1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chọn lọc 333 câu hỏi và bài tập Hóa học (Tập 1): Phần 2

69 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 28,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2 - Hướng dẫn trả lời câu hỏi và giải bài tập đã hướng dẫn trả lời và giải một cách chi tiết những câu hỏi và bài tập ở phần I, các bài giải trình bày ngắn gọn, rõ ràng nhằm giúp các em học sinh nắm vững và mở rộng kiến thức đã học… Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Phần II HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CÂU HỎI

Trang 3

- SỐ obitan trong một lớp thứ n là n2 Lớp M có n = 3 —> có 9 obitan.

- M ỗi obitan có tối đa 2 electron Lớp M có n = 3 -> có tối đa 1.32 = 18 electron.

1.25 Đáp án đúng là c.

Phân lớp d có 5 obitan, có tối đa 5.2 = 10 electron.

1.26 Cấu hình electron viết sai là A.

4 s23d6 là thứ tự các mức năng lượng Còn cấu hình phải viết 3d64 s2 1.27 Cấu hình electron viết sai là B.

N guyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 13, tức là hạt nhân có

13 proton và nguyên tử có 13 electron Cấu hình electron của X là:

Trang 4

Cấu hình electron của X: ls2.2s22p6.3s23p63d6.4s2

N g u y ên tử X c ó 2 6 electron -> Hạt nhân X c ó 2 6 proton.

1 3 7 Đ áp án đúng là A

1 3 8 Đ áp án đúng là D.

K hi tạo thành ion F e3+, n gu yên tử F e đã m ất đi 2 elec tro n A

1 electron 3d D o vậy cấu hình D là đúng.

Từ cấu hình electron n gu yên tử của các n gu yên tố ta biết:

- Nguyên t ố 1 : nguyên tử có 6 electron ở lớp ngoài cù n g - > N guyi phi kim.

- Nguyên t ố 2: nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cù n g —> Nguy<

kim loại.

- Nguyên t ố 3: nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng -> N g u y i khí hiếm

58

Trang 5

- Nguyên tố 4: nguyên tứ có 3 electron o lớp ngoài cùng - * N guyên tố

Nguyên tử nguyên tố X có 11 electron: loại đáp án A và B.

Cấu hình electron ở đáp án D viết sai

-> Chọn đáp án c

1.44 Đáp án đúng là c

Nguyên tố z có 2 electron ở lớp ngoài cùng nên nó là kim loại.

1.45 Cấu hình viết sai là c

Nguyên tử o có 8 electron, ion o2 có 10 electron, nên cấu hình ỉlectron viết đúng phải là [H e]2s22p6

1.46 Đáp án đúng là c

Từ cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố ta biết:

Nguyên tố X có 1 electron ờ lóp ngoài cùng, nguyên tố Y có 2 electron

CJ lớp ngoài cùng và nguyên tố z có 3 electron ở lớp ngoài cùng D o đó: Tính kim loại của X > Y > z

- » Lực bazơ XOH > Y (O H) 2 > Z(OH

)3-1.47 Đáp án đúng là D.

Cấu hình electron nguyên tử của X: ls2 2s2 2p6 3s2 3pổ 4s‘

S ố o b ita n c ó e : 1 + 1 + 3 + 1 + 3 + 1 = 10 1.48 Đáp án đúng là A.

Cấu hình electron cho biết nguyên tử X có 13 electron => Hạt nhãn nguyên tử X có 13 proton và 27 - 13 = 14 nơtron.

1.49 Đáp án đúng là D.

Các nguyên tố Fe, Cu, Mn là những nguyên tố d Những nguyên tố này sau khi cho electron ở phân lớp s ở lớp ngoài cùng, còn lại lớp tiếp (sát lóp ngoài cùng) có cấu hình ( n - l ) s \ ( n - l ) p \ ( n - l ) d \ n ê n không có cấu hình electron của khí hiếm.

59

Trang 6

1 5 0 Đ áp án đúng là B.

N g u y ê n tử p (Z = 15) c ó 15 electron

Cấu hình electron của nguyên tử P: ls22s22p63s23 p \

Lớp electron ngoài cùng (lớp M , n = 3 ) c ó 5 electron Đ ó là 5 electroi hoá trị của n gu yên tô' này.

1:51 Đ áp án đúng là D.

Từ cấu hình electron ta thấy: N g u y ên tử c ó 23 electro n —> hạt nhân c(

23 proton N g h ĩa là z = 23 (vanađi).

Cấu hình electron nguyên tử X: ls22 s22p63s23p' = [N e]3 s23p‘

- » N g u y ên tử X c ó 10 + 3 = 13 electron s ố proton của X là 13.

N g u y ên tử Y hơn nguyên tử X 2 electron —> s ố proton của Y là 15.

N g u y ên tử X c ó 3 electron ở lớp ngoài cù n g (3s2 3p‘ ) -> X là k im loại

N g u y ên tử Y c ó 5 electron ở lớp ngoài cùng (3s23 p ^ - » Y là phi kim

1 5 8 Đ áp án đúng là D.

Cấu hình electron của ion X 2- là: [N e]3 s23p6

—> Cấu hình electron của nguyên từ X là: [N e]3 s23p4.

S ố electron của nguyên tử X là: 10 + 2 + 4 = 16 electron.

60

Trang 7

.59 Đáp án đúng là B.

