Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi học kì 2 sắp tới cũng như giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành sau đây. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Mã đề 101 Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
-
Phần I Trắc nghiệm (3điểm)
Hãy chọn và ghi lại chữ cái trước đáp án mà em chọn vào bài làm
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;3)và B −( 3;5) Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn đường kính AB?
A ( 1) (x− 2+ y+4)2 =5 B ( 1) (x− 2+ y+4)2 =25
C (x+1) (2+ y−4)2 =25 D (x+1) (2+ y−4)2 =5
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
x +y + mx− m+ y+ m + m+ =
là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy
A − < < −2 m 1 B >m m<12 C > −m m< −21 D m m≤ −−21
≥
Câu 3: Rút gọn biểu thức 2
s
2cos 1 cos in
x
+
A P=|cosx−sin |x B P=sinx−cosx C P=cosx−sinx D P=cosx+sinx
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :(C x+1)2+(y−2)2 =9 và đường thẳng
:3x 4y 2m 4 0
∆ + − + = (trong đó m là tham số) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của đường tròn ( )C Tích các số thuộc tập hợp S bằng:
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C x): 2+y2−2x+4y+ =1 0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính Rcủa đường tròn ( )C
A I( 1;2),− R=2 B I( 1;2),− R=4 C I(1; 2),− R=2 D I(1; 2),− R=4
Câu 6: Cho biết
2 x
π < <π
và sin 1
3
x = Tính cos x
A cos 2
3
3
x = − C cos 2 2
3
3
x = −
Câu 7: Cho a b∈, là hai số thực bất kì Xét các mệnh đề sau
Mệnh đề 1: sin(a b+ =) sin cosa b+sin cosb a Mệnh đề 2: sin(a b− =) sin cosb a−sin cosa b Mệnh đề 3: cos(a b− =) cos cosa b−sin sina b Mệnh đề 4: cos(a b+ =) cos cosa b+sin sina b
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
Câu 8: Cho biết sin cos 1
2
x+ x= − Tính sin 2x
A sin 2 3
4
x = − B sin 2 3
4
x = C sin 2 1
2
Trang 2Câu 9: Cho biết tanx =5 Tính giá trị biểu thức 3sin 4cos
cos 2sin
Q
−
=
11
9
Q =
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) : 2 2 1
25 9
x y
E + = Tiêu cự của elip ( )E bằng
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm cố định là A(2;0), B(0;2) Cho biết quỹ tích các điểm M thỏa mãn điều kiện MA +2 MB2 =12 là một đường tròn bán kính R Tìm R.
Câu 12: Cho biết sinx+siny= 3 và cosx−cosy=1 Tính cos(x y+ )
A cos(x y+ ) 1= B cos(x y+ )= −1 C cos(x y+ ) 0= D cos( ) 1
2
x y+ =
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
1 Giải phương trình x2−2x+ =6 2 1x−
2 Giải bất phương trình −x2+3x+4≤x+1
Câu 2 (2 điểm)
1 Cho biết
2 a
π < <π
và tana = −2 Tính cos a và cos 2a
2 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng sin 2A+sin 2B+sin 2C=4sin sin sinA B C
Câu 3 (2,5 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2−6x+4y−12 0=
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A −( 1;1)
b) Viết phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d x:3 −4y− =2 0 và cắt
đường tròn (C) tại hai điểm A B, sao cho độ dài đoạn thẳng AB =8
2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) : 2 2 1
4
x
E +y = Gọi F F1, 2là hai tiêu điểm của ( )E
và điểm M∈( )E sao cho MF1⊥MF2 Tính 2 2
M F + MF và diện tích ∆MF F1 2
Câu 4 (0,5 điểm) Cho tam giác ABCcó số đo ba góc là A B C, , thỏa mãn điều kiện
tan tan tan 3
A+ B+ C = Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều
- Hết - Ghi chú : - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
- Học sinh không được sử dụng tài liệu
Trang 3Mã đề 102 Môn:Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
-
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Hãy chọn và ghi lại chữ cái trước đáp án mà em chọn vào bài làm
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M −( 1;3)và N −(3; 5) Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn đường kính MN?
