1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Khung kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 11

28 120 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 527,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Khung kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 11 với mục tiêu hướng dẫn giáo viên trong quá trình tiếp tục thực hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông (CTGDPT) hiện hành theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và bảo đảm thực hiện chương trình trong điều kiện dịch Covid-19 vẫn diễn biến phức tạp.

Trang 1

­  Căn c  vào H ứ ướ ng d n th c hi n nhi m v  giáo d c trung h c năm h c 20 ẫ ự ệ ệ ụ ụ ọ ọ 20 – 2021 c a B  GD­ ủ ộ

ĐT, c a S  GD­ĐT t nh  ủ ở ỉ Khánh Hòa.

­  Căn c  vào k  ho ch năm h c 20 ứ ế ạ ọ 20­2021 c a Tr ủ ườ ng THPT  Ph m Văn Đ ng ạ ồ

­  T  Hoá Sinh ổ  KTN xây d ng  ự khung k  ho ch giáo d c b  môn Hóa h c theo ch ế ạ ụ ộ ọ ươ ng trình sách giáo   khoa c  b n năm h c  ơ ả ọ  2020­2021 nh  sau: ư

  MÔN HÓA H C – L P 11 Ọ Ớ

I.M c tiêu  

      ­Theo tinh th n công văn s  3280/BGDĐT­GDTrH v  vi c hầ ố ề ệ ướng d n th c hi n đi u ch nh n i dung d y h cẫ ự ệ ề ỉ ộ ạ ọ  

c p THCS, THPT. Theo đó, nhi u n i dung h c s  đấ ề ộ ọ ẽ ược tinh gi n, khuy n khích h c sinh t  h c, t  làm, ho c tích h pả ế ọ ự ọ ự ặ ợ  thành m t bài; ho c ch  chú tr ng d y m t n i dung nào đó…Vi c đi u ch nh n i dung d y h c này nh m ti p t c th cộ ặ ỉ ọ ạ ộ ộ ệ ề ỉ ộ ạ ọ ằ ế ụ ự  

hi n hi u qu  Chệ ệ ả ương trình giáo d c ph  thông (CTGDPT) hi n hành theo đ nh hụ ổ ệ ị ướng phát tri n ph m ch t, năng l c h cể ẩ ấ ự ọ  sinh và b o đ m th c hi n chả ả ự ệ ương trình trong đi u ki n d ch Covid­19 v n di n bi n ph c t p.ề ệ ị ẫ ễ ế ứ ạ

­“Không ki m tra, đánh giá  đ i v i nh ng n i dung đ ố ớ ữ ộ ượ c h ướ ng d n: Không d y; đ c thêm; không làm; không th c ẫ ạ ọ ự  

hi n; không yêu c u; khuy n khích h c sinh t  h c; khuy n khích h c sinh t  đ c; khuy n khích h c sinh t  làm; khuy n khích ệ ầ ế ọ ự ọ ế ọ ự ọ ế ọ ự ế  

Trang 2

đi n   li,   ch t   khôngệ ấ  

đi n li, ch t đi n liệ ấ ệ  

Trang 3

4. Mu iố

5. Luy n t pệ ậ

­   Đ nh   nghĩa:   axit,ị  baz , hiđroxit lơ ưỡ  ngtính   và   mu i   theoố  thuy t   A­rê­ni­ut,ế  Axit   m t   n c,   axitộ ấ  nhi u   n c,   mu iề ấ ố  trung hoà, mu i axit.ố

­   Tích   s   ion   c aố ủ  

nước,   ý   nghĩa   tích 

s  ion c a nố ủ ước

­  Nêu   được   khái 

ni m   v   pH,   môiệ ề  

trường   axit,   môi 

trường trung tính và môi trường ki m.ề

­  Ch t ch  th  axit ­ấ ỉ ị  bazơ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l pớ

Trang 4

4. Ph n  ng trao đ iả ứ ổ  ion   trong   dung   d chị  các ch t đi n liấ ệ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­  S  d ng thí ử ụnghi m minh h a, ệ ọ

d ch   ch t   đi n   liị ấ ệ  

m nh.ạ

­ Tính được pH c aủ  dung   d ch   axitị  

m nh, baz  m nh.ạ ơ ạ  

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­   S  d ng bài t p, ử ụ ậphi u h c t p.ế ọ ậ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­  D y h c t i PTNạ ọ ạ

