Bài giảng Tiếng Việt lớp 8 – Tiết 15: Từ tượng hình, từ tượng thanh giúp các em học sinh nắm được đặc điểm và công dụng của từ tượng hình, từ tượng thanh, từ đó vận dụng vào giải một số bài tập vận dụng nhằm khắc sâu kiến thức.
Trang 1Giáo viên: Ph m Thanh Th oạ ả
Trường trung h c c s Quang Trungọ ơ ở
TH Y CÔ GIÁO V D GI Ầ Ề Ự Ờ
NG VĂN L P 8A5 Ữ Ớ
Trang 2KI M TRA KI N TH C CŨ Ể Ế Ứ
Câu 1: Th nào là tr ế ườ ng t v ng? Cho ví d ừ ự ụ
Câu 2: Tìm các t ng có cùng tr ừ ữ ườ ng t v ng ừ ự
“Màu s c” ắ trong đo n văn sau: ạ
Hè đã đ n r i. Đó đây ti ng ve s u trong ế ồ ế ầ răng thông xanh. Trên b u tr i cao xanh ng t ̣ ầ ờ ắ không m t áng mây. N ng vàng t ộ ắ ươ i tràn ng p ậ sân tr ườ ng, tràn c vào l p h c. Ngoài kia, c ả ớ ọ ả môt thê gi i c cây hoa lá đ ̣ ́ ớ ỏ ượ c bao trùm môt ̣ màu xanh biê c. Mùa hè Đà Lat không có ́ ở ̣
ph ượ ng đ , thinh tho ng có nh ng c n m a ỏ ̉ ả ữ ơ ư
nh nh nhàng kéo v ph núi ỏ ẹ ề ố
Trang 3Ng ườ i nông dân đang cúi ng ườ i
xu ng đ làm c ố ể ỏ lúa
Lom khom
Chuông báo gi làm vi c ờ ệ
Reng reng
KH I Đ NG Ở Ộ
Trang 4Ti ng Vi t: ế ệ
T T Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
Trang 5Ti t 15: T T ế Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
1. Đ c đi mặ ể
a. Ví d : ụ (sgk/49)
Đ c các đo n trích sau:ọ ạ
- M t lão đ t nhiên co rúm l i. Nh ng v t ặ ộ ạ ữ ế
nhăn xô l i v i nhau, ép cho n ạ ớ ướ c m t ắ
ch y ra. Cái đ u lão ngo o v m t bên và ả ầ ẹ ề ộ
cái mi ng ệ móm mém c a lão m u nh con ủ ế ư
nít. Lão hu hu khóc…
- Này ! Ông giáo ! Cái gi ng nó cũng khôn ạ ố
! Nó c làm in nh nó trách tôi; nó kêu ứ ư ư ử , nhìn tôi, nh mu n b o tôi r ng: “A ! Lão ư ố ả ằ
già t l m ! Tôi ăn v i lão nh th mà ệ ắ ở ớ ư ế
lão x v i tôi nh th này à?”. ử ớ ư ế
- Tôi nhà Binh T v đ ở ư ề ượ c m t lúc lâu thì ộ
th y nh ng ti ng nh n nháo bên nhà lão ấ ữ ế ố ở
H c. Tôi m i m t ch y sang. M y ng ạ ả ố ạ ấ ườ i hàng xóm đ n tr ế ướ c tôi đang xôn xao ở
trong nhà. Tôi x ng x c ồ ộ ch y vào. Lão H c ạ ạ
đang v t vã ậ trên gi ở ườ ng, đ u tóc ầ rũ r ượ i ,
qu n áo ầ x c x ch ộ ệ , hai m t long ắ sòng s c ọ .
Móm mém, x ng x c, ồ ộ
v t vã, rũ r ậ ượ i, x c ộ
x ch, sòng s c ệ ọ
Trang 6Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
Mô ph ng âm ỏthanh c a t nhiên, c a ủ ự ủcon người
T từ ượng hình
T từ ượng thanh
Trang 7Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
t mô ph ng âm thanh ừ ỏ
c a t nhiên, c a con ủ ự ủ
ng ườ i.
