1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Khung kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 10

18 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 504,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Khung kế hoạch giáo dục môn Hóa học lớp 10 hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT. Theo đó, nhiều nội dung học sẽ được tinh giản, khuyến khích học sinh tự học, tự làm, hoặc tích hợp thành một bài; hoặc chỉ chú trọng dạy một nội dung nào đó…Việc điều chỉnh nội dung dạy học này nhằm tiếp tục thực hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông (CTGDPT) hiện hành theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và bảo đảm thực hiện chương trình trong điều kiện dịch Covid-19 vẫn diễn biến phức tạp.

Trang 1

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O KHÁNH HÒA Ở Ụ Ạ

TR ƯỜ NG THPT PH M VĂN Đ NG Ạ Ồ

(Theo Công văn s  3280/BGDĐT­GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 c a B  tr ố ủ ộ ưở ng B )

Trang 2

NĂM H C 2020­2021

­  Căn c  vào H ứ ướ ng d n th c hi n nhi m v  giáo d c trung h c năm h c 20 ẫ ự ệ ệ ụ ụ ọ ọ 20 – 2021 c a B  GD­ ủ ộ

ĐT, c a S  GD­ĐT t nh  ủ ở ỉ Khánh Hòa.

­  Căn c  vào k  ho ch năm h c 20 ứ ế ạ ọ 20­2021 c a Tr ủ ườ ng THPT  Ph m Văn Đ ng ạ ồ

­  T  Hoá Sinh ổ  KTN xây d ng  ự khung k  ho ch giáo d c b  môn Hóa h c theo ch ế ạ ụ ộ ọ ươ ng trình sách giáo   khoa c  b n năm h c  ơ ả ọ  2020­2021 nh  sau: ư

MÔN HÓA H C – L P 10 Ọ Ớ

I. M c tiêu

­Theo tinh th n công văn s  3280/BGDĐT­GDTrH v  vi c hầ ố ề ệ ướng d n th c hi n đi u ch nh n i dung d y h c c pẫ ự ệ ề ỉ ộ ạ ọ ấ   THCS, THPT. Theo đó, nhi u n i dung h c s  đề ộ ọ ẽ ược tinh gi n, khuy n khích h c sinh t  h c, t  làm, ho c tích h p thành m tả ế ọ ự ọ ự ặ ợ ộ   bài; ho c ch  chú tr ng d y m t n i dung nào đó…Vi c đi u ch nh n i dung d y h c này nh m ti p t c th c hi n hi u quặ ỉ ọ ạ ộ ộ ệ ề ỉ ộ ạ ọ ằ ế ụ ự ệ ệ ả 

Chương trình giáo d c ph  thông (CTGDPT) hi n hành theo đ nh hụ ổ ệ ị ướng phát tri n ph m ch t, năng l c h c sinh và b o đ mể ẩ ấ ự ọ ả ả  

th c hi n chự ệ ương trình trong đi u ki n d ch Covid­19 v n di n bi n ph c t p.ề ệ ị ẫ ễ ế ứ ạ

­“Không ki m tra, đánh giá  đ i v i nh ng n i dung đ ố ớ ữ ộ ượ c h ướ ng d n: Không d y; đ c thêm; không làm; không th c ẫ ạ ọ ự  

hi n; không yêu c u; khuy n khích h c sinh t  h c; khuy n khích h c sinh t  đ c; khuy n khích h c sinh t  làm; khuy n khích ệ ầ ế ọ ự ọ ế ọ ự ọ ế ọ ự ế  

h c sinh t  th c hi n”, ọ ự ự ệ  

II. K  ho ch t  ch c ho t đ ng giáo d c môn h cế ạ ổ ứ ạ ộ ụ ọ

C  năm: 35 tu n (70 ti t)ả ầ ế

H c kì I:  18 tu n (36 ti t)ọ ầ ế

H c kì II: 17 tu n (34 ti t)ọ ầ ế

Trang 3

CH  Đ / BÀIỦ Ề M CH N I DUNGẠ Ộ  

KI N TH CẾ Ứ

YÊU C U C NẦ Ầ  

Đ T

HƯỚNG D N  

TH C HI NỰ Ệ

(Th i lờ ượng; 

