1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp - Chương 2: Kế toán tiền và vật tư

29 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 481,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp - Chương 2: Kế toán tiền và vật tư trình bày các nội dung chính sau: Kế toán tiền, kế toán tiền mặt, kế toán tiền gửi ngân hàng, kế toán tiền đang chuyển, kế toán vật tư, kế toán nguyên liệu vật liệu, kế toán công cụ dụng cụ, kế toán sản phẩm.

Trang 1

KẾ TOÁN TIỀN VÀ VẬT TƯ

CHƯƠNG 2

Trang 2

Nội dung

 Kế toán tiền

- Kế toán tiền mặt

- Kế toán tiền gửi ngân hàng, kho bạc

- Kế toán tiền đang chuyển

 Kế toán vật tư

- Kế toán nguyên liệu, vật liệu

- Kế toán công cụ dụng cụ

- Kế toán sản phẩm, hàng hóa

Trang 3

2.1 KẾ TOÁN TIỀN

Vốn bằng tiền

của đơn vị HCSN

Tiền mặt tồn quỹ

Tiền gửi kho bạc/

đá quý

Trang 5

Sơ đồ hạch toán

TK 111

TK 461,462,465,441

Nhận các nguồn kinh phí hoạt động bằng TM

TK 531,3331

Thu tiền bán SP, HH, cung cấp

dịch vụ bằng TM

TK 152,153,155 Chi TM mua VL, CCDC, HH

TK 661,662,635,631 Xuất tiền mặt chi cho các hoạt động

TK 331,334,335,332… Trả các khoản phải trả bằng TM

TK 112 Nộp TM vào KB/NH

Trang 6

2.1.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng, kho bạc

Đơn vị

HCSN

Hoạt động chức năng

Hoạt động SXKD

Kho bạc

Ngân hàng

Trang 7

TK 1123- Vàng bạc, kim khí quý, đá quý

Phương pháp hạch toán tương tự TK 111- Tiền mặt

Trang 8

2.1.3 Kế toán tiền đang chuyển

Nguyên tắc hạch toán:

Chỉ được hạch toán vào TK này khi:

- Đã làm thủ tục chuyển tiền vào NH/KB nhưng đến cuối kỳ

chưa nhận được giấy báo Có của NH/KB

- Đã làm thủ tục chuyển tiền từ TK tại NH/KB để trả cho các

đối tượng khác nhưng đến cuối kỳ chưa nhận được giấy báo

Nợ của NH/KB

Trang 9

- Khi nhận được giấy báo Có/giấy báo Nợ của NH/KB

 Số dư bên Nợ: các khoản tiền còn đang chuyển

Trang 10

Ví dụ

Tại một đơn vị SN có phát sinh các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động SN như sau:

1 Nhận được quyết định của cơ quan chủ quản giao dự toán chi hoạt động là

50.000.000đ

2 Rút tiền gửi kho bạc về nhập quỹ tiền mặt 15.000.000đ

3 Thanh toán tiền điện, nước sử dụng cho hoạt động SN tại đơn vị bằng tiền gửi

Kho bạc 5.000.000 Thuế GTGT 10%.

4 Rút dự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 10.000.000đ

5 Nhận được ngân sách cấp bằng lệnh chi tiền kiêm giấy báo Có của kho bạc để sử

dụng cho hoạt động sự nghiệp 20.000.000đ

6 Tạm ứng cho nhân viên đi công tác 6.000.000đ bằng tiền mặt

7 Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt 30.000.000đ

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Trang 11

2.1.4 Nguyên tắc hạch toán ngoại tệ

 Hoạt động thực hiện chức năng: tỷ giá do Bộ tài

chính công bố tại thời điểm phát sinh

 Hoạt động SXKD: tỷ giá giao dịch BQLNH/ tỷ giá giao dịch thực tế (tỷ giá mua bán thực tế)

 Hoạt động mua bán ngoại tệ trực tiếp: tỷ giá

giao dịch thực tế

Phát sinh

tăng

Trang 12

Quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá

hối đoái đã phản ánh trên sổ kế toán

(tỷ giá ghi sổ kế toán)

Phát sinh

giảm

Giảm tiền mặt hoặc

tiền gửi KB/NH bằng ngoại tệ

Nhập trước- xuất trước

Nhập sau- xuất trước

Bình quân gia quyền

Giảm các khoản nợ phải thu, phải trả bằng ngoại tệ

Thực tế đích danh

Trang 13

Ví dụ

 Số dư đầu kỳ

 TK 1112(Kho bạc): 8.000USD (tỷ giá 21.300VND/USD)

 TK 3311: 4.000 USD (tỷ giá 20.200 VND/USD)

