Bài thuyết trình Một số sâu bệnh hại chính trên cây cà phê và biện pháp phòng trừ sâu hại chính trên cà phê; các loại rệp hại thân, lá, quả; biện pháp phòng trừ; sự phát sinh phát triển gây hại của mọt đục cành; bệnh hại chính trên cà phê; ve sầu gây hại trên cà phê.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂM THÀNH PH H CHÍ Ạ Ọ Ố Ồ
MINH KHOA NÔNG H CỌ
Trang 31. SÂU H I CHÍNH TRÊN CÀ PHÊ Ạ
Sâu h iạ
1.1 Các lo i r p h i thân, lá, quạ ệ ạ ả
1.3 M t đ c cànhọ ụ1.2 M t đ c quọ ụ ả
3
Trang 41.1 Các lo i r p h i thân, lá, qu ạ ệ ạ ả
a. Tác nhân gây h i: ạ R p v y xanh, r p v y nâu, r p sáp ệ ả ệ ả ệ
b. Tri u ch ng gây h i ệ ứ ạ
Ø R p chích hút các b ph n khí sinh c a cây nh t là các ph n non: ệ ộ ậ ủ ấ ầ
lá non, ch i non, qu non làm các b ph n này phát tri n kém, ồ ả ộ ậ ểcành lá vàng, qu r ng. ả ụ
Ø Th ườ ng xu t hi n l p n m mu i đen bao ph trên các chùm ấ ệ ớ ấ ộ ủ
qu , cành mang qu và lá, làm gi m kh năng quang h p c a ả ả ả ả ợ ủ lá; lá úa vàng; qu khô d n r i r ng nhi u ả ầ ồ ụ ề
4
Trang 5Hình 1.1 R p v y xanh, r p v y nâu ệ ả ệ ả
gây h i ạ Hình 1.2 R p sáp h i qu ệ ạ ả
5
Trang 6c. Đi u ki n phát sinh phát tri nề ệ ể
Ø R p có m i quan h c ng sinh v i các loài ki n.ệ ố ệ ộ ớ ế
Ø R p v y xanh và r p v y nâu xu t hi n quanh năm trên vệ ả ệ ả ấ ệ ườn cà phê và thường gây h i n ng trong mùa khô.ạ ặ
Ø R p sáp h i qu thệ ạ ả ường xu t hi n t sau khi hoa cà phê n cho ấ ệ ừ ở
đ n h t v thu ho ch; gây h i n ng trong các tháng mùa khô và ế ế ụ ạ ạ ặ
đ u mùa m a và gi m nhi u trong kho ng th i gian gi a mùa ầ ư ả ề ả ờ ữ
m a.ư
1.1 Các lo i r p h i thân, lá, qu ạ ệ ạ ả
6
Trang 7Ø Nên dùng m t trong các lo i thu c có ho t ch t nh : ộ ạ ố ạ ấ ư
Chlorpyrifos Ethyl, Profenofos, Cypermethrin + Profenofos, Imidacloprid, Spirotetramat, Dinotefuran
1.1 Các lo i r p h i thân, lá, qu ạ ệ ạ ả
7
Trang 9Tri u ch ng ệ ứ (tt)
Ø Ph n phôi nhũ h t cà phê b sâu ầ ạ ị
non ăn r ng chuy n màu đen và ỗ ể
có các rãnh nh đ m t trỏ ể ọ ưởng
thành đ tr ng. ẻ ứ
Ø Thông thường qu cà phê b ả ị
m t gây h i s b m t h n m t ọ ạ ẽ ị ấ ẳ ộ Hình 1.4 M t tr ng thành gây ọ ưở
h i qu cà phê ạ ả
1.2 M t đ c qu ọ ụ ả
9
Trang 10c. Đi u ki n phát sinh phát tri nề ệ ể
Ø M t đ c qu l u truy n quanh năm trên vọ ụ ả ư ề ườn cà phê.
