Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng là tài liệu dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị thi học kì 1 sắp diễn ra. Ôn tập với đề thi giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn học. Chúc các em đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.
Trang 1S GD VÀ ĐT H I DỞ Ả ƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN
THƯỢNG
Đ THI H C KÌ I, NĂM H C 20192020Ề Ọ Ọ
Môn: HOÁ H C 10Ọ
Th i gian làm bài: ờ 45 phút (không tính th i gian giao đ ) ờ ề
H và tên thí sinh: – S báo danhọ ố :
I. TR C NGHI M (3,0 ĐI M)Ắ Ệ Ể
Câu 1. Trong t nhiên, nguyên t X có hai đ ng v , đ ng v th nh t (có s kh i 63)ự ố ồ ị ồ ị ứ ấ ố ố chi m 73% s nguyên t Nguyên t kh i trung bình c a X là 63,54. S kh i c a đ ng vế ố ử ử ố ủ ố ố ủ ồ ị
th hai làứ
Câu 2. S h t n tron có trong 1 nguyên t ố ạ ơ ử 2656Fe là
Câu 3. S oxi hóa c a Mn trong MnOố ủ 2, Mn2+, KMnO4 l n lầ ượt là
A. +2, 0, +7 B. +4, +2, +6 C. +4, 0, +7 D. +4, +2, +7
Câu 4. Nói v c u t o l p v electron c a nguyên t , phát bi u nào sau đây ề ấ ạ ớ ỏ ủ ử ể sai?
A. L p th hai ch a t i đa 8 electron.ớ ứ ứ ố B. Phân l p p ch a t i đa 6 electron.ớ ứ ố
C. Phân l p d ch a t i đa 5 electron.ớ ứ ố D. L p th ba ch a t i đa 18 electron.ớ ứ ứ ố
Câu 5. Trong h p ch t MgClợ ấ 2, đi n hóa tr c a nguyên t Mg làệ ị ủ ố
Câu 6. Dãy g m các nguyên t S (Z=16), O (Z=8), F (Z=9), s p x p theo chi u tăng d nồ ố ắ ế ề ầ
đ âm đi n t trái sang ph i làộ ệ ừ ả
A. S, F, O B. F, O, S C. S, O, F D. O, S, F.
Câu 7. Trong các lo i protein c a c th s ng đ u ch a nguyên t nit S hi u nguyênạ ủ ơ ể ố ề ứ ố ơ ố ệ
t c a nguyên t nit là 7. Trong b ng tu n hoàn, nit v tríử ủ ố ơ ả ầ ơ ở ị
A. ô s 14, chu kì 2, nhóm VIIA.ố B. ô s 7, chu kì 2, nhóm IIIA.ố
C. ô s 7, chu kì 2, nhóm VA.ố D. ô s 14, chu kì 3, nhóm IVA.ố
Câu 8. Cho 1,12 gam m t kim lo i R tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HNOộ ạ ụ ớ ị 3 d , thuư
được 0,168 lít khí N2O (đktc, s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5). Kim lo i R làạ
Câu 9. C u hình electron nào sau đây là c a nguyên t nguyên t khí hi m?ấ ủ ử ố ế
A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s23p5
Câu 10. Phân t nào sau đây có liên k t c ng hóa tr không phân c c?ử ế ộ ị ự
II. T LU N (7,0 ĐI M)Ự Ậ Ể
Câu 1 (2,0 đi m).ể Cho nguyên t có kí hi u ử ệ 37X
17 hãy:
1. Xác đ nh s h t p, n, e và đi n tích h t nhân nguyên t c a X.ị ố ạ ệ ạ ử ủ
2. Xác đ nh v trí c a X trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c? Gi i thích?ị ị ủ ả ầ ố ọ ả
3. Cho bi t X là kim lo i, phi kim hay khí hi m? Gi i thích?ế ạ ế ả
Câu 2 (2,75 đi m).ể
Mã đ : 158ề
