Chương 2 trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về cơ cấu tổ chức của bộ phận thực phẩm và đồ uống; hoạch định và tuyển dụng lao động tại bộ phận thực phẩm và đồ uống; bố trí và sử dụng lao động tại bộ phận thực phẩm và đồ uống; đào tạo, đánh giá và đãi ngộ lao động tại bộ phận thực phẩm và đồ uống. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1DHTM_TMU
Trang 2giữa bộ phận thực phẩm và đồ uống với các bộ phận
khác
2.1
DHTM_TMU
Trang 6Giám đốc bộ phận thực phẩm và đồ uống
Quản lý tiệc
Bếp trưởng bếp nóng
Bếp trưởng bếp nguội
Bếp trưởng bếp bánh
Ca
trưởng
Ca trưởng
Ca trưởng
Ca trưởng
Ca trưởng
Ca trưởng
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân
viên
Nhân viên
Nhân viên
bộ phận
có thể thêm bớt
DHTM_TMU
Trang 7© Mr.Quý Nhân viên
Trang 82.1 2.1.2 Nhiệm vụ của một số chức danh quản lý và NV
1 Tóm tắt công việc: Chức danh là gì và làm gì
2 Mối quan hệ: Báo cáo với ai, giám sát trực tiếp
ai…
3 Nhiệm vụ cụ thể: Liệt kê, hệ thống hóa các
công việc mà vị trí nhân sự đó phải thực hiện
4 Tiêu chuẩn/yêu cầu: kiến thức, kỹ năng, thái độ
DHTM_TMU
Trang 91 Giám đốc bộ phận thực phẩm và đồ uống (Foods &
Beverage Director)
2 Tổng bếp trưởng (Executive Chef)
3 Giám đốc nhà hàng (Restaurant Manager)
4 Bếp trưởng bếp bộ phận/bếp chức năng (Sous Chef)
5 Quản lý nhà hàng, bộ phận tiệc, quầy bar (R/B/Bar
Supervisor)
6 Trưởng ca bếp chức năng (AM/PM Captain Chef )
7 Trưởng ca nhà hàng, quầy bar, tiệc (R/Bar/B Captain)
8 Nhân viên bàn, bar, bếp (Waiter/Waitress, Cook)
9 Ngoài ra còn các chức danh như: Trợ lý giám đốc F&B; Thủ kho; Trưởng bộ phận tạm vụ; Bếp phó hành chính;
Nhóm trưởng (Team Leader); Điều phối viên tiệc (Banquet Coordinator); Người pha chế rượu ca sáng/chiều (AM/PM Bartender); Tạp vụ ca sáng/ chiều (AM/PM Odd Job, Dish washer).v.v…
MÔ TẢ MỘT SỐ CHỨC DANH ĐIỂN HÌNH
DHTM_TMU
Trang 102.1 2.1.3 Quan hệ giữa BP TP&ĐU với các bộ phận khác
- Bộ phận thực phẩm và đồ uống (F & B) là bộ phận quan
trọng trong các cơ sở KDAU (khách sạn, nhà hàng, Cơ sở
KDAU lưu động )
- Có sự tác động qua lại thể hiện ở sự tương hỗ và phối hợp
trong nội bộ các bộ phận nằm trong bộ phận F&B và với các
bộ phận khác: kế toán, marketing, lễ tân
- Mối quan hệ tương hỗ và phối hợp mang tính đặc thù ở mỗi
đơn vị
Chỉ ra QH là trực thuộc, phụ thuộc
Là quan hệ phối hợp, tương hỗ với các BP khác
Nội dung mô tả:
- Bộ phận khác có trách nhiệm quản lý hay phối hợp, tương hỗ BP TP&ĐU như thế nào
- BP TP&ĐU có trách nhiệm phối hợp, tương hỗ bộ phận khác như thế nào
Cách
mô tả
DHTM_TMU
Trang 11Bộ phận
TP & ĐU
Marketing
Lễ tân Tài chính, kế toán
Trang 12VÍ DỤ MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC BP VỚI F&B TRONG 1 KS
DHTM_TMU
Trang 132.2.2 Nhu cầu
và tiêu chuẩn tuyển dụng a) Nhu cầu TD
b) Tiêu chuẩn tuyển dụng
DHTM_TMU
Trang 142.2.1 Thiết kế và định mức công việc
a) Thiết kế công việc
là quá trình xác định các nhiêm vụ, trách nhiệm
cụ thể được thực hiện bởi những người lao động trong tổ chức và các điều kiện cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm đó
Thiết kế công việc phải chỉ rõ:
- Những việc gì phải đƣợc thực hiện
- Việc đó đƣợc thực hiện nhƣ thế nào
