Bài giảng Khung kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 11 với mục tiêu hướng dẫn giáo viên trong quá trình tiếp tục thực hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông (CTGDPT) hiện hành theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và bảo đảm thực hiện chương trình trong điều kiện dịch Covid-19 vẫn diễn biến phức tạp.
Trang 1 Căn c vào H ứ ướ ng d n th c hi n nhi m v giáo d c trung h c năm h c 20 ẫ ự ệ ệ ụ ụ ọ ọ 20 – 2021 c a B GD ủ ộ
ĐT, c a S GDĐT t nh ủ ở ỉ Khánh Hòa.
Căn c vào k ho ch năm h c 20 ứ ế ạ ọ 202021 c a Tr ủ ườ ng THPT Ph m Văn Đ ng ạ ồ
T Hoá Sinh ổ KTN xây d ng ự khung k ho ch giáo d c b môn Hóa h c theo ch ế ạ ụ ộ ọ ươ ng trình sách giáo khoa c b n năm h c ơ ả ọ 20202021 nh sau: ư
MÔN HÓA H C – L P 11 Ọ Ớ
I.M c tiêuụ
Theo tinh th n công văn s 3280/BGDĐTGDTrH v vi c hầ ố ề ệ ướng d n th c hi n đi u ch nh n i dung d y h cẫ ự ệ ề ỉ ộ ạ ọ
c p THCS, THPT. Theo đó, nhi u n i dung h c s đấ ề ộ ọ ẽ ược tinh gi n, khuy n khích h c sinh t h c, t làm, ho c tích h pả ế ọ ự ọ ự ặ ợ thành m t bài; ho c ch chú tr ng d y m t n i dung nào đó…Vi c đi u ch nh n i dung d y h c này nh m ti p t c th cộ ặ ỉ ọ ạ ộ ộ ệ ề ỉ ộ ạ ọ ằ ế ụ ự
hi n hi u qu Chệ ệ ả ương trình giáo d c ph thông (CTGDPT) hi n hành theo đ nh hụ ổ ệ ị ướng phát tri n ph m ch t, năng l c h cể ẩ ấ ự ọ sinh và b o đ m th c hi n chả ả ự ệ ương trình trong đi u ki n d ch Covid19 v n di n bi n ph c t p.ề ệ ị ẫ ễ ế ứ ạ
“Không ki m tra, đánh giá ể đ i v i nh ng n i dung đ ố ớ ữ ộ ượ c h ướ ng d n: Không d y; đ c thêm; không làm; không th c ẫ ạ ọ ự
hi n; không yêu c u; khuy n khích h c sinh t h c; khuy n khích h c sinh t đ c; khuy n khích h c sinh t làm; khuy n khích ệ ầ ế ọ ự ọ ế ọ ự ọ ế ọ ự ế
Trang 2đi n li, ch t khôngệ ấ
đi n li, ch t đi n liệ ấ ệ
Trang 34. Mu iố
5. Luy n t pệ ậ
Đ nh nghĩa: axit,ị baz , hiđroxit lơ ưỡ ngtính và mu i theoố thuy t Arêniut,ế Axit m t n c, axitộ ấ nhi u n c, mu iề ấ ố trung hoà, mu i axit.ố
Tích s ion c aố ủ
nước, ý nghĩa tích
s ion c a nố ủ ước
Nêu được khái
ni m v pH, môiệ ề
trường axit, môi
trường trung tính và môi trường ki m.ề
Ch t ch th axit ấ ỉ ị bazơ
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l pớ
Trang 44. Ph n ng trao đ iả ứ ổ ion trong dung d chị các ch t đi n liấ ệ
