1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phòng và chữa bệnh ung thư bằng các hoạt chất tự nhiên: Phần 2

140 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 24,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp phần 1, phần 2 của cuốn Các hoạt chất tự nhiên phòng chữa bệnh ung thư tiếp tục trình bày các nội dung chính sau: Một số hoạt chất tự nhiên quan trọng trong phòng chữa bệnh ung thư, cơ chế tác dụng Đông y của một số vị thuốc và bài thuốc dược thảo phòng và chữa bệnh ung thư, một số cây thuốc chứa các hoạt chất tự nhiên được sử dụng trong phòng và chữa bệnh ung thư. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 1

Mõ trong sừa làm n h u ậ n lợi cho sự tạo khối u Song sữ a ít

mỡ lại có nhữ ng châ't gì đó có th ể kìm hãm n h ữ ng k ết quả này

đã được dẫn ra từ Viện Roswell ở Bufallo Trong số’ 1300 nghiên cứu người ta xác n h ậ n eó sự giảm tỷ lệ nguy cơ mắc ung th ư ở nhữ ng người uống sữa không có mỡ Trong sữ a theo

Dr M ettline có calci, ribonavin, vitam in A, c và D hoặc có ch ất

gì đó nữ a chống lại un g thư

1.7 Mỡ cá

Mỡ cá cũng chông ung th ư và di căn

Dr Thesese A Dolececk ở T ru n g tâm Y học - M inneapolis

đã xác định một nhóm 6.000 nam giới ở tuổi tru n g b ình giảm chết vì các loại ung th ư nhò ă n nhiều cá Giáo sư p h ẫu th u ậ t ở

H arrv ard , George B lackburn cũng chú ý rằn g mỡ cá có th ể kìm hãm sự di tá n tế bào ung th ư sau ph ẫu th u ậ t n hư sau ph ẫu

th u ậ t ung th ư dạ con

2 ĂN CHẤT Xơ CELLULOSE GIẢM NGUY c ơ UNG THƯ

C h ất xơ là nhữ ng th à n h p h ần không sinh n ăn g lượng của thứ c ăn, như ng lại là p h ầ n h o ạt n h ấ t, không th ể th iế u được để duy trì sức khoẻ con người n ên đôi khi người ta gọi là ch ất dinh dưỡng thứ 7 ngoài đạm , đường, mỡ, v itam in , khoáng, vi lượng

Gọi là ch ất xơ, là để chỉ toàn bộ các glucid được tiêu hoá ở

ru ộ t non trước đây, th ì n ay chỉ để chỉ cellulose, pectin m à thôi.Tinh bột liên kết với các glucid đó thì men dịch tuỵ m ất tác dụng 0 ruột non các chất xơ đó được h y d rat hoá, tạo gel rồi xuống đại tràn g nhờ các hoạt động của vi kh u ẩn chúng được lên men

1 1 4

Trang 2

Nhò quá trìn h lên m en eủ a các c h ấ t xơ đó m à có th ê trá n h được m ột sô" bệnh n hư sau:

- TrỢ giúp tiêu hoá, phòng tr á n h táo bón vì nó làm tă n g tốc

độ n h u động ruột, r ú t ngắn thời gian thức ăn dừng lại ở ruột

- Có lợi tro n g phòng ngừa các bệnh tim m ạch và lưu thông

h u y ế t não vì c h ấ t xơ k ết hợp vối cholesterol và acid m ậ t làm tiêu hao cholesterol trong cơ th ể khiến mỡ trong m áu hạ xuống

- C h ấ t xơ đưa vào cơ th ể k h ả n ăn g h ú t châ't độc có trong đường ru ộ t, rồi bài tiế t ra ngoài qua ph ân , làm giảm bớt ch ất độc tro n g cơ thể

- C h ấ t xơ tro n g thức ăn làm tă n g cường h o ạt động cơ bắp của ră n g m iệng làm cho các cơ n h a i của mồm rắ n chắc và răn g bền khoẻ hơn

- Đặc b iệ t là phòng ung th ư đại trà n g với 2 lý do:

Thứ n h ấ t là sự lên men vi k h u â n của ch ất xơ ở đại trà n g

k h iến tạo n h iều các acid béo bay hơi (acetic, propionic và n h ấ t

là butyric) lg xơ lên m en sẽ sinh ra 0,65g acid béo bay hơi Các acid béo n ày ản h hưởng đến pH tiêu hoá và sự h ấp th ụ các châ't vô cơ Đồng thời muối b u ty ra t tạo ra có tác dụng ức chế

m ạn h sự p h â n chia các tế bào u n g thư Đó là chưa kể sự lên

m en tích cực có th ể tạo ra môi trư ờng khử trù n g m ạnh có khả

n ăn g ức ch ế m ột sô" quá trìn h oxy hoá m à quá trìn h này được

b iết đóng vai trò qu an trọ n g tro n g gia tă n g đột biến các) châ"t độc h ại của quá trìn h lên m en thôi rữ a vi k h u ẩn như am oni, indol, scartol phenol am in - để dễ gây ung th ư cho tê bào đường tiêu hoá

1 1 5

Trang 3

cặn bã của quá trìn h tiêu hoá dừng lại lâu tro n g ru ộ t và làm cho các tế bào th à n h ru ộ t p h á t triể n không bình thư ờng dẫn đến u n g th ư ruột Vì vậy cần phải có đầy đủ c h ất xơ để kích thích ru ộ t tă n g cường n h u động đẩy n h a n h các c h ất độc h ại đó

ra ngoài

Các thực phẩm có n h iều c h ấ t xơ là:

- Lương thự c thô: gạo, ngô, các loại đậu , củ

- R au, cải, bắp cải, củ cải

- Q uả bưởi, cam , chanh, giá v.v

T rên lOOg ra u quả lượng xơ chỉ 2 - 3g Tỷ lệ xơ tro n g cám

là cao nhâ't: 42g người ta cần mỗi ngày kh o ản g 20 - 30g xơ

3 ĂN CHAY CÓ THỂ GIẢM NGUY c ơ UNG THƯ

G ần đây người ta th ấ y rằn g ch ế độ ăn nghèo c h ấ t béo, giàu

xơ n hằm có ít n h iệ t lượng cộng với th ê lực và nh ừ n g thói quen

là n h m ạnh khác, yêu đời vui vẻ và h ít thở không k h í trong làn h có th ể giam nguy cơ ung thư

Theo tiến sĩ D Nori C hủ nhiệm khoa U ng th ư bệnh viện NewYork - T ru n g tâm y tê Cornell Mỹ chủ trư ơng n hư trê n và nêu một k h ẩ u p h ầ n thích hợp bao gồm tỷ lệ cao các thự c phẩm

có nguồn gốc thực v ậ t (như hoa quả, rau , ngũ cốc và các loại đậu), một ít th ịt, sữa, mỡ với tỷ lệ calo cân đôi và th ấp C hế độ

ăn uống và sinh h o ạt kể trê n có tác dụ n g phòng ngừa ung th ư

n h ấ t là ung th ư dạ dày, đường ruột, đường hô hấp Các loại

ra u và quả đều là thực phẩm hỗn hợp có chứa hơn 100 loại vitam in: các muối, các châ't xơ N hịn ă n và ă n chay khi bị ung

th ư cũng làm giảm trọng lượng khổì u k h á nhiều, với 2 lý do:

- Tê bào ung th ư là tê bào r ấ t cần n ăn g lượng và v ật c h ất

để tă n g sinh - N hịn ăn độ 10 - 15 ngày liên tục sẽ làm cho tế

1 1 6

Trang 4

bào ung th ư chóng k iệ t quệ và tử vong - tro n g khi đó tế bào bình thư ờng v ẫn còn cầm cự được S au đó ăn từ từ trở lạ i một

và ăn chay Mỗi m ột m ùa lại định kỳ thự c h iện m ột lần

- Ăn chay có n ghĩa là ăn gạo lứt, muôi mè, ra u quả Gạo lứ t

có n h iều c h ấ t xơ gấp bội do đó là tă n g n h u cầu ru ộ t để th ả i

c h ấ t độe đường tiêu hoá n h a n h chóng

- U ống r ấ t ít nước đặc biệt tro n g n h ữ n g ngày tră n g non và ngày rằm vì n h ữ n g ngày n ày sức h ú t m ặ t trà n g m ạnh, nưóc từ

cơ th ể lên đỉnh đ ầu n h iề u m áu tă n g n ên dễ ta i biến và t ế bào

u n g th ư dễ theo dòng m áu di căn và gây ác tín h

G ần đây người ta còn th ấ y vỏ vừng có tác dụng chống ung

th ư , đặc b iệ t phôi h ạ t vừng có sức sông vào loại m ãnh liệt n h ấ t tro n g các loại h ạ t, n ên có tác dụng điều chỉnh h o ạt động sông

m à lượng cần lạ i r ấ t ít Ăn cơm gạo lứ t với m uôi vừng cùng các loại ra u q u ả làm cho bộ m áy tiêu hoá của người được nhẹ

n h àn g , không bị nh ữ n g c h ất độc thôi rữ a nhiều của th ịt, của

mỡ làm nhiễm bệnh Theo O hsaw a, N h ậ t B ản th ì đây là cách lọc m áu tự n h iên râ't tốt, bởi vì đầu vào "sạch, dễ hâp th ụ thì

đ ầu ra" cũng sạch, không còn độc tô" Đặc biệt là khi n h ịn ăn đầu vào h ế t sức tro n g sạch, m à chúng ta không th ể không bài tiế t n h a n h chóng ra khỏi cơ th ể theo cơ ch ế tự điều chỉnh để có lợi n h ấ t cho cơ thể Vì vậy người N h ậ t khuyên ăn chay để phòng và chữa bệnh tro n g đó có bệnh ung thư

Đó là chưa kể gần đây theo báo Le P oint cho biết

o a n n a th a n J Ew bank và cộng sự ở Trường Đại học Mac Gill,

M o n treal vừa p h á t hiện ra gen CLK - 1 có trong các tê bào có

n h â n làm an h hưởng đến vận tốic h o ạ t động của tê bào

1 1 7

Trang 5

tụ lại đặc b iệt là các gốc tự do và d ẫn đến làm hư h ạ i nhiễm sắc th ể càng nhiều, do đó sai sót khi tế bào p h ân chia càng lốn

và dễ sinh ra ung thư Người ta cũng th í nghiệm th ấ y th ứ gen này bị đột biến ở m ột loài sâu th ì đòi sống của nó được kéo dài thêm 50% Vì vậy chống lão hoá h ay phòng ung th ư người ta hướng về sự giảm cung cấp n ăn g lượng này từ khi mối sinh, cụ

th ể là khuyên n ên ăn chế độ nghèo calo

118

Trang 6

Chương 9

MỘT SÔ HOẠT CHẤT Tự NHIÊN QUAN TRỌNG

TRONG PHÒNG TRỊ UNG THƯ

Đ ại bộ p h ậ n chông un g th ư thự c v ậ t được mô tả ở đây là ở

d ạn g ra u , quả, gia vị, chè lá và cây dược hoa, còn một sô' khác

là ở cây gỗ, rong biển P h ầ n n êu ra có lẫ n m ột sô" c h ấ t độc alcaloid m ạnh có tác dụng chông p h â n bào được sử dụng trong hoá học tr ị liệu u n g thư Tên hợp c h ấ t trìn h bày bằn g tiếng

A nh để dễ theo dõi

1 ACETOXYCHAVICOL ACETATE (ACA)

ACA là hợp c h ất th iê n n h iê n có tác dụng chông ung th ư được tách ch iết ra từ cây ă n được lan g u as galanga (Zingiberaceae) ở T hái Lan T rong mô h ìn h ung th ư được gây

ra ở chuột bằn g azotxym etan, ACA (phụ thuộc vào liều dùng)

có k h ả n ă n g kìm hằm sự sinh ung th ư ở ru ộ t già từ 45 - 93% Đồng thòi người ta xác định có sự áp ch ế nhữ ng tín hiệu sinh học của sự sin h sản và làm h o ạ t hoá enzym p h a II của khử độc

đó là red u ctaza quinon (QR) và s - tra n sfe ra z a glutation (GST) T rong mô h ìn h ung th ư da và chuột cảm ứng 2 lần sau

k h i xử t r í c h ấ t gây u n g th ư TPA, người ta đưa vào dưới da ch ất ACA th ì nó đã kìm hãm sự gây viêm và sự loạn sản trong liên

k ết với sự sản x u ấ t c h ất H202 và c h ấ t oxy Ngoài ra người ta cũng chỉ ra sự kìm hãm sản x u ấ t k h í NO của ACA Bởi vì tro n g điều kiện viêm càc đại thự c bào sản x u ấ t ra khí NO và oxyd oxy, các anion ONOO - được sinh ra làm hư h ạ i ADN, điểu đó d ẫn đến biến đổi un g thư Bởi vậy sự kìm hãm sản

x u ấ t NO có ý n ghĩa bảo vệ

119

Trang 7

Đây là m ột hợp c h ấ t th iê n n h iên được tách ra từ các cây thuốíc T ru n g Quốíc có đặc tín h làm b iệt hoá các tê bào ung th ư

HL - 60, được kể n hư là c h ấ t chông un g th ư có tiềm năng

3 AJOENE

Ajoene là hợp c h ất chứa lưu h u ỳ n h tự n h iên chông biến dị được tách từ tỏi A llium sativum kìm hãm sự biến dị vi k h u ẩn trong th ử nghiệm Ames bằn g c h ấ t biến dị nitrofenylen diam in (NPD) và mức độ th ấ p hơn đối với benzo (a) piren

R ất thích th ú m à nói rằ n g ajoene bảo vệ m ột cách có hiệu quả trước n h ữ ng c h ât biến dị loại nucleotid tro n g ADN (transition) nh ư n g không trước các biến dị kiểu “fram e sh ift”, loại dịch chuyển

4 ALLIXIN

Allixin là hợp c h ất th iê n n h iên tách ra từ tỏi

A llium sativum thuộc loại fitoalexin - là hợp c h ất bảo vệ thực v ậ t trưốc hiện tượng shock của môi trư ờ ng sự nhiễm trù n g v.v Đặc tín h chông biến dị của nó đã chỉ ra tro n g phép

th ử nghiệm Ames - tro n g đó c h ấ t biến dị được sử dụng là

A flatoxin B l Đồng thời người ta đã chỉ ra rằ n g allixin kìm hãm sự tạo nối k ế t aílato x in glu tath io n Các tác giả gợi ý trê n

cơ sở này h ìn h n h ư ung th ư động v ậ t invivo người ta không xác định được sự kìm hãm ung th ư bằng dịch ch iết tỏi, loại tr ừ tỏi giàu seien

5 AMORPHISPIRONONE

R utenoid được tách ra từ A m orphy - A m orpha kìm hãm sự tiến triể n ung thư tro n g mô h ình 2 giai đoạn invivo của ung

120

Trang 8

th ư da cũng n hư kìm hãm k h á n g nguyên Hm của virus

E p ste in - B a rr được h o ạ t hoá biến c h ât gây ung th ư TPA

6 APIGENIN

Đó là hợp c h ất th iê n n h iên từ thực v ậ t thuộc loại flavonvoid có nhiều tro n g quả và rau

Người ta n h ậ n ra hợp c h ấ t n ày không độc, không gây biến

dị và là c h ấ t chống oxy hoá m ạnh Tác dụng của apigenin chông ung th ư đã được chứng m inh trong các te s t invitro và invivo bởi kìm hãm c h ấ t gây ung th ứ ở động v ậ t th í nghiệm