hình th c t  ch c)ứ ổ ứ

GHI CHÚ

1

Ôn t p đ u nămậ ầ 1. Ki n th c c n ế ứ ầ

năm

2. Bài t pậ

­   Ôn   l i   các   ki nạ ế  

th c   v   nguyên   t ,ứ ề ử   nguyên   t   hóa   h c,ố ọ   hóa tr , đ nh lu t b oị ị ậ ả   toàn kh i lố ượng, mol, 

t   kh i   h i,   dungỉ ố ơ  

d ch,   phân   lo i   h pị ạ ợ  

ch t   vô   c ,   b ngấ ơ ả  

tu n hoàn các nguyênầ  

t  hóa h c.ố ọ

Th i lờ ượng: 2 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ Câu h i v n đáp, ỏ ấ

ho t đ ng nhómạ ộ

2

1,2  Ch   đ   1:ủ ề   Thành   ph n   nguyênầ  

t ử

H t nhân ngt  ­ ngtạ ử ố  hóa h cọ

Đ ng v  ­ Nguyên Tồ ị ử 

Kh iố

1. Thành phân c u ấ

t o c a nguyên tạ ủ ử

2. Kích thước, kh i ố

lượng c a nguyên ủ tử

3. H t nhân nguyên ạ tử

4. Nguyên t  hóa ố

h cọ

5. Đ ng vồ ị

6. Nguyên t  kh i ử ố

và nguyên t  kh i ử ố trung bình

­ Kí hi u, kh i lệ ố ượ  ng

và   đi n   tích   c aệ ủ   electron,   proton   và 

n tron.ơ

­   S   liên   quan   gi aự ữ  

s  đi n tích h t nhân,ố ệ ạ  

s  p và s  e, gi a số ố ữ ố 

kh i, s  đ n v  đi nố ố ơ ị ệ   tích   h t   nhân   vàạ  

n tron.ơ

­   Khái   ni m   nguyênệ  

t   hoá   h c,   s   hi uố ọ ố ệ   nguyên   t   (Z)   ,   kíử  

hi u nguyên t      ệ ử

­ Khái ni m đ ng v ,ệ ồ ị   nguyên t   kh i trungử ố   bình c a m t nguyênủ ộ  

t  ố

Th i lờ ượng: 2 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ D y h c t i l p. ạ ọ ạ ớ Tích h p bài 1 và bàiợ  

2 thành 1 ch  đ ủ ề

* Khuy n khích  ế

h c sinh t  đ c: ọ ự ọ

­M c  ụ I.1.a. S  đ   ơ ồ thí nghi m phát  ệ

hi n ra tia âm c c ệ ự  

­M c  ụ I.2. Mô hình thí  nghi m khám phá ra  ệ

h t nhân nguyên t ạ ử

­ II. Kích th c  ướ và 

kh i l ng  ố ượ c a  ủ nguyên t : ử  T  h c có  ự ọ

h ướ ng d n ẫ

* Không yêu c u h c ầ ọ   sinh làm: Bài t p 5 ậ

Trang 4

3. Luy n t pệ ậ 1   C ng   c   ki nủ ố ế  

th cứ

2. Bài t pậ

­ C ng c  ki n th củ ố ế ứ  

­ Rèn kĩ năng:

+  Xác đ nh đị ược số  electron,   s   proton,ố  

s  n tron khi bi t kíố ơ ế  

hi u nguyên t  và sệ ử ố 

kh i   c a   nguyên   tố ủ ử 

và ngượ ạc l i. 