 Trả nợ cho nhà cung cấp 4.000 USD của kỳ trước

 Chi hoạt động HCSN 5.000 USD

Biết tỷ giá do BTC công bố 21.200 VND/USD

Tỷ giá ngân hàng tại thời điểm phát sinh 21.500 VND/USD

Xuất ngoại tệ theo phương pháp LIFO

Trang 14

Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

 TK sử dụng: TK 413- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

TK 007- ngoại tệ các loại

 Chỉ được ghi nhận vào TK này trong các trường hợp sau:

- CLTG phát sinh trong kỳ của hoạt động HCSN, DA

- CLTG do đánh giá lại số dư ngoại tệ của các khoản mục

có gốc ngoại tệ cuối năm tài chính của hoạt động SXKD

Trang 15

Ghi nhận chênh lệch tỷ giá

đánh giá lại các TK có

gốc ngoại tệ cuối kỳ

Không thực hiện đánh giá lại

Trang 16

Sơ đồ hạch toán kế toán- TK 413

Trang 17

Sơ đồ hạch toán kế toán- TK 413

Trang 18

SXKD-2.1.5 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý

Phát sinh tăng nhập quỹ, tiền gửi NH, Kho bạc

theo tỷ giá thực tế phát sinh

Chênh lệch giữa giá trị xuất với giá trị thực tế

tại thời điểm phát sinh

Trang 19

2.2 KẾ TOÁN VẬT TƯ

Vật tư

Nguyên liệu, vật liệu

Công cụ, dụng cụ Sản phẩm, Hàng hóa

Trang 20

2.2.1 Kế toán nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ

Mua ngoài nhập kho dùng cho

hoạt động HCSN, DA, ĐĐH

Giá mua + thuế GTGT

Mua ngoài nhập kho dùng cho

hoạt động SXKD

Giá mua + thuế GTGT (Thuế GTGT theo pp trực tiếp)

Giá mua (Thuế GTGT theo pp gián tiếp)

Chi phí liên quan đến mua

NLVL, CCDC

Ghi nhận trực tiếp vào chi phí sử dụng có liên quan (loại 661,662, 635,

631, 241)

xác định

Trang 21

hỏng hoặc thu hồiPhải phân bổ cho

Trang 22

Kiểm kê phát hiện thừa Chưa xác định nguyên nhân

TK 111,112,331

Nhập kho sử dụng hoạt động SXKD

TK 661,662,631,

635, 241 Xuất kho sử dụng cho

các hoạt động

TK 341 Cấp kinh phí cho cấp dưới

TK 3118

KK phát hiện thiếu Chưa xác định nguyên nhân

TK 008,009

Nhận Rút

TK 3113 VAT khấu trừ

TK 643

CCDC xuất dùng

phân bổ Đkỳ phân bổ

TK 005

Trang 23

Sơ đồ hạch toán- nhập khẩu NLVL, CCDC

Trang 24

Ví dụ

Đơn vị sự nghiệp A nhập khẩu vật liệu X đã thanh toán bằng

chuyển khoản có giá mua 10.000 USD Tỷ giá 20.000

VND/USD

Thuế suất thuế nhập khẩu 25%,

thuế tiêu thụ đặc biệt 10%

Trang 25

Hạch toán NLVL, CCDC tồn kho cuối năm

thuộc nguồn kinh phí hoạt động

TK 3371

TK 152, 153

TK 5118

Thu do thanh lý/nhượng bán

Sang năm sau xuất kho

Trang 26

(Thuế GTGT theo pp trực tiếp)

Giá mua + CP thu mua

(Thuế GTGT theo pp gián tiếp)

SP thu hồi từ nghiên cứu, thí

Trang 27

Tài khoản sử dụng

 TK 155- Sản phẩm, hàng hóa Có 2 TK cấp 2:

 TK 1551- Sản phẩm

 TK 1552- Hàng hóa

Trang 28

TK 111,112,311

DT bán hàng

TK 3318

KK phát hiện thừa Chưa xác định nguyên nhân

VAT phải nộp

Trang 29

Ví dụ

Đơn vị sự nghiệp A phát sinh các nghiệp vụ liên quan đến hoạt

động SXKD như sau: (đơn vị tính 1.000đ)

Số dư đầu kỳ 155X: 100kg, đơn giá 200/kg

Phát sinh trong kỳ:

- Nhập kho 50kg, đơn giá 220/kg VAT khấu trừ 10% Chi phí vận chuyển 200 Tất cả đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

- Xuất kho bán 70kg, đơn giá bán 300/kg VAT đầu ra 10%

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Biết xuất kho theo phương pháp FIFO

Ngày đăng: 06/11/2020, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w