Trang 21. X và Y là 2 nguyên t thu c cùng m t nhóm A 2 chu kì liên ti p trong b ng tu nố ộ ộ ở ế ả ầ hoàn. Bi t t ng s h t proton trong m t nguyên t X và m t nguyên t Y là 30 (Zế ổ ố ạ ộ ử ộ ử X>ZY). Xác đ nh X, Y?ị
2. Mô t s t o thành liên k t (Vi t CT electron, CTCT v i ch t c ng hóa tr và vi t sả ự ạ ế ế ớ ấ ộ ị ế ơ
đ hình thành liên k t ion v i h p ch t ion) cho: Hồ ế ớ ợ ấ 2O, K2S. T đó xác đ nh hóa tr c a cácừ ị ị ủ nguyên t trong các công th c trên?ố ứ
3. Công th c oxit cao nh t c a m t nguyên t là Xứ ấ ủ ộ ố 2O7. Trong h p ch t khí c a X v iợ ấ ủ ớ hiđro, X chi m 97,26% v kh i lế ề ố ượng. Xác đ nh X?ị
Câu 3 (2,25 đi m).ể
1. Xác đ nh ch t kh , ch t oxi hóa, quá trình kh , quá trình oxi hóa và ị ấ ử ấ ử cân b ng các ph nằ ả
ng oxi hóa kh sau theo ph ng pháp thăng b ng electron:
a. Al + HCl AlCl3 + H2
b. FeS2 + H2SO4 đ c ặ t0 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2. Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam h n h p X g m Fe và Cu trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 d thuư
được dung d ch Y và 3,36 lít h n h p khí Z đktc g m NO và Nị ỗ ợ ở ồ 2O có dZ/H2= 52
3 Bi tế trong ph n ng, Nả ứ +5 ch có 2 s thay đ i s oxi hóa.ỉ ự ổ ố
a. Tính % s mol m i khí trong Z?ố ỗ
b. Cô c n Y đạ ược ch t r n khan A. Tính kh i lấ ắ ố ượng m i mu i trong A và s mol HNOỗ ố ố 3
đã dùng bi t HNOế 3 dùng d 15% so v i lư ớ ượng ph n ng.ả ứ
Cho nguyên t kh i c a m t s nguyên t : H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S ử ố ủ ộ ố ố
=32; Cl =35,5;P= 31; Na =23; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu
=64; Zn =65; Ag =108.
Cho s hi u nguyên t (Z) c a m t s nguyên t : Al (13); Mg (12); Ca (20); K ố ệ ử ủ ộ ố ố (19); Na (11); Cl (17); F (9); Br (35); O (8); S (16); P (15); N (7); Bo (5); C (6); Si (14);
H (1).
_ H t _ế
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm, HS không đ ộ ả ượ ử ụ c s d ng BTH!
Trang 3S GD VÀ ĐT H I DỞ Ả ƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN
THƯỢNG
Đ THI H C KÌ I, NĂM H C 20192020Ề Ọ Ọ
Môn: HOÁ H C 10Ọ
Th i gian làm bài: ờ 45 phút (không tính th i gian giao đ ) ờ ề
H và tên thí sinh: – S báo danhọ ố :
I. TR C NGHI M (3,0 ĐI M)Ắ Ệ Ể
Câu 1. S h t n tron có trong 1 nguyên t ố ạ ơ ử 2656Fe là
Câu 2. C u hình electron nào sau đây là c a nguyên t nguyên t khí hi m?ấ ủ ử ố ế
A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s23p3
Câu 3. Trong t nhiên, nguyên t X có hai đ ng v , đ ng v th nh t (có s kh i 63) ự ố ồ ị ồ ị ứ ấ ố ố
chi m 73% s nguyên t Nguyên t kh i trung bình c a X là 63,54. S kh i c a đ ng vế ố ử ử ố ủ ố ố ủ ồ ị
th hai làứ
Câu 4. Phân t nào sau đây có liên k t c ng hóa tr không phân c c?ử ế ộ ị ự
Câu 5. Nói v c u t o l p v electron c a nguyên t , phát bi u nào sau đây ề ấ ạ ớ ỏ ủ ử ể sai?
