2 Chứng minh rằng: ADE ADF= 3 Chứng minh rằng: Đường tròn ngoại tiếp tam giác EDFđi qua trung điểm M của cạnh BC... 2 Chứng minh rằng: ADE ADF= 3 Chứng minh rằng: Đường tròn ngoại
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÒA BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu II (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng ( )d1 :y=(m−1)x+2 và ( )d2 :y x= −3 Tìm m để
hai đường thẳng đã cho song song với nhau
2) Cho phương trình : x2 + 4x+ 2m+ = 1 0 ( m là tham số)
a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép
Câu III (2,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=6cm, ABC =600 Tính chu vi tam giác
2) Một chiếc ti vi giảm giá hai lần, mỗi lần giảm giá 10% so với giá đang bán, sau khi giảm giá hai lần thì giá còn lại là 16 200 000 đồng Hỏi giá bán ban đầu của chiếc ti vi là bao nhiêu?
Câu IV (2,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC AB AC( ≠ )có các đường cao AD BE CF cắt nhau tại , , H
1) Chứng minh rằng: Tứ giác AEHFnội tiếp
2) Chứng minh rằng: ADE ADF=
3) Chứng minh rằng: Đường tròn ngoại tiếp tam giác EDFđi qua trung điểm M của cạnh BC
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu I (2,0 điểm)
1)Tính giá trị các biểu thức sau:
Vậy phương trình có tập nghiệm: S = −{ 2;2}
Câu II (2,0 điểm)
1)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng ( )d1 :y=(m−1)x+2 và ( )d2 :y x= −3 Tìm m để
hai đường thẳng đã cho song song với nhau
2)Cho phương trình : x2 + 4x+ 2m+ = 1 0 (1) ( m là tham số)
a) Giải phương trình với m = 1
Vậy với phương trình có tập nghiệm là: S = − − { 1; 3}
b) Phương trình (1) là phương trình bậc hai ẩn x có: ∆ =' 22−(2m+ = −1 4 2) m− = −1 3 2m
Câu III (2,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=6cm, ABC =600 Tính chu vi tam giác
2) Một chiếc ti vi giảm giá hai lần, mỗi lần giảm giá 10% so với giá đang bán, sau khi giảm giá hai lần thì giá còn lại là 16 200 000 đồng Hỏi giá bán ban đầu của chiếc ti vi là bao nhiêu?
Giải
Trang 32) Gọi giá ban đầu của chiếc ti vi là x (đồng) ( điều kiện: x > ) 0
Giá của chiếc ti vi sau lần giảm giá 10% đầu tiên là: 90% 9
10
x= x (đồng) Giá của chiếc ti vi sau lần giảm giá 10% lần thứ hai là: 90%. 9 81
10x=100x (đồng) Sau khi giảm giá hai lần thì giá còn lại là 16 200 000 đồng Ta có phương trình:
81 16 200 000
100x = ⇔ =x 20 000 000(thỏa mãn điều kiện)
Vậy giá ban đầu của chiếc ti vi là 20 000 000 đồng
Câu IV (2,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC AB AC( ≠ )có các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H
1) Chứng minh rằng: Tứ giác AEHFnội tiếp
2) Chứng minh rằng: ADE ADF=
3) Chứng minh rằng: Đường tròn ngoại tiếp tam giác EDFđi qua trung điểm M của cạnh BC
Trang 4
0 0 0
909090
Vậy AEHF là tứ giác nội tiếp ( tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 ) 0
2) Chứng minh rằng: ADE ADF=
Tứ giác BDHFcó: BDH BFH + =90 90 1800+ 0 = 0
Nên BDHF là tứ giác nội tiếp ( tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 0)
⇒ = (hai góc nội tiếp cùng chắn HF ) hay ADF EBF=
Tứ giác HECD có: HEC HDC+ =90 90 1800+ 0 = 0
Nên HECD là tứ giác nội tiếp ( tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 ) 0
HDE HCE
⇒ = (hai góc nội tiếp cùng chắn HE ) hay ADE ECF=
Tứ giác CEFB có: BEC BFC= =900
, , ,
B E F C
⇒ thuộc đường tròn đường kính BC (Quỹ tích cung chứa góc )
⇒ = (hai góc nội tiếp cùng chắn EF )
Nên ADE ADF=
3) Chứng minh rằng: Đường tròn ngoại tiếp tam giác EDFđi qua trung điểm M của cạnh BC
Vì M là trung điểmcủa BC ⇒M là tâm đường tròn đường kính BC
2
⇒ = ( góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn EC )
Đường tròn ngoại tiếp tứ giác BDHFcó: HFD HBD= ( 2 góc nội tiếp cùng chắn HD ) hay DFC EBC=
Mà EMC EMD+ =1800( hai góc kề bù) ⇒ EFD EMD+ =1800
Lại có EFD và EMD là hai góc đối của tứ giácDFEM ⇒DFEM là tứ giác nội tiếp
Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác EDFđi qua trung điểm M của cạnh BC
Trang 51 2
2
xy xy
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Môn thi: TOÁN Ngày thi: 16/07/2020 (Đề thi có 01 trang)
Câu 1 (2,00 điểm) (Không sử dụng máy tính cầm tay)
b Với m = , tìm tọa độ giao điểm của 0 ( )d và ( )P bằng phương pháp đại số
c Tìm điều kiện của m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt
Câu 3 (1,50 điểm)
Để chung tay phòng chống dịch COVID-19, hai trường A và B trên địa bàn tỉnh
Khánh Hòa phát động phong trào quyên góp ủng hộ người dân có hoàn cảnh khó khăn Hai trường đã quyên góp được 1137 phần quà gồm mì tôm (đơn vị thùng) và gạo (đơn vị bao)
Trong đó, mỗi lớp của trường A ủng hộ được 8 thùng mì và 5 bao gạo; mỗi lớp của trường
B ủng hộ được 7 thùng mì và 8 bao gạo Biết số bao gạo ít hơn số thùng mì là 75 phần
quà Hỏi mỗi trường có bao nhiêu lớp?
