Nghiên cứu xúc tác quang NaTaO3: La
Trang 1Industrial University of Ho Chi Minh City
Faculty of Chemical Engineering
SEMINAR
HV: Phùng Minh Tân MSHV: 17112251
GVHD: TS Võ Thành Công
TS Văn Thanh Khuê
1
Dùng Xúc Tác Quang NaTaO3: La Phân Tách Nước Thành H2 Và O2 Nhờ Có Độ Kết Tinh
Cao Và Cấu Trúc Bề Mặt Nano
Trang 2NỘI DUNG
Tóm Tắt
Thực Nghiệm
Kết Quả Và Bàn Luận
Kết Luận
Trang 31 Giới Thiệu
3
Phản ứng tách nước thành H2 và O2
Trang 41 Giới thiệu
Cơ chế tách nước hiệu quả cao bằng xúc tác quang
NiO/NaTaO3:La
Hình thành O 2
Hình thành O 2
Hình thành H 2
Hình thành H 2
Cạnh của cấu trúc
Cạnh của cấu trúc
Rãnh của cấu trúc
Rãnh của cấu trúc
Trang 51 Tóm Tắt
5
Trên cấu trúc của xúc tác, ở rìa hình thành H2 và rãnh hình thành O2 Các phản ứng xảy ra tách biệt với
nhau.
Trên cấu trúc của xúc tác, ở rìa hình thành H2 và rãnh hình thành O2 Các phản ứng xảy ra tách biệt với
nhau.
Các PPPT, cho thấy xúc tác quang có cấu trúc nano và
độ kết tinh cao.
Các PPPT, cho thấy xúc tác quang có cấu trúc nano và
độ kết tinh cao.
NiO/NaTaO3:La có hoạt tính xúc tác quang cao, dưới
bức xạ tia cực tím.
NiO/NaTaO3:La có hoạt tính xúc tác quang cao, dưới
bức xạ tia cực tím.
Trang 62 Thực nghiệm
Hóa chất và thiết bị
Hóa chất sử dụng: Kanto, Wako, Rare Metallic
Hóa chất sử dụng: Kanto, Wako, Rare Metallic
Các phương pháp phân tích XRD, SEM, TEM
Trang 7Na 2 CO 3
Na 2 CO 3 La La 2 2 O O 3 3 Ta Ta 2 2 O O 5 5
Nung ở 1170K trong 1h
Nghiền mịn
Nung ở 1170K trong 1h
Nghiền mịn
Rửa qua nước để loại
Natri
Rửa qua nước để loại
Natri
Hòa tan vào nước khuấy 10 phút
Hòa tan vào nước khuấy 10 phút
Sản phẩm
Lọc, sấy ở 320K trong 2-12h
Lọc, sấy ở 320K trong 2-12h
Tổng hợp
Trang 83 Kết quả và bàn luận
Bảng: Hoạt động của xúc tác quang
Lượng H 2 và
O 2 sinh ra là nhiều nhất
Lượng H 2 và
O 2 sinh ra là nhiều nhất
Trang 93 Kết quả và bàn luận
Tách H 2 và O 2 từ
NaOH 1mmol/L
Tách H 2 và O 2 từ
NaOH 1mmol/L
Tách H 2 và O 2 từ
nước tinh khiết
Tách H 2 và O 2 từ
nước tinh khiết
Lượng khí sinh ra từ quá trình tách từ nước tinh khiết và NaOH 1mmol/L
Khí sinh ra với tốc độ 750 mL/h (H 2 : 500 mL/h và O 2 :250
mL/h) từ nước tinh khiết và dung dịch NaOH
Khí sinh ra với tốc độ 750 mL/h (H 2 : 500 mL/h và O 2 :250
mL/h) từ nước tinh khiết và dung dịch NaOH
Trang 103 Kết quả và bàn luận
b: 10% thể tích nước c: 0,05 mol/L nước
Bảng: Hiệu quả tách nước khi sử dụng xúc tác
NaTaO3 và NaTaO3:La 2%
Trang 11NaTaO 3 NaTaO 3 :La 1% NaTaO 3 :La 2% NaTaO 3 :La 3% NaTaO 3 :La 5% NaTaO 3 :La 10%
La 0.33 TaO 3
Phổ XRD của xúc tác có peaks ở 32.5o
Trang 123 Kết quả và bàn luận
NaTaO 3
NaTaO 3 NaTaO NaTaO 3 3 :La 2% :La 2%
Ảnh SEM của NaTaO3 và NaTaO3:La 2%
Trang 133 Kết quả và bàn luận
Phổ XRD của NaTaO3:La 5%
Cạnh
Rãnh Nhiều La
Trang 143 Kết quả và bàn luận
Ảnh TEM của NiO (0.5wt%)/NaTaO3:La 1.5%
Hạt có kích thước nhỏ
Hạt có kích thước lớn
3 - 8 nm
10 - 20 nm
Cạnh
Trang 153 Kết quả và bàn luận
Bước sóng đặc trưng ở
580 và 690 nm
Bước sóng đặc trưng ở
580 và 690 nm
(i) NiO (ii) NiO (0,05wt%)/NaTaO 3 (iii) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 1% (iv) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 2% (v) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 3% (vi) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 5%
(vii) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 10%)
(viii) NiO (2wt%)/NaTaO 3 :La (2%)
Trang 16NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%) NiO(0,5wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%) NiO(2wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3
NiO/NaTaO 3 : La (1,5%) Ni/NaTaO 3
Phổ hấp thụ tia X (XANES)
Xuất hiện tính hiệu ở 8348 eV
Xuất hiện tính hiệu ở 8348 eV
Trang 17NiO(2wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%)
NiO/NaTaO 3 : La (1,5%) Ni/NaTaO 3
NiO(0,2wt%)/NaTaO 3
NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%) NiO(0,5wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%)
Phổ hấp thụ tia X mở rộng EXAFS
Tính hiệu không bị nhiễm thì hoạt động càng cao
Tính hiệu không bị nhiễm thì hoạt động càng cao
Trang 183 Kết quả và bàn luận
Ảnh TEM của NaTaO 3 :La (2%) với PbO 2
(3,5wt%) đọng trên bề mặt
PbO 2 lắng đọng có chọn lọc trên rãnh
Các vị trí oxy hóa
Ảnh TEM của NaTaO3:La 2% với sự hình thành
các vị trí oxy hóa
Trang 194 Kết luận
19
Hoạt tính của NiO/NaTaO 3 tăng lên khi thêm ion Lathanum
Hoạt tính của NiO/NaTaO 3 tăng lên khi thêm ion Lathanum
Chất xúc tác quang học có hiệu quả cao với sự ổn định tốt
Khi kích thước hạt giảm, phản ứng của electron và lỗ trống với phân
tử nước tăng
Khi kích thước hạt giảm, phản ứng của electron và lỗ trống với phân
tử nước tăng
Trên xúc tác, ở rìa hình thành H 2 và rãnh hình thành O 2
Trên xúc tác, ở rìa hình thành H 2 và rãnh hình thành O 2