ặc tác dụng lâu dài nhất ết cấu Z H=√2.cos β b

•V y: ậy có thể mắc Z H=√2.cos ⁡(10 ° 45 ') sin ⁡(2.20 ° 37 ') = 1,72

+ Z ε - h s k đ n s trùng kh p c a răng :ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

• V i ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ε βlà h s trùng kh p d c :ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ọn loại động cơ điện xoay

Trang 23

Theo b ng 6.13(tr 106) dùng c p chính xác 9.ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ấu

Tra b ng 6.14 ch n đản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ượp với hệ thống…c K Hα=1,13

K Hv -h s k đ n t i tr ng đ ng xu t hi n trong vùng ăn ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

kh p.ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

Theo công th c 6.14 : ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay K Hv=1+ v H b w d w1

Trang 24

Nh v y : ư ậy có thể mắc σ H < [σ H] → Tho mãn đ b n ti p xúc.ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ết cấu

%∆ σ H= H cx−σ H

3.5 Ki m nghi m đ b n u n ểm nghiệm về độ bền tiếp xúc của đĩa xích ện ộng cơ điện ền ối tỷ số truyền

- Đ m b o đ b n u n cho răng : ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay σ F 1=2 T1K F Y ε Y β Y F 1

V i:ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

K Fβ - h s k đ n s phân b không đ u t i tr ng trên chi u ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

r ng vành răng khi tính v u n, tra b ng 6.7 : ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc K Fβ=1,05

K Fα - h s k đ n s phân b không đ u t i tr ng cho các đôi ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoayrăng đ ng th i ăn kh p tính v u n, tra b ng 6.14: ồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ời gian ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc K Fα= ¿1,37

K Fv - h s k đ n t i tr ng đ ng xu t hi n trong vùng ăn ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

kh p khi tính v u n, theo công th c 6.46 (tr 109) ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

K Fv=1+ v F b w d w 1

Trang 25

B ng 6.15[I] : ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc δ F = 0,006

+ Tính chính xác đ b n u n ộng cơ: ền xích ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : [ F1 ] cx và [ F2 ] cx (6.2a) và (6.2).

[F1]xc = [F1].YR.YS.KxF = 246,85.1.1,03.1 = 254,25 Mpa

[F2]xc = [F2].YR.YS.KxF =231,4.1.1,03.1=238,34 Mpa

Trong đó các đ i lại động cơ điện xoay ượp với hệ thống…ng đượp với hệ thống…c chú thích nh sau : ư (trang 92,93)

+ YR = 1 : H s xét đ n nh hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưở chế độ tảing c a đ nhám b m t chânủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ặc tác dụng lâu dài nhất

răng

+ YS = 1,08 – 0,0695ln(mn) = 1,08 – 0,0695ln(2) = 1,03 H s xétệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay

đ n đết cấu ộng cơ điện xoay

nh y c a v t li u đ i v i t p trung ng su t.ại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ậy có thể mắc ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu

+ KxF = 1 : H s xét đ n kích thệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,c bánh răng nh hản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưở chế độ tảing t i đới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ộng cơ điện xoay

b n u n.ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay

( do da < 400 mm lên KxF = 1 )

Theo k t qu đã tính : ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc F1¿66,35< [F1]cx = 254,25 Mpa

F2 = 63,03< [F2]cx = 238,342 Mpa

⇨ Đ m b o đi u ki n b n u nản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay

3.6 Ki m nghi m răng v đ quá t i ểm nghiệm về độ bền tiếp xúc của đĩa xích ện ền ộng cơ điện ảng 5.6[I] ) :

- Ki m nghi m quá t i ti p xúc : ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ết cấu

Trang 26

- Ki m nghi m quá t i u n: CT (6.49) :ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ống ta chọn loại động cơ điện xoay

σ F 1 max=σ F 1 K qt= 66,35.1,4=92,89<[σ F 1]max=464 MP

→ Bánh răng đ m b o đi u ki n v quá t i.ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

B ng thông s b truy n bánh răng tr răng ảng 5.6[I] ) ối tỷ số truyền ộng cơ điện ền ục nghiêng:

Thông số vòng quay sơ bộ của Động cơ : Tr s ịnh công suất cần thiết của động cơ: ố vòng quay sơ bộ của Động cơ :

Kho ng cách tr cản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ụng trong thời gian aw = 110 mm

Chi u r ng vành răngều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ộng cơ điện xoay bw= 44 mm

T s truy nỉ tiêu cơ bản sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu u= 3

Góc nghiêng c a răngủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay = 11028’

S răng bánh răngống ta chọn loại động cơ điện xoay z1= 27 z2 = 81

H s d ch ch nhệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ỉ tiêu cơ bản sau: x1= 0 x2 = 0