Câu 4 (3,00 điểm)
Cho đường tròn ( )O và một điểm I nằm ngoài đường tròn Qua I kẻ hai tiếp tuyến
IM và IN với đường tròn ( )O Gọi K là điểm đối xứng với M qua O Đường thẳng IK
Trang 7b Với m = , tìm tọa độ giao điểm của 0 ( )d và ( )P bằng phương pháp đại số
c Tìm điều kiện của m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt
x x
=
⇔ =
Khi x = thì 0 y = 0
Khi x = thì 2 y = 2
Vậy ( )d cắt ( )P tại hai điểm O( )0;0 và A( )2;2
c Tìm điều kiện của m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt
Trang 8Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và ( )d :
Để chung tay phòng chống dịch COVID-19, hai trường A và B trên địa bàn tỉnh
Khánh Hòa phát động phong trào quyên góp ủng hộ người dân có hoàn cảnh khó khăn Hai trường đã quyên góp được 1137 phần quà gồm mì tôm (đơn vị thùng) và gạo (đơn vị bao)
Trong đó, mỗi lớp của trường A ủng hộ được 8 thùng mì và 5 bao gạo; mỗi lớp của trường
B ủng hộ được 7 thùng mì và 8 bao gạo Biết số bao gạo ít hơn số thùng mì là 75 phần
quà Hỏi mỗi trường có bao nhiêu lớp?
Giải
Gọi ,x y lần lượt là số lớp của trường A và B (đơn vị: lớp) Điều kiện: , x y ∈
Vì mỗi lớp của trường A ủng hộ được 8 thùng mì và 5 bao gạo
Nên số thùng mì ủng hộ của trường A là 8x , số bao gạo ủng hộ của trường A là 5x
Vì mỗi lớp của trường B ủng hộ được 7 thùng mì và 8 bao gạo
Nên số thùng mì ủng hộ của trường B là 7y , số bao gạo ủng hộ của trường B là 8y
x y
Cho đường tròn ( )O và một điểm I nằm ngoài đường tròn Qua I kẻ hai tiếp tuyến
IM và IN với đường tròn ( )O Gọi K là điểm đối xứng với M qua O Đường thẳng IK
Trang 9Giải
a Chứng minh tứ giác IMON nội tiếp đường tròn
Có: IMO+INO=90 90 1800+ 0 = 0 nên tứ giác IMON nội tiếp
c Chứng minh đường thẳng IK đi qua trung điểm của NP
Gọi E là giao điểm của IK và PN
Nên: PE KE
MI = KI (theo Ta-lét) Suy ra: PE MI KE = KI ( )2
Trang 102
x x
x y
- HẾT -
Trang 11SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2020 - 2021
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN KHÔNG CHUYÊN
(Đề thi có 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
Khóa thi ngày: 14,15,16/7/2020
Câu 1 (0,75 điểm) Tính: ( 7+ 3)( 7− 3 )
Câu 2 (0,75 điểm) Tìm m để hàm số y=(m−3)x2 nghịch biến khi x > 0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: x 4 – 6x 2 + 8 = 0
Câu 4 (0,75 điểm) Cho đường tròn (O;3cm), vẽ dây CD = 3cm Tính số đo cung
Câu 8 (0,75 điểm) Một bể nước dạng hình trụ có chiều cao là 25dm, bán kính
đường tròn đáy là 8dm Hỏi khi đầy thì bể chứa bao nhiêu lít
Câu 9 (0,75 điểm) Một vườn hoa hình chữ nhật có diện tích 91m 2 và chiều dài lớn
hơn chiều rộng 6m Tính chu vi của vườn hoa
Câu 10 (0,75 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có AH, BK, CQ là ba đường cao
(Q∈AB, K∈A C, H∈BC) Chứng minh HA là tia phân giác của
góc QHK
Câu 11 (0,75 điểm) Cho phương trình: x 2 – 2(m – 2)x + m 2 + 2m – 3 = 0 (x là ẩn số,
m là tham số) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Câu 12 (0,75 điểm) Cho đường tròn (O;R) cố định đi qua hai điểm B và C cố định
(BC khác đường kính) Điểm M di chuyển trên đường tròn (O)
(M không trùng với B và C), G là trọng tâm của ∆MBC Chứng
minh rằng điểm G chuyển động trên một đường tròn cố định
