1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 12 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT C Bình Lục

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 254,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp ích cho việc làm bài kiểm tra, nâng cao kiến thức của bản thân, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 12 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT C Bình Lục bao gồm nhiều dạng câu hỏi bài tập khác nhau giúp bạn nâng cao khả năng tính toán, rèn luyện kỹ năng giải đề hiệu quả để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ NAM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT C BÌNH LỤC Năm học: 2019-2020

Môn: Toán lớp 12

(Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ……… Lớp: ………

Câu 1 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên Tổng số  

tiện cận ngang và tiện cận đứng của đồ thị hàm số là :

Câu 2 Cho hàm số yx33x Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây 1

A 1;1 B   1;  C 1;3  D 2;1

Câu 3 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong (hình vẽ bên)

A yx33x2 3

B yx33x 3

C yx42x2 1

D y x42x2 1

Câu 4 Đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thằng có phương trình:

Câu 5 Cho hàm số yx42x2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 3 0; 2 bằng 

Câu 6 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao h

A Vh B B 1

3

Vh B C V 3 h B D Vh B .2 Câu 7 Cho hàm số f x xác định và liên tục trên    Đồ thị của f ' x như hình

vẽ bên Tổng số điểm cực đại, cực tiểu của f x bằng  

Câu 8 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông

góc với mặt phẳng ABC (hình vẽ bên), góc giữa đường thẳng SC

mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S ABC

A V SABCa3 B V SABC 2a3

C

3 4

SABC

a

3 3 4

SABC

a

Câu 9 Cho hàm số y x36x29x Hàm số đạt cực đại tại

Câu 10 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên 

1

x y x

MÃ ĐỀ 101

x

'

y

y





0



2



1

x

y

O

x

y

O

  '

f x

S

A

B

C

Trang 2

Câu 11 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên  

Phương trình 2f x  2019  có số nghiệm là 1 0

Câu 12 Đồ thị hàm số yx42x2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? 3

Câu 13 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên AA'a 3 Tính thể tích

khối lăng trụ

A

3

4

a

3

4

a

C

3

3 4

a

3 3 4

a

Câu 14 Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh

Câu 15 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị của f ' x như hình bên

Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào sau đây  

A ; 2 B ;1

C 1;   D ; 4

Câu 16 Cho hình chóp S ABC A' là trung điểm của SA , B' trên cạnh

SB sao cho ' 2

3

SB

SB  , C' trên cạnh SC sao cho

' 1 3

SB

SB  (hình vẽ bên)

Gọi V là thể tích khối chóp S ABC , V' là thể tích khối chópS A B C ' ' '

Khi đó tỷ số V'

V bằng

A 2

1

8

7

9

Câu 17 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên Gọi   M là giá trị lớn nhất của

 

f x , m là giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn    1; 4

Tính giá trị biểu thức P2M 3m

Câu 18 Cho hàm số yf x  có lim   2

   Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang y 2 và y  2

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng x 2 và x  2

D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận

Câu 19 Đồ thị hàm số yx32x25x và đường thẳng 1 y3x1 cắt nhau tại điểm duy nhất x y0; 0 khi

đó

A y   0 2 B y  0 1 C.y  0 0 D y  0 3

Câu 20 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Mặt phẳng BDC chia khối lập phương thành hai phần '

Tính tỉ lệ thể tích phần nhỏ so với phần lớn

A 5

1

1

1 6

x

'

y

y





0

1

0

0 0 -

1

x

y

O 1 2 4

  '

f x

S

A

B

C

'

C

'

A

'

B

x

y

O -2

4

4

1

1

Trang 3

Cõu 21 Cho hàm số yf x  xỏc định, liờn tục trờn  và cú bảng biến thiờn

Khẳng định nào sau đõy là khẳng định đỳng

A Hàm số cú đỳng một cực trị

B Hàm số cú giỏ trị lớn nhất bằng 3

C Hàm số cú giỏ trị nhỏ nhất bằng 0

D Hàm số cú cực đại và cực tiểu

Cõu 22 Cho hàm số yf x  cú đạo hàm f '  xx1 x22x44 Số điểm cực trị của hàm số

 

yf x

Cõu 23 Cho hàm số y x 1

x m

Tỡm m để hàm số đồng biến trờn khoảng ; 0

Cõu 24 Tỡm m để hàm số 4   2

ymxmx  cú ba điểm cực trị

A 0m1 B m 0 hoặc m 1

Cõu 25 Cho hỡnh chúp S ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh a Mặt bờn SAB là tam giỏc đều và nằm

trong mặt phẳng vuụng gúc với đỏy Tớnh thể tớch khối chúp S ABC

A

3

4

a

B

3

3 12

a

C

3

3 8

a

3 8

a

Cõu 26 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có độ dài cạnh bên bằng 2a , đáy ABC

tam giác vuông tại A, ABa, ACa 3 và hình chiếu vuông góc của

đỉnh A' trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh BC

(hỡnh vẽ bờn) Tính theo a thể tích của khối chóp A ABC'

