Đồ án ngành Cơ khí: Thiết kế hệ thống ly hợp xe ô tô con 7 chỗ ngồi trình bày tổng quan về ly hợp; lựa chọn phương án thiết kế; nội dung thiết kế tính toán; những hư hỏng thường gặp và bảo dưỡng sửa chữa.
Trang 1M c l c ụ ụ
Trang 2L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Công nghi p ô tô là m t ngành quan tr ng trong s phát tri n kinh t c a m tệ ộ ọ ự ể ế ủ ộ
đ t nấ ước, đ c bi t là m t qu c gia đang phát tri n nh Vi t Nam. Ô tô ph c vặ ệ ộ ố ể ư ệ ụ ụ cho các m c đích thi t y u c a con ngụ ế ế ủ ười nh vi c v n chuy n hàng hoá, đi l iư ệ ậ ể ạ
c a con ngủ ười.Ngoài ra nó còn ph c v trong r t nhi u lĩnh v c khác nh : Y t ,ụ ụ ấ ề ự ư ế
c u ho , c u h , an ninh, qu c phòng….Do v y phát tri n ngành công nghi p ôứ ả ứ ộ ố ậ ể ệ
tô Vi t Nam là m t trong nh ng m c tiêu chi n lệ ộ ữ ụ ế ược trong s phát tri n c a đ tự ể ủ ấ
nước. Công ngh ô tô m c dù là m t công ngh xu t hi n đã lâu nh ng trongệ ặ ộ ệ ấ ệ ư
nh ng năm g n đây đã có nhi u bữ ầ ề ước phát tri n m nh m , liên t c các côngể ạ ẽ ụ ngh m i đã đệ ớ ược phát minh nh m hoàn thi n h n n a ô tô truy n th ng. Ngoàiằ ệ ơ ữ ề ố
ra, người ta còn phát minh ra nh ng công ngh m i nh m thay đ i ô tô truy nữ ệ ớ ằ ổ ề
th ng nh nghiên c u ô tô dùng đ ng c Hybryd, đ ng c dùng nhiên li uố ư ứ ộ ơ ộ ơ ệ hydrô, ô tô có h th ng lái t đ ng…. Tuy nhiên trong đi u ki n c a nệ ố ự ộ ề ệ ủ ước ta, chúng ta ch c n ti p thu và hoàn thi n nh ng công ngh v ô tô truy n th ng.ỉ ầ ế ệ ữ ệ ề ề ốTrên ô tô, người ta chia ra thành các ph n và các c m khác nhau. Trong đó ly h pầ ụ ợ
là m t trong nh ng c m chính và có vai trò quan tr ng trong h th ng truy n l cộ ữ ụ ọ ệ ố ề ự
c a ô tô. H th ng ly h p có nh hủ ệ ố ợ ả ưởng l n đ n tính êm d u c a ô tô, tính năngớ ế ị ủ
đi u khi n c a ô tô, đ m b o an toàn cho đ ng c và h th ng truy n l c trên ôề ể ủ ả ả ộ ơ ệ ố ề ự
tô. Nên đ ch t o để ế ạ ược m t chi c ô tô đ t yêu c u ch t lộ ế ạ ầ ấ ượng thì vi c thi t kệ ế ế
ch t o m t b ly h p t t là r t quan tr ng. Do đó, em đã đế ạ ộ ộ ợ ố ấ ọ ược giao đ tàiề
“Thi t k h th ng ly h p xe ô tô con 7 ch ng i” đ nghiên c u tìm hi u cế ế ệ ố ợ ỗ ồ ể ứ ể ụ
th v h th ng ly h p trên ô tô và quy trình thi t k ch t o h th ng ly h pể ề ệ ố ợ ế ế ế ạ ệ ố ợ cho ô tô.Trong quá trình làm đ án do còn nhi u b ng và ch a có kinh nghi mồ ề ỡ ỡ ư ệ