-Hết -
Họ tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Giám thị 1: ……… Ký tên……… Giám thị 2: ……… Ký tên………
Trang 12Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2020 - 2021
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 4 (0,75 điểm) Lập luận ∆OCD là tam giác đều ⇒COD = 600
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 5 (1,0 điểm) Vẽ hình
Tính đúng AH = 4cm
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
Câu 6 (1,0 điểm) Đưa được về phương trình 2x 2 – 3x + 1 = 0
Câu 9 (0,75 điểm) Gọi x(m) là chiều rộng của vườn hoa hình chữ nhật
(x > 0)
Lập đúng phương trình: x(x + 6) = 91 Giải và tính được chu vi vườn hoa là 40m
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 13Chứng minh được tứ giác QIHB nội tiếp
Trang 14Trang 3/3
Gọi N là trung điểm BC
3
NH = NO (1) (O) cố định, BC cố định ⇒ H cố định
0,25 điểm
** Nếu học sinh giải theo cách khác nhưng đúng thì giáo viên phân bước và cho điểm tương ứng sao cho thích hợp.
-Hết -
Trang 15SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian chép đề)
Đề thi gồm 01 trang, 05 câu
a)Chứng minh tứ giác ACEM nội tiếp trong một đường tròn
b)Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại C cắt đường thẳng MN tại F Chứng minh
Trang 16HƯỚNG DẪN GIẢI – BIỂU ĐIỂM
=
0,25 0,25
0,25 0,25
Thay x = 4 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức P ta có
4 2 6 3
2 4
Vậy giá trị của biểu thức P = 3 khi x = 4
0,25 0,25
a
{ {
x y y
Trang 17Lập luận được tọa độ giao điểm (1;-1) và (-2;-4) 0,25
a
Gọi chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là x (m; 0< x < 80) Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 160:2 = 80 ( m) Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là 80 - x (m; 0<x<80)
Vì diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là 1500m2 nên ta có phương trình
x(80 - x) =1500 ⇔ x2- 80x+1500 =0 Giải được x = 30; x = 50 ( thỏa mãn)
* Nếu chiều dài = 30 m thì chiều rộng = 80 - 30 = 50 m ( loại
vì chiều dài > chiều rộng)
* Nếu chiều dài = 50 m thì chiều rộng = 80 - 50 = 30 m (thỏa mãn vì chiều dài > chiều rộng)
Trả lời đúng chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là 50m và chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là 30m
0,25
0,25 0,25
Trang 18Nên
2 2 2
Trang 19Mà hai góc ACE AME; đối nhau
Vậytứ giác ACEM nội tiếp trong một đường tròn ( dấu hiệu
nhận biết)
0,25đ
Mà FEC CAM= ( do tứ ACEM nội tiếp ) 0,25đ
Mà FC = FE ( do ∆CEF cân tại F)
Nên FN = FE mà F thuộc NE ⇒ F là trung điểm của NE
Hay HF = EF = FN (= EN2 )
0,25đ
Trang 200,25đ
Có 3a2 - 2ab + 3b2 = ( a + b)2 + 2( a – b)2 ≥ ( a + b)2
⇒ 3a2−2ab b+3 2 ≥ (a b+ )2 = +a b ( do a, b không âm ⇒ a + b
≥ 0) Tương tự 3b2−2bc+3c2 ≥ (b )+c 2 = +b c
a b c
0,25đ
5
Trang 22SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2020 - 2021
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (d1) :y x= −3 và (d2):y= − +3x 1
a Vẽ đường thẳng ( )d1 trên mặt phẳng tọa độ Oxy
b Tìm tọa độ giao điểm của ( )d1 và ( )d2 bằng phép tính
c Viết phương trình đường thẳng ( )d có dạng y ax b= + , biết ( )d song song với ( )d1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 7.
