Mục tiêu của luận văn này là thiết kế hệ thống bám mặt trời 2 trục cho các tấm năng lượng được đặt trên các hệ thống chuyển động, cụ thể ở đây là trên các tàu hoạt động trên biển. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Equation Chapter 1 Section 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHẠ Ọ Ệ
LÊ VĂN DU NẨ
NGHIÊN C U H TH NG ĐI U KHI N BÁM CHO PANEL L P Đ TỨ Ệ Ố Ề Ể Ắ Ặ
PIN NĂNG LƯỢNG M T TR IẶ Ờ
Ngành: Công ngh Đi n t Vi n thôngệ ệ ử ễ
Chuyên ngành: K thu t Đi n tỹ ậ ệ ử
Mã s : ố 60520203
LU N VĂN TH C SĨ CÔNG NGH ĐI N T VI N THÔNGẬ Ạ Ệ Ệ Ử Ễ
NGƯỜI HƯỚNG D N KHOA H C: PGS.TS. TR N Đ C TÂNẪ Ọ Ầ Ứ
Trang 2Hà N i 2015ộ
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ hoàn thành để ược lu n văn này em đã nh n đậ ậ ượ ấc r t nhi u s đ ngề ự ộ viên, giúp đ c a nhi u cá nhân và t p th ỡ ủ ề ậ ể
Trước h t, em xin bày t lòng bi t n sâu s c đ n PGS. TS Tr n Đ c Tânế ỏ ế ơ ắ ế ầ ứ
đã t n tình hậ ướng d n em th c hi n lu n văn này.ẫ ự ệ ậ
Em xin c m n s h tr m t ph n c a đ tài khoa h c mã sả ơ ự ỗ ợ ộ ầ ủ ề ọ ố QGĐA.14.03 trong quá trình em th c hi n lu n văn này.ự ệ ậ
Em xin bày t lòng bi t n chân thành t i các th y cô giáo c a Trỏ ế ơ ớ ầ ủ ườ ng
Đ i h c Công ngh Đ i h c Qu c gia Hà n i, ngạ ọ ệ ạ ọ ố ộ ười đã đem l i cho em nh ngạ ữ
ki n th c vô cùng có ích trong nh ng năm h c v a qua.ế ứ ữ ọ ừ
Em cũng xin g i l i c m n chân thành t i Ban Giám hi u, Phòng Đào t o,ử ờ ả ơ ớ ệ ạ
Trường Đ i h c Công ngh Đ i h c Qu c gia Hà n i đã t o đi u ki n cho emạ ọ ệ ạ ọ ố ộ ạ ề ệ trong quá trình h c t p.ọ ậ
Cu i cùng em xin g i l i c m n đ n gia đình, b n bè nh ng ngố ử ờ ả ơ ế ạ ữ ười đã luôn đ ng viên và khuy n khích em trong quá trình th c hi n đ tài này.ộ ế ự ệ ề
Hà N i, ngày 26 tháng 10 năm 2015ộ
Tác giả
Lê Văn Du nẩ
Trang 4L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi và đứ ủ ược sự
hướng d n khoa h c c a PGS.TS Tr n Đ c Tân. Các n i dung nghiên c u, k tẫ ọ ủ ầ ứ ộ ứ ế
qu trong đ tài này là trung th c và ch a công b dả ề ự ư ố ướ ấ ỳi b t k hình th c nàoứ
trước đây. Nh ng s li u, công th c, hình nh, b ng bi u và các d li u khácữ ố ệ ứ ả ả ể ữ ệ
ph c v cho vi c phân tích, nh n xét, đánh giá đụ ụ ệ ậ ược chính tác gi thu th p t cácả ậ ừ ngu n khác nhau có ghi rõ trong ph n tài li u tham kh o.ồ ầ ệ ả
N u phát hi n có b t k s gian l n nào tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi mế ệ ấ ỳ ự ậ ị ệ
v n i dung lu n văn c a mình. Trề ộ ậ ủ ường đ i h c Công Ngh không liên quanạ ọ ệ
đ n nh ng vi ph m tác quy n, b n quy n do tôi gây ra trong quá trình th c hi nế ữ ạ ề ả ề ự ệ (n u có).ế
Hà N i, ngày 26 tháng 10 năm 2015ộ
Tác giả
Lê Văn Du nẩ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
Trang 6DANH SÁCH CÁC T VI T T T Ừ Ế Ắ
Tên vi t t tế ắ Ti ng Anhế Ti ng Vi tế ệ
IMU Inertial Measurement Unit Kh i đo quán tínhố
GPIO General Purpose Input Output C ng vào ra đa m c đíchổ ụI2C InterIntegrated Circuit Chu n giao ti p n i ti p 2 dâyẩ ế ố ếIDE Integrated Development
Environment
Môi trường phát tri n tích h pể ợ
LST Local Solar Time Gi m t tr i đ a phờ ặ ờ ị ương
LSTM Local Solar Time Meridian Gi kinh tuy n đ a phờ ế ị ương
TC Time Correction Factor H s hi u ch nh th i gianệ ố ệ ỉ ờGMT Greenwich Mean Time Gi Greenwichờ
EoT Equation of Time Phương trình th i gianờ
C m bi n ti p giáp đả ế ế ường
h mầ
Trang 7JTAG Joint Test Action Group Chu n giao ti p g l i JTAGẩ ế ỡ ỗHDMI HighDefinition Multimedia
LCD Liquid Crystal Display Màn hình hi n th tinh th l ngể ị ể ỏUSB OTG USB On The Go Bus USB ho t đ ng theo mô ạ ộ
hình ch kháchủUSB Universal Serial Bus Chu n k t n i tu n t đa ẩ ế ố ầ ự
d ngụ
SDA Serial Data Line Đường d li u n i ti pữ ệ ố ế
SCL Serial Clock Line Xung đ ng h n i ti pồ ồ ố ế
Trang 8DANH SÁCH HÌNH VẼ
Trang 9DANH SÁCH B NG BI U Ả Ể
Trang 10d ng b c x t i đa c a m t tr i vào t t c các th i gian trong ngày. Đ i v i cácụ ứ ạ ố ủ ặ ờ ấ ả ờ ố ớ
h th ng năng lệ ố ượng m t tr i trên các h th ng chuy n đ ng (ví d : tàu thuy n,ặ ờ ệ ố ể ộ ụ ề
xe quân s , v tinh, cáp treo …), chúng không nh ng b nh hự ệ ữ ị ả ưởng b i chuy nở ể
đ ng c a m t tr i mà còn b nh hộ ủ ặ ờ ị ả ưởng b i s d ch chuy n và v trí c a chúng. ở ự ị ể ị ủTheo dõi m t tr i là cách t t nh t đ ti p nh n b c x t i đa. B ng cách diặ ờ ố ấ ể ế ậ ứ ạ ố ằ chuy n các t m năng lể ấ ượng theo hướng d ch chuy n c a m t tr i, chúng ta cóị ể ủ ặ ờ
th thu để ược các b c x t i đa.ứ ạ ố
M c tiêu c a lu n văn này là thi t k h th ng bám m t tr i 2 tr c cho cácụ ủ ậ ế ế ệ ố ặ ờ ụ
t m năng lấ ượng được đ t trên các h th ng chuy n đ ng, c th đây là trênặ ệ ố ể ộ ụ ể ở các tàu ho t đ ng trên bi n. ạ ộ ể
N i dung c a lu n văn g m 5 ph n chính nh sau:ộ ủ ậ ồ ầ ư
Ph n I. T ng quan: nêu lên khái quát v năng lầ ổ ề ượng s ch nói chung và năngạ
lượng m t tr i nói riêng. Gi i thi u chung v m t s h th ng bám m t tr iặ ờ ớ ệ ề ộ ố ệ ố ặ ờ
đ ng th i ch ra m c tiêu c a lu n văn: ồ ờ ỉ ụ ủ ậ “Nghiên c u h th ng đi u khi n bám ứ ệ ố ề ể cho panel l p đ t pin năng l ắ ặ ượ ng m t tr i ặ ờ ”.
