Kế hoạch giáo dục môn Hóa học 9 năm học 2020-2021 được biên soạn giúp giáo viên dễ dàng theo dõi chương trình giảng dạy môn Hóa học, từ đó có những chuẩn bị cho các tiết học hiệu quả hơn. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết hơn nội dung của chương trình.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUY N BÌNH L C Ệ Ụ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
K HO CH GIÁO D C MÔN H C Ế Ạ Ụ Ọ
Môn : Hóa h c 9 ọ
Năm h c 20202021 ọ
T ng s ti t c năm h c: 70 ti t ổ ố ế ả ọ ế
H c k I: 18 tu n x 2(c s ti t/tu n) = 36 ti t ọ ỳ ầ ơ ố ế ầ ế
H c k II: 17 tu n x 2(c s ti t/tu n) = 34 ti t ọ ỳ ầ ơ ố ế ầ ế
H C KÌ I Ọ
Ti tế
theo
PPCT
Tên bài/ Ch đ và m chủ ề ạ
n i dung ki n th cộ ế ứ Các yêu v u c n đ tầ ầ ạ Th i lờ ượng Hình th c t ch c d yứ ổ ứ ạ Ghi chú
(N i dung đi u ch nh)ộ ề ỉ
1 Ôn t p hóa h c 8ậ ọ
Hóa tr c a nguyên t , quy ị ủ ố
t c hóa tr , l p CTHH, l p ắ ị ậ ậ
PTHH
Công th c đ làm BT tính ứ ể
theo PTHH
1. Ki n th c:ế ứ C ng c l i cho HS 1 s ủ ố ạ ố
ki n th c môn Hóa 8: hóa tr c a nguyên t , ế ứ ị ủ ố quy t c hóa tr , l p CTHH, l p PTHH, 1 s ắ ị ậ ậ ố công th c đ làm BT tính theo PTHH ứ ể
2. K Năng:ỹ Rèn k năng làm các BT có ỹ liên quan
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l cự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
Chương I. Các lo i h p ạ ợ
chât vô cơ
Trang 224 CH Đ : OXITỦ Ề
1. Tính ch t c a oxit. Khái ấ ủ
quát v s phân lo i oxitề ự ạ
2. M t s oxit quan tr ngộ ố ọ
ng d ng và Ứ ụ S n xu t ả ấ
canxi oxit
ng d ng và đi u ch l u Ứ ụ ề ế ư
hu nh đioxitỳ
3. Luy n t p v oxit.ệ ậ ề
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
– Tính ch t hoá h c c a oxit.ấ ọ ủ – S phân lo i oxitự ạ
2. K Năng:ỹ
Quan sát, làm TN rút ra nh n xétậ – Phân bi t đệ ược m t s oxit c th ộ ố ụ ể – Tính thành ph n ph n trăm v kh i lầ ầ ề ố ượ ng
c a oxit trong h n h p hai ch t.ủ ỗ ợ ấ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
3 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
Bài 2:
M c A.I. Canxi có nh ng ụ ữ tính ch t nàoấ
M c B.I. L u hu nh đioxit ụ ư ỳ
có nh ng tính ch t nào ữ ấ ( HS t h c có hự ọ ướng d n )ẫ
57 CH Đ : AXITỦ Ề
1. Tính ch t hóa h c c a axitấ ọ ủ
2. M t s axit quan tr ngộ ố ọ
Tính ch t v t lý c a axit ấ ậ ủ
sunfuric
Tính ch t riêng c a ấ ủ
H2SO4 đ cặ
S n xu t axit sunfuric.ả ấ
Nh n bi t axit sunfuric và ậ ế
mu i sunfatố
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
Tính ch t hoá h c c a axitấ ọ ủ
Cách nh n bi t axit HCl, Hậ ế 2SO4 loãng và
H2SO4 đ c ặ
Phương pháp s n xu t Hả ấ 2SO4 trong công nghi p.ệ
2. K Năng:ỹ
Quan sát, làm TN
D đoán, rút ra tính ch t hóá h c c a axitự ấ ọ ủ – Nh n bi t đậ ế ược 1 s dung d ch.ố ị
Vi t PTHH ế –Làm BT tính theo PTHH
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
3 ti tế HS ho t đ ngcá nhân, hđ ạ ộ
theo nhóm : làm TN, quan sát TN mô ph ng > th o ỏ ả
lu n và báo cáoậ
Bài 4:
M c A.Axit HClụ
M c B.II.1. Axit Hụ 2SO4 loãng có tchh c a axit ủ ( T h c có hự ọ ướng d n)ẫ
BT 4* ( bài 4 ) : Không yêu c u HS làmầ
8 Luy n t p v tính ch t hóaệ ậ ề ấ
