1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 (có đáp án)

89 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 7,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh lớp 10 cùng tham khảo Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 (có đáp án) dưới đây làm tài liệu ôn tập hệ thống kiến thức chuẩn bị cho bài thi học kì 1 sắp tới. Đề thi đi kèm đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được lực học của bản thân, từ đó đặt ra hướng ôn tập phù hợp giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 10 NĂM 2019-2020

(CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

2 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

3 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT chuyên Thăng Long

4 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng

5 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Đông Hưng Hà

6 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Dương Quảng Hàm

7 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Kim Liên

8 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Lương Sơn

9 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự

10 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

11 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Gia Thiều

12 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Tân Phú Trung

13 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT thị xã Quảng Trị

14 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Triệu Quang Phục

15 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Vinh Lộc

Trang 3

x y

x y

x y

Trang 4

Trang 2/2 – Mã đề 101

A f ( )− +2 f ( )2 = 3 B f ( )−2 + f ( )2 = −2

C f ( )− +2 f ( )2 = 12 D f( ) ( )− +2 f 2 = 7

Câu 12: Bạn Minh Thi vừa thi đậu vào lớp 10 năm học 2019 – 2020, ba mẹ của bạn thưởng cho

bạn một chiếc laptop Khi mang về bạn phát hiện ngoài bao bì có ghi trọng lượng 1,5456 kg ±0, 001 kg Giá trị quy tròn trọng lượng của chiếc laptop đó là

D 15

4

Câu 14: Cho hai tập hợp A= −( 20 ; 20) và B=[2m−4 ; 2m + ( m là tham số) Có tất cả bao 2)

nhiêu giá trị nguyên của tham số m để A B A∪ = ?

và tính góc giữa hai vectơ đó

b Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi E là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABD Chứng minh rằng 6GE =4 AB+AD

Bài 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 ( )

2x +3x− =4 4x−3 3x− 1

- HẾT -

Trang 5

Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

U

QUẢNG NAM MÔN TOÁN 10 – ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

A Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 1/3 điểm)

Trang 6

và tính góc giữa hai vectơ đó

( ) .a b 4 1 3.7 25

Trang 7

và tính góc giữa hai vectơ đó

x y

-2 1

Trang 8

C B

1 (1đ) a Tìm tập xác định của hàm số Điều kiện: 2x− ≥3 0 y = +1 2x−3 0,25

Trang 9

và tính góc giữa hai vectơ đó

Trang 10

Ghi chú:U - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó

- Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm

- HẾT -

Trang 11

Câu 2 Điều kiện cần và đủ để AB CD là các vectơ ABCD thỏa mãn

A cùng phương, cùng độ dài B cùng hướng

Câu 3 Cho phương trình 163 x 4 0

x    Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình đã cho?

Câu 7 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Tiết trời mùa thu thật dễ chịu! B Số 15 không chia hết cho 2

C Bạn An có đi học không? D Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!

Câu 8 Parabol  P có phương trình yax2bx c có đỉnh I 1; 2 và đi qua điểm M 2;3 Khi đó giá trị của a b c, ,

Trang 12

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 12 Hàm số y 1x có tập xác định là

A D  ;1 B D 1;  C D  ;1 D D1;

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (1,0 điểm) Tìm các tập hợp sau:

a) ( 3; 2)  0;5 b)  0;3 \ 2;5  

Câu 14 (1,5 điểm)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx22x2

b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx22x2 trên đoạn 3; 2

Câu 15 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

Câu 17 (0,5 điểm) Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm BC, điểm I thỏa mãn 2IA IB IC0 Chứng

minh I là trung điểm AM

Câu 18 (1,0 điểm) Cho Parabol  P có phương trình   2

yf xaxbx c và có đồ thị như hình vẽ Tính giá trị f  2

2

Trang 13

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Trang 14

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(1; 4),B(2; 3), C(1; 2)

Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm BC, điểm I thỏa mãn 2 IA IB IC0

1,0

Trang 15

a b c

b a

2

Trang 16

(Đề thi có 04 trang) Mã đề thi 181

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

xx + = Hỏi phương trình đã cho có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A 3 nghiệm B 4 nghiệm C 2 nghiệm D 1 nghiệm

Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình 3 8

Trang 17

Câu 15: Cho parabol  P :yax2 bx c ( , ,a b c có đồ thị như hình bên )

Phương trình của parabol  P

cùng phương B Điểm P nằm giữa hai điểm MN

C Ba điểm M , N, P là 3 đỉnh của một tam giác D Ba điểm M , N , P thẳng hàng

Câu 18: Cho tam giác ABCG là trọng tâm Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

-3 -1

O 1

Trang 18

Câu 21: Cho hàm số bậc hai 2

y=ax +bx+c,(a≠0), có đồ thị là parabol ( )P Gọi I là đỉnh của parabol ( ).P

Tọa độ đỉnh I được xác định bởi công thức

b I

Trang 19

=+ D y=(2x−3)x+4

Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A(−4;1), B( )2; 4 , C(2; 2− ) Tìm tọa độ điểm

D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD

A ( )P đi qua gốc tọa độ B ( )P quay bề lõm xuống dưới

C ( )P có trục đối xứng là x=2 D ( )P cắt trục tung tại điểm M(0;3)

Câu 33: Cho mệnh đề chứa biến 2

( ) : " 4, "

P x x = x∈  Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P(4) B P( 1)− C P( 3)− D P( 2)−

Câu 34: Một số tự nhiên có hai chữ số Nếu lấy số đó trừ đi hai lần tổng các chữ số của nó thì được kết quả là

51 Nếu lấy hai lần chữ số hàng chục cộng với ba lần chữ số hàng đơn vị thì được kết quả là 29 Hỏi số tự nhiên

ấy có giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?

