1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Chương 2: Phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán

70 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chương 2: Phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán trình bày các nội dung chính sau: Khái niệm, ý nghĩa phương pháp tổng hợp và cân đối, hệ thống báo cáo tài chính,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 1

L o g o

Trang 4

“Tổng hợp – cân đối kế toán là PP tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của kế toán nhằm cung cấp thông tin cho những người

ra quyết định và phục vụ công tác quản lý trong doanh nghiệp”

Trang 9

 Phản ánh mọi tài sản hiện có của DN

 Phản ánh các khoản nợ phải trả mà DN có nghĩa vụ

Trang 10

A: Tài sản ngắn hạnB: Tài sản dài hạnA: Nợ phải trả

B: vốn chủ sở hữu

Trang 11

Số

năm

Số CK

Trang 12

Loại B: VCSH

Trang 13

Ti n g i ngân hàng ề ở 35 Ph i tr  ng ả ả ườ i bán 35

Nguyên v t li u ậ ệ 50 Ph i n p nhà n ả ộ ướ c 10

B.TÀI S N DÀI H NẢ Ạ 70 B. V N CH  S  Ố Ủ Ở 160

Trang 14

Đ n v  báo cáo:……… ơ ị

Đ a ch :……….ị ỉ

TÀI S N

Mã  s

Thuyế

t minh

Số cuố

i năm

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày tháng năm

Đơn vị tính:

       M u s  B 01 – DNẫ ố  

 (Ban hành theo QĐ s  15/2006/QĐ ố Ngày 20/03/2006 c a B  tr ủ ộ ưở ng BTC)

Trang 16

 Tiền gửi ngân hàng

 Tiền đang chuyển

Các khoản tương đương tiền (Các

khoản đầu tư ngắn hạn (không quá 3 tháng), có khả năng chuyển đổi dễ dàng

Tiền và các

khoản tương

đương tiền

Nội dung Khoản mục

Trang 18

Nội dung Khoản mục

Trang 20

 Thuế GTGT được khấu trừ

 Tạm ứng (cho người lao động)

Trang 23

Tài sản

cố định

Nội dung Khoản mục

Trang 27

 Chi phí tr  trả ước dài h nạ

 Tài s n thu  thu nh p hoãn l iả ế ậ ạ

 Tài s n dài h n khácả ạ

Tài sản dài

hạn khác

Nội dung Khoản mục

Trang 28

Nguồn vốn

Trang 29

 Ph i tr  ngả ả ười bán

 Người mua tr  ti n trả ề ước

 Thu  và các kho n ph i n p NNế ả ả ộ

 Ph i tr  ngả ả ười lao đ ngộ

 Các  kho n  ph i  tr ,  ph i  n p  ng n ả ả ả ả ộ ắ

h n khácạ

Nợ ngắn hạn

Nội dung Khoản mục

Trang 32

Tại DN A có các tài liệu vào ngày 31/12/N (1.000đ)

 Tiền mặt 20.000

 Tiền gửi ngân hàng 120.000

 Phải thu của khách hàng 60.000

 Phải trả công nhân viên 20.000

 Nguồn vốn kinh doanh 720.000

Trang 33

SỐ TiỀN NGUỒN VỐN

SỐ TiỀN TÀI SẢN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

700.000(100.000)

C- NỢ PHẢI TRẢ

1- Vay và nợ thuê TC2- Phải trả người bán 3- Phải trả CNV

D- VỐN CSH

1- vốn góp của CSH 2- Quỹ phát triển kinh doanh

100.00080.00020.000

720.00080.000

Trang 34

Tỷ trọng của các đối tượng chịu ảnh hưởng

có thay đổi hay không thay đổi?

Trang 35

Tại DN A bảng CĐKT vào ngày 31/12/N (1.000đ)

10.200.000

10.200.000

C- Nợ phải trả

Vay và nợ thuê TC Phải trả người bán Phải trả, phải nộp khác

D- Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn kinh doanh Quỹ đầu tư phát triển Lợi nhuận chưa PP

800.000

600.000 100.000 100.000

11.200.000

11.000.000 140.000 60.000

Trang 36

Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau :

1 Rút tiền gởi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt là

100.000

2 Vay ngắn hạn ngân hàng 40.000 để trả nợ người

bán

3 Mua NVL chưa trả tiền người bán 400.000

4 Trả nợ người bán 80.000 bằng tiền gởi ngân hàng

Trang 37

Tiền mặt TGNH Phải thu

Trang 38

200.000 1.000.000

10.200.000

10.200.000

C- Nợ phải trả

Vay và nợ thuê TC Phải trả người bán Phải trả, phải nộp khác

D- Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn kinh doanh Quỹ đầu tư phát triển Lợi nhuận chưa PP

800.000

600.000 100.000 100.000

11.200.000

11.000.000 140.000 60.000

Trang 39

2 Vay ngắn hạn ngân hàng 40.000 trả nợ người bán.

Tiền mặt TGNH Phải thu

1 +100.000 -100.000

3

4

Trang 40

200.000 1.000.000

10.200.000

10.200.000

C- Nợ phải trả

Vay và nợ thuê TC Phải trả người bán Phải trả, phải nộp khác

D- Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn kinh doanh Quỹ đầu tư phát triển Lợi nhuận chưa PP

800.000

640.000 60.000

100.000

11.200.000

11.000.000 140.000 60.000

Trang 41

3 Mua NVL 400.000 chưa trả tiền người bán.

Tiền mặt TGNH Phải thu

1 +100.000 -100.000

4

Trang 42

D- Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn kinh doanh Quỹ đầu tư phát triển Lợi nhuận chưa PP

Trang 43

Tiền mặt TGNH Phải thu

Trang 44

D- Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn kinh doanh Quỹ đầu tư phát triển Lợi nhuận chưa PP

Trang 46

Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tình hình

và kết quả hoạt động kinh doanh của DN tại một thời kỳ nhất định

Trang 47

 Được đo lường theo những nguyên tắc kế toán

Trang 48

K t c u ế ấ

Đ n v  báo cáo:  ơ ị       M u s  B 02 – DNẫ ố

Đ a ch :………… ị ỉ       (Ban hành theo Thông t   200/2014/TT­BTC ư

      Ngày 22/12/2014 c a B  tr ủ ộ ưở ng BTC)

BÁO CÁO K T QU  HO T Đ NG KINH DOANH  Ế Ả Ạ Ộ

Năm nay trướNăm

Trang 50

 Thuế TTĐB, thuế XK, thuế GTGT theo

pp trực tiếp, thuế bảo vệ môi trường

2. Các khoản

giảm trừ doanh thu

Nội dung Khoản mục

Trang 51

và cung cấp dịch vụ

Nội dung Khoản mục

Trang 52

4. Giá vốn

hàng bán

Nội dung Khoản mục

Trang 53

Nội dung Khoản mục

Trang 54

 Thu tiền lãi;

 Thu tiền bản quyền;

 Cổ tức và lợi nhuận được chia và các HĐTC khác;

 Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng;

 Khoản lãi do chênh lệch tỷ giá

6. Doanh thu

hoạt động tài chính

Nội dung Khoản mục

Trang 55

 CP hoạt động liên doanh;

 Chiết khấu thanh toán cho người mua;

 Khoản lỗ do chênh lệch tỷ giá

7. Chi phí

hoạt động tài chính

Nội dung Khoản mục

Trang 56

8. Chi phí

bán hàng

Nội dung Khoản mục

Trang 57

9. Chi phí

QLDN

Nội dung Khoản mục

Trang 58

Nội dung Khoản mục

Trang 60

 Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

 Giá trị còn lại của TSCĐ khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ,

Trang 62

Nội dung Khoản mục

Trang 63

Nội dung Khoản mục

Trang 64

16. Chi phí

thuế TNDN hoãn lại

Nội dung Khoản mục

Trang 65

17. Lợi nhuận

sau thuế TNDN

Nội dung Khoản mục

Trang 66

Nội dung Khoản mục

Trang 67

Tại DN A có các tài liệu của tháng 12/X (1.000đ)

1 Sản phẩm được bán ra trong kỳ tháng: số lượng 1000 sp Giá xuất

5 Chi phí hoạt động tài chính 1.800.000 đ

6 Chi phí phục vụ cho việc nhượng bán tài sản cố định: 2.200.000đ.

7 Chi phí bán hàng 800.000đ.

8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 1.000.000đ.

9 Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 22%

Trang 68

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.25 25.000.000

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 2 40.000

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch

Trang 69

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 52 VI.30 2.015.200

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

(60 = 50 – 51 - 52) 60 7.144.800

Trang 70

L o g o

Ngày đăng: 06/11/2020, 00:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w