1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ứng dụng phần mềm etap đánh giá ảnh hưởng hai nhà máy điện mặt trời hồ phú ninh và khe tân đến lưới điện quảng nam

78 225 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 7,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày 1192018, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phối hợp với Bamboo Capital Group (Công ty cổ phần BCG) với đại diện là Công ty cổ phần BCG Floating Energy, tư vấn quốc tế ENEA và Viện Năng lượng tổ chức hội thảo về các giải pháp môi trường liên quan đến hai dự án nhà máy điện năng lượng mặt trời hồ Phú Ninh và hồ Khe Tân. Vấn đề nghiên cứu lựa chọn các chế độ vận hành, đánh giá ảnh hưởng của nhà máy điện mặt trời hồ Phú Ninh và Khe Tân đến lưới điện 110kV tỉnh Quảng Nam cần được quan tâm đúng mức. Trong luận văn, phần mềm ETAP được lựa chọn để thực hiện mô phỏng, tính toán, phân tích lưới điện tương ứng với các chế độ vận hành khác nhau của hai nhà máy. Chính vì vậy, nhóm chúng em đã lựa chọn đề tài “Đánh giá ảnh hưởng của hai nhà máy điện mặt trời hồ Phú Ninh và Khe Tân đến lưới điện tỉnh Quảng Nam” để tìm hiểu và nghiên cứu làm Đồ án Tốt nghiệp của nhóm.Ứng dụng phần mềm Etap đánh giá ảnh hưởng hai nhà máy điện mặt trời hồ phú ninh và khe tân đến lưới điện quảng nam

Trang 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH: KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ CHUYÊN NGÀNH: HỆ THỐNG ĐIỆN

ĐỀ TÀI:

ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA HAI NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI HỒ PHÚ NINH VÀ KHE TÂN ĐẾN LƯỚI ĐIỆN QUẢNG NAM

Người hướng dẫn : TS PHAN ĐÌNH CHUNG Sinh viên thực hiện :

Số thẻ sinh viên : 105150086 Lớp : 15D3

Đà Nẵng, 16/12

Trang 2

Tên đề tài: “ Đánh giá ảnh hưởng hai nhà máy điện mặt trời hồ Phú Ninh và KheTân đến lưới điện Quảng Nam”.

ph c h i.ụ ồ Năng lượng m t tr i là vô t n, d th a đ đáp ng nhu c u v năngặ ờ ậ ư ừ ể ứ ầ ề

lượng c a nhân lo i, đ dùng cho muôn vàn th h v sau.ủ ạ ủ ế ệ ề

Theo xu hướng phát tri n g n đây trong cu c đ u tranh cho vi c làm s ch môiể ầ ộ ấ ệ ạ

trường trái đ t, năng lấ ượng m t tr i là lĩnh v c h a h n nh t, có th thay thặ ờ ự ứ ẹ ấ ể ế

m t ph n năng lộ ầ ượng t các ngu n nhiên li u không tái t o đừ ồ ệ ạ ược và do đó, nóđóng vai trò quan tr ng trong công cu c b o v môi trọ ộ ả ệ ường t s tăng nhi t toànừ ự ệ

c u Vi c s n xu t, v n chuy n, l p đ t và v n hành các nhà máy đi n m t tr iầ ệ ả ấ ậ ể ắ ặ ậ ệ ặ ờ

v c b n không phát th i các lo i khí đ c h i vào khí quy n Ngay c khi cóề ơ ả ả ạ ộ ạ ể ảphát th i m t lả ộ ượng nh thì n u so sánh v i các ngu n năng lỏ ế ớ ồ ượng truy nề

th ng, lố ượng khí này là không đáng k ể

Capital Group (Công ty c ph n BCG) v i đ i di n là Công ty c ph n BCGổ ầ ớ ạ ệ ổ ầFloating Energy, t v n qu c t ENEA và Vi n Năng lư ấ ố ế ệ ượng t ch c h i th o vổ ứ ộ ả ềcác gi i pháp môi trả ường liên quan đ n hai d án nhà máy đi n năng lế ự ệ ượng m tặ

tr i h Phú Ninh và h Khe Tân V n đ nghiên c u l a ch n các ch đ v nờ ồ ồ ấ ề ứ ự ọ ế ộ ậ

đ n lế ưới đi n 110kV t nh Qu ng Nam c n đệ ỉ ả ầ ược quan tâm đúng m c Trong lu nứ ậvăn, ph n m m ETAP đầ ề ượ ực l a ch n đ th c hi n mô ph ng, tính toán, phân tíchọ ể ự ệ ỏ

lưới đi n tệ ương ng v i các ch đ v n hành khác nhau c a hai nhà máy.ứ ớ ế ộ ậ ủ

Chính vì v y, nhóm chúng em đã l a ch n đ tài “Đánh giá nh hậ ự ọ ề ả ương c a haiủnhà máy đi n m t tr i h Phú Ninh và Khe Tân đ n lệ ặ ờ ồ ế ưới đi n t nh Qu ng Nam”ệ ỉ ả

đ tìm hi u và nghiên c u làm Đ án T t nghi p c a nhóm.ể ể ứ ồ ố ệ ủ

Trang 3

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG HƯỚNG DẪN CAPSTONE PROJECT

3 Danh sách Hội đồng hướng dẫn

TRƯỞNG KHOA ĐIỆN

PGS TS LÊ TIẾN DŨNG

Trang 4

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

T

T

1 Tên đề tài đồ án: Đánh giá ảnh hưởng nhà máy điện mặt trời hồ Phú Ninh và Khe

Tân đến lưới điện Quảng Nam

2 Đề tài thuộc diện: ☐Có ký kết thỏa thuận sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện

3 Các số liệu và dữ liệu ban đầu:

- Thông số lưới điện 110kV tỉnh Quảng Nam, nhà máy điện mặt trời Phú Ninh và

Khe Tân

4 N i dung các ph n thuy t minh và tính toán: ộ ầ ế

Chương 1: Gi i thi u t ng quan v h th ng đi n năng lớ ệ ổ ề ệ ố ệ ượng m t tr i.ặ ờ

Chương 2: Giới thiệu phần mềm ETAP

Chương 3: Tổng quan về lưới điện 110kV tỉnh Quảng Nam

Chương 4: Đánh giá ảnh hưởng 2 nhà máy điện mặt trời hồ Phú Ninh và Khe Tânđến lưới điện Quảng Nam