Ph n II. Nguyên t c ho t đ ng: nghiên c u lý thuy t v qu đ o chuy nầ ắ ạ ộ ứ ế ề ỹ ạ ể
đ ng c a m t tr i và s d ch chuy n c a v t th chuy n đ ng, gi i h n là cácộ ủ ặ ờ ự ị ể ủ ậ ể ể ộ ớ ạ tàu di chuy n trên bi n. T đó đ a ra đ xu t cho h th ng bám cho panel l pể ể ừ ư ề ấ ệ ố ắ
đ t pin m t tr i.ặ ặ ờ
Trang 11Ph n III. Mô hình th c t : lu n văn đ xu t và phát tri n m t mô hình th cầ ự ế ậ ề ấ ể ộ ự
t c a h th ng d a trên mô hình đ xu t ph n II bao g m c ph n c ng vàế ủ ệ ố ự ề ấ ở ầ ồ ả ầ ứ
ph n m m.ầ ề
Ph n IV. K t qu : ch ra k t qu thu đầ ế ả ỉ ế ả ượ ừ ệc t vi c xây d ng mô hình th c t ự ự ế
Ph n V. K t lu n: đ a ra k t lu n chung v k t qu nghiên c u và phát tri nầ ế ậ ư ế ậ ề ế ả ứ ể
h th ng, ch ra u và nhệ ố ỉ ư ược đi m c a h th ng khi so sánh v i các h th ngể ủ ệ ố ớ ệ ố khác
Ph n VI. Hầ ướng phát tri n: Nêu ra gi i pháp đ kh c ph c m t s nhể ả ề ắ ụ ộ ố ượ c
đi m c a h th ng hi n t i đ ng th i đ a ra hể ủ ệ ố ệ ạ ồ ờ ư ướng phát tri n cho h th ngể ệ ố trong tương lai
Trang 12I. T NG QUANỔ
I.1. Năng lượng s chạ
Năng lượng s ch không gây ô nhi m không khí hay t o ra các s n ph m phạ ễ ạ ả ẩ ụ gây ô nhi m môi trễ ường trong ti n trình phát đi n. Gió, năng lế ệ ượng m t tr i vàặ ờ
đ a nhi t là nh ng thí d v các tài nguyên có th cung c p năng lị ệ ữ ụ ề ể ấ ượng s chạ
hi n nay. Năng lệ ượng s ch đây ch xét đ n ti n trình phát đi n.ạ ở ỉ ế ế ệ
Hi n nay, đi n và khí đ t là nh ng ngu n năng lệ ệ ố ữ ồ ượng chính và đượ ử ụ c s d ng
r ng rãi trên toàn th gi i. Tuy nhiên, chúng l i chính là nh ng ngu n năngộ ế ớ ạ ữ ồ
lượng gây ra lượng khí th i nhà kính l n nh t. Đ ch ng l i tác đ ng n ng nả ớ ấ ể ố ạ ộ ặ ề
c a bi n đ i khí h u, chúng ta c n chuy n sang s d ng các ngu n năng lủ ế ổ ậ ầ ể ử ụ ồ ượ ng
s ch đ cung c p cho vi c sinh ho t và s n xu t.ạ ể ấ ệ ạ ả ấ
Hi n t i, r t nhi u các công ty, phòng nghiên c u trên kh p th gi i cùngệ ạ ấ ề ứ ắ ế ớ chính ph các nủ ước đang r t n l c đ tìm ra nh ng bi n pháp gi i quy t h uấ ỗ ự ể ữ ệ ả ế ậ
qu môi trả ường m t cách t i u nh t. Tuy nhiên, m t s gi i pháp v n ch a điộ ố ư ấ ộ ố ả ẫ ư vào th c t và đự ế ược k v ng phát tri n trong tỳ ọ ể ương lai
Năng lượng gió [National Geographic Environment (2007), "Wind Power", accessed on 14 November 2015, http://environment.nationalgeographic.com/environment/globalwarming/windpower profile.]
Năng lượng gió là đ ng năng c a không khí di chuy n trong b u khí quy nộ ủ ể ầ ể trái đ t. Năng lấ ượng gió là m t hình th c gián ti p c a năng lộ ứ ế ủ ượng m t tr i. Sặ ờ ử
d ng năng lụ ượng gió là m t trong nh ng cách l y năng lộ ữ ấ ượng xa x a nh t t môiư ấ ừ
trường t nhiên và đã đự ược bi t đ n t th i k c đ i.ế ế ừ ờ ỳ ổ ạ
T hàng trăm năm nay, con ngừ ười đã dùng năng lượng gió đ di chuy nể ể thuy n bu m hay khinh khí c u, ngoài ra năng lề ồ ầ ượng gió còn đượ ử ục s d ng để
t o công c h c nh vào các c i xay gió. Ý tạ ơ ọ ờ ố ưởng dùng năng lượng gió đ s nể ả
xu t đi n hình thành ngay sau các phát minh ra đi n và máy phát đi n. Lúc đ uấ ệ ệ ệ ầ nguyên t c c a c i xay gió ch đắ ủ ố ỉ ược bi n đ i nh và thay vì là chuy n đ i đ ngế ổ ỏ ể ổ ộ năng c a gió thành năng lủ ượng c h c thì dùng máy phát đi n đ s n xu t năngơ ọ ệ ể ả ấ
lượng đi n. Khi b môn c h c dòng ch y ti p t c phát tri n thì các thi t b xâyệ ộ ơ ọ ả ế ụ ể ế ị
d ng và hình dáng c a các cánh qu t cũng đự ủ ạ ược ch t o đ c bi t h n. Ngày nayế ạ ặ ệ ơ
Trang 13người ta g i đó là tu c bin gió, khái ni m c i xay gió không còn phù h p n a vìọ ố ệ ố ợ ữ chúng không còn có thi t b nghi n. T sau nh ng cu c kh ng ho ng d u trongế ị ề ừ ữ ộ ủ ả ầ
th p niên 1970 vi c nghiên c u s n xu t năng lậ ệ ứ ả ấ ượng t các ngu n khác đừ ồ ượ c
đ y m nh trên toàn th gi i, k c vi c phát tri n các tu c bin gió hi n đ i.ẩ ạ ế ớ ể ả ệ ể ố ệ ạ
u đi m n i b t nh t c a đi n gió là không lo h t hay c n ki t ngu n nhiên
li u, không gây ô nhi m môi trệ ễ ường nh các nhà máy nhi t đi n, d ch n đ aư ệ ệ ễ ọ ị
đi m và ti t ki m đ t xây d ng. Chính vì nh ng u đi m này mà năng lể ế ệ ấ ự ữ ư ể ượng gió đang được khuy n khích s d ng nhi u qu c gia trên th gi i đ gi m s phế ử ụ ở ề ố ế ớ ể ả ự ụ thu c vào ngu n năng lộ ồ ượng hóa th ch và gi m thi u hi u ng nhà kính.ạ ả ể ệ ứ
Đ a nhi t [ị ệ Qu n Lý Ngành Đi n (2009), “C s cho vi c s n xu t và s d ng: ả ệ ơ ở ệ ả ấ ử ụ Năng l ượ ng đ a nhi t”, T p chí Qu n Lý Ngành Đi n s 10/2009 ị ệ ạ ả ệ ố ]
Năng lượng đ a nhi t là năng lị ệ ượng được tách ra t nhi t trong lòng trái đ t.ừ ệ ấ Năng lượng này có ngu n g c t s hình thành ban đ u c a hành tinh, t ho tồ ố ừ ự ầ ủ ừ ạ
đ ng phân h y phóng x c a các khoáng v t và t năng lộ ủ ạ ủ ậ ừ ượng m t tr i đặ ờ ượ c
h p th t i b m t trái đ t. Năng lấ ụ ạ ề ặ ấ ượng đ a nhi t đã đị ệ ượ ử ục s d ng đ nung vàể
t m k t th i La Mã c đ i, nh ng ngày nay nó đắ ể ừ ờ ổ ạ ư ược dùng đ phát đi n.ể ệ
Khai thác năng lượng đ a nhi t có hi u qu v kinh t , có kh năng th c hi nị ệ ệ ả ề ế ả ự ệ
và thân thi n v i môi trệ ớ ường, nh ng trư ước đây b gi i h n v m t đ a lý đ i v iị ớ ạ ề ặ ị ố ớ các khu v c g n các ranh gi i ki n t o m ng. Các ti n b khoa h c k thu tự ầ ớ ế ạ ả ế ộ ọ ỹ ậ
g n đây đã t ng bầ ừ ước m r ng ph m vi và quy mô c a các tài nguyên ti m năngở ộ ạ ủ ề này, đ c bi t là các ng d ng tr c ti p nh dùng đ sặ ệ ứ ụ ự ế ư ể ưởi trong các h gia đình.ộ Các gi ng đ a nhi t có khuynh hế ị ệ ướng gi i phóng khí th i nhà kính b gi dả ả ị ữ ướ isâu trong lòng đ t, nh ng s phát th i này th p h n nhi u so v i phát th i tấ ư ự ả ấ ơ ề ớ ả ừ
vi c đ t nhiên li u hóa th ch thông thệ ố ệ ạ ường. Công ngh này có kh năng giúpệ ả
gi m thi u s nóng lên toàn c u n u nó đả ể ự ầ ế ược tri n khai r ng rãi.ể ộ
Năng lượng M t Tr i [ặ ờ National Geographic Education (2012), “Solar Energy”, accessed on 14 November 2015, http://education.nationalgeographic.com/encyclopedia/solarenergy.]
