Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 (có đáp án) được chia sẻ dưới đây hi vọng sẽ là tài liệu luyện thi học kì 2 hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 10. Đây cũng là tài liệu tham khảo môn Toán hữu ích giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức, nhằm học tập tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi quan trọng khác. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 10 NĂM 2019-2020
(CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Nam Định
2 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
3 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường PTDT nội trú Thái Nguyên
4 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân
5 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Lương Sơn
6 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Marie Curie
7 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nam Duyên Hà
8 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự
9 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
10 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Du
11 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
12 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Phan Chu Trinh
13 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Phan Đình Phùng
14 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển
15 Đề thi học kì 2 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Phú Lương
Trang 3Đề khảo sát gồm 3 trang
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là sai?
A cosabcos cosa bsin sina b B sina b sin cosa bcos sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D sin 2a2sin cosa a
Câu 2: Choa b c, , là các số thực, n nguyên dương Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn có phương trình x2 y22x4y Tọa 4 0
độ tâm I và bán kính R của đường tròn là
S
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin 0 B cot 0 C tan 0 D cos 0
Câu 12: Cho hàm số bậc hai 2
yx x có đồ thị là parabol P Tọa độ đỉnh I của P là
A I(2; 3) B I(1; 4) C I ( 2;5) D I ( 1;0)
Câu 13: Cho hàm số bậc hai 2
yax bxc có đồ thị như hình bên dưới Mệnh đề nào sau đây là
Trang 5Trang 3/3 - Mã đề thi 202
Phần II Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1 (1, 5 điểm)
a) Giải bất phương trình:
2 2
1 0 2
b) Cho biểu thức 2
f x x m xm , với mlà tham số Xác định m để f x 0 với mọi x thuộc
Bài 2 (1,75 điểm)
cos
3
2
Tính giá trị của cos , sin 2
b) Rút gọn biểu thức
2 sin sin 2 sin 3
P
Bài 3 (1,75 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A 1; 1, đường thẳng :x2y 3 0
a) Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và song song với đường thẳng
b) Lập phương trình đường tròn có tâm I thuộc đường thẳng , đi qua A và tiếp xúc với
trục Oy, biết hoành độ điểm I lớn hơn 2
Bài 4 (1,0 điểm)
Để xây dựng cầu treo người ta thiết kế mỗi dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng Parabol
MIN như hình vẽ Hai đầu của dây được gắn chặt vào hai điểm M và N trên hai trục MM'
và NN với độ cao 20m , chiều dài nhịp ' M N' ' 160 m Khoảng cách ngắn nhất của dây truyền với nền cầu là OI 4m Xác định chiều dài dây cáp treo AA ' (dây cáp treo là các thanh thẳng đứng cách đều nhau nối nền cầu với dây truyền)
-HẾT -
Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………….……… ……
Chữ ký của giám thị:……… ……… …….… …………
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1 02
Trang 70,75
Rút gọn biểu thức
2 sin sin 2 sin 3
sin sin 2 sin 3 sin 3 sin sin 2
sin 2 cos 1 2sin cos sin
2sin 2 cos sin 2 sin 2 x 2cos 1
: x 2 y 3 0
a) Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và song song với đường thẳng
b) Lập phương trình đường tròn có tâm I thuộc đường thẳng , đi qua A và tiếp
xúc với trục Oy, biết hoành độ điểm I lớn hơn 2
Trang 8Để xây dựng cầu treo người ta thiết kế mỗi dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng
Parabol MIN như hình vẽ Hai đầu của dây được gắn chặt vào hai điểm M và N
trên hai trục MM ' và NN với độ cao 20m , chiều dài nhịp ' M N' ' 160 m Khoảng cách ngắn nhất của dây truyền với nền cầu là OI 4m Xác định chiều dài dây cáp treo AA ' (dây cáp treo là các thanh thẳng đứng cách đều nhau nối nền cầu với dây truyền)
Chọn trục Oytrùng với trục đối xứng của Parabol, trục Ox nằm trên nền cầu như
hình vẽ Khi đó ta có M80; 20 , I 0; 4
0,25
Ta tìm phương trình của parabol có dạng yax2bx c Parabol có đỉnh là I và
đi qua điểm Mnên ta có hệ phương trình
2
1 0
4 80 80 20
b
a a
Chiều dài AA ' chính là tung độ điểm A '
Vì các thanh cáp cách đều nên hoành độ điểm A 'là 60m Suy ra tung độ điểm A '
là y 13 Vậy chiều dài dây cáp AA ' là 13m
0,25
Chú ý: Học sinh trình bày theo các cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa.