­  Hướng d n h c ẫ ọsinh th c hành thí ựnghi m.ệ

N u ch a có PTN thìế ư  chuy n thành ti t ể ếluy n t pệ ậ

Trang 5

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­   S  d ng phử ụ ương pháp nêu v n đ , ấ ềphi u h c t p, clip ế ọ ậthí nghi m.ệ

­  M c Tính ch t v t  ụ ấ ậ

lý, Tr ng thái t   ạ ự nhiên, Đi u ch  trong  ề ế công nghi p: ệ  h ướ ng 

­ Tính ch t hoá h cấ ọ  

c a   amoniac   :   Tínhủ  baz   y u   và   tínhơ ế  

bi t đế ược ion amoni trong dung d ch.ị

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­   D  đoán tính ch tự ấ  hóa h c, ki m tra ọ ể

d  đoán b ng thí ự ằnghi m và k t lu n.ệ ế ậ

 

­ Hình 2.2. S  đ  c u ơ ồ ấ  

t o c a phân t :  ạ ủ ử không d y ạ  ­ M c III.2.b. Tác  ụ

d ng v i clo ụ ớ  Thay 

3  + 5O

2

Trang 6

9. Axit nitric và mu iố  

nitrat 1. C u t o phân t ,

ấ ạ ử  tính ch t v t lí,  ngấ ậ ứ  

d ng, cách đi u chụ ề ế HNO3 

2. Tính ch t hóa h cấ ọ  axit nitric

3. Tính chât c a ủ

mu i nitratố

­   C u   t o   phân   t ,ấ ạ ử  tính ch t v t lí ,  ngấ ậ ứ  

d ng, cách đi u chụ ề ế HNO3  trong   phòng thí nghi m và trongệ  công nghi p.ệ

­  HNO3  là  m t axitộ  

m nh; HNOạ 3 là ch tấ  oxi   hoá   r t   m nh:ấ ạ  Oxi hoá h u h t cácầ ế  kim lo i, m t s  phiạ ộ ố  kim, nhi u h p ch tề ợ ấ  

­ D  đoán tính ch tự ấ  hóa   h c,   ki m   traọ ể  

d   đoán   b ng   thíự ằ  nghi m và k t lu nệ ế ậ  tính ch t c a HNOấ ủ 3 

d ng,   tr ng   thái   tụ ạ ự nhiên

­ V  trí c a photphoị ủ  trong   b ng   tu nả ầ  hoàn   các   nguyên   tố hoá   h c,   c u   hìnhọ ấ  electron nguyên t ử

­ Tính ch t hoá h c:ấ ọ  Photpho v a có tínhừ  oxi   hoá v a   có   tínhừ  khử 

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­   S  d ng phử ụ ương pháp nêu v n đ , ấ ềphi u h c t p, clip ế ọ ậthí nghi m…ệ

M c II. Tính ch t  ụ ấ

v t lí ậ  Không d y  ạ

c u  ấ trúc c a  ủ photpho tr ng,  ắ photpho đ  và các  ỏ hình 2.10; 2.11

Trang 7

2. Tính ch t hóa h cấ ọ  axit photphoric.

3. Tính ch tấ  c a ủ

mu i ố photphat

­   C u   t o   phân   t ,ấ ạ ử  tính   ch t   v t   líấ ậ  (tr ng thái, màu, tínhạ  tan),  ng d ng, cáchứ ụ  

đi u ch  Hề ế 3PO4.

­ Hi u để ược H3PO4 

là   axit   trung   bình, axit   ba   n c   Hấ 3PO4 không   có   tính   oxi hoá, b  tác d ng b iị ụ ở  nhi t.ệ

­   Tính   ch t   c aấ ủ  

mu i   photphat   (tínhố  tan,   tác   d ng   v iụ ớ  axit,   ph n   ng   v iả ứ ớ  dung   d ch   mu iị ố  khác),  ng d ng.ứ ụ

