Bài giảng Nguyên lý kế toán - Chương 3: Kế toán nghiệp vụ tín dụng tại ngân hàng thương mại trình bày các nội dung chính sau: Ý nghĩa và nhiệm vụ kế toán cho vay, tổ chức kế toán cho vay, phương pháp thu nợ và lãi vay, chứng từ cho vay, báo cáo kế toán, cho vay theo hạn mức tín dụng,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1CH ƯƠ NG 3
K TOÁN NGHI P V TÍN Ế Ệ Ụ
Trang 5 Căn c vào hình thái giá tr c a tín d ng ứ ị ủ ụ
Trang 6 Thu n g c và lãi vay khi đáo h nợ ố ạ
Lãi vay = N g c x Th i h n vay x Lãi su t ợ ố ờ ạ ấ
Thường áp d ng đ i v i nh ng món vay có th i h n ng nụ ố ớ ữ ờ ạ ắ
PH ƯƠ NG PHÁP THU N VÀ LÃI VAY Ợ
PH ƯƠ NG PHÁP THU N VÀ LÃI VAY Ợ
Trang 8BÁO CÁO K TOÁN Ế
Trình bày s d cho vay theo:ố ư
Ch th vay ủ ể
Th i h n cho vay ờ ạ
Trang 10TÀI KHO N CHO VAY NHÓM 1 ả
Bên N ghi: S ti n cho vay các t ch c, cá nhânợ ố ề ổ ứ
Bên Có ghi:
S ti n thu n t các t ch c, cá nhân ố ề ợ ừ ổ ứ
S ti n chuy n sang tài kho n n thích h p theo quy đ nh ố ề ể ả ợ ợ ị
hi n hành v phân lo i n ệ ề ạ ợ
S d N : N vay c a các t ch c, cá nhân đ tiêu ố ư ợ ợ ủ ổ ứ ủ
chu n theo quy đ nh hi n hành v phân lo i nẩ ị ệ ề ạ ợ
Trang 11TÀI KHO N CHO VAY NHÓM 2, 3, ả
4, 5
Bên N ghi: S ti n cho vay phát sinh n quá h nợ ố ề ợ ạ
Bên Có ghi:
S ti n thu n t các t ch c, cá nhân ố ề ợ ừ ổ ứ
S ti n chuy n sang tài kho n n thích h p theo quy đ nh ố ề ể ả ợ ợ ị
hi n hành v phân lo i n ệ ề ạ ợ
S d N : N vay c a các t ch c, cá nhân c n chú ý ố ư ợ ợ ủ ổ ứ ầ
theo quy đ nh hi n hành v phân lo i nị ệ ề ạ ợ
Trang 12Tài kho n 994: Tài s n th ch p, c m c c a ả ả ế ấ ầ ố ủ
Trang 13TÀI KHO N 394: LÃI PH I THU T HO T Đ NG TÍN ả ả ừ ạ ộ
S ti n lãi đ n k h n không nh n đ ố ề ế ỳ ạ ậ ượ c chuy n sang lãi ể
quá h n ch a thu đ ạ ư ượ c
S d N : S ti n lãi vay TCTD còn ph i thuố ư ợ ố ề ả
Trang 14TÀI KHO N 94: LÃI CHO VAY VÀ PHÍ PH I THU ả ả
CH A THU Đ Ư Ượ C
Bên Nh p ghi: S ti n lãi ch a thu đ ậ ố ề ư ượ c
Bên Xu t ghi: S ti n lãi đã thu đ ấ ố ề ượ c
S còn l i: S ti n lãi ch a thu đ ố ạ ố ề ư ượ c
Trang 15Tài kho n 995: Tài s n gán, xi t n ch x ả ả ế ợ ờ ử
Trang 16Tài kho n 97: N khó đòi đã x lý ả ợ ử
Bên Nh p ghi: S ti n n khó đòi đã đậ ố ề ợ ược bù đ p nh ng đ a ắ ư ư
ra theo dõi ngoài b ng cân đ i k toánả ố ế
Bên Xu t ghi:ấ
S ti n thu h i đ ố ề ồ ượ ủ c c a khách hàng