Năng lượng m t tr i thu đặ ờ ược trên trái đ t là năng lấ ượng c a dòng b c xủ ứ ạ
đi n t xu t phát t m t tr i đ n trái đ t. Chúng ta s ti p t c nh n đệ ừ ấ ừ ặ ờ ế ấ ẽ ế ụ ậ ược dòng năng lượng này cho đ n khi ph n ng h t nhân trên M t Tr i h t nhiên li u, vàoế ả ứ ạ ặ ờ ế ệ
Trang 14kho ng 5 t năm n a. Có th tr c ti p thu l y năng lả ỷ ữ ể ự ế ấ ượng này thông qua hi uệ
ng quang đi n, chuy n năng l ng các photon c a M t Tr i thành đi n năng,
nh trong pin M t Tr i. Năng lư ặ ờ ượng c a các photon cũng có th đủ ể ược h p thấ ụ
đ làm nóng các v t th , t c là chuy n thành nhi t năng, s d ng cho bình đunể ậ ể ứ ể ệ ử ụ
nước M t Tr i, ho c làm sôi nặ ờ ặ ước trong các máy nhi t đi n c a tháp M t Tr i,ệ ệ ủ ặ ờ
ho c v n đ ng các h th ng nhi t nh máy đi u hòa M t Tr i.ặ ậ ộ ệ ố ệ ư ề ặ ờ
I.2. Năng lượng m t tr iặ ờ
Năng lượng m t tr i là r t l n và là ngu n năng lặ ờ ấ ớ ồ ượng vô t n [ậ National Geographic Education (2012), “Solar Energy”, accessed on 14 November 2015, http://education.nationalgeographic.com/encyclopedia/solarenergy.]. Theo nghiên c uứ
c a các nhà khoa h c, Trái đ t nh n đủ ọ ấ ậ ược 16 x 1018 đ n v c a năng lơ ị ủ ượng từ
m t tr i hàng năm, g p 20.000 l n so v i nhu c u s d ng c a nhân lo i trênặ ờ ấ ầ ớ ầ ử ụ ủ ạ trái đ t.ấ
Năng lượng m t tr i có th cung c p t t c các nhu c u năng lặ ờ ể ấ ấ ả ầ ượng hi n t iệ ạ
và tương lai. Đi u này h a h n làm cho nó tr thành m t trong nh ng ngu nề ứ ẹ ở ộ ữ ồ năng lượng quan tr ng trong tọ ương lai
Theo báo cáo d đoán c a t ch c năng lự ủ ổ ứ ượng qu c t , đ n năm 2050 m tố ế ế ặ
tr i có th s tr trành ngu n đi n năng l n nh t, x p trên c nhiên li u hóaờ ể ẽ ở ồ ệ ớ ấ ế ả ệ
th ch, năng lạ ượng gió, th y năng và năng lủ ượng h t nhân [ạ Th ch Anh (2015), ạ
“Ngu n năng l ồ ượ ng c a t ủ ươ ng lai”, T p chí PC World VN s 06/2015 ạ ố ]. H i nămồ
2006 Úc, tháp năng lở ượng m t tr i kh ng l cao 1km v i 32 tu c bin khí cóặ ờ ổ ồ ớ ố
t ng công su t 200MW đã đi vào s d ng. H năng lổ ấ ử ụ ệ ượng m t tr i này đặ ờ ược bao quanh b i 1 nhà kính kh ng l có tác d ng làm nóng không khí đ làm quay tu cở ổ ồ ụ ể ố bin xung quanh chân tháp. Gi i chuyên gia ớ ước tính r ng các nhà máy đi n s cóằ ệ ẽ
th t o ra 200MW đi n và gi m để ạ ệ ả ược 700.000 t n khí gây hi u ng nhà kínhấ ệ ứ
m i năm. Và g n đây nh t là nhà máy đi n năng lỗ ầ ấ ệ ượng m t tr i Topaz có năngặ ờ
su t 550MW v i 9 tri u t m pin quan đi n, bao ph h n 20 héc ta t i California.ấ ớ ệ ấ ệ ủ ơ ạ Đây được xem là ngu n năng lồ ượng m t tr i l n nh t th gi i hi n nay vàặ ờ ớ ấ ế ớ ệ Topaz cung c p đi n năng cho kho ng 160.000 h gia đình.ấ ệ ả ộ
H th ng năng lệ ố ượng m t tr i không đòi h i thêm nhiên li u khác đ ho tặ ờ ỏ ệ ể ạ
đ ng và tác đ ng ô nhi m môi trộ ộ ễ ường g n nh là không có. Ánh sáng m t tr i cóầ ư ặ ờ
th để ượ ư ạc l u l i thành nhi t đ s d ng ngay ho c chuy n đ i thành đi n năng.ệ ể ử ụ ặ ể ổ ệ
Trang 15Ngoài ra công ngh còn cho phép bi n đ i ánh sáng thành năng lệ ế ổ ượng đi n thôngệ qua hi u ng quang đi n…ệ ứ ệ
L i th c a năng lợ ế ủ ượng m t tr i:ặ ờ
Năng lượng m t tr i là m t ngu n năng lặ ờ ộ ồ ượng s ch.ạ
Mi n phí và có s n v i s lễ ẵ ớ ố ượng đ y đ trong h u nh t t c các ph nầ ủ ầ ư ấ ả ầ
I.3. V n đ c a lu n vănấ ề ủ ậ
Năng lượng m t tr i ngày nay đang tr nên r t ph bi n. R t nhi u t m năngặ ờ ở ấ ổ ế ấ ề ấ
lượng m t tr i đã đặ ờ ượ ắc l p đ t trên toàn th gi i. H u h t trong s chúng đ uặ ế ớ ầ ế ố ề
được cài đ t c đ nh theo hặ ố ị ướng c a b c x ánh sáng m t tr i t i đa. V n đủ ứ ạ ặ ờ ố ấ ề
đ t ra là m t tr i đang chuy n đ ng h ng ngày. Vì v y, chúng ta không th sặ ặ ờ ể ộ ằ ậ ể ử
d ng b c x t i đa c a m t tr i t t c các th i gian. Đ i v i các h th ng năngụ ứ ạ ố ủ ặ ờ ấ ả ờ ố ớ ệ ố
lượng m t tr i trên các h th ng chuy n đ ng (ví d : tàu thuy n, xe quân s , vặ ờ ệ ố ể ộ ụ ề ự ệ tinh, cáp treo …), chúng không nh ng b nh hữ ị ả ưởng b i chuy n đ ng c a m tở ể ộ ủ ặ
tr i mà còn b nh hờ ị ả ưởng b i s d ch chuy n và v trí c a chúng. ở ự ị ể ị ủ
V n đ x y ra trên các h th ng tĩnh: năng lấ ề ả ệ ố ượng thu được trên các t mấ chênh l ch r t l n t i các th i đi m khác nhau. Năng lệ ấ ớ ạ ờ ể ượng b c x t i đa thuứ ạ ố
được trên t m năng lấ ượng m t tr i ch xu t hi n t i m t th i đi m trong ngày.ặ ờ ỉ ấ ệ ạ ộ ờ ể
Hình : T m năng lấ ượng m t tr i trên các h th ng tĩnh.ặ ờ ệ ố
Trang 162 lo i chính: h th ng bám m t tr c, h th ng bám 2 tr c [ạ ệ ố ộ ụ ệ ố ụ Hossein M., Alireza K., Arzhang J., Hossein M., Karen A., Ahmad S. (2009), “A review of principle and sun tracking methods for maximizing solar systems output”, Renewable and Sustainable Energy Reviews 13, pp. 1800–1818.].