Th i lờ ượng: 2 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­ D  đoán tính ch tự ấ  hóa   h c,   ki m   traọ ể  

d   đoán   b ng   thíự ằ  nghi m và k t lu nệ ế ậ  tính ch t c a ấ ủ H3PO4 

và mu i ố photphat

M c A.IV.1. Trong  ụ phòng thí

nghi m: Khuy n  ệ ế khích h c sinh t   ọ ự

Trang 8

KI M TRA GI A KÌ I Ể Ữ

S A BÀI KI M TRA GI A KÌ I Ử Ể Ữ

Ki m tra t p trung; Th i gian 45ể ậ ờ  phút

Hình   th c:   T   lu n   và   Tr cứ ự ậ ắ  nghi m: 50/50.ệ

th c  

t  

ch c

: Kiể

m tra 

t p ậtrung

 S a ửbài trên 

­   Tính   kh i   lố ượ  ngphân bón c n thi tầ ế  

­ Quan sát m u v t,ẫ ậ  làm thí nghi m phânệ  

bi t   m t   s   phânệ ộ ố  bón hoá h c. ọ

­ Có th  t  ch c ể ổ ứ

d y h c d  án.ạ ọ ự

­ Có th  thi t k  cácể ế ế  

ho t đ ng h c t p ạ ộ ọ ậcho h c sinh theo ọ

hướng: giao nhi m ệ

v , th o lu n, ụ ả ậthuy t trình.ế

Trang 9

dinh   dưỡng   nh tấ  

đ nh.ị

16 13. Luy n T p: tính ệ ậ

ch t c a nito, ấ ủphotpho và các h p ợ

HNO3 đ c và loãng.ặ  

­   Tính   th   tích   khíể  amoniac   s n   xu tả ấ  

được     đi u   ki nở ề ệ  tiêu chu n theo hi uẩ ệ  

su t ph n  ng.ấ ả ứ  

­   Tính   thành   ph nầ  

ph n   trăm   v   kh iầ ề ố  

lượng c a h n h pủ ỗ ợ  kim   lo i   tác   d ngạ ụ  

v i HNOớ 3.

­   Tính   kh i   lố ượ  ngH3PO4  s n   xu tả ấ  

­  S  d ng bài t p, ử ụ ậphi u h c t p.ế ọ ậ

­ T  ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ  nhóm

Ph n mu i nitrat :  ầ ố Không d y ph n  ạ ả

ng nh n bi t ion 

nitrat.

Bài t p 3: Không  ậ yêu c u h c sinh  ầ ọ

Trang 10

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ D y h c t i PTNạ ọ ạ

­ Hướng d n h c ẫ ọsinh th c hành thí ựnghi m.ệ

Thí nghi m 3.b:  ệ Không làm

18 15, 16. Cacbon và 

h p ch t c a cacbonợ ấ ủ   1. V  trí, c u hình 

ị ấelectron nguyên t , ử

2. Tính ch t v t líấ ậ

3. Tính ch t hóa h cấ ọ

4. Tính ch t v t lí, ấ ậhóa h c c a CO và ọ ủCO2

­   V   trí   trong   b ngị ả  

tu n hoàn, c u hìnhầ ấ  electron   nguyên   t ,ử  các   d ng   thù   hìnhạ  

c a   cacbon;   Tínhủ  

ch t   v t   lí   và   ngấ ậ ứ  

d ng c a nó.ụ ủ

­ Cacbon có tính phi kim   y u,   tính   khế ử Trong   m t   s   h pộ ố ợ  

­   S   d ng   clip   môử ụ  

ph ng thí nghi mỏ ệ

­   Hướng   d n   h cẫ ọ  sinh t  h c   nhàự ọ ở

Bài 15. Cacbon 

­ M c II.3. Fuleren;  ụ

M c VI. Đi u ch :  ụ ề ế Khuy n khích h c  ế ọ sinh t  đ c ự ọ

­ M c IV.  ng d ng ụ Ứ ụ

M c V. Tr ng thái  ụ ạ

t  nhiên: T  h c có  ự ự ọ

h ướ  d n ng

Trang 11

c a CO và COủ 2. 