A

3

3

2

a

B a3

C

3

6

a

3 2

a

Cõu 27 Cho hàm số f x liờn tục trờn    và cú bảng xột dấu

 

'

f x (hỡnh bờn) Hàm số g x  f 1x đồng biến

trờn khoảng nào dưới đõy

A 2; 0 B 0; 2  C.1; 0 D  3; 1

3

yxxx cú hai điểm cực trị x x khi đú tổng 1, 2 x1x2 bằng

Cõu 29 Hỡnh lập phương cú bao nhiờu mặt đối xứng

Cõu 30 Cho hàm số   3

3

f xxx Phương trỡnh ff x  2 cú bao nhiờu nghiệm thực

yxx  Khẳng định nào sau đõy đỳng

A Hàm số đồng biến trờn 0;   B Hàm số nghịch biến trờn 0;  

C Hàm số nghịch biến trờn  ; 1 và 0;1  D Hàm số đồng biến trờn 0; 1  và 1;  

Cõu 32 Hàm số nào sau đõy khụng cú cực trị

A yx2 1 B yx3x2 1

C yx33x23x D yx4 1

x  1 2 

'

y + 0 - +

y

3 

0



A

'

A

B

C

'

B

'

C

x

  '

f x





2

0

0 -

Trang 4

Câu 33 Cho hàm số yx 3x  có đồ thị 2  C Tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ bằng 1 có

phương trình là

A.y 3x B y3x3 C y3x D y 3x3

Câu 34 Bảng biến thiên ở bên là bảng biến thiên của hàm số nào

1

x y

x

1 1

x y x

1

x y

x

2 1

x y x

Câu 35 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ bên

Phương trình f x  có bao nhiêu nghiệm   3

C 2 D 1

Câu 36 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị của f ' x như hình vẽ bên

Hàm số     1 2

2

g xf xxx đồng biến trên khoảng nào dưới đây

C 2;3  D 1;3 

Câu 37 Tìm giá trị cực đại y CD của hàm số yx33x2 2

A y CD  6 B y CD  5 C y CD  7 D y CD  2

Câu 38 Hàm số yx32x2  có hai điểm cực trị x 1 x x khi đó tích 1, 2 x x bằng 1 2

A 4

1

2

1 3

Câu 39 Cho hàm số 21

4

y x

 Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là :

Câu 40 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ bên

Đồ thị hàm số  

 

1 1

g x

f x

 có bao nhiêu tiệm cận đứng

C 3 D 2

Câu 41 Cho hàm số f x liên tục trên    có đồ thị của hàm f ' x

như hình vẽ bên Tìm m để bất phương trình x f x  m x  2

nghiệm đúng với mọi x 1; 2020

A mf  1  2 B mf  1  2

1010

1010

mf  Câu 42 Hàm số yx33x2 mx có cực trị khi

Câu 43 Đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yx33x tại ba điểm phân biệt khi 3

A 1m5 B 1m5 C 0m4 D 0m4

x

'

y y

1





1

1

-1

3

4

x

y

O

1 2

1

3

2

x

y

O

  '

f x

2

-2

x

y

O

x

y

O

  '

f x

Trang 5

Câu 44 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đồng biến trên khoảng nào

Câu 45 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số dạng phân thức y ax b

Khẳng định nào sau đây đúng

A y'0 ,  x B y'0 , x 2

C y'0 ,   x D y'0 ,  x 2

Câu 46 Hàm số 21

1

y x

 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A   ;  B 1;1 C 0;   D ; 0

Câu 47 Hàm số f x   1x20201x2020 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;1 là

Câu 48 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ bên

Đồ thị hàm số  

   

2 2

16 2

x

g x

 có bao nhiêu tiệm cận đứng

Câu 49 Tính thể tích V lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' , biết A C' a 3

A

3

3 6 4

a

3 3

a

Câu 50 Cho hàm số y 2xx2 Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số nghịch biến trên 1;   B Hàm số nghịch biến trên 1; 2 

