1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập nhóm môn Ngân hàng thương mại: Nguồn vốn và quản lý nguồn vốn

27 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 595,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập nhóm gồm 3 nội dung chính đó là cơ cấu và đặc điểm của nguồn vốn tại ngân hàng Vietcombank và Vietinbank (Giai đoạn 2017 - 2019); các quy định về đảm bảo an toàn trong hoạt động huy động vốn của các ngân hàng thương mại Việt Nam; những thuận lợi và khó khăn hiện nay của các ngân hàng thương mại trong quản lý vốn

Trang 1

Tr ườ ng Đ i h c Kinh t  Qu c dân ạ ọ ế ố

Vi n đào t o Tiên ti n, Ch t l ệ ạ ế ấ ượ ng cao và POHE

Trang 2

      Vũ Th  Thu Uyên

……….27

Trang 3

I   C   c u   và   đ c   đi m   c a   ngu n   v n   t i   ngân   hàng   Vietcombank   vàơ ấ ặ ể ủ ồ ố ạ  Vietinbank (Giai đo n 2017 ­ 2019)

1. C  c u và đ c đi m ngu n v n c a ngân hàng Vietcombank (Giai đo nơ ấ ặ ể ồ ố ủ ạ  

171.385.068 90.685.068 92.365.806

 

II   Ti n   g i   vàề ử   cho   vay   các  TCTD khác

66.942.203 76.534.079 73.617.085

 

1. Ti n g i các t ề ử ổ 

ch c tín d ng khác ứ ụ 55.803.878 75.245.679 71.064.512  

2   Vay   các  TCTD  khác 11.138.325 1.278.400 2.570.573 

III   Ti n   g iề ử  khách hàng 708.519.717 801.929.115 928.450.869

  IV   V n   tài   tr ,ố ợ 

u   thác   đ u   t ,ỷ ầ ư 

25.153 25.803 20.431

Trang 4

cho   vay   t   ch cổ ứ   tín d ng ch u r iụ ị ủ  ro

 

V. Phát hành gi y  

t  có giá 18.214.504 21.461.132 21.383.932  

VI   Các   kho n  

n  khác 17.650.679 21.221.737 25.997.753  

1   Các   kho n   lãi, ả   phí ph i tr ả ả 8.467.337 8.717.540 10.382.357  

2   Thu   TNDN ế   hoãn l i ph i tr ạ ả ả 20.052 19.295 22.023

 

3. Các kho n ph i ả ả  

tr   và   công   n ả ợ  khác

3   Chênh   l ch   t ệ ỷ  giá h i đoái ố 94.485 84.450 16.361  

4   Chênh   l ch ệ   đánh giá l i tài s n ạ ả 83.285 119.178 113.011  

5. L i nhu n ch a ợ ậ ư   phân ph i ố 8.715.252 16.138.687 26.055.190  

­ L i nhu n đ  l i ợ ậ ể ạ   năm tr ướ c 2.476.000 5.383.568 12.188.554

 

­ L i nhu n đ  l i ợ ậ ể ạ   năm nay 6.239.252 10.755.119 13.866.636

  6. L i ích c a c ợ ủ ổ 

đông   không   ki m ể  

89.324 68.989 83.459

Trang 5

soát  

T ng ngu n v nổ ồ ố   trong năm 2017 là 1.035.293.283 tri u đ ng, sang nămệ ồ  

2018 thì t ng ngu n v n tăng lên 38.733.277 tri u đ ng tổ ồ ố ệ ồ ương  ng v i t c đ  tăngứ ớ ố ộ  3,74%   Năm   2019   t ng   ngu n   v n   đ t   m c   1.222,718.858   t   đ ng,   tăng   lênổ ồ ố ạ ứ ỉ ồ  148.692.298 tri u đ ng so v i năm 2018. Đi u này có th  th y đệ ồ ớ ề ể ấ ượ ằc r ng ngân hàng Vietcombank trong giai đo n này ho t đ ng kinh doanh r t hi u qu ạ ạ ộ ấ ệ ả