+ Tính được nguyên 

t  kh i trung bình  ử ố

c a nguyên t  có ủ ố nhi u đ ng v , tính t  ề ồ ị ỉ

l  % kh i lệ ố ưọng c a ủ

m i đ ng v , m t s  ỗ ồ ị ộ ố bài t p khác có liên ậ quan

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l pớ

­   Ho t đ ng nhóm,ạ ộ  

cá nhân

4

4   C u   t o   vấ ạ ỏ  nguyên tử 1. S  chuy n đ ng 

ự ể ộ

c a các electron ủ trong nguyên t   ử

2. L p electron và ớ phân l p electron ớ

3. S  electron t i đa ố ố trong phân l p/ l pớ ớ

­ Mô hình nguyên tử 

c a Bo, R  ­ z  ­pho ủ ơ ơ

­   Mô   hình   hi n   đ iệ ạ  

v   s   chuy n   đ ngề ự ể ộ  

c a   electron   trongủ   nguyên t ử

­ Khái ni m l p, phânệ ớ  

l p   electron   và   sớ ố  electron   t i   đa   trongố  

m i l p và m i phânỗ ớ ỗ  

l p

Th i lờ ượng: 2 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l pớ

­   Ho t đ ng nhóm,ạ ộ  

cá nhân

5 5. C u hình electronấ  

nguyên tử 1   Th   t   các   m cnăng   lứ ựượng   trongứ   

nguyên tử

2. C u hinh electronấ   nguyên tử

­ Th  t  các m c ứ ự ứ năng lượng c a các ủ electron trong nguyên 

t ử

­ S  phân b  electronự ố   trên các phân l p, l pớ ớ  

và c u hình electron ấ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

Trang 5

nguyên t  c a ử ủ 20  nguyên t  đ u tiên.ố ầ

­ Đ c đi m c a l pặ ể ủ ớ   electron ngoài cùng

6

6. Luy n t pệ ậ 1   C ng   c   ki nủ ố ế  

th cứ

2. Bài t pậ

­ C ng c  ki n th củ ố ế ứ  

chương  ­ Rèn kĩ năng:

+   Vi t   c u   hìnhế ấ   electron

+  D a vào c u hìnhự ấ   electron   l p   ngoàiớ   cùng   c a   nguyên   tủ ử  suy   ra   tính   ch t   hoáấ  

h c   c   b n   (là   kimọ ơ ả  

lo i, phi kim hay khíạ  

hi m) c a nguyên tế ủ ố 

tương  ng.ứ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

­   S  d ng bài t p, ử ụ ậ phi u h c t p.ế ọ ậ

­  T  ch c ho t ổ ứ ạ

đ ng nhóm.ộ

7

7   B ng   tu n   hoànả ầ   các   nguyên   t   hóaố  

h cọ

1   Nguyên   t c   s pắ ắ  

x p   các   nguyên   tế ố  trong   b ng   tu nả ầ   hoàn

2. C u t o c a b ngấ ạ ủ ả  

tu n   hoàn   cácầ   nguyên t  hóa h c.ố ọ

­ Nguyên t c s pắ ắ  

x p   các   nguyên   tế ố  trong   b ng   tu nả ầ   hoàn

­   C u   t o   c aấ ạ ủ  

b ng   tu n   hoàn:   ô,ả ầ   chu kì, nhóm nguyên 

t  (nhóm A, nhóm B).ố

Th i lờ ượng: 2 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­  T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

­     T   ch c   ho tổ ứ ạ  

đ ng nhóm.ộ

 T  h c có h ự ọ ướ ng 

d n: ẫ

M c II. 1. Ô nguyên  ụ tố

M c II. 2. Chu kì ụ

8 8,9  Ch  đ  2ủ ề :  Sự 

bi n   đ i   tu n   hoànế ổ ầ  

c u   hình   electronấ   nguyên   t   và   tínhử  

ch t c a các nguyênấ ủ  

t   hóa   h c   Đ nhố ọ ị  

lu t tu n hoàn. ậ ầ

1. S  bi n đ i tu n ự ế ổ ầ hoàn c u hình electronấ

2. Câu hình electron  nguyên t  các nguyên ử

t  nhóm A.ố

3. Tính kim lo i, phi ạ kim

4. Hóa tr  c a các ị ủ

­ Đ c đi m c u hìnhặ ể ấ   electron   l p   ngoàiớ   cùng   c a   nguyên   tủ ử  các   nguyên   t   nhómố   A

