Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cung cấp cho người học các phương pháp giải bài tập toán đại số với các nội dung là số phức, tổ hợp và xác suất, giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số và mũ, logarit,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1= > [ Ả C - , A M ] = (2V2a';-a";-V2a'“)
Mặt phẳng (ACM) đi qua điểm A và có VTPT
n = ( 2\/2 ; -t-y/2 ) nên có phương trình là
^|8 + l + 2 ~ VĨT
Bài 4.30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = a,
BC = a\Í3 Hai mặt phẳng (SAC), (SBD) cùng vuông góc với đáy Điểm
I thuộc đoạn s c sao cho s c = 3IC Tính thể tích hình chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AI, SB biết AI vuông góc với s c
Hướng dẫn giải
Gọi o là giao điểm hai đường chéo
AC, BD, theo giả thiết ta có s o -L (ABCD)
Qua I kẻ đường thẳng song song với SB cắt BC tại M, suy ra SB // (AIM)
do đó d(SB, AI) = d(SB, (AIM) = d(B, (AIM))
^aami
4a
Trang 2Bài 4.31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD = 2a, SA vuông góc với (ABCD) và SA = aV ẽ Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB Tính thể tích khối chóp
6 1
rj- ^ ^ SbDCGọi K là hình chiếu của B trên AD
và B với AB = BC = a, AD = 2a Các rnặt phẳng (SAC) vả (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD) Biết góc giữa hai mặt phang (SAB) và (ABCD) bằng 60° Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB
Hướng dẫn giảiGọi H là giao điểm của AC, BD
=í> SH 1 (ABCD) và BH = -B D
Kè HE 1 AB => AB 1 (SHE)
Trang 3-góc ((SAB), (ABCD)) = SHE - 60"
M àH E = A D — =>SH
^ V s a b c d = Ì s H S ^ c d = - 3
và BO // CD hay CD // (SBO), BO 1 (SAC) nên
Bài 4.33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân, BC song song
AD, SB = a^/2 , AD = 2a, AB = BC = CD = a Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính khoảng cách giữa SB và AD
Hướng dẫn giải Gọi H là trung điểm của AD
Trang 4Tam giác vuông SHI ta có: HK = HS.HI
AD = 3a, BC = CD = 4a Cạnh bên SA = aVs và vuông góc với mp(ABCD) Gọi E là điểm nằm frên cạnh AD sao cho AE = a, F là trung điểm của CD Tính thể tích khối chóp S.DEBE và côsin của góc giữa hai đường thẳng SE và BF
Bài 4.35:Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = a
và SA tạo với mặt phẳng (ABC) một góc bàng 30° Chân đườnạ vuông
điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM = 2MA Tính khoảng cách giữa BC,
SA và thể tích tứ diện SMHC theo a
Hướng dẫn giải
Xét ASHA vuông tại H có AH = SA.cos30° =
Mà AABC đều nên AH 1 BC
Trang 5Bài 4.36: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 2a,
AC = a Các cạnh bên của hình chóp đều bằng ay/2 Gọi M, H lần lượt
là trung điểm của AB và BC, I là điểm thỏa mãn BI = — AC Tính thể tích
3khối chóp S.ABCVà khoảng cách giữa hai đường thẳng MH và SI
Hướng dẫn giải
Vì các cạnh bên của hình chóp bằng nhau nên hình chiếu của s lên mp
(ABC) là tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Mà tam giác ABC vuông tại A nên H là trung điểm H của BC
với MH' la (SBI)
Do đó d(MH, SI) = d(MH, (SBI)) = d(H, (SBI))
Hạ HD vuông góc với BI thì D là điểm
đối xứng với trung điểm E của AC qua H
Hạ HK vuông góc với SD thì HK ± (SBI)
Tam giác vuông SHD ta có:
Bài 4.37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, 2AC
= BC = 2a Mặt phẳng (SAC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60''
Hình chiếu của s lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC.