Trang 9 Vectơ nào dưới
đây là một vectơ chỉ phương của d ?
Câu 5: Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào
dưới đây là điểm cuối của cung có số đo 5
Q P
M N
B'
A
B
Trang 10Trang 2/2 – Mã đề 101
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường
tròn ?
A x2+y2 =0 B x2+2y2 =1 C x2+ y2 =1 D x2−y2=1
Câu 11: Cho tam giác ABC có các cạnh BC a AC b AB c= , , = = Diện tích S của tam giác
ABC được tính bởi công thức nào dưới đây ?
β = − α Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A sin β = − sin α B sin β = − cos α C sin β = sin α D sin β = cos α
Câu 14: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình x − < 2 2
Trang 11Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM MÔN TOÁN 10 – NĂM HỌC 2019-2020 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Cho phương trình ( 1 − m x ) 2+ mx + 2 m + = 1 0 (m là tham số) Tìm tất cả các
giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu (1,0 đ)
• Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu ⇔ a c trái dấu ,
( 1 m m )( 2 1 0 )
⇔ − + <
0,25 0,25
• Lập bảng xét biểu thức f m ( ) ( = − 1 m )( 2 m + 1 ) ta thu được kết quả:
1 2
m < − hoặc m > 1
0,25 0,25
< < nên sin 2 2
3
sin tan
cos
α α
tan π α tanα
Trang 12a) Viết phương trình đường tròn ( ) C có tâm I và đường kính bằng 4 5
Tìm tọa độ các giao điểm của d và ( ) C
• Tìm tọa độ các giao điểm của d và ( ) C :
3b
Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với d và cắt ( ) C tại hai điểm
phân biệt , A B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5 3 (0,5 đ)
Trang 13Trang 1/3 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THÁI NGUYÊN
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn TOÁN– Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ tên học sinh: ………
Số báo danh (lớp):………
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (24 câu - 6,0 điểm)
Câu 1: Điểm cuối của cung α thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác Khẳng định nào sau đây là sai ?
A cotα >0 B cosα <0 C tanα >0 D sinα >0
Câu 2: Tập nghiệm S của bất phương trình 3 2− x<1 là
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương u = (3; 4− )
Vectơ nào sau đây là
1 vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?
Trang 14< −
> −
Câu 12: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có
số đo dưới đây có cùng điểm cuối với cung lượng giác có số đo 1495 0
Trang 15Trang 3/3 - Mã đề thi 101
Câu 20: Viết lại biểu thức P=sinx+sin 5x dưới dạng tích
C P 2 3 2= sin x cos x D P 2= cos xsin x3 2
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d đi qua điểm M(1; 2− ) và có vectơ chỉ phương
PHẦN II TỰ LUẬN (4 câu - 4,0 điểm)
Bài 1(1,5 điểm): Giải các bất phương trình sau (không dùng máy tính):
π α< < Tính cos , tan , cos 2 α α α
Bài 3( 1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC biết A −(3; 5),B(1;3),C − −( 2; 1)
a) Viết phương trình hai cạnh AB và AC của tam giác
b)Viết phương trình tổng quát của đường cao CH
Bài 4( 0,5 điểm): Cho phương trình x2 + y2 −2mx−4(m−2)y+ − =6 m 0 (1) Tìm tất cả các giá trị nguyên củam nằm trong đoạn [−10;10]để (1) là phương trình đường tròn
- HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm
Trang 16Trang 1/3 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THÁI NGUYÊN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020
II Đáp án và thang điểm
PHẦN II TỰ LUẬN (4 câu - 4,0 điểm)
Bài 1(1,5 điểm): Giải các bất phương trình sau (không dùng máy tính):
Tính cos , tan , cos 2
Bài 3( 1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC biết A(3; 5) ,B(1; 3),C( 2; 1)
a) Viết phương trình hai cạnh AB và AC của tam giác
b)Viết phương trình tổng quát của đường cao CH
Bài 4( 0,5 điểm): Cho phương trình x2 y2 2mx 4m 2y 6 m 0 (1) Tìm tất cả các giá trị nguyên củam nằm trong đoạn 10;10 để (1) là phương trình đường tròn
