Các dạng bài tập phong phú đa dạng và được sắp xếp từ để đến khó. Cuốn sách là sự kết hợp kiến thức cả 3 lớp 10, 11, 12 nên đây là nền tảng vững chắc ,bổ ích cho học sinh. Sách được chia thành 2 phần, mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 2 cuốn sách.
Trang 1% P H Ư Ơ N G P H Á P T ÍC H P H Â N Đ ổ l B IẾ N số
V À T ÍC H P H Â N T Ừ N G P H A N
Tích phân đỗi biến số
Dạng ỉ: Nếu X = u(t) có đạo hàm liên tục trên [a, P] và
u(a) = a, u(p) = b thì: [ f{x)dx = f{u{t)).u'Ụ).dt
3) Tích phân liên kết, để lính ỉ thì đặt thêm J mà việc linh I +J và I — J, I ^m J
và I - n j thuận lợi hơn, từ đó suy ra I.
4) Giả sử hàm sổ f(x) liên lục trẽn đoạn f-a; aỊ.
ỉ) Chọn đặt u và dv để đưa về nguyên hàm có công thức.
2) Chọn đặt u và dv để đưa về tích phân đơn giản hơn, giảm bậc hơn, dùng tích phân từng phần liên tiếp 2 hay nhiều lần hoặc dạng vồng tròn lặp lại tích phân ban đầu,
2) Phổi hợp bảng công thức nguyên hàm, các tính chất của tích phân.
86
Trang 4Bài toán 10.10: Tính: I = [ —(In x)^dx
Trang 50Đổi biến X = -t đối với tích phân Jf(x)dx ta được:
Trang 7a) Đổi biến số, đặt t = cosx
Trang 8Phương pháp tích phân đồi biến số
Dạng 1: Nếu X = u(t) cỏ đạo hàm liên tục trên [a, P] và u(a) = a, u(Ị3) = b thì:
Trang 11Xj = l - v l - m <1Với X2 < 0 <=> < 0 <=> m < 0.
Trang 14Phương pháp tích phân đổi biến số
Dạng 1: Nếu X = u(t) cỏ đạo hàm liên tục trên [a, fĩ] và u(a) = a,
Trang 15c , Neu kết hợp với các biến đoi sai phân, thêm bớt đại lượng đặc biệt thì phân tích nhanh.
1) Phổi hợp bảng công thức nguyên hàm, các tính chất của tích phân.
2) Sử dụng các công thức mở rộng kx với k ^ 0, mở rộng công thức X thành u kèm sẵn du = u'.dx, lưu V dấu cộng trừ và hệ số nhân chia, khi cần ta viết gộp công thức đối biến.
100
Trang 22Bài tập 12.2: Tính: I = f —
ị X
3x + 1x‘^-4 x + 3-dx.
a) Phân tích mẫu thành các thừa số
b) Chia từ và mẫu cho x^ rồi đặt t = X + — .
Trang 23Các công thức nguyên hàm lượng giác
I cosxdx — sìnx + c Ị cosu.u'.dx = sinu + c
108
Trang 24dx = -COÍII + c.
s i n u
s i n X
- Biến đôi hạ bậc lượng giác,
- Biến đổi lích thành lổng lượng giác,
- Các biến đổi
cosacosx.cos(x + a)
asinx + Pcosx + y _ A(asinx + bcosx + c)'
asin^ x + bsinxcosx + cos^ X atan^ x + bttanx + c cos^ X
(a^ sin^ X + b^ cos^ x)“ (a^ sin^ X + b^ cos^ x)“
Phương pháp tích phân đổi biến số
Dạng ỉ: Neu X = u(t) cỏ đạo hàm liên lục trên [a, P] và u(a) = a,
Trang 25- Nếu R(-sinx, cosx) = -R(sinx, cosx) thì đặt t = cosx
Neu R(sinx, -cosx) = -R(siìix, cosx) thì đặt t = sinx
Nếu R(-sinx, -cosx) = -R(sinx, cosx) thì đặt t = tanx, cotx.
Tích phân truy hồi
Tích phân I„ theo ỉn-ì hay I „ -2 thì sin" X, cos" X tách luỹ thừa ỉ và dùng phương pháp tích phân từng phần còn tan" X, c o f X tách lũy thừa 2 và dùng phương pháp tích phân đổi biến sổ.
