Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Sinh học 12 (Mã đề 101) thông tin đến các bạn học sinh với 40 câu hỏi trắc nghiệm, phục vụ cho ôn luyện và củng cố kiến thức.
Trang 1S GD&DT Ở … KH O SÁT CH T LẢ Ấ ƯỢNG GI A HKIIỮ
Môn: SINH 12
MÃ Đ : 101Ề Th i gian làm bài: 50 phút ờ (Đ thi g m 05 trang) ề ồ (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
H , tên thí ọ sinh: SBD:
Câu 81: B mố ẹ không có nhóm máu O sinh con ra có nhóm máu O. Ki u gen c a b m khôngể ủ ố ẹ
th là trể ường h p nào sau đây.ợ
A. IBIO x IBIO B. IAIO x IAIO C. IAIO x IBIO D. IOIO x IOIO
Câu 82: Trong các qu n th dầ ể ưới đây, qu n th nào đã đ t tr ng thái cân b ng di truy n?ầ ể ạ ạ ằ ề
A. 0,36 AA : 0,46 Aa : 0,18 aa B. 0,49 AA : 0,35 Aa : 0,16 aa
C. 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa D. 0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa
Câu 83: N u s n ph m gi m phân c a m t t bào sinh giao t g m 3 lo i (n); (n+1); (n1) vàế ả ẩ ả ủ ộ ế ử ồ ạ
từ đó sinh ra m t ngộ ười con b h i ch ng siêu n thì ch ng t đã x y ra s r i lo n phân lyị ộ ứ ữ ứ ỏ ả ự ố ạ
c a 1 c p NST ủ ặ ở
A. gi m phân I c a m ho c b ả ủ ẹ ặ ố
B. gi m phân I c a b ho c gi m phân II c a m ả ủ ố ặ ả ủ ẹ
C. gi m phân I c a m ho c gi m phân II c a bả ủ ẹ ặ ả ủ ố
D. gi m phân II c a m ho c b ả ủ ẹ ặ ố
Câu 84: Người ta đang l m d ng dùng thu c tr sâu v i li u cao tuy nhiên v n không th tiêuạ ụ ố ừ ớ ề ẫ ể
di t đệ ược toàn b s sâu b m t lúc vìộ ố ọ ộ
A. qu n th sâu b có s lầ ể ọ ố ượng cá th r t l n.ể ấ ớ
B. qu nầ th sâu b có tính đa hình v ki u gen.ể ọ ề ể
C. c th sâu b có s c đ kháng cao.ơ ể ọ ứ ề
D. các cá th trong qu n th sâu b có kh năng h tr nhau r t t t.ể ầ ể ọ ả ỗ ợ ấ ố
Câu 85: M i gen mã hoá prôtêin đi n hình g m các vùng theo trình t là:ỗ ể ồ ự
A. vùng v n hành, vùng mã hoá, vùng k tậ ế thúc
B. vùng đi u hoà, vùng v n hành, vùng mã hoá.ề ậ
C. vùng đi u hoà, vùng v n hành, vùng k t thúc.ề ậ ế
D. vùng đi u hoà, vùng mã hoá, vùng k t thúc.ề ế
Câu 86: Cho m t s hi n tộ ố ệ ượng sau:
(1) Ng a v n phân b châu Phi nên không giao ph i đự ằ ố ở ố ược v i ng a hoang phân b Trung ớ ự ố ở Á
(2) C u có th giao ph i v i dê, có th tinh t o thành h p t nh ng h p t b ch t ngay.ừ ể ố ớ ụ ạ ợ ử ư ợ ử ị ế
(3) L a giao ph i v i ng a sinh ra con la không có kh năng sinh s n.ừ ố ớ ự ả ả
(4) Các cây khác loài có c u t o hoa khác nhau nên h t ph n c a loài cây này thấ ạ ạ ấ ủ ường không
th ph n cho hoa c a các loài cây khác.ụ ấ ủ
Nh ng hi n tữ ệ ượng nào trên đây là bi u hi n c a cách li sau h p tể ệ ủ ợ ử
?