5 Các b n vẽ, đ th (ghi rõ các lo i và kích th ả ồ ị ạ ướ c b n vẽ) ả : Không có b n vẽ và đả ồ

th ị

6 Họ tên người hướng dẫn: TS Phan Đình Chung và ThS Châu Minh Thắng

6 Ngày giao nhi m v đ án ệ ụ ồ : 28/08/2019

Đà Nẵng, ngày tháng năm 2019

Trang 5

Sau cùng em xin g i l i c m n t i gia đình, ngử ờ ả ơ ớ ười thân và b n bè đã luôn đ ngạ ộviên giúp đ em trong su t quá trình h c t p t i Trỡ ố ọ ậ ạ ường Đ i H c Bách Khoaạ ọcũng nh trong th i gian th c hi n đ án t t nghi p.ư ờ ự ệ ồ ố ệ

Đ tài nghiên c u đề ứ ược th c hi n d a trên các ki n th c đự ệ ự ế ứ ược h c trọ ơ ường, các

ki n th c th c t đế ứ ự ế ược th y cô gi ng d y, ch d n và tìm tòi qua các kênh thôngầ ả ạ ỉ ẫtin Do kh năng b n thân còn nhi u h n ch nên không tránh kh i nh ng thi uả ả ề ạ ế ỏ ữ ế

c a Th y Cô đ đ tài c a em đủ ầ ể ề ủ ược hoàn ch nh h n.ỉ ơ

Em xin chân thành c m n! ả ơ

Đà Nẵng, ngày tháng năm 2019

Sinh viên

Nguyễn Khắc Quân

Trang 6

quy định về liêm chính học thuật:

- Không gian lận, bịa đặt, đạo văn, giúp người học khác vi phạm.

- Trung thực trong việc trình bày, thể hiện các hoạt động học thuật và kết quả từ

hoạt động học thuật của bản thân

- Không giả mạo hồ sơ học thuật.

- Không dùng các biện pháp bất hợp pháp hoặc trái quy định để tạo nên ưu thế

cho bản thân

- Chủ động tìm hiểu và tránh các hành vi vi phạm liêm chính học thuật, chủ động

tìm hiểu và nghiêm túc thực hiện các quy định về luật sở hữu trí tuệ

- Sử dụng sản phẩm học thuật của người khác phải có trích dẫn nguồn gốc rõ

Trang 7

Tóm tắt

Nhiệm vụ đồ án

Danh mục viết tắt VIII

Chương 1: TỔNG QUAN NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI 1

1.1 Tiềm năng về năng lượng mặt trời và thực trạng phát triển nhà máy điện mặt trời tại Việt Nam 3

1.1.1 Tiềm năng về năng lượng mặt trời tại Việt Nam 3

1.1.2 Thực trạng phát triển nhà máy điện mặt trời tại Việt Nam 4

1.2 Tiềm năng năng lượng mặt trời Quảng Nam và hai dự án điện mặt trời Phú Ninh và Khe Tân 5

1.2.1 Tiềm năng năng lượng điện mặt trời tại Quảng Nam 5

1.2.2 Dự án nhà máy điện mặt trời Phú Ninh và nhà máy điện mặt trời Khe Tân 7

1.3 Tìm hiểu nhà máy điện mặt trời 9

1.4 Kết luận 12

Chương 2: GIỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM ETAP (12.6) 13

2.1 Tổng quan v chề ươ trình ETAP 13ng 2.2 Tìm hiểu phần mềm ETAP 13

2.2.1 Giao diện phần mềm ETAP 12.6 14

2.2.2 Các phần tử chính 16

Ch ươ ng 3: T NG QUAN V L Ổ Ề ƯỚ I ĐI N 110kV QU NG NAM Ệ Ả 28

3.1 Tình hình phát triển điện lực tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2025 có xét đến năm 2035 28

3.1.1 Lưới điện mở rộng và nhu cầu phụ tải: 28

3.1.2 Về khối lượng đầu tư xây dựng 29

3.2 Tổng quan lưới điện 110kV Quảng Nam 29

3.2.1 Sơ đồ lưới điện 110kV Quảng Nam 29

3.2.2 Trạm biến áp 31

3.2.3 Các đường dây 110 kV 31

3.2.4 Các nguồn phát trên địa bàn tỉnh 33

3.2.5 Thông số tải: 34

3.2.6 Tổng kết chương 3 34

Trang 8

4.1 Mô hình lưới 36

4.2 Đánh giá ảnh hương của 2 nhà máy điện mặt trời đến lưới điện Quảng Nam 4.2.1 Khi NMĐMT hoạt động ở chế độ vận hành khác nhau……… 39

4.2.2 Khi công suất 2 nhà máy khác nhau………52

4.3 Khả năng vận hành của lưới điện 110 kV tỉnh quảng nam trong chế độ sự cố khi có sự xâm nhập của 2 nhà máy điện mặt trời……….56

4.3.1 Sự cố mất đột ngột công suất nhà máy………56

4.3.2 Trường hợp cắt đường dây ra khỏi lưới…… …… ……… 59

4.3.3 xét sự cố ngắn mạch thanh góp, đường dây………60

4.4 Kết luận 61

KẾT LUẬN 63

TÀI LIỆU THAM KHẢO……… 64

PHỤ LỤC……….65

Trang 9

Hình 1.1: Bi u đ b c x nhi t nể ồ ứ ạ ệ ước ta 4

Hình 1.2: B n đ phân b b c x trung bình năm t nh Qu ng Namả ồ ố ứ ạ ỉ ả 5

Hình 1.3: B n đ nhi t đ trung bình t nh Qu ng Namả ồ ệ ộ ỉ ả 6

Hình 1.4: V trí h Phú Ninhị ồ 8

Hình 1.5: V trí h Khe Tânị ồ 8

Hình 1.6: S đ m t nhà máy đi n m t tr i n i lơ ồ ộ ệ ặ ờ ố ướ 9i Hình 1.7: S đ h th ng dàn pin đ n invecterơ ồ ệ ố ế 10