­   S   bi n   đ i   tu nự ế ổ ầ   hoàn     c u   hìnhấ   electron   l p   ngoàiớ  

Th i lờ ượng: 3 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ

­ T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

­ T  ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ   nhóm

­ Tích h p thành ch  ợ ủ

đ : S  bi n đ i tu n ề ự ế ổ ầ

Có th  d y h c theoể ạ ọ  

d  án.ự

Trang 6

5. Oxit và hidroxit c a ủ các nguyên t  nhóm A ố thu c cùng chu kì.ộ

6. Đ nh lu t tu n ị ậ ầ hoàn

cùng   c a   nguyên   tủ ử  các 

nguyên   t   trong   chuố   kì

­   S   bi n   đ i   tu nự ế ổ ầ   hoàn   c u   hìnhấ   electron   nguyên   tử  các   nguyên   t   chínhố  

là   nguyên   nhân   c aủ  

s   bi n   đ i   tu nự ế ổ ầ   hoàn v  tính ch t cácề ấ   nguyên   t ,   oxit   vàố   hidroxit tương  ngứ

­   Bi t   khái   ni m   vàế ệ   quy   lu t   bi n   đ iậ ế ổ  

tu n   hoàn   c a   bánầ ủ   kính   nguyên   t ,   đử ộ 

âm   đi n   trong   m tệ ộ   chu kì, trong nhóm A

hoàn c u hình ấ electron nguyên t  và ử tính ch t c a các ấ ủ nguyên t  hóa h c. ố ọ

Đ nh lu t tu n hoàn. ị ậ ầ

Ý nghĩa c a b ng ủ ả

tu n hoàn các nguyênầ  

t  hóa h c. ố ọ

9 LUY N T P/ ÔN T P GI A KÌ IỆ Ậ Ậ Ữ N i dung ki n th c t  tu n 1 đ n ộ ế ứ ừ ầ ế

tu n 7ầ Th i 

lượn g: 2 

ti tế Hình 

th c  

t  

ch c

:

­ T  ổ

ch cứ  

d y ạ

h c ọ trên 

D  ki n tu n 8ự ế ầ

Trang 7

l p.ớ

10

KI M TRA GI A KÌ I Ể Ữ

S A BÀI KI M TRA GI A KÌ I Ử Ể Ữ

Ki m tra t p trung; Th i gian 45 ể ậ ờ phút; 

Hình th c: T  lu n và Tr c ứ ự ậ ắ nghi m: 50/50.ệ

N i dung ki n th c t  tu n 1 đ n ộ ế ứ ừ ầ ế

tu n 7ầ

Th i 

lượn g: 2 

ti tế Hình 

th c  

t  

ch c

:  Kiể

m tra 

t p ậ trung

 S a ữ bài  trên 

l pớ

Theo l ch c a BGH­ ị ủ

D  ki n tu n 9ự ế ầ

11 10   Ý   nghĩa   c aủ  

b ng tu n hoàn cácả ầ   nguyên t  hóa h cố ọ

1   Quan   h   gi a   vệ ữ ị  trí c a nguyên t  vàủ ố  

c u t o nguyên t ấ ạ ử

2   Quan  h   gi a   vệ ữ ị  trí  và  tính  ch t  c aấ ủ   nguyên t ố

3. So sánh tính ch tấ   hóa h c ọ

4. Bài t p luy n t p.ậ ệ ậ

­   M i   quan   h   gi aố ệ ữ  

v   trí   các   nguyên   tị ố  trong b ng tu n hoànả ầ  

v i   c u   t o   nguyênớ ấ ạ  

t     gi a   v   trí   v iử ữ ị ớ   tính ch t c  b n c aấ ơ ả ủ   nguyên t , v i thànhố ớ  

ph n và tính ch t c aầ ấ ủ  

đ n   ch t   và   h pơ ấ ợ  

ch t.ấ

­   Rèn   luy n  kĩ   năngệ  

gi i bài t p liên quanả ậ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ

­ T  h c có hự ọ ướng 

d n.ẫ

­ K t h p luy n t pế ợ ệ ậ

­ T  h c có h ự ọ ướ ng 

d n ẫ

Trang 8

11   Luy n   t pệ ậ  

chương 2 1   C ng   c   ki nủ ố ế  

th c.ứ

2. Bài t pậ

­ C ng c  ki n th củ ố ế ứ  

chương 2

­ Rèn luy n kĩ năngệ  

gi i các bài t p liênả ậ   quan

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­   T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