- Bao nhiêu việc đƣợc thực hiện
- Các công việc đƣợc thực hiện theo trật tự gì
DHTM_TMU
Trang 15Nội dung thiết kế công việc
1 Xác định ba yếu tố thuộc về công việc:
- Nội dung công việc
- Các trách nhiệm đối với tổ chức
- Các điều kiện lao động
2 Đánh giá CV hiện tại
3 Phân tích nhiệm vụ
4 Thiết kế cụ thể công việc
DHTM_TMU
Trang 162.2.1 Thiết kế và định mức công việc
b) Định mức công việc
Theo các nhà quản trị Nhật Bản, các bước cần tiến hành để có định mức công việc hợp lý bao
gồm:
1 Phân tích công việc hành nguyên công
2 Đo thời gian thực tế đang làm
3 Phân tích kết quả đo
4 Cải tiến thao tác
5 Định mức nhân công
6 Tiến hành lại với chu kì tiếp
DHTM_TMU
Trang 17Công việc Định mức
A: Thời gian 1 ca làm việc = 480 phút
B: Thời gian công đoạn (TG làm 1
được
= D/B=390/5= 78 SP/n/ca
VD: Định mức LĐ của NV làm bánh tại BP F&B
VD : Số bánh cần được SX trong ngày là: 156 SP
Số người cần là: 156: 78 = 2 người
DHTM_TMU
Trang 18Chức danh Định mức Công việc
Người quản lý 1 người Quản lý điều hành
Giám sát/
Trưởng ca
100 – 200 chỗ/1GS/ca
Trực tiếp điều hành hoạt động PV trong ca
NV đón tiếp 1- 2 NV/ca Chào đón và xếp chỗ
NV thu ngân 1- 2 NV/ca Lên hoá đơn và thu tiền
thanh toán
NV PV bàn 10 – 30
K/NV/ca 20-30 K/1NV/ca;
Trang 192.2.2 Nhu cầu và tiêu chuẩn tuyển dụng
Nhu cầu nhân lực cho BP F&B gồm 2 quá trình song hành:
Xác định nhu cầu nhân lực dài hạn (hoạch định) gắn với chiến lƣợc phát triển chung
Xác định nhu cầu nhân lực tác nghiệp ngắn hạn, hàng ngày, sự vụ
DHTM_TMU
Trang 20CHIẾN LƢỢC PT CHUNG
Duy trì ổn định
DHTM_TMU
Trang 22 Xác định nhu cầu lao động tại BP F&B là xác định
số lượng, cơ cấu và chất lượng lao động cần thiết ở từng vị trí nhằm đáp ứng nhu cầu hoạt động bình thường của BP F&B trong từng thời kỳ
Thời vụ, thời điểm PV, sự kiện
Đảm bảo chế độ làm việc theo quy định
DHTM_TMU
Trang 23Tính số lao động tại BP F&B
Tiến hành định mức từng công đoạn
Xác định định mức cho toàn bộ dây chuyền sản xuất
Định mức nhân lực cho điều kiện sản xuất tiêu chuẩn
Xác định đƣợc tiêu chuẩn nhân sự để thực hiện CV
Lập bảng định biên nhân sự (nhu cầu nhân sự trong điều
kiện tiêu chuẩn)
Trang 24Số nhân viên ca sáng: A
Số nhân viên ca chiều: B
Số nhân viên ca đêm (nếu có): C
Số nhân viên 1 ngày: D = A + B + C
Số ngày nghỉ của 1 NV/năm: E = 52 + 10 +1 + 12 = 75 (ngày/năm)
Tổng số ngày nghỉ của tất cả nhân viên :
từ 14 đến18 ngày
DHTM_TMU
Trang 25Bài 1: Tính số NV PV tại BP bàn cho nhà hàng có 300 chỗ ngồi; hệ số vòng quay chỗ ngồi bữa trưa là 1,7, bữa tối 1.2 Phục vụ 2 bữa Định mức NV PV 30 khách/NV/ca Tính số nhân viên PV bàn cần có (Chế độ làm việc 6 ngày/tuần, nghỉ lễ, tết 9 ngày, nghỉ phép năm 12 ngày, nghỉ việc riêng dự kiến 1 ngày)
BÀI TẬP
Bài 2: Tính số lượng nhân viên phục vụ bàn cần thiết cho nhà hàng
có 300 chỗ ngồi, hệ số vòng quay chỗ ngồi 2,5 Biết rằng nhà hàng phục vụ 2 bữa/ngày, định mức làm việc của nhân viên phục vụ là 30 khách/nhân viên/ca, chế độ làm việc 6 ngày/tuần, nghỉ lễ, tết 10 ngày, nghỉ phép năm 12 ngày, nghỉ việc riêng dự kiến 1 ngày
DHTM_TMU
Trang 262.2.2 Nhu cầu và tiêu chuẩn tuyển dụng
b) Xác định tiêu chuẩn tuyển dụng
