ma trận+ đề kiểm tra giữa kì môn Toán 11 học kì I năm học 2020-2021ma trận+ đề kiểm tra giữa kì môn Toán 11 học kì I năm học 2020-2021ma trận+ đề kiểm tra giữa kì môn Toán 11 học kì I năm học 2020-2021ma trận+ đề kiểm tra giữa kì môn Toán 11 học kì I năm học 2020-2021ma trận+ đề kiểm tra giữa kì môn Toán 11 học kì I năm học 2020-2021ma trận+ đề kiểm tra giữa kì môn Toán 11 học kì I năm học 2020-2021ma trận+ đề kiểm tra giữa kì môn Toán 11 học kì I năm học 2020-2021ma trận+ đề kiểm tra giữa kì môn Toán 11 học kì I năm học 2020-2021
Trang 1SỞ GD &ĐT ………
TRƯỜNG THPT……… KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN – Lớp11 – Ban: Cơ bản
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: chọn phát biểu Đúng
A Tập xác định của các hàm số sin, cosin, tang, côtang làR
B Các hàm y= sinx; y= cos x; y= tanx; y= cotx tuần hoàn theo chu kì 2
C Các hàm y= sinx; y= cos x tuần hoàn theo chu kì 2 , còn các hàm y= tanx;
y= cotx tuần hoàn theo chu kì
D Hàm số y= sinx là hàm số chẵn
Câu 2: Chọn phát biểu SAI
A Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng.
B Phép dời hình là một phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì cho
trước
C Phép dời hình là một phép biến hình không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất
kì cho trước
D Phép dời hình có tất cả các tính chất của phép quay và phép tịnh tiến.
Câu 3: Điểm M ( 2, -6) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép vị tự tâm O( 0, 0 ) tỉ số
k = 2
A C ( 4, -12), B A( -4, 12), C B( -1, 3), D D( 1, -3).
Câu 4 Phương trìnhsin 2x 1 có nghiệm là:
4
x k k Z B ,
4
x k k Z
2
x k kZ D. ,
k
x kZ Câu 5 Từ A đến B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường Số cách đi từ A đến
C(qua B chỉ một lần) và trở về lại A là:
Câu 6: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?
A phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng
B phép đồng nhất
C phép vị tự tỉ số -1
D phép đối xứng trục
Câu 7 Biết V( , )O k ( )M M' Chọn kết quả đúng
A OM kOM'
B OM'kOM
C OM'kOM
D OM' | |k OM
Câu 8 Phương trình tan tan 3
4
có các nghiệm là:
4
x k k Z B ,
4
x k k Z
k
x kZ D ,
k
x kZ Câu 9 : Tập xác định của hàm số 1
2 cos
y
x là?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2A Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng
B Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng
C Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng
D Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng
Câu 1 1 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sin 2x 2bằng:
Câu 12: Cho hình chop S.ABCD có AC BD M ; AB CD N Giao tuyến của mp (SAC) và mp (SBD) là đường thẳng
A SA B SM C MN D SN Câu 1 3 : Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?:
Câu 1 4 : Trong khai triển 2x y 5hệ số của số hạng thứ ba là:
A.-80 B 80 C.10 D -10 Câu 15: Một lớp học có 30 học sinh Mỗi cách chọn 3 học sinh vào 3 chức vụ lớp
trưởng, lớp phó học tập, lớp phó văn thể là:
A Một chỉnh hợp chập 3 của 30 phần tử
B Một chỉnh hợp chập 30 của 3 phần tử
C Một tổ hợp chập 30 của 3 phần tử
D Một tổ hợp chập 3 của 30 phần tử
Câu 16: NếuA n2 6 thì giá trị củan là
PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải phương trình:
5
x
b 3 cos x sin x 2
c 2sin x sin x cosx - 3cos x 0
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm hệ số không chứa x trong khai triển sau 5 8
( x )
x
Câu 3: (1,0 điểm) Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5 Có bao nhiêu chữ số chẵn gồm 4 chữ
số khác nhau được lập từ các số trên?