­   S  d ng bài t p, ử ụ ậ phi u h c t p.ế ọ ậ

­     T   ch c   ho tổ ứ ạ  

đ ng nhóm.ộ

13

12   Liên   k t   ion   –ế   tinh th  ionể 1. S  hình thành ion.ự

2. S  t o thành liênự ạ  

k t ion.ế

­   S   t o   thành   ionự ạ  

âm   (anion),   ion 

dương   (cation),   ion 

đ n   nguyên   t ,   ionơ ử  

đa nguyên t , s  t oử ự ạ   thành liên k t ion.ế

­ Đ nh nghĩa liên k tị ế   ion

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

M c III. Tinh th   ụ ể ion: Khuy n khích  ế

HS t  đ c ự ọ

14 13   Liên   k t   c ngế ộ  

hóa trị 1. S  hình thành liênk t c ng hóa tr ế ộự ị  

2   Đ   âm   đi n   vàộ ệ   liên k t hóa h c.ế ọ

­ Đ nh nghĩa liên k tị ế  

c ng hoá tr , liên k tộ ị ế  

c ng   hoá   tr   khôngộ ị  

c c,   liên   k t   c ngự ế ộ   hoá   tr   có   c c   hayị ự   phân c c.ự

­   M i   liên   h   gi aố ệ ữ  

hi u đ  âm đi n c aệ ộ ệ ủ  

2  nguyên   t   và   b nố ả  

ch t liên k t hoá h cấ ế ọ  

gi a 2 nguyên t  đóữ ố   trong h p ch t.ợ ấ

­   Tính   ch t   chungấ  

c a các ch t có liênủ ấ  

Th i lờ ượng: 2 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

­ T  ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ   nhóm

Trang 9

k t c ng hoá tr ế ộ ị

­   Quan   h   gi a   cácệ ữ  

lo i liên k t .ạ ế

15

14. Tinh th  nguyênể  

t  và tinh th   phânử ể   tử

­ Không d yạ   Không d y ạ

16

15. Hóa tr  và s  oxiị ố   hóa 1. Hóa trị2. S  oxi hóaố ­ Xác đ nh đị ược đi nệ  

hoá tr , c ng hóa tr ,ị ộ ị  

s   oxi   hoá   c aố ủ   nguyên t  trong m tố ộ  

s  phân t  đ n ch tố ử ơ ấ  

và h p ch t c  th ợ ấ ụ ể

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

­ T  ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ   nhóm

17

16. Luy n t p: Liênệ ậ  

k t hóa h cế ọ 1   C ng   c   ki nủ ố ế  

th c.ứ

2. Bài t pậ

­ Rèn luy n kĩ năngệ   xác   đ nh   s   oxi   hoáị ố  

c a   nguyên   t   trongủ ố  

m t s  phân t  đ nộ ố ử ơ  

ch t và h p ch t .ấ ợ ấ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

­ T  ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ   nhóm

­ Phi u h c t pế ọ ậ

­ B ng 10. So sánh  ả tinh th  ion, tinh th ể ể  nguyên t , tinh th   ử ể phân t : không d y ử ạ

­ Bài 6: không làm.