K hông giông q u ercetin kìm hãm vòng p h ân chia tê bào ở giai đoạn Gl - s, m à apigenin phong b ế vòng p h ân chia t ế bào ở giai đoạn G2/M Thêm vào đấy, apigenin là châ't ức e h ế m ạnh enzym này th ì th ú e đẩy p h á t triể n ung thư A pigenin cũng là

c h ấ t ức ch ế enzym fenylosulfotransferaza

7 ASCORBIGEN

A scorbigen được ch iết ra từ nhiều loại ra u cải B rassica oleracea Nó là c h ất indol b ắ t nguồn từ acid ascorbic, có lượng lớn n h ấ t tro n g sô các c h ất tương tự của acid ascorbic chứa indol 5, 11 dihydroindolo [3,2 - b] - cabazol là c h ất chuyển hoá của ascorbingen tro n g dịch dạ dày Nó chỉ ra có qu an hệ với recep to r Ah, làm th a y đổi h o ạt tín h Cytochrom P450

A scorbigen là m ột tro n g nhiều hợp ch ất của cây họ th ậ p tự có các đặc tín h chống ung thư

8 ASTAXANTHIN

Nó là carotenoid thự c v ậ t eó h o ạt tín h của tiền v itam in A giông n h ư c a n ta x a n tin Nó thuộc vê c h ấ t m àu tự nhiên, santofil Người ta đã chỉ ra tác dụng chóng ung th ư của

a s ta x a n th in trong mô h ìn h invivo gây ung th ư ở chuột và sủ dụng c h ấ t hóa học gây u A sta x a n th in kìm hãm u n g th ư bàng

121

Trang 9

sâu được gây ra bởi c h ất gây u n g thư n itro - chinobon (4 - NQO).

9 AURAPTENE

Nó là thuộc về cu m arin ch iết x u ấ t từ các quả của C itru s

n asu d aid ai Nó cũng có tro n g vả và dịch citru s b a ssa k u và

C ritru s p arad isi Nồng độ của a u ra p te n e trong vỏ quả họ cam

ch an h không lớn chỉ khoảng 0,01 - 0,04% còn ở dịch th ì khoảng 180pg/100ml dịch: A u rap ten kìm hãm h o ạt động của v iru s

E p stein - B a rr trong các t ế bào Raji H iệu quả của cu m arin này (kìm hãm 50%) th ì gần giông genistein Trong các nghiên cứu invivo a u ra p te n tiêm dưới da (160 nanom ol) kìm h ăm 23%

un g th ư da được gây ra ở chuột nhờ c h ấ t gây u DMBA và TPA,

U m belliferon, c h ất tương tự a u ra p te n bị tước đoạt nhóm geranoxyl là c h ất ức ch ế h o ạt hoá v iru s E p stein - B a rr r ấ t yếu Người ta xác định rằn g a u ra p te n kìm hãm việc sả n x u ấ t oxy hoá được cảm ứng khi cho thêm TPA và có th ể tín h đến việc chông oxy hoá Tương tự, tro n g mô h ìn h ung th ư m iệng ở chuột được gây ra bởi c h ấ t 4 - NQO, a u ra p te n ch.6 vào ở giai đoạn

b ắ t đầu ung th ư gây ra 63 - 91% giảm biên đổi ung th ư lưổi

A u ra p te n cho vào trước giai đoạn mở đầu ung th ư 74 - 100% Cho liều th ấ p hơn lOOppm a u ra p te n làm tă n g h o ạ t tín h của các enzym khử độc pha II: s - tra n s fe ra z a g lu ta th io n và red u ctaza quinon trong gan động v ậ t làm kìm h ãm h o ạ t tín h sinh sản các enzym tín hiệu n hư decarboxylaza o rn itin ở biểu

mô ru ộ t và kìm hãm peroxydaza của lipid

10 BERGAMOTIN

Đó là cu m arin tự nhiên có các đặc tín h chống ung th ư - ức chê m ạnh sự sáng tạo ad d u ct ADN và sự p h á t động u n g thư Liều 400 nmol, bergam otin kìm hãm đến 72% c h ấ t gây u benzo(a) pyren B ergam otin đồng thời cũng là c h ấ t ức chế

122

Trang 10

m ạn h enzym h o ạ t hoá chuyển hoá ch ất carb u a h y d ra t đa vòng thơm PAH - m à c h ấ t này được chỉ ra ở chuột khi xử tr í ch ất gây un g thư B(a)P và DMBA Trong nh ữ n g điểu kiện nào đó;

b erg am o tin chỉ ra đặc tín h biến dị

h o ạ t động của estrogen loại flavonoid n ày th ì yếu r ấ t nhiều so với 17 - b eta estradiol

12 ALATACHALCONE VÀ LOPHIRACHALCONE

Các c h ấ t n ày thuộc về flavonoid th iên n h iên được tách

ch iết từ cây lophira a la ta Người ta đã mô tả về tín h ch ất chống ung th ư của các hợp c h ất th iê n n h iên đó

13 CHALCONE VÀ 2 - HYCHOXYCHALCONE

C húng là họ h à n g gần của flavonoid, có đặc tín h chống ung

th ư tìm thâ'y tro n g chế độ ăn của người Trong mô hình ung

th ư thự c nghiệm ở m iệng chuột khi xử lý bằn g nitroquinon (4 - NQO) người ta th ấ y chalione kìm hãm tới 68 - 88% loại ung

th ư này theo cơ ch ế ức chế sinh sản tế bào

14 IRISQUINONE

Irisq u in o n là hợp c h ấ t tự nhiên được tách ra từ cây thực

v ậ t ở T ru n g Quốc có tên Iris la te a pallassi sử dụng trong y học

cổ tru y ền , kìm hãm sự h ìn h th à n h ung th ư thự c nghiệm

1 2 3

Trang 11

C h ất này từ thực v ậ t chloroíìl m àu xan h ăn được Nó ức

ch ế m ạnh sự tạo th à n h ad d u ct ADN với tác n h â n gây u n g th ư gan - an ato x in B l Người ta cũng chứng m inh n h ữ n g đặc tín h invitro sự k ế t hợp giữa chlorophyllin vói aflatoxin - để làm sáng rõ cơ chế không h o ạ t động của châ't gây ung th ư này.Trong te s t Ames, chlorophyllin đã chỉ ra đặc tín h chông biến dị khi bị biến dị bởi c h ấ t từ khói thuốc lá

16 CHRYSIN

Đó là hợp c h ấ t ílavonoid th iê n nhiên Nó ức ch ế enzym fenylo su lfo tran sferase Cũng giông n h ư n h iều flavonoid khác -

nó là hợp c h ất th iê n n h iên có h o ạ t tín h chông u n g thư

17 CINAMOYL CINNAMATE VÀ CINAMOYL RICINOLEATE

C húng được tách ch iết ra từ cây liq u id am b ar o rie n ta lis có nguồn gốc là aeid cynam onovic C húng đã chỉ ra đặc tín h chông ung th ư cũng n hư chông biến dị trong các t ế bào FM3A của ung th ư tuyến vú

18 ACID CINAMIC VÀ CÁC DAN x u ấ t

Đ ây là nhữ ng th à n h p h ầ n h o ạ t động của b alsam th u được

từ cây liq u id am b ar o rien talis - được sử dụng tro n g y học cổ tru y ền C húng cũng được đưa vào thức ăn với mục đích ngon

vị Người ta đã chỉ ra acid cinnam onovic và các hợp c h ấ t của

nó kìm hãm sự biến dị trong te s t Ames cũng n hư tro n g te st

re v e rta n t của các t ế bào F3MA, dòng ung th ư của t ế bào tuyến

vú chuột

1 2 4

Trang 12

tu y ế n sữa do hoá chất Cơ chế h o ạ t động chông ung th ư của nó

là kìm hãm enzym DVC mức độ điều hoà phiên m ả ARNm

21 DIOSMETIN

D iosm etin có tê n hoá học là 3', 5, 7 trihychoxy - 4' - metoxy ílavon Nó là ílavonoid th iên n h iê n dạn g aglicon của diosm in với công thứ c hoá học là 3', 5, 7 trihychoxy - 4' - m etoxyflavon -