H th ng theo dõi m t tr i m t tr cệ ố ặ ờ ộ ụ
H th ng này có th có m t tr c ngang ho c m t tr c d c. Lo i m t tr cệ ố ể ộ ụ ặ ộ ụ ọ ạ ộ ụ ngang đượ ử ục s d ng nh ng vùng nhi t đ i, n i nh n đở ữ ệ ớ ơ ậ ượ ấc r t nhi u ánh n ngề ắ
m t tr i vào bu i chi u, tuy nhiên ngày đây ng n. Lo i m t tr c đ ng đặ ờ ổ ề ở ắ ạ ộ ụ ứ ượ c
s d ng nh ng đ a đi m có vĩ đ cao, v i ánh sáng m t tr i không m nhử ụ ở ữ ị ể ộ ớ ặ ờ ạ
nh ng th i gian ban ngày vào mùa hè r t dài.ư ờ ấ
H th ng bám m t tr i 2 tr cệ ố ặ ờ ụ
H th ng này có 2 tr c: tr c d c và tr c ngang. Do đó, nó có th bám theoệ ố ụ ụ ọ ụ ể
hướng m t tr i m t cách chính xác t i b t k n i nào trên trái đ t. H th ng nàyặ ờ ộ ạ ấ ỳ ơ ấ ệ ố theo dõi m t tr i theo c 2 hặ ờ ả ướng ĐôngTây, B cNam, b i v y cho năng su tắ ở ậ ấ
r t cao, năng lấ ượng đi n thu đệ ược có th tăng đ n 40%.ể ế
I.3.2. M t s h th ng theo dõi m t tr i hi n nayộ ố ệ ố ặ ờ ệ
H th ng theo dõi m t tr i đệ ố ặ ờ ược chia làm 3 lo i chính, tùy thu c vào s k tạ ộ ự ế
h p các thành ph n đi u khi n, c m bi n và h th ng đ nh v : h th ng thợ ầ ề ể ả ế ệ ố ị ị ệ ố ụ
đ ng, h th ng ch đ ng và h th ng vòng l p m [ộ ệ ố ủ ộ ệ ố ặ ở Hossein M., Alireza K., Arzhang J., Hossein M., Karen A., Ahmad S. (2009), “A review of principle and sun tracking methods for maximizing solar systems output”, Renewable and Sustainable Energy Reviews 13, pp. 1800–1818.]
Nhược đi m: Đáp ng ch m do ph c thu c vào nhi t đ m t tr i và hể ứ ậ ụ ộ ệ ộ ặ ờ ệ
th ng khí đố ượ ử ục s d ng, c n b o trì thầ ả ường xuyên
b) H th ng ch đ ngệ ố ủ ộ
Trang 17S d ng h th ng đi u khi n b ng đi n ho c th y l c cùng v i c c u bánhử ụ ệ ố ề ể ằ ệ ặ ủ ự ớ ơ ấ răng, c c u ch p hành đ d ch chuy n h th ng. H th ng này đo đ sáng c aơ ấ ấ ể ị ể ệ ố ệ ố ộ ủ
m t tr i b ng các c m bi n ánh sáng t đó xác đ nh đặ ờ ằ ả ế ừ ị ược v trí mà mô đun theoị dõi c n hầ ướng đ n. Các c m bi n ánh sáng đế ả ế ược đ t trên các v trí c a khácặ ị ủ nhau trên h th ng theo dõi. N u m t tr i không chi u th ng vào t m năngệ ố ế ặ ờ ế ẳ ấ
lượng m t tr i. Khi đó s có s chênh l ch v cặ ờ ẽ ự ệ ề ường đ sáng đ u ra c a cácộ ở ầ ủ
c m bi n. T đó chúng ta có th xác đ nh đả ế ừ ể ị ược hướng chi u sáng c a m t tr iế ủ ặ ờ
đ d ch chuy n t m năng lể ị ể ấ ượng đ n hế ướng chi u sáng c a m t tr i. Vi c d chế ủ ặ ờ ệ ị chuy n các t m năng lể ấ ượng có th để ược th c hi n b ng cách s d ng đ ng cự ệ ằ ử ụ ộ ơ
bước ho c đ ng c servo.ặ ộ ơ
u đi m: đáp ng nhanh h n so v i h th ng th đ ng
Nhược đi m: vào nh ng ngày tr i u ám ho c tr i m a h th ng có th ho tể ữ ờ ặ ờ ư ệ ố ể ạ
đ ng không chính xác.ộ
c) H th ng theo dõi vòng l p mệ ố ặ ở
H th ng theo dõi vòng l p m tính toán v trí c a m t tr i b ng cách ngệ ố ặ ở ị ủ ặ ờ ằ ứ
d ng các k t qu nghiên c u v qu đ o m t tr i. H th ng này s d ng thu tụ ế ả ứ ề ỹ ạ ặ ờ ệ ố ử ụ ậ toán trên vi đi u khi n đ tính toán v trí c a m t tr i d a vào th i gian, t a đề ể ể ị ủ ặ ờ ự ờ ọ ộ
và góc phương v c a m t tr i.ị ủ ặ ờ
Theo dõi theo th i gianờ :
M t b đ nh th i độ ộ ị ờ ược dùng đ d ch chuy n h th ng theo m t chu k nh tể ị ể ệ ố ộ ỳ ấ
đ nh đ gi t m năng lị ể ữ ấ ượng hướng v phía m t tr i. Chu k d ch chuy n c aề ặ ờ ỳ ị ể ủ
h th ng ph thu c vào chu k d ch chuy n c a m t tr i.ệ ố ụ ộ ỳ ị ể ủ ặ ờ
u đi m: có th s d ng trong h th ng m t tr c ho c hai tr c
Nhược đi m: b nh hể ị ả ưởng b i s thay đ i c a các mùa trong nămở ự ổ ủ
Theo dõi theo t a đ và góc phọ ộ ương v c a m t tr iị ủ ặ ờ
S d ng các d li u thiên văn ho c các thu t toán đ tính toán v trí c a m tử ụ ữ ệ ặ ậ ể ị ủ ặ
tr i đ xác đ nh v trí c a m t tr i tài m t th i đi m và đ a đi m xác đ nh. Hờ ể ị ị ủ ặ ờ ộ ờ ể ị ể ị ệ
th ng này s d ng vi đi u khi n đ tính toán các v trí đó, đ ng th i đi u khi nố ử ụ ề ể ể ị ồ ờ ề ể các đ ng c (đ ng c bộ ơ ộ ơ ước ho c đ ng c servo) đ d ch chuy n t m năngặ ộ ơ ể ị ể ấ
lượng đ n v trí mong mu n.ế ị ố
Trang 18I.3.3. M c tiêu c a lu n văn.ụ ủ ậ
M c tiêu c a lu n văn này là thi t k h th ng bám m t tr i cho các t mụ ủ ậ ế ế ệ ố ặ ờ ấ năng lượng được đ t trên các h th ng chuy n đ ng, c th đây là trên các tàuặ ệ ố ể ộ ụ ể ở