C Hàm số đồng biến trên 0;   D Hàm số đồng biến trên ;1

- HẾT -

2

-2

x

y

O

2

4

y

2

x

y

2

Trang 6

SỞ GD-ĐT HÀ NAM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT C BÌNH LỤC Năm học: 2019-2020

Môn: Toán lớp 12

(Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ……… Lớp: ………

Câu 1 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên Tổng số  

tiện cận ngang và tiện cận đứng của đồ thị hàm số là :

Câu 2 Cho hàm số yx33x Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây 1

A 1;1 B  1;  C 1;3  D 2;1

Câu 3 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong (hình vẽ bên)

A yx33x2 3

B yx33x 3

C yx42x2 1

D y x42x2 1

Câu 4 Đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thằng có phương trình:

Câu 5 Cho hàm số yx42x2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 3 0; 2 bằng 

Câu 6 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao h

3

Vh B C V 3 h B D Vh B .2 Câu 7 Cho hàm số f x xác định và liên tục trên    Đồ thị của f ' x như hình

vẽ bên Tổng số điểm cực đại, cực tiểu của f x bằng  

Câu 8 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông

góc với mặt phẳng ABC (hình vẽ bên), góc giữa đường thẳng SC

mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S ABC

A V SABCa3 B V SABC 2a3

C

3 4

SABC

a

3 3 4

SABC

a

Câu 9 Cho hàm số y x36x29x Hàm số đạt cực đại tại

Câu 10 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên 

1

x y x

MÃ ĐỀ 101

x

'

y

y





0



2



1

x

y

O

x

y

O

  '

f x

S

A

B

C

Trang 7

Câu 11 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên  

Phương trình 2f x  2019  có số nghiệm là 1 0

Câu 12 Đồ thị hàm số yx42x2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? 3

Câu 13 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên AA'a 3 Tính thể tích

khối lăng trụ

A

3

4

a

3

4

a

C

3

3 4

a

3 3 4

a

Câu 14 Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh

Câu 15 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị của f ' x như hình bên

Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào sau đây  

A ; 2 B ;1

C 1;   D ; 4

Câu 16 Cho hình chóp S ABC A' là trung điểm của SA , B' trên cạnh

SB sao cho ' 2

3

SB

SB  , C' trên cạnh SC sao cho

' 1 3

SB

SB  (hình vẽ bên)

Gọi V là thể tích khối chóp S ABC , V' là thể tích khối chópS A B C ' ' '

Khi đó tỷ số V'

V bằng

A 2

1

8

7

9

Câu 17 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên Gọi   M là giá trị lớn nhất của

 

f x , m là giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn    1; 4

Tính giá trị biểu thức P2M 3m

Câu 18 Cho hàm số yf x  có lim   2

   Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang y 2 và y  2

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng x 2 và x  2

D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận

Câu 19 Đồ thị hàm số yx32x25x và đường thẳng 1 y3x1 cắt nhau tại điểm duy nhất x y0; 0 khi

đó

A y   0 2 B y  0 1 C.y  0 0 D y  0 3

Câu 20 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Mặt phẳng BDC chia khối lập phương thành hai phần '

Tính tỉ lệ thể tích phần nhỏ so với phần lớn

A 5

1

1

1 6

x

'

y

y





0

1

0

0 0 -

1

x

y

O 1 2 4

  '

f x

S

A

B

C

'

C

'

A

'

B

x

y

O -2

4

4

1

1

Trang 8

Cõu 21 Cho hàm số yf x  xỏc định, liờn tục trờn  và cú bảng biến thiờn

Khẳng định nào sau đõy là khẳng định đỳng

A Hàm số cú đỳng một cực trị

B Hàm số cú giỏ trị lớn nhất bằng 3

C Hàm số cú giỏ trị nhỏ nhất bằng 0

D Hàm số cú cực đại và cực tiểu

Cõu 22 Cho hàm số yf x  cú đạo hàm f '  xx1 x22x44 Số điểm cực trị của hàm số

 

yf x

Cõu 23 Cho hàm số y x 1

x m

Tỡm m để hàm số đồng biến trờn khoảng ; 0

Cõu 24 Tỡm m để hàm số 4   2

ymxmx  cú ba điểm cực trị

A 0m1 B m 0 hoặc m 1

Cõu 25 Cho hỡnh chúp S ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh a Mặt bờn SAB là tam giỏc đều và nằm

trong mặt phẳng vuụng gúc với đỏy Tớnh thể tớch khối chúp S ABC

A

3

4

a

B

3

3 12

a

C

3

3 8

a

3 8

a

Cõu 26 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có độ dài cạnh bên bằng 2a , đáy ABC

tam giác vuông tại A, ABa, ACa 3 và hình chiếu vuông góc của

đỉnh A' trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh BC

(hỡnh vẽ bờn) Tính theo a thể tích của khối chóp A ABC'

