Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm học 2018-2019 (Mã đề 120) là tư liệu tham khảo phục vụ cho quá trình học tập và ôn luyện kiến thức của các em học sinh. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1S GD&ĐT Ở …….
TR ƯỜ NG THPT
(Đ g m có 3 trang) ề ồ
Đ KI M TRA CH T L Ề Ể Ấ ƯỢ NG GI A H C KÌ II Ữ Ọ L P 12 Ớ
NĂM H C 201 Ọ 8 2019 MÔN: V T LÍ Ậ
H và tên: S báo danh: ọ ố Mã đ thi 120 ề
Câu 1: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là a, kho ng cách t m t ph ngệ ề ả ữ ả ừ ặ ẳ
ch a hai khe đ n màn quan sát là D, bứ ế ước sóng ánh sáng chi u vào hai khe là , kho ng vân i là:ế λ ả
A. i = D/(a )λ B. i = ( D)/aλ C. I = (aD)/ λ D. i = a/(D )λ
Câu 2: M ch dao đ ng đi n t LC lí tạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 1 mH và t đi n có đi n dungồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ 0,1µF. Dao đ ng đi n t riêng c a m ch có t n s góc làộ ệ ừ ủ ạ ầ ố
A. 3.105 rad/s B. 4.105 rad/s C. 105 rad/s D. 2.105 rad/s
Câu 3: Tia t ngo i đử ạ ược phát ra t ngu n nào dừ ồ ưới đây
A. H quang đi nồ ệ B. Máy s yấ C. Lò nướng D. B p c iế ủ
Câu 4: M t m ch dao đ ng LC g m cu n dây đ t c m L và t đi n có đi n dung C=ộ ạ ộ ồ ộ ộ ự ả ụ ệ ệ 0.8
π µF. T n s riêngầ ố
c a dao đ ng trong m ch b ng 12,5 kHz thì L b ngủ ộ ạ ằ ằ
A. 1
πmH B. 3
πmH C. 4
πmH D. 2
πmH
Câu 5: Sóng nào sau đây có th ph n x trên t ng đi n ly?ể ả ạ ầ ệ
A. Sóng ng n.ắ B. Sóng trung C. Sóng dài D. Sóng c c ng n.ự ắ
Câu 6: M t ch t có kh năng phát ra b c x có b c sóng 0,5µm khi b chi u sáng b i b c x 0,3µm. Hãyộ ấ ả ứ ạ ướ ị ế ở ứ ạ tính ph n năng lầ ượng photon m t đi trong quá trình trên.ấ
A. 2,65.1019J B. 26,5.1019 J C. 265.1019 J D. 2,65.1018J
Câu 7: Các b c x thu c dãy Banme do nguyên t Hiđrô phát ra khi nó chuy n t các tr ng thái có m c năngứ ạ ộ ử ể ừ ạ ứ
lượng cao h n v m c năng lơ ề ứ ượng:
Câu 8: Trong quang ph v ch phát x c a nguyên t hiđrô (H), dãy Laiman cóổ ạ ạ ủ ử
A. t t c 5 v ch b c x đ u n m trong vùng t ngo iấ ả ạ ứ ạ ề ằ ử ạ
B. vô s v ch b c x n m trong vùng t ngo i.ố ạ ứ ạ ằ ử ạ
C. vô s v ch b c x n m trong vùng h ng ngo i.ố ạ ứ ạ ằ ồ ạ
D. t t c 5 v ch b c x đ u n m trong vùng h ng ngo i.ấ ả ạ ứ ạ ề ằ ồ ạ
Câu 9: Năng lượng c a 1 photon:ủ
A. gi m d n theo th i gianả ầ ờ B. gi m khi kho ng cách t i ngu n tăngả ả ớ ồ
C. không ph thu c vào kho ng cách t i ngu nụ ộ ả ớ ồ D. gi m khi truy n qua môi trả ề ường h p thấ ụ
Câu 10: Kí hi u: I T o dao đ ng cao t n, II T o dao đ ng âm t n, III Khuy ch đ i dao đ ng, IV Bi nệ ạ ộ ầ ạ ộ ầ ế ạ ộ ế
đi u, V Tách sóng. Vi c phát sóng đi n t ệ ệ ệ ừkhông có giai đo n nào sau đây:ạ
Câu 11: Trong thí nghi m Iâng v giáo thoa áng sáng, cho kho ng cách 2 khe là 1mm; màn E cách 2 khe 2m.ệ ề ả Ngu n sáng S phát đ ng th i 2 b c x ố ồ ờ ứ ạ 1 = 0,460 m và 2. Vân sáng b c 4 c a ậ ủ 1 trùng v i vân sáng b c 3ớ ậ
c a ủ 2. Tính bước sóng 2:
A. 0,613 m B. 0,512 m C. 0,620 m D. 0,586 m
Câu 12: Tính ch t nào sau đây không ph i đ c đi m c a tia Xấ ả ặ ể ủ ?