1.1. Phân tích v n n  c a ngân hàng Vietcombank (Giai đo n 2017 – 2019)ố ợ ủ ạ

Nhìn vào c  c u ngu n v n c a ngân hàng Vietcombank thì có th  d  dàngơ ấ ồ ố ủ ể ễ  

nh n ra r ng ậ ằ t ng n  ph i trổ ợ ả ả chi m t  tr ng cao nh t, tuy nhiên trong giai đo nế ỷ ọ ấ ạ  

2017 – 2019 ta l i th y t ng n  ph i tr  gi m qua các năm. T  tr ng c a t ng nạ ấ ổ ợ ả ả ả ỷ ọ ủ ổ ợ 

ph i tr  qua 3 năm 2017, 2018, 2019 l n lả ả ầ ượt là 94,92%; 94,21%; 93,38%. Đi u nàyề  không có gì quá l  đ i v i ngành ngân hàng nói chung, vì đây là đ c tr ng c aạ ố ớ ặ ư ủ  ngành, qua nh ng con s  v  t ng n  ph i tr  này thì ta có th  th y đữ ố ề ổ ợ ả ả ể ấ ược m c đứ ộ 

r i ro mà Vietcombank đang đ i m t trong giai đo n 2017 – 2020. Trong t ng nủ ố ặ ạ ổ ợ 

ph i tr  thì kho n ả ả ả ti n g i khách hàng ề ử chi m cao nh t, s  ti n v n huy đ ng tế ấ ố ề ố ộ ừ 

Trang 6

tri u đ ng, chi m 68,44% trong t ng ngu n v n. Năm 2018 tăng 93.409.398 tri uệ ồ ế ổ ồ ố ệ  

đ ng so v i năm 2017 tồ ớ ương  ng v i t c đ  tăng là 13,18%. Sang năm 2019 thìứ ớ ố ộ  

t ng kho n m c này đ t t i 928.450.869 tri u đ ng chi m t  tr ng 75,93%, tăngổ ả ụ ạ ớ ệ ồ ế ỷ ọ  126.521.754 tri u đ ng so v i năm 2018. Qua đây ta có th  th y đệ ồ ớ ể ấ ượ ằc r ng, ngu nồ  

v n huy đ ng c a khách hàng có xu hố ộ ủ ướng không ch  tăng liên t c mà còn tăngỉ ụ  

m nh   qua   các   năm,   đi u   này   ch ng   t   đạ ề ứ ỏ ược   s   uy   tín   cũng   nh   ngân   hàngự ư  Vietcombank có ch  đ ng v ng trong gi i ngân hàng nói chung. Đây là m t trongỗ ứ ữ ớ ộ  

nh ng l i th  mà Vietcombank c n ph i gi  v ng và phát tri n h n n a trongữ ợ ế ầ ả ữ ữ ể ơ ữ  

tương lai

Trong kho n m c ả ụ ti n g i các t  ch c tín d ng khácề ử ổ ứ ụ  thì l i có bi n đ ngạ ế ộ  không đ u trong giai đo n 2017 – 2019. Trong giai đo n 2017 – 2018 thì ti n g iề ạ ạ ề ử  

c a các t  ch c tín d ng khác tăng t  55.803.878 tri u đ ng lên 75.245.679 tri uủ ổ ứ ụ ừ ệ ồ ệ  

đ ng. Tuy nhiên sang năm 2019 thì kho n m c này l i gi m 4.181.167 tri u đ ng,ồ ả ụ ạ ả ệ ồ  

tương  ng v i m c 71.064.512 tri u đ ng. Dù có s  gi m s t nh  trong giai đo nứ ớ ứ ệ ồ ự ả ụ ẹ ạ  

