Đây là đề thi giữa kì năm học 2020 2021 có ma trận và đáp án được áp dụng theo TT26 của Bộ Giáo dục và đào tạo, đảm bảo chuẩn kiến thức kỹ năng và phân hóa đối tượng. Giáo viên có thể tham khảo thêm các đề có trắc nghiệm để biên soạn theo cá nhân
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA Kè I
Năm học : 2020-2021 Mụn Toỏn 7
Cấp độ
Tờn
Chủ đề
Vận dụng
Cộng Cấp độ
thấp
Cấp độ cao
1.Số hữu
tỉ Cỏc
phộp
toỏn trờn
tập hợp
số hữu
tỉ
Biết đợc
thuộc tập
hợp số hữu
tỉ là số viết
dạng
a b
với
a,b∈Z ,b≠0
Tính
đợc các phép tính
về số hữu tỉ
Giải
đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong
Q
.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25đ 2,5%
4
1đ
10 %
1
1đ
10 %
6
2,25đ 22,5
%
2.Giỏ trị
tuyệt đối
của một
số hữu
tỉ Lũy
thừa của
một số
hữu tỉ
Biết tớnh giỏ trị tuyệt đối, luỹ thừa của một số hữu tỉ
Giải
đ-ợc các bài tập vận dụng giá trị tuyệt
đối
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5đ 2,75
%
1
1đ 10%
3 1,5đ 15
3.Tỉ lệ
thức,
tớnh chất
dóy tỉ số
bằng
nhau
Nhận biết được tớnh chất của tỉ
lệ thức
Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức
và của
Biết vận dụng các tính chất của tỉ
lệ thức
và của dãy tỉ
Trang 2Cấp độ
Tờn
Chủ đề
Vận dụng
Cộng Cấp độ
thấp
Cấp độ cao
dãy tỉ số bằng nhau
để giải các bài toán dạng
có lời văn
số bằng nhau
để giải các bài toán dạng tìm hai
số khi biết tỉ
số và tổng hai bình phơng
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25đ 2,5%
1
1,5đ 15%
1
0,5đ 5%
3
2,25đ 22,5
%
4 Tiờn
đề Ơ
clit
Hai
đường
thẳng
song
song
Biết được nội dung Tiờn đề Ơclit
Phõn biệt được tớnh chất của hai đường thẳng song song
Vận dụng được tớnh chất của hai đườn g thẳng song song
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25đ 2,5%
3
0,75đ 7,5%
3
3đ 30%
7
4đ 40%
Tổng số
cõu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
3
0,75đ 75%
9
2,25đ 22,5
%
5
5,5 đ 55%
2
1,5đ 15%
19
10đ 100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Mụn: Toỏn 7
ĐỀ 01
Trang 3Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: (3,0 điểm)
Câu 1 Kết quả của phép tính: - 0,35
2
A - 0,1 B -1 C -10 D -100
Câu 2 Kết quả phép tính bằng :
Câu 3 Tìm x, biết : Kết quả x bằng :
Câu 4 Cho = 2 thì :
A x = 2 B x = – 2 C x = 0 D x = 2 hoặc x = – 2
Câu 5 Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :
A - 1,8 B 1,8 C 0 D - 2,2
Câu 6 Kết quả phép tính:
4
1 3
=
A
1
81 B
4
81 C
1 81
D
4 81
Câu 7 Chỉ ra đáp án sai Từ tỉ lệ thức
963 ta có tỉ lệ thức sau :
A
3563 B
63 35
9 5 C
9 5 D
63 9
355
Câu 8 Một tam giác có số đường trung trực là :
Câu 9 Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì
A Hai góc so le trong bằng nhau
B Hai góc đồng vị bằng nhau
C Hai góc trong cùng phía bù nhau
D Cả ba ý trên
Câu 10 Tiên đề Ơclít được phát biểu : “ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a
…” Câu điền vào chỗ … là :
A Có ít nhất một đường thẳng song song với a
B Có hai đường thẳng song song với a
C Có vô số đường thẳng song song với a
D Có duy nhất một đường thẳng song song với a
Câu 11 Nếu c a và b // a thì :
15 . 28
2
5
2 3
3
43 59
5 3
x : 2 2
28 22 215 27
x
Trang 44 3
3 2
2 1
1 B
A
d c
b a
A a // b // c B c b C a b D b // c
Câu 12 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A Nếu a // b và b // c thì a // c
C Nếu a c và b c thì a b
B Nếu a c và b c thì a // b
D Nếu a // c và b // c thì a // b // c
B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Tìm x , biết :
a) 7x + = \f(4,5 b) + \f(1,6 = \f(2,3
Câu 2 (2 điểm) Tính số học sinh lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là
5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
C©u 3 (2,5 điểm) Xem hình vẽ, cho biết a// b và ca
a) Đường thẳng c có vuông góc với đường thẳng b
không? Vì sao?
b) Cho đường thẳng d cắt hai đường thẳng a và b
tại A và B
Cho biết A 1 = 1150
Tính số đo các B2 ; B3
Câu 4 (0,5 điểm) So sánh 2195 và 3130
1
3
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: (3,0 điểm)
Câu 1 Kết quả phép tính (\f(-10,11 \f(-22,15) bằng :
A B C \f(13,4 D \f(4,3
Câu 2 Tìm x, biết : x (-2) = (-2) Kết quả x bằng :
A B C (-2) D
Câu 3 Cho = 3 thì :
A x = 3hoặc x = – 3 B x = – 3 C x = 0 D x = 3 Câu 4 Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :
A - 1,8 B 0 C 1,8 D - 2,2
Câu 5 Chỉ ra đáp án sai Từ tỉ lệ thức
963 ta có tỉ lệ thức sau :
A
63 35
9 5 C
63 9
355
Câu 6 Kết quả phép tính:
.