ho t đ ng trên bi n. H th ng đi u khi n t m năng lạ ộ ể ệ ố ề ể ấ ượng m t tr i trên tàu đặ ờ ề
xu t g m các thành ph n sau.ấ ồ ầ
Xác đ nh v trí c a m t tr i b ng cách tính góc nâng và gócị ị ủ ặ ờ ằ
phương v c a m t tr i d a trên các nghiên c u v qu đ o c a m tị ủ ặ ờ ự ứ ề ỹ ạ ủ ặ
tr i.ờ
Xác đ nh v trí c a tàu d a trên các c m bi n mà c th là c m bi n laị ị ủ ự ả ế ụ ể ả ế bàn s và IMU. Trong đó, c m bi n la bàn s đố ả ế ố ược s d ng đ xácử ụ ể
đ nh hị ướng c a tàu so v i tr c b cnam. IMU đủ ớ ụ ắ ượ ử ục s d ng đ đi uể ề
ch nh d li u đ u ra c a la bàn [ỉ ữ ệ ầ ủ Caruso M. (1997), "Applications of Magnetoresistive Sensors in Navigation Systems", SAE Technical Paper
970602.] do la bàn v trí n m nghiêng so v i m t ph ng n m ngangở ị ằ ớ ặ ẳ ằ
c a trái đ t và đ nghiêng c a tàu so v i phủ ấ ộ ủ ớ ương th ng đ ng. Hẳ ứ ệ
th ng s d ng b l c bù đ k t h p u đi m c a 2 thành ph n c aố ử ụ ộ ọ ể ế ợ ư ể ủ ầ ủ
c m bi n IMU (gia t c góc và con quay h i chuy n) đ đ a ra d li uả ế ố ồ ể ể ư ữ ệ chính xác v góc.ề
Xác đ nh đ l ch c a t m năng lị ộ ệ ủ ấ ượng m t tr i đ t trên tàu soặ ờ ặ
v i m t tr i theo c phớ ặ ờ ả ương th ng đ ng và phẳ ứ ương ngang
Đi u khi n t m năng lể ể ấ ượng m t tr i xoay đ n v trí nhi uặ ờ ế ị ề
b c x nh t. Vi c đi u khi n đứ ạ ấ ệ ề ể ược th c hi n b i 2 đ ng c bự ệ ở ộ ơ ướ c
M t độ ộng c bơ ước được dùng đ đi u khi n t m năng lề ề ể ấ ượng m t tr iặ ờ quay theo phương ngang và đ ng c còn l i độ ơ ạ ược dùng đ quay t mể ấ năng lượng theo phương th ng đ ng.ẳ ứ
H th ng này d a trên h th ng theo dõi vòng l p m trên. Tuy nhiên, hệ ố ự ệ ố ặ ở ở ệ
th ng này đố ược g n trên tàu, do tàu luôn d ch chuy n nên chúng ta c n tính đ nắ ị ể ầ ế
c v trí c a tàu cùng v i các tác đ ng c a các thành ph n bên ngoài lên tàu (víả ị ủ ớ ộ ủ ầ
d : l c đ y c a sóng bi n…).ụ ự ẩ ủ ế
Trang 19II. NGUYÊN T C HO T Đ NGẮ Ạ Ộ
II.1 Qu đ o c a m t tr iỹ ạ ủ ặ ờ
Qu đ o m t tr i trên h t a đ trái đ t thay đ i theo hỹ ạ ặ ờ ệ ọ ộ ấ ổ ướng t tây sang đôngừ trên cùng m t độ ường v i kinh đ trái đ t. Kinh đ c a m t tr i thay đ i t 0ớ ộ ấ ộ ủ ặ ờ ổ ừ 0
đ n 180ế 0 so v i đớ ường xích đ o khi m t tr i chi u sáng. T c đ góc nâng c aạ ặ ờ ế ố ộ ủ
m t tr i là 15ặ ờ 0/gi Góc phờ ương v c a m t tr i d ch chuy n t 23.45ị ủ ặ ờ ị ể ừ 0 hướ ng
b c t i 23.45ắ ớ 0 hướng nam và quay l i theo chu k 1 năm. Gây ra b i s nghiêngạ ỳ ở ự
c a Trái đ t v phía m t tr i hàng năm. Góc nghiêng và góc l ch theo gi đủ ấ ề ặ ờ ệ ờ ượ ctính toán theo công th c sau [6]:ứ
, \* MERGEFORMAT () , \* MERGEFORMAT ()
ΔTGMT: là múi gi so v i gi tiêu chu n GMTờ ớ ờ ẩ
Phương trình c a th i gian (EoT) (tính b ng phút) là m t phủ ờ ằ ộ ương trình th cự nghi m dùng đ s a ch a đ l ch tâm c a qu đ o c a trái đ t và đ nghiêngệ ể ử ữ ộ ệ ủ ỹ ạ ủ ấ ộ
Trang 20Đ l ch gi a gi đ a phộ ệ ữ ờ ị ương (LT) và gi m t tr i đ a phờ ặ ờ ị ương (LST):
, \* MERGEFORMAT ()
trong đó:
Long: Kinh đ t i v trí xác đ nh.ộ ạ ị ịLSTM: Gi kinh tuy n đ a phờ ế ị ương
EoT: Phương trình c a th i gian.ủ ờ
Gi m t tr i đ a phờ ặ ờ ị ương (LST) được tính theo công th c sau [12]:ứ
M t tàu l n trên bi n th c hi n các d ch chuy n v i 6 b c t do bao g m:ộ ớ ể ự ệ ị ể ớ ậ ự ồ
D ch chuy n theo phị ể ương d c.ọ D ch chuy n l c l theo phị ể ắ ư ương ngang
Nâng lên theo phương th ng đ ng.ẳ ứ Quay theo tr c d c.ụ ọ
Quay quanh tr c ngang.ụ Quay quanh tr c th ng đ ng.ụ ẳ ứ
Trang 21phương vuông góc v i tr c Z) thay vì góc nâng c a m t tr i trên tr c X . S nhớ ụ ủ ặ ờ ụ ự ả
hưởng lên tr c Y bao g m: góc chúc (quay quanh tr c Y, theo phụ ồ ụ ương vuông góc v i tr c Y) và góc hớ ụ ướng, thay vì góc nâng c a m t tr i trên tr c Y. ủ ặ ờ ụ
II.3 Mô hình toán h cọ
T k t qu c a phân tích toán h c cho h th ng theo dõi m t tr i trên taừ ế ả ủ ọ ệ ố ặ ờ ở
th y, các tr c t a đ là trung tâm c a các góc đ u vào và đ u ra. T ấ ụ ọ ộ ủ ầ ầ ừ Hình ta th yấ góc c a tr c X đủ ụ ược tính theo công th c sau [7]:ứ
, \* MERGEFORMAT ()
và c a tr c Y đủ ụ ược tính theo công th c sau [7]:ứ
, \* MERGEFORMAT ()
trong đó:
Góc l ch c a m t tr i trên tr c X so v i góc nghiêngệ ủ ặ ờ ụ ớ .