A. Xuyên qua t m chì dày hàng cmấ B. H y di t t bàoủ ệ ế
C. Làm ion các ch t khíấ D. Gây ra hi n tệ ượng quang đi nệ
Trang 2Câu 13: M t tia sáng ló ra kh i lăng kính ch có m t màu ộ ỏ ỉ ộ không ph i màu tr ng, thì đó là ánh sáng:ả ắ
A. đ n s c.ơ ắ B. đã b tán s c.ị ắ C. ánh sáng h ng ngo i.ồ ạ D. đa s c.ắ
Câu 14: Câu7: Khi nói v đi n t tr ng, phát bi u nào sau đây là ề ệ ừ ườ ể sai?
A. Đường c m ng t c a t trả ứ ừ ủ ừ ường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường s c đi n trứ ệ ường
B. Đi n trệ ường xoáy có đường s c gi ng nh đứ ố ư ường s c đi n c a m t đi n tích đi m đ ng yên .ứ ệ ủ ộ ệ ể ứ
C. M t t trộ ừ ường bi n thiên theo th i gian sinh ra m t đi n trế ờ ộ ệ ường xoáy
D. M t đi n trộ ệ ường bi n thiên theo th i gian sinh ra m t t trế ờ ộ ừ ường xoáy
Câu 15: Trong s các b c x : H ng ngo i, t ngo i, vô tuy n, ánh sáng nhìn th y, b c x có bố ứ ạ ồ ạ ử ạ ế ấ ứ ạ ước sóng dài
nh t làấ
A. tia h ng ngo i.ồ ạ B. tia t ngo i.ử ạ C. sóng vô tuy n.ế D. ánh sáng nhìn th y.ấ Câu 16: M chạ dao đ ngộ đi nệ từ g mồ cu nộ c mả L và tụ đi nệ C, khi tăng đi nệ dung c aủ tụ đi nệ lên 9 l nầ thì chu kì dao đ ngộ c aủ m chạ
A. Gi m đi 9 l n.ả ầ B. Gi m đi 3 l n.ả ầ C. Tăng lên 9 l n.ầ D. Tăng lên 3 l n.ầ
Câu 17: Năng lượng t trừ ường trong m ch LC đạ ược xác đ nh b i công th cị ở ứ
A. WL =Li2 B. W 1
2
2
Câu 18: V i fớ 1, f2, f3 l n lầ ượt là t n s c a tia h ng ngo i, tia t ngo i và tia gamma (tia ) thìầ ố ủ ồ ạ ử ạ γ
A. f3 > f1 > f2 B. f2 > f1 > f3 C. f3 > f2 > f1 D. f1 > f2 > f3
Câu 19: Ngu n phát quang ph liên t c là:ồ ổ ụ
A. ch t r n, l ng ho c khí (hay h i) áp su t cao đấ ắ ỏ ặ ơ ở ấ ược nung nóng
B. ch t l ng và khí (hay khí) đấ ỏ ược nung nóng
C. ch t khí (hay h i) áp su t th p đấ ơ ở ấ ấ ược nung nóng
D. ch t r n, l ng ho c khí (hay h i)ấ ắ ỏ ặ ơ
Câu 20: Khi chuy n t qu đ o M vê qu đ o L, nguyên t hidrô phát ra phôtôn có bể ừ ỹ ạ ỹ ạ ử ước sóng 0,6563µm. Khi chuy n t qu đ o N v qu đ o L, nguyên t hidro phát ra phôtôn có bể ừ ỹ ạ ề ỹ ạ ử ước sóng 0,4861 µm. Khi chuy n tể ừ
qu đ o N v qu đ o M, nguyên t hidro phát ra phôtôn có bỹ ạ ề ỹ ạ ử ước sóng:
A. 1,8744µm B. 0,1702µm C. 0,2793µm D. 1,1424µm
Câu 21: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 1mm, kho ng cách t m tệ ề ả ữ ả ừ ặ
ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là 2m, bẳ ứ ế ước sóng c a ánh sáng đ n s c chi u đ n hai khe là 0,55µm. Hủ ơ ắ ế ế ệ vân trên màn có kho ng vân làả
Câu 22: Bi t h ng s Plăng là 6,625.10ế ằ ố 34 Js, t c đ ánh sáng trong chân không là 3.10ố ộ 8 m/s. Năng lượng phôtôn
c a ánh sáng màu đ có bủ ỏ ước sóng 0,76 µm là
A. 3.1018 J B. 2,6.1020 J C. 3.1017 J D. 2,6.1019 J
Câu 23: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng. L n th nh t, ánh sáng dùng trong thí nghi m có 2 lo iệ ề ầ ứ ấ ệ ạ
b c x ứ ạ 1 =0,56 m và 2 v i 0,67ớ m < 2 < 0,74 m ,thì trong kho ng gi a hai v ch sáng g n nhau nh t cùngả ữ ạ ầ ấ màu v i v ch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đ ớ ạ ỏ 2. L n th 2, ánh sáng dùng trong thí nghi m có 3 lo i b cầ ứ ệ ạ ứ
x ạ 1, 2 và 3, v i ớ 3 = (7/12) 2 , khi đó trong kho ng gi a 2 v ch sáng g n nhau nh t và cùng màu v i v chả ữ ạ ầ ấ ớ ạ sáng trung tâm còn có bao nhiêu v ch sáng đ n s c khác:ạ ơ ắ
A. 23
B. 19
C. 25
D. 21
Câu 24: D a vào vi c phân tích quang ph v ch phát x có th :ự ệ ổ ạ ạ ể
A. Xác đ nh đị ược đ nh tính thành ph n hóc h c c a ngu n sángị ầ ọ ủ ồ
B. Xác đ nh đị ượ ả ịc c đ nh tính và đ nh lị ượng thành ph n hóc h c c a ngu n sángầ ọ ủ ồ
C. Xác đ nh đị ược nhi t đ c a ngu n sángệ ộ ủ ồ
Trang 3D. Xác đ nh đị ược kho ng cách đ n ngu n sángả ế ồ
Câu 25: Công thoát êlectron c a đ ng là 4,47eV. Ngủ ồ ười ta chi u liên t c b c x đi n t có bế ụ ứ ạ ệ ừ ước sóng =λ 0,14μm vào m t qu c u b ng đ ng đ t cô l p v đi n và có đi n th ban đ u Vộ ả ầ ằ ồ ặ ậ ề ệ ệ ế ầ o = 5V, thì sau m t th i giộ ờ an
nh t đ nh đi n th c c đ i c a qu c u là:ấ ị ệ ế ự ạ ủ ả ầ
A. 0,447V B. 4,4V C. 0,6 V D. 4,47 V
Câu 26: Gi i h n quang đi n c a đ ng (Cu) là ớ ạ ệ ủ ồ λ0 = 0,30 μm. Bi t h ng s Plăng h = 6,625.10ế ằ ố 34 J.s và v n t cậ ố truy n ánh sáng trong chân không c = 3.10ề 8 m/s. Công thoát c a êlectrôn kh i b m t c a đ ng làủ ỏ ề ặ ủ ồ
A. 8,526.1019 J B. 6, 625.1019 J C. 625.1019 J D. 8,625.1019 J
Câu 27: M t M ch dao đ ng g m t đi n có đi n dung C và cu n c m thu n có đ t c m L. T n s c a daoộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ả ầ ộ ự ả ầ ố ủ
đ ng đi n t t do trong m ch xác đ nh b i công th c:ộ ệ ừ ự ạ ị ở ứ
A.