A. (2), (3) B. (1), (4) C. (1), (2) D. (3), (4)
Câu 87: Mô phân sinh đ nh không có v trí nào c a cây?ỉ ở ị ủ
A. Ở ch i đ nh.ồ ỉ B. Ở thân. C. Ở ỉ đ nh r ễ D. Ở ch i nách.ồ Câu 88: Trong nh ng ữ
d ng đ t bi n sau, nh ng d ng nào thu c đ t bi n gen?ạ ộ ế ữ ạ ộ ộ ế
VnDoc.com Tài tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí ệ ể ẫ ễ
Trang 2(I ) M t m t c p nuclêôtit.ấ ộ ặ
(II) M t đo n làm gi m s gen.ấ ạ ả ố
(III) Đ o đo n làm tr t t các gen thay đ i.ả ạ ậ ự ổ
(IV) Thay th c p nuclêôtit này b ng c p nuclêôtit khác.ế ặ ằ ặ
(V) Thêm m t c p nuclêôtit. ộ ặ
(VI) L p đo n làm tăng s ặ ạ ố
gen
Trang 3T h p tr l i đúng là:ổ ợ ả ờ
A. II, III, VI B. II, IV, V C. I, II, V D. I, IV, V
Câu 89: Ở ộ m t loài đ ng v t, cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng. Trong đó quá trình ộ ậ ế ỗ ị ộ ạ
gi mả
phân x y ra hoán v c hai gi i v i t n s nh nhau. Phép lai P: ả ị ở ả ớ ớ ầ ố ư AB
ab Dd x AB ab Dd thu được
F1
có ki u hình l n v c 3 tính tr ng là 4%. Có bao nhiêu d đoán sau đây là đúng v i k t qu ể ặ ề ả ạ ự ớ ế ả
c a Fủ 1?
(1) Có 30 lo i ki u gen và 8 lo i ki u hình.ạ ể ạ ể
(2) T l ki u hình có 2 trong 3 tính tr ng tr i chi m 30%.ỉ ệ ể ạ ộ ế
(3) T l ki u hình có 1 trong 3 tính tr ng tr i chi m 16,5%.ỉ ệ ể ạ ộ ế
(4) Ki u gen d h p v c 3 c p gen chi m t l 34%.ể ị ợ ề ả ặ ế ỉ ệ
(5) Trong s các ki u hình mang 3 tính tr ng tr i, cá th thu n ch ng chi m 8/99.ố ể ạ ộ ể ầ ủ ế
Câu 90: Di n bi n nào dễ ế ưới đây không có trong pha sáng c a quá trình quang ủ
h p?ợ A. Quá trình quang phân li nước
B. S bi n đ i tr ng thái c a di p l cự ế ổ ạ ủ ệ ụ (t d ng bình thừ ạ ường sang d ng kích thích).ạ
C. Quá trình c đ nh COố ị 2
D Quá trình t o ATP, NADPH và gi i phóng ôxi.ạ ả
Câu 91: Tu hú không có t p tính p tr ng, v y chúng duy trì nòi gi ng b ng cách:ậ ấ ứ ậ ố ằ
A. Ti n đâu đ đ y.ệ ẻ ấ B. Đ s lẻ ố ượng tr ng l n đ tr hao.ứ ớ ể ừ
C. Đ con.ẻ D. Đ nh vào t chim khác.ẻ ờ ổ
Câu 92: M i t bào m h t ph n (2n) có th t o ra t i đa bao nhiêu h t ph n?ỗ ế ẹ ạ ấ ể ạ ố ạ ấ
Câu 93: Trên m t cây to có nhi u loài chim sinh s ng, có loài s ngộ ề ố ố trên cao, có loài s ng dố ưới
th p, hình thànhấ
A. các ổ sinh thái khác nhau B. các sinh c nh khác nhauả
C. các qu n xã khác nhauầ D. các qu n th khác nhauầ ể
Câu 94: Có bao nhiêu phương án dưới đây là không đúng khi nói v hoán v gen ?ề ị
(1) T n s hoán v có th b ng 50%.ầ ố ị ể ằ
(2) Đ xác đ nh t n s hoán v gen ngể ị ầ ố ị ười ta ch có th dùng phép lai phân tích.ỉ ể
(3) T l giao t mang gen hoán v luôn l n h n ho c b ng 25%.ỉ ệ ử ị ớ ơ ặ ằ
(4) T n s hoán v b ng t ng t l các giao t m ng gen hoán v ầ ố ị ằ ổ ỉ ệ ử ạ ị