Hình 1.8: S đ t invecter n i lên máy bi n áp trung ápơ ồ ừ ố ế 11

Hình 1.9: S đ t thanh góp 24kV đ n tr m 110kVơ ồ ừ ế ạ 11

Hình 2.1: Operation Technology, Inc – OTI 13

Hình 2.2: Giao di n ph n m m ETAPệ ầ ề 14

Hình 2.3: Các ch c năng tính toánứ 15

Hình 2.4: Các ph n t ACầ ử 15

Hình 2.5: các thi t b đo lế ị ường, b o vả ệ 16

Hình 2.6: Trang info c a ngu nủ ồ 16

Hình 2.7: Trang Rating c a ngu nủ ồ 17

Hình 2.8: Trang Rating máy phát……… ………18

Hình 2.9: Trang Imp/Mode c a máy phátủ 18

Hình 2.10: Trang info c a Busủ 19

Hình 2.11: Trang info c a đủ ường dây 19

Hình 2.12: Trang parameter c a đủ ường dây 20

Hình 2.13: Trang Info c a máy bi n ápủ ế 21

Hình 2.14: Trang Rating c a máy bi n ápủ ế 21

Hình 2.15: Trang Tap c a máy bi n ápủ ế 22

Hình 2.16: Ch nh đ u phân áp máy bi n ápỉ ầ ế 23

Hình 2.17: Trang Grounding c a máy bi n ápủ ế 23

Hình 2.18: Trang Reliability c a máy bi n ápủ ế 24

Hình 2.19: Trang Info c a t iủ ả 24

Hình 2.20: Trang Nameplate c a t iủ ả 25

Hình 2.21: Trang Short Circuit 25

Hình 2.22: Trang PV panel c a đi n m t tr iủ ệ ặ ờ 26

Hình 2.23: Trang PV array trong đi n m t tr iệ ặ ờ 26

Hình 2.24: Trang invecter trong đi n m t tr iệ ặ ờ 27

Hình 3.1: S đ lơ ồ ưới đi n Qu ng Nam m r ngệ ả ơ ộ 28

Hình 3.2: Sơ đồ lưới điện Quảng Nam hiện tại……….30

Hình 4.1: S đ lơ ồ ưới đi n Qu ng Nam mô ph ng trên ph n m m ETAPệ ả ỏ ầ ề 36

Hình 4.2: S đ nhà máy đi n m t tr iơ ồ ệ ặ ờ 39

Hình 4.3: Bi u đ đi n áp th c TH1ể ồ ệ ự 42

Hình 4.4: Bi u đ đi n áp th c TH2ể ồ ệ ự 45

Hình 4.5:Bi u đ đi n áp th c TH3ể ồ ệ ự 48

Hình 4.6: Bi u đ đi n áp t i các nút k t n i 2 nhà máyể ồ ệ ạ ế ố 49

Hình 4.7: Bi u đ so sánh đi n áp các nút c a các trể ồ ệ ủ ường h pợ 51

Trang 10

Hình 4.11: Bi u đ đi n áp các nút khi m t đ t ng t công su t nhà máy Khe Tânể ồ ệ ấ ộ ộ ấ 57Hình 4.12: Đ th đi n áp các nút lúc nhà máy Phú Ninh m t đ t ng t công su tồ ị ệ ấ ộ ộ ấ 58Hình 4.13: V trí ng n m ch thanh góp lân c n 2 nhà máy 60ị ắ ạ ậHình 4.14: Vị trí ngắn mạch trên các đường dây lân cận 2 nhà máy 61

Trang 11

B ng 1.1:ả Giá tr trung bình cị ường đ b c x b c x ngày trong năm và s gi ộ ứ ạ ứ ạ ố ờ

n ng m t s khu v c khác nhau Vi t Namắ ộ ố ự ơ ệ 3

B ng 1.2:ả Đ c tr ng t ng nhi t đ trung bình năm các khu v c c a Qu ng Namặ ư ổ ệ ộ ơ ự ủ ả 6

B ng 3.1:ả Thông s tr m bi n áp 110kV Qu ng Namố ạ ế ả 31

B ng 3.2:ả Thông s đố ường dây 110 kV 32

B ng 3.3:ả Thông s ngu n phát trên đ a bàn t nh Qu ng namố ồ ị ỉ ả 33

B ng 3.4:ả B ng thông s t iả ố ả 34

Bảng 3.5: Thông tin các nút……… …34

B ng 4.1:ả Công su t ngu n h th ngấ ồ ệ ố 37

B ng 4.2:ả Th ng kê các ngu n phát TH1ố ồ 41

B ng 4.3:ả Th ng kê đi n áp t i các nút TH1ố ệ ạ 41

B ng 4.4:ả Công su t ngu n phát trên lấ ồ ưới TH2 44

B ng 4.5:ả Th ng kê đi n áp t i các nút TH2ố ệ ạ 44

B ng 4.6:ả Công su t ngu n phát trên lấ ồ ưới TH3 47

B ng 4.7:ả Th ng kê đi n áp t i các nút TH3ố ệ ạ 47

B ng 4.8:ả Đi n áp t i nút k t n i 2 nhà máyệ ạ ế ố 49

B ng 4.9: ả Đi n áp th c t i các nút trong các THệ ự ạ 50

B ng 4.10:ả T n th t công su t trong lổ ấ ấ ướ ơi các TH 51

B ng 4.11:ả Các k ch b n mô ph ng các ch đ v n hành đi u ch nh công su t ị ả ỏ ế ộ ậ ề ỉ ấ phát 52

B ng 4.12:ả Công su t các ngu n h th ngấ ồ ệ ố 52

B ng 4.13:ả So sánh đi n áp các nútệ 51

B ng 4.14:ả T n th t công su t gi a các THổ ấ ấ ữ 54

Bảng 4.15: Thời gian mô phỏng sự cố kịch bản1 56

Bảng 4.16: Thời gian mô phỏng sự cố kịch bản 2 58

Bảng 4.17: Dòng điện chạy trên đường dây 59

Bảng 4.18: Dòng ngắn mạch khi sự cố trên bus trước và sau khi kết nối nhà máy 61

Bảng 4.19: Dòng ngắn mạch khi sự cố trên đường dây trước và sau khi kết nối nhà máy 61

DANH MỤC VIẾT TẮT

Trang 12

PV Điện mặt trời

Trang 13

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

Năng lượng là m t trong nh ng nhu c u thi t y u c a con ngộ ữ ầ ế ế ủ ười và là m t y uộ ế

t không th thi u đố ể ế ược c a ho t đ ng kinh t ủ ạ ộ ế S phát tri n c a n n kinh tự ể ủ ề ếkéo theo nhu c u năng lầ ượng ngày càng tăng m nh, ạ vi c đáp ng nhu c u ệ ứ ầ năng

lượ th c s là m t thách th c đ i v i h u h t m i qu cng ự ự ộ ứ ố ớ ầ ế ọ ố gia Ngu n năngồ

lượng hóa th ch đang ngày càng b c n ki t Nhu c u tìm ra lo i năng lạ ị ạ ệ ầ ạ ượng m i,ớxanh s ch và có th tái t o đạ ể ạ ượ c