A. L p th ba ch a t i đa 18 electron.ớ ứ ứ ố B. Phân l p d ch a t i đa 5 electron.ớ ứ ố
C. L p th hai ch a t i đa 8 electron.ớ ứ ứ ố D. Phân l p p ch a t i đa 6 electron.ớ ứ ố
Câu 6. Trong h p ch t MgClợ ấ 2, đi n hóa tr c a nguyên t Mg làệ ị ủ ố
Câu 7. Dãy g m các nguyên t S (Z=16), O (Z=8), F (Z=9), s p x p theo chi u tăng d n ồ ố ắ ế ề ầ
đ âm đi n t trái sang ph i làộ ệ ừ ả
A. S, F, O B. F, O, S C. S, O, F D. O, S, F.
Câu 8. Trong các lo i protein c a c th s ng đ u ch a nguyên t nit S hi u nguyên ạ ủ ơ ể ố ề ứ ố ơ ố ệ
t c a nguyên t nit là 7. Trong b ng tu n hoàn, nit v tríử ủ ố ơ ả ầ ơ ở ị
A. ô s 7, chu kì 2, nhóm IIIA.ố B. ô s 14, chu kì 3, nhóm IVA.ố
C. ô s 7, chu kì 2, nhóm VA.ố D. ô s 14, chu kì 2, nhóm VIIA.ố
Câu 9. Cho 1,12 gam m t kim lo i R tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HNOộ ạ ụ ớ ị 3 d , thu ư
được 0,168 lít khí N2O (đktc, s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5). Kim lo i R làạ
Mã đ : 192ề
Trang 4Câu 10. S oxi hóa c a Mn trong MnOố ủ 2, Mn2+, KMnO4 l n lầ ượt là
A. +4, +2, +7 B. +4, +2, +6 C. +2, 0, +7 D. +4, 0, +7
II. T LU N (7,0 ĐI M)Ự Ậ Ể
Câu 1 (2,0 đi m).ể Cho nguyên t có kí hi u ử ệ 37X
17 hãy:
1. Xác đ nh s h t p, n, e và đi n tích h t nhân nguyên t c a X.ị ố ạ ệ ạ ử ủ
2. Xác đ nh v trí c a X trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c? Gi i thích?ị ị ủ ả ầ ố ọ ả
3. Cho bi t X là kim lo i, phi kim hay khí hi m? Gi i thích?ế ạ ế ả
Câu 2 (2,75 đi m).ể
1. X và Y là 2 nguyên t thu c cùng m t nhóm A 2 chu kì liên ti p trong b ng tu nố ộ ộ ở ế ả ầ hoàn. Bi t t ng s h t proton trong m t nguyên t X và m t nguyên t Y là 30 (Zế ổ ố ạ ộ ử ộ ử X>ZY). Xác đ nh X, Y?ị
2. Mô t s t o thành liên k t (Vi t CT electron, CTCT v i ch t c ng hóa tr và vi t sả ự ạ ế ế ớ ấ ộ ị ế ơ
đ hình thành liên k t ion v i h p ch t ion) cho: Hồ ế ớ ợ ấ 2O, K2S. T đó xác đ nh hóa tr c a cácừ ị ị ủ nguyên t trong các công th c trên?ố ứ
3. Công th c oxit cao nh t c a m t nguyên t là Xứ ấ ủ ộ ố 2O7. Trong h p ch t khí c a X v iợ ấ ủ ớ hiđro, X chi m 97,26% v kh i lế ề ố ượng. Xác đ nh X?ị
Câu 3 (2,25 đi m).ể
1. Xác đ nh ch t kh , ch t oxi hóa, quá trình kh , quá trình oxi hóa và ị ấ ử ấ ử cân b ng các ph nằ ả
ng oxi hóa kh sau theo ph ng pháp thăng b ng electron:
a. Al + HCl AlCl3 + H2
b. FeS2 + H2SO4 đ c ặ t0 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2. Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam h n h p X g m Fe và Cu trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 d thuư
được dung d ch Y và 3,36 lít h n h p khí Z đktc g m NO và Nị ỗ ợ ở ồ 2O có dZ/H2= 52
3 Bi tế trong ph n ng, Nả ứ +5 ch có 2 s thay đ i s oxi hóa.ỉ ự ổ ố
a. Tính % s mol m i khí trong Z?ố ỗ
b. Cô c n Y đạ ược ch t r n khan A. Tính kh i lấ ắ ố ượng m i mu i trong A và s mol HNOỗ ố ố 3
đã dùng bi t HNOế 3 dùng d 15% so v i lư ớ ượng ph n ng.ả ứ
Cho nguyên t kh i c a m t s nguyên t : H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S ử ố ủ ộ ố ố
=32; Cl =35,5;P= 31; Na =23; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu
=64; Zn =65; Ag =108.