Trang 6Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AH
và SB
Hướng dẫn giải
AABC vuông tại A có BC = 2a, AC = a, ố = 30”, c =
Gọi N là trung điểm của AC Vì AC I AB => AC -L HN, AC ± SH
hình chiếu của H trên SM khi đó d(HẦ; SB) = HK
Tam giác ACH đều nên góc HBM = 60” => HM =
2
Bài 4.38: Cho khối chóp S.ABC có tam giác đều ABC cạnh a và tam giác
thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa HK và mặt phẳng (SBC)
Hướng dẫn giải
đều có H là trung điểm AB nên
Trang 78Bài 4.39: Cho một tứ diện đều ABCD có các cạnh bằng a Một mặt cầu (S)
bán kính R của mặt cầu (S)
Hướng dẫn giải
và OBA, OCA, ODA là những tam giác vuông tại
mp(BCD) thì H là tâm của tam giác đều BCD
Bài 4.40: Ba cạnh của tam giác ABC có độ dài 13, 14 và 15 Một mặt cầu
có bán kính R tiếp xúc với ba cạnh của tam giác tại các tiếp điểm nằm trên ba cạnh đó Tìm khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng của tam giác
GiảiTam giác ABC có 3 cạnh 13, 14, 15
nên r = 4
Hạ OỊ ± (ABC) thì I là tâm đường tròn
nội tiếp tam giác ABC
Trang 8Bài 4.41: Cạnh đáy và đường cao của hình lăng trụ lục giác đều ABCDEP
A'B'C'D'E'F' lần lượt bằng a và h Chứng minh rằng sáu mặt phẳng (AB'F'), (CD'B'), (EF'D'), (D'EC), (F'AE), (B'CA) cùng tiếp xúc với một mặt cầu, xác định tâm và bán kính
Hướng dẫn giải
Gọi p là trung điểm cạnh AE, P' là trung điểm cạnh A'E'; Q là trung điểm
Bài 4.42: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = s c = a, ASB = 60®, BSC = 90°
và CSA = 120° Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
Tacó AB = a, BC = aV2 vàAC = a\/3
nên tam giác ABC vuông ở B Gọi SH là
đường cao của hình chóp, do SA = SB = s c
nên HA = HB = HC suy ra H là trung điểm
của cạnh AC
Tâm mặt cầu thuộc trục SH Vi góc
HSA = 60° nên gọi o là điểm đối xứng với
s qua điểm H thì; o s = OA = o c = OB = a
Suy ra mặt cầu ngoại tiếp hìiứi chóp S.ABC
có tâm o và có bán kinh R = a
Bài 4.43: Cho hình chóp tam giác đều SABC có đường cao s o = 1 và cạrứi
đáy bằng 2 \Zẽ Điểm M, N là trung điểm của cạnh AC, AB tưomg ứng Tính thể tích hình chóp SAMN và bán kính hình cầu nội tiếp hình chóp đó
Hướng dẫn giải
Do ABC là tam giác đều nên;'
Trang 9Vì SABC là hình chóp đều nên o trùng
với tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Bài 4.44: Tứ diện ABCD có AB = 6, CD = 8, các cạnh còn lại đều bằng
\ỊĨÃ Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp tứ diện.
Hướng dẫn giảiGọi M, F thứ tự là trung điểm của AB, CD và K là tâm đường tròn ngoại
ngoại tiếp tứ diện ABCD, R = OD
Trang 10Do đó OF = 3 Suy ra R = OD = VÕF^TfD^ = V9 + I 6 = 5
Bài 4.45: Cho hình nón s, góc giữa đường sinh d và mặt đáy là a Một mặi phẳng (P) qua đinh s, hợp vói mặt đáy góc 60*^ Tính diện tích thiết diệr
và khoảng cách từ o đến mp(P).
Hướng dẫn giải
Thiết diện là tam giác SAB cân tại s.
Gọi I là trung điểm AB Ta có AB ± OI, SI => SIO = 60®
ASOA, ASOI vuông tại o nên; s o = d.sina, OA = d.cosa s
Bài 4.46: Tìm hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp một mặt cầu bán kính 1 cho trước
Hướng dẫn giải
< 2R) Gọi SS' là đường kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón thì:
Trang 11Bài 4,47: Cho một hình cầu bán kính r = 1, nội tiếp một hình nón có chiều cao h và bán kính đáy R Xác định h và R để thể tích hình nón có giá trị nhỏ nhât.