Hi n nay, trệ ước thách th c v thay đ i khí h u, c n ki t ngu n tài nguyênứ ề ổ ậ ạ ệ ồkhoáng s n, các ngu n năng lả ồ ượng tái t o và năng lạ ượng s ch d n đạ ầ ược đ a vàoư

lượng đó là ngu n năng lồ ượng m t tr i Năng lặ ờ ượng m t tr i đặ ờ ược xem nh làư

d ng năng lạ ượng u vi t trong tư ệ ương lai

Vi t nam đệ ược xem là m t qu c gia có ti m năng v NLMT, đ c bi t mi nộ ố ề ề ặ ệ ơ ềTrung và mi n Nam, v i cề ớ ường đ b c x m t tr i trung bình kho ng 5 kWh/mộ ứ ạ ặ ờ ả 2

V i u th này, Vi t Nam có th t n d ng ngu n năng lớ ư ế ệ ể ậ ụ ồ ượng m t tr i đ y ti mặ ờ ầ ềnăng này

Có th th y v i s phát tri n m nh mẽ này, các ngu n năng lể ấ ớ ự ể ạ ồ ượng m t tr i d nặ ờ ầ

tr thành m t b ph n quan tr ng trong h th ng đi n Qu c gia Tuy nhiên,ơ ộ ộ ầ ọ ệ ố ệ ốngoài m t tích c c mà ngu n năng lặ ự ồ ượng m t tr i mang l i, v n còn nhi u h nặ ờ ạ ẫ ề ạ

ch và tác đ ng tiêu c c đ n lế ộ ự ế ưới đi n k t n i do s m t n đ nh và ph thu cệ ế ố ự ấ ổ ị ụ ộquá nhi u vào các y u t th i ti t Các hi n tề ế ố ờ ế ệ ượng th i ti t: mây mù che khu t,ờ ế ấ

m a có th làm cho các nhà máy đi n m t tr i thay đ i công su t phát m t cácư ể ệ ặ ờ ổ ấ ộ

đ t ng t, có th l p t c gi m v không và tăng v t tr l i Đi u này có th gâyộ ộ ể ậ ứ ả ề ọ ơ ạ ề ểnên các bi n đ ng v đi n áp và t n s c a h th ng đi n Do đó, các nghiên c uế ộ ề ệ ầ ố ủ ệ ố ệ ứ

v s nh hề ự ả ương c a các nhà máy đi n m t tr i c n đủ ệ ặ ờ ầ ược quan tâm nghiên c uứ

nh m tìm ra gi i pháp v n hành n đ nh cho h th ng, đ m b o các yêu c u vằ ả ậ ổ ị ệ ố ả ả ầ ề

an ninh năng lượng

2 Mục đích đề tài

M c tiêu c a đ tài là “Đánh giá s nh hụ ủ ề ự ả ương c a 2 d án nhà máy đi n m tủ ự ệ ặ

tr i Phú Ninh và Khe Tân đ n lờ ế ưới đi n 110kV t nh Qu ng Nam” Xem xét các tácệ ỉ ả

đ ng tích c c và tiêu c c khi đ a 2 nhà máy này khi tích h p vào lộ ự ự ư ợ ưới đi n ệ ơtrong ch đ xác l p và quá đ T đó l a ch n phế ộ ậ ộ ừ ự ọ ương án v n hành t t nh t choậ ố ấ

lưới đi n.ệ

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Trang 14

a) Đối tượng nghiên cứu

- Phần mềm mô phỏng hệ thống điện ETAP.

- Nhà máy đi n m t trệ ặ ời Phú Ninh và nhà máy đi n m t tr i Khe Tânệ ặ ờ

- Lưới đi n 110kV t nh Quệ ỉ ảng Nam

b) Ph m vi nghiên c uạ ứ

Ph m vi nghiên c u c a đ tài bao g m:ạ ứ ủ ề ồ

mặt tr i Phú Ninh và Khe Tân ờ

- Quá trình v n hành c a h th ng trong ch đ xác l p và ch đậ ủ ệ ố ế ộ ậ ế ộ quá đ ộ

Chương 1: Gi i thi u t ng quan v h th ng đi n năng lớ ệ ổ ề ệ ố ệ ượng m t tr i.ặ ờ

Chương 2: Gi i thi u ph n m m ETAPớ ệ ầ ề

Chương 3: T ng quan v lổ ề ưới đi n 110kV t nh Qu ng Nam.ệ ỉ ả

Chương 4: Đánh giá nh hả ương 2 nhà máy đi n m t tr i h Phú Ninh và Khe Tânệ ặ ờ ồ

đ n lế ưới đi n Qu ng Nam.ệ ả

Trang 15

Chương 1: TỔNG QUAN NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI

1.1 Tiềm năng về năng lượng mặt trời và thực trạng phát triển nhà máy điện mặt trời tại Việt Nam

1.1.1 Tiềm năng về năng lượng mặt trời tại Việt Nam

Tr i dài t vĩ đ 23ả ừ ộ o23’B c đ n 8ắ ế o27’B c, Vi t Nam n m trong khu v c có cắ ệ ằ ự ường

đ b c x m t tr i tộ ứ ạ ặ ờ ương đ i cao Cố ường đ b c x m t tr i trung bình ngàyộ ứ ạ ặ ờ

phương nơ ước ta có s chênh l ch đáng k v b c x m t tr i Cự ệ ể ề ứ ạ ặ ờ ường đ b cộ ứ

x phía Nam thạ ơ ường cao h n phía B c.ơ ắ

Năng lượng m t tr i Vi t Nam có s n quanh năm, khá n đ nh và phân bặ ờ ơ ệ ẵ ổ ị ố

r ng rãi trên các vùng mi n khác nhau c a đ t nộ ề ủ ấ ước Đ c bi t, s ngày n ngặ ệ ố ắ

S li u v lố ệ ề ượng b c x m t tr i t i các vùng mi n nứ ạ ặ ờ ạ ề ước ta được th ng kê ố ơ

b ng 1.1:ả

B ng 1.1 Giá tr trung bình c ả ị ườ ng đ b c x b c x ngày trong năm và s gi ộ ứ ạ ứ ạ ố ờ

n ng m t s khu v c khác nhau Vi t Nam ắ ộ ố ự ở ệ

Cường độ bức xạmặt trời(kWh/m²/ngày)

B n đ b c x nhi t lãnh th Vi t Nam đả ồ ứ ạ ệ ổ ệ ược bi u di n Hình 1.1.ể ễ ơ

Trang 16

Hình 1.1.1.a.1.1 Biểu đồ bức xạ nhiệt nước ta

1.1.2 Thực trạng phát triển nhà máy điện mặt trời tại Việt Nam

Trước nh ng thách th c v nhu c u năng lữ ứ ề ầ ượng nh m đ m b o n n kinh t tăngằ ả ả ề ế

trương b n v ng, đ c bi t là s c n ki n c a ngu n nhiên li u hóa th ch, ôề ữ ặ ệ ự ạ ệ ủ ồ ệ ạ

2015 đ n năm 2017 đã t o nên "cu c đua nế ạ ộ ước rút" đ t n d ng c h i cungể ậ ụ ơ ộ

Trang 17

Ch riêng n a đ u năm 2019, Trung tâm đi u đ h th ng đi n qu c gia (A0) ghiỉ ử ầ ề ộ ệ ố ệ ố

nh n g n s lậ ầ ố ượng "ch a t ng có trong l ch s " v i 90 nhà máy đ a vào v nư ừ ị ử ớ ư ậ

đó, Ninh Thu n và Bình Thu n là 2 t nh có s lậ ậ ỉ ố ượng nhà máy đi n l n nh t v iệ ớ ấ ớ

871 MW)

S phát tri n m nh mẽ c a các d án đi n m t tr i r t l n trong khi đó hự ể ạ ủ ự ệ ặ ờ ấ ớ ệ

th ng c s h t ng l i ch a đáp ng đố ơ ơ ạ ầ ạ ư ứ ượ ốc t c đ tăng trộ ương đó.Tình tr ngạthi u đ ng b gi a quy ho ch phát tri n đi n m t tr i và các lĩnh v c h t ngế ồ ộ ữ ạ ể ệ ặ ờ ự ạ ầ

ph tr đã làm v quy ho ch, quá t i lụ ợ ỡ ạ ả ưới đi n tr m tr ng mà đi n hình tr cệ ầ ọ ể ơ ụ

360%

H u qu là các d án đi n m t tr i v a đ a vào v n hành cũng ph i gi m phát.ậ ả ự ệ ặ ờ ừ ư ậ ả ảTheo chia s c a m t s nhà s n xu t, ngày nào cũng đe ủ ộ ố ả ấ ược văn b n c a trungả ủtâm đ ngh c t gi m 30% - 60% công su t Vi c này sẽ nh hề ị ắ ả ấ ệ ả ương t i phớ ương

án chính c a d án.ủ ự

1.2 Tiềm năng năng lượng mặt trời Quảng Nam và hai dự án điện mặt trời Phú Ninh và Khe Tân

1.2.1 Tiềm năng năng lượng điện mặt trời tại Quảng Nam

B n đ phân b b c x t nh Qu ng Nam đả ồ ố ứ ạ ỉ ả ược th hi n Hình 1.2.ể ệ ơ

Hình 1.2.1.a.1.1 Bản đồ phân bố bức xạ tỉnh Quảng Nam[ 4]

Qu ng Nam thu c vùng khí h u nhi t đ i gió mùa và n m sâu trong đ i n i chíả ộ ậ ệ ớ ằ ớ ộtuy n, m a nhi u Lế ư ề ượng b c x tứ ạ ương đ i l n (1590 ÷ 1793kWh/m/năm), số ớ ố

gi n ng t (1,800 -2,200) gi /năm, s gi chi u sáng kho ng 4,500 gi /năm;ờ ắ ừ ờ ố ờ ế ả ờ

n n nhi t cao, nhi t đ m trung bình c năm đ t 25,4ề ệ ệ ộ ẩ ả ạ 0C Đ m trung bình nămộ ẩ

Trang 18

đ t 84%, lạ ượng m a trung bình 2000-2500mm Mùa m a thư ư ường kéo dài từ

9 là các tháng chuy n ti p v i đ c tr ng là th i ti t hay nhi u lo n và khá nhi uể ế ớ ặ ư ờ ế ễ ạ ề

Bức xạ mặttrời

Nhiệt

độ trungbìnhnăm(0C)

Hình 1.2.1.a.1.2 Bản đồ nhiệt độ trung bình tỉnh Quảng Nam [4]

lượng b c x nhi t tứ ạ ệ ương đ i cao, lố ượng b c x và nhi t đ phân b không đ ngứ ạ ệ ộ ố ồ

Trang 19

vùng đ ng b ng phía đông Di n tích đ a bàn Qu ng Nam l n x p th 6 c nồ ằ ệ ị ả ớ ế ứ ả ước,

di n tích đ t ch a s d ng nhi u….Đó là nh ng đi u ki n thu n l i cho ti mệ ấ ư ử ụ ề ữ ề ệ ậ ợ ềnăng phát tri n năng lể ượng m t tr i trên đ a bàn t nh, tiêu bi u là hai d án nhàặ ờ ị ỉ ể ựmáy đi n m t tr i Phú Ninh và nhà máy đi n m t tr i Khe Tân đang đệ ặ ờ ệ ặ ờ ược th cự

hi n.ệ

1.2.2 Dự án nhà máy điện mặt trời hồ Phú Ninh và nhà máy điện mặt trời hồ Khe Tân

Energy, t v n qu c t ENEA và Vi n Năng lư ấ ố ế ệ ượng t ch c h i th o v các gi iổ ứ ộ ả ề ảpháp môi trường liên quan đ n hai d án nhà máy đi n năng lế ự ệ ượng m t tr i hặ ờ ồ

m i nhà máy là 200MW đỗ ược xây d ng n i trên m t nự ổ ặ ước Các t m pin m t tr iấ ặ ờ

được đ t trên h th ng phao n i, ch có tr m bi n áp nâng áp và đặ ệ ố ổ ỉ ạ ế ường dây đ uấ

n i vào H th ng đi n Qu c gia đố ệ ố ệ ố ược xây d ng ven b S n lự ờ ả ượng đi n năm đ uệ ầ

c a m i nhà máy ủ ỗ ước đ t 304.6 tri u kWh v i v n đ u t kho ng 4000 t đ ng.ạ ệ ớ ố ầ ư ả ỷ ồ

D ki n giá đi n bán ra có giá 0.0935 USD/kWhự ế ệ .[3]

*V trí nhà máy đi n m t tr i Phú Ninhị ệ ặ ờ

H Phú Ninh là công trình th y l i quy mô l n, v i di n tích m t nồ ủ ợ ớ ớ ệ ặ ước 3433 ha

và 23.000 ha r ng phòng h H có s c ch a 344 tri u mét kh i nừ ộ ồ ứ ứ ệ ố ước ph c vụ ụ