N guyên tử Cu (Z = 29) có 29 electron, ứng với cấu hình ở đáp án A , B

> (loại đáp án C) Ở nguyên tử Cu xảy ra hiện tượng “v ội bão hoà” phân 5d N ếu theo quy luật thì phải là 3dọ4 s2 Nhung vì “vội bão hoà” phân lớp

ên có dạng 3đ'°4s' D o đó chọn đáp án B,

.60 Đáp án đúng là D.

N gu yên tử oxi c ó điện tích hạt nhân z = 8 => N gu yên tử có 8 proton,

;ctron và 1 8 - 8 = 1 0 nơtron Ion 0 2~ có 8 + 2 = 1 0 electron.

.62 Cấu hình electron viết đúng là A.

N guyên tử Fe (Z = 26) có 26 electron —> lon Fe1+ có 26 - 3 = 23 electron

Khi tạo thành ion Fe3+, nguyên tử Fe đã cho đi 2 electron ở phân lớp 4s electron ở phân lớp 3d D o đó cấu hình electron của Fe,+ là [Ar]3d5 .63 Đáp án đúng ]à A.

Khi n = 1 —» lớp electron ngoài cùng của M là 3 s ‘.

Khi n = 2 - » lớp electron ngoài cùng của M là 3s2.

K hi n = 3 —> lớp electron ngoài cùng của M là 3s23p‘.

61

Trang 8

1 6 7 Đ áp án đ ú n g là A

Nsuvèn tỏ Y có 6 electron ờ lóp ngoài cùng (3s;3pi i- Anioo duy nhất I

Y tạo ra là Y : b ằng c á ch thu thèm 2 electron đe bão h oà ỉó p n g o à i CÙI (3 s : 3 p ') D o đ ó cáu hình e ie c ư o o của anioD Y :_ là lr 2 s ~ 2 p '3 s : 3p ‘

Với z < 2C thì n = 2 và n = ? tưons ÚTTS có - nauvẽn tố.

C (2 p : ) O Ị Zp' Ị.S íỊ3p : ! và SI 3p* ).

1.72 Đ áp án đ ú n s ìà B.

Sô electron của m ột ion = T o n s s ố điện tích hụt nhãn của cá c n su v ệ o trous io n - đ iện tích của ion.

Ion SO;- : Sõ electron = 16 - S.-I - - 2 = 5 0 electron.

Ion c ặ : Sò electron = : : - ■ s 5 - - 2 = 32 electron.

Ion NH~ : Sô electron - ~ - - 1 ’ - - 1 = 1 0 electrón.

Ion N O : : Se electron = ’ - s z • — — I = 2 4 electrón.

Trang 9

Cấu hình electron của nguyên tử X là: [Ar]3d*4s2.

N guyên tử X có 18 + 8 + 2 = 28 electron Do đó, số đơn vị điện tích hạt

Cấu hình electron có 7 electron p: ls22s22p63s23 p \

-> N guyên tử X có 13 electron -> Số hiệu z = 13.

Như vậy z có hai giá trị là 12 và 13, ứng với cấu hình electron:

ls22s22pf'3s2 : không thể có hoá trị III : loại.

ls22s22pfi3s23p' : phù hợp Đ ó là AljO,.

63

Trang 10

1 8 0 Đ áp án đ úng là D

Cảu hirifi clectron cùa Cd có phãn lóp ngnài nmg là 4s ■: loại

C-Cau hình elec tro n n g u y ên từ cùa;

Cú 1 a o ] nuóc rức I¿ 15.015 ĩ a n H O có 2 6.02-lCP ngu>ẽn tà 1

iro n s đó có 2 -6 e e ÌỘỌOOS n ĩu v ẽ n IU đơterị

V ặv Irons iCC Ĩ2IT1 H -O có:

Trang 11

—> Công thức hoá học của M X2 là F e ^

65

Trang 12

1 90 Đ áp án đ úng là D.

Cấu hình electron của X là ls22s22p63s23p' : ứ n g v ó i m ộ t k im loại X chỉ

c ó thể nhường electron để tạo thành cation x 3+.

Cấu hình electron của Y là ls22s22pr'3s23p4 : ứ n g với m ộ t phi k im Y chỉ

c ó thể nhận electron để tạo thành anion Y 2~.

- » C ông thức phân tử là X2Y , (cụ thể ]à A12S3).

1 9 1 Đ áp án đúng là B.

T ổng số electron trong S 0 2 :16 + 8.2 = 32 electron.

T ổng số electron trong N O ; : 7 + 8.3 + 1 = 32 electron.

T ổng số electron trong CIO^ : 17 + 8.2 +1 = 34 electron : loại.

T ổng số electron trong N O , : 7 + 8.2 + 1 = 24 electro n : loại.

1 9 2 Đ áp án đúng là D.

Cấu hình electron của X : ls22sì 2 p s 3s23p5 (c ó 11 elec tro n p).

Sổ proton = s ố electron = 17 —» s ố nơtron = 17 + 3 = 2 0

Trang 13

6 Sở' m ol nguyên tử nitơ là: nN = — = 0,5 (m ol).

Số nguyên tử nitơ là: 0 ,5 6 ,0 2 102 3 = 3,01.1 o2 5 (nguyên tử).

-> Khối lượng electron trong 7 gam nitơ là:

Trang 14

N i - c :i n g u ỵ ẽn rử can xi là m ộ ỉ quà cáu c ó bán k ín h r tb ì tb ể tích

ZÙ.Z 2 S- 'ũLts r.ĩu v ẻn tử được lính tù cón g Ü1ÚC irén:

Tv

3.3.19.1CT-4.3.14

1 1 0 1 T r s n s r ;u v ẻ n rin số proton = sỗ' eleciroo.