7 - ru tin o sid Nó có tro n g quả ch an h - citru s unshu Mặc dù chúng giống n h a u về cấu trú c hoá học, 2 ílavonoid được ph ân

b iệ t tác dụng trê n receptor của carbohycdrat thơm Ah

D iosm etin và diosm in đều là ag o n ist của receptor Ah, m à ch ất

n ày có trá c h nhiệm h o ạ t hoá cytôchrom C Y P lA l xúc tác ph ản ứng p h a I của khử độc cơ th ể (hoạt hoá các ch ất gây ung thư) Song chỉ có diosm etin kìm hãm h o ạ t tín h enzym C Y P lA l chính tạ i chỗ đó kìm hãm sự h o ạt hoá các hợp ch ất gây ung

thư

22 DIOSMIN

D iosm in là ílavonoid tự n h iên có các đặc tín h chông ung

th ư có m ặ t trong các quả chanh Tên hoá học của diosm in là: 3', 5, 7 trihydroxy metoxy flavon - 7 - rutinozid Tương tự như

h esp erid in , flavonoid có nhữ ng đặc tín h chông oxy hoá, chống

1 2 5

Trang 13

ung th ư hoá học ở chuột - n hư ung th ư đại tràn g , un g th ư miệng, lưỡi, ung th ư thực quản C h ất hoá học mở đầu gây ung

th ư người ta sử dụng azoxym etan (AOM) oxy nitroquinolin (4 - NQO) và N - metylo - N - am ylonitrozo am in và h esp erid in không tố t hơn dùng từ ng c h ất riên g rẽ - D iosm in được đưa vào

cơ th ể khi mở đầu sinh u th ì có hiệu quả hơn D iosm in là agonist của receptor carb o h y d rat thơm Ah gây cảm ứng cytchrom C Y P lA l

23 EMOD1N

Em odin là ch ất có cấu trú c an tra q u in o n được tách ra từ cây rừng polygonum cuspidatum Em odin là ch ất ửc chế m en kinase tyrosin có k h ả năng sử dụng trong điều trị hoá họe ung thư

24 ERBSTATIN

E rb s ta tin là c h ấ t tương tự m ethyl 2,5 - dihydro - c in a ta te MDHC là n h ũ n g c h ất ức chế m en k in a se tyrosin E rb s ta tin làm cảm ứng hiện tượng apoptosis - chông sinh sản như ng không độc hại E rb sta tin có đồng hợp tác dụng vối yêu tô" TN F (tum or necrosis factor)

25 EUGENOL

Eugenol tìm th ấy trong dầu của rễ cây Eugenia caryophyllata, C innam onum zeylanicum , Ocim um basilicum

và củ A rachis hypohaea

Người ta đã chỉ ra tác dụng chông biến dị của nó invitro ở

mô hình động vật Liều nhỏ th ấ y không độc, người ta không xác định được nhữ ng biến đổi về di tru y ền tế bào Ngược lại ở động vật, eugenol làm giảm h o ạ t tín h s - tra n s fe ra s e

g lu tath io n có nghĩa là enzym ở pha II của sự khử độc Có th ể

1 2 6

Trang 14

eugenol kìm h ãm trự c tiếp enzym này hay tác dụng âm tín h

tr ê n t ế bào gan Đặc tín h gây độc của eugenol có th ể biểu hiện tro n g môi trư ờng kiềm (tạo ra các gốc tự do) và k ế t quả hoạt hoá bằn g oxy hoá M ặc dù eugenol là ch ất tiêu th ụ tô"t oxy hoá

n h ư ng được h o ạt hoá tự tạo ra ad d u ct ADN và gây ra hư hại oxy hoá các bazơ nucleotid

26 CÁC FLAVONOID

Đ ây là một nhóm các hợp c h ất gồm 4.000 c h ấ t trê n có nguồn gốc từ thực vật

T rên 100 hợp c h ấ t ílavonoid được đán h giá là hợp ch ất có tác dụ n g chông biến dị, chống viêm, chông oxy hoá và chông

u n g thư

Flavonoid có phổ biến trong thực động v ật của người ở dung dịch quả ch an h cam , nho, dịch đậu nàn h N hững flavonoid nổi tiến g chông u n g th ư có th ể kể ra n hư genistein,

n ary cetin , h esp erid in nobiletin, fisetin, galangin, m iricetin, kem ferol chrizin, apigenin, daidzein, quercetin

Các ílavonoid có các đặc tín h chông oxy hoá, bảo vệ các lipid sự peroxyd hoá và bảo vệ các enzym th a m gia vào kiểm

tr a mức g lu tath io n tro n g tê bào Trong trường hợp peroxyd hoá các lipid bằng acid arachiđonic, th ế năn g chông oxy hoá của các ílavonoid được sắp đ ặ t như sau:

delfinin > (-) epicatechin > (+) catechin > keinferol >

qu ercetin > luteolin > n ary n g en in > apigenin

N hìn chúng, ílavonoid có th ể chỉ ra nhữ ng đặc tín h khác

n h a u chống ung th ư n hư làm độc tế bào ung thư , chông sự xâm

lấ n của ung thư , h o ạt động như ch ất ức ch ế enzym k in ase pro tein (tyrfostin) k ế t hợp vối apoptosis và kìm hãm “ S ự thúc đẩy ung thư

1 2 7

Trang 15

Đó là saponin loại digitonin có tro n g các thực vật Người ta tìm th ấ y đặc tín h chông ung th ư của form osanin - c thông qua kích thích một vài h o ạ t tín h của tê bào “giết tự nhiên" (n a tu ra l killers) biểu hiện trực tiếp tro n g tiêu d iệt khối u và h o ạt tín h interferon Sau khi đưa vào m áu form osanin c ở chuột người

ta xác định sự kìm hãm của ung th ư di căn vào gan Hợp c h ấ t

th iê n nhiên này chỉ ra invitro đặc tín h độc tê bào

28 3 - N - BUTYL PHYTALID

Đây là hợp c h ất th iên n h iê n được tách ra từ d ầu của h ạ t

ra u cần tây: Apium graveolens - có đặc tín h cảm ứng enzym

p h a II khử độc - s tra n s fe ra s e g lu tath io n (GST) Trong mô

h ìn h invivo, 3 - n - b utyl p h ta lid kìm hãm 67% sự gây u n g th ư được cảm ứng bởi benzo (a) piren

29 GALANGIN

G alangin là hợp c h ất th iê n n h iên có nguồn gốc flavonoid - chông ung th ư - một tro n g sô" đó là kìm hãm enzym fenylo - sulfotransferase

30 ACID GALLIC

Acid gallic và các d ẫn x u ấ t của nó thuộc v ề 'n h ữ n g ch ất phenolic thực v ật tự nhiên có tác dụng chông ung th ư như đã được chỉ ra tro n g mô h ình ung th ư da ở chuột với sử dụng châ"t gây ung th ư TPA

31 GENKWANIN

G en.kw anin là flavon độc t ế bào được tách ra từ lá cây gỗ

L ethedon tra n n a e n s is được sử dụng địa phương tro n g y học cô tru y ề n đê diệt kh u ẩn

1 2 8

Trang 16

G enkw anin có đặc tín h ức chế m en topoisom erse ADN loại

1 Nó được dùng n hư là th ứ thuốc hoá học điểu trị ung thư

G eranoil kìm hãm enzym red u ctaza HMG - GA có nghĩa làenzym chuyển hoá m evalonian trước giai đoạn tổng hợp cholesterol, qua đó là ản h hưởng gián tiểp trê n sự h o ạt động của enzym p h a II của sự giải độc

