Đề thi giữa kỳ môn Kế toán chi phí giúp các bạn sinh viên có thêm tài liệu để củng cố các kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kỳ. Đây là tài liệu bổ ích để các em ôn luyện và kiểm tra kiến thức tốt, chuẩn bị cho kì thi học kì. Mời các em và các quý thầy cô giáo bộ môn tham khảo.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C M TPHCM Ạ Ọ Ở
KHOA KTKT
oOo
H tên SV: ọ
MSV L p: ớ _
MÃ ĐỀ
156
Không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u ( ệ Không đ ượ ử ụ c s d ng đi n tho i) ệ ạ Tr l i trên phi u N p l i ả ờ ế ộ ạ
đ thi ề
Ch n ọ A B A Ch n ỏ ọ C B C Ch n l i ỏ ọ ạ A
1
3 A B C D
1
8 A B C D
1
4 A B C D
1
9 A B C D
Ph n tr c nghi m: 5 đi m ầ ắ ệ ể
Câu 1:T i m t doanh nghi p có hai b ph n X và Y. Doanh thu trong k c a b ph n X là 160 tri u đ ng và c a Y làạ ộ ệ ộ ậ ỳ ủ ộ ậ ệ ồ ủ
240 tri u đ ng. Chi phí tệ ồ ương ng c a b ph n X là 80 tri u đ ng và c a Y là 190 tri u đ ng. Chi phí chung c a cứ ủ ộ ậ ệ ồ ủ ệ ồ ủ ả hai b ph n là 80 tri u đ ng, chi phí này độ ậ ệ ồ ược phân b theo doanh thu. L i nhu n c a b ph n X và Y l n lổ ợ ậ ủ ộ ậ ầ ượt là:
A. 40.000.000đ và .5000.000đ
B. 48.000.000đ và 2.000.000đ
C. 80.0000.000đ và 60.000.000đ
D. 11.000.000đ và 48.000.000đ
Câu 2: K toán chi phí cung c p thông tin ch y u cho lĩnh v c:ế ấ ủ ế ự
A. K toán tài chính và k toán qu n trế ế ả ị
B. K toán qu n tr và k toán thuế ả ị ế ế
C. K toán tài chínhế
D. K toán tài chính và k toán thuế ế ế
Câu 3: Nh ng chi phí thữ ường khó tính tr c ti p m t cách d dàng cho đ i tự ế ộ ễ ố ượng ch u chi phí xét trên khía c nh chi phíị ạ
và l i ích thợ ường được phân lo i là:ạ
A. Đ nh phíị
C. Chi phí tr c ti pự ế
C. Chi phí th i kờ ỳ
Trang 2D. Chi phí gián ti pế
Câu 4: T i m t doanh nghi p kinh doanh v n t i hành khách, trong k có các chi phí nh sau: Lạ ộ ệ ậ ả ỳ ư ương nhân viên tài xế
xe khách là 50 tri u đ ng, lệ ồ ương nhân viên bán hàng và qu n lý doanh nghi p là 20 tri u đ ng, chi phí kh u hao xeả ệ ệ ồ ấ
v n t i là 10 tri u đ ng, chi phí kh u hao TSCĐ s d ng văn phòng là 2 tri u đ ng, chi phí xăng d u xe khách là 15ậ ả ệ ồ ấ ử ụ ở ệ ồ ầ tri u đ ng, chi phí s a ch a xe khách là 1 tri u đ ng, đi n nệ ồ ử ữ ệ ồ ệ ước, đi n tho i văn phòng là 5 tri u đ ng. Giá v n d chệ ạ ệ ồ ố ị
v v n t i là:ụ ậ ả
A. 103 tri u đ ngệ ồ
B. 75 tri u đ ngệ ồ
C. 76 tri u đ ngệ ồ