Đi': v í; zz' 'èn rùa các n gu yên 15 c ó diện tích b ạ i nhar z kbôog : 'S" ¿.ạt chía 3 lấv p h in n gu yên là ta c ó s ố p rotoc Vi

Trang 15

z x = — » 5 ; ZY = — *19; z , = — * 2 6

- N guyên tố X là nguyên tố bo (B), có số proton = 5,

số nơtron = 16 - (5 + 5) = 6 -> Số khối A = 11 Kí hiệu " B

- N guyên tố Y là nguyên tố kali (K ), có số proton = 1 9 ,

sổ' nơtron = 58 - (19 + 19) = 20 -> Số khối A = 39 K í hiệu ” K

- N guyên tố z là nguyên tô' sắt (Fe), có số protton = 26,

số nơtron = 82 - (26 + 26) = 30 —> Số khối A = 56 K í hiệu jỊịFe.

104 N guyên tử khối trung bình của nikẽn:

co 67>76 26,16 1,25 „ 3,66 ^ 1.16

ANi = 58.—1— + 60 — + 6 1 + 62.::^ + 64.

A Ni = 58,71 đvC.

105 a) Các kí hiệu chỉ cùng m ột nguyên tố hoá học:

- jA , ‘¿E : Đ ây là hai đổng vị cùa nguyên tố cacbon.

- ” B, *G , : Đ áy là ba đồng vị của nguyên tố clo.

- U 1B, 'ỊH : Đây là hai đổng vị của nguyên tố nitơ.

- 'JD, '¡I, '*M : Đ ây là ba đồng vị của nguyên tố oxi.

b) - Trong 2 đồng vị của cacbon, trong nguyên tử đều có 6 proton và ctron Đ ồng vị A có 6 nơtron, đồng vị E có 7 nơtron.

- Trong 3 đồng vị của clo, trong nguyên tử đều có 17 proton, 17 electron.

5 vị B có 18 nơtron, G có 19 nơtron và K có 21 nơtron

106 a) N guyên tử khối của silic - 2 8 ( “ Si) là 28 đvC, của silic - 29 là /C, của silic - 30 là 30 đvC.

b) N guyên từ khối trung bình của silic là

A = — 28 + — 29 + — 30 = 2 8 ,llđ v C

c) N ói chung, tỉ lệ các đổng vị tự nhiên của một nguyên tố hoá học

Ìg không thay đổi.

Tuy nhiên, các nguyên tố được khai thác ở các nguồn quặng khác nhau,

;ác đóng vị tự nhiên dôi khi cũng khác nhau chút ít Vì vậy, khi đièu chế tinh khiết từ các nguồn quặng khác nhau, nguyên tử khối trung bình cũng nhau chút ít.

69

Trang 16

1 1 0 7 a) D ựa và o năng lượng ion hoá, tức là năng lượng cần th iết để electron ra khỏi n g u y ên tử: N ăn g lượng ion hoá càn g lớn khi e lec tro n liê với hạt nhân cà n g chặt.

Trong n gu yên tử, cá c electron c ó năng lượng xấp x ỉ nhau tạo thành 1 b) C ác electro n ở lớp trong cùng (lớp K, gần hạt nhân nhất) liê n kẽ hạt nhân chặt nhất.

- C ác electron ở lớp ngoài cùng (xa hạt nhân nhất, liên k ết với hạt kém chật nhất N hữ ng electron này c ó vai trò quan trọng trong c á c phản hoá h ọc và được g ọ i là những electron hoá trị.

1 1 0 8 a) G ọ i X là phần trăm của MCu , phần trăm của 65Cu là ( 1 0 0 - x)

Ta có: 6 3 — — + 6 5 -= 6 3 ,5 4 - » Giải phương trình đư ợ c \ = 1

Thành phần phần trăm của cá c đ ổn g vị: 73% 61Cu và 27% 6sCu

b) T ỉ lệ "C u trong C uS0„.5H20 : MCuSO 5H;() = 2 4 9 ,5 4 đ v C

Tỉ lệ 9? của Cu trong C u S 0 5 H ,0 : %Cu = - ^ ^ - 1 0 0 % = 25,46%

T heo đầu bài: p + E + N = 36.

Trong n gu yên tử: Proton và electron là những hạt m an g d iện , n( không m ang điện: Ta có: p + E = 2N

Trang 17

1.111 Trước hết viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố có lân lớp ngoài cùng đã cho để xác định số electron trong nguyên tử của từng

ịu yên tố Từ đó suy ra Z:

1.112 N guyên tố brom có số hiệu nguyên tử z = 35 N guyên tử có

5 electron, ion B r có 36 electron.

N guyên tử nguyên tố X có 36 - 6 = 30 electron N guyên tố X có số hiệu guyên tử z = 30 Đ ó là nguyên tố kẽm (Zn).

- Cấu hình electron nguyên tử Zn (Z = 30): ls22s22p63s23p63d'°4s2 hay: Ar]3d,04s2.

- Cấu hình electron của ion Zn2+ : [Ar]3d10.

N guyên tử Zn đã cho đi 2 electron 4s để trở thành Zn2+.