Cho s hi u nguyên t (Z) c a m t s nguyên t : Al (13); Mg (12); Ca (20); K ố ệ ử ủ ộ ố ố (19); Na (11); Cl (17); F (9); Br (35); O (8); S (16); P (15); N (7); Bo (5); C (6); Si (14);
H (1).
_ H t _ế
Trang 5Cán b coi thi không gi i thích gì thêm, HS không đ ộ ả ượ ử ụ c s d ng BTH!
S GD VÀ ĐT H I DỞ Ả ƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN
THƯỢNG
Đ THI H C KÌ I, NĂM H C 20192020Ề Ọ Ọ
Môn: HOÁ H C 10Ọ
Th i gian làm bài: ờ 45 phút (không tính th i gian giao đ ) ờ ề
H và tên thí sinh: – S báo danhọ ố :
I. TR C NGHI M (3,0 ĐI M)Ắ Ệ Ể
Câu 1. C u hình electron nào sau đây là c a nguyên t nguyên t khí hi m?ấ ủ ử ố ế
A. 1s22s22p63s23p3 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p5
Câu 2. S oxi hóa c a Mn trong MnOố ủ 2, Mn2+, KMnO4 l n lầ ượt là
A. +4, +2, +6 B. +2, 0, +7 C. +4, +2, +7 D. +4, 0, +7
Câu 3. Phân t nào sau đây có liên k t c ng hóa tr không phân c c?ử ế ộ ị ự
Câu 4. Dãy g m các nguyên t S (Z=16), O (Z=8), F (Z=9), s p x p theo chi u tăng d n ồ ố ắ ế ề ầ
đ âm đi n t trái sang ph i làộ ệ ừ ả
A. O, S, F. B. S, F, O C. F, O, S D. S, O, F
Câu 5. Nói v c u t o l p v electron c a nguyên t , phát bi u nào sau đây ề ấ ạ ớ ỏ ủ ử ể sai?
A. Phân l p p ch a t i đa 6 electron.ớ ứ ố B. Phân l p d ch a t i đa 5 electron.ớ ứ ố
C. L p th hai ch a t i đa 8 electron.ớ ứ ứ ố D. L p th ba ch a t i đa 18 electron.ớ ứ ứ ố
Câu 6. Trong t nhiên, nguyên t X có hai đ ng v , đ ng v th nh t (có s kh i 63) ự ố ồ ị ồ ị ứ ấ ố ố
chi m 73% s nguyên t Nguyên t kh i trung bình c a X là 63,54. S kh i c a đ ng vế ố ử ử ố ủ ố ố ủ ồ ị
th hai làứ
Câu 7. S h t n tron có trong 1 nguyên t ố ạ ơ ử 2656Fe là
Mã đ : 226ề
Trang 6Câu 8. Cho 1,12 gam m t kim lo i R tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HNOộ ạ ụ ớ ị 3 d , thu ư
được 0,168 lít khí N2O (đktc, s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5). Kim lo i R làạ
Câu 9. Trong các lo i protein c a c th s ng đ u ch a nguyên t nit S hi u nguyên ạ ủ ơ ể ố ề ứ ố ơ ố ệ
t c a nguyên t nit là 7. Trong b ng tu n hoàn, nit v tríử ủ ố ơ ả ầ ơ ở ị
A. ô s 7, chu kì 2, nhóm VA.ố B. ô s 7, chu kì 2, nhóm IIIA.ố
C. ô s 14, chu kì 3, nhóm IVA.ố D. ô s 14, chu kì 2, nhóm VIIA.ố
Câu 10. Trong h p ch t MgClợ ấ 2, đi n hóa tr c a nguyên t Mg làệ ị ủ ố