Câu 95: M t s bà con nôngộ ố dân đã mua h t ngô lai có năng su t cao v tr ng, nh ng cây ngôạ ấ ề ồ ư
l iạ không cho h t. Gi s công ty gi ng đã cung c p h t gi ng đúng tiêu chu n. Nguyên nhânạ ả ử ố ấ ạ ố ẩ
có th d n đ n tình tr ng cây ngô không cho h t làể ẫ ế ạ ạ
A. đi u ki n gieo tr ng không thích h pề ệ ồ ợ B. do thường bi n ho c đ t bi nế ặ ộ ế
C. do bi n d t h p ho c thế ị ổ ợ ặ ường bi nế D. do đ t bi n gen ho c đ t bi n NSTộ ế ặ ộ ế
Câu 96: Nh n xét nào sau đâyậ không đúng rút ra t l ch s phát tri n c a sinh v t?ừ ị ử ể ủ ậ
A. S thay đ i đi u ki n đ a ch t, khí h u thự ổ ề ệ ị ấ ậ ường d n đ n s bi n đ i trẫ ế ự ế ổ ước h t đ ng ế ở ộ
v t vàậ qua đó nh hả ưởng t i th c v t.ớ ự ậ
B. L ch s phát tri n c a sinh v t g n li n v i l ch s phát tri n c a v Trái Đ t, s ị ử ể ủ ậ ắ ề ớ ị ử ể ủ ỏ ấ ự
thay đ iổ các đi u ki n đ a ch t, khí h u đã thúc đ y s phát tri n c a sinh gi i.ề ệ ị ấ ậ ẩ ự ể ủ ớ
VnDoc.com Tài tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí ệ ể ẫ ễ
Trang 4C. S phát tri n c a sinh gi i đã di n ra nhanh h n s thay đ i ch m ch p c a đi u ự ể ủ ớ ễ ơ ự ổ ậ ạ ủ ề
ki n khíệ h u, đ a ch t.ậ ị ấ
D. Sinh gi i phát tri n theo hớ ể ướng ngày càng đa d ng, t ch c ngày càng cao, thích nghi ạ ổ ứ ngày càng h p lí.ợ
Câu 97: Câu nào sau đây đúng?
Trang 5A. 1 t bào sinh tinh c a 1 cá th d h p có ki u genế ủ ể ị ợ ể aB Ab gi m phân bình thả ường
có hoán v genị t o ra 4 lo i giao t v i t l ngang nhau.ạ ạ ử ớ ỉ ệ
B. M t cá th đ c có ki u genộ ể ự ể AB ab gi m phân bình thả ường có hoán v gen v i t n s ị ớ ầ ố (f), t o raạ
2 lo i giao t v i t l b ng nhau.ạ ử ớ ỉ ệ ằ
C. Hoán v gen b ng 50% th c ch t là gi ng trị ằ ự ấ ố ường h p các gen phân ly đ c l p.ợ ộ ậ
D. Trong phép lai phân tích, t n s hoán v gen tính b ng t l cá th có ki u hình ầ ố ị ằ ỉ ệ ể ể
gi ng b m ố ố ẹ
Câu 98: Lai hai gi ng bí ngô qu tròn thu n ch ng có ngu n g c t hai đ a phố ả ầ ủ ồ ố ừ ị ươ ng khác nhau. Ở F1 thu được 100% qu tròn. Ti p t c cho Fả ế ụ 1 t th ph n, Fự ụ ấ 2 phân li ki uể hình theo t l 9 qu d t : 6 qu tròn : 1 qu dài. N u cho Fỉ ệ ả ẹ ả ả ế 1 lai v i cây qu dài, t lớ ả ỉ ệ
ki u hình đ i sau tính theo lí thuy t là:ể ở ờ ế
A. 1 tròn : 2 d t : 1 dài.ẹ B. 3 d t :ẹ 1 tròn :
C. 1 d t : 2 tròn : 1 dài.ẹ D. 3 d t : 1 dài.ẹ
Câu 99: Ở người, b nh Q do m t alen l n n m trên NST thệ ộ ặ ằ ường quy đ nh, alen tr iị ộ
tương ngứ quy đ nh không b b nh. M t ngị ị ệ ộ ười ph n có em trai b b nh Q l y m tụ ữ ị ệ ấ ộ
người ch ng có ông n i và bà ngo i đ u b b nh Q. Bi t r ng không phát sinh đ t bi nồ ộ ạ ề ị ệ ế ằ ộ ế
m i và trong c hai gia đình trên không còn ai khác b b nh này. Xác su t sinh con đ uớ ả ị ệ ấ ầ lòng b b nh Q c a c p v ch ng này làị ệ ủ ặ ợ ồ