1.113 Ion X 3- có 18 electron, nguyên tử X có 18 - 3 = 15 electron D o đó,

ạt nhân nguyên tử X có 15 proton.

a) N guyên tử khối của X là 15 + 16 = 31 đvC.

b) Electron hoá trị của một nguyên tử thường là:

- Đ ối với nguyên tố s và p: Là những electron ở lớp ngoài cùng (ns, np).

- Đ ối với nguyên tố d: Là 2 electron ns (ns2) và các electron ở phân lớp

Trang 18

- Dù nguyên tử có mất đi hay thu vào m ột vài electron thì khối lượnị

nguyên tử vẫn hầu như không thay đổi (phần mất đi hay thêm vào không đáng kể).

- Trong các phản ứng hoá học, dù n gu yên tử thu thêm hay m ất đi m ột sí electron thì khối lượng n g u y ên tử vẫn hầu như không đổi.

1 1 1 5 a) T heo kí hiệu n g u y ên tử “ Cu : N g u y ên tử Cu c ó A = p + N = 63.

T hế tích ch iếm bởi 1 m ol n gu yên tử đồng: V = —

T hể tích ch iếm bời i nguyên tử đồng:

Trang 19

N hư vây, bắt đầu từ nguyên tố z = 11 mới có lớp M, là lớp ngoài cùng

V ì lớp ngoài cùng chỉ chứa 8 electron, nên chỉ có 8 nguyên tố từ z = 11

z = 18, có lớp ngoài cùng là lớp M Đ ó là những nguyên tố N a, M g, AI,

[.117 N guyên tố photpho có điện tích hạt nhân z = 15+, có 15 electron

t hình electron của nguyên tử p như sau:

- Trạng thái kích thích: có 1 electron ở phãn lớp 3s nhảy sang phân lớp

íể nguyên tử photpho có 5 electron độc thân, tham gia liên kết cộng hoá trị

cực) với 5 nguyên tử clo , tạo thành phân tử PC15.

0 F T : t ị n I n 1

3 s‘

L.118 M uốn biết hai nguyên tố có sổ hiệu nguyên tử 16 và 34 có cấu tạo

ng nhau và khác nhau như thế nào, ta viết cấu hình electron nguyên tử Cấu hình electron nguyên tử của:

x ( z = 16): ls22s! 2p63s23p4.

Y (z = 34): ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d'° 4s2 4p4.

- Giống nhau: Lớp electron ngoài cùng đều có 6 electron, trong đó có 2 :tron ở phân lớp s và 4 electron ở phân lớp p.

- Khác nhau: Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, nguyên tử nguyên

í' có 4 lớp electron Bán kính nguyên tử Y lớn hơn bán kính nguyên tử X 1.119 Các nguyên tử à lớp ngoài cùng có 1 electron là những nguyên tử bắt

I xây dựng lớp electron ngoài cùng - cấu hình lớp electron ngoài cùng là n s1.

- Ở lớp K (n = 1) là nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là l s 1 Cấu hình electron nguyên tử: l s 1.

N guyên tử có 1 electron, z = 1 -> Nguyên tố hiđro (H).

- ở lớp L (n = 2) là nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là 2 s ‘.

Cấu hình đectron nguyên tử: l s22 s ‘ N guyên tố heli (H e).

N guyên tử có 3 electron, z = 3 - » Nguyên tô' liti (Li).

73

Trang 20

- Ở lớp M (n = 3 ) là n gu yên tử c ó lớp electron n g o à i c ù n e là 3 s ‘ Cấu hình electron n gu yên tử: l s '2 s22p63 s 1.

N g u y ê n tử c ó 11 electron , z = 11 N gu yên tố natri (N a).

- ở lớp N (n = 4 ) là ngu yên tử c ó lớp electron ngoài cù n g là 4 s' Cấu hình electron n gu yên tử: l s ' 2 s22p63s23ps4 s ‘.

N g u y ên tử c ó 19 electron , z = 19 N g u y ên tố kali (K ).

- T r ừ hiđro (Z = 1) các n gu yên tố còn lại đều là kim lo ạ i đ iển hình.

1 1 2 0 Các n gu yên tử ở lớp ngoài cùng c ó 7 electron là những nguyêi sắp kết thúc v iệ c x â y dựng lớp electron ngoài cù n g - Cấu h ìn h lớp eleci ngoài cùng là n s3 np 5.

C ũng lập luận như càu 1 119, ta có:

- ở lớp L (n = 2 ) là ngu yên tử c ó lớp electro n ngoài cù n g là 2 s22p5 Cấu hình electron n gu yên tử: 1 s2 2s2 2p5.

N g u y ê n tử c ó 9 electron, z = 9 - > N g u y ên tố flo (F).

- Ở lớp M (n = 3 ) là n gu yên tử c ó lớp electron ngoài cù n g là 3 s23p 5 Cấu hình electron n gu yên tử: l s22 s22p63 s23p 5.

N g u y ên tử c ó 17 electron, z = 17 -> N g u y ên tố c lo (C l).

- Hai n gu yên tố này là phi kim điển hình.

1 1 2 1 N g u y ê n tố lưu huỳnh c ó số hiệu n gu yên tử z = 16 N g u y ê n tử

Cấu hình electron của ion A1J+: [ N e ]

1 1 2 2 a) Cấu hình electron nguyên tử của các n gu yên tố:

N ( z = 7 ): ls22s22p 3.

Al(z = 13): lsz2s?2p63s?3p'.