A

3

3

2

a

B a3

C

3

6

a

3 2

a

Cõu 27 Cho hàm số f x liờn tục trờn    và cú bảng xột dấu

 

'

f x (hỡnh bờn) Hàm số g x  f 1x đồng biến

trờn khoảng nào dưới đõy

A 2; 0 B 0; 2  C.1; 0 D  3; 1

3

yxxx cú hai điểm cực trị x x khi đú tổng 1, 2 x1x2 bằng

Cõu 29 Hỡnh lập phương cú bao nhiờu mặt đối xứng

Cõu 30 Cho hàm số   3

3

f xxx Phương trỡnh ff x  2 cú bao nhiờu nghiệm thực

yxx  Khẳng định nào sau đõy đỳng

A Hàm số đồng biến trờn 0;   B Hàm số nghịch biến trờn 0;  

C Hàm số nghịch biến trờn  ; 1 và 0;1  D Hàm số đồng biến trờn 0; 1  và 1;  

Cõu 32 Hàm số nào sau đõy khụng cú cực trị

A yx2 1 B yx3x2 1

C yx33x23x D yx4 1

x  1 2 

'

y + 0 - +

y

3 

0



A

'

A

B

C

'

B

'

C

x

  '

f x





2

0

0 -

Trang 9

Câu 33 Cho hàm số yx 3x  có đồ thị 2  C Tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ bằng 1 có

phương trình là

A.y 3x B y3x3 C y3x D y 3x3

Câu 34 Bảng biến thiên ở bên là bảng biến thiên của hàm số nào

1

x y

x

1 1

x y x

1

x y

x

2 1

x y x

Câu 35 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ bên

Phương trình f x  có bao nhiêu nghiệm   3

C 2 D 1

Câu 36 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị của f ' x như hình vẽ bên

Hàm số     1 2

2

g xf xxx đồng biến trên khoảng nào dưới đây

C 2;3  D 1;3 

Câu 37 Tìm giá trị cực đại y CD của hàm số yx33x2 2

Câu 38 Hàm số yx32x2  có hai điểm cực trị x 1 x x khi đó tích 1, 2 x x bằng 1 2

A 4

1

2

1 3

Câu 39 Cho hàm số 21

4

y x

 Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là :

Câu 40 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ bên

Đồ thị hàm số  

 

1 1

g x

f x

 có bao nhiêu tiệm cận đứng

C 3 D 2

Câu 41 Cho hàm số f x liên tục trên    có đồ thị của hàm f ' x

như hình vẽ bên Tìm m để bất phương trình x f x  m x  2

nghiệm đúng với mọi x 1; 2020

A mf  1  2 B mf  1  2

1010

1010

mf  Câu 42 Hàm số yx33x2 mx có cực trị khi

Câu 43 Đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yx33x tại ba điểm phân biệt khi 3

A 1m5 B 1m5 C 0m4 D 0m4

x

'

y y

1





1

1

-1

3

4

x

y

O

1 2

1

3

2

x

y

O

  '

f x

2

-2

x

y

O

x

y

O

  '

f x

Trang 10

Câu 44 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đồng biến trên khoảng nào

Câu 45 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số dạng phân thức y ax b

Khẳng định nào sau đây đúng

A y'0 ,  x B y'0 , x 2

C y'0 ,   x D y'0 ,  x 2

Câu 46 Hàm số 21

1

y x

 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A   ;  B 1;1 C 0;   D ; 0

Câu 47 Hàm số f x   1x20201x2020 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;1 là

Câu 48 Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ bên

Đồ thị hàm số  

   

2 2

16 2

x

g x

 có bao nhiêu tiệm cận đứng

Câu 49 Tính thể tích V lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' , biết A C' a 3

A

3

3 6 4

a

3 3

a

Câu 50 Cho hàm số y 2xx2 Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số nghịch biến trên 1;   B Hàm số nghịch biến trên 1; 2 

C Hàm số đồng biến trên 0;   D Hàm số đồng biến trên ;1

- HẾT -

2

-2

x

y

O

2

4

y

2

x

y

2

Ngày đăng: 06/11/2020, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm