Bài tập nhóm gồm 3 nội dung chính đó là cơ cấu và đặc điểm của nguồn vốn tại ngân hàng Vietcombank và Vietinbank (Giai đoạn 2017 - 2019); các quy định về đảm bảo an toàn trong hoạt động huy động vốn của các ngân hàng thương mại Việt Nam; những thuận lợi và khó khăn hiện nay của các ngân hàng thương mại trong quản lý vốn
Trang 1Tr ườ ng Đ i h c Kinh t Qu c dân ạ ọ ế ố
Vi n đào t o Tiên ti n, Ch t l ệ ạ ế ấ ượ ng cao và POHE
Trang 2Vũ Th Thu Uyên ị
……….27
Trang 3I C c u và đ c đi m c a ngu n v n t i ngân hàng Vietcombank vàơ ấ ặ ể ủ ồ ố ạ Vietinbank (Giai đo n 2017 2019)ạ
1. C c u và đ c đi m ngu n v n c a ngân hàng Vietcombank (Giai đo nơ ấ ặ ể ồ ố ủ ạ
171.385.068 90.685.068 92.365.806
II Ti n g i vàề ử cho vay các TCTD khác
66.942.203 76.534.079 73.617.085
1. Ti n g i các t ề ử ổ
ch c tín d ng khác ứ ụ 55.803.878 75.245.679 71.064.512
2 Vay các TCTD khác 11.138.325 1.278.400 2.570.573
III Ti n g iề ử khách hàng 708.519.717 801.929.115 928.450.869
IV V n tài tr ,ố ợ
u thác đ u t ,ỷ ầ ư
25.153 25.803 20.431
Trang 4cho vay t ch cổ ứ tín d ng ch u r iụ ị ủ ro
V. Phát hành gi yấ
t có giáờ 18.214.504 21.461.132 21.383.932
VI Các kho nả
n khácợ 17.650.679 21.221.737 25.997.753
1 Các kho n lãi, ả phí ph i tr ả ả 8.467.337 8.717.540 10.382.357
2 Thu TNDN ế hoãn l i ph i tr ạ ả ả 20.052 19.295 22.023
3. Các kho n ph i ả ả
tr và công n ả ợ khác
3 Chênh l ch t ệ ỷ giá h i đoái ố 94.485 84.450 16.361
4 Chênh l ch ệ đánh giá l i tài s n ạ ả 83.285 119.178 113.011
5. L i nhu n ch a ợ ậ ư phân ph i ố 8.715.252 16.138.687 26.055.190
L i nhu n đ l i ợ ậ ể ạ năm tr ướ c 2.476.000 5.383.568 12.188.554
L i nhu n đ l i ợ ậ ể ạ năm nay 6.239.252 10.755.119 13.866.636
6. L i ích c a c ợ ủ ổ
đông không ki m ể
89.324 68.989 83.459
Trang 5soát
T ng ngu n v nổ ồ ố trong năm 2017 là 1.035.293.283 tri u đ ng, sang nămệ ồ
2018 thì t ng ngu n v n tăng lên 38.733.277 tri u đ ng tổ ồ ố ệ ồ ương ng v i t c đ tăngứ ớ ố ộ 3,74% Năm 2019 t ng ngu n v n đ t m c 1.222,718.858 t đ ng, tăng lênổ ồ ố ạ ứ ỉ ồ 148.692.298 tri u đ ng so v i năm 2018. Đi u này có th th y đệ ồ ớ ề ể ấ ượ ằc r ng ngân hàng Vietcombank trong giai đo n này ho t đ ng kinh doanh r t hi u qu ạ ạ ộ ấ ệ ả
1.1. Phân tích v n n c a ngân hàng Vietcombank (Giai đo n 2017 – 2019)ố ợ ủ ạ
Nhìn vào c c u ngu n v n c a ngân hàng Vietcombank thì có th d dàngơ ấ ồ ố ủ ể ễ
nh n ra r ng ậ ằ t ng n ph i trổ ợ ả ả chi m t tr ng cao nh t, tuy nhiên trong giai đo nế ỷ ọ ấ ạ
2017 – 2019 ta l i th y t ng n ph i tr gi m qua các năm. T tr ng c a t ng nạ ấ ổ ợ ả ả ả ỷ ọ ủ ổ ợ