­   CO   có   tính   kh ,ử  CO2 là m t oxit axit,ộ  

có tính oxi hoá

  Tính   ch t   v t   lí,ấ ậ  tính   ch t   hoá   h cấ ọ  

­   Tính   ch t   v t   líấ ậ  (d ng thù hình, c uạ ấ  trúc   tinh   th ,   màuể  

­   S   d ng   clip   môử ụ  

ph ng thí nghi mỏ ệ

­   Hướng   d n   h cẫ ọ  sinh t  h c   nhà ự ọ ở

h c có h ọ ướ ng d n ẫ

Trang 12

­  S  d ng bài t p, ử ụ ậphi u h c t p.ế ọ ậ

Trang 13

20. M  đ u.ở ầ 1. Thành ph n ầ

nguyên t , đ c đi mố ặ ể  chung c a các h p ủ ợ

ch t h u c ấ ữ ơ

2. Phân lo iạ3.Phân tích đ nh tính,ị  phân tích đ nh lị ượ  ngHCHC

­ Khái ni m hoá h cệ ọ  

h u c  và h p ch tữ ơ ợ ấ  

h u   c ,   đ c   đi mữ ơ ặ ể  chung   c a   các   h pủ ợ  

ch t h u c  ấ ữ ơ

­ Phân lo i h p ch tạ ợ ấ  

h u   c   theo   thànhữ ơ  

ph n   nguyên   tầ ố (hiđrocacbon và d nẫ  

xu t).ấ

­   S   lơ ược   v   phânề  tích   nguyên   t   :ố  Phân   tích   đ nh   tính,ị  phân   tích   đ nhị  

lượng

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­  T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­    S   d ng  clip  thíử ụ  nghi m.ệ

23

21   Công   th c   phânứ  

t  h p ch t h u cử ợ ấ ữ ơ 1. Các lo i CT.ạ

2. M i quan h  gi aố ệ ữ  các lo i CT.ạ

3   Thi t   l p   CTPTế ậ  HCHC

­ Các lo i công th cạ ứ  

c a   HCHC:   Côngủ  

th c   chung,   côngứ  

th c đ n gi n nh t,ứ ơ ả ấ  công   th c   phân   tứ ử 

và   công   th c   c uứ ấ  

t o. ạ

­ M i quan h  gi aố ệ ữ  các lo i CT.ạ

­   Thi t   l p   CTPTế ậ  HCHC   d a   vào   CTự  

đ n gi n nh t; D aơ ả ấ ự  vào thành ph n kh iầ ố  

­   S  d ng bài t p,ử ụ ậ  phi u h c t p.ế ọ ậ

Trang 14

4. Liên k t hóa h cế ọ

­ Các lo i CTCTạ

­   N i   dung   thuy tộ ế  

c u   t o   hoá   h c;ấ ạ ọ  Khái   ni m   đ ngệ ồ  

­ C ng c  ki n th củ ố ế ứ ­ Tính được phân tử 

kh i c a ch t h u ố ủ ấ ữ

c  d a vào t  kh i ơ ự ỉ ố

h i. ơ

­   Xác   đ nh   đị ượ  ccông   th c   phân   tứ ử khi bi t các s  li uế ố ệ  

­   S  d ng  bài t pử ụ ậ  

TL,   bài   t p   TN,ậ  phi u h c t p.ế ọ ậ

Trang 15

27 LUY N T P/ ÔN T P CU I KÌ IỆ Ậ Ậ Ố

l p.ớ

D  ki n tu n 16ự ế ầ

28 KI M TRA CU I KÌ I Ể Ố

S A BÀI KI M TRA CU I KÌ I Ử Ể Ố

Ki m tra t p trung; Th i gian 45 ể ậ ờphút; 

Hình th c: T  lu n và Tr c ứ ự ậ ắnghi m: 50/50.ệ

th c  

t  

ch c

: Kiể

m tra 

t p ậtrung

S a ửbài 

Theo l ch c a BGH­ ị ủ

D  ki n tu n 17ự ế ầ

Trang 16

­   Đ nh   nghĩaị  hiđrocacbon, 

hiđrocacbon   no   và 

đ c   đi m   c u   t oặ ể ấ ạ  phân t  c a chúng. ử ủ

­   Công   th c   chung,ứ  

đ ng   phân   m chồ ạ  cacbon,   đ c   đi mặ ể  

c u t o phân t  vàấ ạ ử  danh pháp

­  Tính ch t hoá h cấ ọ  (ph n  ng th , ph nả ứ ế ả  

ng cháy, ph n  ng

tách hiđro, ph n  ngả ứ  crăckinh). 

­ Phương pháp đi uề  

ch   metan   trongế  phòng thí nghi m vàệ  khai   thác  các  ankan trong công nghi p. ệ

Th i lờ ượng: 2 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­  T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­   S   d ng   bài   t pử ụ ậ  

TL,   bài   t p   TN,ậ  phi u h c t p.ế ọ ậ

­   Quan   sát   clip   thí nghi m,   mô   hìnhệ  phân t  rút ra đử ượ  c

nh n xét v  c u trúcậ ề ấ  phân   t ,   tính   ch tử ấ  

Trang 17

31

27. Luy n t p ệ ậAnkan 1   C ng   c   ki n

m ch   th ng,   m chạ ẳ ạ  nhánh

­ Vi t phế ương trình hoá   h c   bi u   di nọ ể ễ  tính   ch t   hoá   h cấ ọ  

c a ankan.ủ

­ Xác đ nh công th cị ứ  phân   t ,   vi t   côngử ế  

th c c u t o và g iứ ấ ạ ọ  tên

­   Tính   thành   ph nầ  

ph n   trăm   v   thầ ề ể tích   và   kh i   lố ượ  ngankan trong h n h pỗ ợ  khí