Bài 4.48: Một hình trụ có bán kính R và chiều cao R y/ẽ Cho hai điểm A và
B lần lượt nằm trên đường tròn đáy sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ bằng 30° Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ và tính khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ
Sxq = 2TtR.RV3 = 2 S n R ^
Stp = Sxq + 2Sđáy ~ 2 -v/s tc R^ + 2 tĩ R^ = 2( >/3 + 1) tĩ R^
Gọi AA' là đường sinh của hình trụ thì
0'A' = R, AA' = R Vs và góc BAA ’ bằng 30°
Vì OOV/mp(ABA) nên khoảng cách giữa 0 0 '
A T » l _ r _ 1_1 _ _ _ / A Ti ,
-và AB băng khoảng cách giữa OO' -và mp(ABA')
Gọi H là trung điểm BA' thì khoảng cách đó bằng 0'H
Trang 12Tam giác BA'A vuông tại A' nên: BA' = AA'tan30° = R Vs ^ = R.
v3
B|
1 1
— —
ì - ^
Bài 4.49: Cho một khối trụ có bán kính đáy R = 5(cm) và khoảng cách giữa hai đáy là 7(cm) Người ta cắt khối trụ đó bằng một mặt phẳng song song với trục của khối trụ và cách trụ một khoảng 3(cm) Tính diện tích của
Hướng dẫn giải •'
Gọi tâm của hai đáy là o và O'.
Thiết diện khi cắt khối trụ là hình chữ nhật AA'B'B
Gọi K là trung điểm của AB
Vậy OK là khoảng cách từ trục 0 0 ' tới mặt
phang thiết diện, tức là OK = 3
Vậy diện tích của thiết diện AA'B'B là: s = AB.BB' = 56 (cm^).
Bài 4.50: Cho hình trụ nội tiếp hình cầu S(0; R) Hình trụ nào có diện tích
xung quanh s lóm nhất và hình trụ nào có thể tích lớn nhất.
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x^ = R^ - x^ <=> X
Trang 13[y = -i
•2
Ta CÓ; w = 1 - (2 - i)i + 2 + i = 3 + i - 2i + i = 2 - i
Vậy phần ảo của z là -1
Bài 1.2: Tìm phần thực của số phức z = (1 + i)" biết rằng n nguyên dương
thoả mãn log4(n - 3) + logs(n + 6) = 4
Hướng dẫn giải
Xét phương trình log4(n - 3) + log5(n + 6) = 4, n nguyên dương
màf(19) = 4
Do đó phương trình log4(n -3) + logs(n + 6) = 4 có nghiệm duy nhất n = 19
z = (1 + i)'^ - [(1 + i)Y (1 + i) = (21)’ (1 + i) = 512i’(l + i)
= 512(iT i(l + 0 = 5121(1 + i) = -512 + 512i
Trang 14«2017 _ / I 1 / _
Trang 15-999BT-Bài 1.6: Cho số phức z thỏa mãn - 6z + 13 = 0
6Tính z + -
Tacóz^ + 1 2 i= z <=> (x + yi)^ + 12i = X -y i
Trang 16Hướng dẫn giảiĐặt z = a + bi, a, b e R ta có;
Hướng dẫn giảiĐặt z = a + bi (a, b G R)
Theo giả thiết: (z - 2i).( z - 2i) + 4iz = 0
o (a + (b - 2)i).(a - (b + 2)i) + 4i(a + bi) = 0
o (a^ + b^ - 4 - 4b) + [a(b - 2) - a(b + 2) + 4a]i = 0
<=> a^ + b^ - 4b - 4 = 0 và a(b - 2) - a(b + 2) + 4“ = 0
Do đó |z - 2i| = |a + (b - 2)i|
= Va^ + b^ - 4b + 4 + 8 = Tẽ - 2^/2 Vậy môđun của z - 2i bằng 2\/2
Bài 1.11: Tính môđun của số phức w = b + ci (b, c e R), biết số
Ta có: Z q =
Hướng dẫn giải(2i)'‘( - l - 2 i ) 2 (-l - 2i)(l + i)
Trang 17-999BT-Bài 1.12: Viết dạng lượng giác và tìm căn bậc hai của các số phức:
_ 1 - (cos ọ 4- i sin (p) _ (1 - cos cp) - i sin (p
Trang 18- Khi tan — = 0 thì không có dạng lượng giác.
Ta có (x + yi)^ = l + 4 \/3 i <=> x^-y^ - 1 + 2(xy - 2 Vs )i = 0
Bài 1.17: Tìm các căn bậc hai của số phức z - 17 + 20 V2 i.
Trang 20Vậy z = 0, z = 2 + 2i, z = -2 + 2i.
