Sau khi nghiên cứu, người học có thể nắm được: Khái niệm và các yêu cầu của sổ kế toán, các loại sổ kế toán, kỹ thuật ghi sổ, sửa sổ kế toán, các hình thức kế toán áp dụng tại các doanh nghiệp, nhật ký-Sổ cái, chứng từ ghi sổ - Nhật ký chứng từ.
Trang 1SỔ KẾ TOÁN &
KẾ TOÁN
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
www.themegallery.com
Sau khi nghiên cứu, người học có thể nắm được:
1 Khái niệm và các yêu cầu của sổ kế toán;
2 Các loại sổ kế toán;
3 Kỹ thuật ghi sổ, sửa sổ kế toán;
4 Các hình thức kế toán áp dụng tại các doanh nghiệp.
- Nhật ký-Sổ cái
- Nhật ký chung
- Chứng từ ghi sổ
- Nhật ký chứng từ
Trang 37.1 SỔ KẾ TOÁN
7.2 CÁC HÌNH THỨC KẾ TOÁN
Trang 4Tài liệu tham khảo:
- TS Lê Thị Thanh Hà, TS Trần Thị Kỳ, Giáo trình Nguyên lý kế toán – Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM, nhà xuất bản Thống kê, năm 2011
- PGS,TS Võ Văn Nhị, Nguyên lý kế toán – Trường Đại học Kinh Tế Tp.HCM, nhà xuất bản Đại học Kinh Tế Tp.HCM, năm 2013
- Bộ Tài chính, Thông tư 200/2014, Chế độ kế toán doanh nghiệp
- Chính phủ, Luật Kế toán, năm 2003
- Chính phủ, Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ, năm 2004
- Website của Bộ Tài chính : www.mof.gov.vn
Trang 67.1.1.1 Khái ni mệ
Sổ kế toán là những quyển sổ hoặc tờ sổ được xây dựng theo mẫu, có liên hệ chặt chẽ với nhau dùng
để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên cơ
sở số liệu của chứng từ kế toán
Sổ kế toán là biểu hiện vật chất cụ thể của
phương pháp tài khoản
Ghi chép trên sổ kế toán là sự thể hiện nguyên lý
của phương pháp ghi sổ kép
7.1.1 Khái niệm và yêu cầu đối với sổ kế toán
Trang 77.1.1.1 Khái ni mệ
Lưu ý: Trường hợp Sổ kế toán lập trên máy vi tính
cũng phải thể hiện đầy đủ các chỉ tiêu quy định cho
từng mẫu sổ Cuối kỳ kế toán (tháng, quý, năm), sau
khi đã hoàn tất việc khoá sổ theo quy định cho từng loại
sổ, đơn vị phải in ra giấy toàn bộ sổ kế toán tổng hợp,
sổ kế toán chi tiết và phải đóng thành từng quyển, ký
tên, đóng dấu, xác nhận của Thủ trưởng đơn vị như sổ
Trang 87.1.1.2. Yêu c u đ i v i ầ ố ớ s k toán ổ ế
K t c u khoa h c, h p lý, đ m b o thu n ti n cho vi c ế ấ ọ ợ ả ả ậ ệ ệ
ghi chép, h th ng hóa, t ng h p thông tin ệ ố ổ ợ
M i đ n v có m t h th ng s k toán cho m t k k toán ỗ ơ ị ộ ệ ố ổ ế ộ ỳ ế
căn c vào h th ng s k toán c a BTC ứ ệ ố ổ ế ủ
Thu n ti n trong ng d ng các ph ậ ệ ứ ụ ươ ng ti n k thu t ệ ỹ ậ
S k toán ph i đ m b o nh ng n i dung ch y u nh ổ ế ả ả ả ữ ộ ủ ế ư
ngày tháng ghi s , s hi u và ngày tháng c a ch ng t dùng ổ ố ệ ủ ứ ừ
làm căn c ghi s , s ti n và n i dung c a nghi p v kinh t ứ ổ ố ề ộ ủ ệ ụ ế