Trang 26Bài toán 13.2: Tính; 1 = 1 (2cosx - sin 2x)đx
Giải
37
Trang 271 1 2
Trang 29Ta có s i n \ + 2cosx cos^— - sin^x + cosx(l + cosx) = 1 + cosx nên
41 _ "p = 1 - i i i i - ^sinxdx _ ’'r^ sinxdx ’'fM(l+cosx) ,
• sin’ x + 2 co sx co s'- i 1+cosx i 1+cosx
Trang 30jsin’ xdx=-Jsin’ —- t pt = Jcos’ tdt
Giải
Đặt X = 7i-t thì dx = -dt, khi X = 0 thì t = 7 1 , X - TI thì t = 0
Trang 31Bài toán 13.22: Tính: c = Ịcos^ x.sinSxdx
Xét 3sinx + cosx + 3 = A(sinx + 2cosx + 3) + B(cosx - 2sinx)
= (A - 2B)sinx + (2A + B)cosx + 3A
1-V3
116
Trang 322 - ’“
7T
- =i> t 2
Trang 343cos^ X + sinxcosx -1
Trang 35g 3 + tanx - (1 + tan^ x) cos^ X J tan^ X - tanx - 2 cos^ X
Trang 40Khi x = 0=>t = 0, x = — =>t = — nên I = 2 í t^sin tdt
Đặt u = t^, dv = sintdt Khi đó du = 3t"dt, V = -cost
I = 2(-t^cost)" +6 jt^costdt = 6 Ịt^costdt
Áp dụng tích phân từng phần 2 lần nữa thì I = 3(n - 4)
Bài toán 13.48: Cho F(x) là một nguyên hàm của
Giái
Đổi biến u = 2x thì du = 2dx, x = 1 =>u = 2, x = 3=>u = 6
Trang 44ỉỉì/ỳí/t r>tĩìri i/iyVì ihtỉìi^ IrVt/^ĩ i*»ìẼĩ/t t/th%^tA
- Biên đôi chia tách, thêm bớt, khai triên, nhân chia lượng liên hợp, mũ phân
Phương pháp tích phân đổi biến số
Dạng 1: Nêu X = u(í) có đạo hàm liên tục trên [a, P] vàu(a) = a, u(P) = b thì:
Trang 45Nếu 2 hàm sổ u(x), v(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;bj thì
J‘h udv = u.v l - \ v.du rh
-D ạ n g ị -v/x^ +mdx Đặt u = v x ^ + m , dv = dx.
a
Trang 48= — ( r - l ) í / / + 2 (—^ -— ) d t = ^ - r - t + ln —
r X + 2 Bài toán 14.10: Tính tích phân: I = - , dx
Trang 49V V
+(2 - V3)lr^t - lỊ + (2 + V3)ln(/ +1)
1 3 4
Trang 51J 2dvĐặt V = tan — = > dt = -7
Kdũ t = 0=>v = 0 ;t = —=>v = 1
22dv
Trang 52Bài toán 14.16: Tính tích phân I = J
Trang 53Vì sinx - V3 cosx = 0 Cí> tanx = ^ Í 3 o x = ^ d o x e 0 ;^
4Khi x = 0 = > t = l , x = —=>t = 3
Trang 54Bài toán 14.22: Tính: 1 = 1 -tanx
Bài toán 14.23: Chứng minh ràng: f(x) = 1 , dt là hàm sổ chẵn
Trang 56Phuơng pháp tích phân đổi biến số:
Dạng 1: Nếu X = u(t) có đạo hàm liên iục trên fa, fỉ] và
u(a) = a, u(P) = b thì: f f(x)d x = f(u{t)).u'{í).dí.