th c ti n nên không th tránh kh i nh ng thi u sót. Vì v y, em r t mong nh nự ễ ể ỏ ữ ế ậ ấ ậ
được nh ng góp ý c a các th y đ em đữ ủ ầ ể ược b xung thêm ki n th c cho mình.ổ ế ứ
Em xin chân thành c m n th y Trả ơ ầ ương Đ ng Vi t Th ng đã t n tình giúp đặ ệ ắ ậ ỡ
và hướng d n, ch d y cho em và các th y trong b môn, em đã hoàn thành đ ánẫ ỉ ạ ầ ộ ồ môn h c c a mình.ọ ủ
Sinh viên
Nguy n Qu c Đ t ễ ố ạ
Trang 3CHƯƠNG I: T NG QUAN V LY H PỔ Ề Ợ
1. Công d ng, yêu c u, phân lo i ụ ầ ạ
1.1. Công d ng ụ
Ly h p là m t c m quan tr ng c a h th ng truy n l c, th c hi n nhi m v :ợ ộ ụ ọ ủ ệ ố ề ự ự ệ ệ ụ
Ly h p dùng đ truy n mô men xo n t tr c khu u đ ng c đ n các c mợ ể ề ắ ừ ụ ỷ ộ ơ ế ụ
ti p theo c a h th ng truy n l c.ế ủ ệ ố ề ự Khi n i êm d u đ ng c đang làm vi c v i hố ị ộ ơ ệ ớ ệ
th ng truy n l c (lúc này ly h p có s trố ề ự ợ ự ượt) làm cho mômen các bánh xe chở ủ
đ ng tăng lên t t Do đó, xe kh i hành và tăng t c êm.ộ ừ ừ ở ố
Ly h p dùng đ tách n i đ ng c v i h th ng truy n l c khi kh i hành,ợ ể ố ộ ơ ớ ệ ố ề ự ở
d ng xe, chuy n s và c khi phanh xe. h th ng truy n l c c khí v i h pừ ể ố ả Ở ệ ố ề ự ơ ớ ộ
s có c p vi c dùng ly h p đ tách t c th i đ ng c kh i h th ng truy n l cố ấ ệ ợ ể ứ ờ ộ ơ ỏ ệ ố ề ự
s làm gi m va đ p đ u răng c a các bánh răng khi vào s ho c c a các kh pẽ ả ậ ầ ủ ố ặ ủ ớ gài và làm cho quá trình đ i s đổ ố ược d dàng.ễ
Ly h p còn là c c u an toàn b o đ m cho đ ng c và h th ng truy nợ ơ ấ ả ả ộ ơ ệ ố ề
l c kh i b quá t i dự ỏ ị ả ưới tác d ng đ ng và mô men quán tính. Ví d ụ ộ ụ nh trongư
trường h p phanh đ t ng t và không nh ly h p.ợ ộ ộ ả ợ
1.2. Yêu c u ầ
Ly h p ph i tho mãn các yêu c u sau:ợ ả ả ầ
Đ m b o truy n h t đả ả ề ế ược mômen c a đ ng c xu ng h th ngủ ộ ơ ố ệ ố truy n l c mà không b trề ự ị ượ ở ọt m i đi u ki n s d ng.ề ệ ử ụ
Khi xe kh i hành ho c chuy n s , quá trình đóng ly h p ph i êm d uở ặ ể ố ợ ả ị
đ gi m t i tr ng đ ng tác đ ng lên h th ng truy n l c. ể ả ả ọ ộ ộ ệ ố ề ự
Khi ly h p m c n ph i ng t dòng truy n nhanh chóng d t khoát. ợ ở ầ ả ắ ề ứ
Kh i lố ượng các chi ti t, mômen quán tính c a ph n b đ ng c a lyế ủ ầ ị ộ ủ