II. T LU N (7,0 ĐI M)Ự Ậ Ể
Câu 1 (2,0 đi m).ể Cho nguyên t có kí hi u ử ệ 37X
17 hãy:
1. Xác đ nh s h t p, n, e và đi n tích h t nhân nguyên t c a X.ị ố ạ ệ ạ ử ủ
2. Xác đ nh v trí c a X trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c? Gi i thích?ị ị ủ ả ầ ố ọ ả
3. Cho bi t X là kim lo i, phi kim hay khí hi m? Gi i thích?ế ạ ế ả
Câu 2 (2,75 đi m).ể
1. X và Y là 2 nguyên t thu c cùng m t nhóm A 2 chu kì liên ti p trong b ng tu nố ộ ộ ở ế ả ầ hoàn. Bi t t ng s h t proton trong m t nguyên t X và m t nguyên t Y là 30 (Zế ổ ố ạ ộ ử ộ ử X>ZY). Xác đ nh X, Y?ị
2. Mô t s t o thành liên k t (Vi t CT electron, CTCT v i ch t c ng hóa tr và vi t sả ự ạ ế ế ớ ấ ộ ị ế ơ
đ hình thành liên k t ion v i h p ch t ion) cho: Hồ ế ớ ợ ấ 2O, K2S. T đó xác đ nh hóa tr c a cácừ ị ị ủ nguyên t trong các công th c trên?ố ứ
3. Công th c oxit cao nh t c a m t nguyên t là Xứ ấ ủ ộ ố 2O7. Trong h p ch t khí c a X v iợ ấ ủ ớ hiđro, X chi m 97,26% v kh i lế ề ố ượng. Xác đ nh X?ị
Câu 3 (2,25 đi m).ể
1. Xác đ nh ch t kh , ch t oxi hóa, quá trình kh , quá trình oxi hóa và ị ấ ử ấ ử cân b ng các ph nằ ả
ng oxi hóa kh sau theo ph ng pháp thăng b ng electron:
a. Al + HCl AlCl3 + H2
b. FeS2 + H2SO4 đ c ặ t0 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2. Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam h n h p X g m Fe và Cu trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 d thuư
được dung d ch Y và 3,36 lít h n h p khí Z đktc g m NO và Nị ỗ ợ ở ồ 2O có dZ/H2= 52
3 Bi tế trong ph n ng, Nả ứ +5 ch có 2 s thay đ i s oxi hóa.ỉ ự ổ ố
a. Tính % s mol m i khí trong Z?ố ỗ
b. Cô c n Y đạ ược ch t r n khan A. Tính kh i lấ ắ ố ượng m i mu i trong A và s mol HNOỗ ố ố 3
đã dùng bi t HNOế 3 dùng d 15% so v i lư ớ ượng ph n ng.ả ứ
Trang 7Cho nguyên t kh i c a m t s nguyên t : H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S ử ố ủ ộ ố ố
=32; Cl =35,5;P= 31; Na =23; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu
=64; Zn =65; Ag =108.
Cho s hi u nguyên t (Z) c a m t s nguyên t : Al (13); Mg (12); Ca (20); K ố ệ ử ủ ộ ố ố (19); Na (11); Cl (17); F (9); Br (35); O (8); S (16); P (15); N (7); Bo (5); C (6); Si (14);
H (1).
_ H t _ế
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm, HS không đ ộ ả ượ ử ụ c s d ng BTH!