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng thí ử ụnghi m minh h a, ệ ọ
d ch ch t đi n liị ấ ệ
m nh.ạ
Tính được pH c aủ dung d ch axitị
m nh, baz m nh.ạ ơ ạ
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng bài t p, ử ụ ậphi u h c t p.ế ọ ậ
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
D y h c t i PTNạ ọ ạ
Hướng d n h c ẫ ọsinh th c hành thí ựnghi m.ệ
N u ch a có PTN thìế ư chuy n thành ti t ể ếluy n t pệ ậ
Trang 5Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng phử ụ ương pháp nêu v n đ , ấ ềphi u h c t p, clip ế ọ ậthí nghi m.ệ
M c Tính ch t v t ụ ấ ậ
lý, Tr ng thái t ạ ự nhiên, Đi u ch trong ề ế công nghi p: ệ h ướ ng
Tính ch t hoá h cấ ọ
c a amoniac : Tínhủ baz y u và tínhơ ế
bi t đế ược ion amoni trong dung d ch.ị
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
D đoán tính ch tự ấ hóa h c, ki m tra ọ ể
d đoán b ng thí ự ằnghi m và k t lu n.ệ ế ậ
Hình 2.2. S đ c u ơ ồ ấ
t o c a phân t : ạ ủ ử không d y ạ M c III.2.b. Tác ụ
d ng v i clo ụ ớ Thay
3 + 5O
2
Trang 69. Axit nitric và mu iố
nitrat 1. C u t o phân t ,
ấ ạ ử tính ch t v t lí, ngấ ậ ứ
d ng, cách đi u chụ ề ế HNO3
2. Tính ch t hóa h cấ ọ axit nitric
3. Tính chât c a ủ
mu i nitratố
C u t o phân t ,ấ ạ ử tính ch t v t lí , ngấ ậ ứ
d ng, cách đi u chụ ề ế HNO3 trong phòng thí nghi m và trongệ công nghi p.ệ
HNO3 là m t axitộ
m nh; HNOạ 3 là ch tấ oxi hoá r t m nh:ấ ạ Oxi hoá h u h t cácầ ế kim lo i, m t s phiạ ộ ố kim, nhi u h p ch tề ợ ấ
D đoán tính ch tự ấ hóa h c, ki m traọ ể
d đoán b ng thíự ằ nghi m và k t lu nệ ế ậ tính ch t c a HNOấ ủ 3
d ng, tr ng thái tụ ạ ự nhiên
V trí c a photphoị ủ trong b ng tu nả ầ hoàn các nguyên tố hoá h c, c u hìnhọ ấ electron nguyên t ử
Tính ch t hoá h c:ấ ọ Photpho v a có tínhừ oxi hoá v a có tínhừ khử
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng phử ụ ương pháp nêu v n đ , ấ ềphi u h c t p, clip ế ọ ậthí nghi m…ệ
M c II. Tính ch t ụ ấ
v t lí ậ Không d y ạ
c u ấ trúc c a ủ photpho tr ng, ắ photpho đ và các ỏ hình 2.10; 2.11
Trang 72. Tính ch t hóa h cấ ọ axit photphoric.
3. Tính ch tấ c a ủ
mu i ố photphat
C u t o phân t ,ấ ạ ử tính ch t v t líấ ậ (tr ng thái, màu, tínhạ tan), ng d ng, cáchứ ụ
đi u ch Hề ế 3PO4.