A ( 1) (x− 2+ y+1)2 =16 B (x+1)2+(y−1)2 =20
C (x+1) (2+ y−1)2 =16 D ( 1)x− 2+(y+1)2 =20
Câu 2: Cho biết π < <x 2π và cos 2
3
x = Tính sin x
A sin
3
5
3
3
3
x = −
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
x +y − mx+ m− y+ m − m+ =
là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy
A − < < −2 m 1 B >m m<12 C 1< <m 2 D > −m m< −21
Câu 4: Rút gọn biểu thức 2 1
cos s
2sin
in
x
+
A M =cosx−sinx B M =sinx−cosx C M =|cosx−sin |x D M =cosx+sinx
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( :C x) 2+y2+4x−6y+ =4 0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính Rcủa đường tròn ( )C
A I(2; 3),− R=3 B I(2; 3),− R=9 C I( 2;3),− R=3 D I( 2;3),− R=9
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) : 2 2 1
100 64
x y
E + = Tiêu cự của elip ( )E bằng
Câu 7: Cho biết
3
1 sinx−cosx= Tính sin 2x
A sin 2 8
9
3
sin 2x = −2 C sin 2 8
9
x = − D sin 2 2
3
x =
Câu 8: Cho biết cotx =3 Tính giá trị biểu thức 4cos 5sin
sin 2cos
P
−
=
A P = −1 B P =1 C 11
9
7
P= −
Câu 9: Cho a b∈, là hai số thực bất kì Xét các mệnh đề sau
Mệnh đề 1:
2
sin sin 2sin
2 cos
a b a
a + = + − Mệnh đề 2:
2
sin sin 2sin
2 cos
b a a
Mệnh đề 3: cos cos 2cos cos
a b b a
a+ b= + − Mệnh đề 4:
2
cos cos 2sin
2 sin
a b a
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
Trang 4Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A −(3; 1) và B −(5; 5) Cho biết quỹ tích các điểm K
thỏa mãn điều kiện KA +2 KB2 =20 là một đường tròn bán kính R Tính R.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :(C x−2)2+(y+1)2 =4 và đường thẳng
: 4x 3y m 1 0
∆ − + + = (trong đó m là tham số) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của đường tròn ( )C Tổng các số thuộc tập hợp S bằng:
Câu 12: Cho biết sinx−siny=1 và cosx+cosy= 3 Tính cos(x y+ )
A cos(x y+ ) 0= B cos(x y+ )= −1 C cos( ) 1
2
x y+ = D cos(x y+ ) 1=
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
1 Giải phương trình x2−2x+ =6 2 1x−
2 Giải bất phương trình −x2+3x+4≤x+1
Câu 2 (2 điểm)
1 Cho biết π2 < <a π và tana = −2 Tính cos a và cos 2a
2 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng sin 2A+sin 2B+sin 2C=4sin sin sinA B C
Câu 3 (2,5 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2−6x+4y−12 0=
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A −( 1;1)
b) Viết phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d x:3 −4y− =2 0 và cắt
đường tròn (C) tại hai điểm A B, sao cho độ dài đoạn thẳng AB =8
2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) : 2 2 1
4
x
E +y = Gọi F F1, 2là hai tiêu điểm của ( )E
và điểm M∈( )E sao cho MF1⊥MF2 Tính 2 2
M F + MF và diện tích ∆MF F1 2
Câu 4 (0,5 điểm) Cho tam giác ABCcó số đo ba góc là A B C, , thỏa mãn điều kiện
Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều
- Hết - Ghi chú : - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
- Học sinh không được sử dụng tài liệu
Trang 5Mã đề 103 Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
-
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Hãy chọn và ghi lại chữ cái trước đáp án mà em chọn vào bài làm
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) : 2 2 1
25 9
x y
E + = Tiêu cự của elip ( )E bằng
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
x +y + mx− m+ y+ m + m+ =
là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy
2
m
m
<
>
1
m m
≤ −−
1
m m
< −
> −
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :(C x+1)2 +(y−2)2 =9 và đường thẳng :3x 4y 2m 4 0
∆ + − + = (trong đó m là tham số) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của đường tròn ( )C Tích các số thuộc tập hợp S bằng:
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm cố định là A(2;0), B(0;2) Cho biết quỹ tích các điểm M thỏa mãn điều kiện MA +2 MB2 =12 là một đường tròn bán kính R Tính R.
Câu 5: Cho biết tanx =5 Tính giá trị biểu thức 3sin 4cos
Q
−
=
9
11
Q = C Q =1 D Q = −1
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;3)và B −( 3;5) Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn đường kính AB?