Câu 4: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho điểm A( -1;2) và đường thẳng
: 2 3 5 0
d x y có phương trình Tìm ảnh của A và d qua phép tịnh tiến theo vectơ
(2;1)
v
-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:
Chữ ký giám thị 1: Số báo danh: Chữ ký giám thị 2:
Trang 3MA TRẬN
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1/Hàm số
lượng giác
và phương
trình lượng
giác
Tìm tập xác định, chu kỳ, Giải Phương trình
Giải phươ
ng trình lượng giác
GTNN của hàm số lượng giác
Giải phươn
g trình lượng giác
Giải phương trình lượng giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 1,0 10%
1 1.0 10%
1 0.25 2,5%
1 1.0 10%
1 1 10%
8 4.25 42.5% 2/ Tổ hợp Quy tắc
đếm, Tìm số các hoán
vị, chỉnh hợp, tổ hợp
Công thức nhị thức Niu- tơn
Công thức nhị thức Niu- tơn
Tìm số các hoán
vị, chỉnh hợp, tổ hợp
Nhị thức niu tơn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 1.0 10%
1 0.25 2.5%
1 1.0 10%
1 1 10%
7 3.25 32.5% 3/ Phép dời
hình và phép
đồng dạng
trong mặt
phẳng
Nhận biết , tìm ảnh của các phép dời hình đơn giản
tìm ảnh của các phép dời hình
Tìm ảnh của các phép dời hình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 1.0 10%
1 0.25 2.5%
1 1 10%
6 2.25 22.5% 4/ Đại cương
về đường
thẳng và
mặt phẳng
Giao tuyến của 2 mặt
Trang 42.5% 2.5% Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
13 4.0 40%
6 3.0 30%
2 2.0 20%
1 1 10%
22 10 100% HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
1a
5
3 sin
2
2
15 , k 7
2 15
x x x
Z
0.5 0.5
3 5
x 2 ,k
6
x k
0.25
0.25
0.25
0.25
1c 2sin x sin x cosx - 3cos x 02 2
Cosx= 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế của
phương trình cho cosx ta được:
0.25 0.25 0.25
Trang 52 tan x tanx - 3 0
tanx 1
tanx
2
4
3
2
Z
0.25
2
Số hạng tổng quát trong khai triển 5 8
( x )
x
( ) (0 k 8)
C x
x
Ta có:
8
5
k
k
x
Số hạng không chứa x ứng với k: 8 2 k 0 k 4
Vậy hệ số của số hạng không chứa x là: 54C 84 43750
0.25 0.25 0.5
1 2 3 4
a a a a là số có 4 chữ số chẵn khác nhau được lập từ các số
0,1,2,3,4,5
- Trường hợp a4 là chữ số 0 thì:
4
a có 1 cách chọn; các chữ số a1,a2 a3sẽ được chọn từ 5 chữ số còn lại
(1,2,3,4,5) có A53 cách chọn Do đó theo quy tắc nhân, trong trường hợp
này có A53 cách chọn
- Trường hợp a4 khác chữ số 0 thì:
4
a có 2 cách chọn( số 2;4); a1 có 4 cách chọn( trừ số 0 và một số a4 đã
chọn) ;các chữ sốa2 a3sẽ được chọn từ 4 chữ số còn lại có A42 cách chọn
Do đó theo quy tắc nhân, trong trường hợp này có 2.4 A42 cách chọn
Vậy theo quy tắc cộng có A53+2.4.A42=156 cách chọn
0.5
0.5
4b - Tìm ảnh của A
Gọi A’ là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ v (2;1)
Vậy A’(1;3)
- Tìm ảnh của d: 2x 3y 5 0
Gọi M’(x’;y’) là ảnh của M(x;y) thuộc đường thẳngd: 2x 3y 5 0qua
phép tịnh tiến theo vectơ v (2;1)
Thay vào phương trình đườn thẳng d ta
0.5
0.5
Trang 6Vậy ảnh của đường thẳng d có phương trình là d': 2x - 3y+4=0