Trang 591 , 4 + 2^J3 l i / - , rĩ\
4 ỊBài toán 15.9: Tính: I = í - ^ d x
^ 1
e + —- 1 4
Giải
dtĐặt t = thì dx = — , X = 1 thì t = e, X = 3, thi t = ệ
Trang 611 1 ;
I = J(x^ + x+ l)e’‘dx = (x^ + X + l)e’‘ 1', - J(2x + l)e’‘dx = 3e -1 - 1(2x + l)e’‘dx
Đặt tiếp u = 2x + 1, dv = dx thì được I - 2(e - 1)
Bài toán 15.18: Tính; I = |(x^+2)e’‘d x
Trang 63"/2 ^ „/2+ — Ịe^’‘ cosSxdx
^ 0Đăt u = dv = cosSxdx Khi đó du = 3e'’'‘, 3x V = — sinSx.1
3;r
3.e~^ +5 34
Trang 646Đặt sinx = t thì cosxdx = dt
l uKhi x = —= > t= —,x = -^=>t = l
Trang 65Bài toán 15.31: Tính: 1 = 1 cos X ln(sin x)dx
Trang 663 J 3 1 X ,
dx
x + 1
Trang 67:3 -4 1 n 2
4 + lnx+ 31nx
+ e" +2e" +7
~ 27 -d x
152
Trang 69- 2
x + 1
1 1
+1
Trang 70Bài toán 15.44: Tính: I = lỊ^l + x - —je *dx
Trang 71Bài toán 15.47: Tính tích phân: I I
Trang 75Từ định nghĩa tích phân, với
y ~ f(^) ^ 0 và liên tục trên đoạn [a,b] thì diện tích
hình thang cong giới hạn bởi đồ thị y = f(x), trục
Phương pháp chung để tính diện tích hình phang
-X á c định theo ẩịnh nghĩa gôm 1 hàm theo X là y =f(x) và trục Ox , nêu chưa
có hai biên thì phải tìm hoành độ giao diêm.
- X á c định theo định nghĩa gồm 1 hàm theo y là X = g(y) và trục Oy, nếu chưa
có hai biên thì phải tìm tung độ giao điểm.
160
Trang 76-X á c định theo đồ thị thì phải xác định miền diện tích giới hạn các biên.
-Phá dấu giá trị tuyệt đổi thì xét dấu, chia miền so sánh hoặc dùng đồ thị trẽn dưới.
- Ngoài cách tỉnh trực tiếp thì ta có thể cắt chia: chia ra nhiều phần diện tích
để tính, hoặc bù trừ: lấy diện tích lớn trừ bớt phần dư hoặc đổi vai trò X vày.
- Dựa vào tỉnh đổi xứng để tỉnh gọn.
- Nếu hình cần lính chưa có hàm sổ xác định, ta phải chuyển phương trình cho thành dạng các hàm sổ, các hàm ớ đường biên,
Sau khi xác lập được tỉnh phân cần tính thì vận dụng báng công thức nguyên hàm, tích phân, các tính chất của nguyên hàm, tích phân, và hai phương pháp đoi biến so , tích phân từng phần cùng với các kỹ thuật biển đổi: khai triển, chia lách, thêm bớt, nhân lượng liên hiệp, viết dạng mũ phân số, phân tích thành các phân so, biến đôi lượng giác, .và các phép đổi biến số dặc biệt đã nêu trong các phần trước.
Bài toán 16.1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số:
a) y = cos^x, trục hoành, trục tung và đường thẳng X = 7Ĩ.
b) y = x^ - 4x, trục hoành và 2 đường thẳng X = -2, X = 4
Giải
a) Theo định nghĩa thì diện tích hình phẳng giới hạn:
s = jcos^ xdx = —|( l + cos2x)dx = —(x + —sin2x) = — (đvdt)
Trang 77s = ||x^-4xjdx=j(x^-4x)dx-j(x^-4x)dx + J (x ’ -4 x)dx = 44(đvdt).
Bài toán 16.2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số:
y = (x + 2)e^’‘, trục hoành và 2 đường thẳng X = 0, X = 3
b) Theo định nghĩa thì diện tích hình phẳng giới hạn:
Bài toán 16.4: Cho hàm số (C); y =
giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
/ ì
162
Trang 78Bằi toán 16.5: Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số :
2
Vậy s = — (đvdt).