18

17   Ph n   ng   oxiả ứ   hóa – khử 1. Đ nh nghĩa

2. L p phậ ương trình  hóa   h c   c a   ph nọ ủ ả  

ng oxi – hóa kh

ứ ử

­   Đ nh   nghĩa   ph nị ả  

ng  oxi   hoá  ­  kh  ,

ứ ử  

ch t oxi hoá, ch t, sấ ấ ự  oxi hoá, s  kh ự ử

­   Các   bước   l pậ  

phương   trình   ph nả  

ng oxi hoá ­ kh , 

ứ ử

­   Y  nghĩa   c a   ph nủ ả  

ng   oxi   hoá   ­   kh

ứ ử  trong th c ti n.ự ễ

Th i lờ ượng: 2 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l p.ớ

­ T  ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ   nhóm

­ Phi u h c t pế ọ ậ  

Trang 10

18   Phân   lo i   ph nạ ả  

ng   trong   hóa   h c

ứ ọ  

vô c ơ

1   Ph n   ng   có   sả ứ ự  thay   đ i   s   oxh   vàổ ố  

ph n  ng   không  cóả ứ  

s  thay đ i s  oxh.ự ổ ố

2  Bài t p v  ph nậ ề ả  

ng oxi hóa kh

ứ ử

­   Nh n   bi t   đậ ế ượ  c

m t ph n  ng thu cộ ả ứ ộ  

lo i   ph n   ng   oxiạ ả ứ   hoá ­ kh   d a vào sử ự ự  thay   đ i   s   oxi   hoáổ ố  

c a các nguyên t ủ ố

­ Cân b ng phằ ươ  ng trình   ph n   ng   oxiả ứ   hóa – kh ử

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ Luy n t p, ho c ệ ậ ặ

đ ng nhóm, phi u ộ ế

h c t pọ ậ

­  T   h c   có   h ự ọ ướ   ng

d n: c  bài 18 ẫ ả

20

19. Luy n tâp: Ph n ệ ả

ng oxi hóa kh

ứ ử 1   C ng   c   ki nủ ố ế  

th cứ

2. Bài t pậ

­ Rèn luy n kĩ năngệ   cân   b ng   phằ ươ  ng trình   ph n   ng   oxiả ứ   hóa   –   kh   b ngử ằ  

phương   pháp   thăng 

b ng electronằ

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ T  ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ   nhóm

­ Phi u h c t pế ọ ậ

21

20. Bài th c hành s  ự ố

1 1   Tìm   hi u   n i

ể ộ   dung thí nghi m.ệ

2   Ti n   hànhế   nghi m.ệ

3. Vi t tế ường trình

Bi t   đế ược   m cụ   đích,   các   bước   ti nế   hành,   kĩ   thu t   th cậ ự  

hi n   c a   các   thíệ ủ   nghi m:ệ

+ Ph n  ng gi aả ứ ữ   kim lo i và dung d chạ ị   axit, mu i ố

+   Ph n   ng   oxiả ứ   hoá­   kh     trong  môiử  

trường axit

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

 ­ S   d ng d ng cử ụ ụ ụ 

và   hoá   ch t   đ   ti nấ ể ế   hành   an   toàn,   thành  công   các   thí   nghi mệ   trên

­   Quan   sát   hi nệ  

tượng,   gi i   thích   vàả  

vi t các PTHH.ế

­ Vi t tế ường trình thí  nghi m.ệ

­ N u không có  ế phòng thí nghi m thì ệ  

s  d ng bài t p  ử ụ ậ thay th ế

22 LUY N T P/ ÔN T P CU I KÌ IỆ Ậ Ậ Ố N i dung ki n th c t  tu n 1ộ ế ứ ừ ầ  

đ n tu n 15ế ầ Th i 

lượn g: 2 

ti tế Hình 

th c  

D  ki n tu n 16ự ế ầ

Trang 11

t  

ch c

:

­ T  ổ

ch cứ  

d y ạ

h c ọ trên 

l p.ớ

23

KI M TRA CU I KÌ I Ể Ố

S A BÀI KI M TRA CU I KÌ I Ử Ể Ố

Ki m tra t p trung; Th i gian 45 ể ậ ờ phút; 