h c c a c a oxit và axitọ ủ ủ
Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
Bài t p.ậ
1. Ki n th c:ế ứ C ng củ ố
Tính ch t hoá h c c a oxit và axitấ ọ ủ
2. K Năng:ỹ
Nh n bi t đậ ế ược 1 s dung d ch.ố ị
Vi t PTHH ế
Làm BT tính theo PTHH
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
Trang 39 Th c hành tính ch t hóa ự ấ
h c c a oxit và axitọ ủ
M c đích.ụ
Ti n hành thí nghi mế ệ
Vi t b n tế ả ường trình
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
M c đích, các bụ ước ti n hành, cách làm thíế nghi mệ
2. K Năng:ỹ –Bi t làm TN thành công , an toànế – Quan sát, mô t , gi i thích hi n tả ả ệ ượng và
vi tPTHHế – Vi t tế ường trình thí nghi m.ệ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế H c sinh t nghiên c u và ọ ự ứ
làm TN theo nhóm, th o ả
lu n và n p phi u báo cáo ậ ộ ế
th c hành vào cu i gi ự ố ờ
10 Luy n t pệ ậ
Ki m tra vi t (15 phút)ể ế 1.Ki n th c:ế ứ C ng c , ki m tra ki n th c ủ ố ể ế ứ
v oxit, axitề 2.Kĩ năng: Vi t ph ng trình hóa h c, tính ế ươ ọ theo phương trình hóa h c.ọ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế D y h c c l p: h c sinh ạ ọ ả ớ ọ
làm bài ki m traể
1113 CH Đ : BAZỦ Ề Ơ
1.Tính ch t hóa h c c a bazấ ọ ủ ơ
2.M t s baz quan tr ngộ ố ơ ọ
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
–TCHH c a bazotan, không tan t đó t suy ủ ừ ự
ra tính ch t hóa h c c a 1 s bazo quan ấ ọ ủ ố
tr ngọ
2. K Năng:ỹ –Bi t tra b ng đ nh n ra bazo tan, không ế ả ể ậ tan
– Quan sát thí nghi m và rút ra k t lu n ệ ế ậ – Làm BT nh n bi t ddậ ế
– Vi t PTHH, làm BT tính theo PTHHế
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
3 ti tế
HS ho t đ ng cá nhân, hđ ạ ộ theo nhóm : làm TN, quan sát TN mô ph ng > th o ỏ ả
lu n và báo cáoậ
Bài 8:
M c A. II. Tính ch t hóa ụ ấ
h c c a NaOHọ ủ
M c B.I.2 Tính ch t hóa ụ ấ
h c c a Ca(OH)ọ ủ 2 ( T h c có hự ọ ướng d n ) ẫ
M c B.II (Không d y ụ ạ hình v thang pH)ẽ
Bài t p 2 trang 30: không ậ yêu c u HS làmầ
1415 CH Đ : MU I Ủ Ề Ố
1. Tính ch t hóa h c c a ấ ọ ủ
mu iố
Tính ch t hóa h c c a mu i.ấ ọ ủ ố
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
– Tính ch t hoá h c c a mu iấ ọ ủ ố – Khái ni m ph n ng trao đ i và đi u ki nệ ả ứ ổ ề ệ
đ x y ra ph n ng trao đ iể ả ả ứ ổ
2 ti tế HS ho t đ ngcá nhân, hđ ạ ộ
theo nhóm : làm TN, th o ả
lu n và báo cáoậ
HS ho t đ ng theo nhóm : ạ ộ
Bài t p 6*( bài 9) : Không ậ yêu c u HS làmầ
M c II. Mu i Kali nitrat: ụ ố Không d y ạ
Trang 4 Ph n ng trao đ i trong dd.ả ứ ổ
2. M t s mu i quan tr ng vàộ ố ố ọ
phân bón hóa h cọ
Mu i NaClố
Nh ng phân bón hóa h c ữ ọ
thường dùng
– Tên, thành ph n hoá h c và ng d ng c a ầ ọ ứ ụ ủ
m t s phân bón hoá h c thông d ng.ộ ố ọ ụ
2. Kĩ năng –Làm TN, quan sát , nh n xétậ – Nh n bi t đậ ế ược m t s mu i c th và ộ ố ố ụ ể
m t s phân bón hoá h c thông d ng.ộ ố ọ ụ – Vi t PTHH, làm BT tính theo PTHHế
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
quan sát hình nh , th o ả ả
lu n và báo cáoậ M c I: Nh ng nhu c u c a ụ ữ ầ ủ
cây tr ng: Không d yồ ạ
16 M i quan h gi a các lo i ố ệ ữ ạ