h p ph i nh đ gi m t i tr ng đ ng tác d ng lên các bánh răng và b đ ngợ ả ỏ ể ả ả ọ ộ ụ ộ ồ
t c khi sang s ố ố
Mô men ma sát không đ i khi ly h p tr ng thái đóng.ổ ợ ở ạ
Có kh năng trả ượt khi b quá t i.ị ả
Trang 4 Có kh năng thoát nhi t t t đ tránh làm nóng các chi ti t khi ly h pả ệ ố ể ế ợ bị
trượt trong quá trình làm vi c.ệ
Đi u khi n ly h p nh nhàng tránh gây m t m i cho ngề ể ợ ẹ ệ ỏ ười lái xe, có
kh năng t đ ng hoá d n đ ng đi u khi n.ả ự ộ ẫ ộ ề ể
Giá thành c a b ly h p r , tu i th cao, k t c u đ n gi n kích thủ ộ ợ ẻ ổ ọ ế ấ ơ ả ướ c
nh g n, d tháo l p và s a ch a b o dỏ ọ ễ ắ ử ữ ả ưỡng
1.3. Phân lo i: ạ
Có nhi u cách phân lo i ly h p:ề ạ ợ
+ Theo phương th c truy n mômen t tr c khu u đ ng c t i h th ng truy nứ ề ừ ụ ỷ ộ ơ ớ ệ ố ề
l c các ly h p ô tô đự ợ ược phân thành:
Ly h p ma sát: Mômen truy n qua ly h p nh ma sát gi a các b m tợ ề ợ ờ ữ ề ặ
ma sát. Ly h p mat sát có k t c u đ n gi n, hi n nay đợ ế ấ ơ ả ệ ượ ử ục s d ng ph bi nổ ế trên ôtô v i các d ng s d ng ma sát khô và ma sát trong d u (ma sát ớ ạ ử ụ ầ ướt)
Ly h p th y l c: Mômen đợ ủ ự ược truy n nh môi trề ờ ường ch t l ng. Doấ ỏ
kh năng truy n mômen và t i tr ng đ ng, các b truy n th y l c đả ề ả ọ ộ ộ ề ủ ự ược dung trên các h th ng truy n l c th y c v i k t c u ly h p th y l c và bi n môệ ố ề ự ủ ơ ớ ế ấ ợ ủ ự ế
th y l c.ủ ự
Ly h p đi n t : Mômen đợ ệ ừ ược truy n nh t trề ờ ừ ường
Lo i liên h p: Mômen đạ ợ ược truy n nh k t h p các phề ờ ế ợ ương pháp trên.+ Theo c u t o c a b ph n ma sát ta có: lo i đĩa, lo i đĩa côn, lo i tr ng.ấ ạ ủ ộ ậ ạ ạ ạ ố
+ Theo phương pháp đi u khi n d n đ ng ly h p: ề ể ẫ ộ ợ
Ly h p c khí: Là d n đ ng đi u khi n t bàn đ p t i c m ly h p thôngợ ơ ẫ ộ ề ể ừ ạ ớ ụ ợ qua các khâu kh p đòn n i. Lo i này thớ ố ạ ường được dung trên ôtô con v i yêuớ
c u l c ép nh ầ ự ỏ
Ly h p d n đ ng th y l c: Là d n đ ng thông qua các khâu kh p đònợ ẫ ộ ủ ự ẫ ộ ớ
n i và đố ường ng cùng v i các c m truy n ch t l ng.ố ớ ụ ề ấ ỏ
Ly h p d n đ ng có tr l c: Là t h p các phợ ẫ ộ ợ ự ổ ợ ương án d n đ ng c khíẫ ộ ơ
ho c th y l c v i các b ph n tr l c bàn đ p: c khí, th y l c áp su t l n,ặ ủ ự ớ ộ ậ ợ ự ạ ơ ủ ự ấ ớ
Trang 5chân không, khí nén…Trên ôtô ngày nay thường s d ng tr l c đi u khi n lyử ụ ợ ự ề ể
