Bài giảng Kế toán ngân hàng - Chương 4: Kế toán kinh doanh ngoại tệ và thanh toán quốc tế được biên soạn nhằm giúp người học hiểu quy trình kinh doanh ngoại tệ, thanh toán quốc tế, hiểu các nguyên tắc hạch toán ngoại tệ, kinh doanh, đầu tư chứng khoán, vận dụng xử lý vào các tình huống lý thuyết và thực tế.
Trang 1Chương 4
KẾ TOÁN KINH DOANH NGOẠI TỆ
VÀTHANH TOÁN QUỐC TẾ
10/30/20
Trang 2Mục tiêu
Hiểu quy trình kinh doanh ngoại tệ, thanh toán quốc tế
Hiểu các nguyên tắc hạch toán ngoại tệ, kinh
doanh, đầu tư chứng khoán
Vận dụng xử lý vào các tình huống lý thuyết và thực tế
Trang 3Nội dung
Khái quát nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, thanh toán
quốc tế
Nguyên tắc hạch toán
Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ và đầu tư chứng khoán
3
Trang 4Pháp lệnh ngoại hối số 28/2005/PLUBTVQH11 do Chủ tịch Quốc hội ký công bố ngày 13/12/2005
Nghị định 160/2006/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 28/12/2006 về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh ngoại hối
Hướng dẫn số 7404/NHNN-KTTC của NHNN ban hành ngày 29/08/2006 về việc hướng dẫn hạch toán kế toán nghiệp vụ phái sinh tiền tệ
Quyết định số 1452/2004/QĐ – NHNN của Thống đốc Ngân hàng nhà nước ban hành ngày 10/11/
2004 về Giao dịch hối đoái của các Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối
4
Trang 5 Vai trị
Đi u ki n pháp lý ề ệ
Các hình th c kinh doanh ngo i t ứ ạ ệ
4.1. Khái quát về các nghiệp vụ ngoại tệ:
5
Trang 6Nghiệp vụ thanh toán quốc tế:
Nghiệp vụ chuyển tiền
Nghiệp vụ nhờ thu
Nghiệp vụ thanh toán thư tín dụng –
L/C
Khái niệm
Đối tượng
Quy trình thanh toán
Khái niệm
Đối tượng
Quy trình thanh toán
4.1 Khái quát về các nghiệp vụ
ngoại tệ (tt):
6
Trang 74.2 Nguyên tắc kế toán ngoại
tệ:
7
Ph ươ ng pháp 1: H ch tốn quy đ i ra VND ạ ổ
Ph ươ ng pháp 2: H ch tốn theo nguyên t ạ ệ:
Hạch tốn phân tích Hạch tốn tổng hợp
Trang 84.3 Kế toán nghiệp vụ kinh doanh
ngoại tệ:
Tài khoản sử dụng:
Tài kho n Mua bán ngo i t kinh doanh – TK 471:ả ạ ệ
Tài kho n 471 cĩ các tai kho n c p III sau:ả ả ấ
TK Mua bán ngo i t kinh doanh 4711 ạ ệ
TK Thanh tốn mua bán ngo i t kinh doanh – 4712 ạ ệ
8
Trang 9* Chứng từ sử dụng:
Chứng từ tiền mặt: Phiếu thu, Phiếu chi,…
Chứng từ chuyển khoản: UNC, PCK, Lệnh thanh toán, Điện thanh toán với NH nước ngoài…
Chứng từ khác: Hợp đồng mua bán ngoại tệ, Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng ngoại tệ của KH, Giấy đề nghị mua / bán ngoại tệ, …
4.3 Kế toán nghiệp vụ kinh doanh
ngoại tệ:
4.3.1 Mua bán ngoại tệ trao ngay:
9
Trang 10TK NT thích h p ợ
NT NH mua vào
(1a)
TK NTKD 4 7 1 1
NT NH bán ra
(2a)
TK VND t h íc h h p ợ
VND NH nhận vào khi bán
NT (2b)
TK TTNTKD 4 7 1 2
VND NH chi ra khi mua NT
(1b)
NTE:
VND:
4.3.1 Mua bán ngoại tệ trao ngay:
4.3 Kế toán nghiệp vụ kinh doanh
ngoại tệ:
10
Trang 11Ví dụ
Ngày 19/9/2014, tại ngân hàng công thương có nghiệp vụ sau:
1 Mua 1000$ từ khách hàng vãng lai
2 Bà C đến bán 3.000 EUR Bà C yêu cầu gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng 50 tr VND Số còn lại bà lấy bằng tiền mặt
3 Bán 3000 USD tiền mặt cho cá nhân đi công tác nước ngoài hợp pháp
Tỷ giá USD: 20.055/65
EUR: 25.030/35
11
Trang 12Bài tiểu luận theo nhóm
Kế toán chuyển đổi ngoại tệ từ EUR sang USD
Kế toán mua bán ngoại tệ kỳ hạn
Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế
Kế toán xác định kết quả kinh doanh ngoại tệ
Kế toán đầu tư kinh doanh chứng khoán