Tiêu chuẩn tiển dụng gắn với mỗi vị trí công việc và yêu cầu phát triển chung
Tiêu chuẩn tuyển dụng thường được chi tiết hóa trong bản mô tả công việc, với các nội dung:
Trang 27Tiêu chuẩn chức danh một số vị trí bộ phận F&B của KS … sao
Chức
danh
Giới tính
Tu
ổi
T độ CMv
H
Ctác,c/vụ đã qua
Sởtrường ngh vụ N
ngữ
Các TC khác
DHTM_TMU
Trang 28 Phù hợp cho từng vị trí công việc và yêu cầu phát triển chung
Thể hiện qua các tiêu chuẩn tuyển dụng
SD Bản mô tả công việc như một bản tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn đối với NV BP F&B
Nghiệp vụ chuyên môn (kỹ năng chế biến, pha chế, PV)
Hình thức, nhân dáng và sức khoẻ (thể chất),
Kiến thức (trí tuệ),
Đạo đức tác phong (phẩm cách),
Giao tiếp, ngoại ngữ, kinh nghiệm, YC đặc biệt khác
Tiêu chuẩn tuyển dụng thường được chi tiết hóa trong
Bản mô tả công việc
YC chất lượng LĐ tại BP F&B
DHTM_TMU
Trang 292.3.2 Nhiệm vụ trong ca làm
DHTM_TMU
Trang 30* Yêu cầu
− Chọn người phù hợp để giao đúng việc
− Xác định trách nhiệm rõ ràng
− Đảm bảo sự hợp tác và hiệu quả
a) Phân công lao động
* Khái niệm
Là bố trí sắp xếp lao động và các điều kiện khác nhằm đáp ứng yêu cầu của khách hàng, đồng thời giảm thời gian và chi phí, tối đa hóa lợi ích
2.3.1 Phân công và phối hợp lao động
DHTM_TMU
Trang 31* Căn cứ phân công công việc
− Quy mô, vòng quay,lượng thực khách (lưu trú, đặt, vãng lai)
− Thời gian, địa điểm, mùa vụ
− Hình thức phục vụ: => Số lượng và trình độ NV
− Mức CLDV: Đòi hỏi NV có trình độ và kinh nghiệm
− Đặc điểm đội ngũ lao động thực tế
− Định mức lao động và chế độ làm việc
* Phân ca làm việc
– Công việc chủ yếu là PV các bữa ăn thường và tiệc được
tổ chức trong và ngoài CS
– Công việc PV được chia làm 2 ca, bố trí “ca gãy” hoặc gối
ca cho giờ ăn chính
DHTM_TMU
Trang 32Kiêm nhiệm Chuyên môn hoá
Nội
dung
Nhân viên đồng thời thực hiện các việc của cả quá trình và thụ động theo chỉ đạo của cấp trên
Mỗi cá nhân hoặc nhóm đảm trách một công việc cụ thể trong một thời gian nhất định
* Bàn: theo khu vực; theo công đoạn PV khách; theo món ăn, đồ uống; theo khách hàng…
* Bar: theo công đoạn, theo loại đồ uống…
* Bếp: theo khu vực; theo loại bếp; theo nhóm món; theo hình thức phục vụ…
- Quy mô lớn, mật độ khách cao
- Chuyên môn hóa cao về mọi mặt nên chất lượng dịch vụ thường cao
- Có thể gây lãng phí lao động trong các giai đoạn thấp điểm
Một số hình thức phân công công việc trong BP TP&ĐU
DHTM_TMU
Trang 3358
VD: Hướng dẫn bố trí NV PV bàn tại NH Creole- KS Regal
Thời điểm: Điểm tâm
Trang 34• Nhận bàn giao ca
• Chuẩn bị và nấu ăn sáng
• Chuẩn bioj và nấu ăn trƣa
• Bàn giao ca
Ca 2 (ca
chiều)
14h00 – 22h30
Tùy công việc
Tùy công việc
Trang 35Tùy công việc
• Nhận bàn giao ca
•Nhận đặt ăn
• Chuẩn bị và PV bữa tối
•Chuẩn bị cho ăn sáng
•Tổng vệ sinh nhà hàng
• Bàn giao cho giám sát viên
Ví dụ: Ca làm việc của nhân viên bàn-KS 5 sao
Bố trí “ca gãy”, “gối ca”; dịch vụ room service
DHTM_TMU
Trang 37* Phối hợp lao động: Là quá trình liên kết các HĐ của
những NV, nhóm chuyên trách hoặc giữa BP TPĐU với các BP khác nhằm tạo ra sự đồng bộ, nhịp nhàng trong
HĐ PV ăn uống để đạt mục tiêu của BP
• Phối hợp giữa các NV trong từng bộ phận