h p.ợ
+ Theo đ c đi m làm vi c: Ly h p thặ ể ệ ợ ường đóng và thường m ở
Lo i ly h p thạ ợ ường đóng: Khi không có l c đi u khi n, ly h p luôn ự ề ể ợ ở
tr ng thái đóng, khi đ p ly h p các b m t làm vi c tách ra. Đ i đa s các lyạ ạ ợ ề ặ ệ ạ ố
CHƯƠNG II: L A CH N PHỰ Ọ ƯƠNG ÁN THI T KẾ Ế
B ng các thông s tham kh o c a xe du l ch 7 ch ả ố ả ủ ị ỗ
Tr ng lọ ượng khi xe không t i (Kg)ả
Phân b tr ng lố ọ ượng lên c u trầ ước (Kg)
Tr ng lọ ượng phân b lên c u sau (Kg)ố ầ
1896992904
Tr ng lọ ượng toàn t i (Kg)ả
Phân b lên c u trố ầ ước (Kg)
Phân b lên c u sau (Kg)ố ầ
260712401367
Trang 6Vòng quay t i đaố
diezel
Đ ng c turbo diesel 2.5lộ ơ V816 valveDOHC 93x92
143/3500 330/1800
1. L a ch n c m ly h p ự ọ ụ ợ
1.1. Ph ươ ng án l a ch n ự ọ
Đ i v i xe con 7 ch không đòi h i công su t và mô men l n ta ch n lyố ớ ỗ ỏ ấ ớ ọ
h p là ly h p ma sát khô 1 đĩa v i nh ng u đi m n i b t:ợ ợ ớ ữ ư ể ổ ậ
Trang 72. Ph ươ ng án l a ch n lo i lò xo ép ự ọ ạ
Hình 3: Đ c tính các lo i lò xo ép ly h p ặ ạ ợ
a, Lò xo côn xo nắ
b, Lò xo trụ
c, Lò xo đĩa
Lò xo ép trong ly h p ma sát là chi ti t quan tr ng nh t có tác d ng t o lênợ ế ọ ấ ụ ạ
l c ép c a ly h p. Lò xo ép làm vi c trong tr ng thái luôn luôn b nén đ t o l cự ủ ợ ệ ạ ị ể ạ ự
ép truy n lên đĩa ép. Khi m ly h p các lò xo ép có th làm vi c tr ng thái tăngề ở ợ ể ệ ở ạ
t i (lò xo tr , lò xo côn) ho c đả ụ ặ ược gi m t i (lò xo đĩa ).ả ả
Lò xo ép được ch t o t các lo i thép có đ c ng cao và đế ạ ừ ạ ộ ứ ược nhi tệ luy n, nh m n đinh lâu dài đ c ng trong môi trệ ằ ổ ộ ứ ường nhi t đ cao.ệ ộ
Trang 8K t c u, kích thế ấ ước và đ c tính c a c m ly h p đặ ủ ụ ợ ược xác đ nh theo lo iị ạ
lò xo ép. Trong ly h p ô tô thợ ường được x d ng lò xo tr , lò xo côn và lò xoử ụ ụ đĩa, k t c u tr ng thái t do đ c tính bi n d ng (quan h l c F và bi n d ngế ấ ở ạ ự ặ ế ạ ệ ự ế ạ
l) c a các lo i lò xo đủ ạ ược th hi n nh trên đ th ể ệ ư ồ ị
2.1. Ph ươ ng án l a ch n ự ọ
Qua vi c tham kh o các lo i lò xo ép trên ly h p xe con, v i các u đi mệ ả ạ ợ ớ ư ể
n i tr i ta ch n lo i lò xo ép là lò xo d ng đĩa d ng thổ ộ ọ ạ ạ ạ ường đóng
\
3. L a ch n ph ự ọ ươ ng án d n đ ng đi u khi n lo i ly h p đĩa ma sát ẫ ộ ề ể ạ ợ