S ti n n b t n th t đã h t th i h n theo dõi ố ề ợ ị ổ ấ ế ờ ạ
S còn l i: S ti n n t n th t đã đố ạ ố ề ợ ổ ấ ược bù đ p nh ng v n ắ ư ẫ
ph i ti p t c theo dõi đ thu h iả ế ụ ể ồ
Chi ti t: M ti u kho n theo t ng khách hàng n và t ng kho n n ế ở ể ả ừ ợ ừ ả ợ
Trang 18 Thu lãi vay:
D thu lãi:ự
N TK 394ợ
Có TK 702Khi thu lãi:
Đ ng th i ghi Nh p TK 941, đôn đ c thu lãi ồ ờ ậ ố
N u xoá lãi: Ghi Xu t TK 941 (th ế ấ ườ ng ghi khi chuy n n ể ợ sang th i gian ch x lý) ờ ờ ử
Trang 21CHO VAY THEO H N M C TÍN D NG Ạ Ứ Ụ
H ch toán gi ng cho vay t ng l nạ ố ừ ầ
Thu n vay: theo t l t ti n hàng nh n đợ ỷ ệ ừ ề ậ ược
Thu lãi: Vào cu i tháng theo D N bình quân th c tố ư ợ ự ế
Trang 22CHO VAY TR GÓP Ả
TÀI KHO N S D NG: gi ng cho vay t ng Ả Ử Ụ ố ừ
l n ầ
H CH TOÁN: gi ng cho vay t ng l n trong Ạ ố ừ ầ
tr ườ ng h p tr n g c và lãi vay theo k kho n ợ ả ợ ố ỳ ả
c đ nh ố ị
Trang 23CHI T KH U TH Ế Ấ ƯƠ NG PHI U Ế
TÀI KHO N S D NGẢ Ử Ụ
Tài kho n 22: Chi t kh u th ả ế ấ ươ ng phi u và các Gi y ế ấ
t có giá đ i v i các t ch c kinh t , cá nhân trong ờ ố ớ ổ ứ ế
n ướ c
Tài kho n 229: D phòng r i ro ả ự ủ
Tài kho n 717: Thu phí nghi p v chi t kh u ả ệ ụ ế ấ
Trang 24TÀI KHO N 221 ả
Bên N ghi: S ti n ng trợ ố ề ứ ước cho khách hàng
Bên Có ghi:
S ti n TCTD nh n ng tr ố ề ậ ứ ướ c hoàn tr ả
S ti n do ng ố ề ườ i phát hành thanh toán
S d N : S ti n TCTD đang ng trố ư ợ ố ề ứ ước cho khách
hàng
M TK chi ti t cho t ng khách hàng ở ế ừ
Trang 27 Khi NH n c ngoài báo Có:ướ
N u nh h n s ti n chi t kh u ế ỏ ơ ố ề ế ấ
Trang 28 Chi t kh u mi n truy đòi ế ấ ễ
=>NH ch u r i ro trong quá trình thanh toán B ch ng ị ủ ộ ứ từ
Trang 29 Th c ch t là tín d ng trung dài h n ự ấ ụ ạ
Ng ườ i cho thuê giao tài s n thu c s h u c a ả ộ ở ữ ủ
mình cho ng ườ i đi thuê s d ng ử ụ
Ng ườ i đi thuê thanh toán ti n thuê và khi đ n ề ế
h n có th ạ ể
S h u tài s n thuêở ữ ả
Mua l i tài s n thuê ạ ả
Trang 30Tài kho n s d ng ả ử ụ :
Tài kho n 23 ả : Cho thuê tài chính
Tài kho n 231 ả : Cho thuê tài chính b ng đ ng Vi t ằ ồ ệ Nam
Tài kho n 232 ả : Cho thuê tài chính b ng ngo i t ằ ạ ệ
Bên N ghi ợ : Giá tr tài s n giao cho khách hàng thuê ị ả tài chính theo h p đ ng ợ ồ
Bên Có ghi: Giá tr tài s n cho thuê tài chính đ ị ả ượ c thu h i khi khách hàng tr ti n theo h p đ ng ồ ả ề ợ ồ