L
C f
2
C
L f
2
LC
f
2 1
Câu 28: Sóng đi n tệ ừ
A. không truy n đề ược trong chân không B. không mang năng lượng
C. là sóng ngang D. là sóng d c.ọ
Câu 29: Quang ph v ch h p th là: ổ ạ ấ ụ
A. Các v ch sáng n m sát nhau ạ ằ
B. H th ng các v ch sáng n m trên m t n n t i ệ ố ạ ằ ộ ề ố
C. M t d i màu liên t c t đ đ n tím ộ ả ụ ừ ỏ ế
D. H th ng các v ch t i n m tr n n n quang ph liên t c ệ ố ạ ố ằ ề ề ổ ụ
Câu 30: Khi cho ánh sáng đ n s c truy n t môi trơ ắ ề ừ ường trong su t này sang môi trố ường trong su t khác thì:ố
A. t n s thay đ i và v n t c thay đ iầ ố ổ ậ ố ổ B. t n s không đ i và v n t c không đ iầ ố ổ ậ ố ổ
C. t n s thay đ i và v n t c không đ iầ ố ổ ậ ố ổ D. t n s không đ i và v n t c thay đ iầ ố ổ ậ ố ổ
Câu 31: Chi u b c x có bế ứ ạ ước sóng vào b m t m t kim lo i có công thoát êlectron b ng A = 2eV. H ngề ặ ộ ạ ằ ứ chùm êlectron quang đi n b t ra cho bay vào m t t trệ ứ ộ ừ ường đ u B v i B = 10ề ớ 4T, theo phương vuông góc v iớ
đường c m ng t Bi t bán kính c c đ i c a qu đ o các êlectron quang đi n b ng 23,32mm. Bả ứ ừ ế ự ạ ủ ỹ ạ ệ ằ ước sóng
c a b c x đủ ứ ạ ược chi u là bao nhiêu?ế
Câu 32: Quang đi n tr ho t đ ng d a vào hi n t ngệ ở ạ ộ ự ệ ượ
A. quang phát quang B. quang đi n trong.ệ C. phát x c m ng.ạ ả ứ D. nhi t đi n.ệ ệ
Câu 33: M t ch t có gi i h n quang d n là 0,50 ộ ấ ớ ạ ẫ m. Chi u vào ch t đó ánh sáng có bế ấ ước sóng nào sau đây có
th x y ra hi n tể ả ệ ượng quang đi n trong ?ệ
A. 0,55 m B. 0,45 m C. 0,65 m D. 0,60 m
Câu 34: Ch n câu đúng.ọ
A. Tia h ng ngo i ch có th gây ra hi n t ng phát quang v i m t s ch t khí.ồ ạ ỉ ể ệ ượ ớ ộ ố ấ
B. B c sóng c a ánh sáng lân quang nh h n b c sóng c a ánh sáng kính thích.ướ ủ ỏ ơ ướ ủ
C. Ánh sáng lân quang t t ngay sau khi t t ngu n sáng kích thích.ắ ắ ồ
D. hu nh quang là hi n t ng h p th anh sangỳ ệ ượ ấ ụ ́ ́ Câu 35: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa v i ánh sáng đ n s c, hai khe song song cách nhau m t ệ ề ớ ơ ắ ộ kho ng a và cách đ u màn E m t kho ng D. Quan sát vân giao thoa trên màn ng ả ề ộ ả ườ i ta th y vân sáng ấ
th năm cách vân sáng trung tâm 4,5 mm. T i đi m M n m cách vân trung tâm 3,15 mm là ứ ạ ể ằ
A. vân sáng b c 3 ậ B. vân sáng b c 4 ậ C. vân t i th 3 ố ứ D. vân t i th 4 ố ứ
Câu 36: Ánh sáng có t n s l n nh t trong s các ánh sáng đ n s c: đ , lam, chàm, tím là ánh sángầ ố ớ ấ ố ơ ắ ỏ
Câu 37: Tia h ng ngo iồ ạ
A. không ph i là sóng đi n t ả ệ ừ B. không truy n đề ược trong chân không
Trang 4C. là ánh sáng nhìn th y, có màu h ng.ấ ồ D. đượ ức ng d ng đ sụ ể ưở ấi m.
Câu 38: Khi êlectron qu đ o d ng th n thì năng lở ỹ ạ ừ ứ ượng c a nguyên t hiđrô đủ ử ược xác đ nh b i công th c Eị ở ứ n
= A/n2 (J) (v i n = 1, 2, 3, ). Khi êlectron trong nguyên t hiđrô chuy n t qu đ o d ng n = 3 v qu đ oớ ử ể ừ ỹ ạ ừ ề ỹ ạ
d ng n = 1 thì nguyên t phát ra phôtôn có bừ ử ước sóng λ1. Khi êlectron chuy n t qu đ o d ng n = 5 v quể ừ ỹ ạ ừ ề ỹ
đ o d ng n = 2 thì nguyên t phát ra phôtôn có bạ ừ ử ước sóng λ2. M i liên h gi a hai bố ệ ữ ước sóng λ1 và λ2 là:
A. λ2 = 4λ1 B. 27λ2 = 128λ1 C. 189λ2 = 800λ1 D. λ2 = 5λ1
Câu 39: Đi n t trệ ừ ường bao g m:ồ
A. Đi n trệ ường bi n thiên và t trế ừ ường bi n thiênế B. ch có t trỉ ừ ường bi n thiênế
C. ch có đi n trỉ ệ ường bi n thiênế D. Đi n trệ ường và t trừ ường không bi n thiênế
Câu 40: Tia nào sau đây khó quan sát hi n tệ ượng giao thoa nh t ?ấ
A. Tia h ng ngo i.ồ ạ B. Tia t ngo i.ử ạ C. Tia X D. Ánh sáng nhìn th y.ấ
H T Ế