D. 81 tri u đ ngệ ồ
Câu 5: T i m t doanh nghi p s n xu t s n ph m A, đ u k không có thành ph m t n kho. Trong k , chi phí phát sinhạ ộ ệ ả ấ ả ẩ ầ ỳ ẩ ồ ỳ
nh sau: Chi phí NVLTT là 165 tri u đ ng, chi phí NCTT là 220 tri u, chi phí SXC là 80 tri u đ ng, chi phí bán hàngư ệ ồ ệ ệ ồ
và QLDN là 260 tri u đ ng. Doanh nghi p đã tiêu th đệ ồ ệ ụ ược 60% giá tr s n ph m đã s n xu t. Doanh nghi p s n xu tị ả ẩ ả ấ ệ ả ấ không có s n ph m d dang đ u k và cu i k Giá tr hàng t n kho cu i k và giá v n hàng bán s l n lả ẩ ở ầ ỳ ố ỳ ị ồ ố ỳ ố ẽ ầ ượt là:
A. 279 tri u đ ng và 186 tri u đ ng ệ ồ ệ ồ
B. 186 tri u đ ng và 279 tri u đ ng ệ ồ ệ ồ
C. 290 tri u đ ng và 435 tri u đ ng ệ ồ ệ ồ
D. 435 tri u đ ng và 290 tri u đ ngệ ồ ệ ồ
Câu 6: T i m t doanh nghi p trong k có các s li u nh sau: Chi phí NCTT là 450 tri u đ ng, chi phí SXC là 80 tri uạ ộ ệ ỳ ố ệ ư ệ ồ ệ
đ ng, NVL tr c ti p t n đ u k là 150 tri u đ ng, NVL tr c ti p mua vào trong k 240 tri u đ ng, NVL tr c ti pồ ự ế ồ ầ ỳ ệ ồ ự ế ỳ ệ ồ ự ế
t n cu i k 90 tri u đ ng. Chi phí s n xu t phát sinh trong k là:ồ ố ỳ ệ ồ ả ấ ỳ
A. 770 tri u đ ngệ ồ
B. 530 tri u đ ngệ ồ
C. 830 tri u đ ngệ ồ
D. 680 tri u đ ngệ ồ
Câu 7: M t doanh nghi p s n xu t có chi phí s n xu t d dang đ u k là 25 tri u đ ng, chi phí s n xu t d dang cu iộ ệ ả ấ ả ấ ở ầ ỳ ệ ồ ả ấ ở ố
k là 15 tri u đ ng, t ng giá thành s n ph m nh p kho là 250 tri u đ ng. T ng chi phí s n xu t phát sinh là:ỳ ệ ồ ổ ả ẩ ậ ệ ồ ổ ả ấ
A. 240 tri u đ ngệ ồ
B. 260 tri u đ ngệ ồ
C. 290 tri u đ ngệ ồ
D. 210 tri u đ ngệ ồ
Câu 8: Doanh nghi p s n xu t s n ph m A tr i qua 2 quy trình công ngh Quy trình công ngh th nh t đệ ả ấ ả ẩ ả ệ ệ ứ ấ ược th cự
hi n phân xệ ở ưởng X, quy trình công ngh th 2 đệ ứ ược th c hi n Phân xự ệ ở ưởng Y, sau đó hoàn thành và nh p kho. Đ iậ ố
tượng tính giá thành c b n nh t mà doanh nghi p l a ch n là:ơ ả ấ ệ ự ọ
A. Các công đo n trong phân xạ ưởng X và Y
B.Bán thành ph m phân xẩ ở ưởng X và thành ph m phân xẩ ở ưởng Y
C. T ng t đ i trong phân xừ ổ ộ ưởng X và Y
D. T ng ho t đ ng trong phân xừ ạ ộ ưởng X và Y
Câu 9: Doanh nghi p thệ ương m i trong k có s li u nh sau: T l lãi g p 25%, t n kho hàng hóa đ u k 200 tri uạ ỳ ố ệ ư ỷ ệ ộ ồ ầ ỳ ệ
đ ng, doanh thu bán hàng 700 tri u đ ng, hàng mua trong k 400 tri u đ ng. Giá v n hàng bán và hàng hóa t n cu iồ ệ ồ ỳ ệ ồ ố ồ ố