33 GLUCOBRASSICIN

G lucobrassicin là m ột tro n g 3 tiglicozyd từ nhiều loại bắp cải B rassica olerácea của các cây th ậ p tự - có tác dụng chông ung thư Về phươ.ng diện hoá học, glucobrassicin là 3 - indol -

m etyl - khi chuyển hoá tạo ra indol - 3 - carbinol có đặc trư n g kìm hãm m onooxygenaza lệ thuộc cytochrom P450 và gây cảm ứng s -tra n sfe ra se glu tath io n

34 GLUCONASTRURTIN

C h ất này cũng thuộc loại tioglicozyd; có trong họ th ập tự,

c h ấ t n ày chống ung th ư một cách rõ rệt Nó là tiền châ't của isotiocianin fenyloetyl PEITC, cũng chỉ ra tác dụng chống tác

n h â n gây un g th ư n h ấ t là tru n g hoà cáe c h ấ t n itro sam in của thuốc lá T ăng chuỗi carbon trong p h ân tử đến 6 nguyên tử thì

nó có tác dụng chông ung th ư tương tự n hư c h ấ t isotiacianian

6 - phenylohexyl - m à c h ấ t này có trê n 50 - 100 lần có tiềm

n ăn g chông ung th ư lốn hơn

129

Trang 17

Đó là glucozynolan tự n h iên (tioglycoryd) có chủ yếu trong các ra u họ T hập tự ở bắp cải B rassica olerácea var c a p ita ta ,

B olerazea b o try tis itálica, xúp lơ B olerácea, var botrytis

36 GOMISIN A

G om isin A về phương diện hoá học thuộc c h ấ t lig n an được

p h á t hiện ở một sô” quả ăn, tác dụng của nó là chông ung th ư

n hư được chỉ ra ở mô h ìn h động v ậ t ung thư Khi cho vào thực phẩm gom isin A kìm h ãm quá trìn h ung th ư gan ở chuột khi

sử dụng ch ất hoá học gây u 3’ - MeDAB K ết quả nghiên cứu

đã chỉ ra gom isin A n h a n h chóng loại bỏ sinh u ở gan; cải th iện chức p h ận gan, tă n g bài tiế t acid m ật N hững k ế t quả dương tín h của c h ất lig n an đó khi người ta q u an s á t h àm lượng của

nó chỉ chiếm 0,03% gom isin A trong thực phẩm

37 GOSSYPOL

Gossypol là aldchyd poliphenol tự n h iê n được ch iết r a từ

h ạ t dầu bông: G ossyplum h irsu tu m Nó là c h ất được nghiên cứu phô biến, trong sô” đó có tiềm n ă n g là thuốc chông sinh dỏ của đàn ông Gossypol cũng như ch ất chuyển hoá của nó gossypolon chỉ ra tác dụng chông sinh sản của tê” bào ung thư

được nuôi cấy invitro Gossypol là hỗn hợp đồng p h ầ n quang học, m ột trong n h ữ n g đồng p h â n của nó (-, - gossypol) chỉra 3 -

5 lần h o ạt tín h kìm hãm sinh sản tê bào ung th ư invitro, còn hỗn hợp gossypol th ì không có tác dụng

38 HARRINGTONINE VÀ HOMOHARRINGTONINE

Các hợp c h ấ t th iê n n h iê n này được tách chiết từ cây cephalotoxus h a in a n e sis của chúng có đặc tín h chông ung thư bạch cầu và được sử dụng rộng rãi ở các bệnh viện T ru n g Quốc

1 3 0

Trang 18

N hiều hợp c h ất thực v ật, chúng đồng thòi làm biến điệu

h o ạ t tín h các enzym cả giai đoạn I và giai đoạn II giải độc: Ví

dụ c h ấ t izotiocyanin

T rong n h ữ ng năm 60, k h i gây thự c nghiệm ung th ư bằng

n h ữ n g châ't ung th ư hoá học, người ta p h á t hiện tác dụng chống ung th ư của izotiocyanid (R - N = c - S), hay là sản

p hẩm th u ỷ p h ân của glucoxynolan có phong phú trong rau , quả, thự c phẩm N hiều c h ất tro n g chúng phong bê tín h độc và tín h gây un g thư Izotio cyjianin đã được chỉ ra bởi sự kích

th ích nh ữ n g enzym giải độc được liên k ế t chủ yếu với

g lu ta th io n , có nghĩa là giai đoạn II (giai đoạn thoái hoá ch ất carcinogen Trong các cơ quan khác n h au nó kích thích từ 2 - 4

lầ n , th ậ m chí 9 lầ n cao hơn h o ạ t tín h s - tra n s fe r g lu tath io n

h ay enzym red u ctase chinon Vê tác dụng kích th ích của izotiocyjanin (và nh ữ n g hợp c h ấ t thực v ật khác) trê n enzym giai đoạn II giải độc th ì cũng eó vai trò hoặc kích thích hoặc kìm h ãm h o ạ t tín h của enzym cytochrom P450 và nhữ ng enzym liên k ết với nó M ột số isothiocyjanin kìm hãm enzym giai đoạn I của giải độc (chẳng h ạ n m onooxygenaza) tro n g giai đoạn có enzym cytochrom P450 th a m gia K ết quả của h o ạt động này là lượng c h ấ t gây un g th ư được h o ạt hoá bị giảm Đặc tín h đó cũng được th ừ a n h ậ n là tác dụng chông ung thư C hất indol - 3 carbinol là ch ất kích thích cytochrom P450 Cho chuột indol 3 - carbinol có th ể gây ra tă n g h o ạt tín h của enzym thuỷ

p h â n carb o h y d rat ở gan tói 25 lần

1 3 1

Trang 19

k ế t hợp ADN - gây hư h ại nguyên liệu di truyền.

H iệu quả bảo vệ của izotiocyjanin có th ể tìm th ấ y đối vói ung th ư ru ộ t như ng không ung th ư phổi ở chuột khi sử dụng

c h ấ t gây u dim etyl - nitrozoam in (DMBA) C ũng chính izotiocyjam in n ày kìm hãm un g th ù dạ dày, cũng n h ư u n g th ư phổi khi gây bằng c h ất benzo (a) p iren (BaP)

Nói chung, iotiocỵam in được vận chuyển đến các bộ p h ận khác n h a u n hư là phức hợp g lu ta th io n và bảo vệ trưốc tác động của n h iều c h ấ t ung th ư hoá học n h ư carb u a đa vòng thơm , các hợp c h ấ t azonitroam in, etiom in Vai trò bảo vệ của izotiocyjam in là trong cấu trú c của nó có các nhóm hoá học alp h a - n ap h ty l, b eta - n ap h ty l, phenol, benzen, phenyletyl và các aryl alkil khác

41 PHỐI HỢP CỦA MỘT s ố CHẤT THỰC VẬT VỚI NHAU

M ột sô" ch ất thự c v ậ t phối hợp vối n h a u càng tă n g cường chông u n g thư

G ần đây người ta p h á t hiện ra c h ấ t curcum in và catechin (EGCG) có tác dụng hiệp đồng N ếu dùng cả hai c h ấ t đồng thời

th ì curcum in có th ể giảm xuống từ 2,2 - 2,8 lần và catechin giảm xuống tới 8,5 lần