Hình th c: T  lu n và Tr c ứ ự ậ ắ nghi m: 50/50.ệ

N i dung ki n th c t  tu n 1ộ ế ứ ừ ầ  

đ n tu n 15ế ầ

Th i 

lượn g: 2 

ti tế Hình 

th c  

t  

ch c

:  Kiể

m tra 

t p ậ trung

S a ử bài  trên 

l pớ

Theo l ch c a BGH­ ị ủ

D  ki n tu n 17ự ế ầ

24 21. Khái quát nhóm 

halogen 1.V  trí nhóm Halogen trong BTHị

2.C u hình e nguyênấ  

t , c u t o phân tử ấ ạ ử 3.S  bi n đ i tính ự ế ổ

ch tấ

­   V   trí   nhómị   halogen   trong   b ngả  

tu n hoàn.ầ

­ S  bi n đ i đ  âmự ế ổ ộ  

đi n,   bán   kínhệ   nguyên   t ,   năngử  

lượ   ion   hoá   thứ ng

Th i lờ ượng: 1 ti t.ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­ D y h c t i l p.ạ ọ ạ ớ

­ Ho t đ ng nhóm, ạ ộ

cá nhân

Trang 12

nh t ấ  và m t s  tínhộ ố  

ch t   v t   lí   c a   cácấ ậ ủ   nguyên   tố   trong  nhóm

­   C u   hình   electronấ   nguyên   t   và   c uử ấ  

t o   phân   t   c aạ ử ủ  

nh ng   nguyên   tữ ố  trong nhóm halogen. 

Tính   ch t   hoá   h cấ ọ  

c   b n   c a   cácơ ả ủ   nguyên t  halogen làố   tính oxi hoá m nhạ ­   S   bi n   đ i   tínhự ế ổ  

ch t oxi hoá c a cácấ ủ  

đ n ch t trong nhómơ ấ   halogen

25 22, 25, 26, 27, 28

 Ch  đ  3ủ ề : Tính 

ch t các đ n ch t ấ ơ ấ

halogen

1.  Tính ch t v t lýấ ậ

2   Tr ng   thái   tạ ự  nhiên 

3     Tính   ch t   hóaấ  

h cọ

4   Đi u   ch   trongề ế   phòng thí nghi mệ

5.  Luy n t pệ ậ

­   Tính   ch t   v t   lí,ấ ậ  

c a Flo, Clo, Brom,ủ   Iot

­ Phương pháp đi uề  

ch   Clo,   Brom,   Iotế   trong   phòng   thí  nghi m.ệ

­ Tính ch t hoá h cấ ọ  

c  b n c a Flo, Clo,ơ ả ủ   Brom, Iot là tính oxi  hoá, trong đó flo chỉ 

có   tính   oxi   hoá 

m nh,   Clo,   Brom,ạ   Iot   v a   có   tính   oxiừ   hóa   m nh   v a   cóạ ừ   tính kh ử

­   Nguyên nhân tính 

Th i lờ ượng: 4 ti t.ế

Lý thuy t + th c ế ự hành: 3 ti t.ế Luy n t p 1: ti tệ ậ ế Hình th c t  ch c:ứ ổ ứ  

­  T  ch c d y h c ổ ứ ạ ọ trên l pớ

­   Ho t đ ng nhóm,ạ ộ  

cá nhân

­   S   d ng   m t   sử ụ ộ ố  thí   nghi m   minhệ  

h a.ọ

­ S  d ng clip TN1 ử ụ (Bài 27): Đi u ch  ề ế khí Cl2 hay ti n hành ế thí nghi m tr c quan.ệ ự

­ S  d ng phi u h cử ụ ế ọ  

­    Ph n   ng   d ng, ầ ứ ụ  

s n xu t trong công ả ấ   nghi p c a các đ n ệ ủ ơ  

ch t   không   d y ấ ạ   (khuy n   khích   h c ế ọ   sinh t  h c) ự ọ

­ L ng thí nghi m 1 ồ ệ   bài   27;   Thí   nghi m ệ  

1,   2,3   bài   28   vào 

ph n   d y  tính   ch t ầ ạ ấ   hóa   h c   c a   các ọ ủ  

đ n ch t halogen ơ ấ

Ngày đăng: 06/11/2020, 18:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w