Trang 8l p lánh ấ lom khom
Tìm t t ừ ượ ng hình phù h p v i n i dung b c ợ ớ ộ ứ tranh
Trang 9ngo n ngoèo ằ r c r /chói chang ự ỡ
Tìm t t ừ ượ ng hình phù h p v i n i dung b c ợ ớ ộ ứ tranh
Trang 10BÀI T P NHANH Ậ
Cho các t sauừ : ào ào, bát ngát, chênh vênh, chiêm chi p, um tùm, rì r m, l m đ m, r m ế ầ ố ố ầ , l p lánh, quang ấ
quác. Em hãy phân lo i các t trên thành hai nhómạ ừ :
T từ ượng hình, t từ ượng thanh
T từ ượng hình T từ ượng thanh
Trang 11Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
1. Đ c đi mặ ể
2. Công d ngụ
a. Ví d ụ (sgk/49)
Trang 12Hãy so sánh cách di n đ t c a 2 đo n văn d ễ ạ ủ ạ ướ i đây:
Cách 1: Lão hu hu khóc. Tôi x ng x c ồ ộ ch y vào. Lão H c ạ ạ đang v t vãậ trên gi ở ườ ng, đ u tóc ầ rũ rượ , qu n áo i ầ x c x chộ ệ ,
hai m t long ắ sòng s c.ọ
Cách 2: Lão khóc đ y v đau đ nầ ẻ ớ Tôi ch y ạ th ng vào m t ẳ ộ
cách nhanh chóng và đ t ng tộ ộ Lão H c đang ạ đau đ n qu n ớ ằ
qu iạ trên giở ườ ng, đ u tóc ầ r i bù và xõa xu ngố ố , qu n áo ầ
không g n gàng, ngay ng nọ ắ , hai m t ắ m to, không ch p và ở ớ
đ a đi đ a l i r t nhanh.ư ư ạ ấ
TH O LU N NHÓM Ả Ậ
? C hai cách di n đ t trên đ u di n đ t m y n i dung? Đó là ả ễ ạ ề ễ ạ ấ ộ
n i dung gì? Đi m khác nhau c b n gi a hai cách di n đ t ộ ể ơ ả ữ ễ ạ
trên là gì? T đó em hãy rút ra tác d ng c a vi c s d ng t ừ ụ ủ ệ ử ụ ừ
t ượ ng hình, t t ừ ượ ng thanh trong văn b n? ả
Công d ng:ụ Làm cho s di n đ t ng n g n, hàm ự ễ ạ ắ ọ
súc; g i hình nh, âm thanh c th , sinh đ ng, có giá ợ ả ụ ể ộ
tr bi u c m cao. ị ể ả
Trang 13Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
1. Đ c đi mặ ể
2. Công d ngụ
a. Ví dụ
Cách 1: di n đ t ng n g n, ễ ạ ắ ọ hàm súc; g i hình nh, âm ợ ả thanh c th , sinh đ ng, có giá ụ ể ộ
tr bi u c m cao. ị ể ả
b. Ghi nh ớ (Ý 2, sgk/49)
T từ ượng hình, t từ ượng thanh g i đợ ược hình nh, âm ảthanh c th , sinh đ ng, có giá ụ ể ộ
tr bi u c m cao; thị ể ả ường
được dùng trong văn miêu t ả
và t s ự ự
Trang 14Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
1. Đ c đi mặ ể
2. Công d ngụ
a. Ví dụ
Cách 2: di n đ t ng n g n, ễ ạ ắ ọ hàm súc; g i hình nh, âm ợ ả thanh c th , sinh đ ng, có giá ụ ể ộ
tr bi u c m cao. ị ể ả
T từ ượng thanh
* Ví d 1:ụ
Trang 15Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
1. Đ c đi mặ ể
2. Công d ngụ
a. Ví dụ
Cách 2: di n đ t ng n g n, ễ ạ ắ ọ hàm súc; g i hình nh, âm ợ ả thanh c th , sinh đ ng, có giá ụ ể ộ
tr bi u c m cao. ị ể ả
* Ví d 2:ụ
B p, b p, ph ng…ố ộ ồ
+ B p, b pố ộ : t từ ượng thanh+ Ph ngồ : t từ ượng hình
Có nh ng t tữ ừ ượng thanh,
tượng hình không ph i là t ả ừláy mà ch là m t t đ n. ỉ ộ ừ ơ
Trang 16Ti t 15: T T ế Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