S GD VÀ ĐT H I DỞ Ả ƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN
THƯỢNG
Đ THI H C KÌ I, NĂM H C 20192020Ề Ọ Ọ
Môn: HOÁ H C 10Ọ
Th i gian làm bài: ờ 45 phút (không tính th i gian giao đ ) ờ ề
H và tên thí sinh: – S báo danhọ ố :
I. TR C NGHI M (3,0 ĐI M)Ắ Ệ Ể
Câu 1. Trong các lo i protein c a c th s ng đ u ch a nguyên t nit S hi u nguyên ạ ủ ơ ể ố ề ứ ố ơ ố ệ
t c a nguyên t nit là 7. Trong b ng tu n hoàn, nit v tríử ủ ố ơ ả ầ ơ ở ị
A. ô s 7, chu kì 2, nhóm VA.ố B. ô s 7, chu kì 2, nhóm IIIA.ố
C. ô s 14, chu kì 3, nhóm IVA.ố D. ô s 14, chu kì 2, nhóm VIIA.ố
Câu 2. S oxi hóa c a Mn trong MnOố ủ 2, Mn2+, KMnO4 l n lầ ượt là
Mã đ : 260ề
Trang 8A. +4, 0, +7 B. +4, +2, +6 C. +4, +2, +7 D. +2, 0, +7.
Câu 3. Nói v c u t o l p v electron c a nguyên t , phát bi u nào sau đây ề ấ ạ ớ ỏ ủ ử ể sai?
A. L p th ba ch a t i đa 18 electron.ớ ứ ứ ố B. Phân l p d ch a t i đa 5 electron.ớ ứ ố
C. Phân l p p ch a t i đa 6 electron.ớ ứ ố D. L p th hai ch a t i đa 8 electron.ớ ứ ứ ố
Câu 4. S h t n tron có trong 1 nguyên t ố ạ ơ ử 2656Fe là
Câu 5. Cho 1,12 gam m t kim lo i R tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HNOộ ạ ụ ớ ị 3 d , thu ư
được 0,168 lít khí N2O (đktc, s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5). Kim lo i R làạ
Câu 6. Trong t nhiên, nguyên t X có hai đ ng v , đ ng v th nh t (có s kh i 63) ự ố ồ ị ồ ị ứ ấ ố ố chi m 73% s nguyên t Nguyên t kh i trung bình c a X là 63,54. S kh i c a đ ng vế ố ử ử ố ủ ố ố ủ ồ ị
th hai làứ
Câu 7. Dãy g m các nguyên t S (Z=16), O (Z=8), F (Z=9), s p x p theo chi u tăng d n ồ ố ắ ế ề ầ
đ âm đi n t trái sang ph i làộ ệ ừ ả
A. O, S, F. B. S, O, F C. F, O, S D. S, F, O
Câu 8. C u hình electron nào sau đây là c a nguyên t nguyên t khí hi m?ấ ủ ử ố ế
A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p6
Câu 9. Phân t nào sau đây có liên k t c ng hóa tr không phân c c?ử ế ộ ị ự
Câu 10. Trong h p ch t MgClợ ấ 2, đi n hóa tr c a nguyên t Mg làệ ị ủ ố
II. T LU N (7,0 ĐI M)Ự Ậ Ể
Câu 1 (2,0 đi m).ể Cho nguyên t có kí hi u ử ệ 37X
17 hãy:
1. Xác đ nh s h t p, n, e và đi n tích h t nhân nguyên t c a X.ị ố ạ ệ ạ ử ủ
2. Xác đ nh v trí c a X trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c? Gi i thích?ị ị ủ ả ầ ố ọ ả
3. Cho bi t X là kim lo i, phi kim hay khí hi m? Gi i thích?ế ạ ế ả
Câu 2 (2,75 đi m).ể
1. X và Y là 2 nguyên t thu c cùng m t nhóm A 2 chu kì liên ti p trong b ng tu nố ộ ộ ở ế ả ầ hoàn. Bi t t ng s h t proton trong m t nguyên t X và m t nguyên t Y là 30 (Zế ổ ố ạ ộ ử ộ ử X>ZY). Xác đ nh X, Y?ị
2. Mô t s t o thành liên k t (Vi t CT electron, CTCT v i ch t c ng hóa tr và vi t sả ự ạ ế ế ớ ấ ộ ị ế ơ
