Bài giảng Kinh tế lượng - Chương 5: Đa cộng tuyến cung cấp cho người học các kiến thức: Đa cộng tuyến là gì, hệ quả của đa cộng tuyến, nguồn gốc của đa cộng tuyến, nhận biết đa cộng tuyến, khắc phục đa cộng tuyến. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1ĐA C NG TUY N Ộ Ế
Ch ươ ng 5
Trang 2Theo gi thi t c a phả ế ủ ương pháp OLS thì các bi n đ c ế ộ
l p không có m i quan h tuy n tính. ậ ố ệ ế
N u quy t c này b vi ph m thì s có hi n tế ắ ị ạ ẽ ệ ượng đa
c ng tuy n, ộ ế
Nh v y , “đa c ng tuy n ”là hi n tư ậ ộ ế ệ ượng các bi n ế
đ c l p trong mô hình ph thu c tuy n tính l n nhau ộ ậ ụ ộ ế ẫ
và th hi n để ệ ược dướ ại d ng hàm s ố
1 Đa c ng tuy n là gì ? ộ ế
Trang 3Đa cộng tuyến hoàn hảo xảy ra khi giữa các biến
độc lập có mối quan hệ chính xác theo dạng
Xét mô hình hồi quy tuyến tính k biến với hàm PRF :
Đa cộng tuyến không hoàn hảo xảy ra khi giữa
các biến độc lập có mối quan hệ theo dạng
1 Đa c ng tuy n là gì ? ộ ế
Trang 4Ví dụ Đa c ng tuy n hoàn h o: ộ ế ả
Trang 5 Đi u gì x y ra khi có đa c ng tuy n hoàn ề ả ộ ế
h o ? ả
Xét ví d hàm h i quy tuy n tính 3 bi n ụ ồ ế ế
i i
2 3
2 2
3 3
2
2 3
2 2
ˆ
i i i
i
i i i
i i
i i
x x x
x
x y x
x x
x y
2 2
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2
i i i
i
i i i
i i
i i
x x a
x a
x
x y a
x x a
x a
x y
1 Đa c ng tuy n là gì ? ộ ế
Trang 61 Đa c ng tuy n là gì ? ộ ế
Nh v y trong tr ư ậ ườ ng h p đa c ng tuy n hoàn ợ ộ ế
h o thì s không xây d ng đ ả ẽ ự ượ c mô hình h i quy ồ
Đây là d ng vô đ nh => V y không xác đ nh ạ ị ậ ị
Trang 7 Đi u gì x y ra khi có đa c ng tuy n không hoàn h o ? ề ả ộ ế ả
Chúng ta v n ẫ ướ ược l ng được các tham s và xây ố
d ng đự ược mô hình h i quy nh ng hãy xét đ n h u ồ ư ế ậ
qu c a đa c ng tuy n không hoàn h o trong các ph n ả ủ ộ ế ả ầ
ti p theo ế
1 Đa c ng tuy n là gì ? ộ ế
Trang 82 H qu c a đa c ng tuy n ệ ả ủ ộ ế
Khi g p đa c ng tuy n hoàn h o, ặ ộ ế ả chúng ta không th ể
c l ng đ c mô hình
ướ ượ ượ
H qu khi có đa c ng tuy n không hoàn h oệ ả ộ ế ả
1 Khi dùng ph ươ ng pháp ướ ượ c l ng OLS, ph ươ ng sai v n ẫ
là nh nh t nh ng giá tr l i khá l n so v i giá tr ỏ ấ ư ị ạ ớ ớ ị ướ c
l ượ ng
2 Sai s chu n c a các h s h i qui s l nố ẩ ủ ệ ố ồ ẽ ớ
Do đó: o Kho ng tin c y l n và vi c ki m đ nh ít ả ậ ớ ệ ể ị
có ý nghĩa.