Trang 80Bài toán 16.9: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Trang 81Bài toán 16.12: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị:
Trang 82Bài toán 16.15: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị: y = x^ - 1 và tiếp
tuyến tại điểm A (-l; -2)
Giải
Ta có y' = 3x^ nên tiếp tuyến tại A là y = 3x + 1
Phương trình hoành độ giao điểm:
Bài toán 16.16: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bời đồ thị:
y = x^ - 2x và 2 tiếp tuyến qua B(2; -9)
Trang 83Diện tích hình phẳng giới hạn:
s = Si + S2 = j[x^ - 2 x -(-4 x -l)]d x
-1
Bài toán 16.17: Cho (P): y = x^ và đưÒTtig thẳng d qua A(1; 3) có hệ số góc k Tìm
k để để diện tích hình phang giới hạn bởi d và (P) có diện tích nhỏ nhất
Bài toán 16.18: Tính diện tích của hình Elip (E) có phưong trình đường biên:
Trang 84Phương trình của (E) trong góc phần tư thứ I là: y = — V ã ^ ~ -^ •
a
Theo tính đối xứng thì : s = 4Si = — í ^Ja^ - x M x
^ 0Đặt: X = asint, với 0< t < ^ =í> dx = acost.dt
2Đổi cận: x = 0=>t = 0 ; x = a=>t = ^ Khi đó;
Trang 85Bài tập 16.5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
(d):y = x + ^
4
170
Trang 86TÍNH THẾ TÍCH VẬT THỂ
h Thể tích vật thể tỏng quát: - Ị S{x)dx
-X á c định theo công thức hĩnh giới hạn bởi I hàm y =f(x) và
trục Ox khi quay quanh trục Ox, nếu chưa cổ hai biên thì phải tìm hoành độ giao diêm.
- Xác định theo công thức hĩnh giới hạn bởi ỉ hàm X = g(y) và trục Oy khi quay quanh trục Oy, nếu chưa có hai biên thì phải tìm tung độ giao điểm.
-X á c định hĩnh theo đồ thị thì phải đánh dấu miền diện tích giới hạn các biên.
- Phá dấu giả trị tuyệt đối thì xét dấu, chia miền so sảnh hoặc dùng đồ thị trên dưới -Ngoài cách tính trực tiếp thì la có thế phân chia: chia ra nhiều phần diện tích để tính tổng thể tích khối tròn xoay, hay bù trừ: lẩy thể tích lớn trừ bớt phần dư,
- Dựa vào tính đối xứng để tính gọn
- Neu hình cần tính chưa có hàm so xác định, ta phải chuyển phương trình cho thành dạng các hàm số, các hàm ở đường biên,
Sau khi xác lập được tính phân cần tính thì vận dụng bảng công thức nguyên hàm, tích phân, các tính chai của nguyên hàm, tích phân, và hai phương pháp đối biến số , tích phân từng phần cùng vói các kỹ thuật biến đối: khai triển, chia tách, thêm bớt, nhãn lượng liên hiệp, viết dạng mũ phân số, phân tích thành các phân sổ, biến đổi lượng giác, .và các phép đổi biến sổ đặc biệt đã nêu trong các phần trước.
Bảng các nguyên hàm
ị dx = X + c I kdx = kx + c với k là hằng số
Trang 87Bài toán 17.1: Tính thể tích của vật thể giới hạn giữa hai mặt phang: X = -1, X = 1
và biết thiết diện của vật thể bị cắt bời mặt phang vuông góc với trục Ox tạiđiểm có hoành đ ộ x ( - l < x < l ) l à một hình vuông cạnh 2V1 - .
Bài toán 17,2: Tính thể tích của vật thể giới hạn giữa hai mặt phẳng; X = 0, x = n
và biết thiết diện của vật thể bị cất bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ X (0 < X < Tt) là một hình vuông cạnh là 2 -v/sin X
Giải
Hình chữ nhật có 2 cạnh là X và 2 V9 -x ^ thì có diện tích 2x y j9 -x ^ .
172
Trang 88Bài toán 17.4: Tính thể tích của vật thể giới hạn giữa hai mặt phẳng: X = 0, X = 71
và biết thiết diện của vật thể bị cẩt bởi mặt phang vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ X (0 < X < 7x) là một tam giác đều cạnh là 2 Vsinx
Bài toán 17.5: Tính thế tích vật thể mà mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là
Bài toán 17.6: Tính thế tích của vật thể giới hạn giữa hai mặt phẳng: X = 0, X = 2
và biết thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phang vuông góc với trục Ox tạiđiểm có hoành độ X (0 < X < 2) là một nửa hình tròn đường kính Vs x^.