Đười gianng kính vòng chia d1 = 55,1 mm d2 = 165,3 mm

Đười gianng kính đ nh răngỉ tiêu cơ bản sau: da1 =59,1mm da2 =169,3mm

Trang 27

Đười gianng kính đáy răng df1 = 50,1 mm df2 = 160,3 mm

Đười gianng kính c sơ điện xoay ở chế độ tải db1 = 51,7mm db2 =155,3mm

3.7 L c tác d ng trong b truy n bánh răng tr răng nghiêng ực tác dụng trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ục ộng cơ điện ền ục : Trên hình vẽ th hi n l c pháp tuy n Fể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ết cấu n n m trong m t ph ng ằm ngang một góc ặc tác dụng lâu dài nhất ẳng pháp tuy n và vuông góc v i c nh răng.ết cấu ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ại động cơ điện xoay

L c Fực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, n đượp với hệ thống…c phân ra làm ba thành ph n vuông góc: L c vòng Fầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, t,

l c hực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,ng tâm Fr, l c d c tr c Fực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian a Fn

Trang 28

Hình 6.2 chi u quay c a các tr cều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian

Hình 6.3 chi u quay và l c tác d ng lên tr c khi bánh răng làm vi cều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ụng trong thời gian ụng trong thời gian ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Trang 29

-L c tác d ng lên bánh răng nghiêng nhực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ụng trong thời gian ỏa mãn 3 điều kiện sau:

+ L c vòng: Fực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, t1= 1

-L c tác d ng lên bánh răng nghiêng l n.ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ụng trong thời gian ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

+L c vòng: Fực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, t2= Ft1=1819,5N

+ L c hực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,ng kính: Fr2= Fr1=698,4N

+ L c hực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,ng chi u tr c:ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ụng trong thời gian Fa2 = Fa1=369,1N

Trang 30

PH N IV: TÍNH TOÁN KI M NGHI M TR C ẦN III: ỂM NGHIỆM TRỤC ỆN K; DK ; 4A ỤC

4.1.Ch n v t li u: ọn động cơ điện ậy tra bảng 5.5[I] : ện

V t li u dùng đ ch t o tr c c n có đ b n cao, ít nh y c m v i ậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

s t p trung ng su t d gia công và có th nhi t luy n d dàng ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ậy có thể mắc ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắcCho nên thép cacbon và thép h p kim là nh ng v t li u ch y u đ ợp với hệ thống… ững vật liệu chủ yếu để ậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

ch t o tr c Vi c l a ch n thép h p kim hay thép cacbon tuy thu cết cấu ại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ọn loại động cơ điện xoay ợp với hệ thống… ộng cơ điện xoay

đi u ki n làm vi c tr c đó có ch u t i tr ng l n hay không ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

Đ i v i tr c c a h p gi m t c làm vi c trong đi u ki n ch u t i ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ụng trong thời gian ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

tr ng va đ p nh thì ta ch n v t li u làm tr c là thép C45 thọn loại động cơ điện xoay ậy có thể mắc ẹ thì ta chọn vật liệu làm trục là thép C45 thường ọn loại động cơ điện xoay ậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ười gianng hoá có c tính nh sau: Theo b ng 6.1.ơ điện xoay ư ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

b= 600 Mpa; ch= 340 Mpa; V i đ c ng là 200 HB.ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ộng cơ điện xoay ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

ng su t xo n cho phép [Ứng suất tiếp xúc ấu ắn mạch do nó có kết cấu ] = 15  30 Mpa tuỳ thu c vào v trí ộng cơ điện xoay ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u

đ t l c ta đang xét.ặc tác dụng lâu dài nhất ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

-L c tác d ng t b truy n bánh răng:ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ụng trong thời gian ừ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ: ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

Trang 31

4.2.Tính toán thi t k tr c: ếp xúc của đĩa xích ếp xúc của đĩa xích ục

T: Momen xo n trên tr cắn mạch do nó có kết cấu ụng trong thời gian []: ng su t xo n cho phép , Ứng suất tiếp xúc ấu ắn mạch do nó có kết cấu [] = (15-30),

ta ch n [ọn loại động cơ điện xoay ] = 20 MPa

-Đười gianng kính s b tr c I:ơ điện xoay ộng cơ điện xoay ụng trong thời gian

√85234,280,2.20 = 33,1mm ch n dọn loại động cơ điện xoay 2 = 35 mm

c Xác đ nh kho ng cách gi a các kh i đ và đi m đ t l c ịnh công suất cần thiết của động cơ: ảng 5.5 [ I ] Trang 81 ữa các khối đỡ và điểm đặt lực ố vòng quay sơ bộ của Động cơ : ỡ và điểm đặt lực ểm đặt lực ặt lực ựa vào bảng 5.11 :