k l n lỳ ầ ượt là:
A. 175 tri u đ ng và 425 tri u đ ngệ ồ ệ ồ
B. 525 tri u đ ng và 175 tri u đ ngệ ồ ệ ồ
C. 525 tri u đ ng và 75 tri u đ ngệ ồ ệ ồ
D. 175 tri u đ ng và 525 tri u đ ngệ ồ ệ ồ
Câu 10: Doanh nghi p s d ng h th ng k toán chi phí theo công vi c, k toán chi phí s n xu t và tính giá thành theoệ ử ụ ệ ố ế ệ ế ả ấ chi phí th c t , trong k có s li u v công vi c A nh sau: Chi phí NVLTT là 60 tri u đ ng, chi phí NCTT 40 tri uự ế ỳ ố ệ ề ệ ư ệ ồ ệ
đ ng. Chi phí SXC th c t c a t t c công vi c là 140 tri u đ ng, đồ ự ế ủ ấ ả ệ ệ ồ ược phân b d a trên s gi máy ho t đ ng. Côngổ ự ố ờ ạ ộ
Trang 3vi c A s d ng 600 gi máy. Nhà máy s d ng 3.000 gi máy cho t t c các công vi c. T ng giá thành c a công vi cệ ử ụ ờ ử ụ ờ ấ ả ệ ổ ủ ệ
A là:
A. 240 tri u đ ngệ ồ
B. 170 tri u đ ngệ ồ
C. 212 tri u đ ngệ ồ
D. 128 tri u đ ngệ ồ
Câu 11: Doanh nghi p s d ng h th ng k toán chi phí theo công vi c, k toán chi phí s n xu t và tính giá thành theoệ ử ụ ệ ố ế ệ ế ả ấ chi phí th c t k t h p v i ự ế ế ợ ớ ước tính. N u chênh l ch gi a chi phí s n xu t chung th c t l n h n chi phí s n xu tế ệ ữ ả ấ ự ế ớ ơ ả ấ chung ước tính và chênh l ch này là không tr ng y u thì x lý vào cu i k :ệ ọ ế ử ố ỳ
A. N TK 627 / Có TK 632ợ
B. N TK 632 / Có TK 627ợ
C. N TK 632 / Có TK 154ợ
D. N TK 154 / Có TK 632ợ
Câu 12: Các doan nghi p nào sau đây có th áp d ng h toán k toán chi phí theo quá trình:ệ ể ụ ệ ế
A. Doanh nghi p t ch c s ki nệ ổ ứ ự ệ
B. Doanh nghi p đóng tàuệ
C. Doanh nghi p s a ch a nhà, công trình.ệ ử ữ
D. Doanh nghi p s n xu t xi măngệ ả ấ
Câu 13: Nh n đ nh nào sau đây sai đ i v i s n ph m d dang:ậ ị ố ớ ả ẩ ở
A. M c đ hoàn thành th p h n s n ph m hoàn thành.ứ ộ ấ ơ ả ẩ
B. Còn đang trong quá trình s n xu t.ả ấ
C. M c đ hoàn thành thứ ộ ường cao h n ho c b ng s n ph m h h ng.ơ ặ ằ ả ẩ ư ỏ
D. Có th quy đ i sang s s n ph m hoàn thành tể ổ ố ả ẩ ương đương
Câu 14: Nguyên v t li u tr c ti p tham gia ngay t đ u quy trình công ngh thì:ậ ệ ự ế ừ ầ ệ
A. T l hoàn thành c a NVLTT không đ t 100%.ỷ ệ ủ ạ
B. T l hoàn thành c a kho n m c chuy n đ i thỷ ệ ủ ả ụ ể ổ ường b ng v i t l hoàn thành c a NVLTT.ằ ớ ỷ ệ ủ
C. T l hoàn thành c a NVLTT là 100% cho dù s n ph m d dang có t l hoàn thành là 80%.ỷ ệ ủ ả ẩ ở ỷ ệ
D. T l hoàn thành c a s n ph m d dang thỷ ệ ủ ả ẩ ở ường b ng v i t l hoàn thành c a NVLTT.ằ ớ ỷ ệ ủ