h p ch t vô cợ ấ ơ 1. Ki n th c:ế ứ Bi t và ch ng minh đế ứ ược
m i quan h gi a oxit axit, baz , mu i.ố ệ ữ ơ ố
2. Kĩ năng – L p s đ m i quan hậ ơ ồ ố ệ gi a các lo i h pữ ạ ợ
ch t vô c ấ ơ – Vi t đế ược các PTHH bi u di n s đ ể ễ ơ ồ chuy n hoá.ể
– Phân bi t m t s h p ch t vô c c th ệ ộ ố ợ ấ ơ ụ ể – Làm BT tính theo PTHH
1 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
17 Luy n t p chệ ậ ương I Các
lo i h p ch t vô c ạ ợ ấ ơ
Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
Bài t p.ậ
1. Ki n th c:ế ứ C ng c ki n th c v các ủ ố ế ứ ề
lo i hc vô cạ ơ
2. K Năng:ỹ Rèn k năng vi t PTHH, làm ỹ ế
BT tính toán
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
18 Ki m tra gi a kì I(45 phút)ể ữ 1.Ki n th c:ế ứ C ng c , ki m tra ki n th c ủ ố ể ế ứ
v các lo i h p ch t vô cề ạ ợ ấ ơ 2.Kĩ năng: Vi t ph ng trình hóa h c, tính ế ươ ọ theo phương trình hóa h c.ọ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham hự ọc hỏi, yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế D y h c c l p: h c sinh ạ ọ ả ớ ọ
làm bài ki m traể
19 Th c hành : Tính ch t hóa ự ấ 1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược: 1 ti tế H c sinh t nghiên c u và ọ ự ứ
Trang 5h c c a baz và mu iọ ủ ơ ố
M c đích.ụ
Ti n hành thí nghi mế ệ
Vi t b n tế ả ường trình
M c đích, các bụ ước ti n hành, cách làm thí ế nghi mệ
2. Kĩ năng – S d ng d ng c và hoá ch t đ ti n ử ụ ụ ụ ấ ể ế hành an toàn, thành công
– Quan sát, mô t , gi i thích hi n tả ả ệ ượng thí nghi m và vi t đệ ế ược các phương trình hoá
h c.ọ – Vi t tế ường trình thí nghi m.ệ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
làm TN theo nhóm, th o ả
lu n và n p phi u báo cáo ậ ộ ế
th c hành vào cu i gi ự ố ờ
Chương II: Kim Lo iạ
2022 Ch đ : TÍNH CH T HÓA
H C DÃY HĐHH C A Ọ Ủ
KIM LO IẠ
1.Tính ch t c a kim lo iấ ủ ạ
Tính ch t v t lý c a kim ấ ậ ủ
lo i.ạ
Tính ch t hóa h c c a kim ấ ọ ủ
lo i.ạ
2.Tính ch t c a kim lo i ấ ủ ạ
( Ti p)ế
Tính ch t hóa h c c a kim ấ ọ ủ
lo i.ạ
3. Dãy ho t đ ng hóa h c ạ ộ ọ
c a kim lo iủ ạ
Dãy ho t đ ng hóa h c c a ạ ộ ọ ủ
kim lo i.ạ
Ý nghĩa dãy ho t đ ng hóa ạ ộ
h c c a kim lo i.ọ ủ ạ
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
– Tính ch t v t lí, hoá h c c a kim lo i.ấ ậ ọ ủ ạ – Dãy ho t đ ng hoá h c c a kim lo i ạ ộ ọ ủ ạ
và ý nghĩa c a nó.ủ
2. Kĩ năng – Quan sát, làm TN, nh n xétậ – V n d ng đậ ụ ược ý nghĩa dãy ho t đ ng ạ ộ hoá h c c a kim lo i đ làm BTọ ủ ạ ể
Làm BT tính theo PTHH
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
3 ti tế HS ho t đ ng cá nhân, hđ ạ ộ
theo nhóm : làm TN, quan sát TN mô ph ng > th o ỏ ả
lu n và báo cáoậ
Thí nghi m tính d n đi n, ệ ẫ ệ
d n nhi t c a KLẫ ệ ủ ( không d y)ạ Bài t p 7* trang 51: không ậ yêu c u HS làmầ
23 Nhôm
Tính ch t v t lý c a nhôm ấ ậ ủ
Tính ch t hoá h c c a ấ ọ ủ
nhôm
ng d ng, s n xu t nhôm.Ứ ụ ả ấ
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
Tính ch t hoá h c c a nhômấ ọ ủ
2. Kĩ năng
Quan sát , d đoán, ki m tra và k t lu nự ể ế ậ
Vi t PTHHế
Làm BT tính % theo kh i lố ượng