D a vào ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, b ng (10.2) ảng 5.5 [ I ] Trang 81 xác đ nh g n đúng chi u r ng lăn bịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ộng cơ điện xoay ổi dòng điện, 0 t ừ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ:

đười gianng kính tr c s b :ụng trong thời gian ơ điện xoay ộng cơ điện xoay

b01 = 19 mm

b02 = 21 mm

 Xác đ nh các kích thịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,c liên quan đ n b truy n:ết cấu ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

Chi u dài kh p n i, may đĩa xích đều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ống ta chọn loại động cơ điện xoay ơ điện xoay ượp với hệ thống…c xác đ nh theo công th c ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoaysau:

Trang 32

lmki = (1,2…1,5)dk

Trong đó:

dk -là đười gianng kính c a tr c th kủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

Chi u dài may đĩa xích: lều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ơ điện xoay m22 =(1,2…1,5).35 = (42…53) mm ;

l y lấu m22 = 50 (mm)

Chi u dài kh p n i: lều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ống ta chọn loại động cơ điện xoay m12 =(1,2…1,5).30 = (36 45) mm;

l y: lấu m12 = 36 (mm)

Chi u dài may bánh răng tr răng nghiêng xác đ nh theo công ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ơ điện xoay ụng trong thời gian ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u

th c:ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

lmki = (1,2…1,5)dk

Trong đó :

dk -đười gianng kính c a tr c bánh răng tr răng nghiêng:ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ụng trong thời gian

 Chi u dài may bánh răng tr răng nghiêng nh :ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ơ điện xoay ụng trong thời gian ỏa mãn 3 điều kiện sau:

lm13 = (1,2…1,5) 30 = (36…45) mm; l y lấu m13 = 44 (mm);

Chi u dài may bánh răng tr răng nghiêng l n:ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ơ điện xoay ụng trong thời gian ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,

lm23 = (1,2…1,5) 35 = (42…53) mm; l y lấu m23 = 48 (mm); Chi u dài may n a kh p n i (đ i v i n i tr c vòng đàn h i):ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ơ điện xoay ử về tiếp xúc: N ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian ồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

lmki = (1,4…2,5)dk ( Tra b ng 10 3,[1] ) , ta có: ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

+ c a Kho ng cách t m t c nh c a chi ti t quay đ n thành ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ừ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ: ặc tác dụng lâu dài nhất ại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ết cấutrong h p ho c kho ng cách gi a các chi ti t quay: kộng cơ điện xoay ặc tác dụng lâu dài nhất ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ững vật liệu chủ yếu để ết cấu 1 = (8…15) mm;

l y kấu 1 = 15 (mm)

+ Kho ng cách t m t c nh c a đ n thành trong c a h p:ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ừ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ: ặc tác dụng lâu dài nhất ại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ổi dòng điện, ết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay

Trang 33

k2 = (5…15) mm; l y kấu 2 = 15 (mm) + Kho ng cách t m t c nh c a chi ti t quay đ n n p :ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ừ các thông số tính toán ta có kết quả chọn động cơ: ặc tác dụng lâu dài nhất ại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ết cấu ắn mạch do nó có kết cấu ổi dòng điện,

k3 = (10…20) mm; l y kấu 3 = 15 (mm) + Chi u cao n p và đ u bu lông:ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ắn mạch do nó có kết cấu ổi dòng điện, ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

hn = (15…20) mm; l y hấu n =20 (mm)

- Xác đ nh chi u dài c a các đo n tr c:ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ại động cơ điện xoay ụng trong thời gian

Theo ( b ng 10 4,[I] ) , xét v i trản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ười gianng h p h p gi m t c bánh răng ợp với hệ thống… ộng cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ống ta chọn loại động cơ điện xoay

tr m t c p , ta có các k t qu nh sau:ụng trong thời gian ộng cơ điện xoay ấu ết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ư

+ Đ i v i tr c I:ống ta chọn loại động cơ điện xoay ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ụng trong thời gian

Trang 34

Hình1: Kho ng cách gi a các g i đ ảng 5.11 [I] ữa các gối đỡ ố giảm đỉnh răng) ỡ

4.3 Xác đ nh đ ịnh công suất cần thiết của động cơ: ường kính đĩa xích ng kính và chi u dài các đo n tr c: ền xích ại thép ục:

a Xác đ nh các l c tác d ng lên tr c I: ịnh công suất cần thiết của động cơ: ựa vào bảng 5.11 ục: ục:

Trang 35

Mô men xo n c n truy n gi a hai tr c: ắn mạch do nó có kết cấu ầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ững vật liệu chủ yếu để ụng trong thời gian

Tt =k Tđc =1,3.9583,15 = 65308,1Nmm = 65,3 Nm

k:h s ch đ làm vi c, h d n đ ng băng t i =>k=1,3ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ộng cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ẫn động cơ khí ,tập 1 ộng cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