S d N ố ư ợ: Ph n ánh giá tr tài s n giao cho khách ả ị ả hàng thuê tài chính đang n trong h n ợ ạ
H ch toán chi ti t: M tài kho n chi ti t theo t ng ạ ế ở ả ế ừ khách hàng thuê tài chính
Trang 31 Tài kho n 385, 386: Đ u t vào các thi t b cho thuê tài ả ầ ư ế ị
chính
Bên N ghi: ợ S ti n chi ra đ mua tài s n cho thuê tài chínhố ề ể ả
Bên Có ghi: Giá tr tài s n chuy n sang cho thuê tài chínhị ả ể
S d N : ố ư ợ Ph n ánh s ti n đã chi ra mua tài s n cho thuê tài ả ố ề ảchính ch a chuy n sang cho thuê tài chínhư ể
H ch toán chi ti t: ạ ế M tài kho n chi ti t theo t ng khách ở ả ế ừ
hàng thuê tài chính
Trang 32 Tài kho n 3943: ả Lãi ph i thu t cho thuê tài chínhả ừ
Trang 33 Tài kho n 4277, 4287: ả Ký qu đ m b o thuê tài chínhỹ ả ả
Bên Có ghi: S ti n ký qu khách hàng n p vàoố ề ỹ ộ
Bên N ghi: ợ S ti n ký qu TCTD tr l i khách hàng ho c ố ề ỹ ả ạ ặ
ph i x lý chuy n vào các TK thích h pả ử ể ợ
S d Có ố ư : Ph n nh s ti n ký qu c a khách hàng đang g i ả ả ố ề ỹ ủ ử
t i TCTDạ
H ch toán chi ti t: M tài kho n chi ti t theo t ng khách ạ ế ở ả ế ừ
hàng g i ti nử ề
Trang 34 Tài kho n 95: ả Tài s n dùng đ cho thuê tài chính ả ể
Tài kho n 951: ả Tài s n dùng đ cho thuê tài chính ả ể đang qu n lý t i công ty ả ạ
Bên Nh p ghi: ậ Giá tr tài s n dùng đ cho thuê tài ị ả ể
chính nh n v công ty cho thuê tài chính qu n lý ậ ề ả
Bên Xu t ghi: ấ Giá tr tài s n dùng đ cho thuê tài ị ả ể
chính qu n lý t i công ty cho thuê tài chính đ ả ạ ượ c x ử lý
S còn l i: ố ạ Ph n nh giá tr tài s n dùng đ cho thuê ả ả ị ả ể tài chính đang qu n lý t i công ty cho thuê tài chính ả ạ
H ch toán chi ti t : M tài kho n chi ti t theo t ng ạ ế ở ả ế ừ tài s n dùng đ cho thuê tài chính ả ể
Trang 35 Tài kho n 952: ả Tài s n dùng đ cho thuê tài chính ả ể đang giao cho khách hàng thuê
Bên Nh p ghi: ậ Giá tr tài s n dùng đ cho thuê tài ị ả ể
chính giao cho khách hàng thuê
Bên Xu t ghi: ấ Giá tr tài s n dùng đ cho thuê tài ị ả ể
chính giao cho khách hàng thuê đ ượ c x lý ho c ử ặ
Trang 37 Tr ườ ng h p khách hàng ký qu đ m b o thuê tài ợ ỹ ả ả
Trang 38 Tr ng h p NH mua đ c tài s n giá th p h n ườ ợ ượ ả ấ ơ
giá th tr ngị ườ
N TK 231ợ
Có TK 385
Có TK 79
Trang 39 Thu n g c và lãi ợ ố : thu n g c và lãi vay t ng ợ ố ừ
Trang 40N TK 1011, 4211ợ
Có TK 3943
Trang 41 X lý tài s n khi k t thúc h p đ ng thuêử ả ế ợ ồ