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
1 ti tế HS ho t đ ng cá nhân, hđ ạ ộ
theo nhóm : làm TN, quan sát TN mô ph ng > th o ỏ ả
lu n và báo cáoậ
Không d y – Hình 2.14 S ạ ơ
đ b đi n phân nhôm oxit ồ ể ệ nóng ch yả
Trang 64. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
24 S tắ
Tính ch t v t lý c a s t.ấ ậ ủ ắ
Tính ch t hoá h c c a s t.ấ ọ ủ ắ
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
Tính ch t hoá h c c a s t:ấ ọ ủ ắ
2. Kĩ năng
Quan sát , d đoán, ki m tra và k t lu nự ể ế ậ
Vi t PTHHế
Làm BT tính % theo kh i lố ượng
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế HS ho t đ ngcá nhân, hđ ạ ộ
theo nhóm : làm TN, quan sát TN mô ph ng > th o ỏ ả
lu n và báo cáoậ
25 H p kim s t : Gang, thépợ ắ
H p kim c a s t.ợ ủ ắ
S n xu t gang, thép.ả ấ
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
– Thành ph n chính c a gang và thép.ầ ủ – S lơ ược v phề ương pháp luy n gang và ệ thép
2. Kĩ năng – Quan sát s đ , hình nh đ rút ra đơ ồ ả ể ược
nh n xét.ậ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
Không d y v các lo i lò ạ ề ạ
s n xu t gang, thépả ấ
26 S ăn mòn kim lo i và b o ự ạ ả
v kim lo i không b ăn ệ ạ ị
mòn
– Khái ni m v s ăn mòn ệ ề ự
kim lo iạ
M t s y u t nh hộ ố ế ố ả ưởng
đ n s ăn mòn kim lo i.ế ự ạ
– Cách b o v kim lo i ả ệ ạ
không b ăn mòn.ị
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
– Khái ni m v s ăn mòn kim lo i và m t ệ ề ự ạ ộ
s y u t nh hố ế ố ả ưởng đ n s ăn mòn kim ế ự
lo i.ạ – Cách b o v kim lo i không b ăn mòn.ả ệ ạ ị
2. Kĩ năng – Quan sát TN , rút ra nh n xétậ – Nh n bi t đậ ệ ược hi n tệ ượng ăn mòn kim
lo i trong th c t ạ ự ế – V n d ng ki n th c đ b o v m t s đậ ụ ế ứ ể ả ệ ộ ố ồ
v t b ng kim lo i trong gia đình.ậ ằ ạ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
1 ti tế HS ho t đ ngcá nhân, hđ ạ ộ
theo nhóm : quan sát hình
nh, TN mô ph ng > th o
lu n và báo cáoậ
Trang 7h p tác, sáng t o.ợ ạ
27 Luy n t p chệ ậ ương II: Kim
lo iạ
Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
Bài t p.ậ
Ki m tra 15 phútể
1. Ki n th c:ế ứ C ng c các ki n th c v ủ ố ế ứ ề KL
2. Kĩ Năng: Rèn k năng vi t PTHH, làm Btỹ ế tính toán
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
H c sinh không làm bài t p ọ ậ 6* trang 69
28 Th c hành tính ch t hóa ự ấ
h c c a nhôm, s tọ ủ ắ
M c đích.ụ
Ti n hành thí nghi mế ệ
Vi t b n tế ả ường trình
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
M c đích, các bụ ước ti n hành, cách làm thí ế nghi m:.ệ
2. Kĩ năng – S d ng d ng c và hoá ch t đ ti n ử ụ ụ ụ ấ ể ế hành an toàn, thành công các thí nghi m trên.ệ – Quan sát, mô t , gi i thích hi n tả ả ệ ượng thí nghi m và vi t đệ ế ược các phương trình hoá
h c.ọ – Vi t tế ường trình thí nghi m.ệ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế H c sinh t nghiên c uọ ự ứ
và làm TN theo nhóm, th oả
lu n và n p phi u báo cáo ậ ộ ế
th c hành vào cu i gi ự ố ờ
Chương III: Phi kim S ơ
lược v b ng tu n hoàn ề ả ầ
các nguyên t hóa h cố ọ
29 Tính ch t c a phi kimấ ủ
– Tính ch t v t lí , hóa h c ấ ậ ọ