Trang 17Bảng xét dấu của biểu thức vế trái của (*)
Bài 3( 1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC biết
(3; 5)
A ,B(1; 3),C( 2; 1)
a) Viết phương trình hai cạnh AB và AC của tam giác
b)Viết phương trình tổng quát của đường cao CH
(HS viết PTTQ đúng vẫn cho điểm tối đa)
b) Vì CH AB nên ta chọn véc tơ pháp tuyến của đường CH là (1; 4)
CH
n
Phương trình của đường cao CH: 1(x 2) 4(y 1) 0 x 4y 2 0
Phương trình tổng quát của đường cao CH:x 4y 2 0
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
Trang 18Bài 4( 0,5 điểm): Cho phương trình x2 y2 2mx 4m 2y 6 m 0 (1) Tìm tất cả các giá trị nguyên củam nằm trong đoạn 10;10 để (1) là phương trình đường tròn
Điều kiện để (1) là phương trình đường tròn là:m2 (2(m 2)) 2 (6 m) 0
Trang 19Đề kiểm tra HKII - Môn TOÁN 10 - Mã đề 02 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TOÁN - Lớp: 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề
Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.sin(a b ) sin cos a bsin cosb a B sin(a b ) sin cos a bsin cosb a
C sin(a b ) cos cos a bsin sina b D sin(a b ) cos cos a bsin sina b
Trang 20Đề kiểm tra HKII - Môn TOÁN 10 - Mã đề 02 2
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3
A 7 B 7 C 2 D 2
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;4) và đường thẳng d có phương trình
3 x 4 y 5 , khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng: 0
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình ( ) :C x2y2 2x 4y 3 0 , phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(3;4) là:
2 2
x x
Câu 2: (0,5 điểm) Tìm điều kiện của m để phương trình sau có hai nghiệm: 2x22(m3)x2m6 = 0
Câu 3: (2 điểm) Cho 3
Câu 4: (0,5 điểm) Chứng minh đẳng thức sau: cot2acos2acot2a.cos2a
Câu 5: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(-4;5) và đường thẳng
: 4 3 5 0
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB
c) Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng d sao cho độ dài của đoạn AM nhỏ nhất
HẾT
Trang 21Đề kiểm tra HKII - Môn TOÁN 10 - Mã đề 02 3
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
2' m 2m 3
8 3 4
Trang 22Đề kiểm tra HKII - Môn TOÁN 10 - Mã đề 02 4
Câu 5
a Đường thẳng AB đi qua điểm A(2;3)
Đường thẳng AB có véctơ chỉ phương là AB ( 6;2)
0,25 0,25
b Tâm I ( 1;4) bán kính R 10
Phương trình đường tròn: x 1 2 y 42 10
0,5 0,5
c Gọi d’ là là đường thẳng qua A và vuông góc với d
d’ đi qua A(2;3)
Trang 231/4 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: Toán - Khối 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 8 Cho bảng xét dấu của tam thức bậc hai f x( )= − + +x2 x 6 như sau:
Khẳng định nào sau đây là sai ?
Câu 11 Miền nghiệm trong hình vẽ sau (phần không bị gạch, kể cả biên)
biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?
Trang 24Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với A(5; 2− ), đường thẳng BC có phương trình:
4x−3 1 0y− = Tính diện tích của tam giác ABC biết rằng độ dài cạnh BC=12cm
A S∆ABC =30cm2 B S∆ABC =56,7cm2 C S∆ABC =60cm2 D S∆ABC =15,6cm2
Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 3 1
Trang 253/4 - Mã đề 101
II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Xét dấu các biểu thức sau:
Câu 4 (0,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba cạnh a=7, 24, 25b= c= Tính diện tích tam giác ABC
Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với A − −( 2; 1), B( )1;3 , C( )5;0
a) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH
b) Lập phương trình đường tròn ( )C có tâm A − −( 2; 1) và tiếp xúc với đường thẳng BC
Trang 271
TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN TOÁN – KHỐI 10
Trang 282
TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN TOÁN – KHỐI 10
II PHẦN TỰ LUẬN