Câu 100: Ở người gen A quy đ nh m t nhìn màu bình thị ắ ường, alen a quy đ nh b nh mùị ệ màu; gen B quy đ nh máu đông bình thị ường, alen b quy đ nh máu khó đông. Các gen nàyị
n m trên nhi m s c th gi i tính X không có alen tằ ễ ắ ể ớ ương ng trên Y. Gen D quy đ nhứ ị thu n tay ph i, alen d quy đ nh thu n tay trái n m trên nhi m s c th thậ ả ị ậ ằ ễ ắ ể ường. S ki uố ể gen t i đa v 3 lôcut trên trong qu n th ngố ề ầ ể ười là
Câu 101: Nước và ion khoáng được h p th vào m ch g c a r qua con ấ ụ ạ ỗ ủ ễ
đường nào? A. Con đường qua ch t nguyênấ sinh không bào
B. Con đường qua thành t bàoế không bào
C. Con đường qua không bào gian bào
D. Con đường qua ch t nguyên sinhấ gian bào
Câu 102: Trong m t chu k tim ngộ ỳ ở ười, tâm th t và tâm nhĩ cùng đấ ược nghỉ
A. 0,6 giây B. 0,7 giây C. 0,4 giây D. 0,5 giây Câu 103: S phát tri n ự ể
c a cây h t kín k Th Ba đã kéo theo s phát tri n c aủ ạ ở ỉ ứ ự ể ủ
A. cây h t tr n.ạ ầ B. chim thu t ỷ ổ
C. bò sát kh ng l ổ ồ D. sâu b ăn lá, m t hoa, ph n hoa.ọ ậ ấ
Câu 10 4: Duy trì được các đ c tính quý t cây g c nh nguyên phân, rút ng n th i gianặ ừ ố ờ ắ ờ sinh trưởng, phát tri n. Đó là u đi m l n nh t c aể ư ể ớ ấ ủ
A. Cây m c t cành giâm, cây m c t h t.ọ ừ ọ ừ ạ
VnDoc.com Tài tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí ệ ể ẫ ễ
Trang 6B. Cây tr ng đồ ượ ạ ừc t o t phương pháp ghép cành.
C. Cây tr ng t h t.ồ ừ ạ
D. Cây tr ng t cành giâm, chi t cành, nuôi c y mô.ồ ừ ế ấ
Câu 105: Trong di truy n y h c t v n, phát bi u nào sau đâyề ọ ư ấ ể không đúng khi nói v ề
vi c xétệ nghi m trệ ước sinh ngở ười
A. các xét nghi m trệ ước sinh có thể ch a đữ ược m t s b nh, t tộ ố ệ ậ ở người
B. các xét nghi m trệ ước sinh đ c bi t quan tr ng đ i v i nh ng ngặ ệ ọ ố ớ ữ ười có nguy c ơ sinh con bị các khuy t t t di truy n mà v n mu n sinh conế ậ ề ẫ ố
C. kĩ thu t ch c i và sinh thi t tua nhau thai là đ tách l y t bào phôi cho phânậ ọ ố ế ể ấ ế tích ADN cũng nh nhi u chi ti t hoá sinhư ề ế
D. m c đích xét nghi m trụ ệ ước sinh là đ bi t xem thai nhi có b b nh di truy n hayể ế ị ệ ề không. Câu 106: Ở gà tr ng lúc nh , sau khi b c t b tinh hoàn, nó có bi u hi n v ố ỏ ị ắ ỏ ể ệ ề
gi i tínhớ
A. bi t gáy và có c aế ự B. mào nh và béo lênỏ
C. có c aự D. có ti ng gáy, đ tr ng.ế ẻ ứ
Câu 107: Trong trường h p gi m phân và th tinh bình thợ ả ụ ường, m t gen quy đ nh m tộ ị ộ tính tr ngạ và gen tr i là tr i hoàn toàn. Tính theo lí thuy t, phép lai AaBbDdEe xộ ộ ế AaBbDdEe s cho t l ki u gen AabbDdee đ i con làẽ ỉ ệ ể ở ờ
Câu 108: Nh ng c quan nào sau đây là c quan thoái hóa ngữ ơ ơ ở ười: I. Xương cùng, II.