Ar ( z = 18): ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 ■

74

Trang 21

b) Biểu diẽn các electron lớp ngoài cùng bẳng các dấu chấm xung quanh

k í hiệu:

Nitơ: Có 5 electron ở lớp ngoài cùng (lớp L, n = 2), trong dó 2 electron

ở phân lớp 2 s đã cặp đôi, 3 electron ở phân lớp 2p còn độc thân.

D o đó, biểu diên: :N

Nhôm: Có 3 electron ở lớp ngoài cùng (lớp M, n = 3), trong đó 2 electron

ở phân lớp 3s đã cặp đôi, 1 electron ở phân lớp 3p độc thân.

V ì p là s ố proton nên có giá trị nguyên, lấy p = 11.

Đ ó là nguyên tô' mà nguyẽn tử có 11 proton, 11 electron và 34 - (11 + 11)

= 1 2 nơtron.

- Nguyên tử khối của nguyên tô' là: 11 + 12 = 23 đvC Đ ó là nguyên tố Na.

- Cầ'u hình electron nguyên tử:

N a ( z = l l ) : ls22s32p63s‘.

1.124 Ion x v có 18 electron, nguyên tử trung hoà có 18 - 3 = 15 electron

Do đó hạt nhân nguyên tử X có 15 proton.

a) N guyên tử khối của X là 15 + 16 = 31 đvC.

b) Electron hoá trị của một nguyên tử thường là:

- Đ ối với nguyên tớ s và p: Là electron ở lớp ngoài cùng (ns, np).

- Đ ối với nguyên tố d: Là electron ns2 ở lớp ngoài cùng và ờ phân lớp ( n - l ) d

M uốn xác định số electron hoá trị, ta viết cấu hình electron:

x ( z = 15): ls22s22p63s23 p \

X là nguyên tố p, lớp ngoài cùng có 5 electron - Đ ó là 5 electron hoá trị.

Trang 22

II BẢNG TUẨN HOÀN V À ĐỊNH LU Ậ T TUẦN HOÀN

Chu kì nhỏ (chu kì 2 và 3) c ó 8 nguyên tố Hai n g u y ên tô' A và B ở ci

1 nhóm , thuộc 2 chu kì nên c ó sô' hiệu nguyên từ cách nhau 8.

Cấu hình electron n gu yên tử cùa Y là [N e ]3 s23 p \

- > N gu yên tố Y ở chu kì 3 (có 3 lớp electron), nhóm VILA (c ó 7 elec t

ở lớp ngoài cùng).

2 1 0 Đ áp án đúng là D.

Cấu hình electron nguyên tử của M là [ Ar] 4 s '

—» N g u y ên tố M ở chu kì 4 (có 4 lớp electron ), nhóm LA (c ó 1 elec tro phân lớp s, lớp ngoài cùng).

2 1 1 Đ áp án đúng là B.

Cấu hình electron n gu yên tử X là [ A r p d ^ s 2

—> N guyên tố X ở chu kì 4 (có 4 lóp electron), nhóm VEHB (có 8 elect: hoá trị, trong đó đang xây dựng phân lớp d ở lớp sát lớp ngoài cùng - nguyên tố

2 1 2 Đáp án đúng là B.

Cấu hình electron nguvên tử cùa n gu yên tố X: ls22s22p63s2.

—> N g u y ên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA.

Trang 23

N guyên tố có nguyên tử khối 28 là silic (Si).

Chu kì nhỏ có 8 nguyên tố nên hai nguyên tớ ở cùng nhóm thuộc hai

IU kì nhỏ liên tiếp phải cách nhau 8 nguyên tố

2.18 Đáp án đúng là c

Đ iện tích hạt nhân tăng nhưng số lớp electron không đổi (bằng số thứ tự

la chu kì) nên các electron lớp ngoài cùng bị hạt nhân hút mạnh dần D o đó

Trang 24

2 2 2 Đ áp án đúng là B.

Từ cấu hình electron biết nguyên tố X c ó hoá trị ca o nhất với o x i bàng 6

(n gu yên tử X c ó 6 electron lớp ngoài cùng), suy ra h oá trị của X trong cá c hợp chất với hiđro bằng 8 - 6 = 2 C ông thức của hợp chất với hiđro là X II, Ta có:

R là n gu yên tố ở nhóm V A -> Hợp chất khí của R vớ i hiđro là R H ị.

T heo đề bài: - > X = 1 4 - » R l à nitơ (N ).

R + 3 100

C ông thức phàn tử của X là N H ,.

78

Trang 25

Đáp án đúng là B.

xit cao nhất có công thức X205 —> Hợp chất với hiđro có công thức XHj.

heo đề bài: —— = 1 -7 , 6 4 -* X = 14 -> X là nitơ (N ).

3 + X 100

Phát biểu không đúng là B.

>n M3* có cấu hình electron ls22s22p63s23p63d’ -> C ấu hình electron

>yén tử M là ls22s22pfi3s23pfi3d54 s' Do dó phát biểu không đúng là B Đ áp án đúng là D.

Đáp án đúng là A.

Đáp án đúng là B.

>ãy M g, A l, Zn, Cu: Tính kim loại giảm dần.

>ãy Cu, Fe, N a, K: Tính kim loại tăng dần.

» Nửa đầu dãy tính kim loại giảm , nửa sau tính kim loại tăng đần.

! Đ áp án đúng là D.

» Đáp án đúng là D.

