Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp - Chương 4: Các khoản đầu tư tài chính trình bày các nội dung chính sau: Những vấn đề chung về đầu tư tài chính, kế toán đầu tư tài chính, đầu tư tài chính ngắn hạn, đầu tư tài chính dài hạn.
Trang 1KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
CHƯƠNG 4
Trang 2NỘI DUNG
Những vấn đề chung về đầu tư tài chính
Kế toán đầu tư tài chính
Đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư tài chính dài hạn
Trang 34.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Đầu tư tài chính
Sử dụng nguồn lực tài chính tự chủ
- Các đơn vị SN tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động
- Các đơn vị SN tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động
Nguồn lực tài chính ngoài NS
Không có nguồn gốc NS
Trang 4Phân loại đầu tư tài chính
Đầu tư tài chính
ĐTTC ngắn hạn ĐTTC dài hạn
Các loại đầu tư có thời hạn
thu hồi dưới 1 năm
Mua chứng khoán với mục
đích bán ra khi có lời
Các loại đầu tư có thời hạn thu hồi trên 1 năm
Trang 54.2 KẾ TOÁN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
Tài khoản sử dụng
TK 121- Đầu tư tài chính ngắn hạn
TK 1211- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
TK 1218- Đầu tư tài chính ngắn hạn khác
TK 221- Đầu tư tài chính dài hạn
TK 2211- Đầu tư chứng khoán dài hạn
TK 2212- Góp vốn
TK 2218- Đầu tư tài chính ngắn hạn khác
Trang 64.3 KẾ TOÁN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
Đầu tư
chứng khoán
Giá gốc = giá mua thực tế + Chi phí mua có liên quan
Đầu tư góp vốn Giá được các bên tham gia liên doanh, liên kết thống
nhất đánh giá và được chấp nhận trong “biên bản góp vốn”
Trang 74.4 Sơ đồ hạch toán kế toán
TK 121,221
TK 111,112,3311
Mua CK (Giá mua +CP liên quan)
(1) Bán CK
TK 111,112,3111
(1a) Bán CK lãi
(1a) Bán CK lỗ
Mua bán chứng khoán hưởng chênh lệch giá
Trang 8TK 121,221
TK 111,112
(1) Mua CK (Giá mua +CP liên quan)
(3) Đáo hạn
TK 111,112,3118
(2) Định kỳ thu tiền lãi
TK 531
Mua trái phiếu / tiền gửi có kỳ hạn để nhận lãi
TH 1: Nhận lãi định kỳ
Trang 9TK 121,221
TK 111,112
(1) Mua CK (Số tiền thực chi)
(3) Đáo hạn
TK 111,112,3118
(2) Định kỳ phân bổ tiền lãi
TK 531
TH 2: Nhận lãi trước
TK 3318
Số tiền nhận lãi trước
Trang 10TK 121,221
TK 111,112
(1) Mua CK (Giá mua+ CP mua)
(3) Đáo hạn
TK 111,112,3118
(2) Định kỳ Ghi nhận tiền lãi phải thu
TK 531
TH 3: Nhận lãi vào ngày đáo hạn
TK 3118
Số tiền lãi phải thu
Trang 11TK 121,221
TK 111,112
(1) Góp vốn bằng tiền
(3) Nhận lại vốn góp
TK 111,112,3118
(2a) Lãi do giá góp vốn > giá gốc
TK 531
TK 211,152,153,155
Góp vốn liên doanh, liên kết
(2) Góp vốn bằng hiện vật
TK 214 GTHM
(góp bằng TSCĐ)
TK 631
(2b) Lỗ
do giá đánh giá góp vốn < giá gốc
TK 531
Lãi (3a)
Lỗ (3b)