Bài 1,22: Tìm số phức z thoả mãn: I z| = 5 và phần thực của z bằng hai lần
phân ảo của nó
Vậy có hai số phức cần tìm: z = -2-JE - i^ /5 ,z = 2^/5 + i y/E
Bài 1.23: Tìm số phức z thỏa mãn (1 - 3i)z là số thực và thỏa mãn
z - 2 + 5i = 1
Hướng dẫn giải
Giả sử z = a + bi, (a;b 6 R)
Khi đó (1- 3i)z = (1 - 3i)( a+ bi) = a + 3b + (b - 3a)i
(1 - 3i)z là số thực < » b - 3 a = 0<=>b = 3a
z - 2 + 5i = l o | a - 2 + (5-3a)i| = l o V(a-2)^ + (5-3a)^ =1
<=> lOa^ - 34a + 29 = 1 <» 5a^ - 17a +14 = 0
Trang 21-999BT-Bài 1.24: Tìm số phức z sao cho: I z I = — và một acgumen của
Vậy số phức cần tìm: z = 2yÍ3 + 6i.
Bài 1.26: Tìm số phức z thỏa mãn: (iz - l)(z + 3i)(z - 2 + 3i) = 0
Hướng dẫn giải
Ta có: (iz - l)(z + 3i)(z - 2 + 3i) = 0 nên:
- hoặc iz - 1 = 0 tức là z = -i
- hoặc z + 3i = 0 tức là z = -3i
Trang 22x - y =
1 4
Trang 23-999BT-_ — — Íy^ + = 4
D o đ ó : z z + 3 ( z - z ) = 4 -3 i< = > r ^
x = ±VĨ51
Ta có A’ = (5 - 2iý - 2 (28 - 4i) = -35 - 12i
[2xy = -12
Ta có: x^ + y^ = Vs5^ + 12^ = Vl369 = 37
Do đó giải được 2 căn bậc 2 là: ±(1 - 6i)
Bài 1.33: Giải phưoTig trình nghiệm phức: 2ix^ - 3x + 4 + i = 0
Trang 24Bài 1.34: Giải phương trình nghiệm phức: = i.
Bài 1.35: Giải phương trình nghiệm phức: z^ - (3 + i)z^ + (3 + 4i)z + 1 - mi = 0
biết phương trình có một nghiệm là z = i
Hướng dẫn giải
Thay z = i vào phương frình ta có m = 3
Khi đó phương ưình trở thành
z^ - (3 + i K + (3 + 4i)z + 1 - 3 1 = 0
<=> (z - i)(z^ - 3 z + 3 + i) = 0 o z = i hoặc z^ - 3z + 3 + i = 0
Ta có A: 9 - 4(3 + i) = -3 - 41 = (1 - 21)^
Suy ra z = 2 - 1, z = 1 + 1
Vậy nghiệm của phương trình là z = 1, z = 2 - 1, z = 1 + 1
Bài 1.36: Giải phương trình nghiệm phức: z'* + 2z^ + z^ + 4z + 4 = 0.
Hướng dẫn giải
Ta có z = 0 không là nghiệm của phương trình
Bài 1.37: Giải các phương trình nghiệm phức;
Trang 25-9995T-Phương trình bậc hai có biệt thức
A = (2 + i)^ - 4 (7 i-l) = 7 - 24i = (4 - 3i)^ nên A có các căn bậc hai là+ (4 - 3i) Từ đó giải cho 2 nghiệm x = 3 - i , x = - l +2i
Bài 1.38: Giải phương trình nghiệm phức: 2z^ - 9z^ + 14z - 5 = 0.