Tác dụng hiệp đồng chông un g th ư cũng được tìm th ấ y đôi với c h a t quercetin và genistein C húng phong b ế các enzym khác n h a u có m ặ t trong tru y ền nh ữ n g tín hiệu h o ạt động tế bào (chẳng h ạ n k in a se phosphatidyloinozytol) cũng n h ư kìm hãm các giai đoạn khác nh au của chu kỳ tê bào tro n g ung thư.Đặc tín h độc và tác dụng p h ụ của m ột sô" c h ất chông ung

th ư thự c v ậ t p h ả i kế đến q u ercetin và m ột sô" cu m arin n hư bergam otin N hững c h ấ tt này chông un g th ư nh ư n g có th ể

h oạt động n hư c h ấ t gây ung thư C húng cũng giống n hư nh ữ n g

1 3 2

Trang 20

c h ấ t hoá học 5 -am inoacrydin vừa có tác dụng gây biến dị t ế bào ở giai đoạn p h ân bào giảm nhiễm như ng đồng thòi cũng là

c h ấ t chống biến dị ở các t ế bào m itotic

42 IZOFLAVON

Izoflavon của đ ậu tương kìm hãm giai đoạn sớm sự p h á t động p h én o b arb ital (PB) ở mô h ìn h u n g th ư gan được cảm ứng bởi n itro zam in DEN Các tác giả đã xác đ ịnh izoflavon đậu tương n h ư là loại châ't chống un g th ư có giới h ạ n a n to àn hẹp, bởi vì khi sử dụ n g liều cao izoflavonoid th ì gây ra ung thư Bữa

ă n kiêng phong p h ú đ ậu th ì sẽ có m ột lượng lớn các c h ấ t ức chế

p ro tea za (có tê n BBA = BOMANA - BIRKA, TI = in h ib ito r try p sin ) ở h àn g 600m g/100g gây ra giảm sức lốn động vật, gây loét tuỵ, ở chuột có th ể gây u n g th ư tu y ến tuỵ Người ta lưu ý

c h â t ức chê p ro tea za không mở đ ầu gây ra u n g th ư tuỵ Nói

ch u n g người ta th ấ y rằ n g liều nhỏ c h ấ t ức ch ế m en proteaza của đ ậu tương vào kh o ản g 10 - 100 mg/100g thức ăn của người

có tác dụ n g bảo vệ n g ăn ngừ a u n g thư

Đ ậu tương chứ a fitoestrogen n h ư genistein, daizein, coum etrol - m à nh ữ n g châ't này có ản h hưởng tô t cho phụ nữ sau thời kỳ m ãn kinh Song tro n g nhữ ng trường hợp khác tác

dụ n g của fitoestrogen có tác dụng phụ T rẻ nhỏ câm không được uống sữ a đ ậu n à n h vì tác dụng estrogen của các flavonoid Song flavonoid của đ ậu tương đã chỉ ra tác dụng yếu của estrogen; 4000 đến 4 triệ u lầ n nhỏ hơn 17 - b eta estradiol Theo các chuyên gia sữ a đ ậu n à n h có th ể là không a n toàn đối với trẻ câm C oum estrol không có tác dụng an tiestro g en và ỏ động v ậ t không làm ản h hưởng đến tín h động dục của chuột cái.Insoílavonoid cũng có tác dụ n g estrogen

1 3 3

Trang 21

Szaffron th u được từ cây nghệ trồ n g Crocus sativ u s, h a y từ

đồ gia vị giàu carotenoid, có đặc tín h chông ung thư, chông biến dị và cải tiến m iễn dịch

Người ta đã chứng m inh szaffron có đặc tín h kìm hãm tổng hợp ADN, ở giai đoạn p h ản ứng enzym topoizom eoase II

1 3 4

Trang 22

Chương 10

c ơ CHẾ TÁC DỤNG ĐÔNG Y CÙA

MỘT SÔ VỊ THUỐC VÀ BÀI THUỐC DƯỢC THẢO

PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH UNG THƯ

N hững bài thuốíc đông y th ảo dược phòng và chữa bệnh ung th ư là tổ hợp một lo ạt các h o ạ t c h ấ t tự n h iên có trong các

th ảo dược đó dùng với h ai mục dích chính:

(1) H ạn ch ế sự p h á t triể n của t ế bào ung thư , chông chảy

m áu, chen ép ph ủ tạn g , cả chứng đau Trong trường hợp này dùng các bài thuốc tiêu đàm , nhuyễn kiên, h à n h k h í tiêu đàm,

h o ạt h u y ết hoá ứ, lương h u y ết tiêu độc, th a n h n h iệ t chỉ h uyết v.v

(2) N âng cao sức khoẻ cho người bệnh để chông đỡ sự phá hoại của tổ chức un g th ư n hư dùng các bài thuốíc bố khí, bổ huyết, bổ âm , bô) dương v.v

Dưới đây là n h ữ n g vị thuốc và các bài thuốc Đông y thường dùng sử dụng vào h a i mục đích trê n theo 5 cơ chế tác dụng của Đông y:

Trang 23

nhuyễn kiên

Phép trị tiêu các ung thư

có khối u và hạch sưng to Phối hợp với hành khí hoạt

Bối mẫu, bán hạ, ngưu hoàng, trúc nhự, qua lâu, bạch giới tri, tảo giáp, tiền

hổ, cát cánh

N h ị trần th a n g :

Bán hạ chế trần, bì bạch linh, chích thảo, nghiệm phương có thêm sinh khương ô mai.

D ịch đờ m h o à n :

Nhị trần thang gia thêm, chỉ thực đẳng sâm, xương bổ, trúc nhự.

Trường hợp ung thư có đờm nói khó thì dùng:

Trang 24

Hoàng bá, hoàng liên, hoàng cầm, liên kiều, kim ngân hoa, thổ phục linh, xuyên tâm liên,

bồ công anh, xạ can, thanh đại, thạch cao, tri mẫu.

Dùng các vị hành khí và hoạt huyet: Sa nhân, hương phụ, mọc hương, chỉ thực, quất bì,

lệ chi hạch, xuyên khung, uất kim, đan sâm, ích mẫu, hồng hoa, đào nhân.

Q u ấ t h o ạ c h hoàn, g iả m đau,

n h u yễ n kiên tán kế t:

Quất hạch, chỉ thực mộc thông, quế tâm, mộc hương, còn bố, xuyên luyện tử, đào nhân, diên hồ sách.

H u y ế t p h ú trụ c ứ th a n g g ố m :

Đương quy, sinh địa, đào nhân, hồng hoa, chỉ xác, xích thược, sài hổ, cam thảo, cát cánh, xuyên khung, ngưu tất.

B ổ dương h o à n n g ũ th a n g có tác dụng thong lạc, hoạt huyết bổ khí trị liệt, méo mồm, khó nói, gồm các vị: địa lang hoàng kỳ, đương quy vĩ, xuyên khung, đào nhân, hồng hoa.

Trang 25

Tê giác, thanh hao, huyền sâm, sinh địa, địa cốt bì, cỏ nhọ nồi, ngó sen, ngân sài hổ, gương sen, mai mực, hoa hoè,

bẹ móc v.v

Tê g iá c địa h o à n g th a n g g ồ m : tê giác, sinh địa, xích thược, đan bì, gia thêm thập khôi tản gồm: lá ngải cứu, lá sen, lá trác bá, đại tiểu kê, mao căn, tây thảo căn, địa hoàng, chi tử sao tồn tính tán bột, uống với nước sôi nguội.

T hanh địn h gia vị:

Sinh địa, huyền sâm, tê giác,

kim ngân hoa, liên kiều gia thêm hoa hoè tán, gốm hoa hoè, trắc

bá diệp, kinh giới tuệ đểu sao cháy tồn tính rồi tán.

tử

B à i th u ố c b ổ khí: Đ ộ c sâ m th a n g

(chỉ nhân sâm).

Tư quân tử thang gồm: đ ảng sâm,

bạch truật, bạch linh, chích thảo Sinh mạch tán gồm: nhân sâm, mạch môn, ngũ vị.

B à i th u ố c b ổ h u yế t:

Tứ vật thang gồm : thục địa, xuyên khung, bạch thược, xuyên quy.

Trang 26

MỘT SÔ CÂY THUỐC CHÚA HOẠT CHẤT Tự NHIÊN ĐƯỢC s ử DỤNG TRONG PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH UNG THƯ

Chương l i

1 3 9

Trang 27

ức chế tế bào ung thư mới sinh.