Góc l ch c a m t tr i trên tr c Y so v i góc chúc hệ ủ ặ ờ ụ ớ ướ ng Góc l ch c a m t tr i trên tr c X so v i phệ ủ ặ ờ ụ ớ ương ngang
Góc l ch c a m t tr i trên tr c Y so v i phệ ủ ặ ờ ụ ớ ương ngang
Trang 22 Góc cu n so v i phộ ớ ương th ng đ ng.ẳ ứ Góc chúc ngóc so v i phớ ướng th ng đ ng.ẳ ứ
Hình : Mô hình toán h c c a tr c X trên m t ph ng YZ.ọ ủ ụ ặ ẳII.4 H th ng đ xu tệ ố ề ấ
V trí c n đị ầ ược xác đ nh là đ l ch c a tàu so v i hị ộ ệ ủ ớ ướng b cnam. Trong n iắ ộ dung đ tài này, c m bi n la bàn s đề ả ế ố ượ ử ục s d ng đ xác đ nh đ l ch c a tàuể ị ộ ệ ủ
so v i hớ ướng b cnam.ắ
II.4.1. S lơ ược v c m bi n la bàn sề ả ế ố
C m bi n la bàn s đả ế ố ược dùng đ đo t trể ừ ường c a trái đ t nh m xác đ nhủ ấ ằ ị các hướng b c, nam, đông, tây trên m t trái đ t. Ban đ u nó đắ ở ặ ấ ầ ược phát tri n vàể
s d ng g n nh dành riêng cho m c đích đ nh v và theo dõi, ch y u là trongử ụ ầ ư ụ ị ị ủ ế quân đ i và hàng không vũ tr Tuy nhiên ngày nay nó đang độ ụ ượ ử ục s d ng r ngộ rãi trong r t nhi u lĩnh v c: Ô tô, hàng h i, hàng không vũ tr , công nghi p, đi nấ ề ự ả ụ ệ ệ
Trang 23Hình : T trừ ường c a trái đ t.ủ ấ
II.4.2. Tính toán phương hướng d a trên la bàn sự ố
Đ u ra c a la bàn s là t trầ ủ ố ừ ường đo được theo 3 tr c X, Y, Z l n lụ ầ ượt là Hx,
Hy, Hz nh trong ư Hình . Hướng c a v t th theo tr c B cNam có th đủ ậ ể ụ ắ ể ược xác
đ nh ch b ng các giá tr t trị ỉ ằ ị ừ ường Hx và Hy b ng cách đ t la bàn s trên m tằ ặ ố ộ
m t ph ng n m ngan song song v i b m t Trái đ t. Hặ ẳ ằ ớ ề ặ ấ ướng mà la bàn s ch raố ỉ
được tính toán d a trên đ u ra X, Y c a nó theo công th c [8]:ự ầ ủ ứ
\* MERGEFORMAT ()
Khi xét đ n gi i h n c a hàm arctan và d u c a đ u vào X, Y. Hế ớ ạ ủ ấ ủ ầ ướng c aủ
v t th đậ ể ược tính theo b công th c sau [8]:ộ ứ
\* MERGEFORMAT ()
Trang 24Hình : T trừ ường c a trái đ t trên 3 tr c t a đ ủ ấ ụ ọ ộ
H n ch :ạ ế
Công th c ứ ch đúng khi la bàn n m trên m t ph ng song song v i bỉ ằ ặ ẳ ớ ề
m t ti p tuy n c a trái đ t.ặ ế ế ủ ấKhi la bàn đ t nghiêng so v i b m t ti p tuy n, sai s c a phép đo làặ ớ ề ặ ế ế ố ủ
r t l n.ấ ớ
Hình : La bàn s đ t nghiêng so v i m t ph ng n m ngang c a trái đ t.ố ặ ớ ặ ẳ ằ ủ ấ
Đ gi i quy t h n ch trên, chúng ta c n s d ng la bàn 3 tr c (XYZ) vàể ả ế ạ ế ầ ử ụ ụ
c m bi n IMU đ đi u ch nh hả ế ể ề ỉ ướng c a v t th d a trên đ nghiêng c a la bàn.ủ ậ ể ự ộ ủ
II.4.3. C m bi n IMUả ế
C m bi n IMU tích h p c m bi n gia t c 3 tr c và con quay h i chuy n 3ả ế ợ ả ế ố ụ ồ ể
tr c trên cùng 1 đ silicon. C m bi n IMU có đ c tr ng là các góc nghiêng (),ụ ế ả ế ặ ư góc chúc () và góc hướng () theo các tr c X, Y, Z tụ ương ng. Đ u ra c a c mứ ầ ủ ả
bi n gia t c chính là gia t c chính là gia t c theo các tr c X, Y, Z, đ n v là gế ố ố ố ụ ơ ị (v iớ 1g = 9.8m/s2). Đ u ra c a c m bi n con quay h i chuy n 3 tr c là v n t c gócầ ủ ả ế ồ ể ụ ậ ố theo các tr c X, Y và Z, đ n v là ụ ơ ị 0/s
Tính các góc quay d a trên đ u ra c a c m bi n gia t c [9]:ự ầ ủ ả ế ố
Trang 25\* MERGEFORMAT () Góc chúc ():
II.4.4. Xác đ nh v trí c a tàu d a trên các c m bi nị ị ủ ự ả ế
V i các góc nghiêng đo đớ ược b ng c m bi n IMU, giá tr X, Y trên m tằ ả ế ị ặ
ph ng song song v i m t ph ng ti p tuy n đẳ ớ ặ ẳ ế ế ược tính nh sau [10]:ư
\* MERGEFORMAT ()
Khi đó công th c ứ được vi t l i nh sau:ế ạ ư
Trang 26\* MERGEFORMAT ()
II.4.5. V trí c a tàu so v i m t tr iị ủ ớ ặ ờ
Góc l ch c a tàu so v i m t tr i theo phệ ủ ớ ặ ờ ương ngang được tính theo công
th c:ứ
, \* MERGEFORMAT ()
trong đó: A và D được tính theo các công th cứ ,
Góc l ch c a tàu so v i m t tr i theo phệ ủ ớ ặ ờ ương ngang được tính theo công
th cứ Trong đó gi m t tr i hờ ặ ờ sn là xác đ nh t i m t khu v c nh t đ nh.ị ạ ộ ự ấ ị
II.5 B l c bùộ ọ
M t b l c bù v c b n là s k t h p c a m t b l c thông t p và m t bộ ộ ọ ề ơ ả ự ế ợ ủ ộ ộ ọ ấ ộ ộ
l c thông cao tín hi u s đ t o ra m t ọ ệ ố ể ạ ộ ướ ược l ng chính xác v góc.ề
M c đích c a b l c thông th p [11] [13] là l c ra nh ng thay đ i ng n h nụ ủ ộ ọ ấ ọ ữ ổ ắ ạ
và lo i b đi nh ng thay đ i dài h n. M t cách đ làm đi u này là tính toán cácạ ỏ ữ ổ ạ ộ ể ề thay đ i t ng bổ ừ ước m t thông qua vòng l p chộ ặ ương trình. Phương trình c a bủ ộ
l c thông th p:ọ ấ
, \* MERGEFORMAT ()
trong đó: yn – Giá tr c a đ u ra t i th i đi m n.ị ủ ầ ạ ờ ể
yn1 – Giá tr đ u ra t i th i đi m n1.ị ầ ạ ờ ể
xn – Giá tr đ u vào t i th i đi m n.ị ầ ạ ờ ể
Ví d , m t góc thay đ i đ t ng t t giá tr 0 đ n 10°, khi đó nh ng ụ ộ θ ổ ộ ộ ừ ị ế ữ ướ c
lượng v góc thay đ i t ng bề ổ ừ ước thay vì c p nh t thay đ i m t cách ngay l pậ ậ ổ ộ ậ
t c:ứ
Trang 27B l c thông cao [14] l c ra nh ng d li u n đ nh theo th i gian và lo i bộ ọ ọ ữ ữ ệ ổ ị ờ ạ ỏ
đi nh ng thay đ i ng n h n. Phữ ổ ắ ạ ương trình c a b l c thông cao:ủ ộ ọ
, \* MERGEFORMAT ()
trong đó: yn – Giá tr c a đ u ra t i th i đi m n.ị ủ ầ ạ ờ ể
yn1 – Giá tr đ u ra t i th i đi m n1.ị ầ ạ ờ ể
xn, xn1 – Giá tr đ u vào t i th i đi m n và n1.ị ầ ạ ờ ể
a – H s c a b l c.ệ ố ủ ộ ọ Hình là mô hình c a b l c bù đủ ộ ọ ược s d ng đ ử ụ ể ướ ược l ng góc quay d aự trên d li u đ c đữ ệ ọ ược t c m bi n c a gia t c và c m bi n con quay h iừ ả ế ủ ố ả ế ồ chuy n. B tích phân để ộ ược dùng đ tính góc quay c a IMU t i m t th i đi mể ủ ạ ộ ờ ể
d a trên s thay đ i c a v n t c góc ự ự ổ ủ ậ ố gyroData ( 0 /s) trong m t kho ng th i gianộ ả ờ
dt (s) nh t đ nh. ấ ị
\* MERGEFORMAT ()