Câu 15: Đ c đi m c a doanh nghi p s n xu t có nguyên v t li u tr c ti p (NVLTT) b ngay t đ u quy trình s nặ ể ủ ệ ả ấ ậ ệ ự ế ỏ ừ ầ ả
xu t là:ấ
A. NVLTT có m c đ hoàn thành 100% t t c các công đo n s n xu t.ứ ộ ở ấ ả ạ ả ấ
B. NVLTT có m c đ hoàn thành tăng d n qua các công đo n s n xu t.ứ ộ ầ ạ ả ấ
C. NVLTT có m c đ hoàn thành 100% công đo n cu i.ứ ộ ở ạ ố
D. NVLTT có m c đ hoàn thành trong s n ph m d dang nh h n m c đ hoàn thành c a s n ph m hoànứ ộ ả ẩ ỡ ỏ ơ ứ ộ ủ ả ẩ thành
Câu 16: Phương trình cân b ng s n lằ ả ượng:
A. S SPDD đ u k + S SP hoàn thành = S SP đ a vào s n xu t + S SPDD cu i k ố ầ ỳ ố ố ư ả ấ ố ố ỳ
B. S SPDD đ u k + S SPDD cu i k = S SP đ a vào s n xu t + s s n ph m hoàn thành.ố ầ ỳ ố ố ỳ ố ư ả ấ ố ả ẩ
C. S SPDD đ u k + S SP đ a vào s n xu t = S SP hoàn thành + S SPDD cu i k ố ầ ỳ ố ư ả ấ ố ố ố ỳ
D. S SPDD đ u k + S SP đ a vào s n xu t + S SPDD cu i k = S s n ph m hoàn thành.ố ầ ỳ ố ư ả ấ ố ố ỳ ố ả ẩ
Câu 17: Doanh nghi p s d ng h th ng k toán chi phí theo công vi c, thông tin giá thành c a các công vi c r t quanệ ử ụ ệ ố ế ệ ủ ệ ấ
tr ng đ i v i nhà qu n lý. Thông thọ ố ớ ả ường s có k tính giá thành là:ẽ ỳ
A. Cu i quýố
B. Cu i 6 thángố
C. Khi công vi c hoàn thànhệ
D. Cu i nămố
Câu 18: Chi phí thuê chuyên gia đ ti n hàng thí nghi p tính năng m i c a s n ph m thu c b ph n ch c năng nàoể ế ệ ớ ủ ả ẩ ộ ộ ậ ứ trong chu i giá tr c a s n ph m:ỗ ị ủ ả ẩ
Trang 4A. B ph n ti p th ộ ậ ế ị
B. B ph n nghiên c u và phát tri nộ ậ ứ ể
C. B ph n thi t kộ ậ ế ế
D. B ph n s n xu tộ ậ ả ấ
Câu 19: Bút toán nào sau đây là bút toán k t chuy n chi phí s n xu t đ tính giá thành s n ph m:ế ể ả ấ ể ả ẩ
A. N TK 632 / Có TK 155ợ
B. N TK 154 / Có TK 621, 622, 627ợ
C. N TK 621 / Có TK 152ợ
D. N TK 155 / Có TK 154ợ
Câu 20: Doanh nghi p s d ng h th ng k toán chi phí theo công vi c, k toán chi phí s n xu t và tính giá thành theoệ ử ụ ệ ố ế ệ ế ả ấ chi phí th c t k t h p v i ự ế ế ợ ớ ước tính, trong k có s li u v công vi c X nh sau: Chi phí NVLTT là 120 tri u đ ng,ỳ ố ệ ề ệ ư ệ ồ chi phí NCTT 100 tri u đ ng. Chi phí SXC th c t c a t t c công vi c là 200 tri u đ ng, đệ ồ ự ế ủ ấ ả ệ ệ ồ ược phân b d a trên sổ ự ố