2018 – 2019 nh ng s  tăng đáng chú ý trong kho n m c ti n g i c a t  ch c tínư ự ả ụ ề ử ủ ổ ứ  

d ng khác t  năm 2017 đ n năm 2018 thì ngân hàng Vietcombank v n gi  đụ ừ ế ẫ ữ ượ ự c s

uy tín trong lĩnh v c ngành ngân hàng c a mình.ự ủ

Kho n m c ả ụ vay các t  ch c tín d ng khácổ ứ ụ  cũng có xu hướng tăng gi mả  không liên t c trong 3 năm 2017, 2018 và 2019. S  ti n vay các t  ch c tín d ngụ ố ề ổ ứ ụ  khác đ t cao nh t là 11.138.325 tri u đ ng vào năm 2017, và s t gi m đáng k  vàoạ ấ ệ ồ ụ ả ể  năm 2018 đ t và ch  còn còn 1.278.400 tri u đ ng. Sang năm 2019 thì tăng 1.292.173ạ ỉ ệ ồ  tri u đ ng, tệ ồ ương  ng v i s  ti n 2.507.573 tri u đ ng.ứ ớ ố ề ệ ồ  

Trang 7

Các kho n  ả n  khác   tăng đ u qua các năm trong giai đo n 2017 – 2020.ề ạ  Trong năm 2017 thì kho n m c này là 17.650.679 tri uả ụ ệ  đ ng, sang năm 2018 thì tăngồ  lên 21.221.737 tri u đ ng (tệ ồ ương  ng tăng 3.571.058 tri u đ ng). Đ n năm 2019 thìứ ệ ồ ế  tăng đ t m c cao nh t là 25.997.753 tri u đ ng, tạ ố ấ ệ ồ ương  ng v i t c đ  tăng 22,51%ứ ớ ố ộ  

so v i năm 2018.ớ

1.2. Phân tích v n ch  s  h u c a ngân hàng Vietcombank (Giai đo n 2017 –ố ủ ở ữ ủ ạ  2019)

V n ch  s  h uố ủ ở ữ   c a ngân hàng Vietcombank tăng trong 3 năm liên ti p.ủ ế  Trong   năm   2017   v n   ch   s   h u   là   52,557,959   tri u   đ ng   thì   năm   2018   làố ủ ở ữ ệ ồ  62.179.379 tri u đ ng (tăng 9.621.420 tri u đ ng so v i năm 2017). Năm 2019 v nệ ồ ệ ồ ớ ố  

ch  s  h u đ t m c 80.882.982 tri u đ ng, tủ ở ữ ạ ứ ệ ồ ương  ng v i t c đ  tăng lên t iứ ớ ố ộ ớ  kho ng 30%. M c tăng v n ch  s  h u trong giai đo n 2017 – 2018 tuy không quáả ứ ố ủ ở ữ ạ  

vượt   tr i,   nh ng   sang   năm   2019   thì   ta   có   th   th y   độ ư ể ấ ược   s   c   g ng   c aự ố ắ ủ  Vietcombank trong vi c ho t đ ng kinh doanh hi u qu  đ  t o l i nhu n, phátệ ạ ộ ệ ả ể ạ ợ ậ  tri n v n t  có c a ngân hàng v i s  ti n tăng g n g p đôi so v i giai đo n tể ố ự ủ ớ ố ề ầ ấ ớ ạ ừ năm 2017 đ n năm 2018. Tuy r ng kho n m c này chi m t  tr ng không l n trongế ằ ả ụ ế ỷ ọ ớ  

t ng ngu n v n nh ng đây chính là ph n v n duy nh t mà ngân hàng Vietcombankổ ồ ố ư ầ ố ấ  thu c quy n s  h u nên nó cũng đóng m t vai trò vô cùng quan tr ng trong ho tộ ề ở ữ ộ ọ ạ  

đ ng kinh doanh th c ti n c a ngân hàng.ộ ự ễ ủ

T  bi u đ , ta có th  d  dàng nh n th y r ng ngu n v n ch  s  h u c aừ ể ồ ể ễ ậ ấ ằ ồ ố ủ ở ữ ủ  ngân hàng Vietcombank tăng lên trong giai đo n 2017 – 2019 là do ch  y u t  sạ ủ ế ừ ự tăng lên v n đi u lố ề ệ và qu  c a t  ch c tín d ng.ỹ ủ ổ ứ ụ

Trang 8

Trong v n ch  s  h u thì ta có th  th y ố ủ ở ữ ể ấ v n đi u lố ề ệ c a Vietcombank trongủ  

2 năm 2017 và 2018 không thay đ i, tuy nhiên sang năm 2019 thì có chút tăng nh ổ ẹ  

V n đi u l  trong 2 năm 2017 và 2018 là 35.977.686 tri u đ ng, chi m t  tr ngố ề ệ ệ ồ ế ỷ ọ  

g n 3,5% trong t ng ngu n v n. Sang năm 2019 thì đ t m c 37.088.774 tri u đ ngầ ổ ồ ố ạ ứ ệ ồ  (tương  ng tăng 1.111.088 tri u đ ng).ứ ệ ồ

S  gia tăng c a ngu n v n cũng nh  m t ph n tác đ ng c a ự ủ ồ ố ờ ộ ầ ộ ủ ngu n v n tồ ố ừ 

t  ch c tín d ngổ ứ ụ  Trong 3 năm liên ti p, kho n m c qu  c a t  ch c tín d ngế ả ụ ỹ ủ ổ ứ ụ  tăng đ u qua các năm. Năm 2017 kho n m c đ t con s  7.253.682 tri u đ ngề ả ụ ạ ố ệ ồ  (tương  ng v i 0,7% t ng ngu n v n). Sang năm 2018 thì tăng lên 2.192.050 tri uứ ớ ổ ồ ố ệ  

đ ng (tồ ương  ng v i s  ti n 9.445.732 tri u đ ng. Đ n năm 2019 thì kho n m cứ ớ ố ề ệ ồ ế ả ụ  

qu  c a t  ch c tín d ng v n ti p t c tăng thêm 2.740.409 tri u đ ng, đ t m cỹ ủ ổ ứ ụ ẫ ế ụ ệ ồ ạ ứ  12.186.141 tri u đ ng (cao nh t trong 3 năm).ệ ồ ấ

Ngượ ạc l i, v n khác  thì năm 2018 tăng không đáng so v i năm 2017, nămớ  

2019 không có thay đ i gì so v i năm 2018. C  th , s  ti n c a v n khác tăng tổ ớ ụ ể ố ề ủ ố ừ 344.245 tri u đ ng (năm 2017) lên 344.657 tri u đ ng (năm 2018) và năm 2019 v nệ ồ ệ ồ ẫ  

gi  nguyên s  ti n c a năm 2018.ữ ố ề ủ

IV. V n tài tr , u  thác đ u t , cho vay t  ch c tínố ợ ỷ ầ ư ổ ứ   6.364.158 5.934.029 5.757.899

Trang 9

d ng ch u r i roụ ị ủ

V. Phát hành gi y t  có giáấ ờ 22.501.773 46.216.359 57.066.353

VI. Các kho n n  khácả ợ 119.128.626 45.012.940 27.643.225

1. Các kho n lãi, phí ph i tr ả ả ả 12.357.877 15.850.192 17.835.374

2. Thu  TNDN hoãn l i ph i tr ế ạ ả ả 106.429.185 28.772.169 9.322.163

3. Các kho n ph i tr  và công n  khác ả ả ả ợ 341.564 28.772.169 485.688

Chênh l ch c a các kho n m c gi a các năm trong giai đo n 2017 ­ 2019ệ ủ ả ụ ữ ạ

Trang 10

T ng ngu n v nổ ồ ố  c a ngân hàng Vietinbank trong giai đo n 2017 ­ 2019 cóủ ạ  

s  bi n đ ng khác nhau. Theo báo các k t qu  kinh doanh năm 2017 t ng ngu nự ế ộ ế ả ổ ồ  

v n c a ngân hàng Vietinbank là 1.095.060.842 tri u đ ng đ n năm 2018 tăng lênố ủ ệ ồ ế  1.164.434.735 tri u đ ng. t  quý 1 đ n quý IV năm 2018 đã tăng 930.626.107 tri uệ ồ ừ ế ệ  

đ ng, đi u này ch ng t  ho t đ ng kinh doanh trong năm 2018 khá hi u qu ồ ề ứ ỏ ạ ộ ệ ả  

Nh ng đ n năm 2019 t ng ngu n v n là 1.240.711.475 tri u đ ng, gi m so v i nămư ế ổ ồ ố ệ ồ ả ớ  

2018 là 76.276.740 tương đương gi m v i 3.32%.ả ớ

2.1. Phân tích v n n  c a ngân hàng Vietinbank (Giai đo n 2017 – 2019)ố ợ ủ ạ

Nhìn chung ta th y c  c u ngu n v n c a ngân hàng Vietinbank thì có thấ ơ ấ ồ ố ủ ể 

d  dàng nh n ra r ng ễ ậ ằ t ng n  ph i trổ ợ ả ả chi m t  tr ng cao nh t. N  ph i trế ỷ ọ ấ ợ ả ả trong giai đo n 2017 ­ 2019 tăng d n và có xu hạ ầ ướng tăng m nh h n  qua các nămạ ơ  

l n lầ ượt là 1.031.295.559 tri u đ ng, 1.096.979.218 tri u đ ng và 1.163.356.657ệ ồ ệ ồ  tri u đ ng tệ ồ ương đương v i m c tăng là 6.3%, 5.7%.ớ ứ

Năm 2017 các kho n n  ph i tr  chính ph  và ngân hàng nhà nả ợ ả ả ủ ướ  là c15.206.895 tri u đ ng và sang năm 2018 tăng g p 4 l n so v i năm 2017 (tăngệ ồ ấ ầ ớ  47.393.264 tri u đ ng). Năm 2019 các kho n n  ph i tr  chính ph  và ngân hàngệ ồ ả ợ ả ả ủ  nhà nước v n ti p t c tăng 8.002.734 tri u  đ ng tẫ ế ụ ệ ồ ương đương v i m c tăngớ ứ  11.48%

Ti n g i khách hàngề ử  chi m t  tr ng l n nh t trong v n n  c a ngân hàng.ế ỷ ọ ớ ấ ố ợ ủ  Theo b ng ta có th  th y trong giai đo n 2017­2019 thì s  ti n g i ngân hàng tăngả ể ấ ạ ố ề ử  lên   khá   đ ng   đ u   Năm   2017   đ n   2018   tăng   t   752.935.338   tri u   đ ng   đ nồ ề ế ừ ệ ồ ế  825.816.119 tri u đ ng, tăng lên 72.880.781 tri u đ ng. Và năm 2018 đ n 2019 tăngệ ồ ệ ồ ế  66.969.109 tri u đ ng.ệ ồ

Trang 11

  Theo b ng chênh l ch gi a các năm, ta th y ngân hàng có 2 kho n âm trongả ệ ữ ấ ả  

v n n  ngân hàng là ố ợ ti n g i và vay các t  ch c tín d ng khácề ử ổ ứ ụ  và v n tài tr ,ố ợ 

y thác đ u t , cho vay t  ch c tín d ng ch u r i ro

ủ ầ ư ổ ứ ụ ị ủ  Nh ng ta th y trong giaiư ấ  

đo n 2017­2019 các kho n này đã có d u hi u chuy n bi n t t.  Ti n g i và vayạ ả ấ ệ ể ế ố ề ử  các t  ch c tín d ng khác đã thay đ i t  (3.759.153) tri u đ ng lên (1.910.553) tri uổ ứ ụ ổ ừ ệ ồ ệ  

đ ng. V n tài tr ,  y thác đ u t , cho vay t  ch c tín d ng ch u r i ro bi n đ ngồ ố ợ ủ ầ ư ổ ứ ụ ị ủ ế ộ  

t  (430.029) tri u đ ng lên (158.230) tri u đ ng.ừ ệ ồ ệ ồ

2.2. Phân tích v n ch  s  h u c a ngân hàng Vietinbank (Giai đo n 2017 –ố ủ ở ữ ủ ạ  2019)

T ng ngu n v n ch  s  h uổ ồ ố ủ ở ữ  c a ngân hàng Vietinbank tăng khá nhàn đ nhủ ị  năm 2019. C  th  năm 2017, t ng ngu n v n ch  s  h u là 63.765.283 sang nămụ ể ổ ồ ố ủ ở ữ  

2018 là 67.455.517 tri u đ ng tăng lên 3.690.234 tri u đ ng và sang năm 2019 làệ ồ ệ ồ  77.354.818 tri u đ ng tăng lên 9.899.301 tri u đ ng. giai đo n 2018 ­ 2019 tăng g pệ ồ ệ ồ ạ ấ  

3 l n so v i m c tăng giai đo n 2017 ­ 2018, đây là m t d u hi u t t cho ngân hàngầ ớ ứ ạ ộ ấ ệ ố  Vietinbank

Theo b ng cân đ i k  toán ta th y vi c tăng c a t ng ngu n v n ch  s  h uả ố ế ấ ệ ủ ổ ồ ố ủ ở ữ  

là do s  tăng lên c a ự ủ l i nhu n ch a phân ph iợ ậ ư ố  ta th y l i nhu n ch a phânấ ợ ậ ư  

ph i năm 2017 là 9.233.969 tri u đ ng sang năm 2018 là 11.975.822 tri u đ ng, tăngố ệ ồ ệ ồ  2.741.835   tri u   đ ng   tệ ồ ương   đương   m c   tăng   g n   3%   Và   sang   năm   2019   làứ ầ  19.832.683 tri u đ ng tăng so v i 2018 là 7.856.861 tri u đ ng tệ ồ ớ ệ ồ ương đương m cứ  tăng 6.6%, tăng g p đôi trong giai đo n 2017 ­ 2018.ấ ạ

Trong các kho n tăng   v n ch  s  h u ta có th  d  dàng nh n ra năm 2018ả ở ố ủ ở ữ ể ễ ậ  trong m c ụ v n c a t  ch c tín d ngố ủ ổ ứ ụ  đã thêm kho n m c ả ụ v n khác   Năm 2018 

v n khác c a Vietinbank là 207.470 tri u đ ng nh ng sang năm 2019 kho n m cố ủ ệ ồ ư ả ụ  

Trang 12

này đã tăng lên g p 2,5 l n so v i năm 2018. T  207.470 tri u đ ng tr  thànhấ ầ ớ ừ ệ ồ ở  515.908 tri u đ ng.ệ ồ

Ta th y các kho n m c khác trong v n ch  s  h u đ u tăng qua các nămấ ả ụ ố ủ ở ữ ề  song ta có th  nh n th y các m c tăng lên không có nhi u và t p trung tăng lênể ậ ấ ụ ề ậ  trong giai đo n 2018 – 2019.ạ

3. So sánh c  c u ngu n v n gi a ngân hàng Vietcombank và Vietinbank (Giaiơ ấ ồ ố ữ  

m c này c a c  hai ngân hàng đ u chi m t  tr ng cao nh t trong c  c u ngu nụ ủ ả ề ế ỷ ọ ấ ơ ấ ồ  

v n.ố

Ti n g i khách hàngề ử  c a c  hai ngân hàng Vietcombank và Vietinbank đ uủ ả ề  

có t  tr ng cao nh t trong v n n  và đ u có xu hỷ ọ ấ ố ợ ề ương tăng qua các năm trong giai 