A ( 1) (x− 2+ y+4)2 =5 B ( 1) (x− 2+ y+4)2 =25
C (x+1) (2+ y−4)2 =25 D (x+1) (2+ y−4)2 =5
Câu 7: Rút gọn biểu thức 2
s
2cos 1 cos in
x
+
A P=|cosx−sin |x B P=cosx+sinx C P=cosx−sinx D P=sinx−cosx
Câu 8: Cho biết
< < và sin 1
3
x = Tính cos x
A cos 2 2
3
x = B cos 2 2
3
x = − C cos 2
3
3
x =
Câu 9: Cho a b∈, là hai số thực bất kì Xét các mệnh đề sau
Mệnh đề 1: sin(a b+ =) sin cosa b+sin cosb a Mệnh đề 2: sin(a b− =) sin cosb a−sin cosa b Mệnh đề 3: cos(a b− =) cos cosa b−sin sina b Mệnh đề 4: cos(a b+ =) cos cosa b+sin sina b
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
Trang 6Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C x): 2+y2−2x+4y+ =1 0 Tìm tọa độ tâm I
và bán kính Rcủa đường tròn ( )C
A I( 1;2),− R=2 B I(1; 2),− R=2 C I( 1;2),− R=4 D I(1; 2),− R=4
Câu 11: Cho biết sinx+siny= 3 và cosx−cosy=1 Tính cos(x y+ )
A cos( ) 1
2
x y+ = B cos(x y+ )= −1 C cos(x y+ ) 1= D cos(x y+ ) 0=
Câu 12: Cho biết sin cos 1
2
x+ x= − Tính sin 2x
4
2
4
x =
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
1 Giải phương trình x2−2x+ =6 2 1x−
2 Giải bất phương trình −x2+3x+4≤x+1
Câu 2 (2 điểm)
1 Cho biết
< < và tana = −2 Tính cos a và cos 2a
2 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng sin 2A+sin 2B+sin 2C=4sin sin sinA B C
Câu 3 (2,5 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2−6x+4y−12 0=
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A −( 1;1)
b) Viết phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d x:3 −4y− =2 0 và cắt
đường tròn (C) tại hai điểm A B, sao cho độ dài đoạn thẳng AB =8
2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) : 2 2 1
4
x
E +y = Gọi F F1, 2là hai tiêu điểm của ( )E
và điểm M∈( )E sao cho MF1⊥MF2 Tính 2 2
M F + MF và diện tích ∆MF F1 2
Câu 4 (0,5 điểm) Cho tam giác ABCcó số đo ba góc là A B C, , thỏa mãn điều kiện
Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều
- Hết - Ghi chú : - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
- Học sinh không được sử dụng tài liệu
Trang 7Mã đề 104 Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
-
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Hãy chọn và ghi lại chữ cái trước đáp án mà em chọn vào bài làm
Câu 1: Cho biết π < <x 2π và cos 2
3
x = Tính sinx
A sin
3
5
x = − B sin 5
3
x = C sin 1
3
3
x = −
Câu 2: Cho biết cotx =3 Tính giá trị biểu thức 4cos 5sin
P
−
=
A P = −1 B P =1 C 11
7
9
P =
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) : 2 2 1
100 64
x y
E + = Tiêu cự của elip ( )E bằng
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( :C x) 2+y2+4x−6y+ =4 0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính Rcủa đường tròn ( )C
A I(2; 3),− R=3 B I(2; 3),− R=9 C I( 2;3),− R=3 D I( 2;3),− R=9
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :(C x−2)2+(y+1)2 =4 và đường thẳng
: 4x 3y m 1 0
∆ − + + = (trong đó m là tham số) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của đường tròn ( )C Tổng các số thuộc tập hợp S bằng:
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M −( 1;3)và N −(3; 5) Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn đường kính MN?
A ( 1)x− 2+(y+1)2 =20 B ( 1) (x− 2+ y+1)2 =16
C (x+1) (2+ y−1)2 =16 D (x+1)2+(y−1)2 =20
Câu 7: Rút gọn biểu thức 2 1
cos s
2sin
in
x
+
A M =cosx+sinx B M =|cosx−sin |x C M =sinx−cosx D M =cosx−sinx
Câu 8: Cho a b∈, là hai số thực bất kì Xét các mệnh đề sau
Mệnh đề 1: sin sin 2sin 2
Mệnh đề 3: cos cos 2cos cos
a+ b= + − Mệnh đề 4:
2
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
Câu 9: Cho biết
3
1 sinx−cosx= Tính sin 2x
9
3
9
3
x =
Trang 8Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
x +y − mx+ m− y+ m − m+ =
là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy
2
m
m
<
>
1
m m
< −
> −
Câu 11: Cho biết sinx−siny=1 và cosx+cosy= 3 Tính cos(x y+ )
A cos(x y+ ) 0= B cos(x y+ )= −1 C cos( ) 1
2
x y+ = D cos(x y+ ) 1=
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A −(3; 1) và B −(5; 5) Cho biết quỹ tích các điểm K
thỏa mãn điều kiện KA +2 KB2 =20 là một đường tròn bán kính R Tìm R.
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
1 Giải phương trình x2−2x+ =6 2 1x−
2 Giải bất phương trình −x2+3x+4≤x+1
Câu 2 (2 điểm)
1 Cho biết π2 < <a π và tana = −2 Tính cos a và cos 2a
2 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng sin 2A+sin 2B+sin 2C=4sin sin sinA B C
Câu 3 (2,5 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2−6x+4y−12 0=
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A −( 1;1)
b) Viết phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d x:3 −4y− =2 0 và cắt
đường tròn (C) tại hai điểm A B, sao cho độ dài đoạn thẳng AB =8
2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) : 2 2 1
4
x
E +y = Gọi F F1, 2là hai tiêu điểm của ( )E
và điểm M∈( )E sao cho MF1⊥MF2 Tính 2 2
M F + MF và diện tích ∆MF F1 2
Câu 4 (0,5 điểm) Cho tam giác ABCcó số đo ba góc là A B C, , thỏa mãn điều kiện
Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều
- Hết - Ghi chú : - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
- Học sinh không được sử dụng tài liệu
Trang 9phương trình của đường tròn đường kính AB ?
A ( ) (2 )2
x− + y+ =
B ( ) (2 )2
C ( ) (2 )2
D ( ) (2 )2
x+ + y− =
Lời giải Chọn D
Gọi I là trung điểm của AB
2
4 2
A B I
A B I
x x x
y y y
+
Vậy I −( 1;4)
( ) (2 )2
R IA= = + + − =
Phương trình đường tròn tâm I , bán kính R = 5 là: ( ) (2 )2
x+ + y− =
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số của m để phương trình
x +y + mx− m+ y+ m + m+ =
là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy
A − < < −2 m 1 B 2
1
m m
>
<
2
m m
> −
< −
2
m m
≥ −
≤ −
Lời giải Chọn C
Ta có a= − , m b=2m+2 , c=4m2+5m+2
Phương trình đã cho là phương trình đường tròn
1
m m
< −
⇔ > −
Câu 3 Rút gọn biểu thức 2
s
2cos 1 cosx xinx
+
A P=|cosx−sin |x B P= sinx− cosx C P= cosx− sinx D P= cosx+ sinx
Lời giải Chọn C
Ta có 2
s
2cos 1 cos in
x
+
= cos2 sin2 (cos sin )(cos sin )
cos sin
−
+
Trang 10Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :( 1)C x+ 2+(y−2)2 =9 và đường thẳng
∆ + − + = (trong đó m là tham số) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số
m sao cho đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của đường tròn ( )C Tích các số thuộc tập hợp S
bằng:
Lời giải Chọn A
Đường tròn ( ) :( 1)C x+ 2+(y−2)2 =9 có tâm I −( 1;2) và bán kínhR =3
Đường thẳng ∆:3x+4y−2m+ =4 0 là tiếp tuyến của đường tròn ( )C
d I
( )
3 5
m
3 12
m m m m m
= −
VậyS = −{ 3;12} nên tích các số thuộc tập hợp S bằng− 36
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn , ( )C : 2x2+2y2−8x+4y− =1 0 Tìm tọa độ tâm
I và bán kính R của đường tròn ( )C
A ( 2;1 ,) 22
2
2
I − R=
C (4; 2 ,) 21
2
Lời giải Chọn B
Ta có:
2 2
1
2
Ta có 2 2 4 2 1 0
2
x +y − x+ y− = ta có hệ số
4 2 2
2 1 2
a b c
−
= =
= = −
−
=
Suy ra tâm I(2; 1− ) và bán kính 2 2 22 ( )1 2 1 22
R= a +b c− = + − − − =
Câu 6. Biết sin 4, 90( 180 )
5
α = ° < <α ° Khi đó giá trị cosα bằng:
A 3
5
5
−