ph i tr qua 3 năm 2017, 2018, 2019 l n lả ả ầ ượt là 94,92%; 94,21%; 93,38%. Đi u nàyề không có gì quá l đ i v i ngành ngân hàng nói chung, vì đây là đ c tr ng c aạ ố ớ ặ ư ủ ngành, qua nh ng con s v t ng n ph i tr này thì ta có th th y đữ ố ề ổ ợ ả ả ể ấ ược m c đứ ộ
r i ro mà Vietcombank đang đ i m t trong giai đo n 2017 – 2020. Trong t ng nủ ố ặ ạ ổ ợ
ph i tr thì kho n ả ả ả ti n g i khách hàng ề ử chi m cao nh t, s ti n v n huy đ ng tế ấ ố ề ố ộ ừ
Trang 6tri u đ ng, chi m 68,44% trong t ng ngu n v n. Năm 2018 tăng 93.409.398 tri uệ ồ ế ổ ồ ố ệ
đ ng so v i năm 2017 tồ ớ ương ng v i t c đ tăng là 13,18%. Sang năm 2019 thìứ ớ ố ộ
t ng kho n m c này đ t t i 928.450.869 tri u đ ng chi m t tr ng 75,93%, tăngổ ả ụ ạ ớ ệ ồ ế ỷ ọ 126.521.754 tri u đ ng so v i năm 2018. Qua đây ta có th th y đệ ồ ớ ể ấ ượ ằc r ng, ngu nồ
v n huy đ ng c a khách hàng có xu hố ộ ủ ướng không ch tăng liên t c mà còn tăngỉ ụ
m nh qua các năm, đi u này ch ng t đạ ề ứ ỏ ược s uy tín cũng nh ngân hàngự ư Vietcombank có ch đ ng v ng trong gi i ngân hàng nói chung. Đây là m t trongỗ ứ ữ ớ ộ
nh ng l i th mà Vietcombank c n ph i gi v ng và phát tri n h n n a trongữ ợ ế ầ ả ữ ữ ể ơ ữ
tương lai
Trong kho n m c ả ụ ti n g i các t ch c tín d ng khácề ử ổ ứ ụ thì l i có bi n đ ngạ ế ộ không đ u trong giai đo n 2017 – 2019. Trong giai đo n 2017 – 2018 thì ti n g iề ạ ạ ề ử
c a các t ch c tín d ng khác tăng t 55.803.878 tri u đ ng lên 75.245.679 tri uủ ổ ứ ụ ừ ệ ồ ệ
đ ng. Tuy nhiên sang năm 2019 thì kho n m c này l i gi m 4.181.167 tri u đ ng,ồ ả ụ ạ ả ệ ồ
tương ng v i m c 71.064.512 tri u đ ng. Dù có s gi m s t nh trong giai đo nứ ớ ứ ệ ồ ự ả ụ ẹ ạ
2018 – 2019 nh ng s tăng đáng chú ý trong kho n m c ti n g i c a t ch c tínư ự ả ụ ề ử ủ ổ ứ
d ng khác t năm 2017 đ n năm 2018 thì ngân hàng Vietcombank v n gi đụ ừ ế ẫ ữ ượ ự c s
uy tín trong lĩnh v c ngành ngân hàng c a mình.ự ủ
Kho n m c ả ụ vay các t ch c tín d ng khácổ ứ ụ cũng có xu hướng tăng gi mả không liên t c trong 3 năm 2017, 2018 và 2019. S ti n vay các t ch c tín d ngụ ố ề ổ ứ ụ khác đ t cao nh t là 11.138.325 tri u đ ng vào năm 2017, và s t gi m đáng k vàoạ ấ ệ ồ ụ ả ể năm 2018 đ t và ch còn còn 1.278.400 tri u đ ng. Sang năm 2019 thì tăng 1.292.173ạ ỉ ệ ồ tri u đ ng, tệ ồ ương ng v i s ti n 2.507.573 tri u đ ng.ứ ớ ố ề ệ ồ
Trang 7Các kho n ả n khácợ tăng đ u qua các năm trong giai đo n 2017 – 2020.ề ạ Trong năm 2017 thì kho n m c này là 17.650.679 tri uả ụ ệ đ ng, sang năm 2018 thì tăngồ lên 21.221.737 tri u đ ng (tệ ồ ương ng tăng 3.571.058 tri u đ ng). Đ n năm 2019 thìứ ệ ồ ế tăng đ t m c cao nh t là 25.997.753 tri u đ ng, tạ ố ấ ệ ồ ương ng v i t c đ tăng 22,51%ứ ớ ố ộ