gi máy ho t đ ng. Công vi c X s d ng 700 gi máy. Nhà máy s d ng 3.000 gi máy cho t t c các công vi c. Chiờ ạ ộ ệ ử ụ ờ ử ụ ờ ấ ả ệ phí SXC k ho ch cho t t c các công vi c là 180 tri u đ ng và s gi máy k ho ch cho t t c các công vi c làế ạ ấ ả ệ ệ ồ ố ờ ế ạ ấ ả ệ 2.800 gi máy. T ng giá thành c a công vi c A là:ờ ổ ủ ệ
A. 265 tri u đ ngệ ồ
B. 355 tri u đ ngệ ồ
C. 212 tri u đ ngệ ồ
D. 128 tri u đ ngệ ồ
Ph n t lu n: 5 đi m ầ ự ậ ể
Câu 1 (2 đi m):ể
T i m t doanh nghi p s n xu t, trong k có các thông tin nh sau:ạ ộ ệ ả ấ ỳ ư
Nguyên v t li u t n đ u k :ậ ệ ồ ầ ỳ 150.000.000đ
Nguyên v t li u mua vào trong k :ậ ệ ỳ 120.000.000đ
Chi phí nguyên v t li u tr c ti p:ậ ệ ự ế 250.000.000đ
Chi phí nhân công tr c ti p:ự ế 300.000.000đ
Chi phí s n xu t chung:ả ấ 100.000.000đ
S n ph m d dang đ u k :ả ẩ ỡ ầ ỳ 80.000.000đ
S n ph m d dang cu i k :ả ẩ ỡ ố ỳ 50.000.000đ
Thành ph m t n đ u k :ẩ ồ ầ ỳ 70.000.000đ
Giá v n hàng bán:ố 600.000.000đ
L i nhu n g p:ợ ậ ộ 100.000.000đ
L i nhu n thu n:ợ ậ ầ 30.000.000đ
Yêu c uầ :
Hãy tính các ch tiêu sau:ỉ
Doanh s bán hàng?ố
Nguyên v t li u t n cu i k ?ậ ệ ồ ố ỳ
T ng chi phí s n xu t?ổ ả ấ
Giá thành s n ph m s n xu t?ả ẩ ả ấ
Thành ph m t n cu i k ?ẩ ồ ố ỳ
Chi phí bán hàng và qu n lý doanh nghi p?ả ệ
Bài 2: (3 đi m)ể
Trang 5T i công ty s d ng h th ng k toán theo qui trình, ạ ử ụ ệ ố ế k toán chi phí s n xu t và tính giá thành theo chi phí th c tế ả ấ ự ế, s nả
lượng hoàn thành tương đương tính theo phương pháp FIFO. Trong k có các tài li u nh sau:ỳ ệ ư
S n lả ượng s n xu t: (ĐVT: cái)ả ấ
S n ph m d dang đ u k : 5.000 (100% Nguyên v t li u tr c ti p và 70% chi phí chuy n đ i)ả ẩ ỡ ầ ỳ ậ ệ ự ế ể ổ
S lố ượng s n ph m đ a vào s n xu t: 20.000ả ẩ ư ả ấ
S lố ượng s n ph m hoàn thành nh p kho: 22.000ả ẩ ậ
S lố ượng s n ph m d dang cu i k : 3.000 (100% Nguyên v t li u tr c ti p và 20% chi phí chuy n đ i.ả ẩ ỡ ố ỳ ậ ệ ự ế ể ổ
Chi phí s n xu t:(ĐVT: tri u đ ng)ả ấ ệ ồ
Chi phí s n xu t d dang đ u k :ả ấ ỡ ầ ỳ
Chi phí NLVTT: 600 Chi phí chuy n đ i: 1.000ể ổ Chi phí s n xu t phát sinh trong k :ả ấ ỳ
Chi phí NVLTT: 20.000 Chi phí chuy n đ i: 40.000 (Chi phí NCTT là 10.000 và chi phí SXC là 30.000)ể ổ Yêu c u:ầ
1. Tính s n lả ượng hoàn thành tương đương?
2. Tính chi phí đ n v hoàn thành tơ ị ương đương?
3. Tính t ng giá thành s n ph m hoàn thành và đánh giá s n ph m d dang cu i k ?ổ ả ẩ ả ẩ ỡ ố ỳ
4. Ph n ánh vào s đ tài kho n ch T các tài kho n liên quan?ả ơ ồ ả ữ ả