A (80;90) B (70;80) C (50; 60) D (60; 70)

Câu 35: Một cửa hàng buôn giày nhập một đôi giày với giá là 40 đôla Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày

được bán với giá x đôla thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120−x) đôi Hỏi cửa hàng bán một đôi giày với giá bao nhiêu thì sẽ thu lãi nhiều nhất?

A 70 đôla B 50 đôla C 80 đôla D 60 đôla

B T Ự LUẬN (3 điểm)

Câu I (0.75 điểm)

Tìm tham số m để đường thẳng y=3x+m cắt đồ thị hàm số 2

2

y=x + −x tại hai điểm phân biệt

Câu II (1.25 điểm) Giải các phương trình sau:

a 2x− = +3 x 1 b 2

2x 14x 20 x 2

Câu III (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có các đỉnh A(−4;1), B( )2; 4 , C(2; 2− )

a Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A

b Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

- H ẾT -

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 20

Câu I + Phương trình hoành độ giao điểm: 2

xx− − = m

+ Điều kiện ∆ > ⇔ > −' 0 m 3

0.25 đ 0.5 đ

x x

0.25 đ

Câu III a + AB=3 5

+ AC=3 5 suy ra tam giác ABC cân tại A

0.25 đ 0.25 đ

Trang 21

Năm học 2019 – 2020

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 999

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

B Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

C Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

D Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

Trang 22

;2

;1

;0},

6

;5

Trang 23

y=xx+ Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞ )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 2)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (− +∞ 2; )

Câu 20 Cho Parabol ( ) 2

Trang 24

+

=+

+

x x

Trang 25

Mã đề 999 - Trang 05 - https://toanmath.com/

Câu 28 Điều kiện xác định của phương trình x1 + x2 = 3 x là:

A 2 x 3 B x2 C 2 x 3 D x2

Câu 29 Cho a>0;b>0;c<0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình ax2 +bx c+ = 0có một nghiệm duy nhất

B Phương trình ax2 +bx c+ = 0có hai nghiệm dương phân biệt

C Phương trình ax2 +bx c+ = 0có hai nghiệm âm phân biệt

D Phương trình ax2 +bx c+ = 0có hai nghiệm trái dấu

Câu 30 Với điều kiện nào của tham số m thì phương trình (3m24)x  1 m x có nghiệm thực duy nhất?

Câu 32 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

m m

 ≠ −

Trang 26

303

3

2 2

y x

xy y x

Câu 38 Phát bi ểu nào sau đây là sai?

A Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

B Vectơ là đoạn thẳng có hướng

C Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương

D Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

Câu 39 Cho tam đều ABC cạnh a Độ dài của   +

AB AC là:

A a 3

Câu 40 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hiệu của hai vectơ là một điểm B Tổng của hai vectơ là một số thực

C Tổng của hai vectơ là một vectơ D Hiệu của hai vectơ là một số thực

Câu 41 Cho hình bình hành ABCD Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

Trang 30

Trang 1 mã đề 062

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ NĂM HỌC 2019 – 2020

x y

x y

x y

Trang 31

Trang 2 mã đề 062

Câu 12 : Câu nào trong các câu sau đây không phải là mệnh đề ?

B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

C Không có số hữu tỉ nào có bình phương bằng 10

D Bạn thích môn thể thao nào nhất?

Câu 13 : Số nghiệm của phương trình 2 3 2

Câu 17 : Cho hai tập hợp A và B Phần gạch chéo trong hình vẽ bên

là hình biểu diễn của tập hợp nào trong các tập hợp sau?

m m

m m

m m

Câu 22 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng

B Hàm sốyf x  với tập xác đinh D gọi là hàm số lẻ nếu  x D thì x D

D Đồ thị của hàm số chẵn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

Câu 23 : Cho ba điểm A B C bất kì Đẳng thức nào dưới đây đúng ? , ,

Trang 32

Trang 3 mã đề 062

A

x y

Câu 28 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho ba điểm A1;2 , B3;3 , C1;6và M

là điểm thuộc trục hoành Giá trị nhỏ nhất của biểu thức TMA2MB3MC

Trang 33

yaxbx được cho như hình dưới đây c

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số đồng biến trong khoảng   1; 