Ø M t s ng trong các qu khô dọ ố ả ưới đ t và trên cây sau v thu ấ ụ
ho ch, ti p t c lan truy n sang các qu xanh già và qu chín ạ ế ụ ề ả ảtrong su t mùa m a. ố ư
Ø M t có th phá ho i c qu khô trong kho b o qu n n u không ọ ể ạ ả ả ả ả ế
được ph i khô và m đ h t còn cao (> 13%). ơ ẩ ộ ạ
Ø Vòng đ i c a m t kéo dài kho ng 43 54 ngày. ờ ủ ọ ả
1.2 M t đ c qu ọ ụ ả
10
Trang 11d. Bi n pháp phòng trệ ừ
Ø V sinh đ ng ru ng sau khi thu ho ch. ệ ồ ộ ạ
Ø Thu hái các qu chín trên cây b t c lúc nào đ h n ch s tác ả ấ ứ ể ạ ế ự
h i và c t đ t s lan truy n c a m t. ạ ắ ứ ự ề ủ ọ
Trang 121.3 M t đ c cànhọ ụ
a. Tác nhân gây h i: ạ M t (ọ Xyleborus morstatti)
b. Tri u ch ng gây h i: ệ ứ ạ bi u hi n qua 3 giai đo n:ể ệ ạ
Ø. Giai đo n 1: Các v y bao hình tam giác các đ t c a cành cà phê ạ ả ở ố ủđen l i, m t vài c p lá g n l đ c ti n v phía đ u cành b r ngạ ộ ặ ở ầ ỗ ụ ế ề ầ ị ụ
Ø. Giai đo n 2: Cành b m t đ c có hi n tạ ị ọ ụ ệ ượng héo, trên cành ch còn ỉvài c p lá phía đ u cànhặ ở ầ
Ø. Giai đo n 3: Cành ch t khô.ạ ế
12
Trang 13Hình 1.5 Cành cà phê b m t ị ọ
đ c cành gây h i ụ ạ Hình 1.6 Sâu non c a m t trong ủ ọ
cành
13
Trang 14c. S phát sinh phát tri n gây h i c a m t đ c cànhự ể ạ ủ ọ ụ
Ø M t xu t hi n nh l trong các tháng mùa khô, phá h i n ng t ọ ấ ệ ỏ ẻ ạ ặ ừtháng 9 đ n tháng 12. ế
Ø H i n ng vạ ặ ườn giai đo n ki n thi t c b n và ch y u trên các ạ ế ế ơ ả ủ ếcành t ơ
Ø M t cái đ tr ng trong hang do chúng t o ra bên dọ ẻ ứ ạ ưới các cành t ơhay hay bên hông các ch i vồ ượt.
Ø Vòng đ i c a m t đ c cành kéo dài t 31 48 ngày. ờ ủ ọ ụ ừ
1.3 M t đ c cành ọ ụ
14
Trang 1616
Trang 172.1 B nh g s t ệ ỉ ắ
a. Tác nhân gây h i: ạ Bào t c a n m gây b nh ử ủ ấ ệ Hemileia vastatrix
b. Tri u ch ng gây h iệ ứ ạ
Ø. M t dặ ưới lá xu t hi n có nh ng ch m màu vàng l t.ấ ệ ữ ấ ợ
Trang 19c. Đi u ki n phát sinh phát tri nề ệ ể
Ø B nh phát sinh gây h i quanh năm, th i đi m gây b nh h i ệ ạ ờ ể ệ ạ
Trang 20d. Bi n pháp phòng trệ ừ
Ø S d ng các gi ng khángử ụ ố
Ø Lo i b cây con b nhi m ngay trong vạ ỏ ị ễ ườ ươn m
Ø Có th s d ng m t trong các lo i thu c có ho t ch t sau đ phun ể ử ụ ộ ạ ố ạ ấ ể
nh : Difenoconazole + Propiconazole, Propiconazole, Diniconazole, ưHexaconazole, Tebuconazole + Trifloxystrobin, Tetraconazole… đ ểphòng tr b nh.ừ ệ
2.1 B nh g s t ệ ỉ ắ
20
Trang 212.2 B nh thán th (cháy lá, khô cành, khô qu , th i cu ng qu )ệ ư ả ố ố ả
a. Tác nhân gây h i: ạ N m ấ Colletotrichum sp.
b. Tri u ch ng gây h iệ ứ ạ
Ø. V t b nh trên lá là nh ng đ m cháy đen t mép ngoài lá lan d n ế ệ ữ ố ừ ầ
Trang 22Hình 2.3 B nh thán th làm th i ệ ư ố
cu ng qu ố ả Hình 2.4 B nh thán th làm khô ệ ư
cành khô quả
22
Trang 242.2 B nh thán th (cháy lá, khô cành, khô qu , th i cu ng qu ) ệ ư ả ố ố ả
24
Trang 252.3 B nh n m h ngệ ấ ồ
a. Tác nhân gây h i: ạ N m ấ Corticium salmonicolor
b. Tri u ch ng gây h iệ ứ ạ
Ø. Thường gây h i trên cành cà phê mang qu ạ ả
Ø. V t b nh đ u tiên là nh ng ch m r t nh màu tr ng gi ng nh ế ệ ầ ữ ấ ấ ỏ ắ ố ư
b i ph n. S lụ ấ ố ượng ch m nh nhi u lên và t o thành m t l p ấ ỏ ề ạ ộ ớ
ph n m ng có màu h ng. ấ ỏ ồ
25
Trang 26Hình 2.5 Cà phê b b nh n m h ng ị ệ ấ ồ
26
Trang 282.3 B nh n m h ngệ ấ ồ
28
Trang 293.1 Tác nhân gây h iạ
Theo các tài li u nghiên c u c a Vi n B o v th c v t, có 6 loài ve ệ ứ ủ ệ ả ệ ự ậ
s u đầ ược tìm th y trên các vấ ườn cà phê vùng Tây Nguyên. Trong đó
có 3 loài được tìm th y v i m c đ ph bi n, bao g m: ấ ớ ứ ộ ổ ế ồ Dundubia nagarasingna, Pomponia daklakensis và Purana pigmentata.
29
Trang 303.2 Tri u ch ng gây h iệ ứ ạ
Ø Ve s u hút nh a gây h i các b ph n cây cà phê c trên m t đ t ầ ự ạ ộ ậ ả ặ ấ
l n dẫ ướ ấi đ t.