Ng ườ i thuê đ ượ ở ữ c s h u tài s n: ả
T ng s ti n thu n g c = Giá tr tài s n cho thuê tài chínhổ ố ề ợ ố ị ả
Xu t TK 952ấ
Ng ườ i thuê ti p t c thuê tài s n: ế ụ ả
Gia h n thêm trên h p đ ng và ti p t c thu N g c và lãiạ ợ ồ ế ụ ợ ố
Trang 42Ng ườ i thuê mua l i tài s n: ạ ả
Giá bán TS = Gtr TS – T ng s ti n thu n g cị ổ ố ề ợ ố
Trang 46CHO VAY Đ NG TÀI TR Ồ Ợ
Tài kho n s d ng: ả ử ụ
Tài kho n 381 ả : Góp v n đ ng tài tr b ng đ ng ố ồ ợ ằ ồ
Vi t Nam ệ
Tài kho n 382 ả : Góp v n đ ng tài tr b ng ngo i t ố ồ ợ ằ ạ ệ
Bên N ghi ợ : S ti n chuy n cho TCTD đ u m i đ ố ề ể ầ ố ể cho vay d án ự
Bên Có ghi: S ti n TCTD đ u m i đã cho vay d ố ề ầ ố ự án
S d N ố ư ợ: Ph n nh s ti n đã chuy n cho TCTD ả ả ố ề ể
đ u m i đ cho vay d án ầ ố ể ự
H ch toán chi ti t: M TK chi ti t theo t ng TCTD đ u m i ạ ế ở ế ừ ầ ố
Trang 47 Tài kho n 481: ả Nh n v n đ cho vay đ ng tài tr ậ ố ể ồ ợ
b ng đ ng Vi t Nam ằ ồ ệ
Tài kho n 482: ả Nh n v n đ cho vay đ ng tài tr ậ ố ể ồ ợ
b ng ngo i t ằ ạ ệ
Bên Có ghi: S ti n đã nh n c a các TCTD thành ố ề ậ ủ
viên đ cho vay đ ng tài tr ể ồ ợ
Bên N ghi ợ : S ti n đã thanh toán v i các TCTD ố ề ớ
thành viên đ ng tài tr (khi đã gi i ngân cho khách ồ ợ ả hàng vay)
S d Có ố ư : Ph n nh s ti n đã nh n c a các TCTD ả ả ố ề ậ ủ thành viên nh ng ch a gi i ngân cho khách hàng ư ư ả
Trang 48 Tài kho n 982 ả : Cho vay theo h p đ ng đ ng tài tr ợ ồ ồ ợ
Tài kho n này m t i NH đ u m i, dùng đ ph n ả ở ạ ầ ố ể ả
H ch toán chi ti t: M tài kho n chi ti t theo t ng ạ ế ở ả ế ừ khách hàng vay.
Trang 52CHO VAY U THÁC Ỷ
Tài kho n s d ng:ả ử ụ
Tài kho n 383ả : U thác đ u t , cho vay b ng đ ng Vi t ỷ ầ ư ằ ồ ệ
Nam
Tài kho n 384ả : U thác đ u t , cho vay b ng ngo i tỷ ầ ư ằ ạ ệ
Bên N ghi: ợ S ti n chuy n vào t ch c nh n u thác cho ố ề ể ổ ứ ậ ỷvay
Bên Có ghi: S ti n t ch c nh n u thác cho vay, thanh toán ố ề ổ ứ ậ ỷ(đã cho vay khách hàng ho c chuy n tr l i)ặ ể ả ạ
S d N : ố ư ợ Ph n nh s ti n đã chuy n cho t ch c nh n u ả ả ố ề ể ổ ứ ậ ỷthác cho vay
H ch toán chi ti t: ạ ế M TK chi ti t theo t ng t ch c nh n u thác ở ế ừ ổ ứ ậ ỷ cho vay
Trang 53 Tài kho n 483: Nh n ti n u thác đ u t , cho ả ậ ề ỷ ầ ư
vay b ng đ ng Vi t Nam ằ ồ ệ
Tài kho n 484: Nh n ti n u thác đ u t , cho ả ậ ề ỷ ầ ư
vay b ng ngo i t ằ ạ ệ
N i dung h ch toán gi ng n i dung h ch toán tài ộ ạ ố ộ ạ