phát sinh, s d đ u k , s phát sinh trong k , s d cu i k ố ư ầ ỳ ố ỳ ố ư ố ỳ
7.1.1 Khái niệm và yêu cầu đối với sổ kế toán
Trang 10PP ghi
chép
ND ghi chép
Cấu trúc sổ
Hình thức sổ
• Sổ kế
toán tổng hợp
• Sổ kế
toán chi tiết
Trang 117.1.3.1 Mở sổ
7.1.3.2 Ghi sổ
7.1.3.3 Khóa sổ kế toán
7.1.3.4 Sửa sổ kế toán
Trang 127.1.3 Kỹ thuật mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và
sửa sổ kế toán
7.1.3.1. M s ở ổ
S k toán ph i m vào đ u k k toán năm ổ ế ả ở ầ ỳ ế
Đ i v i nh ng đ n v k toán m i thành l p, s k ố ớ ữ ơ ị ế ớ ậ ổ ế toán ph i m k t ngày thành l p ả ở ể ừ ậ
Đ u niên đ k toán, căn c vào s d cu i k ầ ộ ế ứ ố ư ố ỳ
tr ướ c và yêu c u qu n lý c th c a t ng đ i t ầ ả ụ ể ủ ừ ố ượ ng
k toán trong k , đ xây d ng m u s và ghi s d ế ỳ ể ự ẫ ổ ố ư
đ u k vào s , có th đóng thành quy n ho c t r i. ầ ỳ ổ ể ể ặ ờ ờ
Ng ườ ạ i đ i di n theo pháp lu t và k toán tr ệ ậ ế ưở ng
ph i có trách nhi m ký duy t tr ả ệ ệ ướ c khi s d ng ử ụ
Trang 13M i s li u ghi trên s k toán b t bu c ph i có ch ng t ọ ố ệ ổ ế ắ ộ ả ứ ừ
h p pháp, h p l ch ng minh.ợ ợ ệ ứ
S k toán ph i ghi k p th i, rõ ràng, đ y đ theo các n i ổ ế ả ị ờ ầ ủ ộ
dung c a s S li u, thông tin ghi vào s k toán ph i chính ủ ổ ố ệ ổ ế ả
xác, trung th c, đúng v i s k toán.ự ớ ổ ế
S li u ghi trên s k toán c a năm sau ph i k ti p s li u ố ệ ổ ế ủ ả ế ế ố ệ
ghi trên s k toán năm trổ ế ước li n k S k toán ph i ghi liên ề ề ổ ế ả
Trang 147.1.3 Kỹ thuật mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và
sửa sổ kế toán
7.1.3.3. Khóa s k toán ổ ế
Đ n v k toán ph i khóa s k toán tr ơ ị ế ả ổ ế ướ c khi l p ậ
báo cáo tài chính và các tr ườ ng h p khóa s k toán ợ ổ ế
khác theo quy đ nh c a pháp lu t ( Ki m kê đ t xu t, ị ủ ậ ể ộ ấ
sát nh p chia tách, chuy n hình th c s h u, đình ch ậ ể ứ ở ữ ỉ
ho t đ ng, gi i th DN . . .) ạ ộ ả ể
Cu i k , khóa s b ng cách g ch ngang t trái sang ố ỳ ổ ằ ạ ừ
ph i, c ng s phát sinh trong k và tính ra s d cu i ả ộ ố ỳ ố ư ố
k trên s ỳ ổ
Công vi c th c hi n bao g m: C ng phát sinh, tính ệ ự ệ ồ ộ
s d cu i k , chuy n c t đ cân đ i, ki m tra ố ư ố ỳ ể ộ ể ố ể
Trang 157.1.3.4 Sửa sổ kế toán
“ Khi phát hi n s k toán ghi b ng tay có sai sót thì ệ ổ ế ằ
không đ ượ ẩ c t y xóa làm m t d u v t thông tin, s li u ấ ấ ế ố ệ ghi sai mà ph i s a ch a theo m t trong các ph ả ử ữ ộ ươ ng
pháp sau”:
Ph ươ ng pháp c i chính ả
Ph ươ ng pháp ghi b sung ổ
Ph ươ ng pháp ghi s âm ố
Trang 16• Ghi lại bút toán đúng bằng mực thường
3
PP ghi bổ sung
Lập “chứng từ ghi sổ” và ghi thêm số chênh lệch thiếu cho đủ
Trang 187.2.1 Khái niệm hình thức kế toán