•Jguycn tố X ở chu kì 3 (vì nguyên tử có 3 lớp electron) và ở nhórn VA

là nguyên tố p, lớp ngoài cùng có 5 electron).

L Đáp án đúng là A.

:ấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là [A r]4s2.

-> N guyên tố X ở chu kì 4 (nguyên từ có 4 lớp electron), nhóm IIA (lớp

in ngoài cùng có 2 electron).

8 Đáp án đúng là A.

Cổng thức phân tử X I, (iot có hoá trị I) cho biết X có hoá trị III.

D o vậy, cồng thức phán tử của oxit là x , 0 ,

- Nguyên tử của các nguyên tố 1 , 2 , 3 , 4 đều có 3 lớp electron —> đều ở chu Iđ 3.

- Nguyên tố 1 và 4 là kim loại (lớp electron ngoài cùng có số electron < 3)

ên tố 3 là khí hiếm Nguyên tố 2 là phi kim.

42 Đáp án đúng là B.

4 3 Đáp án đúng là c

79

Trang 26

2 2 2 Đ áp án đ úng là B.

Từ cấu hình electron biết n gu yên tố X c ó hoá trị c a o nhất v ớ i o x i bă (n gu yên tử X c ó 6 electron lớp ngoài cù n g), su y ra hoá trị cù a X trong các chất với hiđro bằng 8 - 6 = 2 C ông thức của hợp chất với hiđro là X H i Tí

R là n gu yên tố ở nhóm V A —> Hợp chất khí của R với hiđro là RH,

T heo đề bài: = ^ 1 X = 14 -> R là ni tơ (N ).

R + 3 100

C ống thức phân tử của X là N H ,.

78

Trang 27

D ãy M g, A l, Zn, Cu: Tính kim loại giảm dần.

D ãy Cu, Fe, N a, K: Tính kim loại tăng dần.

—> Nửa đầu dãy tính kim loại giảm , nửa sau tính kim loại tăng dần.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là [A r]4s2.

—» N guyên tố X ở chu kì 4 (nguyên tử có 4 lớp electron), nhóm IIA (lớp tron ngoài cùng có 2 electron).

Ỉ.38 Đáp án đúng là A.

Công thức phân tử X I, (iot có hoá trị I) cho biết X có hoá trị III.

Do vặy, công thức phàn tử của oxit là X ,O v

- Nguyên tử của các nguyên tố 1 ,2 ,3 ,4 đều có 3 lớp electron —> đều ở chu kì 3.

- Nguyên tố 1 và 4 là kim loại (lớp electron ngoài cùng có số electron < 3) ìyẻn tố 3 là khí hiếm Nguyên tố 2 là phi kim.

ỉ 42 Đáp án đúng là B.

2.43 Đáp án đúng là c

79

Trang 28

2 4 4 D ã y cá c n gu yên tố thuộc cùng nhóm là D.

- Đ ó là những n gu yên tô' thuộc nhóm n g u y ên tố p, c ó 4 electron ngoài cù n g, nên chúng ờ nhóm IV A , gồm : Si, G e, Sn

2 4 5 Đ áp án đú n g là D.

Ta đã b iết cá c n gu yên tố khí hiếm đứng cu ố i c ấ c chu kì:

- H e (h eli) cu ố i chu kì 1 (Z = 2 ), n gu yên tử c ó 2 electro n

- N e (n eo n ) cu ối chu kì 2 (Z = 10), n gu yên tử c ó 10 electro n

- A r (agon ) cu ố i chu kì 3 (Z = 18), n gu yên tử c ó 18 electro n

- Kr (kripton) cu ố i chu kì 4 (Z = 3 6 ), n gu yên tử c ó 3 6 electro n

V ị trí của các n g u y ên tố k h í hiếm này là những m ốc quan trọng í

cáu hình electron của các nguyên tử có ít hơn lioặc nhiêu hơn sô electn các nguyên tô khi hiếm đứng gân nhất.

N guyên tố X có số' hiệu nguyên tử z = 20 —> N gu yên từ có 2 0 eli

nhiều hcm của Ar (cuối chu kì 3) là 2 electron D o đó, cấu hình e le c ư o n cùa

X (Z = 2 0 ): [A r ] 4 s 2

Từ cấu hình (v iế t đơn giản ) biết:

N g u y ên tô' X ờ chu kì 4 , nhóm D A - Đ ó là n gu yên tố k im loại.

2 4 6 Đ áp án đúng là A

N g u y ên tố Y c ó s ố hiệu nguyên tử z = 37 —> N g u y ê n tử c ó 3 7 ele nhiều hơn n gu yên tử khí h iếm Kr (cu ối chu kì 4 ) là 1 electron D o đ ó cấi electron cùa Y là:

Y (Z = 3 7 ):[K r ]5 s‘.

Từ cấu hình này biết:

N g u y ên tố Y ờ chu kì 5, nhóm IA - Đ ó là n gu yên tố kim loại.

2 4 7 Đ áp án đúng là c

N g u y ên tố A c ó số hiệu nguyên tứ z = 32 —» N g u y ê n từ c ó 3 2 e le

ít hơn nguyên từ k h í hiếm Kr (cu ối chu kì 4 ) là 4 electron Cấu hình ele lớp ngoài cùng của Kr là 4 s 24p 6 D o đó, cấu hình electron lớp n g o à i cùn

A là 4 s 24 p 2.

Từ cấu hình electron lớp ngoài cùng, ta biết:

N g u y ên tố A ờ chu kì 4 , nhóm IV A - Đ ó là n gu yên tố phi kim

2 4 8 Đ áp án đú n e là B.