Thăng Bình, Qu S n, thành ph Tam Kỳ và m t ph n di n tích c a huy n Duyế ơ ố ộ ầ ệ ủ ệXuyên H n m cách thành ph Tam Kỳ kho ng 7km v phía tây thu c đ a ph nồ ằ ố ả ề ộ ị ậ

chính n m t i xã Tam Ng c, thành ph Tam Kỳ, t a đ đ a lý 15030’ B c vàằ ạ ọ ố ọ ộ ị ắ

n i vào tr m 110kV Tam Kỳ V trí h Khe Tân nh Hình 1.4.[8]ố ạ ị ồ ư

*V trí h Khe Tân ( nh Hình 1.5)ị ồ ư

H Khe Tân có di n tích m t h 840 ha, h n m trong đ a bàn huy n Đ i L cồ ệ ặ ồ ồ ằ ị ệ ạ ộ

35km

Đ i L c.ạ ộ

Trang 20

Hình 1.2.2.a.1.1 Vị trí hồ Phú Ninh

Hình 1.2.2.a.1.2 Vị trí hồ Khe Tân

Trang 21

1.3 Tìm hiểu nhà máy điện mặt trời

Các t m PV sẽ chuy n đ i ánh sáng m t tr i thành năng lấ ể ổ ặ ờ ượng đi n 1 chi u DCệ ề

nh vào hi u ng quang đi n Năng lờ ệ ứ ệ ượng đi n m t chi u này sẽ đệ ộ ề ược bi n đ iế ổthành dòng đi n xoay chi u có cùng t n s v i t n s lệ ề ầ ố ớ ầ ố ưới đi n nh vào các bệ ờ ộ

bi n t n Lế ầ ượng đi n năng trên sẽ đệ ược hòa v i đi n lớ ệ ưới nh các máy bi n ápờ ếnâng áp và h th ng truy n t i đi n S đ đi n m t tr i th hi n qua Hình 1.6.ệ ố ề ả ệ ơ ồ ệ ặ ờ ể ệ

Hình 1.3.1.a.1.1 Sơ đồ một nhà máy điện mặt trời nối lưới

Trang 22

M t nhà máy đi n m t tr i n i lộ ệ ặ ờ ố ưới có đ n hàng trăm ngàn t m bin m t tr iế ấ ặ ờ(PV) Có th là 20,25 hay 30 t m pin tùy theo thi t k c a các nhà máy sẽ t oể ấ ế ế ủ ạthành m t dãy bin có đi n áp và dòng đi n phù h p v i đ u vào c a invecter.ộ ệ ệ ợ ớ ầ ủNhi u dãy pin n i vào 1 b gom công su t DC (Combiner boxes) có ch c năng nề ố ộ ấ ứ ổ

đ nh dòng 1 chi u DC.ị ề

Các dãy pin được đ u song song ho c n i ti p v i nhau t o các nhóm, m i nhómấ ặ ố ế ớ ạ ỗ

có th ch a vài trăm dãy pin v i t ng công su t m i nhóm có th lên đ n vàiể ứ ớ ổ ấ ỗ ể ế

MW M i nhóm nh v y sẽ đỗ ư ậ ược đ u qua h th ng máy c t MCCB 1 chi u DC đấ ệ ố ắ ề ể

chi u AC Trong các nhà máy đi n m t tr i n i lề ệ ặ ờ ố ưới thường s d ng Invecterử ụtrung tâm ( central invecter) là lo i invecter gom công su t c a nhi u chu i PVạ ấ ủ ề ỗ

m c song song v i nhau, công su t kho ng vài trăm kW đ n hàng MW S đ hắ ớ ấ ả ế ơ ồ ệ

th ng dàn pin đ n invecter nh Hình 1.7ố ế ư

Hình 1.3.1.a.1.2 Sơ đồ hệ thống dàn pin đến invecter

Đ u ra c a 02 b inverter sẽ đầ ủ ộ ược đ u n i đ n m t máy bi n áp nâng áp c pấ ố ế ộ ế ấ

CB, DCL sẽ được h p nh t và đ a lên thanh góp 24kV, trợ ấ ư ước khi t i thanh góp thìớdòng đi n sẽ đi qua h th ng t máy c t xoay chi u, h th ng đo lệ ệ ố ủ ắ ề ệ ố ường, giám sát,đèn báo S đ t invecter n i lên máy bi n áp trung áp đơ ồ ừ ố ế ược th hi n nh Hìnhể ệ ư1.8

Trang 23

Hình 1.3.1.a.1.3 Sơ đồ từ invecter nối lên máy biến áp trung áp

Đ n i lên lể ố ưới ph i nâng lên c p đi n áp cao áp 110 kV Dòng đi n t thanh gópả ấ ệ ệ ừ24kV sẽ đi qua h th ng t máy c t xoay chi u, các thi t b b o v r le, hệ ố ủ ắ ề ế ị ả ệ ơ ệ

lên lưới trước khi được xu t lên lấ ưới thì dòng đi n sẽ đi qua cácệ h th ngệ ố

AC và đ ng h đo đ mồ ồ ế vài l n (l n đ u là qua các thi t b nhà máy và l n sau làầ ầ ầ ế ị ầqua các thi t b c a EVN) đ lên đế ị ủ ể ượ ước l i đi n S đ t thanh góp 24kV đ nệ ơ ồ ừ ế

tr m 110kV nh Hình 1.9.ạ ư

Hình 1.3.1.a.1.4 Sơ đồ từ thanh góp 24kV đến trạm 110kV

Trang 24

1.4 Kết luận

Chương này đã trình bày t ng quan v nhà máy đi n m t tr i và tình hình phátổ ề ệ ặ ờtri n và ti m năng c a năng lể ề ủ ượng m t tr i t i Vi t Nam và Qu ng Nam Qu ngặ ờ ạ ệ ả ảNam là khu v c có nhi u ti m năng đ phát tri n đi n m t tr i tiêu bi u đó là 2ự ề ề ể ể ệ ặ ờ ể

d án nhà máy đi n m t tr i Phú Ninh và Khe Tân đã và đang đự ệ ặ ờ ược đ a vào th cư ự

hi n Năng lệ ượng m t tr i mang đ n nhi u l i ích l n, đ c bi t đ i v i h th ngặ ờ ế ề ợ ớ ặ ệ ố ớ ệ ố

đi n Vi t Nam Nh ng bên c nh đó nó cũng có nhi u đi m trong quá trình v nệ ệ ư ạ ề ể ậhành và đi m y u l n nh t đó là s ph thu c vào th i ti t: mây mù, che khu tể ế ớ ấ ự ụ ộ ờ ế ấ

m t tr i, … Nh ng đi u này sẽ gây nên các nh hặ ờ ữ ề ả ương tiêu c c đ n h th ngự ế ệ ố