so v i năm 2018.ớ
1.2. Phân tích v n ch s h u c a ngân hàng Vietcombank (Giai đo n 2017 –ố ủ ở ữ ủ ạ 2019)
V n ch s h uố ủ ở ữ c a ngân hàng Vietcombank tăng trong 3 năm liên ti p.ủ ế Trong năm 2017 v n ch s h u là 52,557,959 tri u đ ng thì năm 2018 làố ủ ở ữ ệ ồ 62.179.379 tri u đ ng (tăng 9.621.420 tri u đ ng so v i năm 2017). Năm 2019 v nệ ồ ệ ồ ớ ố
ch s h u đ t m c 80.882.982 tri u đ ng, tủ ở ữ ạ ứ ệ ồ ương ng v i t c đ tăng lên t iứ ớ ố ộ ớ kho ng 30%. M c tăng v n ch s h u trong giai đo n 2017 – 2018 tuy không quáả ứ ố ủ ở ữ ạ
vượt tr i, nh ng sang năm 2019 thì ta có th th y độ ư ể ấ ược s c g ng c aự ố ắ ủ Vietcombank trong vi c ho t đ ng kinh doanh hi u qu đ t o l i nhu n, phátệ ạ ộ ệ ả ể ạ ợ ậ tri n v n t có c a ngân hàng v i s ti n tăng g n g p đôi so v i giai đo n tể ố ự ủ ớ ố ề ầ ấ ớ ạ ừ năm 2017 đ n năm 2018. Tuy r ng kho n m c này chi m t tr ng không l n trongế ằ ả ụ ế ỷ ọ ớ
t ng ngu n v n nh ng đây chính là ph n v n duy nh t mà ngân hàng Vietcombankổ ồ ố ư ầ ố ấ thu c quy n s h u nên nó cũng đóng m t vai trò vô cùng quan tr ng trong ho tộ ề ở ữ ộ ọ ạ
đ ng kinh doanh th c ti n c a ngân hàng.ộ ự ễ ủ
T bi u đ , ta có th d dàng nh n th y r ng ngu n v n ch s h u c aừ ể ồ ể ễ ậ ấ ằ ồ ố ủ ở ữ ủ ngân hàng Vietcombank tăng lên trong giai đo n 2017 – 2019 là do ch y u t sạ ủ ế ừ ự tăng lên v n đi u lố ề ệ và qu c a t ch c tín d ng.ỹ ủ ổ ứ ụ
Trang 8Trong v n ch s h u thì ta có th th y ố ủ ở ữ ể ấ v n đi u lố ề ệ c a Vietcombank trongủ
2 năm 2017 và 2018 không thay đ i, tuy nhiên sang năm 2019 thì có chút tăng nh ổ ẹ
V n đi u l trong 2 năm 2017 và 2018 là 35.977.686 tri u đ ng, chi m t tr ngố ề ệ ệ ồ ế ỷ ọ
g n 3,5% trong t ng ngu n v n. Sang năm 2019 thì đ t m c 37.088.774 tri u đ ngầ ổ ồ ố ạ ứ ệ ồ (tương ng tăng 1.111.088 tri u đ ng).ứ ệ ồ
S gia tăng c a ngu n v n cũng nh m t ph n tác đ ng c a ự ủ ồ ố ờ ộ ầ ộ ủ ngu n v n tồ ố ừ
t ch c tín d ngổ ứ ụ Trong 3 năm liên ti p, kho n m c qu c a t ch c tín d ngế ả ụ ỹ ủ ổ ứ ụ tăng đ u qua các năm. Năm 2017 kho n m c đ t con s 7.253.682 tri u đ ngề ả ụ ạ ố ệ ồ (tương ng v i 0,7% t ng ngu n v n). Sang năm 2018 thì tăng lên 2.192.050 tri uứ ớ ổ ồ ố ệ
đ ng (tồ ương ng v i s ti n 9.445.732 tri u đ ng. Đ n năm 2019 thì kho n m cứ ớ ố ề ệ ồ ế ả ụ
qu c a t ch c tín d ng v n ti p t c tăng thêm 2.740.409 tri u đ ng, đ t m cỹ ủ ổ ứ ụ ẫ ế ụ ệ ồ ạ ứ 12.186.141 tri u đ ng (cao nh t trong 3 năm).ệ ồ ấ