Từ x^ + (y - 3)^ = 1 ta có (y - 3)^ < 1 o 2 < y < 4
Do đó: |z| - -y/x^ + y^ = >^c^T7ỹ^-3)^"-i-'6ỹ^^ = -y/6y- 8 > V ĩ = 2
Vậy giá trị nhỏ nhất của |z| bằng 2 đạt khi z = 2i
Trang 26Bài 1.42: Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất sao cho: |z| = z - 3 + 4i
Số phức thỏa mãn điều kiện có môđun nhỏ nhất là z = 2 + 2i
Bài 1.44: Cho z là số phức thỏa mãn (1 - z)(i + z ) là số ảo Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của T = I z - i I
Trang 27Đường tròn (C) cắt Oy tại A(0;1) và cắt Ox tại B(1;0), vì AB là đường kính nên
Trang 28Mà: |zi - Z 2l = ^ nên |z i - Z 2Ị^ = (zi - Z 2)(zi -Z 2 )
Trang 29-999BT Với z = 1 + %/3 i, ta có
w
3 + Vãi
A(1-i)^ _ 1
Bài 1.49: Giải phương trình nghiệm phức: z^ + z = 0 Khi đó hăy tính tổng
T các lũy thừa bậc bốn của các nghiệm
Hướng dẫn giảiGiả sử z = X + iy, X, y G R
PT <» (x + iy)^ + (x - iy) = 0
Ì 2 x y - y = 0
Trang 30Bài 1.50: Giải phưomg ừình: (z +3-i)^ - 6 (z +3 - i) + 13 = 0
Khi đó hãy tính tổng T các lũy thừa bậc tám của các nghiệm
Hướng dẫn giảiĐặt z + 3 - i = w thì phưorng trình trờ thành w^-6w+l 3 = 0
Biệt thức A = 36 - 52 = -16 nên w = ^~'^^ = 3 ±2i
Hướng dẫn giải
Ta có: I z - i I = 1 <=> IX + (y - 1 )i p = 1 « • x^ + (y - 1 )^ = 1
Trang 31-999BT-Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm 1(0; 1), bán kính R = 1.
Bài 1.53: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số
z - iphức z thoả mãn điều kiện :
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là trục hoành Ox
Bài 1.54: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện:
2 |z — i| = | z —z +2i |
Hướng dẫn giải
Ta có: 2| z - i| = 1 z - z + 2i| <=> 2 1X + (y - l)iI = 2 I (y + l)i|
« x' + ( y - l ) 2 = ( y + l V _ X^
Vậy tập hợp cần tìm là parabol y =v a y lap Iiu p i;au UIII la p a ia u u i y -
Bài 1.56: Cho số phức z sao cho |z - 1 - 2i| = 2V2 Tìm tập hợp các điểm là
M biểu diễn và tìm số phức z sao cho phần ảo của z bằng 4
Trang 32Bài 1.57: Xác định tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả điều kiện: ỉ là số ảo.
Bài 1.58: Trên mặt phang phức tìm tập họp điểm biểu diễn số phức z thoả
Hướng dẫn giải
diễn số phức z trên mặt phang phức
<=> x^ + y^ < 4
Vậy tập hợp các điểm M là hình tròn tâm o , bán kính R = 2.
Bài 1.59: Tìm các tâp điểm biểu diễn số phức z có môt acgumen bằng —.
Bài 1.60: Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phang biểu diễn các số
Trang 33=> OB AB = 0 nên tam giác OAB vuông tại B.
cùng nằm trên một đường tròn
Trang 354 2cos 4* —K X
4 2
4 2+ i.sin
Bài 1.68: Gọi Zi, Z2là hai nghiệm của phương trình:
-Tìm số n nguyên dương nhỏ nhất sao cho z" + Z2 = 1
Trang 36Mặt khác: (1 + i)^ = 2i => (1 + i)'“ = (2i)^° = -2^°.
So sánh phần thực và phần ảo của (1 + i)'®® thì
Trang 37-999BT-§2 TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
Hướng dẫn giảiVới n nguyên, n > 2 từ giả thiết ta có:
Trang 3811 - kXét phương trìn h - i = 4, o ^ i ^ k ^ l l
Cí>k + 2i = 3, 0 < i < k < 11 <» k = l,i = 1
k = 3,i = 0Suy ra hệ số của x'* là cỉi.3.cj(-l)^ +Cii.3^= 4422
Bài 2.4: Cho n là số nguyên dương thỏa Cn + c„ + + C"”^ + C" = 255 Hãy tìm số hạng chứa x ‘'* trong khai triển của P ( x ) = (1 + X + 3 x^)"
Bài 2.5: Tìm hệ số của X* trong khai triển biểu thức:
Trang 39-Bài 2.6: Cho n là số nguyên dưomg thỏa mãn: = 7(n + 3).
Bài 2.7: Tìm hệ số x^° trong khai triển Newton của biểu thức
biết rằng số nguyên dương n thỏa mãn:
Trang 40' 7 — k 5k
Số hạng nguyên t h ì -và — là sô nguyên nên k = 3
Vậy số hạng nguyên là: T4 = C3.5^.2^ = 28 000
ràng tổng các hệ số của khai triển (a + b)" bằng 4096, n € N*
——^ = 0 <=> k = 8 (thỏa mãn)
Bài 2.10: Tìm hệ số lớn nhất của khai triển P(x) = (1 + x)(l + 2x)" với số