Bài giảng Kinh tế quốc tế - Chương 4: Các hình thức hạn chế mậu dịch phi thuế quan – đàm phán mậu dịch đa phương cung cấp cho người học các kiến thức: Quota (Hạn ngạch), các hình thức hạn chế MD phi TQ khác, khía cạnh kinh tế chính trị của chủ nghĩa bảo hộ MD (các lý lẽ biện minh cho chủ nghĩa bảo hộ MD),... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CH ƯƠ NG V : CÁC HÌNH TH C H N CH : CÁC HÌNH TH C H N CH Ứ Ứ Ạ Ạ Ế Ế
M U D CH PHI THU QUAN – ĐÀM PHÁN Ậ Ị Ế
M U D CH ĐA PHẬ Ị ƯƠNG NTBs(Nontariff Trade Barriers)
* Đ c Đ c ặặ đi mi mểể :
Đa d ng, phong phúạ
Đa d ng, phong phúạ
B o h r t ch t ch ả ộ ấ ặ ẽ
B o h r t ch t ch ả ộ ấ ặ ẽ đố ớố ới v i ngi v i ngườ ảờ ải s n xu ti s n xu tấấ
Tác h i r t l n ạ ấ ớ
Tác h i r t l n ạ ấ ớ đố ớố ới v i ngi v i ngườời tiêu dùngi tiêu dùng
Trang 2I / Quota (H n ng ch)I / Quota (H n ng ch)ạ ạ ạ ạ
1) Khái ni m và 1) Khái ni m và ệệ đặặc c đi mi mểể
a) Khái ni m : a) Khái ni m : ệ ệ
Là 1 trong các hình th c h n ch MD phi TQ Là 1 trong các hình th c h n ch MD phi TQ ứứ ạạ ếế quan tr ng nh t, th hi n vi c n ọ ấ ể ệ ở ệ ấ
quan tr ng nh t, th hi n vi c n ọ ấ ể ệ ở ệ ấ địịnh 1 nh 1
m c XK hay 1 m c NK v 1 sp nào ứ ứ ề
m c XK hay 1 m c NK v 1 sp nào ứ ứ ề đó trong
m t th i gian nh t ộ ờ ấ
m t th i gian nh t ộ ờ ấ địịnh nào nh nào đó thông qua
vi c phân ph i (c p phát) gi y phép.ệ ố ấ ấ
vi c phân ph i (c p phát) gi y phép.ệ ố ấ ấ
b) Đ c b) Đ c ặ ặ đi m : i m : ể ể
H n ch r t ch t ch và tác h i l n H n ch r t ch t ch và tác h i l n ạạ ế ấế ấ ặặ ẽẽ ạ ớạ ớ đếến n
ngườời tiêu dùng. n i tiêu dùng. n ẤẤ địịnh th nào là nhnh th nào là nhếế ư th , th , ếế không thay đổổi i b t di b t d ch b t di b t d chấấ ấ ịấ ị
Trang 32) Phân tích cân b ng c c b s tác 2) Phân tích cân b ng c c b s tác ằằ ụụ ộ ựộ ự độộng c a ng c a ủủ
1 quota nh p kh uậ ẩ
1 quota nh p kh uậ ẩ
Gi thi t Gi thi t ả ả ế ế : QG 2 là 1 nướớc nhc nhỏỏ
Nh ng thay Nh ng thay ữữ đổổi ban i ban đầầu hoàn toàn gi ng u hoàn toàn gi ng ốố
như tác độộng c a 1 TQ tng c a 1 TQ tủủ ương đương (cũng làm giá tăng g p ng g p ấấ đôi)
Px tăng ($1 $2)
TD gi m (70X TD gi m (70X ảả 50X)
SX tăng (10X 20X)
NK gi m (60X NK gi m (60X ảả 30X)
Không thu vô ngân sách Chính phủ
Trang 43) So sánh s tác 3) So sánh s tác ựự độộng c a quota v i TQ ng c a quota v i TQ ủủ ớớ
V m t V m t ề ặ ề ặ đ ị ị nh l nh l ư ợ ợ ng (so sánh v i 1 TQ ng (so sánh v i 1 TQ ớ ớ
tương đương khi có s gia t ng khi có s gia t ự ự ăng v c u) ng v c u) ề ầ ề ầ
Chú ý : ch so sánh sau khi c u tChú ý : ch so sánh sau khi c u tỉỉ ầầ ăng so v i ng so v i ớớ
trướớc khi c u tc khi c u tầầ ăng
V m t V m t ề ặ ề ặ đ ị ị nh tính nh tính
Quota g n v i vi c phân ph i gi y phép Quota g n v i vi c phân ph i gi y phép ắắ ớớ ệệ ốố ấấ
n y sinh tiêu c c ả ự
n y sinh tiêu c c ả ự bán gi y phép bán gi y phépấấ
Dùng quota m i kh ng ch Dùng quota m i kh ng ch ớớ ốố ếế đượợc các nhà c các nhà
XK ngo i qu c khi mang hàng vào QGạ ố
XK ngo i qu c khi mang hàng vào QGạ ố
Trang 5II / Các hình th c h n ch MD phi TQ khác II / Các hình th c h n ch MD phi TQ khácứ ứ ạ ạ ế ế
1) H n ch XK t nguy n (Voluntary Export Restraints) ạ ế ự ệ
1) H n ch XK t nguy n (Voluntary Export Restraints) ạ ế ự ệ
2) Các ten qu c t (International Cartels) ố ế
2) Các ten qu c t (International Cartels) ố ế
3) Nh ng h n ch mang tính ch t hành chính và k thu t ữ ạ ế ấ ỹ ậ
3) Nh ng h n ch mang tính ch t hành chính và k thu t ữ ạ ế ấ ỹ ậ
(Administrative and Technical Restrictions)
a) Khuy ch tr a) Khuy ch tr ế ế ương hàng n i, bài xích hàng ngo i ng hàng n i, bài xích hàng ngo i ộ ộ ạ ạ
b) C tình b) C tình ố ố đưa ra nh ng th t c hành chính r a ra nh ng th t c hành chính r ữ ữ ủ ụ ủ ụ ườ ờ m rà nhiêu m rà nhiêu khê
c) C tình c) C tình ố ố đưa ra nh ng tiêu chu n k thu t quá cao a ra nh ng tiêu chu n k thu t quá cao ữ ữ ẩ ẩ ỹ ỹ ậ ậ
4) Bán phá giá (Dumping)
5) Tr c p XK (Export Subsidies) ợ ấ
5) Tr c p XK (Export Subsidies) ợ ấ
Chính ph Chính ph ủ ủ các nhà XK XK đư ợ ợ c nhi u h c nhi u h ề ề ơn
tr c p XK tr c ti p tr c p XK tr c ti p ợ ấ ợ ấ ự ự ế ế
tr c p XK gián ti p tr c p XK gián ti p ợ ấ ợ ấ ế ế
Các nư ớ ớ c PT c PT các nư ớ ớ c ĐPT c ĐPT các nư ớ ớ c phát tri n XK c phát tri n XK ể ể
đư ợ ợ c nhi u h c nhi u h ề ề ơn vào các nư ớ ớ c ĐPT c ĐPT
Trang 6* Phân tích cân b ng c c b s tác Phân tích cân b ng c c b s tác ằ ằ ụ ụ ộ ự ộ ự đ ộ ộ ng c a m t ng c a m t ủ ủ ộ ộ
tr c p XK ợ ấ
Khi ch ư a có MD x y ra a có MD x y ra ả ả
Sx Dx = E (30X, $3)
Khi có MD t do x y ra Khi có MD t do x y ra ự ự ả ả
Pw = Px = $3,5 SX = 35X (A’C’)
TD = 20X (A’B’)
XK = 15X (B’C’)
CP ti n hành tr c p CP ti n hành tr c p ế ế ợ ấ ợ ấ
$0,5 / 1đ/v sp X xu t kh u. T l tr c p XK /v sp X xu t kh u. T l tr c p XK ấ ấ ẩ ẩ ỷ ệ ợ ấ ỷ ệ ợ ấ 16,7%
Px = $4 SX = 40X (G’J’)
TD = 10X (G’H’)
XK = 30X (H’J’)
Trang 7a) L i ích thu ợ
Di n tích A’G’J’C’ = a’+b+c’ Di n tích A’G’J’C’ = a’+b+c’ ệ ệ
b) Thi t h i m t ệ ạ ấ
S d S d ố ố ư ng ư ờ ờ i TD gi m = Dt A’G’H’B’ = a’+b’ i TD gi m = Dt A’G’H’B’ = a’+b’ ả ả Ngân sách CP gi m = Dt H’J’M’N’ = b’+c’+d’ Ngân sách CP gi m = Dt H’J’M’N’ = b’+c’+d’ ả ả c) Cân đ ố ạ ố ạ i l i: i l i:
(a’+b’) + (b’+c’+d’) – (a’+b’+c’) = b’+d’
* Ai là ng ư ờ ờ i có l i nhi u nh t ? i có l i nhi u nh t ? ợ ợ ề ề ấ ấ
trong ph m vi QG trong ph m vi QG ạ ạ
trên ph m vi TG trên ph m vi TG ạ ạ
B t c 1 s can thi p nào vào MD t do B t c 1 s can thi p nào vào MD t do ấ ứ ấ ứ ự ự ệ ệ ự ự đ ề ề u u
không có l i (dù ợ
Trang 8III / Khía c nh kinh t chính tr c a ch III / Khía c nh kinh t chính tr c a ch ạ ạ ế ế ị ủ ị ủ ủ ủ
nghĩa b o h MD (các lý l bi n minh ả ộ ẽ ệ
nghĩa b o h MD (các lý l bi n minh ả ộ ẽ ệ
cho ch nghĩa b o h MD)ủ ả ộ
cho ch nghĩa b o h MD)ủ ả ộ
IV / GATT, vòng đàm phán Uruguay và
WTO
1) GATT (General Agreement on Tariff and
Trade)
Chính th c Chính th c ứứ đi vào ho t i vào ho t ạạ độộng t tháng 1 ng t tháng 1 ừừ
năm 1948. Phương th c ho t ng th c ho t ứứ ạạ độộng : t ng : t ổổ
ch c ra các vòng ứ
ch c ra các vòng ứ đàm phán nh m thúc àm phán nh m thúc ằằ đẩẩy y
MD t doự
MD t doự
Trang 9CÁC L L BI N MINH CHO CH NGHĨA B O H M U D CH Ỹ Ẽ Ệ Ủ Ả Ộ Ậ Ị
Các lý l vô lý Các lý l h u lý ẽ ẽ ữ
Không xu t phát t l i ích kinh t Xu t phát t l i ích kinh t ấ ừ ợ ế ấ ừ ợ ế (t t nh t, lo i II) (t t nh t, lo i I) ố ấ ạ ố ấ ạ
Trang 10Nhóm h p t tháng 9 n Nhóm h p t tháng 9 n ọ ừ ọ ừ ăm 1986, d ki n k t thúc m 1986, d ki n k t thúc ự ế ự ế ế ế
vào tháng 9 năm 1990, nh ư ng trên th c t ng trên th c t ự ế ự ế đ ế ế n n
ngày 15/4/1994, m i v ọ
th c ký k t t i Mar c ứ ế ạ ố
Đây là vòng đàm phán dài nh t, ph c t p nh tdài nh t, ph c t p nh t ấ ấ ứ ạ ứ ạ ấ ấ
* Nguyên nhân :
NTBs
Hàng nông s n Hàng nông s n ả ả đư ợ ợ c b o h r t ch t ch c b o h r t ch t ch ả ả ộ ấ ộ ấ ặ ặ ẽ ẽ
MD đ ố ớ ố ớ i v i các n i v i các nướ ớ c ĐPT g p nhi u khó kh c ĐPT g p nhi u khó kh ặ ặ ề ề ăn Ch ư a có nh ng bi n pháp thúc a có nh ng bi n pháp thúc ữ ữ ệ ệ đ ẩ ẩ y MD t do y MD t do ự ự ở ở
hình th c d ch v ứ ị ụ
Tranh ch p b n quy n Tranh ch p b n quy n ấ ấ ả ả ề ề
V th quá y u c a GATT V th quá y u c a GATT ị ế ị ế ế ế ủ ủ
Trang 11* K t qu* K t quếế ảả :
MD t do hóa nhi u h MD t do hóa nhi u hựự ềề ơn
Thu nh p c a TG t Thu nh p c a TG tậậ ủủ ăng = 200 – 300 t ng = 200 – 300 t ỷỷ
USD/năm 1% GDP c a th gi i 1% GDP c a th gi iủủ ế ớế ớ
MD đố ớố ới v i hàng hóa nông s n i v i hàng hóa nông s n ảả đượ ựợ ực t do c t do hóa hơn (quota thu quan ; gi m tr c p thu quan ; gi m tr c p ếế ảả ợ ấợ ấ cho ngườời nông dân)i nông dân)
Quota thu quan thu quan ếế đố ớố ới v i hàng d t mayi v i hàng d t mayệệ
Th ng nh t 1 s bi n pháp Th ng nh t 1 s bi n pháp ốố ấấ ố ệố ệ đểể thúc thúc đẩẩy MD y MD
t do lĩnh v c d ch vự ở ự ị ụ
t do lĩnh v c d ch vự ở ự ị ụ
Th ng nh t m t s quy t c có tính ch t Th ng nh t m t s quy t c có tính ch t ốố ấấ ộ ốộ ố ắắ ấấ
pháp lý trong vi c b o h quy n tác giệ ả ộ ề ả
pháp lý trong vi c b o h quy n tác giệ ả ộ ề ả
Trang 123) WTO (T ch c MD th gi i)3) WTO (T ch c MD th gi i)ổổ ứứ ế ớế ớ
Chính th c Chính th c ứứ đi vào ho t i vào ho t ạạ độộng vào tháng 1 ng vào tháng 1
năm 1995. Tính đếến th i n th i ờờ đi m hi n t i có i m hi n t i có ểể ệ ạệ ạ
153 thành viên, bao quát hơn 90% t ng ln 90% t ng lổổ ượợng ng buôn bán toàn c uầ
buôn bán toàn c uầ
Ba đi u ki n i u ki n ềề ệệ để ởể ở tr thành thành viên c a tr thành thành viên c a ủủ
WTO
Là n n kinh t th trLà n n kinh t th trềề ế ịế ị ườờngng
Nh ng v n Nh ng v n ữữ ấấ đềề liên quan liên quan đếến kinh t qu c n kinh t qu c ếế ốố
t ph i ế ả
t ph i ế ả đượợc công khai hóa và phù h p v i c công khai hóa và phù h p v i ợợ ớớ thông l c a WTOệ ủ
thông l c a WTOệ ủ
Trên 2/3 thành viên đồồng ýng ý
Trang 13 Chu n b bài cho chChu n b bài cho chẩẩ ịị ương VI
1. T i sao liên k t KTQT theo khu v c l i là 1. T i sao liên k t KTQT theo khu v c l i là ạạ ếế ự ạự ạ
mô hình phát tri n ch y u c a n n kinh t ể ủ ế ủ ề ế
mô hình phát tri n ch y u c a n n kinh t ể ủ ế ủ ề ế
th gi i hi n ế ớ ệ
th gi i hi n ế ớ ệ đạại?i?
2. Có nh ng hình th c liên k t KTQT nào t 2. Có nh ng hình th c liên k t KTQT nào t ữữ ứứ ếế ừừ
th p ấ
th p ấ đếến cao?n cao?