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­  T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­   S   d ng   bài   t pử ụ ậ  

TL,   bài   t p   TN,ậ  phi u h c t p.ế ọ ậ

Không yêu c u h c  ầ ọ sinh ôn t p các n i  ậ ộ dung liên quan t i  ớ xicloankan

Trang 18

28. Bài th c hành 3:ự   ­     C ng   c   ki nủ ố ế  

th c.ứ

­   Rèn kĩ năng th cự  hành thí nghi m.ệ

Thí nghi m 2: Đi u  ệ ề

33, 34)

1. Đ ng đ ng, đ ngồ ẳ ồ  phân,   danh   pháp, 

c u t o.ấ ạ

2. Tính ch t v t lýấ ậ

­ Công th c chung, đ c ứ ặ

đi m c u t o phân t , ể ấ ạ ử

đ ng phân c u t o c a ồ ấ ạ ủanken, ankin và đ ng ồphân hình h c c a ọ ủanken. 

­ Cách g i tên thông ọ

thường và tên thay 

th  c a anken, ế ủankaddien, ankin

d ch,   c ng   hiđro,ị ộ  

c ng   HX   theo   quyộ  

t c   Mac­côp­nhi­ắcôp; ph n  ng trùngả ứ  

h p;   ph n   ng   thợ ả ứ ế nguyên   t   H   c aử ủ  

Th i lờ ượng: 5 ti t.ế

4 ti t lý thuy tế ế

1 ti t luy n t pế ệ ậBài th c hành s  4 ự ố

l ng ghép vào trong ồquá trình d y lý ạthuy tế

Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ T  ch c d y h cổ ứ ạ ọ  trên l p ớ

­     Phương   pháp 

ho t đ ng nhóm.ạ ộ

­   Hướng   d n   h cẫ ọ  sinh t  h c   nhà.ự ọ ở

­   S   d ng   thíử ụ  nghi m   minh   h aệ ọ  tính ch t hóa h c.ấ ọ

­  S   d ng  clip  thíử ụ  nghi mệ

  ­    L ng   ghép   thíồ  nghi m 1 bài 34 vàoệ  

ph n   tính   ch t   hóaầ ấ  

h c anken.ọ

M c tính ch t  ụ ấ

v t lý c a anken,  ậ ủ ankin; m c  ng  ụ ứ

d ng c a ụ ủ   anken,  ankađien, ankin: t   ự

h c có h ọ ướ ng d n ẫ

Thí nghi m 2 (Bài  ệ 34): không làm

1 ti tế

3. Tính ch t hóa h cấ ọ

4.  ng d ng, Ứ ụ ­ Đi uề  chế

Trang 19

5. Luy n t pệ ậ ank­1­in   b ng   ionằ  

kim lo i; ph n  ngạ ả ứ  oxi hoá. 

­  Phương pháp đi uề  

ch  anken, ankadien,ế  ankin  trong  PTN  và CN

­  M i quan h  gi aố ệ ữ  các   Hidrocacbon không no

­ Vi t CTCT và tênế  

g i   c a   các   đ ngọ ủ ồ  phân. 

Trang 20

35. Benzen và đ ngồ  

đ ng   M t   sẳ ộ ố hiđrocacbon   th mơ  khác

Ph n  ng th  và oxiả ứ ế  hoá m ch nhánh.ạ

­   C u   t o   phân   t ,ấ ạ ử  tính ch t v t lí, tínhấ ậ  

ch t   hoá   h c   c aấ ọ ủ  stiren:   ph n   ngả ứ  

c ng,   ph n  ộ ả ứ  ngtrùng h p.ợ

Th i lờ ượng: 2 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ T  ch c d y h cổ ứ ạ ọ  trên l p ớ