ĐỀ GỐC 1: Mã đề 101, 103, 105, 107
Câu 1 Xét dấu các biểu thức sau:
x − − − 0 + +
( )
f x + 0 − + 0 −
0,25
Dựa vào bảng xét dấu suy ra: f x( )> ∀ ∈ −∞ − ∪0, x ( ; 1) ( )3;6
Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là S = −∞ − ∪( ; 1) ( )3;6 0,25 b) Điều kiện: x2+8x≥0
Trang 29 Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S = − − ∪[ 9; 8] [ ]0;1
Câu 4 Cho tam giác ABC có ba cạnh a=7, 24, 25b= c= Tính diện tích tam giác ABC 0,5
Ta có: S∆ABC = p p a p b p c( − )( − )( − ), với 28
2
a b c
p= + + = là nửa chu vi của ∆ABC 0,25
Suy ra: S∆ABC = 28 28 7 28 24 28 25( − )( − )( − ) =84 (đvdt) 0,25
Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A − −( 2; 1), B( )1;3 , C( )5;0
a) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH
b) Lập phương trình đường tròn ( )C có tâm A − − và tiếp xúc với đường thẳng ( 2; 1) BC 1,0
a) Vì AH BC⊥ nên đường thẳng AH có véctơ pháp tuyến là n BC = =(4; 3− )
nên có VTPT là n = ( )3;4
PTTQ của đường thẳng BC là: 3(x− +5 4) (y−0)=0 hay 3x+4y−15 0=
Vì đường tròn ( )C có tâm A − − và tiếp xúc với đường thẳng ( 2; 1) BC nên có bán kính:
Câu 1 Xét dấu các biểu thức sau:
Trang 30 Dựa vào bảng xét dấu suy ra: f x( )< ∀ ∈ −0, x ( 1;2) (∪ 4;+∞)
Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là S = −( 1;2) (∪ 4;+∞) 0,25 b) Điều kiện: x2+3x≥0
Ta có: x2+3x ≤ − +8 (x 1)(x+2)⇔ x2+3x≤ −6 (x2+3x)
Đặt t= x2+3x t( ≥0), bất phương trình trở thành: t2+ − ≤ ⇔ − ≤ ≤t 6 0 3 t 2
0,25
Kết hợp với điều kiện suy ra: 0≤ ≤ ⇔ ≤t 2 0 x2+3x≤ ⇔ ≤2 0 x2+3x≤4
Từ đó dẫn tới hệ bất phương trình sau: 22
p= + + = là nửa chu vi của ∆ABC 0,25
Suy ra: S∆ABC = 20 20 8 20 15 20 17( − )( − )( − )=60 (đvdt) 0,25
Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A − −( 3; 2), B( )5;4 , C(0; 6− )
a) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH
b) Lập phương trình đường tròn ( )C có tâm A − −( 3; 2) và tiếp xúc với đường thẳng BC 1,0
a) Vì AH BC⊥ nên đường thẳng AH có véctơ pháp tuyến là n BC = = − −( 5; 10)
PTTQ của đường thẳng BC là: 2(x− −0) (y+6)=0 hay 2x y− − =6 0
Vì đường tròn ( )C có tâm A − −( 3; 2) và tiếp xúc với đường thẳng BC nên có bán kính:
( )2 2
Trang 31TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
112
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với , A(2; 1) , B( 1; 2) và C(5; 5)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua A và vuông góc BC
b) Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm là trọng tâm của ABC và ( )C qua gốc
tọa độ
c) Tìm điểm K trên đường thẳng d1: 2x y 1 0 cách trục hoành một đoạn bằng 5,
biết rằng điểm K có tung độ dương
HẾT
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 32ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN KHỐI 10 – NĂM HỌC 2019-2020
Tìm tất cả các giá trị của tham số để
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
và thỏa mãn
1.0 điểm
đi qua và vuông góc với đường thẳng
1.0 điểm
Vectơ pháp tuyến của là 0,5
Phương trình 0,25 0,25
b) Gọi là trọng tâm của tam giác Viết phương trình đường tròn có tâm và đi qua gốc tọa độ
1.0 điểm
1.0 điểm
0,25
Trang 33Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 3: cos acosb+sin sina b bằng
A sin(a b− ) B sin(a b+ ) C cos(b a− ) D cos(a b+ )
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình ( 1)(2 )2 0
A sinb−sina B sina−sinb C cosa+cosb D sina+sinb
Câu 10: Trên đường tròn định hướng, góc 2021
Trang 34Câu 20: cos2a−cos 4a bằng
A −2sin sin 3a a B −2cos3 sina a C 2sin 3 sina a D 2sin 3 cosa a
Câu 21: Biết cos 0,8, 0
Trang 35Câu 25: Đường thẳng ( ) : 2d x y− + =4 0 có vec tơ pháp tuyến là
Trang 36Trang 4/5 - Mã đề thi 001
Câu 34: Biết tan 2,
2 0
a= < <a π Khi đó cosa bằng
15
Câu 44: Với ∀ > −x 3 thì nhị thức nào sau đây mang dấu dương?
Trang 37-
- HẾT -
Trang 38mamon made cautron dapan
Trang 39TOÁN 10 001 50 C