Hi u để ược H3PO4
là axit trung bình, axit ba n c Hấ 3PO4 không có tính oxi hoá, b tác d ng b iị ụ ở nhi t.ệ
Tính ch t c aấ ủ
mu i photphat (tínhố tan, tác d ng v iụ ớ axit, ph n ng v iả ứ ớ dung d ch mu iị ố khác), ng d ng.ứ ụ
Th i lờ ượng: 2 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
D đoán tính ch tự ấ hóa h c, ki m traọ ể
d đoán b ng thíự ằ nghi m và k t lu nệ ế ậ tính ch t c a ấ ủ H3PO4
và mu i ố photphat
M c A.IV.1. Trong ụ phòng thí
nghi m: Khuy n ệ ế khích h c sinh t ọ ự
Trang 8KI M TRA GI A KÌ I Ể Ữ
S A BÀI KI M TRA GI A KÌ I Ử Ể Ữ
Ki m tra t p trung; Th i gian 45ể ậ ờ phút
Hình th c: T lu n và Tr cứ ự ậ ắ nghi m: 50/50.ệ
th cứ
t ổ
ch cứ
: Kiể
m tra
t p ậtrung
S a ửbài trên
Tính kh i lố ượ ngphân bón c n thi tầ ế
Quan sát m u v t,ẫ ậ làm thí nghi m phânệ
bi t m t s phânệ ộ ố bón hoá h c. ọ
Có th t ch c ể ổ ứ
d y h c d án.ạ ọ ự
Có th thi t k cácể ế ế
ho t đ ng h c t p ạ ộ ọ ậcho h c sinh theo ọ
hướng: giao nhi m ệ
v , th o lu n, ụ ả ậthuy t trình.ế
Trang 9dinh dưỡng nh tấ
đ nh.ị
16 13. Luy n T p: tính ệ ậ
ch t c a nito, ấ ủphotpho và các h p ợ
HNO3 đ c và loãng.ặ
Tính th tích khíể amoniac s n xu tả ấ
được đi u ki nở ề ệ tiêu chu n theo hi uẩ ệ
su t ph n ng.ấ ả ứ
Tính thành ph nầ
ph n trăm v kh iầ ề ố
lượng c a h n h pủ ỗ ợ kim lo i tác d ngạ ụ
v i HNOớ 3.
Tính kh i lố ượ ngH3PO4 s n xu tả ấ
S d ng bài t p, ử ụ ậphi u h c t p.ế ọ ậ
T ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ nhóm
Ph n mu i nitrat : ầ ố Không d y ph n ạ ả
ng nh n bi t ion
nitrat.
Bài t p 3: Không ậ yêu c u h c sinh ầ ọ
Trang 10Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
D y h c t i PTNạ ọ ạ
Hướng d n h c ẫ ọsinh th c hành thí ựnghi m.ệ
Thí nghi m 3.b: ệ Không làm
18 15, 16. Cacbon và
h p ch t c a cacbonợ ấ ủ 1. V trí, c u hình
ị ấelectron nguyên t , ử
2. Tính ch t v t líấ ậ
3. Tính ch t hóa h cấ ọ
4. Tính ch t v t lí, ấ ậhóa h c c a CO và ọ ủCO2
V trí trong b ngị ả
tu n hoàn, c u hìnhầ ấ electron nguyên t ,ử các d ng thù hìnhạ
c a cacbon; Tínhủ
ch t v t lí và ngấ ậ ứ
d ng c a nó.ụ ủ
Cacbon có tính phi kim y u, tính khế ử Trong m t s h pộ ố ợ
S d ng clip môử ụ
ph ng thí nghi mỏ ệ
Hướng d n h cẫ ọ sinh t h c nhàự ọ ở
Bài 15. Cacbon
M c II.3. Fuleren; ụ
M c VI. Đi u ch : ụ ề ế Khuy n khích h c ế ọ sinh t đ c ự ọ
M c IV. ng d ng ụ Ứ ụ
M c V. Tr ng thái ụ ạ
t nhiên: T h c có ự ự ọ
h ướ d n ng ẫ
Trang 11c a CO và COủ 2.