D n đ ng đi u khi n ly h p có nhi m v truy n l c c a ngẫ ộ ề ể ợ ệ ụ ề ự ủ ười lài t bànừ
đ p ly h p t i đòn m đ th c hi n ng t ly h p. D n đ ng đi u khi n c n ph iạ ợ ớ ở ể ự ệ ắ ợ ẫ ộ ề ể ầ ả
đ m b o k t c u đ n gi n, d x d ng, đi u khi n nh nhàng b ng l c bànả ả ế ấ ơ ả ễ ử ụ ề ể ẹ ằ ự
đ p c a ngạ ủ ười lái.Th c hi n yêu c u này đòi h i d n đ ng đi u khi n ly h pự ệ ầ ỏ ẫ ộ ề ể ợ có: hi u su t truy n l c cao, k t c u h p lý.ệ ấ ề ự ế ấ ợ
D n đ ng ly h p thẫ ộ ợ ường có các lo i sau: D n đ ng c khí, d n đ ng th yạ ẫ ộ ơ ẫ ộ ủ
b o tính hài hoà, phù h p v i phả ợ ớ ương án d n đ ng và tr l c c a lo i xe thi tẫ ộ ợ ự ủ ạ ế
k Do đó ta ch n phế ọ ương án d n đ ng là d n đ ng thu l c có tr l c chânẫ ộ ẫ ộ ỷ ự ợ ự không
Trang 94. K t lu n h th ng ly h p ch n thi t k ế ậ ệ ố ợ ọ ế ế
Qua phân tích tìm hi u k t c u và nguyên lý ho t đ ng, xem xét u đi mể ế ấ ạ ộ ư ể
nhược đi m c a t ng phể ủ ừ ương án l a ch n c a ly h p, ta th y ly h p ma sátự ọ ủ ợ ấ ợ khô m t đĩa ma sát s d ng lò xo đĩa và c c u d n đ ng th y l c có tr l cộ ử ụ ơ ấ ẫ ộ ủ ự ợ ự chân không phù h p cho vi c thi t k h th ng ly h p cho xe du l ch 7 ch trênợ ệ ế ế ệ ố ợ ị ỗ
Trang 10CHƯƠNG III: N I DUNG THI T K TÍNH TOÁNỘ Ế Ế
1. Xác đ nh kích th ị ướ c c b n c a ly h p ơ ả ủ ợ
1.1. Xác đ nh mômen ma sát mà ly h p c n truy n ị ợ ầ ề
Ly h p c n đợ ầ ược thi t k sao cho nó ph i truy n đế ế ả ề ược h t mômen c aế ủ
đ ng c và đ ng th i b o v độ ơ ồ ờ ả ệ ược cho h th ng truy n l c kh i b quá t i.ệ ố ề ự ỏ ị ả
V i hai yêu c u nh v y mômen ma sát c a ly h p đớ ầ ư ậ ủ ợ ược tính theo công th c :ứ
H s ệ ố ph i l n h n 1 đ đ m b o truy n h t mômen c a đ ng cả ớ ơ ể ả ả ề ế ủ ộ ơ trong m i trọ ường h p (Khi b ma sát b d u m r i vào, khi các lò xo ép bợ ề ị ầ ỡ ơ ị
gi m tính đàn h i làm gi m mômen ma sát c a ly h p, khi các t m ma sát bả ồ ả ủ ợ ấ ị mòn). Tuy nhiên h s ệ ố cũng không được ch n l n quá đ tránh tăng kíchọ ớ ể
thước đĩa b đ ng và tránh cho h th ng truy n l c b quá t i đ m b o đị ộ ệ ố ề ự ị ả ả ả ượ c
ch c năng c a c c u an toàn. H s ứ ủ ơ ấ ệ ố được ch n theo th c nghi m.ọ ự ệ
Tra b ng 1 Sách hả ướng d n "Thi t k tính toán ôtôNguy nẫ ế ế ễ
Trang 11= M
e m a x = 1,5.330 = 495 Nm
1.2. Xác đ nh các thông s và kích th ị ố ướ c c b n ơ ả