Ngượ ạc l i, v n khácố thì năm 2018 tăng không đáng so v i năm 2017, nămớ
2019 không có thay đ i gì so v i năm 2018. C th , s ti n c a v n khác tăng tổ ớ ụ ể ố ề ủ ố ừ 344.245 tri u đ ng (năm 2017) lên 344.657 tri u đ ng (năm 2018) và năm 2019 v nệ ồ ệ ồ ẫ
gi nguyên s ti n c a năm 2018.ữ ố ề ủ
IV. V n tài tr , u thác đ u t , cho vay t ch c tínố ợ ỷ ầ ư ổ ứ 6.364.158 5.934.029 5.757.899
Trang 9d ng ch u r i roụ ị ủ
V. Phát hành gi y t có giáấ ờ 22.501.773 46.216.359 57.066.353
VI. Các kho n n khácả ợ 119.128.626 45.012.940 27.643.225
1. Các kho n lãi, phí ph i tr ả ả ả 12.357.877 15.850.192 17.835.374
2. Thu TNDN hoãn l i ph i tr ế ạ ả ả 106.429.185 28.772.169 9.322.163
3. Các kho n ph i tr và công n khác ả ả ả ợ 341.564 28.772.169 485.688
Chênh l ch c a các kho n m c gi a các năm trong giai đo n 2017 2019ệ ủ ả ụ ữ ạ
Trang 10T ng ngu n v nổ ồ ố c a ngân hàng Vietinbank trong giai đo n 2017 2019 cóủ ạ
s bi n đ ng khác nhau. Theo báo các k t qu kinh doanh năm 2017 t ng ngu nự ế ộ ế ả ổ ồ
v n c a ngân hàng Vietinbank là 1.095.060.842 tri u đ ng đ n năm 2018 tăng lênố ủ ệ ồ ế 1.164.434.735 tri u đ ng. t quý 1 đ n quý IV năm 2018 đã tăng 930.626.107 tri uệ ồ ừ ế ệ
đ ng, đi u này ch ng t ho t đ ng kinh doanh trong năm 2018 khá hi u qu ồ ề ứ ỏ ạ ộ ệ ả
Nh ng đ n năm 2019 t ng ngu n v n là 1.240.711.475 tri u đ ng, gi m so v i nămư ế ổ ồ ố ệ ồ ả ớ
2018 là 76.276.740 tương đương gi m v i 3.32%.ả ớ
2.1. Phân tích v n n c a ngân hàng Vietinbank (Giai đo n 2017 – 2019)ố ợ ủ ạ
Nhìn chung ta th y c c u ngu n v n c a ngân hàng Vietinbank thì có thấ ơ ấ ồ ố ủ ể
d dàng nh n ra r ng ễ ậ ằ t ng n ph i trổ ợ ả ả chi m t tr ng cao nh t. N ph i trế ỷ ọ ấ ợ ả ả trong giai đo n 2017 2019 tăng d n và có xu hạ ầ ướng tăng m nh h n qua các nămạ ơ
l n lầ ượt là 1.031.295.559 tri u đ ng, 1.096.979.218 tri u đ ng và 1.163.356.657ệ ồ ệ ồ tri u đ ng tệ ồ ương đương v i m c tăng là 6.3%, 5.7%.ớ ứ
Năm 2017 các kho n n ph i tr chính ph và ngân hàng nhà nả ợ ả ả ủ ướ là c15.206.895 tri u đ ng và sang năm 2018 tăng g p 4 l n so v i năm 2017 (tăngệ ồ ấ ầ ớ 47.393.264 tri u đ ng). Năm 2019 các kho n n ph i tr chính ph và ngân hàngệ ồ ả ợ ả ả ủ nhà nước v n ti p t c tăng 8.002.734 tri u đ ng tẫ ế ụ ệ ồ ương đương v i m c tăngớ ứ 11.48%
Ti n g i khách hàngề ử chi m t tr ng l n nh t trong v n n c a ngân hàng.ế ỷ ọ ớ ấ ố ợ ủ Theo b ng ta có th th y trong giai đo n 20172019 thì s ti n g i ngân hàng tăngả ể ấ ạ ố ề ử lên khá đ ng đ u Năm 2017 đ n 2018 tăng t 752.935.338 tri u đ ng đ nồ ề ế ừ ệ ồ ế 825.816.119 tri u đ ng, tăng lên 72.880.781 tri u đ ng. Và năm 2018 đ n 2019 tăngệ ồ ệ ồ ế 66.969.109 tri u đ ng.ệ ồ