CO có tính kh ,ử CO2 là m t oxit axit,ộ
có tính oxi hoá
Tính ch t v t lí,ấ ậ tính ch t hoá h cấ ọ
Tính ch t v t líấ ậ (d ng thù hình, c uạ ấ trúc tinh th , màuể
S d ng clip môử ụ
ph ng thí nghi mỏ ệ
Hướng d n h cẫ ọ sinh t h c nhà ự ọ ở
h c có h ọ ướ ng d n ẫ
Trang 12 S d ng bài t p, ử ụ ậphi u h c t p.ế ọ ậ
Trang 1320. M đ u.ở ầ 1. Thành ph n ầ
nguyên t , đ c đi mố ặ ể chung c a các h p ủ ợ
ch t h u c ấ ữ ơ
2. Phân lo iạ3.Phân tích đ nh tính,ị phân tích đ nh lị ượ ngHCHC
Khái ni m hoá h cệ ọ
h u c và h p ch tữ ơ ợ ấ
h u c , đ c đi mữ ơ ặ ể chung c a các h pủ ợ
ch t h u c ấ ữ ơ
Phân lo i h p ch tạ ợ ấ
h u c theo thànhữ ơ
ph n nguyên tầ ố (hiđrocacbon và d nẫ
xu t).ấ
S lơ ược v phânề tích nguyên t :ố Phân tích đ nh tính,ị phân tích đ nhị
lượng
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng clip thíử ụ nghi m.ệ
23
21 Công th c phânứ
t h p ch t h u cử ợ ấ ữ ơ 1. Các lo i CT.ạ
2. M i quan h gi aố ệ ữ các lo i CT.ạ
3 Thi t l p CTPTế ậ HCHC
Các lo i công th cạ ứ
c a HCHC: Côngủ
th c chung, côngứ
th c đ n gi n nh t,ứ ơ ả ấ công th c phân tứ ử
và công th c c uứ ấ
t o. ạ
M i quan h gi aố ệ ữ các lo i CT.ạ
Thi t l p CTPTế ậ HCHC d a vào CTự
đ n gi n nh t; D aơ ả ấ ự vào thành ph n kh iầ ố
S d ng bài t p,ử ụ ậ phi u h c t p.ế ọ ậ
Trang 144. Liên k t hóa h cế ọ
Các lo i CTCTạ
N i dung thuy tộ ế
c u t o hoá h c;ấ ạ ọ Khái ni m đ ngệ ồ
C ng c ki n th củ ố ế ứ Tính được phân tử
kh i c a ch t h u ố ủ ấ ữ
c d a vào t kh i ơ ự ỉ ố
h i. ơ
Xác đ nh đị ượ ccông th c phân tứ ử khi bi t các s li uế ố ệ
S d ng bài t pử ụ ậ
TL, bài t p TN,ậ phi u h c t p.ế ọ ậ
Trang 1527 LUY N T P/ ÔN T P CU I KÌ IỆ Ậ Ậ Ố
l p.ớ
D ki n tu n 16ự ế ầ
28 KI M TRA CU I KÌ I Ể Ố
S A BÀI KI M TRA CU I KÌ I Ử Ể Ố
Ki m tra t p trung; Th i gian 45 ể ậ ờphút;
Hình th c: T lu n và Tr c ứ ự ậ ắnghi m: 50/50.ệ
th cứ
t ổ
ch cứ
: Kiể
m tra
t p ậtrung
S a ửbài
Theo l ch c a BGH ị ủ
D ki n tu n 17ự ế ầ
Trang 16 Đ nh nghĩaị hiđrocacbon,
hiđrocacbon no và
đ c đi m c u t oặ ể ấ ạ phân t c a chúng. ử ủ
Công th c chung,ứ
đ ng phân m chồ ạ cacbon, đ c đi mặ ể
c u t o phân t vàấ ạ ử danh pháp
Tính ch t hoá h cấ ọ (ph n ng th , ph nả ứ ế ả
ng cháy, ph n ng
tách hiđro, ph n ngả ứ crăckinh).
Phương pháp đi uề
ch metan trongế phòng thí nghi m vàệ khai thác các ankan trong công nghi p. ệ
Th i lờ ượng: 2 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng bài t pử ụ ậ
TL, bài t p TN,ậ phi u h c t p.ế ọ ậ
Quan sát clip thí nghi m, mô hìnhệ phân t rút ra đử ượ c
nh n xét v c u trúcậ ề ấ phân t , tính ch tử ấ
Trang 1731
27. Luy n t p ệ ậAnkan 1 C ng c ki n
m ch th ng, m chạ ẳ ạ nhánh
Vi t phế ương trình hoá h c bi u di nọ ể ễ tính ch t hoá h cấ ọ
c a ankan.ủ
Xác đ nh công th cị ứ phân t , vi t côngử ế
th c c u t o và g iứ ấ ạ ọ tên
Tính thành ph nầ
ph n trăm v thầ ề ể tích và kh i lố ượ ngankan trong h n h pỗ ợ khí
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng bài t pử ụ ậ
TL, bài t p TN,ậ phi u h c t p.ế ọ ậ
Không yêu c u h c ầ ọ sinh ôn t p các n i ậ ộ dung liên quan t i ớ xicloankan
Trang 1828. Bài th c hành 3:ự C ng c ki nủ ố ế
th c.ứ
Rèn kĩ năng th cự hành thí nghi m.ệ
Thí nghi m 2: Đi u ệ ề
33, 34)
1. Đ ng đ ng, đ ngồ ẳ ồ phân, danh pháp,
c u t o.ấ ạ
2. Tính ch t v t lýấ ậ
Công th c chung, đ c ứ ặ
đi m c u t o phân t , ể ấ ạ ử
đ ng phân c u t o c a ồ ấ ạ ủanken, ankin và đ ng ồphân hình h c c a ọ ủanken.
Cách g i tên thông ọ
thường và tên thay
th c a anken, ế ủankaddien, ankin
d ch, c ng hiđro,ị ộ
c ng HX theo quyộ
t c Maccôpnhiắcôp; ph n ng trùngả ứ
h p; ph n ng thợ ả ứ ế nguyên t H c aử ủ
Th i lờ ượng: 5 ti t.ế
4 ti t lý thuy tế ế
1 ti t luy n t pế ệ ậBài th c hành s 4 ự ố
l ng ghép vào trong ồquá trình d y lý ạthuy tế
Hình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h cổ ứ ạ ọ trên l p ớ
Phương pháp
ho t đ ng nhóm.ạ ộ
Hướng d n h cẫ ọ sinh t h c nhà.ự ọ ở
S d ng thíử ụ nghi m minh h aệ ọ tính ch t hóa h c.ấ ọ
S d ng clip thíử ụ nghi mệ
L ng ghép thíồ nghi m 1 bài 34 vàoệ
ph n tính ch t hóaầ ấ
h c anken.ọ
M c tính ch t ụ ấ
v t lý c a anken, ậ ủ ankin; m c ng ụ ứ
d ng c a ụ ủ anken, ankađien, ankin: t ự
h c có h ọ ướ ng d n ẫ
Thí nghi m 2 (Bài ệ 34): không làm
1 ti tế
3. Tính ch t hóa h cấ ọ
4. ng d ng, Ứ ụ Đi uề chế
Trang 195. Luy n t pệ ậ ank1in b ng ionằ
kim lo i; ph n ngạ ả ứ oxi hoá.
Phương pháp đi uề
ch anken, ankadien,ế ankin trong PTN và CN
M i quan h gi aố ệ ữ các Hidrocacbon không no
Vi t CTCT và tênế
g i c a các đ ngọ ủ ồ phân.