Các thành ph n d li u đo đầ ữ ệ ượ ừ ảc t c m bi n gia t c n đ nh trong m tế ố ổ ị ộ kho ng th i gian dài. Do đó chúng ta có th x d ng b l c thông th p cho cácả ờ ể ử ụ ộ ọ ấ thành ph n d li u này. D li u t c m bi n con quay h i chuy n ch đáng tinầ ữ ệ ữ ệ ừ ả ế ồ ể ỉ
c y ng n h n, nó s b trôi sau m t kho ng th i gian đ dài. Vì v y b l cậ ở ắ ạ ẽ ị ộ ả ờ ủ ậ ộ ọ thông cao đượ ử ục s d ng đ x lý d li u t c m bi n con quay h i chuy n. Vìể ử ữ ệ ừ ả ế ồ ể các c m bi n gia t c và con quay h i chuy n đả ế ố ồ ể ược đ t trên cùng m t chip đặ ộ ượ c
g i là IMU. Do đó chu k l y m u c a IMU là c đ nh do đó h s c a b l cọ ỳ ấ ẫ ủ ố ị ệ ố ủ ộ ọ thông th p và b l c thông cao là nh nhau trong trấ ộ ọ ư ường h p này.ợ
Trang 28H s c a b l c đệ ố ủ ộ ọ ược tính theo công th cứ , trong đó là h ng s th i gian.τ ằ ố ờ
H ng s th i gian ( ) đằ ố ờ τ ược ch n sao cho ph i l n h n kho ng th i gian c aọ ả ớ ơ ả ờ ủ nhi u đi n hình trên c m bi n gia t c, đ ng th i giá tr này ph i đ m b o saoễ ể ả ế ố ồ ờ ị ả ả ả cho đi m g c c a c m bi n c a c m bi n không b l ch trong m t kho ng ch pể ố ủ ả ế ủ ả ế ị ệ ộ ả ấ
nh n đậ ược
Ví d : đ i v i c m bi n IMU, thành ph n đ u ra t con quay h i chuy n x yụ ố ớ ả ế ầ ầ ừ ồ ể ả
ra hi n tệ ượng trôi đi m không v i v n t c ±20ể ớ ậ ố 0/s [15] trên toàn d i ±2000ả 0/s [16],
nh v y hi n tư ậ ệ ượng trôi đi m không s chi m kho ng 1% toàn d i trong 1 giây.ể ẽ ế ả ả
Đ gi m hi n tể ả ệ ượng trôi đi m không, chúng ta có th ch n h ng s th i gianể ể ọ ằ ố ờ
nh h n 1 giây. N u chúng ta ch n h ng s th i gian = 0.75s < 1s. V i t n sỏ ơ ế ọ ằ ố ờ τ ớ ầ ố
l y m u là 500Hz, tấ ẫ ương ng v i kho ng th i gian gi a 2 l n l y m u là 0.02s.ứ ớ ả ờ ữ ầ ấ ẫ
H s c a b l c s có giá tr nh sau:ệ ố ủ ộ ọ ẽ ị ư
Trang 29. Khi đó công th c ứ được vi t l i nh sau:ế ạ ư
. \* MERGEFORMAT ()
Trang 30III. MÔ HÌNH TH C TỰ Ế
III.1. Ph n c ngầ ứ
H th ng đ xu t trong n i dung lu n văn này là h th ng theo dõi m t tr i 2ệ ố ề ấ ộ ậ ệ ố ặ ờ
tr c nh trong ụ ư Hình . T m năng lấ ượng m t tr i đặ ờ ược đi u khi n theo 2 hề ể ướng:
Thay đ i góc nâng theo hổ ướng t đông sang tây v i v n t cừ ớ ậ ố
150/h. Thay đ i này đổ ược tính theo công th cứ
Thay đ i theo hổ ướng B cNam tùy thu c vào đ l ch c a m tắ ộ ộ ệ ủ ặ
tr i (tính theo ngày) và đ l ch c a tàu so v i tr c B cNam. Thay đ iờ ộ ệ ủ ớ ụ ắ ổ này được tính theo công th cứ
Trang 31r t nhi u các giao di n m r ng nh Ethernet, USB host và OTG, th TF, serial,ấ ề ệ ở ộ ư ẻ JTAG, micro HDMI, EMMC, ADC, I2C, SPI, PWM và LCD. BeagleBone Black (Rev C) được thi t k đ đáp ng các yêu c u khác nhau c a các lĩnh v c khácế ế ể ứ ầ ủ ự nhau bao g m: các thi t b trò ch i, gia đình và t đ ng hóa công nghi p, thi t bồ ế ị ơ ự ộ ệ ế ị
y t tiêu dùng, máy in, h th ng thu phí thông minh, h th ng tr ng lế ệ ố ệ ố ọ ượng c aủ máy bán hàng t đ ng thông minh, thi t b đ u cu i giáo d c và đ ch i cao c p.ự ộ ế ị ầ ố ụ ồ ơ ấ
B ng : Các thông s k thu t c a kit BeagleBone Blackả ố ỹ ậ ủ
Tính năng
B vi x lý ộ ử Sitara AM3358BZCZ100 – 1GHz, 2000 MIPS
B x lý đ h a ộ ử ồ ọ SGX530 3D
Trang 32Nút nh n ấ Nút kh i đ ng, nút ngu n, nút nh n đ u ra ở ộ ồ ấ ầ
C ng xu t hình nh ổ ấ ả 16bit HDMI, đ phân gi i t i đa 1280x1024 ộ ả ố
C ng xu t âm thanh ổ ấ Thông qua giao di n HDMI ệ
Trang 33Beaglebone Black có th để ược k t h p v i các m ch m r ng "Capes" và cácế ợ ớ ạ ở ộ
th vi n mã ngu n m Nh ng tính năng này cho phép nâng c p và m r ng hư ệ ồ ở ữ ấ ở ộ ệ
th ng m t cách nhanh chóng. S đa d ng c a Capes đ m r ng các tính năngố ộ ự ạ ủ ể ở ộ
x lý có s n và hi n t i đang có trên 35 Capes khác nhau cho BeagleBone Black.ử ẵ ệ ạ
V ph n m m Beaglebone Black đề ầ ề ược cài đ t s n h đi u hành Angstromặ ẵ ệ ề Linux, môi trường phát tri n tích h p Cloud9 (IDE), th vi n và ngôn ngể ợ ư ệ ữ Bonescript giúp cho vi c phát tri n ng d ng nhanh chóng. Ngoài ra, Beagleboneệ ể ứ ụ Black cũng được b sung các ch c năng d a trên ngôn ng C đ t n d ng s cổ ứ ự ữ ể ậ ụ ứ
m nh c a b vi x lý ARM Cortex A8 cũng nh s d ng các ngo i vi m t cáchạ ủ ộ ử ư ử ụ ạ ộ
hi u qu ệ ả
b) S d ng kit BeagleBone Black đ đi u khi n h th ng.ử ụ ể ề ể ệ ố
Trong n i dung lu n văn này kit Beaglebone Black độ ậ ượ ử ục s d ng làm b ph nộ ậ
x lý chính c a h th ng. Các ch c năng chính c a kit bao g m:ử ủ ệ ố ứ ủ ồ
Thu th p d li u t các c m bi n.ậ ữ ệ ừ ả ế
X lý d li u t các c m bi n đ xác đ nh đ l ch v v trí.ử ữ ệ ừ ả ế ể ị ộ ệ ề ị
Đi u khi n đ ng c bề ể ộ ơ ước d a trên các giá tr đ l ch v vự ị ộ ệ ề ị trí
Tài nguyên s d ng bao g m:ử ụ ồ
I2C2: dùng đ giao ti p v i c m bi n la bàn s ể ế ớ ả ế ốI2C1: dùng đ giao ti p v i c m bi n IMU.ể ế ớ ả ế
8 chân GPIO: đi u khi n 2 đ ng c bề ể ộ ơ ước
Ngu n VCC: c p ngu n cho các c m bi n và m ch đi uồ ấ ồ ả ế ạ ề khi n đ ng c ể ộ ơ
Trang 34Hình : S đ k t n i các thành ph n c a h th ng.ơ ồ ế ố ầ ủ ệ ố
Trang 35III.1.2. H th ng c m bi n.ệ ố ả ế
I.3.4. Các c m bi n đả ế ượ ử ục s d ng trong h th ng này bao g m: c m bi nệ ố ồ ả ế
la bàn s GY271 HMC5883L và c m bi n IMU GY521 MPU6050.ố ả ế
a) Mô đun c m bi n la bàn s GY271 HMC5883Lả ế ố
I.3.5. GY271 HMC5883L là mô đun c m bi n la bàn s dùng đ đo tả ế ố ể ừ
trường theo 3 tr c X, Y, Z, xác đ nh đ l ch c a v t th so v i c c B c, Nam.ụ ị ộ ệ ủ ậ ể ớ ự ắ Thông s k thu t c a mô đun GY271 nh sau:ố ỹ ậ ủ ư
Chip x lý: HMC5883LửNgu n cung c p :35Vồ ấ
C ng giao ti p: I2Cổ ế
D i đo ± 1.38 Gaussian.ả
I.3.6.