- C ation X ’* được tạo thành do: X - 3e —* x ?*

- Cấu hình electron 3 s23p6 là cấu hình electron lớp n g o à i c ù n s cù hiếm Ar (cu ố i chu kì 3).

V ậy cấu hình electron của nguyên tử X là : [A r]3d ’4 s2.

Trang 29

Từ cấu hình electron nguyên tử ta biết:

- N guyên tố X ở chu 4 (nguyên tử có 4 lớp electron).

- N guyên tố X là nguyên tố d, có 3 electron hoá trị D o đó, nguyên tố X

ở nhóm n iB - Đ ó là nguyên tố kim loại.

2.49 Đ áp án đúng là D.

- A nion Y J được tạo thành do: Y + 3e —> Y 3

-> Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là 3s23 p \

N guyên tố Y ở chu kì 3, nhóm VA.

- Mười nguyên tô' d (kim loại chuyển tiếp): Từ nguyên tô' có z = 21 đến z = 30.

- Sáu nguyên tố p: Từ nguyên tđ z = 31 đến z = 36 V ậy nguyen tố

z = 26 là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.

2.60 Câu trả lời đúng là D.

Cấu hình electron nguyên tử d là cấu hình đang xây dựng phân lớp electron

d - Đó !à cấu hình electron của nguyên tố d - Nguyên tố kim loại chuyên tiếp 2.61 Càu trả lời đúng là c

2.62 Trật tự sắp xếp đúng là c

- Oxit của X tan trong nước tạo ra dung dịch có pH < 7, chúng tỏ phi kim, oxit có tính axit.

- Oxit của Y tan trong nước tạo ra dung dịch có pH > 7, chứng Lầ

một kim loại, oxit có tính bazơ.

- Oxit của z phản ứng được với axit và cả với kiềm , chứng tỏ oxit của z

có tính lưỡng tính, z là kim loại yếu.

Trong một chu kì, từ trái sang phải, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dẩn D o vậy thứ tự sáp xếp theo đáp án c là đúng.

81

Trang 30

2 6 3 Đ áp án đ úng là B.

V ì tổng ‘hoá trị ca o nhất đ ối với o x i và với hiđro củ a c á c nguy« nhóm V A , V IA và V IIA luôn luôn bầng 8 nên ta c ó b iểu thức:

—» N g u y ê n tố X c ó hoá trị ca o nhất trong o x it là V I, n ên th u ộc r

V IA Đ ó là n gu yên tố lưu huỳnh.

Cấu hình electron của M n ờ trạng thái c ơ bản là: [A r]3 d 54 s2

—> N g u y ê n tử c ó 5 electron độc thân ở 5 obitan 3d.

2 6 9 Đ áp án đúng là B.

Ta biết: z x + Z Y = 32 (g iả sử Y ờ chu kì lớn hơn).

32

-> z x < — = 16 -> X thuộc chu kì 2 hoặc 3.X 2 V ạ

G iải hệ phương trinh được z x = 12, Z Y = 20.

V ậy X thuộc chu kì 3, Y thuộc chu kì 4.

2 7 0 Đ áp án đúng là D.

D ễ dàng loại các đáp án A B và c vì ứng với z = 4, 6 và 10 kh thuộc nhóm IIA V ậy ch ọ n đáp án D (Z = ] 2 là M g và z = 2 0 là Caj.

2.71 Đáp án đúng là c

Chu kì 3 là chu kì nhỏ có 8 nguyên tố: Đ ầu chu kì là n g u y ên tc

z = 11 (N a) và cu ố i chu kì là n gu yên tố c ó z = 18 (A r) N hữ ng n gu yên t<

số hiệu n gu yên tử từ z = 11 den z = 18 m ới ở chu kì 3 Cụ thể:

z x =10 + 3 = 13; Zz = 1 0 + 2 = 12; Z M =1 8 - 2 = 1 6

x + 3 x = 3 —» x = 2

82

Trang 31

2 7 2 Đáp án đúng là c

Phương trình hoá học:

Theo (1): số m oi X = 2 số moi H2 = 2 ^ ^ = 0,3 (m oi)

-» Khối lượng m ol của X là:

Mv = — = 39 -> X là kali (K).

x 0,3 2.73 Đáp án đúng là B.

Công thức của oxit là X 0 2 Theo đề bài:

2A6— = -> X = 28 -> X ]à Si và oxit là S i0 2.

2.74 Đáp án đúng là c.

Cấu hình electron của X là: [Ne]3s2 : Ở chu kì 3, nhóm IIA.

Cấu hlnh electron cùa Y là: [Ne]3s23 p ': ở chu kì 3, nhóm IHA.

2.76 a) Nhóm gồm những kim loại mạnh nhất là IA Trong nhóm IA, xe«!

là kim loại mạnh nhát (Pranxi Fr là nguyên tố phóng xạ, ít gặp).

Vậy nguyên tố xesi là kim "Toại mạnh nhất N ó tự bốc cháy ngay u Jiẻu kiện thường.

Nhóm gồm những phi kifn mạnh nhất là nhóm V IIA Trong nhóm VIIA, flo (F) là phi kim mạnh nhất.

V ậy nguyên tố flo là phi kim mạnh nhất N ó phân huỷ nước ngay ở điéu kiện thường.