C s đ xác đ nh kích thơ ở ể ị ước c a ly h p là ly h p ph i có kh năng truy nủ ợ ợ ả ả ề
được mô men xo n l n h n mô men c c đ i c a đ ng c m t ít.ắ ớ ơ ự ạ ủ ộ ơ ộ
Tính s b đơ ộ ường kính ngoài c a đĩa ma sát theo công th c kinh nghi m :ủ ứ ệ
D = 2R = 3,16Trong đó: Me max mômen c c đ i c a đ ng c , tính theo Nm.ự ạ ủ ộ ơ
D đường kính ngoài c a đĩa ma sát, tính theo cm.ủ
C h s kinh nghi m.ệ ố ệ V i ôtô con ớ C = 4,7 D2 = 2R2 = 3,16 = 3,16 26,5 cm = 265 mm≈
Ta ch n D = 270 mmọ
Hình 3.2.1 C u t o đĩa ma sát ly h p ấ ạ ợ
Bán kính trong c a đĩa ma sát đủ ược tính theo bán kính ngoài :
R1 = (0,53 0,75)R2 = (0,53 0,75) 135= (71,55 101,25) mm
Trang 12Khi đĩa ma sát quay v i v n t c góc nào đó thì v n t c ti p tuy n m tớ ậ ố ω ậ ố ế ế ở ộ
đi m b t k Vể ấ ỳ x= Rω x. Có nghĩa là v n t c trậ ố ượ ởt mép ngoài c a đĩa s l n h nủ ẽ ớ ơ mép trong c a đĩa, do đó mép ngoài c a đĩa s mòn nhanh h n. S chênh l ch vủ ủ ẽ ơ ự ệ ề
t c đ mài mòn càng l n n u các bán kính Rố ộ ớ ế 1 và R2 chênh nhau càng nhi u.ề
Đ i v i v t li u hay s d ng hi n nay ta ch n ố ớ ậ ệ ử ụ ệ ọ = 0,3
Trang 13Áp su t này càng l n thì t c đ mài mòn càng cao do v y ngấ ớ ố ộ ậ ười ta
gi i h n áp su t này trong m t gi i h n cho phép nh t đ nh. Đ iớ ạ ấ ộ ớ ạ ấ ị ố
v i ôtô con ớ
= 180 ÷ 230 kN/m2 Ch n: = 220 kN/mọ 2
T công th c (1) và (2) ta có th tính đừ ứ ể ượ ố ềc s b đôi b m t ma sát:ề ặ
Thay q = = 220 kN/m2 ta được zµ= 1,97
S đôi b m t ma sát la s ch n nên ch n: zố ề ặ ố ẵ ọ µ= 2
Lò xo gi m ch n đả ấ ược đ t đĩa b đ ng đ tránh s c ng hặ ở ị ộ ể ự ộ ưởng t nở ầ
s cao c a dao đ ng xo n do s thay đ i mômen c a đ ng c và c a h th ngố ủ ộ ắ ự ổ ủ ộ ơ ủ ệ ố truy n l c đ m b o truy n mômen m t cách êm d u t đĩa b đ ng đ n moayề ự ả ả ề ộ ị ừ ị ộ ế ơ
tr c ly h p.ụ ợ
Mômen c c đ i có kh năng ép lò xo gi m ch n đự ạ ả ả ấ ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
M g Mmax = .Trong đó:
Gb : Tr ng lọ ượng bám c a ôtô trên c u ch đ ng: Gủ ầ ủ ộ b = 13670 (N).
: H s bám c a đệ ố ủ ường. L y ấ = 0,8
: Bán kính làm vi c c a bánh xe: = 0,481 m. ệ ủ
: T s truy n c a truy n l c chính, = 5,13ỉ ố ề ủ ề ự
i1 : T s truy n c a h p s tay s 1, iỉ ố ề ủ ộ ố ở ố 1 = 4,12
if1 : T s truy n c a h p s ph , iỉ ố ề ủ ộ ố ụ f1 = 1.