- Chữa ung thư gan trực tràng, phổi, máu trắng, ung thư rau.

Sắc uống hàng ngày

2 Tử

uyển

- Thanh uyển

- Asteraccae tataricus

- Quexetin có tác dụng lợi tiểu.

- Astersaponin còn

có tính chất phá huyết cao.

- Trị ung thư phổi

- Chữa ho gà, viêm khi quản mạn

10 - 30g Sắc uống

- Tinh dấu (0,5 - 0,8%)

- Các chất phenol và acid béo.

- Asarylaldehyd

- Bisasarin

- Eugenol

- Tính vị cay ôn, thơm.

- Khai khiếu tỉnh thắn.

- Hoáthấp.

- Hoávị.

- Tác dụng vào 2 kinh tâm can.

- Chữa trị u đường tiêu hoá, u não v.v

- Chữa thần kinh suy nhược hay quên, bổ

dạ dày điêu hoà nhịp tim

5 — 15g Sắc uống

Trang 28

- Nhuận phế

- Sát trùng giật sán

- Chủ trị ung thư phổi, chữa viêm khí phế quản

- Chữa hen + tẩy giun sán

4-12g Sắc uống

- Vị ngọt, tính binh

thanh nhiệt, giải dộc, trừ thấp, tiêu viêm chống khối

u tàn sinh

- Trị ung thư rau, ung thư mũi họng, ung thư phổi.

- Chữa viêm gan, viêm họng, viêm

trướng.

Sắc uống 3-4 giờ

- Chữa viêm họng cấp, viêm kết mạc mắt.

15 — 20g Sắc uống

Trang 29

- N-methyihyliso pelletierine

- Dihydro - N - methyl - isopelletierine

- Có tác dụng chỉ huyết sinh cơ

- Chữa viêm gan cấp

và mạn, chữa viêm họng, mụn nhọt

- Vị hơi dắng, cay, tính binh

thanh nhiệt giải độc

- Hoạt huyết tán ứ, tiêu thũng bài nung, chống u

- Trị ung thư phổi, dạ dày, ruột, gan, vú

- Trị bệnh sốt xuất huyết, báng nước, lao phổi

- Chủ trị ung thư bàng quang, ung thư trực tràng

- Trị dái buốt, dâi sỏi,

- Chủ trị ung thư dạ dày, ung thư gan, ung thư tuy, ung thư phổi v.v

- Trị đau bụng đầy hơi

Sắc uống

Trang 30

- Bảy lá một hoa

- Tảo hưu

- Độc giác liên

Paridin (tính glucozit) saponin C16H280

- Paristaphln

glucozit)

- Vị ngọt, hơi cay, tính binh không dộc

- Thanh nhiệt, giải dộc, tiêu thũng, giải kinh, tán ứ chỉ thống (hết đau)

- Chữa rắn độc cắn, chữa mụn nhot, viêm v.v

Chủ trị u não, ung thư phổi, ung thư gan, ung thư vú, bệnh máu trắng, ung thư hạch lympho

Giải dộc rắn cắn

Sắc uống 100g Sắc uong chữa ung thư dạ dày giai đoạn cuối

đắng

ngọt

- Solanum lyratum

thanh nhiệt, giải dộc khu phong, lợi thấp, hoả dàm

- Trị khối u dạ dày, ruột, ung thư phoi, ung thư gan, ung thư bàng quang, ung thư co tử cung, ung thư thanh đới

- Trị ung thư thực quản, ung thư dạ dày, ung thư gan, ung thư ruột, ung thư cổ tử cung, ung thư da

0,1 -0,3g Sắc uống

Trang 31

1-10g Uống

- Trị máu trắng tế bào hạt, mạn tính, u não, u mặt ngoài cơ thể, đau ung thư

- Dùng ngoài chữa rắn rết cắn nhất là rắn độc

- Chữa tai chảy máu, cam tẩu mã, loét tử cung

1,5g (Cấm nung)

- Có tác dụng tán kết tiêu sưng, thanh nhiệt giải độc, tán ứ trục thuỷ

- Trị ung thư vú, ung thư phổi, ung thư hạch lympho

- Chữa viêm sưng

để tránh độc dùng ngoài đắp u

- Chinensis

- Xạ can

Trong thân rễ có glucosid là

- T r ị ung thư vòm mũi họng, ung thư phổi, ung thư gan, ung thư cổ tử cung

- Chữa viêm họng,

Sắc lấy nước uống

Trang 32

- Trị ung thư bàng

môi, ung thư lưỡi, ung thư răng lợi

- Ngoài ra còn chữa ung thư gan, ung thư phổi, ung thư

dạ dày

- Còn trị sốt cho ung thư hay sốt khác, trị

niêu, đái máu

Sắc uống còn dùng phối hợp các vị thuốc chống ung thư khác

kỳ cuối

1,5g - 6g Sắc lấy nước uống Ngày 2 lẫn mỗi lắn 0,5

- 1gam

Trang 33

6 1 2 3 4 5 6 7

sùng

Hemidactylus frenatus

- Phosphatidyl Inositol

- Mặn hàn hơi có dộc vào kinh tâm và can

- Tức phong

- Trị u não, u hệ thống thần kinh, ung thư thực quản, ung thư phổi, ung thư gan

1,5- 4,5g Sắc uống Thạch sùng sống ngâm rượu dể chữa

mylabris

- Có chất:

- Cantharidin gây phồng

- Dầu béo màu lục không gây phồng

- Phá kết u cục

- T r ị ung thư gan nguyên phát, ung thư thực quản, ung thư phổi, ung thư vú

20 - 30mg (1-2 con nhỏ)

bộ

- Sophora tonkinensis

- Tiêú thũng chỉ thống

- Chữa trị ung thư họng, ung thư mũi, urig thư thực quản, ung thư phổi, ung thư bàng quạng, bệnh mau trắng, chữa sưng họng, sưng mộng răng

Sắc lấy nước uong

Trang 34

- Tác dụng thanh nhiệt, khử thấp, trừ phong, sát trùng, ức chế nấm gây bệnh

- Co mạch tăng áp

- Lợi tiểu tảng dào thải muối natri

- Trị ung thư bàng quang , ung thư co

tử cung, ung thư dại tràng, ung thư da dạng tháp nhiệt

- Còn chữa đại tiện

ra nhiéu máu, lỵ cấp tính, viêm âm

Trichomonas viêm tai giữa

Vị ngọt, nhạt, tính mát

Có tác dụng thanh nhiệt giải độc

Hoạt huyết lợi niệu Tiêu ung, tán kết

- Trị ung thư thực quản, ung thư dạ dày, ung thư gan, ung thư cổ tử cung,

30 - 60g Sắc uống

Trang 35

- Giải dộc, khái khiếu chỉ thống, tiêu thũng

- Có các tính chất phá huyết

- T r ị ung thư gan, ung thư thực quản, ung thư dạ dày, ung thư ruột, ung thư phổi, ung thư

huyết

- Nhựa cóc nhân dân còn dùng chữa chó dai cắn

Uống 10- 15mg Làm thuốc viên, thuốc tán dễ uống

Giải độc Lợi thuỷ Tiêu trướng

9g co thể dắp da cóc dán trên chỗ u bướu 24giờ đổi 1 lắn có tác dụng chỉ thống, tiêu thũnq

vomica

- Manan 15%

- Galactan85%

- Heterozit (loganin)

Tán kết Thông lạc Chỉ thống

- Trị ung thư thực quản, ung thư dạ dày, ung thư ruột, ung thư phổi

- Chữa tê thấp, bán thân bất toại, chó dại cắn

0,5g/ ngày uống

Trang 36

- Trị ung thư vú, ung thư hạch lym pho, ung thư giáp trạng, ung thư dạ dày, ung thư thực quản, ung thư phổi, ung thư da