MCO, + 2HC1 -> MC12 + C 0 2 T + ỊỊ.O (1)

Trang 32

b) Các nguyên tổ kim loại được phân b ố ờ bên toái, ch iếm hơn 4 /5 bảnj hoàn Các nguyên tô phi kim phân b ố ò bên phải, phía trẽn của bàng tuần hoài c) Trong bảng tuần hoàn, nhóm A gổm những n g u y ên tố ờ cả chu k

và chu kì lớn - Đ ó là những nguyên tố s và nguyên tố p.

N hóm B gồm nhữ rg nguyên tố chỉ ở chu ki lớn - Đ ó là những ngu)

d và f.

2 7 7 a) Các n ẹu y ẽn tố' nhóm IA , H A là cá c kim loại đ iển hình Các nị

tố nhóm V IA , V ĨĨA !à các phi kim điển hình Chúng tạo với nhau nhữn, chất ion điển hình.

2 7 8 a) V ị trí của n gu yên tố c ó z = 17 trong bảng tuần hoàn:

- Cấu hình electron n gu yên tử X (Z = 17): ls22s22p63s23p5.

N gu yên tố này ở chu kì 3, nhóm V IIA - C ó 7 electron hoá trị.

+ Tạo thành hợp chất khí với hiđro có cô n g thức HX.

b) V ị tr; cùa n gu yên tố có z = 19 trong bảng tuần hoàn:

Trang 33

2.79 a) Chu kì nào cũng bắt đầu từ nguyên tố có ] electron ớ lớp ngoài cùng

à tận cùng bằng nguyên tố có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

b) Chu kì nào cũng bắt đẩu bằng một kim loại ¡<iềm và kết thúc bằng (lột khí hiếm

2.80 a) - S ố electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong m ột nhóm A

à bàng nhau và tăng từ 1 (ở nhóm IA) đến 8 (ở nhóm V ID A ).

Như vây, dối với các nguyền tố nhóm A, tất cả electron hoá trị đểu ở lớp Igoài cùng Các nguyên tố nhóm A bao gồm cả kim loại, phi kim và khí hiếm.

- Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm B là bằng nhau và :hỉ có 1 hoặc 2 electron.

Như vậy, tất cả những nguyên tố lóp ngoài cùng có 3 electron trở lên iều thuộc nhóm A Các nguyên tố nhóm B đẻu là kim loại.

Muốn biết m ột nguyên tố có 1 hoãc 2 electron ở lớp ngoài cùng thuộc ìhóm A hay nhóm B ta dựa vào quy tắc sau:

V ì tất cả các electron hoá trị của các nguyên tố nhóm A đều ở lớp ngoài

;ùng nên khi các nguyên tố này mất hết electron ở lớp ngoài cùng, các lớp ìlectron còn lại có cấu hình electron của khí hiếm.

b) Các nguyên tố nhóm A và nhóm B có cùng số thứ tự, có số oxi hoá :ao nhất bằng nhau và bằng số thứ tự của nhóm.

Thí dụ: Các nguyên tố nhóm HA và ÜB đều có số oxi hoá cao nhất

cũng là duy nhất) là +2.

Các nguyên tô' nhóm VILA và VIIB đều có số oxi hoá cao nhất +7 c) 18 nguyên tố đầu của bảng tuần hoàn (C ó z = 1 - » 18) đều Ihuộc chu

đ nhỏ - Chúng đểu thuộc nhóm A.

2.81 Số thứ tự của chu kì trong bảng tuần hoàn có ý nghĩa vật lí là cho biết

ìố lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố nằm trong chu kì.

Thí dụ: Các nguyên tố nằm trong chu kì 4, nguyên tử của chúng đều có

ị electron.

2.82 - Khí hiếm cuối chu kì 1 : Is2 -» z = 2.

- Khí hiếm cuối chu kì 2: Biết lớp thứ hai (n = 2) có cấu hình 2 s22p6, lớp :rong đã bão hoà electron.

Cấu hình electron nguyên tử:

Trang 34

- K h í h iếm cu ố i chu kì 4: B iết lớp thứ bốn (n = 4 ) c ó cấu hình 4: các lớp trong đã bão hoà electron.

Cấu hình electron n gu yên tử:

ls 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d'° 4s2 4p6 - » z = 36.

Z 8 3 - N guyên tố kim loại ờ chu kì 4 có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng 1 Cấu hình electro n n gu yên tử:

ls 22s22 p63s23p64 s ‘ - > z = 19 (K ).

- N guyên tố halogen ở chu kì 4 có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4i

Cấu hình electron n gu yên tử:

l s 22 s22p63s23p63d'°4s24p 5 —► z = 35 (Br).

2 8 4 a) C ác n g u y ên tố họ lantan đều x ếp cùng ố số 5 7 nhưng khôn

g ọ i là các đ ổn g vị được vì c á c nguyên tố này c ó điện tích hạt nhân khác n

z = 57 —» 71

b) T ính chất hoá h ọc cơ bản của cá c nguyên tố họ lantan rất g iố n g ]

vì chúng c ó cấu hình electron tương tự nhau: C ùng số lớp elec tro n , CÙI electron lớp ngoài cù n g (chỉ khác s ố electron ờ lớp trong), cù n g n h óm n i

b) N g u y ên tử c ó 9 electron, 9 proton và 28 - (9 + 9 ) = 10 nơtron.

- * N g u y ên tử khối của ngu yên tố là 9 + 10 = 19 đvC.

Ngày đăng: 05/11/2020, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w