Trang 14Thay vào công th c trên ta có: ứ
Mômen quay truy n qua gi m ch n đề ả ấ ược tính b ng t ng mômen quay c aằ ổ ủ các l c lò xo gi m ch n và mômen ma sát:ự ả ấ
Mg = Mmax = Mlx + Mms = Plxg.Rlx.Zlx + Pms.Rms.ZmsTrong đó : Mlx : Mômen sinh ra do l c c a các lò xo.ự ủ
Trang 15Các c a s đ t lò xo c a moay có kích thử ổ ặ ủ ơ ước chi u dài là A ph i nhề ả ỏ
h n chi u dài t do c a lò xo m t ít, lò xo luôn tr ng thái căng ban đ u.ơ ề ự ủ ộ ở ạ ầ
V i: A = (25 ớ 27) mm . Ta ch n A = 25 mmọ
Khi chuy n mômen quay t đ ng c và t bánh xe qua b ph n gi mể ừ ộ ơ ừ ộ ậ ả
ch n gi ng nhau thì c a s mayer và đĩa b đ ng có chi u dài nh nhau. ấ ố ử ổ ở ở ị ộ ề ư Ở các gi m ch n có đ c ng khác nhau, chi u dài c a s mayer ph i bé h n so v iả ấ ộ ứ ề ử ổ ả ơ ớ
c a s đĩa m t đo n: a = Aử ổ ở ộ ạ 1 A
Thường a = (1,4 1,6) mm. Ch n a = 1,5 mm.ọ
C nh bên c a s làm nghiêng 1 góc (1 ạ ử ổ 1,5o).Ta ch n 1,5ọ o
Đường kính thanh t a ch n d = (10 ự ọ 12) mm đ t trong kích thặ ướ ỗc l B
Ta ch n d = 12 mmọ
Trang 16Kích thướ ỗc l B được xác đ nh theo khe h ị ở 1 , 2.Các tr s ị ố 1 , 2 ch n trongọ kho ng t (2,5 ả ừ 4) mm. Ta ch n: ọ 1 = 2 = 3,5 mm
V y kích thậ ước đ t l thanh t a là :ặ ỗ ự
B = d + 1 + 2 = 12 + 3,5 + 3,5 = 19 mmTheo th c nghi m thự ệ ường l y:ấ Mms = 0,25.Mmax = 0,25.249= 62,25 (Nm)
G : Môđun đàn h i d ch chuy n G = 8.10ồ ị ể 10 (N/m2)
: Là đ bi n d ng c a lò xo gi m ch n t v trí ch a làm vi cộ ế ạ ủ ả ấ ừ ị ư ệ
Trang 172. Tính ki m tra đi u ki n làm vi c ly h p ể ề ệ ệ ợ
Các thông s th hi n ch đ t i c a ly h p là công trố ể ệ ế ộ ả ủ ợ ượt riêng ωμ đượ cxác đ nh khi ôtô kh i đ ng t i ch và m c gia tăng nhi t đ c a đĩa chị ở ộ ạ ỗ ứ ệ ộ ủ ủ
: Mô men c c đ i c a đ ng c , = 330N.mự ạ ủ ộ ơ
: V n t c góc ban đ u, v i đ ng xăng ch n : ậ ố ầ ớ ộ ọ
: v n t c góc c a đ ng c t i th i đi m đ t mô men c c đ iậ ố ủ ộ ơ ạ ờ ể ạ ự ạ
=>
Trang 18:Mô men c n chuy n đ ng ô tô quy v tr c ly h pả ể ộ ề ụ ợ
(Nm)
: H s c n t ng c ng c a m t đệ ố ả ổ ộ ủ ặ ường, ch n =0,02ọ
. Do khi kh i đ ng t i ch ở ộ ạ ỗ
: hi u su t truy n l c c a h th ng => ch n ệ ấ ề ự ủ ệ ố ọ
2.2. Ki m tra nhi t đ các chi ti t ể ệ ộ ế