Hình th c k toán là bi u hi n c a h th ng ứ ế ể ệ ủ ệ ố
t ch c s k toán dùng đ ghi chép, t ng h p, ổ ứ ổ ế ể ổ ợ
h th ng hóa s li u k toán t ch ng t g c đ ệ ố ố ệ ế ừ ứ ừ ố ể
t đó có th l p các báo cáo k toán theo m t trình ừ ể ậ ế ộ
t và ph ự ươ ng pháp nh t đ nh ấ ị
Trang 19Các nội dung cơ bản của hình thức kế toán:
S l ố ượ ng s k toán, k t c u t ng lo i s ; ổ ế ế ấ ừ ạ ổ
Trình t và ph ự ươ ng pháp ghi chép vào t ng lo i s ; ừ ạ ổ
M i quan h gi a các lo i s v i nhau trong quá ố ệ ữ ạ ổ ớ
trình x lý thông tin ử
Trang 25Ưu điểm
Mẫu sổ đơn giản, dễ kiểm tra, đối chiếu
Nhược điểm
•Khó phân công công việc
•Chỉ thích hợp với đơn vị có quy mô họat động
nhỏ, số lượng nghiệp vụ không nhiều
Trang 26số liệu trên các sổ Nhật ký để ghi vào sổ cái theo từng nghiệp vụ phát sinh
Trang 27Đơn vị tính: đồng
Ngày
ghi sổ SốChứng từNgày Diễn giải Đã ghi sổ cái Số hiệu TK Số phát sinhNợ Có
Cộng chuyển trang sau
Trang 28NHẬT KÝ THU TIỀN Tháng …… năm………
Trang 29Đơn vị tính: đồng
nhật ký
TK đối ứng
Số tiền
Số dư đầu kỳ
Cộng số phát sinh
Trang 30Chứng từ gốc
Sổ cái
Sổ, thẻ kế toán chi tiết NHẬT KÝ CHUNG
Nhật ký
chuyên dùng
Bảng tổng hợp chi tiết
Báo cáo tài chính
Bảng cân đối số phát sinh
Ghi hằng ngày
Ghi cuối kỳ
Đối chiếu, kiểm tra
7.2.2.2 HÌNH THỨC NHẬT KÝ CHUNG
Trang 33Ng ườ i ghi s ổ Th tr ủ ưở ng đ n v ơ ị K toán tr ế ưở ng (ký, h tên) ọ (ký, h tên) ọ (ký, h tên) ọ
N i dung ộ S hi u TK ố ệ S ti n ố ề
Nợ Có
C ng ộ
Trang 34Chứng từ gốc
CT - GS
Sổ cái
Sổ kế toán chi tiết
Bảng đối chiếu SPS Bảng chi tiết SPS
Báo cáo Tài chính và các báo cáo kế toán khác
Sổ quỹ
Sổ đăng ký CT-GS
7.2.2.3 HÌNH TH C CH NG T GHI S Ứ Ứ Ừ Ổ
Trang 35Ưu điểm
M u s đ n gi n, d ghi chép, đ i chi u, ki m ẫ ổ ơ ả ễ ố ế ể
tra, thu n ti n cho phân công công vi c k toán ậ ệ ệ ế
Nhược điểm
Ghi chép trùng l p, kh i l ặ ố ượ ng công vi c nhi u, ệ ề
vi c ki m tra d n vào cu i tháng ệ ể ồ ố
Trang 37Ghi có TK 112 – TGNH
Ghi nợ các TK
Cộng
Có TK 112
S N
111 133 151 152 153 156 211 311
Đã ghi sổ Cái ngày tháng năm
Trang 38Chứng từ gốc
Sổ kế toán ct Bảng PB
Trang 42Ngày 05/09/N, k toán v t t phát hi n s ti n ế ậ ư ệ ố ề
trên phi u xu t kho s 105 ngày 03/09/N, s ti n ế ấ ố ố ề
17.200.000đ đã đ ượ c ghi s cái TK 152 nh sau: ổ ư
S cái TK 152ổ
Yêu c u: L a ch n phầ ự ọ ương pháp thích h p đ đi u ch nh ợ ể ề ỉ
s ti n ghi sai trên s k toán 152ố ề ổ ế
Trang 43ngày 8/9/N có nội dung “ Chi hoa hồng bán hàng”, số tiền
16.500.000đ đã được ghi sổ cái TK 111 như sau:
Yêu c u: L a ch n phầ ự ọ ương pháp thích h p đ đi u ch nh ợ ể ề ỉ
s ti n ghi sai trên s k toán 111ố ề ổ ế