Ru t th a,ộ ừ III. Răng khôn. IV. Tá tràng, V. Nh ng n p ngang vòm mi ng?ữ ế ở ệ
Tr l i:ả ờ
A. I, III, IV, V B. I, II, III, IV C. I, II, III, V D. II, III, IV
Câu 109: Khi đánh b t m t loài cá ba h nuôi th khác nhau, ngắ ộ ở ồ ả ười ta đã th ng kêố
đượ ỉ ệc t l % các đ tu i và l p lên b ng sau đây:ộ ổ ậ ả
TÊN HỒ
SỐ NĂM TU IỔ
T nh ng s li u nêu trên, phát bi u nào sau đây không đúng?ừ ữ ố ệ ể
A. Qu n th cá h II đang đầ ể ở ồ ược khai thác m t cách h p lí .ộ ợ
B. Qu n th cá h I tr nh t, có s c phát tri n m nh h n h II và h III.ầ ể ở ồ ẻ ấ ứ ể ạ ơ ở ồ ồ
C. Qu n th cá h I đang b khai thác quá m c.ầ ể ở ồ ị ứ
D. Qu n th cá h III ch a đầ ể ở ồ ư ược khai thác h t ti m năng cho phép.ế ề
Câu 110: M t qu n th ng u ph i có thành ph n ki u gen 0,8Aa: 0,2aa. Qua ch n l c,ộ ầ ể ẫ ố ầ ể ọ ọ
người ta đào th i các cá th có ki u hình l n. Thành ph n ki u gen c a qu n th thả ể ể ặ ầ ể ủ ầ ể ở ế
h sau làệ
A. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa B. 0,25AA: 0,50Aa: 0,25aa
C. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa D. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
Câu 111: Trong m t đ m l y t nhiên, cá chép và cá trê s d ng c bộ ầ ầ ự ử ụ ố ươu vàng làm
Trang 7th c ăn, cáứ chép l i là th c ăn c a rái cá. Do đi u ki n môi trạ ứ ủ ề ệ ường kh c nghi t làm choắ ệ kích thước c a các qu n th nói trên đ u gi m m nh và đ t đ n kích thủ ầ ể ề ả ạ ạ ế ướ ốc t i thi u.ể
M t th i gian sau, n u đi u ki n môi trộ ờ ế ề ệ ường tr l i thu n l i thì qu n th khôi ph cở ạ ậ ợ ầ ể ụ kích thước nhanh nh t làấ
A. qu n th cá chép.ầ ể B. qu n th rái cá.ầ ể
C. qu n th cá trê.ầ ể D. qu n th c bầ ể ố ươu vàng
Câu 112: Trong xináp hóa h c, th quan ti p nh n ch t trung gian hóa h c n m ọ ụ ế ậ ấ ọ ằ ở
A. màng sau xináp B. chùy xináp C. màng trước xináp D. khe xináp
Câu 113: Xét m t gen có 2 alen, quá trình ng u ph i đã t o ra 5 ki u gen khác nhauộ ẫ ố ạ ể trong qu nầ th Cho r ng không có đ t bi n m i x y ra, qu n th và gen nói trên cóể ằ ộ ế ớ ả ầ ể
đ c đi m gì?ặ ể
(1) Qu n th t b i, gen n m trên NST thầ ể ứ ộ ằ ường
(2) Qu n th tam b i, gen n m trên NST thầ ể ộ ằ ường
(3) Qu n th lầ ể ưỡng b i, gen n m trên NST thộ ằ ường
(4) Qu n th lầ ể ưỡng b i, gen n m trên NST gi i tính X không có alen tộ ằ ớ ương ng trên ứ Y
(5) Qu n th lầ ể ưỡng b i, gen n m trên NST gi i tính Y không có alen tộ ằ ớ ương ng trên ứ X
Có bao nhiêu phát bi u đúng trong só các phát bi u trên?ể ể
Câu 114: Các ki u hể ướng đ ng dộ ương c a r là:ủ ễ