4 4 20
là :
A
12
20
B
3
5 C
3 5
D
9 84
Câu 7 Kết quả của phép tính:
20 15
A
1
60
B
17 60
C
5 35
D
1 60
Câu 8: Góc xOy có số đo là 1000 Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
a 500 b 800 c 1000 d 1200
Câu 9 Cho ab và b c thì
A c//a
B b//c
C a//b//c
D ac
Câu 10 Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c a Khi đó:
A c b B c // b C c trùng với b D c cắt b
Câu 11 Tiên đề Ơclít được phát biểu : “ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a
…” Câu điền vào chỗ … là :
A Có ít nhất một đường thẳng song song với a
B Có hai đường thẳng song song với a
C Có vô số đường thẳng song song với a
D Có duy nhất một đường thẳng song song với a
ĐỀ 02
2
5
2 3
x
Trang 6Câu 12 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A Nếu a c và b c thì a // b B Nếu a // c và b // c thì a // b
C Nếu a // b và b // c thì a // c D Nếu a c và b c thì a b
B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Tìm x , biết :
a) 7x + = b)
Câu 2 (2 điểm) Tính số học sinh lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 7:6
C©u 3 (2,5 điểm) c
Cho hình vẽ: Biết a // b A = 700, C = 900
a) Đường thẳng c có vuông góc với đường thẳng b
không? Vì sao?
b) Tính số đo của B1 và D1 Câu 4 (0,5 điểm)
So sánh 2225 và 3150
1
1
70
D
C B
A b
a
1
3
3
x
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2020- 2021 Mụn: Toỏn 7 Phần 1 Trắc nghiệm 3,0 điểm (mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,25 điểm)
Phần 2 Tự luận (7,0 điểm)
1
(2 điểm)
a) 7x = \f(4,5 - \f(1,3 x= \f(7,15 :7 x= \f(1,15 b) = \f(2,3 - \f(1,6 = \f(1,2
x = \f(1,2 hoặc x= - \f(1,2
0,5 0,25 0,25
0,5 0,25
0,25
2
( 2 điểm)
Gọi x, y là số học sinh của lớp 7A và 7B Ta được
và y – x = 5
Vậy x = 40 ; y = 45 Lớp 7A cú 40 học sinh, lớp 7B cú 45 học sinh
0,5 0,5
0,5 0,5
3
2,5điểm
a) c b vì a // b và c a b) tính đúng góc B2= 650
B3 = 1150 ( cú giải thich cụ thể)
0,5 1,0 1,0
4
(0,5điểm)
2 = (2) = 8
3 = (3) = 9
Vỡ 8<9 nờn 8 < 9
2< 3
0,25 0,25
(Học sinh làm bài theo cỏch khỏc hướng dẫn chấm mà đỳng thỡ chấm và cho điểm tối
đa của bài đú)
HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2020- 2021 Mụn: Toỏn 7
9
x y
8
x y y x 5 5
Cõu
hỏi
Trang 8Phần 1 Trắc nghiệm 3,0 điểm (mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,25 điểm)
Phần 2 Tự luận (7,0 điểm)
1
(2 đ)
a) 7x = \f(3,2 - \f(1,3 x= \f(7,6 :7
= \f(1,6 b) = \f(1,3 + \f(2,5 = \f(11,15 x = \f(11,15 hoặc x= \f(-11,15
0,5 0,25 0,25
0,5 0,25
0,25
2
(2đ)
Gọi số học sinh của lớp 7A và 7B lần lợt là x, y
Theo bài ra ta có : \f(x,7 = \f(y,6 và x – y = 5 \f(x,7 = \f(y,6 = \f(x-y,7-6 = 5 Vậy x = 35 ; y = 30
Lớp 7A cú 35 học sinh, lớp 7B cú 30 học sinh
0,5 0,5
0,5 0,5
3
(2,5đ)
a) c b vì a // b và c a b) Tính đợc góc B1 = 1100
và góc D1 = 900
có giải thích cụ thể
0,5 1,0 1,0
4
(0,5đ)
a)
Vỡ 8 < 9 nờn 875 < 975
Do đú 2225 < 3150
0,25 0,25
(Học sinh làm bài theo cỏch khỏc hướng dẫn chấm mà đỳng thỡ chấm và cho điểm tối
đa của bài đú)
225 3 75
150 2 75
Cõu
hỏi