Câu 4: (1,5 điểm)
a Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH , biết AH = 4,8cm và AC = 8cm
Tính độ dài đoạn thẳng CH, BC
b Đường bay lên của một máy bay tạo với phương nằm
ngang một góc là 20o (như hình vẽ) Để đạt độ cao là
5000m thì máy bay đó bay được quãng đường bao
nhiêu? (kết quả làm tròn đến đơn vị mét)
Câu 5: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A(BAC ≠90o), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H
Gọi điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE
a Chứng minh bốn điểm C, D, H, E cùng thuộc một đường tròn
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
- Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
- Cán bộ coi thi 1: Cán bộ coi thi 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 231
với a0
33
a a
31
x x
Trang 242
1
x y
x y
a Vẽ đường thẳng ( )d1 trên mặt phẳng tọa độ Oxy
b Tìm tọa độ giao điểm của ( )d1 và ( )d2 bằng phép tính
c Viết phương trình đường thẳng ( )d có dạng y ax b , biết ( )d song song với ( )d1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 7
3.b
(0,5đ)
b Tìm tọa độ giao điểm của ( )d1 và ( )d2 bằng phép tính
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d1 và ( )d là: 2 x 3 3x 1 0,25
Vì ( )d song song với ( )d1 y x b b, ( 3) 0,25
Vì ( )d cắt trục tung tại điểm có tung độ là 7
Trang 253
b Đường bay lên của một máy bay tạo với
phương nằm ngang một góc là 20o (như hình vẽ) Để đạt độ cao là 5000m thì máy bay đó bay được quãng đường bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến mét)
b Đường bay lên của một máy bay tạo với
phương nằm ngang một góc là 20o (như hình vẽ) Để đạt độ cao là 5000m thì máy bay đó
bay được quãng đường bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến mét)
Máy bay phải bay một quãng đường là: CB 5000o
1
1
E O
1
O
C B
A E
D H
Trường hợp BAC 90> o
0,25
Trang 264
a Chứng minh bốn điểm C, D, H, E cùng thuộc một đường tròn
CDH 90= o (vì AD là đường cao của tam giác ABC ) 0,25
Suy ra C, D, H cùng thuộc đường tròn đường kính CH ( )1 0,25
CEH 90= o (vì BE là đường cao của tam giác ABC ) 0,25
Suy ra C, E , H cùng thuộc đường tròn đường kính CH ( )2 0,25 ( )1 ,( )2 suy ra bốn điểm C, D , H , E cùng thuộc một đường tròn 0,25
1 1
E = H (tam giác HEOcân tại O )
2 1
E =C (tam giác CDE cân tại D)
E =EBD=B1
(tam giác BDE cân tại D)
Mà A C 901 +1 = o (tam giác ADC vuông tại D) Mà
1 1
H B 90 + = o (tam giác HDB vuông tại D)
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 8 0,25
Lưu ý: Nếu thí sinh trình bày cách giải khác đúng thì chấm theo biểu điểm tương đương
Trang 27SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020 – 2021 Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (Đề thi gồm 02 trang)
Phần I: Trắc nghiệm (2.0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương
Bài 2 (1.5 điểm) Cho phương trình x2−(2m+1)x m+ 2+ =m 0(với mlà tham số)
1) Giải phương trình khi m =4
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 282) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi 1, 2 m Tìm m để x x 1, 2thoả mãn 2 2
1
52
5
x
y x
Bài 4 (3.0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Hai đường cao BD, CE của tam
giác ABC cắt nhau tại H Các tia BD, CE cắt đường tròn (O;R) lần lượt tại điểm thứ hai là P, Q
1) Chứng minh rằng tứ giác BCDE nội tiếp và cung AP bằng cung AQ
2) Chứng minh E là trung điểm của HQ và OA DE⊥
3) Cho góc CAB bằng 60 , R = 6cm Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AED 0
Trang 29SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 120 phút (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
A Hướng dẫn chung
1 Nếu thí sinh làm bài theo cách khác trong hướng dẫn mà đúng thì cho điểm các phần tương ứng
như trong hướng dẫn chấm
2 Tổng điểm toàn bài tính đến 0.25 điểm (không làm tròn)
=+
0.25 điểm
Bài 2 (1.5 điểm) Cho phương trình x2−(2m+1)x m+ 2+ =m 0(với mlà tham số)
1) Giải phương trình khi m =4
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 302) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi 1, 2 m Tìm m để x x 1, 2thoả mãn 2 2
Giải phương trình ta được m=-3;m=2 0.25 điểm
Bài 3 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
1
52
5
x
y x
x y
Bài 4 (3.0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Hai đường cao BD, CE của tam
giác ABC cắt nhau tại H Các tia BD, CE cắt đường tròn (O;R) lần lượt tại điểm thứ hai là P, Q
1) Chứng minh rằng tứ giác BCDE nội tiếp và cung AP bằng cung AQ
2) Chứng minh E là trung điểm của HQ và OA DE⊥
3) Cho góc CAB bằng 60 , R = 6cm Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AED 0