đo n 2017 – 2019.ạ

Kho n m c ả ụ ti n g i và vay các t  ch c tín d ng khácề ử ổ ứ ụ  c a hai ngân hàngủ  cho th y s  bi n đ ng khác nhau. Đ i v i ngân hàng Vietcombank thì trong giaiấ ự ế ộ ố ớ  

đo n 2017 – 2018 có d u hi u tăng, nh ng sang năm 2019 l i gi m so v i nămạ ấ ệ ư ạ ả ớ  

2018. Ngượ ạ ớc l i v i ngân hàng Vietinbank thì trong giai đo n này l i có xu hạ ạ ướ  ng

gi m đ u ả ề (ch  y u gi m là do vay các t  ch c tín d ng khác) ủ ế ả ổ ứ ụ

Trang 13

Chuy n sang ể v n ch  s  h uố ủ ở ữ , thì c  hai ngân hàng trong 3 năm liên ti pả ế  

đ u cho th y s  tăng trề ấ ự ưởng liên t c, đi u này cho th y s  c  g ng phát tri n ho tụ ề ấ ự ố ắ ể ạ  

đ ng kinh doanh c a c  hai ngân hàng. Tuy nhiên, đ i v i ngân hàng Vietcombankộ ủ ả ố ớ  thì v n ch  s  h u tăng lên ch  y u là do ố ủ ở ữ ủ ế v n đi u lố ề ệ và qu  c a t  ch c tínỹ ủ ổ ứ  

d ngụ , còn ngân hàng Vietinbank thì kho n này tăng lên do ả l i nhu n ch a phânợ ậ ư  

ph iố  tăng lên rõ r t trong giai đo n 2017 – 2019.ệ ạ

II. Các quy đ nh v  đ m b o an toàn trong ho t đ ng huy đ ng v n c a cácị ề ả ả ạ ộ ộ ố ủ  ngân hàng thương m i Vi t Namạ ệ

Ho t đ ng huy đ ng v n là nghi p v  kh i đ u, là ti n đ  cho các ho tạ ộ ộ ố ệ ụ ở ầ ề ề ạ  

đ ng c a ngân hàng thộ ủ ương m i. Bên c nh nh ng l i th  mà các ngân hàngạ ạ ữ ợ ế  

thương m i có đạ ược trong huy đ ng ngu n v n thì quy n huy đ ng v n dộ ồ ố ề ộ ố ướ  inhi u hình th c khác nhau c a các ngân hàng thề ứ ủ ương m i còn b  h n ch  b i m tạ ị ạ ế ở ộ  

s  quy đ nh v  b o đ m an toàn c a nhà nố ị ề ả ả ủ ước. Pháp lu t Vi t Nam hi n đã đ a raậ ệ ệ ư  quy đ nh v  4 hình th c huy đ ng v n c a t  ch c tín d ng chung, ngân hàngị ề ứ ộ ố ủ ổ ứ ụ  

thương m i nói riêng, là nh n ti n g i, phát hành gi y t  có giá, vay v n gi a cácạ ậ ề ử ấ ờ ố ữ  

t  ch c tín d ng, và vay v n c a Ngân hàng nhà nổ ứ ụ ố ủ ước. S  đa d ng các hình th cự ạ ứ  huy đ ng đ ng v n đã ph n nào t o độ ộ ố ầ ạ ượ ự ổc s   n đ nh, ch t lị ấ ượng v  v n và k pề ố ị  

th i đáp  ng kh  năng chi tr  c a ngân hàng. V i m i hình th c nêu trên, phápờ ứ ả ả ủ ớ ỗ ứ  

lu t cũng đ t ra nh ng yêu c u, đi u ki n riêng nh m phù h p đ m b o t t nh tậ ặ ữ ầ ề ệ ằ ợ ả ả ố ấ  cho các ngu n huy đ ng v n.ồ ộ ố

1.  Quy đ nh v  hình th c các lo i ti n g i đị ề ứ ạ ề ử ược nh n c a ngân hàng thậ ủ ương 

m i

Ngày đăng: 06/11/2020, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w