Ø Cây cà phê vàng úa và còi c c do ve s u gây h i thọ ầ ạ ường có m t s ộ ố
lượng r t l n các l nh dấ ớ ỗ ỏ ướ ồi b n cà phê (> 500 l đ c/b n). ỗ ụ ồ
Ø Tri u ch ng do ve s u gây h i n ng thệ ứ ầ ạ ặ ường r t d nh m l n v i ấ ễ ầ ẫ ớ
hi n tệ ượng thi u dinh dế ưỡng và b nh vàng lá th i r n u ch quan ệ ố ễ ế ỉsát tán lá cà phê
30
Trang 31Hình 3.1 L đ c quanh g c cây cà ỗ ụ ố
phê có ve s u gây h i ầ ạ Hình 3.2 u trùng ve s u chích hút Ấ ầ
r cà phê ễ
31
Trang 323.3 S phát sinh phát tri n gây h i c a ve s uự ể ạ ủ ầ
Ø Ve s u t n t i và phát tri n quanh năm các vùng tr ng cà phê ầ ồ ạ ể ở ồ
Trang 333.4 Bi n pháp phòng trệ ừ
Ø B o v các loài ki n (ki n đen, ki n vàng ) trên vả ệ ế ế ế ườn cà phê
Ø S d ng các lo i ch ph m sinh h c có n m ký sinh ử ụ ạ ế ẩ ọ ấ Metarhizium anisopliae đ tể ưới quanh g c cà phê vào đ u mùa và gi a mùa m a ố ầ ữ ưhàng năm.
Ø H n ch s d ng thu c hóa h c b o v th c v tạ ế ử ụ ố ọ ả ệ ự ậ
33
Trang 344.1 Tác nhân gây b nhệ
Do tuy n trùng (ế Pratylenchus coffeae, Meloidogyne sp., ) và n m ký ấsinh gây b nh ệ (Fusarium solani, Fusarium oxysporum, Rhizoctonia solani, ).
34
Trang 354.2 Tri u ch ng gây h iệ ứ ạ
Ø Gây b nh vàng lá th i r cây cà phê trong vệ ố ễ ườ ươn m cho đ n cà ếphê trưởng thành.
Ø Cây cà phê b nhi m b nh có bi u hi n sinh trị ễ ệ ể ệ ưởng r t kém, lá ấvàng úa và khô đ u lá. ầ
Ø Tri u ch ng chung trên r c a các cây b b nh là r có các v t ệ ứ ễ ủ ị ệ ễ ệ
th i đen ho c r có nh ng n t s ng.ố ặ ễ ữ ố ư
Ø Nh ng cây cà phê b tuy n trùng gây h i n ng thữ ị ế ạ ặ ường b m t r ị ấ ễ
c c và d b đ gãy khi g p gió. ọ ễ ị ổ ặ
35
Trang 36Hình 4.1 R cà phê b tuy n trùng ễ ị ế
Meloidogyne sp. gây h iạ Hình 4.2 R cà phê b tuy n ễ ị ế
trùng Pratylenchus coffeae gây
h i ạ 36
Trang 374.3 S phát sinh phát tri n gây h i b nhự ể ạ ệ
Ø Tr ng c a tuy n trùng có th t n t i r t lâu trong đ t khi g p đi u ứ ủ ế ể ồ ạ ấ ấ ặ ề
Trang 38Hình 4.3 tr ng tuy n trùng trên b m t r cà phê Ổ ứ ế ề ặ ễ
38
Trang 394.4 Bi n pháp phòng trệ ừ
Ø S d ng m t s ch ph m sinh h c có n m ử ụ ộ ố ế ẩ ọ ấ Trichoderma, n m ấ
Paecilomyces lilacinus đ phòng tránh s bùng phát gây h i b nh ể ự ạ ệvàng lá th i r ố ễ
Ø Không đượ ử ục s d ng đ t nhi m tuy n trùng đ vào b u ấ ễ ế ể ầ ươm cây
gi ng. Cây cà phê gi ng kh e m nh và s ch ngu n tuy n trùng ký ố ố ỏ ạ ạ ồ ếsinh
39
Trang 41TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 Đoàn Tri u Nh n (ch biên), Hoàng Thanh Ti m, Phan Qu c S ng, ệ ạ ủ ệ ố ủ
1999. Cây cà phê Vi t Nam. Nhà xu t b n Nông Nghi p, Hà N i. ở ệ ấ ả ệ ộ
2 Lê Ng c Báu, Đinh Th Ti u Oanh, Trọ ị ế ương H ng, Nguy n Th Lan ồ ễ ị
Hương, Lê Đăng Khoa, Đinh Th Nhã Trú, 2016. Hị ướng d n s n ẫ ả
xu t cà phê b n v ng. Nhà xu t b n Nông nghi p, Hà N i.ấ ề ữ ấ ả ệ ộ
3 Nguy n S Ngh , 1996. Cây cà phê Vi t Nam. Nhà xu t b n Nông ễ ỹ ị ệ ấ ả
Nghi p, Hà N i.ệ ộ
41