Trang 11Theo b ng chênh l ch gi a các năm, ta th y ngân hàng có 2 kho n âm trongả ệ ữ ấ ả
v n n ngân hàng là ố ợ ti n g i và vay các t ch c tín d ng khácề ử ổ ứ ụ và v n tài tr ,ố ợ
y thác đ u t , cho vay t ch c tín d ng ch u r i ro
ủ ầ ư ổ ứ ụ ị ủ Nh ng ta th y trong giaiư ấ
đo n 20172019 các kho n này đã có d u hi u chuy n bi n t t. Ti n g i và vayạ ả ấ ệ ể ế ố ề ử các t ch c tín d ng khác đã thay đ i t (3.759.153) tri u đ ng lên (1.910.553) tri uổ ứ ụ ổ ừ ệ ồ ệ
đ ng. V n tài tr , y thác đ u t , cho vay t ch c tín d ng ch u r i ro bi n đ ngồ ố ợ ủ ầ ư ổ ứ ụ ị ủ ế ộ
t (430.029) tri u đ ng lên (158.230) tri u đ ng.ừ ệ ồ ệ ồ
2.2. Phân tích v n ch s h u c a ngân hàng Vietinbank (Giai đo n 2017 –ố ủ ở ữ ủ ạ 2019)
T ng ngu n v n ch s h uổ ồ ố ủ ở ữ c a ngân hàng Vietinbank tăng khá nhàn đ nhủ ị năm 2019. C th năm 2017, t ng ngu n v n ch s h u là 63.765.283 sang nămụ ể ổ ồ ố ủ ở ữ
2018 là 67.455.517 tri u đ ng tăng lên 3.690.234 tri u đ ng và sang năm 2019 làệ ồ ệ ồ 77.354.818 tri u đ ng tăng lên 9.899.301 tri u đ ng. giai đo n 2018 2019 tăng g pệ ồ ệ ồ ạ ấ
3 l n so v i m c tăng giai đo n 2017 2018, đây là m t d u hi u t t cho ngân hàngầ ớ ứ ạ ộ ấ ệ ố Vietinbank
Theo b ng cân đ i k toán ta th y vi c tăng c a t ng ngu n v n ch s h uả ố ế ấ ệ ủ ổ ồ ố ủ ở ữ
là do s tăng lên c a ự ủ l i nhu n ch a phân ph iợ ậ ư ố ta th y l i nhu n ch a phânấ ợ ậ ư
ph i năm 2017 là 9.233.969 tri u đ ng sang năm 2018 là 11.975.822 tri u đ ng, tăngố ệ ồ ệ ồ 2.741.835 tri u đ ng tệ ồ ương đương m c tăng g n 3% Và sang năm 2019 làứ ầ 19.832.683 tri u đ ng tăng so v i 2018 là 7.856.861 tri u đ ng tệ ồ ớ ệ ồ ương đương m cứ tăng 6.6%, tăng g p đôi trong giai đo n 2017 2018.ấ ạ
Trong các kho n tăng v n ch s h u ta có th d dàng nh n ra năm 2018ả ở ố ủ ở ữ ể ễ ậ trong m c ụ v n c a t ch c tín d ngố ủ ổ ứ ụ đã thêm kho n m c ả ụ v n khácố Năm 2018
v n khác c a Vietinbank là 207.470 tri u đ ng nh ng sang năm 2019 kho n m cố ủ ệ ồ ư ả ụ
Trang 12này đã tăng lên g p 2,5 l n so v i năm 2018. T 207.470 tri u đ ng tr thànhấ ầ ớ ừ ệ ồ ở 515.908 tri u đ ng.ệ ồ
Ta th y các kho n m c khác trong v n ch s h u đ u tăng qua các nămấ ả ụ ố ủ ở ữ ề song ta có th nh n th y các m c tăng lên không có nhi u và t p trung tăng lênể ậ ấ ụ ề ậ trong giai đo n 2018 – 2019.ạ
3. So sánh c c u ngu n v n gi a ngân hàng Vietcombank và Vietinbank (Giaiơ ấ ồ ố ữ