đ hình thành liên k t ion v i h p ch t ion) cho: Hồ ế ớ ợ ấ 2O, K2S. T đó xác đ nh hóa tr c a cácừ ị ị ủ nguyên t trong các công th c trên?ố ứ
3. Công th c oxit cao nh t c a m t nguyên t là Xứ ấ ủ ộ ố 2O7. Trong h p ch t khí c a X v iợ ấ ủ ớ hiđro, X chi m 97,26% v kh i lế ề ố ượng. Xác đ nh X?ị
Câu 3 (2,25 đi m).ể
1. Xác đ nh ch t kh , ch t oxi hóa, quá trình kh , quá trình oxi hóa và ị ấ ử ấ ử cân b ng các ph nằ ả
ng oxi hóa kh sau theo ph ng pháp thăng b ng electron:
a. Al + HCl AlCl3 + H2
Trang 9b. FeS2 + H2SO4 đ c ặ t Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2. Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam h n h p X g m Fe và Cu trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 d thuư
được dung d ch Y và 3,36 lít h n h p khí Z đktc g m NO và Nị ỗ ợ ở ồ 2O có dZ/H2= 52
3 Bi tế trong ph n ng, Nả ứ +5 ch có 2 s thay đ i s oxi hóa.ỉ ự ổ ố
a. Tính % s mol m i khí trong Z?ố ỗ
b. Cô c n Y đạ ược ch t r n khan A. Tính kh i lấ ắ ố ượng m i mu i trong A và s mol HNOỗ ố ố 3
đã dùng bi t HNOế 3 dùng d 15% so v i lư ớ ượng ph n ng.ả ứ
Cho nguyên t kh i c a m t s nguyên t : H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S ử ố ủ ộ ố ố
=32; Cl =35,5;P= 31; Na =23; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu
=64; Zn =65; Ag =108.
Cho s hi u nguyên t (Z) c a m t s nguyên t : Al (13); Mg (12); Ca (20); K ố ệ ử ủ ộ ố ố (19); Na (11); Cl (17); F (9); Br (35); O (8); S (16); P (15); N (7); Bo (5); C (6); Si (14);
H (1).
_ H t _ế
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm, HS không đ ộ ả ượ ử ụ c s d ng BTH!
Trang 10HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
I. TR C NGHI M (3,0 đi m)Ắ Ệ ể
M i câu tr c nghi m đúng/ 0,3 đi mỗ ắ ệ ể
Mã đ 158ề
1D, 2A, 3D 4C, 5B, 6C, 7C, 8B, 9A, 10B
Mã đ 192ề
1B, 2A, 3B, 4D, 5B, 6D, 7C, 8C, 9C, 10A
Mã đ 226ề
1C, 2C, 3D, 4D, 5B, 6B, 7B, 8C, 9A, 10A
Mã đ 260ề
1A, 2C, 3B, 4D, 5B, 6C, 7B, 8D, 9A, 10C
Đáp án mã đề: 158
01 - - - ~ 04 - - = - 07 - - = - 10 /
-02 ; - - - 05 - / - - 08 /
-03 - - - ~ 06 - - = - 09 ;
-Đáp án mã đề: 192
01 - / - - 04 - - - ~ 07 - - = - 10 ;
-02 ; - - - 05 - / - - 08 =
-03 - / - - 06 - - - ~ 09 =
-Đáp án mã đề: 226
01 - - = - 04 - - - ~ 07 - / - - 10 ;
-02 - - = - 05 - / - - 08 =
-03 - - - ~ 06 - / - - 09 ;
-Đáp án mã đề: 260
01 ; - - - 04 - - - ~ 07 - / - - 10 =
-02 - - = - 05 - / - - 08 - - - ~
03 - / - - 06 - - = - 09 ;
-II. T LU N (7,0 đi m)Ự Ậ ể
đi mể
1(2,0)
n = 20;
đi n tích h t nhân = 17+ệ ạ
0,25 0,25
Ô 17 vì có Z=17
Chu kì 3 vì có 3 l p eớ
Nhóm VIIA vì có 7 e hóa tr và là nguyên t p.ị ố
0,25 0,25 0,25
3 (0,25) X là PK vì có 7e l p ngoài cùng ớ 0,25