B Hàm số nghịch biến trong khoảng ; 2

Trang 35

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM

(Đề gồm 35 câu trong 4 trang và 2 trang phần bài làm)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 2: Để giải phương trình | 2 x | 3 2x (1)− = − , Nam trình bày tuần tự theo các bước sau:

Bước 1: Bình phương hai vế

x x

A Lời giải đúng B Bước 1 C Bước 2 D Bước 4

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho A(−5;2 ,) ( )B 1; 2 − Tọa độ của vectơ ABlà

Câu 6: Cho phương trình x−2y= Chọn khẳng định đúng.0

A Phương trình có vô số nghiệm dạng (a; 2a ) với ∀ ∈  a

B Phương trình có nghiệm duy nhất( )0;0

C Phương trình có vô số nghiệm dạng ( )a b ; với ∀a b, ∈ 

D Phương trình có vô số nghiệm dạng (2 ;a a ) với ∀ ∈  a

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(x; 1− )

Trang 36

4 6 2

05

x y

x y

+ − =+ − =

 với phương trình (1) và (2) là phương trình

bậc nhất hai ẩn Hãy chọn khẳng định đúng

A Giải hệ (I) là tìm một nghiệm chung của phương trình (1) và (2)

B Nghiệm chung của phương trình (1) và (2) được gọi là nghiệm của hệ (I)

C Phương trình (1) và (2) có vô số nghiệm nên hệ (I)có vô số nghiệm

D Nếu phương trình (1) và (2) có nghiệm chung thì nghiệm chung đó phải là (0;0)

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho A( ) ( )0;2 ,B 1; 2 − Tọa độ của C trên trục Ox sao cho tam giác CAB cân tại C là

Câu 16: Cho tam giác ABC, D là trung điểm cạnh AC.Gọi I là điểm thỏa mãn : +2+3 =0

Câu nào sau đây đúng ?

A I là trọng tâm ∆BCD B I là trọng tâm ∆ADC

C I là trọng tâm ∆ADB D I là trọng tâm ∆ABC

Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề “Vẫn còn có học

sinh trường THPT Dương Quảng Hàm đi xe đạp điện không đội mũ bảo hiểm”

A Không có học sinh nào của trường THPT Dương Quảng Hàm đi xe đạp điện đội mũ bảo hiểm

B Có học sinh của trường THPT Dương Quảng Hàm đi xe đạp điện đội mũ bảo hiểm

C Mọi học sinh của trường THPT Dương Quảng Hàm đi xe đạp điện đều đội mũ bảo hiểm

D Mọi học sinh của trường THPT Dương Quảng Hàm đi xe đạp điện đều không đội mũ bảo hiểm

Trang 37

1, 1

x x

Câu 21: Khách sạn A có 50 phòng Mỗi phòng cho thuê với giá 400.000đ thì khách sạn kín phòng

Biết nếu cứ mỗi lần tăng giá thuê một phòng 20.000đ thì khách sạn có thêm 2 phòng trống Bạn hãy giúp Giám đốc khách sạn A chọn giá phòng mới đề thu nhập của khách sạn trong ngày là lớn nhất

A 500 000đ B 450 000đ C 420 000đ D 480 000đ

Câu 22: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ khác 0

cùng hướng với vectơ OC

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng bao nhiêu ?

Câu 28: Cho đồ thị hàm số y = f (x)có đồ thị như hình vẽ Tìm khẳng định nào sau đây sai.

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1 ) B Hàm số đồng biến trênkhoảng ( )3;5

C Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1 D Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 1, x = 3.

Câu 29: Tìm số nghiệm của phương trình ( 2 )

Trang 38

Câu 34: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho A( ) (1;2 ,B −1;0 , ( 2;3).) C

a) Tìm tọa độ D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Cho M thuộc Oy, tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2

Viết đáp án phần trắc nghiệm vào bảng sau:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Trang 41

Trang 1/3

SỞ GD&ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM

Trang 42

x x x

Vậy hệ có hai nghiệm ( − − 8; 10 , 10;8 ) ( ) Vậy hệ có hai nghiệm ( 18; 15 , − ) ( − 6;9 ) 0,25

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ,

Chứng minh A, B, C không thẳng hàng Chứng minh A, B, C không thẳng hàng 0,25

ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi

AB=DC

x y

=

⇔  =

Trang 44

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 101

Họ và tên: ……… Lớp: …………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm - Thời gian làm bài 45 phút)

Phần làm bài của học sinh Điểm, nhận xét của giáo viên

Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA

Trang 45

y f x= = x x + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. y f x= ( ) là hàm số không có tính chẵn lẻ B. y f x= ( ) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 20 Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển”?

A.Có ít nhất một động vật di chuyển B.Có ít nhất một động vật không di chuyển

C.Mọi động vật đều không di chuyển D.Mọi động vật đều đứng yên

Câu 21 Cho tam giác ABC.Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MB MC    BM  BA.

A.Đường tròn tâm A, bán kính BC B.Đường thẳng qua A và song song với BC

C.Đường thẳng AB D.Trung trực đoạn BC.

Ngày đăng: 06/11/2020, 01:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w