­     Phương   pháp 

ho t đ ng nhóm.ạ ộ

­   Hướng   d n   h cẫ ọ  sinh t  h c   nhà.ự ọ ở

­  S   d ng  clip  thíử ụ  nghi mệ

M c B.II.  ụ Naphtalen: không 

d y ạ

35

36   Luy n   t pệ ậ  Hidrocacbon th mơ 1   C ng   c   ki nủ ố ế  

v n   d ng   quy   t cậ ụ ắ  

th  đ  d  đoán s nế ể ự ả  

ph m ph n  ng.ẩ ả ứ

­   Xác   đ nh   CTPT,ị  CTCT và g i tên.ọ

­ Bài toán liên quan benzen,   toluen   tham gia ph n  ng ả ứ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­  T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­ S  d ng bài t pử ụ ậ  

TL,   bài   t p   TN,ậ  phi u h c t p.ế ọ ậ

Trang 21

37   Ngu nồ  hiđrocacbon   thiên nhiên

Khuy n   khíchế  

h c sinh t  đ cọ ự ọ Khuy n khích h c  sinh t  đ c ế ự ọ ọ

37

38. H  th ng hóa vệ ố ề hidrocacbon M i   quan   h   gi a

ố ệ ữ  các lo i hiđrocacbonạ  quan tr ng.ọ

­ L p s  đ  quan hậ ơ ồ ệ 

gi a   các   lo iữ ạ  hiđrocacbon

­ Vi t phế ương trình hoá   h c   bi u   di nọ ể ễ  

m i   quan   h   gi aố ệ ữ  các ch t.ấ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­   S   d ng   bài   t pử ụ ậ  

TL,   bài   t p   TN,ậ  phi u h c t p.ế ọ ậ

T  h c có h ự ọ ướ ng 

d n ẫ

38

39   D n   xu tẫ ấ  halogen   c aủ  hiđrocacbon

Không d yạ Không d y ạ

Trang 22

39 LUY N T P/ ÔN T P GI A KÌII Ệ Ậ Ậ Ữ  

l p.ớ

D  ki n tu n 25ự ế ầ

40 KI M TRA GI A KÌ II Ể Ữ

S A BÀI KI M TRA GI A KÌ II Ử Ể Ữ

Ki m tra t p trung; Th i gian 45 ể ậ ờphút; 

Hình th c: T  lu n và Tr c ứ ự ậ ắnghi m: 50/50.ệ

th c  

t  

ch c

:  Kiể

m tra 

t p ậtrung

Theo l ch c a BGH­ ị ủ

D  ki n tu n 26ự ế ầ

Trang 23

  Sử

a   bài trên 

l pớ

41 40. Ancol 1  Đ nh   nghĩa,   phânị  

lo i,   đ ng   phân,ạ ồ  danh pháp 

2  C u t o phân t ,ấ ạ ử  tính   ch t   v t   líấ ậ  (ancol, phenol)

ch c và thay ứ th ).ế

­ Tính ch t v t lí :ấ ậ  Nhi t đ  sôi, đ  tanệ ộ ộ  trong   nước   ;   Liên 

Ph n ả ứng cháy. 

­ Phương pháp đi uề  

ch  ancol t  anken,ế ừ  

đi u   ch   etanol   tề ế ừ tinh b t.ộ

­     ng   d ng   c aỨ ụ ủ  

Th i lờ ượng: 2 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­  T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­   Phương   pháp   thí ngh m ki m  ch ngệ ể ứ  tính   ch t   hóa   h cấ ọ  

c a   ancol   vàủ  gliexerol

Trang 24

­ Công th c phân t ,ứ ử  

c u   t o,   tính   ch tấ ạ ấ  riêng c a glixerol.ủ

­ Khái ni m v   nhệ ề ả  

hưởng qua l i gi aạ ữ  các nguyên t  trongử  phân   t   h p   ch tử ợ ấ  

­   S   d ng   clip   thíử ụ  nghi m.ệ

­   S   d ng   phi uử ụ ế  

h c t p.ọ ậ

M c I.2. Phân lo i: ụ ạ   Khuy n khích h c  ế ọ sinh t  đ c ự ọ

phương   pháp   hoá 

h c.ọ

­   Vi t   các   phế ươ  ngtrình   hoá   h c   minhọ  

ho   tính   ch t   hoáạ ấ  

h c   c a   ancol,ọ ủ  phenol

­ Bài toán liên quan 

Th i lờ ượng: 1 ti t.ếHình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­  T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọtrên l p.ớ

­   S   d ng   phi uử ụ ế  

h c t p, bài t p TN.ọ ậ ậ

Bài t p 2; Bài t p 5  ậ ậ (b): không làm

Ngày đăng: 06/11/2020, 18:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w