I.3.7. Hình : Mô đun c m bi n la bàn s GY271 HMC5883Lả ế ố
b) Mô đun c m bi n IMU GY521.ả ế
I.3.8. Mô đun GY521 MPU6050 là mô đun c m bi n gia t c và con quayả ế ố
h i chuy n 3 tr c.ồ ể ụ
Trang 36I.3.9. Thông s k thu t:ố ỹ ậ
Chip : MPU6050 ( Đo được 3 tr c góc + 3 tr c gia t c)ụ ụ ố
Đi n áp s d ng: 35Vệ ử ụGiao ti p: I2Cế
H tr AD 16 Bitỗ ợ
Đ phân gi i góc : ± 250 500 1000 2000 °/sộ ả
Đ phân gi i gia t c : ± 2 ± 4 ± 8 ± 16gộ ả ố
I.3.10.
I.3.11.Hình : Mô đun c m bi n IMU GY521 MPU6050ả ế
I.3.12. C m bi n MPU6050 là m t thi t b theo dõi chuy n đ ng t công tyả ế ộ ế ị ể ộ ừ Invensense. C m bi n này tích h p m t c m bi n gia t c 3 tr c và m t con quayả ế ợ ộ ả ế ố ụ ộ
h i chuy n 3 tr c trên cùng m t đ silicon cùng v i b x lý tín hi u s chuy nồ ể ụ ộ ế ớ ộ ử ệ ố ể
đ ng v i kh năng x lý thu t toán ph c t p.ộ ớ ả ử ậ ứ ạ
III.1.3. Thi t b truy n đ ngế ị ề ộ
a) Đ ng c bộ ơ ước
I.3.13. Đ ng c bộ ơ ước là m t lo i đ ng c đi n có nguyên lý và ng d ngộ ạ ộ ơ ệ ứ ụ khác bi t v i đa s các lo i đ ng c đi n thông thệ ớ ố ạ ộ ơ ệ ường. Chúng th c ch t là m tự ấ ộ
đ ng c đ ng b dùng đ bi n đ i các tín hi u đi u khi n dộ ơ ồ ộ ể ế ổ ệ ề ể ướ ại d ng các xung
đi n r i r c k ti p nhau thành các chuy n đ ng góc quay ho c các chuy nệ ờ ạ ế ế ể ộ ặ ể
đ ng c a rô to và có kh năng c đ nh rô to vào nh ng v trí c n thi t.ộ ủ ả ố ị ữ ị ầ ế
Trang 37I.3.14. Đ ng cộ ơ bước phong phú về góc quay Các đ ngộ
cơ kém nh t quay 90ấ 0 m i bỗ ước, trong khi đó các đ ngộ
cơ nam châm vĩnh c u xử ử lý cao thường quay 1.80 đ nế 0.720 m i bỗ ước. V i m t bớ ộ ộ đi u khi n, h u h t cácề ể ầ ế
lo iạ đ ng cộ ơ nam châm vĩnh c u và h n h pử ỗ ợ đ u cóề thể ch yạ ở chế độ n a bử ước, m t vài bộ ộ đi u khi n cóề ể thể đi u khi n các phân bề ể ước nhỏ h n hay còn g i làơ ọ
vi bước Đ i v i cố ớ ả đ ng cộ ơ nam châm vĩnh c uử
ho cặ đ ng cộ ơ bi n tế ừ tr , n u chở ế ỉ m t m u c aộ ấ ủ đ ngộ
cơ được kích, rô to (ở ch đ không t i) sế ộ ả ẽ nh yả đ nế
m t góc cộ ố đ nh và sauị đó giữ nguyên ở góc đó cho đ nế khi mô men xo n vắ ượt qua giá trị mô men xo nắ giữ c aủ đ ng c Do nh ng u đi m trên mà đ ng cộ ơ ữ ư ể ộ ơ
bước thường được s d ng trong các ng d ng đi uử ụ ứ ụ ề khi n chính xác. Trong n i dung lu n văn này, đ ng cể ộ ậ ộ ơ
bước được s d ng đ đi u ch nh góc quay m t cácử ụ ể ề ỉ ộ chính xác
I.3.15. H th ng theo dõi m t tr i trong n i dung lu n văn này s d ng 2ệ ố ặ ờ ộ ậ ử ụ
đ ng c bộ ơ ước 28BYJ48 đ đi u khi n t m năng lể ề ể ấ ượng xoay theo 2 tr c nhụ ư trong Hình . Các thông s k thu t c a đ ng c 28BYJ48:ố ỹ ậ ủ ộ ơ
Trang 38I.3.17.Hình : Đ ng c bộ ơ ước 28BYJ48
I.3.18.
I.3.19.Hình : S đ cu n dâyơ ồ ộ
I.3.20. Nh trong ư Hình và Hình ta th y đ ng c bấ ộ ơ ước 28BYJ
48 g m có 5 dây k t n i g m: dây c p ngu n VCCồ ế ố ồ ấ ồ màu đ và 4 đ u vào đi u khi n (xanh, vàng, h ng vàỏ ầ ề ể ồ
da cam). Đ ng c này có th đi u khi n độ ơ ể ề ể ượ ởc 2 chế
đ : đ bộ ủ ước và n a bử ước
Đi u khi n đ bề ể ủ ước: m i l n c p đi n áp cho các cu n dây,ỗ ầ ấ ệ ộ
đ ng c s quay đ 1 bộ ơ ẽ ủ ước (5.6250), th t c p xung đi u khi n nhứ ự ấ ề ể ư sau:
Trang 39I.3.21. B ng : Th t c p xung đi u khi n đ bả ứ ự ấ ề ể ủ ước
I.3.45.1 I.3.46.0 I.3.47.0 I.3.48.1
Đi u khi n n a bề ể ử ước: đ đi u khi n đ ng c quay n a bể ề ể ộ ơ ử ướ c,
th t các xung c p vào các cu n dây nh b ng dứ ự ấ ộ ư ở ả ưới. Khi đó m iỗ
bước đ ng c quay độ ơ ược 2.81250
I.3.49.
Trang 40I.3.50. B ng : Th t c p xung đi u khi n n a bả ứ ự ấ ề ể ử ước
I.3.56.B3
I.3.57.B4
b) M ch đi u khi n đ ng c bạ ề ể ộ ơ ước:
I.3.98. Mô đun đi u khi n đ ng c s d ng m ch đ mề ể ộ ơ ử ụ ạ ệ
ULN2803 v i u đi m nh g n, có s n m ch đ m choớ ư ể ỏ ọ ẵ ạ ệ
đ ng c ULN2003 là t h p c a 7 m ch Darlingtonộ ơ ổ ợ ủ ạ
được tích h p l i. Nó đợ ạ ược dùng r ng dãi trong cácộ
ng d ng đi u khi n đ ng c , đèn LED…M i kênh
c a UNL2803 có th cho dòng đi qua t i đa là 0.5A.ủ ể ố