o Gi thi t H ả ế 0 d dàng đ ễ ượ c ch p nh n ấ ậ
Trang 93 R2 cao nh ng t s t ít có ý nghĩa ư ỷ ố
2 H u qu c a đa c ng tuy n ậ ả ủ ộ ế
D dàng bác b gi thuy t “không” c a th ng kê ễ ỏ ả ế ủ ố
F và cho r ng mô hình ằ ướ ược l ng có gía tr ị
Trang 104 Các ướ ược l ng và sai s chu n c a ố ẩ ủ ướ ược l ng r t ấ
nh y c m v i s thay đ i c a d li uạ ả ớ ự ổ ủ ữ ệ
Ch c n m t s thay đ i nh trong m u d li u ỉ ầ ộ ự ổ ỏ ẫ ữ ệ
s kéo theo s thay đ i l n các h s ẽ ự ổ ớ ệ ố ướ ược l ng
2 H u qu c a đa c ng tuy n ậ ả ủ ộ ế
Trang 11Ví dụ Xem k t qu ế ả ướ ượ c l ng hàm tiêu dùng:
Bi n thu nh p và c a c i t ế ậ ủ ả ươ ng quan r t m nh v i nhau do ấ ạ ớ
đó không th nào ể ướ ượ c l ng đ ượ c tác đ ng biên chính xác ộ
cho thu nh p ho c c a c i lên tiêu dùng ậ ặ ủ ả
2 H u qu c a đa c ng tuy n ậ ả ủ ộ ế
Trang 123 Ngu n g c c a đa c ng tuy n ồ ố ủ ộ ế
Do phương pháp thu th p d li uậ ữ ệ
Các giá tr c a các bi n đ c l p ph thu c l n nhau trong ị ủ ế ộ ậ ụ ộ ẫ
m u, nh ng không ph thu c l n nhau trong t ng th ẫ ư ụ ộ ẫ ổ ể
Ví d : ụ ng ườ i có thu nh p cao h n khuynh h ậ ơ ướ ng s có nhi u ẽ ề
c a c i h n. Đi u này có th đúng v i m u mà không đúng v i ủ ả ơ ề ể ớ ẫ ớ
t ng th . C th , trong t ng th s có các quan sát v các cá ổ ể ụ ể ổ ể ẽ ề nhân có thu nh p cao nh ng không có nhi u c a c i và ng ậ ư ề ủ ả ượ c
l i. ạ
Trang 133 Ngu n g c c a đa c ng tuy n ồ ố ủ ộ ế
D ng hàm mô hình:ạ
Ví d : h i qui d ng hàm đa th c ụ ồ ạ ứ h i quy mà s bi n đ c l p nhi u h n s quan ồ ố ế ộ ậ ề ơ ố sát
Các bi n đ c l p đế ộ ậ ược quan sát theo chu i th i ỗ ờgian có cùng chi u hề ướng bi n đ ng ế ộ
Ví d : giá c các m t hàng tăng theo th i gian ụ ả ặ ờ
Trang 144 Nh n bi t đa c ng tuy n ậ ế ộ ế
R2 cao và th ng kê t th p ố ấ
D u hi u này th hi n ngh ch lý gì ? ấ ệ ể ệ ị
Nhược đi m :ể ch th hi n rõ khi có đa c ng ỉ ể ệ ộtuy n m c caoế ở ứ
Trang 154 Nh n bi t đa c ng tuy n ậ ế ộ ế
H s tệ ố ương quan gi a các bi n đ c l p cao. ữ ế ộ ậ
H s t ệ ố ươ ng quan có ý nghĩa nh th nào ? ư ế
2 3 3
2 2 2
3 3
2
2 23
)(
)(
))(
(
X X
X X
X X
X
X r
i i
i i
Công th c tính h s t ứ ệ ố ươ ng quan gi a X ữ 2 và X 3
Nh ượ c đi m c a ph ể ủ ươ ng pháp này là gì ?
Trang 164 Nh n bi t đa c ng tuy n ậ ế ộ ế
Trang 174 Nh n bi t đa c ng tuy n ậ ế ộ ế
Dùng nhân t phóng đ i phử ạ ương sai
Rj2 là h s xác đ nh c a mô hình h i qui ph Xệ ố ị ủ ồ ụ j theo các bi n đ c l p khác.ế ộ ậ
N u có đa c ng tuy n thì VIF l n ế ộ ế ớ
VIF j > 10 thì X j có đa c ng tuy n cao v i các bi n ộ ế ớ ế khác.
Trang 185 Kh c ph c đa c ng tuy n ắ ụ ộ ế
a) B qua đa c ng tuy n n u |t| > 2ỏ ộ ế ế
b) B qua đa c ng tuy n n u Rỏ ộ ế ế 2 c a mô hình cao ủ
h n Rơ 2 c a mô hình h i qui ph ủ ồ ụ
c) B qua đa c ng tuy n n u m c tiêu xây d ng mô ỏ ộ ế ế ụ ựhình s d ng đ d báo ch không ph i ki m ử ụ ể ự ứ ả ể
đ nh.ị
Trang 195 Kh c ph c đa c ng tuy n ắ ụ ộ ế
d) B b t bi n đ c l p.ỏ ớ ế ộ ậ
Ví d : b bi n c a c i ra kh i mô hình hàm tiêu dùng ụ ỏ ế ủ ả ỏ
e) B sung d li u ho c tìm d li u m i ổ ữ ệ ặ ữ ệ ớ
f) Thay đ i d ng mô hình:ổ ạ
Trang 20Ví d minh ho ụ ạ
Khảo sát chi tiêu cho tiêu dùng (Y), thu nhập (X2) và quy
mô tài sản (X3) ta có số liệu sau :
Y 70 65 90 95 110 115 120 140 155 150
X2 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260
X3 810 1009 1273 1425 1633 1876 2052 2201 2435 2686