3. Phân bi t” Liên hi p quan thu “v i “Khu 3. Phân bi t” Liên hi p quan thu “v i “Khu ệệ ệệ ếế ớớ
v c m u d ch tự ậ ị
v c m u d ch tự ậ ị ư do”. Cho thí d minh ho do”. Cho thí d minh hoụụ ạạ
4. Hãy phân tích cân b ng c c b s tác 4. Hãy phân tích cân b ng c c b s tác ằằ ụụ ộ ựộ ự độộng ng
c a m t liên hi p quan thu t o l p m u ủ ộ ệ ế ạ ậ ậ
c a m t liên hi p quan thu t o l p m u ủ ộ ệ ế ạ ậ ậ
d chị
d chị
Trang 145 Hãy phân tích cân bằng cục
bộ sự tác động của một liên hiệp quan thuế chuyển hướng
mậu dịch
6 Hãy phân biệt liên hiệp quan thuế chuyển hướng mậu dịch
với liên hiệp quan thuế tạo lập mậu dịch
7 Giải bài tập ( chép đề)
a) Nếu quốc gia 1 đánh thuế
quan không phân biệt 100% đối với sản phẩm A nhập khẩu từ quốc gia 2 và quốc gia 3 Trong trường hợp này, quốc gia 1 sẽ nhập khẩu từ đâu, hay tự sản xuất trong nước?
Trang 15 b) Gi s qu c gia 1 liên k t v i qu c gia 2 b) Gi s qu c gia 1 liên k t v i qu c gia 2 ả ửả ử ốố ế ớế ớ ốố trong m t liên hi p quan thu Giá s n ph m ộ ệ ế ả ẩ
trong m t liên hi p quan thu Giá s n ph m ộ ệ ế ả ẩ
A qu c gia1 bây gi s là bao nhiêu? Liên ở ố ờ ẽ
A qu c gia1 bây gi s là bao nhiêu? Liên ở ố ờ ẽ
hi p quan thu ệ ế
hi p quan thu ệ ế đó thu c lo i gi? T i sao?ó thu c lo i gi? T i sao?ộộ ạạ ạạ
c) Qu c gia 1 c) Qu c gia 1 ốố đánh thu quan không phân ánh thu quan không phân ếế
bi t 50% lên s n ph m A nh p kh u t qu c ệ ả ẩ ậ ẩ ừ ố
bi t 50% lên s n ph m A nh p kh u t qu c ệ ả ẩ ậ ẩ ừ ố
gia 2 và qu c gia 3. Lúc này giá s n ph m A ố ả ẩ
gia 2 và qu c gia 3. Lúc này giá s n ph m A ố ả ẩ
qu c gia 1 s là bao nhiêu? Liên hi p quan
ở qu c gia 1 s là bao nhiêu? Liên hi p quan ố ẽ ệ
thu này thu c lo i gì ? T i sao?ế ộ ạ ạ
thu này thu c lo i gì ? T i sao?ế ộ ạ ạ
8. T i sao nói “Liên hi p quan thu chuy n 8. T i sao nói “Liên hi p quan thu chuy n ạạ ệệ ếế ểể
hướớng m u d ch là m t trong nh ng bi u th ng m u d ch là m t trong nh ng bi u th ậậ ịị ộộ ữữ ểể ịị
c a lý thuy t t t nh t h ng hai”?ủ ế ố ấ ạ
c a lý thuy t t t nh t h ng hai”?ủ ế ố ấ ạ
Trang 169. Hãy phân tích 6 điều kiện để làm gia tăng hiệu quả phúc lợi của một liên hiệp quan thuế
10 Đâu là các lợi ích tĩnh và
các lợi ích động của một liên hiệp quan thuế
11 Tại sao trước đây EEC lại hoạt động có hiệu quả cao hơn EFTA để năm 1973 Anh dời EFTA gia
nhập EEC?