• Phối hợp NV bộ phận này với bộ phận khác
VÍ DỤ SỰ PHỐI HỢP GIỮA BÀN-BAR-BẾP:
DHTM_TMU
Trang 38SỰ PHỐI HỢP CƠ BẢN GIỮA BÀN - BAR - BẾP:
DHTM_TMU
Trang 39 Mỗi vị trí công việc có bản mô tả công việc cụ thể, khác nhau và đó là căn cứ để phân công nhiệm vụ trong ca
Theo bản mô tả công việc, các chức danh quản
lý và nhân viên đều phải tuân thủ và thực hiện tốt chức trách, nhiệm vụ của mình trong ca làm việc
Quy trình cơ bản: Nhận bàn giao ca, tiếp nhận công việc (đến trước giờ làm 15 phút) Triển
khai công việc (theo chức trách, nhiệm vụ và yêu
cầu thực tế) Bàn giao ca/Ghi sổ bàn giao ca
2.3 2.3.2 Nhiệm vụ trong ca làm việc
DHTM_TMU
Trang 40Ca LV Thời gian LV Số NV Nội dung công việc
Ca 1 6 – 14h • Nhận bàn giao công việc, chuẩn bị
(Sắp đặt, xem yêu cầu, nguyên liệu…)
• PV bữa sáng
• PV bữa trƣa
• Nhận đặt ăn
• Bàn giao ca
Ca 2 14 – 22h • Nhận bàn giao công việc trong ca
• Chuẩn bị và PV bữa tối
• Nhận đặt ăn
• Tổng vệ sinh nhà hàng
• Bàn giao cho giám sát viên
Ca gãy 10 -13h • Nhận bàn giao công việc trong ca
• PV bữa trƣa 17- 20h • Nhận bàn giao nhiệm vụ trong ca
• PV bữa tối
Ví dụ: Các nhiệm vụ cơ bản trong ca của nhân viên bàn
DHTM_TMU
Trang 412.4.2 Đánh giá
và đãi ngộ lao động
a) Đánh giá LĐ b) Đãi ngộ LĐ
và đãi ngộ
DHTM_TMU
Trang 42 Đào tạo là quá trình cung cấp cho LĐ các kỹ năng cụ thể cho các mục tiêu cụ thể
Phát triển là quá trình chuẩn bị và cung cấp cho LĐ những năng lực cần thiết cho tổ chức trong tương lai
Mối quan hệ giữa ĐT & PT:
DHTM_TMU
Trang 432.4.1 b) Nội dung đào tạo và phát triển LĐ
B1 Xác định nhu cầu đào tạo
B2 Lập kế hoạch đào tạo
Trang 44a) Đánh giá lao động: là quy trình đã được chuẩn
hóa để thu thập thông tin từ các cấp bậc quản lý
về hành động và ứng xử trong chuyên môn nghiệp vụ của toàn bộ nhân sự
Nhà quản lý Người lao động
Cùng nhau xác định mục tiêu
Đánh giá mục tiêu Đánh giá định kỳ Phản hồi
Đánh giá hàng năm
DHTM_TMU
Trang 45Mục tiêu của công tác đánh giá
Cung cấp các thông tin phản hồi (là cơ hội giao tiếp thảo luận với nhân viên để có được các thông tin phản hồi nhờ đó cải thiện hiệu năng công tác)
Điều chỉnh sửa chữa những sai sót
Thiết lập các chuẩn mực đạo đức làm việc
Nâng cao tinh thần trách nhiệm cho nhân viên
Tạo động lực kích thích nhân viên
Cố vấn đào tạo và nâng cao hiệu quả thực hiện công việc
Đánh giá đúng đắn tiềm năng của nhân viên nhằm phát triển tốt
nhất nghề nhiệp cá nhân
Phát triển, tăng cường sự hiểu biết về công ty
Tăng cường quan hệ tốt giữa cấp trên và cấp dưới
Làm cơ sở cho việc trả lương, khen thưởng nhân viên
Tăng cường hiệu quả của hoạch định nguồn nhân lực & tuyển chọn nhân viên
Cung cấp thông tin cho việc giải quyết các tương quan nhân sự
(như thăng thưởng , kỷ luật , buộc thôi việc … )
DHTM_TMU
Trang 476 Phương pháp Quản trị bằng mục tiêu (MBO )
7 PP đánh giá thực hiện công việc bằng định lượng
Trang 48 Đãi ngộ nhân sự là quá trình chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của người lao động để họ
có thể hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao và qua
đó góp phần hoàn thành mục tiêu của tổ chức, doanh nghiệp
HỆ THỐNG ĐÃI NGỘ LAO ĐỘNG NHƯ SAU
DHTM_TMU
Trang 50Yêu cầu
đãi ngộ
DHTM_TMU