A. Hướng đ t, hấ ướng sáng, hướng hoá
B. Hướng đ t, hấ ướng nước, hướng sáng
C. Hướng đ t, hấ ướng nước, hướng hoá
D. Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá
Câu 115: Gen l n bi u hi n ra ki u hình trong trặ ể ệ ể ường h p nào?ợ
1. Th đ ng h p l nể ồ ợ ặ
2. Gen l n trên X gi i d giaoặ ở ớ ị
3. Th đ n b iể ơ ộ
4. Th 1 nhi mể ễ
5. Th d h pể ị ợ
6. Gen l n trên X gi i đ ng giaoặ ở ớ ồ
7. Th th tam nhi mể ể ễ
8. Th khuy t nhi mể ế ễ
VnDoc.com Tài tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí ệ ể ẫ ễ
Trang 8T h p cá ý đúng là:ổ ợ
A. 1,2, 4,5,7,8
B. 1,2,3,4,
C. 1,2,4,8
D. 1,3,5,8
Câu 116: Cho các nhân t sau:ố
(1) Bi n đ ng di truy nế ộ ề
(2) Đ t bi nộ ế
(3) Giao ph i không ng u nhiênố ẫ
(4) Ch n l c t nhiên.ọ ọ ự
Các nhân t có th làm nghèo v n gen c a qu n th làố ể ố ủ ầ ể
A. (1), (3) B. (1), (2) C. (1), (4) D. (2), (4)
Câu 117: Cho các giai đo n c a di n th nguyên sinh:ạ ủ ễ ể
(1). Môi trường ch a có sinh v t.ư ậ
(2. Giai đo n hình thành qu n xã n đ nh tạ ầ ổ ị ương đ i (giai đo n đ nh c c).ố ạ ỉ ự
(3). Các sinh v t đ u tiên phát tán t i hình thành nên qu n xã tiên phong.ậ ầ ớ ầ
(4). Giai đo n h n h p (giai đo n gi a) g m các qu n xã bi n đ i tu n t , thay th ạ ỗ ợ ạ ữ ồ ầ ế ổ ầ ự ế
l n nhau:ẫ
Di n th nguyên sinh di n ra theo trình t :ễ ế ễ ự
A. 1, 2, 4, 3 B. 1, 4, 3, 2 C. 1, 3, 4, 2 D. 1, 2, 3, 4
Câu 118: Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, các gen phân li đ c l p. Phép lai ế ỗ ị ộ ạ ộ ậ nào sau đây
cho t l phân li ki u gen đ i con là 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?ỉ ệ ể ở ờ
A. Aabb x AAbb B. AaBb x Aabb C. Aabb x aaBb D. AaBb x AaBb
Câu 119: Cho các bi n pháp sau:ệ
(1) S d ng hoocmon ho c ch t kích thích t ng h p.ử ụ ặ ấ ổ ợ
(2) Thay đ i các y u t môi trổ ế ố ường
(3) Các bi n pháp kĩ thu t nh l c, li tâm, đi n di.ệ ậ ư ọ ệ
(4) Nuôi c y phôi.ấ
(5) Th tinh nhân t o.ụ ạ
Nh ng bi n pháp có th làm thay đ i s con đ ng v t là:ữ ệ ể ổ ố ở ộ ậ
A. 1,2, 3, 4 B. 1, 2, 4, 5 C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 3, 4, 5 Câu 120: Hi n tệ ượng chuy n nhân c a m t t bào xôma vào m t t tr ng đã m t nhân, ể ủ ộ ế ộ ế ứ ấ
r i kíchồ thích phát tri n thành m t phôi, t đó làm cho phôi phát tri n thành c th m i, ể ộ ừ ể ơ ể ớ
được g i làọ
A. phân đôi B. nhân b n vô tínhả C. n y ch i.ả ồ D. trinh s nả
Trang 9 H T Ế
VnDoc.com Tài tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí ệ ể ẫ ễ
Trang 10made cauhoi dapan