c a phi kim.ủ
M c đ ho t đ ng hoá h c ứ ộ ạ ộ ọ
m nh, y u c a m t s phi ạ ế ủ ộ ố
kim
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
– Tính ch t v t lí , hóa h c c a phi kim.ấ ậ ọ ủ
Bi t m c đ ho t đ ng hoá h c m nh, ế ứ ộ ạ ộ ọ ạ
y u c a m t s phi kim.ế ủ ộ ố
2. Kĩ năng – Quan sát TN , rút ra nh n xétậ – Vi t m t s phế ộ ố ương trình hoá – Làm BT tính theo PTHH
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
1 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
Trang 8h p tác, sáng t o.ợ ạ 3031 Ch đ : Cloủ ề
– Tính ch t v t lí, hóa h c ấ ậ ọ
c a clo.ủ
– ng d ng, phỨ ụ ương pháp
đi u ch và thu khí clo trong ề ế
phòng thí nghi m và trong ệ
công nghi p.ệ
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
– Tính ch t v t lí, hóa h c c a clo.ấ ậ ọ ủ – ng d ng, phỨ ụ ương pháp đi u ch và thu ề ế khí clo trong phòng thí nghi m và trong côngệ nghi p.ệ
2. Kĩ năng – D đoán, ki m tra, k t lu n ự ể ế ậ – Quan sát thí nghi m, nh n xétệ ậ – Nh n bi t đậ ế ược khí clo b ng gi y màu ằ ấ m
ẩ – Tính th tích khí clo tham gia ho c t o ể ặ ạ thành trong ph n ng hoá h c đi u ki n ả ứ ọ ở ề ệ tiêu chu n.ẩ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
2 ti tế
HS ho t đ ngcá nhân, hđ ạ ộ theo nhóm : quan sát hình
nh, TN mô ph ng > th o
lu n và báo cáoậ
3233 CH Đ : CACBON VÀ Ủ Ề
H P CH T C A Ợ Ấ Ủ
CACBON
1.Các bon.Các oxit c a ủ
cacbon
Các d ng thù hình c a Cạ ủ
Tchh c a C , tchh c a các ủ ủ
h p ch t c a C: CO, COợ ấ ủ 2;
H2CO3
2.Axit cacbonic và mu i ố
cacbonat
Axit cacbonic
Mu i cacbonat.ố
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
Các d ng thù hình c a Cạ ủ
Tchh c a C , tchh c a các h p ch t c a C:ủ ủ ợ ấ ủ
CO, CO2; H2CO3
2. Kĩ năng – Quan sát TN, hình nh đ rút ra nh n xétả ể ậ – Vi t các phế ương trình hoá h cọ
–Làm BT tính theo PTHH
Nh n bi t COậ ế 2 và 1 s mu i COố ố 3
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
2 ti tế
D y h c c l p, d y h c
ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
M c III: ng d ng c a C ụ Ứ ụ ủ ( Bài 27) : T h c có hự ọ ướ ng
d nẫ
M c III: Chu trình c a C ụ ủ trong t nhiênự
Khuy n khích HS t đ cế ự ọ
3435 Ch đ : Ôn t p h c kì Iủ ề ậ ọ
Các ki n th c c a h c kì I.ế ứ ủ ọ
Bài t p.ậ
1. Ki n th c:ế ứ C ng c các ki n th c c a ủ ố ế ứ ủ
h c kì Iọ
2. Kĩ Năng: Rèn k năng vi t PTHH, làm Btỹ ế tính toán
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
2 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
Trang 9h p tác, sáng t o.ợ ạ
36 Ki m tra h c kì Iể ọ (45 phút) 1.Ki n th c:ế ứ C ng c , ki m tra ki n th c ủ ố ể ế ứ
v các h p ch t vô c , kim lo i và tính ch tề ợ ấ ơ ạ ấ chung c a phi kim.ủ
2.Kĩ năng: Vi t ph ng trình hóa h c, tính ế ươ ọ theo phương trình hóa h c.ọ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế D y h c c l p: h c sinh ạ ọ ả ớ ọ
làm bài ki m traể
H c kì II ọ
Ti tế
theo
PPCT
Tên bài/ Ch đ và m chủ ề ạ
n i dung ki n th cộ ế ứ Các yêu v u c n đ tầ ầ ạ Th i lờ ượng Hình th c t ch c d yứ ổ ứ ạ Ghi chú
(N i dung đi u ch nh)ộ ề ỉ
37 Silic. Công nghi p silicátệ
Silic.