m c này c a c hai ngân hàng đ u chi m t tr ng cao nh t trong c c u ngu nụ ủ ả ề ế ỷ ọ ấ ơ ấ ồ
v n.ố
Ti n g i khách hàngề ử c a c hai ngân hàng Vietcombank và Vietinbank đ uủ ả ề
có t tr ng cao nh t trong v n n và đ u có xu hỷ ọ ấ ố ợ ề ương tăng qua các năm trong giai
đo n 2017 – 2019.ạ
Kho n m c ả ụ ti n g i và vay các t ch c tín d ng khácề ử ổ ứ ụ c a hai ngân hàngủ cho th y s bi n đ ng khác nhau. Đ i v i ngân hàng Vietcombank thì trong giaiấ ự ế ộ ố ớ
đo n 2017 – 2018 có d u hi u tăng, nh ng sang năm 2019 l i gi m so v i nămạ ấ ệ ư ạ ả ớ
2018. Ngượ ạ ớc l i v i ngân hàng Vietinbank thì trong giai đo n này l i có xu hạ ạ ướ ng
gi m đ u ả ề (ch y u gi m là do vay các t ch c tín d ng khác) ủ ế ả ổ ứ ụ
Trang 13Chuy n sang ể v n ch s h uố ủ ở ữ , thì c hai ngân hàng trong 3 năm liên ti pả ế
đ u cho th y s tăng trề ấ ự ưởng liên t c, đi u này cho th y s c g ng phát tri n ho tụ ề ấ ự ố ắ ể ạ
đ ng kinh doanh c a c hai ngân hàng. Tuy nhiên, đ i v i ngân hàng Vietcombankộ ủ ả ố ớ thì v n ch s h u tăng lên ch y u là do ố ủ ở ữ ủ ế v n đi u lố ề ệ và qu c a t ch c tínỹ ủ ổ ứ
d ngụ , còn ngân hàng Vietinbank thì kho n này tăng lên do ả l i nhu n ch a phânợ ậ ư
ph iố tăng lên rõ r t trong giai đo n 2017 – 2019.ệ ạ
II. Các quy đ nh v đ m b o an toàn trong ho t đ ng huy đ ng v n c a cácị ề ả ả ạ ộ ộ ố ủ ngân hàng thương m i Vi t Namạ ệ
Ho t đ ng huy đ ng v n là nghi p v kh i đ u, là ti n đ cho các ho tạ ộ ộ ố ệ ụ ở ầ ề ề ạ
đ ng c a ngân hàng thộ ủ ương m i. Bên c nh nh ng l i th mà các ngân hàngạ ạ ữ ợ ế
thương m i có đạ ược trong huy đ ng ngu n v n thì quy n huy đ ng v n dộ ồ ố ề ộ ố ướ inhi u hình th c khác nhau c a các ngân hàng thề ứ ủ ương m i còn b h n ch b i m tạ ị ạ ế ở ộ
s quy đ nh v b o đ m an toàn c a nhà nố ị ề ả ả ủ ước. Pháp lu t Vi t Nam hi n đã đ a raậ ệ ệ ư quy đ nh v 4 hình th c huy đ ng v n c a t ch c tín d ng chung, ngân hàngị ề ứ ộ ố ủ ổ ứ ụ
thương m i nói riêng, là nh n ti n g i, phát hành gi y t có giá, vay v n gi a cácạ ậ ề ử ấ ờ ố ữ
t ch c tín d ng, và vay v n c a Ngân hàng nhà nổ ứ ụ ố ủ ước. S đa d ng các hình th cự ạ ứ huy đ ng đ ng v n đã ph n nào t o độ ộ ố ầ ạ ượ ự ổc s n đ nh, ch t lị ấ ượng v v n và k pề ố ị
th i đáp ng kh năng chi tr c a ngân hàng. V i m i hình th c nêu trên, phápờ ứ ả ả ủ ớ ỗ ứ
lu t cũng đ t ra nh ng yêu c u, đi u ki n riêng nh m phù h p đ m b o t t nh tậ ặ ữ ầ ề ệ ằ ợ ả ả ố ấ cho các ngu n huy đ ng v n.ồ ộ ố
1. Quy đ nh v hình th c các lo i ti n g i đị ề ứ ạ ề ử ược nh n c a ngân hàng thậ ủ ương
m iạ