đi n v m c đ n đ nh c a đi n áp, t n s , trào l u công su t trong các ch đệ ề ứ ộ ổ ị ủ ệ ầ ố ư ấ ế ộ

v n hành xác l p và s c Th c tr ng hi n nay vi c phát tri n t c a các nhàậ ậ ự ố ự ạ ệ ệ ể ồ ạ ủmáy đi n m t tr i đang đ t ra nh ng yêu c u và thách th c đ n s nh hệ ặ ờ ặ ữ ầ ứ ế ự ả ương

c a lủ ưới đi n Vi t Nam.ệ ệ

Trang 25

Chương 2: GIỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM ETAP (12.6)

ngay t nh ng bu i đ u tiên khi máy tính đi n toán b t đ u s d ng đ h trừ ữ ổ ầ ệ ắ ầ ử ụ ể ỗ ợcông vi c Ban đ u ETAP là ph n m m chuyên v thi t k lệ ầ ầ ề ề ế ế ưới đi n, tính toánệcác thông s c a lố ủ ưới đi n tĩnh (off-line) Năm 1992 ETAP gi i thi u m ng th 2ệ ớ ệ ả ứtoàn di n và thi t th c h n, đó là qu n lý lệ ế ự ơ ả ưới đi n trong th i gian th c (Real-ệ ờ ựtime) v i kh năng đi u khi n, ki m soát d báo lớ ả ề ể ể ự ưới đi n ngay trong v n hànhệ ậ

th c t K t đó ETAP phát tri n nhanh v i vi c đ c quy n trên n n t ng th iự ế ể ừ ể ớ ệ ộ ề ề ả ờ

dùng

time ETAP Off-line cung c p cái nhìn đ u tiên, mô ph ng h th ng đi n c n quyấ ầ ỏ ệ ố ệ ầ

đ n m t h th ng đi n t hành bao g m thu nh p d li u, giám sát và d báoế ộ ệ ố ệ ự ồ ậ ữ ệ ự

nh ng bi n c có th x y ra quy ho ch đ ng cũng nh thao tác t p trung hữ ế ố ể ả ạ ộ ư ậ ệ

th ng đang v n hành Bên c nh đó ch c năng ETAP can thi p đố ậ ạ ứ ệ ược trong t t cấ ả

ghép n i các khâu hay b o trì v n hành d dàng do s d ng 1 n n t ng Hình 2.1ố ả ậ ễ ử ụ ề ả

tr s công ty ETAPụ ơ .[2]

Hình 1.1.1.a.1.1 Operation Technology, Inc – OTI

2.2 Tìm hiểu phần mềm ETAP

2.2.1 Các khả năng tính toán của ETAP 12.6

- Tính trào l u công su t t i cân b ngư ấ ả ằ

Trang 26

- Tính trào l u công su t t i không cân b ngư ấ ả ằ

- Thi t k m ch đi u khi n ế ế ạ ề ể

- Qu n lý h th ng theo th i gian th c (Real time)ả ệ ố ờ ự

- Qu n lý lả ưới đi n trên s đ đ a lý GISệ ơ ồ ị

2.2.2 Giao diện phần mềm ETAP 12.6

Giao di n ph n m m ETAP nh Hình 2.2.ệ ầ ề ư

Trang 27

Hình 2.2.1.a.1.1 Giao diện phần mềm ETAP

Các ch c năng tính toán nh Hình 2.3.ứ ư

Hình 2.2.1.a.1.2 Các chức năng tính toán

* Các ph n t AC ( nh Hình 2.4 )ầ ử ư

Trang 28

Hình 2.2.1.a.1.3 Các phần tử AC

* Các thi t b đo lế ị ường b o v ( nh Hình 2.5 ).ả ệ ư

Trang 29

Hình 2.2.1.a.1.4 Các thiết bị đo lường, bảo vệ

2.2.2 Các phần tử chính

a) Nguồn (hệ thống):

Trang info c a ngu n nh Hình 2.6.ủ ồ ư

Hình 2.2.2.a.1.1 Trang info của nguồn

Ngu n đồ ược xem là thay th cho 1 h th ng ph c t p vô cùng l n đế ệ ố ứ ạ ớ ược đ cặ

tr ng b i các thông s sau:ư ơ ố

IP: Tên c a ngu n (h th ng)ủ ồ ệ ố

Bus: K t n i v i bus nào (kèm đi n áp đ nhế ố ớ ệ ị m c)ứ

Mode: Ch n ch c năng c aọ ứ ủ ngu nồ

+ Swing: Nút cân bằng

+ Voltage Control: Điều chỉnh điện áp

+ Mvar Control: Điều chỉnh công suất kháng

Trang 30

Trang Rating c a ngu n nh Hình 2.7.ủ ồ ư

Hình 2.2.2.a.1.2 Trang Rating của nguồn

Rated: Đi n áp đ nh m c (kèm ki u đ uệ ị ứ ể ấ dây)

Generation Categories: Các thi t l p các thông s ho t đ ng c aế ậ ố ạ ộ ủ ngu nồ

Operating: Các giá tr c a tr ng thái ho t đ ng g nị ủ ạ ạ ộ ầ nh tấ

SC Rating: Công su t ng n m ch và tr kháng hấ ắ ạ ơ ệ th ngố

SC Imp (100MVA base): Tr kháng h th ng công su t c b n 100MVA ơ ệ ố ơ ấ ơ ả

L a ch n d ng đi n áp đ u ra và sóng hài c a h th ng(sin, không sin, các d ngự ọ ạ ệ ầ ủ ệ ố ạsóng ngh ch l u…) N u là h th ng cho đi n áp đ u ra hình sin thì ta ch nị ư ế ệ ố ệ ầ ọNone

Trang 31

Mvar Limits: Gi i h n công su t kháng lúc cao đi m Có th cài đ t ho c ớ ạ ấ ể ể ặ ặ

Hình 2.2.2.b.1.1 Trang Rating của máy phát

Hình 2.2.2.b.1.2 Trang Imp/Mode của máy phát

Impedance: Thông tin v tr kháng siêu quá đ , th t thu n, ngh ch, không ề ơ ộ ứ ự ậ ịdùng trong tính toán ng nắ m ch.ạ

đ phân tích n đ nh h th ng.ể ổ ị ệ ố

Type: Ki u máy phát (h i, khí, th y đi n) và lo i rotor (c c n, c cể ơ ủ ệ ạ ự ẩ ự l i).ồ

Trang 32

c) BUS

Trang info c a Bus nh Hình 2.10.ủ ư

Hình 2.2.2.c.1.1 Trang info của Bus

Nominal kV: Đi n áp đ nhệ ị m c.ứ

Bus Voltage: Giá tr ban đ u c a vòng l p trong tínhị ầ ủ ặ toán

d) Đường dây

Trang info c a đủ ường dây nh Hình 2.11.ư

Hình 2.2.2.d.1.1 Trang info của đường dây

ID: Tên đườ dây.ng

From/to: Dây n i t Bus /đ nố ừ ế Bus

Length: Chi u dài dây, ch n đ n v thíchề ọ ơ ị h p.ợ

Trang 33

Trang parameter c a đủ ường dây nh Hình 2.12.ư

Hình 2.2.2.d.1.2 Trang parameter của đường dây

R-T1: Đi n tr nhi t đệ ơ ơ ệ ộ T1

R-T2: Đi n tr nhi t đ T2 (R-T1 và R-T2 là 2 đi m đ Etap n i suy ra đi n trệ ơ ơ ệ ộ ể ể ộ ệ ơ

đường dây các nhi t đơ ệ ộ khác)

Xa: Tr kháng c a dây pha trên 1 đ n v chi u dài (ETAP tơ ủ ơ ị ề ự tính)

X ’: Dung d n c a dây pha (v i kho ng cách trung bình hình h c gi a các dây phaẫ ủ ớ ả ọ ữ

là 1 ft) trên 1 đ n v chi u dài (ETAP tơ ị ề ự tính)

Ground Wire: Thông s dây n iố ố đ t.ấ

Ngoài ra Etap còn cung c p 1 th vi n dây ph bi n v i đ y đ các thông s r tấ ư ệ ổ ế ớ ầ ủ ố ấ

ti n l i.Th vi n này có th tùy bi n theo đi u ch nh c a ngệ ợ ư ệ ể ế ề ỉ ủ ười dùng

Configuration: Cách b trí dây(th ng đ ng, n m ngang, tam giác, m chố ẳ ứ ằ ạ kép)

Phase: Kho ng cách gi a các dây pha, các dây pha v iả ữ ớ đ t.ấ

Transposed: Ch n n u dây d n có hoán v đ yọ ế ẫ ị ầ đ ủ

pha)

V i các thông s trên Etap sẽ t tính ra tr kháng đớ ố ự ơ ường dây

a

Trang 34

e) Máy biến áp 2 cuộn dây

Trang info c a máy bi n áp nh Hình 2.13.ủ ế ư

Hình 2.2.2.e.1.1 Trang Info của máy biến áp

ID: Tên MBA

Prim: Tên bus k t n i phía cao áp, đi n áp phía caoế ố ệ áp

Sec: Tên bus k t n i phía h áp, đi n áp phía hế ố ạ ệ ạ áp

Type/class: Tùy t ng lo i tiêu chu n MBA phân ra làm nhi u lo i.ừ ạ ẩ ề ạ

Trang Rating c a máy bi n áp nh Hình 2.14.ủ ế ư

Hình 2.2.2.e.1.2 Trang Rating của máy biến áp

+ % Z: Giá tr ph n trăm c a t ng tr MBA so v i Zị ầ ủ ổ ơ ớ cb được tính d a trên đi n ápự ệ

đ nh m c MBA và công su t đ nh m c MBA.ị ứ ấ ị ứ

+ X/R: T s tr kháng / đi n tr MBA.ỉ ố ơ ệ ơ

Trang 35

+ Z variation: T ng tr khi đi u ch nh đ u phân áp MBA.ổ ơ ề ỉ ầ

+ Z tolerance : Sai s ố

Trang Tap c a máy bi n áp nh Hình 2.15.ủ ế ư

Hình 2.2.2.e.1.3 Trang Tap của máy biến áp

Fixed Tap: Ch n đ u phân áp MBA Ta có th chuy n đ i t ch n theo các n cọ ầ ể ể ổ ừ ọ ấ

LTC/Voltage Regulator: Thi t l p các giá tr đi n áp c a m i n c đ u phân áp,ế ậ ị ệ ủ ỗ ấ ầ

giá tr đ u phânị ầ áp

Cho phép l a ch n t đ u dây và ki u n i đ t MBA:ự ọ ổ ấ ể ố ấ

Trang ch nh đ u phân áp c a máy bi n áp nh Hình 2.16ỉ ầ ủ ế ư

Trang 36

Hình 2.2.2.e.1.4 Chỉnh đầu phân áp máy biến áp

Hình 2.2.2.e.1.5 Trang Grounding của máy biến áp

Trang 37

Trang Reliability c a máy bi n áp nh Hình 2.18.ủ ế ư

Hình 2.2.2.e.1.6 Trang Reliability của máy biến áp

Short Circuit contribution: Các giá tr tr kháng đ tính toán ng n m ch và ị ơ ể ắ ạdòng s c ự ố

Magnetizing Inrush: Xác đ nh đị ường cong hư h ng.ỏ

f) Máy biến áp 3 cuộn dây

Gi ng MBA 2 cu n dây, có thêm các thông tin v cu n th 3.ố ộ ề ộ ứ

Trang 38

Hình 2.2.2.g.1.2 Trang Nameplate của tải

Model Type: Lo i ph t i ( cân b ng, không cân b ng, bi n đ i theo đ nh áp…)ạ ụ ả ằ ằ ế ổ ịRatings: Công su t t i, h s côngấ ả ệ ố su t….ấ

Load Type: T l t i tĩnh và t iỉ ệ ả ả đ ng.ộ

Loading: Giá tr mang t i trong các trị ả ường h p khácợ nhau

Hình 2.2.2.g.1.3 Trang Short Circuit

% LRC: Dòng s c khi ng n m ch do đ ng c trự ố ắ ạ ộ ơ ả v ề

% Total Load: % T i đ ngả ộ c ơ

X/R: T s tr kháng / đi n tr c a đ ngỉ ố ơ ệ ơ ủ ộ c ơ

Trang 39

h) Điện mặt trời

Trang PV pannal c a đi n m t tr i nh Hình 2.22.ủ ệ ặ ờ ư

Hình 2.2.2.h.1.1 Trang PV panel của điện mặt trời.

Power: Công su t t m pin.ấ ấ

% Eff: Hi u su t t m pin.ệ ấ ấ

Library: Th vi n ch n pin.ư ệ ọ

Trang PV array trong đi n m t tr i nh Hình 2.23.ệ ặ ờ ư

Hình 2.2.2.h.1.2 Trang PV array trong điện mặt trời.

Walt/panel: Công su t 1 t m pin.ấ ấ

In series: S t m pin trong 1 dãy pin.ố ấ

Of parallel: S dãy pin góp l i.ố ạ

Ngày đăng: 06/11/2020, 19:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w