- Chữa ngộ độc thức

ăn, chữa ung thũng

Sắc nước uống Tươi giã nát đắpu

ức chế tế bào ung thư

- T r ị ung thư gan, ung thư giáp trạng, ung thư phổi, u hạch lym pho, ung thư máu

- Chống ho, sốt cảm mạo, chóng mặt, hoa mắt

15g sắc uống hoặc giã tươi đắp vàou

ngựa

Verbena offocinalis

- Giải độc, hoạt huyết, thông kinh, lợi thuỷ, tiêu phù, tan ứ, chống u

Trị ung thư gan, viêm

cổ tử cung và thân tử cung, u lỹmpho, ung thư máu, chữa viêm gan, sốt rét, giun sán v.v

carbon, trong do chü yeu lä algin,

pentozan

Vị mặn, hàn Tiêu đờm Tán kết Lợi thuỷ

Trị ung thư tuyến giáp, ung thư phổi, ung thư thực quản, u lymphô, bệnh máu trắng

Sắc uống

Trang 37

1 2 3 4 5 6 7

- Khoáng 14%, iod, kali, fe, Ca

- Chữa bệnh tràng nhạc, thuỷ thũng,

iuteolin, saponaretin, vitexin, homorlentin, orientin

- Vị cay, ôn Thảo độc

- Thải mủ Hoạt huyết Tiêu ung nhọt

- Trị ung thư tuyến

vú, ung thư phổi, ung thư thực quản, ung thư ruột, ung thư cổ tử cung, dinh màng phổi sau khi phẫu thuật ung thư

6-15g Sắc uống

- vỏhắu

- 80-95%

Ca (C03)2; CaP04, CaSo4 Mg, AI, Fe

- Thịt hắu chứa 68% nước; 7%

protid; 4% glucid;

2% chất béo; 1%

muối khoáng

- Vị mặn, chát tính hơi hàn, tác dụng trên 3 kinh: can, đởm và thận

- Tư âm (nuôi âm)

- Binh gan tiềm dương Nhuyễn kiên (làm mém cứng)

Tán kết Làm co rắn lại

- Trị ung thư tuyến giáp, u lympho, ung thư phổi, ung thư gan, ung thư dạ dày u ở hệ thống thần kinh

- Chữa mụn nhọt mới sưng chưa thành mủ

- Chữa khí hư bạch đới

- Trị máu trắng cấp, ung thư hạch lym- pho.

Sắc uống

Trang 38

Chữa lao, viêm gan,

Trị ung thư mũi họng, ung thư giáp trạng, ung thư phổi, u não Chữa trẻ trợn mắt, phồng uốn ván v.v

15 - 25g Sắc uống

- Chữa trị u đường tiêu hoá, u hạch lympho, ung thư cổ

tử cung.

thương, sưng vú, sưng họng, mụn nhọt lở ngứa tràng nhac, kinh phong

sắc lấy nước uống

- Trị u hạch lympho, ung thư dạ dày, ruột, ung thư hệ tiết niệu

- Chữa thấp khớp, viêm gan, eczema

30 - 60g sắc uống

- Chủ trị ung thư phổi, u màng liên kết phủ tạng, ung thư giáp trạng, ung thư vú, u lympho

3 - 10g sắc uống

Trang 39

lâu nhân) khoảng 25% chất dấu trong dó acid béo chưa no chiếm 66,5%

- Trong rễ (thiên hoa phấn) có nhiổu tinh bột và

saponoát

- Thiên hoa phấn, vị ngọt, chua, tính hàn, vào 3 kinh phế vị và đại hàng

- Qua lâu tác dụng:

Thanh nhiệt Hoá đờm Nhuận phế

Trị ho Lợi yết hầu Nhuận tràng Thiên hoa phấn, sinh tân, chỉ khát, giáng hoả, nhuận táo, bài úng tiêu thũng

- Chữa ung thư vú, ung thư phổi, ung thư tuy, dạ dày

- Thiên hoa phấn còn

khát, trĩ lòi dom, hoàng dản người sạm đen

10 - 30g (toàn cây) sắc uống

- Vị cay, ôn thơm vào 2 kinh tâm và can

- Khai khiếu tỉnh thần, hoá thấp, hoầ vị

Trị u dường tiêu hoá, u não

Chữa thần kinh suy nhược

5 - 15g Sắc uống

Trang 40

1 2 3 4 5 6 7 41

Lá có các hoạt chất

- Deoxyandrogra- pholide

- Andrographolide

- Homoãndrogra- pholide

- 14 deoxý,11 - 12 didehydroandro - graphalide

- Pannlcullde A, B, c

Vị dắng tinh hàn Thanh nhiệt giải độc Hoạt huyết tiêu thũng, chỉ thống

Tính kháng sinh mạnh Giảm dau giống aspirin Làm hạ huyết áp

Trị ung thư rau, ung thư biểu bi màng nhung mao, và khôi u bội nhiễm

Chữa cảm cúm, viêm họng, viêm tử cung,

âm đạo, tiết niệu, viêm ruột, chữa chứng nhọt, ghẻ lở

Sắc uống

Ngày đăng: 05/11/2020, 16:50

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3. F ran k e A.A.etal. D aidzein and g enistein concentrations in h u m a n m ilk a fte r say consum ption. Clin. Chem 42: 995 - 964, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Daidzein and genistein concentrations in human milk after soy consumption
Tác giả: Franke A.A
Nhà XB: Clin. Chem
Năm: 1996
4. D reosti I.E. Bioactive in g red ien ts: an tio x y d an ts and polyphenols in tea: N u tritio n Rev. 54: S51 - S58, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bioactive ingredients: antioxidants and polyphenols in tea
Tác giả: D reosti I.E
Nhà XB: Nutrition Reviews
Năm: 1996
5. K ennedy A.R. The evidence for soybean products as cancer preventive ag en ts f. N u tr. 125. 733S - 743S, 1995 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The evidence for soybean products as cancer preventive agents
Tác giả: K. A. R. Kennedy
Nhà XB: Nutr
Năm: 1995
6. M indell E.Zyw nosc jako lekarstw o. Wyd. W iedzai Zycie, W arsczaw a, 343 tr, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Zyw nosc jako lekarstw o
Tác giả: E. Zyw nosc
Nhà XB: W iedzai Zycie
Năm: 1996
7. H iệp hội nghiên cứu khai th á c T ru n g y dược T ru n g Quốc "N ham chứng độc đặc bí phương tu y ệ t chiêu" N hà x u ấ t bản T ru n g Quốc y dược Khoa học kỹ th u ậ t 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nham chứng độc đặc bí phương tu y ệ t chiêu
Tác giả: H iệp hội nghiên cứu khai th á c T ru n g y dược T ru n g Quốc
Nhà XB: N hà x u ấ t bản T ru n g Quốc y dược Khoa học kỹ th u ậ t
Năm: 1996
8. T rần Văn Kỳ: Đông y trị ung th ư - N hà x u ấ t b ản M ũi Cà M au 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đông y trị ung th ư
Tác giả: T rần Văn Kỳ
Nhà XB: N hà x u ấ t b ản M ũi Cà M au
Năm: 2000
9. P hạm Thiệp, Lê V ăn T h u ần và Bùi X uân Chương- Cây thuốc bài thuôc và biêt dươc. N hà x u ấ t b ản Y hoc 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cây thuốc bài thuôc và biêt dươc
Tác giả: P hạm Thiệp, Lê V ăn T h u ần, Bùi X uân Chương
Nhà XB: N hà x u ấ t b ản Y hoc
Năm: 2000
1. Võ V ăn Chi: Từ điển cây thuốc V iệt Nam - N hà x u ấ t bản Y học 1997 Khác
2. Đỗ T ấ t Lợi: N hững cây thuốc và vị nam - N hà x u ấ t bản Y học 1999 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w