Fk = (0,2 0,3)Ft

Ft = 2T/D0

Theo b ng 16 10a - trang 68,69 Tài li u [2]ta có b ng kích thản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ơ điện xoayc c

b n c a n i tr c : ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian

B ng 3.1 – Kích th ảng 5.11 [I] ước cơ bản của nối trục vòng đàn hồi ( Bảng ơ ảng 5.11 [I] c c b n c a n i tr c vòng đàn h i ( B ng ủa nối trục vòng đàn hồi ( Bảng ố giảm đỉnh răng) ục động cơ ồ tác dụng lực lên bộ truyền bánh răng khi làm việc ảng 5.11 [I] 16.10a-trang69)

Trang 36

T Dc d1 D2 l L1 l2 l3 h

+ Ki m nghi m đ b n c a vòng đàn h i và ch t :ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ộng cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay

Theo đi u ki n s c b n d p c a vòng đàn h i, công th c trang 69 –ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ậy có thể mắc ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoayTài li u [II] :ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

d= 2 kT

Z D0 d c l3 ≤ [ ¿d] ¿

Trong đó :k - H s ch đ làm vi c, theo b ng 16 1 - trang 58 tài ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ộng cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

li u [II],ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay

v i máy công tác là xích t i, ta ch n k = 1,5ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ọn loại động cơ điện xoay

[ ¿d] ¿- ng su t d p cho phép c a vòng đàn h i cao su, có th l y ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ậy có thể mắc ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu [ ¿d] ¿

= 3 MPa

=>❑d=2.1,5 28411,42

=> th a mãn đi u ki n b n d p c a vòng đàn h i cao su ỏa mãn 3 điều kiện sau: ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ậy có thể mắc ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu

+ Ki m nghi m v s c b n c a ch t ( CT trang 69 [II]) : ể đáp ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ❑u= ¿

Trang 37

Nh v y, kh p n i vòng đàn h i có các thông s nêu trên là h p lý.ư ậy có thể mắc ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ống ta chọn loại động cơ điện xoay ồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ống ta chọn loại động cơ điện xoay ợp với hệ thống…Tra b ng 16-10a [II] ta đản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ượp với hệ thống…c D0 = 90 mm

L c tác d ng lên kh p n i:Fực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ụng trong thời gian ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ống ta chọn loại động cơ điện xoay k = (0,2 – 0,3).FT V i Fới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, T = 2T D

0 = 2.28411,4290 = 1111,9 N

=> Fk = (0,2 – 0,3).FT = (0,2 - 0,3).1111,9 = (222,38 – 333,57) N

Ch n Fọn loại động cơ điện xoay k = 250

b.Tính đ ường kính đĩa xích ng kính c a tr c I: ủa động cơ: ục:

Z Y X

Ma1 Mz Fa1 Fr1

A

F D x

F D y Fcy

61,5

 Tính ph n l c t i các g i đ A và C:ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ỡ A và C:

Gi s chi u c a các ph n l c t i các g i đ A và C theo hai ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ử về tiếp xúc: N ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ại động cơ điện xoay ống ta chọn loại động cơ điện xoay ỡ A và C:

phươ điện xoayng x và y nh hình vẽ Ta tính toán đư ượp với hệ thống…c các thông s nh sau: ống ta chọn loại động cơ điện xoay ư + Ph n l c theo phản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ươ điện xoayng c a tr c X , Y:ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ụng trong thời gian

Trang 38

Áp d ng đi u ki n cân b ng cho tr c Iụng trong thời gian ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ằm ngang một góc ụng trong thời gian

V y chi u c a Xậy có thể mắc ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay A, YA, Xc, Yc đúng v i chi u gi s ới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện, ều không đồng bộ ba pha có rôto ngắn mạch do nó có kết cấu ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ử về tiếp xúc: N

c.Tính đ ường kính đĩa xích ng kính c a tr c: ủa động cơ: ục:

Theo ph n ch n s b đầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ọn loại động cơ điện xoay ơ điện xoay ộng cơ điện xoay ười gianng kính tr c, ta có dụng trong thời gian sb I = 30(mm), v t ậy có thể mắc

li u ch t o ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ại động cơ điện xoay

Tr c là thép 45, tôi c i thi n, có ụng trong thời gian ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay b ≥ 600 MPa; theo b ng 10.5,[1], ản, giá thành hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc

ta có tr s c a ng su t cho phép c a v t li u ch t o tr c là: ịnh số răng trên bánh đĩa chủ động: Với u ống ta chọn loại động cơ điện xoay ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ứng yêu cầu của hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ấu ủa hệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ậy có thể mắc ệ thống ta chọn loại động cơ điện xoay ết cấu ại động cơ điện xoay ụng trong thời gian [] = 63 MPa

Ngày đăng: 08/11/2020, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w