Công trượt sinh nhi t làm nung nóng các chi ti t nh đĩa ép, đĩa ép trungệ ế ư gian ly h p 2 đĩa, lò xo, ở ợ
Do đó ph i ki m tra nhi t đ c a các chi ti t, b ng cách xác đ nh đ tăng nhi tả ể ệ ộ ủ ế ằ ị ộ ệ
đ theo công th c : ộ ứ
: Công trượt ly h p ợ
: T nhi t c a chi ti t b nung nóngỉ ệ ủ ế ị
c=481,5J/kgoC (đ i v i v t li u gang và thép)ố ớ ậ ệ
: Kh i lố ượng chi ti t b nung nóng (đĩa ép).ế ị
V i : (mm) = 0,004 (m): đ dày t m ma sát ớ ộ ấ
(Kg/m3): kh i lố ượng riêng c a thép ủ
Trang 19Đĩa b đ ng g m các t m ma sát và xị ộ ồ ấ ương đĩa Xương đĩa
thường được ch t o t thép 65 nhi t luy n tôi th tích ho c thépế ạ ừ ệ ệ ể ặ
20 tôi th m. ấ
Chi u dày xề ương đĩa thường ch n t (1,5 ọ ừ 2,0) mm.
Ta ch n ọ x = 2 mm.
Chi u dày t m ma sát ề ấ = 4 mm.
Đĩa b đ ng đị ộ ược ki m b n cho 2 chi ti t: Đinh tán và moay ể ề ế ơ
a, Đinh tán:
Đinh tán dùng đ tán các t m ma sát v i xể ấ ớ ương đĩa được chế
t o t đ ng ho c nhôm v i đạ ừ ồ ặ ớ ường kính t 4÷6mm.Ta ch n d= 5mm.ừ ọ
Trang 20r2
Hình 3.3.S đ b trí đinh tán trên t m ma sát ơ ồ ố ấ
Đinh tán được ki m b n theo ng su t chèn d p và ng su t c t.ể ề ứ ấ ậ ứ ấ ắ
Đinh tán được b trí trên đĩa theo hai dãy tố ương ng v i: ứ ớ
Trong đó: : ng su t c t c a đinh tán t ng dãy.ứ ấ ắ ủ ở ừ
: ng su t chèn d p c a đinh tán t ng dãy.ứ ấ ậ ủ ở ừ
F : l c tác d ng lên đinh tán t ng dãy.ự ụ ở ừ
d là đường kính đinh tán. d = 5 mm
n là s lố ượng đinh tán t ng dãyở ừ
Trang 21Ch n nọ 1 = 18
Ch n nọ 2 = 18
l chi u dài b chèn d p c a đinh tán.ề ị ậ ủ
l = chi u dày t m ma sát. Ta có : l =.4 = 2 mmề ấ : ng su t c t cho phép c a đinh tán: ứ ấ ắ ủ = 40 MPa
: ng su t chèn d p cho phép c a đinh tánứ ấ ậ ủ : = 25 MPa
ng su t c t và ng su t chèn d p đ i v i đinh tán vòng trong:
→
V y các đinh tán đ m b o đ b n cho phép.ậ ả ả ộ ề
ng su t c t và ng su t chèn d p đ i v i đinh tán vòng ngoài:
V y các đinh tán đ m b o đ b n cho phép.ậ ả ả ộ ề
b. Mayer đĩa b đ ng ị ộ :
Moay thơ ường được thi t k v i đ dài đ l n đ đĩa b đ ng đ b đ o,ế ế ớ ộ ủ ớ ể ị ộ ỡ ị ả
v i ly h p làm vi c trong đi u ki n bình thớ ợ ệ ề ệ ường chi u dài c a moay thề ủ ơ ườ ng
được ch n b ng đọ ằ ường kính then hoa trên tr c ly h p L = D.ụ ợ
L
Hình 3.1 : mayer đĩa b đ ng ị ộ