1. Đ c đi mặ ể
2. Công d ngụ
II. Luy n t pệ ậ
Bài t p 1:ậ
Trang 17Bài t p 1:ậ Tìm t từ ượng hình, t từ ượng thanh trong các câu sau:
- Th ng D n v c đ u v a th i v a húp soàn so t. Ch ằ ầ ụ ầ ừ ổ ừ ạ ị
D u rón rén b ng m t bát l n đ n ch ch ng n m.ậ ư ộ ớ ế ỗ ồ ằ
V a nói h n v a b ch luôn vào ng c ch D u m y ừ ắ ừ ị ự ị ậ ấ
b ch r i l i s n đ n đ trói anh D u.ị ồ ạ ấ ế ể ậ
Cai l tát vào m t ch m t cái đánh b p, r i h n c ệ ặ ị ộ ố ồ ắ ứ
nh y vào c nh anh D u.ả ạ ậ
R i ch túm l y c h n, n dúi ra c a. S c l o ồ ị ấ ổ ắ ấ ử ứ ẻ
kho o c a anh chàng nghi n ch y không k p v i s c xô ẻ ủ ệ ạ ị ớ ứ
đ y c a ngẩ ủ ười đàn bà l c đi n, h n ngã ch ng quèo ự ề ắ ỏ
trên m t đ t, mi ng v n nham nh m thét trói v ặ ấ ệ ẫ ả ợ
ch ng k thi u s u. (Ngô T t T )ồ ẻ ế ư ấ ố
Trang 18Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
án. Sau đó quay v chuy n ề ề
ph n cho b n ti p theo.ấ ạ ế
Trang 19Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
Trang 20Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
cười: c ườ i ha hả,
c ườ i hì hì, c i ườ hô
hố, c i ườ h h ơ ớ.
Ha h : ả C i to, s ng khoái, đ c ýườ ả ắ
Hì hì: C i v a ph i, bi u l s ườ ừ ả ể ộ ựthích thú, h n nhiên.ồ
H h ơ ớ: C i to, h i vô duyênườ ơ
Hô hố: C i to, vô ý, thô lườ ỗ
Trang 21Ti t 15: T T ế Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
Trang 22Ti ng Vi t: T T ế ệ Ừ ƯỢ NG HÌNH, T T Ừ ƯỢ NG THANH
I. Đ c đi m, công d ngặ ể ụ
Trang 23Nghe âm thanh đoán tên loài v t ậ
Trang 24T TỪ ƯỢNG HÌNH T TỪ ƯỢNG THANH
G i hình nh, âm thanh c th , sinh đ ng, ợ ả ụ ể ộ
có giá tr bi u c m cao; thị ể ả ường dùng trong
văn miêu t và t s ả ự ự
C NG C BÀI GI NG Ủ Ố Ả
Trang 25Róc rách! Róc rách n ướ c lu n qua khóm trúc ồ
Lá r i! Lá r i! Xoay tròn n ơ ơ ướ c cu n trôi ố
Có anh chi n sĩ đi qua khu r ng v ng ế ừ ắ
L ng nghe nh c r ng tâm h n vui ph i ph i ắ ạ ừ ồ ơ ớ
Anh c ườ i m t mình r i c t ti ng hát vang ộ ồ ấ ế
Cây r ng d i ti ng theo l i ca mênh mang ừ ộ ế ờ
Tính tang! Tính tình! Mi n đông gian lao mà anh dũng ề
Tính tang! Tính tình hăng hái chi n đ u v i quân thù ế ấ ớ
Đ ườ ng xa chân đi vui b ướ c
Lòng xuân thêm bao th m t ắ ươ i
Nh c r ng v ng đùa cùng nh p b ạ ừ ẳ ị ướ c
H ươ ng r ng tho ng đ a h n say s a ừ ả ư ồ ư
Trang 26H ƯỚ NG D N H C T P Ẫ Ọ Ậ Ở
NHÀ
Em hãy vi t đo n văn ng n có s d ng t ế ạ ắ ử ụ ừ
t ượ ng hình, t t ừ ượ ng thanh.
- Hoàn ch nh các bài t p vào v ỉ ậ ở
- S u t m thêm các đo n th , bài th có s ư ầ ạ ơ ơ ử
d ng t t ụ ừ ượ ng hình, t t ừ ượ ng thanh.
- Chu n b tr ẩ ị ướ c bài: Liên k t các đo n ế ạ
văn trong văn b n ả
Trang 27C m n quí th y cô ! ả ơ ầ Chúc các em h c t t ! ọ ố