Silic ddioxxit
S lơ ược v công nghi p ề ệ
silicát
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
Tchh, ng d ng c a Si và các h p chát c aứ ụ ủ ợ ủ Si
– S lơ ược v thành ph n s n xu t thu tinh,ề ầ ả ấ ỷ
đ g m, xi măng.ồ ố
1 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
Trang 10 Quan sát hình nh, rút ra nh n xétả ậ – Vi t đế ược các phương trình hoá h c minh ọ
ho ạ
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ 3839 Ch đ : S lủ ề ơ ược v b ng ề ả
tu n hoàn các nguyên t ầ ố
hóa h cọ
– C u t o b ng tu n hoàn ấ ạ ả ầ
– S bi n đ i tính ch t các ự ế ổ ấ
ch t trong chu kì và nhóm ấ
S lơ ược v b ng tu n hoàn ề ả ầ
các nguyên t hóa h c (tt)ố ọ
– Ý nghĩa c a b ng tu n ủ ả ầ
hoàn
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
– C u t o b ng tu n hoàn ấ ạ ả ầ – Quy lu t bi n đ i tính kim lo i, phi kim ậ ế ổ ạ trong chu kì và nhóm
– Ý nghĩa c a b ng tu n hoàn: ủ ả ầ
2. Kĩ năng
Quan sát , nh n xét ậ
Bi t s d ng b ng HTTH ế ử ụ ả
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
2 ti tế HS ho t đ ngcá nhân, hđ ạ ộ
theo nhóm : quan sát hình
nh, th o lu n và báo cáo
ả ả ậ
M c 3b, Các công đo n ụ ạ chính: Không d y các ạ PTHH
Không d y các n i dung ạ ộ liên quan đ n l p electronế ớ
40 Luy n t p chệ ậ ương III : Phi
kim – S lơ ược v b ng ề ả
tu n hoàn.ầ
Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
Bài t p.ậ
1. Ki n th c:ế ứ C ng c các ki n th c v ủ ố ế ứ ề PK
2. Kĩ Năng: Rèn k năng vi t PTHH, làm ỹ ế
BT tính toán
3. Thái độ: Hăng hái, tích c c, ham h c h i,ự ọ ỏ yêu thích môn h c.ọ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng
l c t h c, t gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, sáng t o.ợ ạ
1 ti tế D y h c c l p, d y h c ạ ọ ả ớ ạ ọ
cá nhân, d y h c theo ạ ọ nhóm: H c sinh ti p nh n ọ ế ậ
và v n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ thông qua các ho t đ ngạ ộ
H c sinh không làm bài t p ọ ậ
2 trang 101
41 Th c hành: Tính ch t hóa ự ấ
h c c a phi kim và h p ọ ủ ợ
ch t c a chúngấ ủ
M c đích.ụ
Ti n hành thí nghi mế ệ
Vi t b n tế ả ường trình
1. Ki n th c:ế ứ Bi t đế ược:
M c đích, các bụ ước ti n hành, kĩ thu t th c ế ậ ự
hi n TNệ
2. Kĩ năng – S d ng d ng c và hoá ch t đ ti n ử ụ ụ ụ ấ ể ế hành an toàn, thành công các thí nghi m trênệ – Quan sát, mô t , gi i thích hi n tả ả ệ ượng thí nghi m và vi t đệ ế ược các phương trình hoá
h c.ọ – Vi t tế ường trình thí nghi m.ệ
1 ti tế H c sinh t nghiên c uọ ự ứ
và làm TN theo nhóm, th oả
lu n và n p phi u báo cáo ậ ộ ế
th c hành vào cu i gi ự ố ờ