Trang 2035. Benzen và đ ngồ
đ ng M t sẳ ộ ố hiđrocacbon th mơ khác
Ph n ng th và oxiả ứ ế hoá m ch nhánh.ạ
C u t o phân t ,ấ ạ ử tính ch t v t lí, tínhấ ậ
ch t hoá h c c aấ ọ ủ stiren: ph n ngả ứ
c ng, ph n ộ ả ứ ngtrùng h p.ợ
Th i lờ ượng: 2 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h cổ ứ ạ ọ trên l p ớ
Phương pháp
ho t đ ng nhóm.ạ ộ
Hướng d n h cẫ ọ sinh t h c nhà.ự ọ ở
S d ng clip thíử ụ nghi mệ
M c B.II. ụ Naphtalen: không
d y ạ
35
36 Luy n t pệ ậ Hidrocacbon th mơ 1 C ng c ki nủ ố ế
v n d ng quy t cậ ụ ắ
th đ d đoán s nế ể ự ả
ph m ph n ng.ẩ ả ứ
Xác đ nh CTPT,ị CTCT và g i tên.ọ
Bài toán liên quan benzen, toluen tham gia ph n ng ả ứ
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng bài t pử ụ ậ
TL, bài t p TN,ậ phi u h c t p.ế ọ ậ
Trang 2137 Ngu nồ hiđrocacbon thiên nhiên
Khuy n khíchế
h c sinh t đ cọ ự ọ Khuy n khích h c sinh t đ c ế ự ọ ọ
37
38. H th ng hóa vệ ố ề hidrocacbon M i quan h gi a
ố ệ ữ các lo i hiđrocacbonạ quan tr ng.ọ
L p s đ quan hậ ơ ồ ệ
gi a các lo iữ ạ hiđrocacbon
Vi t phế ương trình hoá h c bi u di nọ ể ễ
m i quan h gi aố ệ ữ các ch t.ấ
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng bài t pử ụ ậ
TL, bài t p TN,ậ phi u h c t p.ế ọ ậ
T h c có h ự ọ ướ ng
d n ẫ
38
39 D n xu tẫ ấ halogen c aủ hiđrocacbon
Không d yạ Không d y ạ
Trang 2239 LUY N T P/ ÔN T P GI A KÌII Ệ Ậ Ậ Ữ
l p.ớ
D ki n tu n 25ự ế ầ
40 KI M TRA GI A KÌ II Ể Ữ
S A BÀI KI M TRA GI A KÌ II Ử Ể Ữ
Ki m tra t p trung; Th i gian 45 ể ậ ờphút;
Hình th c: T lu n và Tr c ứ ự ậ ắnghi m: 50/50.ệ
th cứ
t ổ
ch cứ
: Kiể
m tra
t p ậtrung
Theo l ch c a BGH ị ủ
D ki n tu n 26ự ế ầ
Trang 23Sử
a bài trên
l pớ
41 40. Ancol 1 Đ nh nghĩa, phânị
lo i, đ ng phân,ạ ồ danh pháp
2 C u t o phân t ,ấ ạ ử tính ch t v t líấ ậ (ancol, phenol)
ch c và thay ứ th ).ế
Tính ch t v t lí :ấ ậ Nhi t đ sôi, đ tanệ ộ ộ trong nước ; Liên
Ph n ả ứng cháy.
Phương pháp đi uề
ch ancol t anken,ế ừ
đi u ch etanol tề ế ừ tinh b t.ộ
ng d ng c aỨ ụ ủ
Th i lờ ượng: 2 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
Phương pháp thí ngh m ki m ch ngệ ể ứ tính ch t hóa h cấ ọ
c a ancol vàủ gliexerol
Trang 24 Công th c phân t ,ứ ử
c u t o, tính ch tấ ạ ấ riêng c a glixerol.ủ
Khái ni m v nhệ ề ả
hưởng qua l i gi aạ ữ các nguyên t trongử phân t h p ch tử ợ ấ
S d ng clip thíử ụ nghi m.ệ
S d ng phi uử ụ ế
h c t p.ọ ậ
M c I.2. Phân lo i: ụ ạ Khuy n khích h c ế ọ sinh t đ c ự ọ
phương pháp hoá
h c.ọ
Vi t các phế ươ ngtrình hoá h c minhọ
ho tính ch t hoáạ ấ
h c c a ancol,ọ ủ phenol
Bài toán liên quan
Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t ch c:ứ ổ ứ
T ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ
S d ng phi uử ụ ế
h c t p, bài t p TN.ọ ậ ậ
Bài t p 2; Bài t p 5 ậ ậ (b): không làm