Giải
Ta có thể tích của vật thể: V = í.stx)^^; = \ n - — dx =71 —
Bài toán 17.7: Tính ứiể tích vật thể mà mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một
hình vuông biết rằng đáy của vật thể là một hình ừòn giới hạn bỏd :x^ + y^=l
Trang 89Bài toán 17.8: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng
giới hạn bởi các đường: y = cosx, y = 0, x = 0 v à x = — quanh trục Ox
Bài toán 17.9: Tính thể tích cùa khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng
giới hạn bởi các đường: y = 0, x = 4 v à y = -v/x -1 quanh Ox
Giái
Thể tích vật thể quanh trục Ox:
N = ĩtị{ f{ x )Ý dx = 7ĩ|(Vx-l)“dx=7tj(x-2Vx+l)dx=— (đvtt)
Bài toán 17.10: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = 0, y = —V9-x^ quanh Ox
Giải
-Vì hàm số: y = — v9 - x^ là hàm số chẵn nên do tính đối xứng của hình phẳng
3qua trục tung nên thể tích vật thể quanh trục Ox:
Trang 90Ta có y = Vl + 2x.e’’‘
1
Bài toán 17.12: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phang giới
hạn bời đồ thị hàm sổ y = yỊ\ + 2x.e^"'và các trục tọa độ, quanh trục hoành
Trang 91Hoành độ giao diêm X = 0; X = —.
Ta có thể tích vật thể quanh trục Ox:Ta có thê tích vật thê quanh trục Ox:
Trang 92Bài toán 17.17: Cho hàm số (C): y
hình phẳng giới hạn bởi (C), trục Ox và các đường thẳng X = 2, X = 4 khi quay quanh trục Ox
Bài toán 17.18: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạnbởi: y = (2x + 1)3 , X = 0, y = 3 quanh trục Oy:
Trang 93Cho X = e ^ y = Inx = 1,
Và y = Inx => X =
Thể tích vật thể quanh trục Oy:
Bài toán 17.19: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn
bởi: y = Inx, y = 0, X = e quanh trục Oy
Bài toán 17.20: Tính thể tích kliối tròn xoay sinh ra khi quay hình phang giới hạn
bởi các đường y = 2x - x^ và y = 0 quanh Oy
Bài toán 17,22: Đường thẳng d qua y = kx + 1 - k cắt Ox, Oy tại M, N Tìm k < 0
để thể tích khối tròn xoay tạo ra khi quay tam giác OMN quarứi Oy đạt giá trị
Trang 94Bài tập 17,1: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng s giới hạn bỏd đồ thị:
, tiệm cận và X = -2 , X = - 4 quanh trục Ox
Trang 95’
Bài tập 17.2: Cho hình phăng s giới hạn bởi các đường: y = tanx; X = 0; X = — ;
y = 0 Tính thể tích khối tròn xoay khi hình s quay quanh Ox.
lỉD-DS
Bài tập 17.3: Tính thể tích cúa khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox
hình phang s giới hạn bởi các đường: y = xe’‘ , x = 1, y = 0 với 0 < X < 1
Bài tập 17.7: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay xung quanh Oy của
hình giới hạn bởi các đường (P): y = — , y = 2, y = 4 và trục Oy
Trang 96Bài tập 17.9: Gọi (d) là đường thẳng qua M(l; 1) với hệ số góc k < 0 Giả sử (d) cắt Ox, Oy lần lượt tại A và B Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi tam giác OAB khi quanh trục Ox Xác định k để khối tròn xoay đó có thể tích nhỏ nhất.
Diện tích hình thang cong
Cho hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số
y =f(x), trục hoành và hai đường thang X = a, X = b
(a < b).
Giá sử f là hàm sổ liên tục và nhận giá trị dương
trên đoạn [a; b].
Diện tích s của hình thang cong đó là: s = F(b) - F(a).
Phương pháp tích phân đổi biến số:
Dạng I: Neu X = u(t) có đạo hàm liên tục trên [a, P] và u(a) = a, u(P) = b thì:
í f {x)dx = [^ f{u(t)).u'{t).dí.
Trang 97Dạng 2: Nếu t = v(x) có đạơ hàm liên tục và f(x)dx = g(t)dt thì:
Trang 98Cách khác: Xét F(x) = j f{x)dx thì F liên tục trên [a; b].
Ta có F’(x) = f(x) , mà theo giả thiết f(x) > 0 trên [a; b] nên F đồng biến trên [a; b]
Vì a < b nên F(a) < F(b) => F(b) -F(a) > 0 ^ đpcm
Đặt h(x) = f(x) - g(x).Ta có h(x) > 0 trên [a; b] nên