1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chọn lọc 333 câu hỏi và bài tập Hóa học (Tập 1): Phần 1

58 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 13,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

333 câu hỏi và bài tập Hóa học chọn lọc là một trong những chuyên đề nâng cao Hoá học Trung học phổ thông nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo để học tốt môn Hoá học. Nội dung cuốn sách gồm hai phần, mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 1.

Trang 1

HOẠI - PHAN TƯỜNG LÂN

CÂỤ HỎI & BÀI TẬP HOÁ HỌC CHỌN LỘC

CẤU TAO CHAT

(CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO HOÁ HỌC THPT)

Tập1

Trang 3

O A I - P H A N T Ư Ơ N G L A N

CÂU HỎI & BÀI TẬP HOÁ HỌC CHỌN LỌC CÂU TAO CHAT

(CHUYÊN ĐỂ NÂNG CAO HOÁ HỌC THPT)

- —

Trang 7

LỜI Nói ĐẦU

Cuốn sá ch “333 câ u h ỏi và bài tập Hoá h ọ c ch ọn lọ c - c ấ u tạ o c h ấ t'

là một trong những chuyên đổ nâng cao Hoá học Trung học p h ổ thông nhằm

giúp cá c em học sinh c ó tài liệu tham khảo đ ể học tốt môn Hoá học.

Nội dung cu ốn sá c h gồm hai phần:

Phẩn II: H ướng dẫn trả lời câu h ỏ i v à g iả i b à i tập

Những câu hỏi và bài tập ỏ phần I được hướng dẫn trả lời và giải một cách chi tiết, ngắn gọn, rõ ràng nhằm giúp c á c em h ọc sinh nắm vững và

m ỏ rộng kiến thức đã học.

Hy vọn g rằng, cu ốn sá ch này s ẽ là nguồn tài liệu tham khảo tin cậ y tạo điều kiện thuận lợi ch o c á c em học sinh tiếp thu c ó h ệ thống, củ n g cỏ'

và vận đụng tốt kiến thức Hoá học v ào học tập, ôn tập và thi cử.

Cuốn sá c h “3 33 câ u h ỏ i và b à i tậ p H oá h ọ c c h ọ n lọ c - c ấ u tạ

c h ấ f ’ được xuất bản lần đẩu, ch ắ c khó tránh khỏi những sai sót T ác gif

m ong nhận được những ý kiến đóng góp của bạn đ ọ c gần xa đ ể lần ; bản sa u cuốn sá c h được hoàn thiện hơn.

Xin trân trọng cảm ơn!

T Á C GIẢ

Trang 9

1.2 Trong m ọi nguyên tử đều có

c nơtron và electron D proton, nơtron và electron 1.3 Trong m ọi nguyên tử đều có

A số proton bằng sô' nơtron B số proton bằng số electron,

c số electron bằng số nơtron D số proton lớn hơn số electron 1.4 Đơn vị khối lượng nguyên tử, kí hiệu là u (u còn được gọi là đvC)

có khối lượng

1.5 N guyên tử trung hoà điện là do có

A các hạt nơtron không mang điện.

B số hạt proton bằng số hạt nơtron

c số hạt nơtron bằng số hạt electron.

D số hạt proton bằng sò’ hạt electron.

1.6 Số khối là

A khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

B khối lượng của nguyên tử.

c tổng khối lượng của các proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tủ

D tổng số proton và số nơtron trong hạt nhân.

1.7 Đại lượng đặt trưng cho một nguyên tố hoá học là

A số khối của nguyên tố.

B số electron trong nguyên tử.

c điện tích hạt nhân, tức là số proton trong hạt nhân.

D khối lượng nguyẻn tử.

Trang 10

1.8 Biết số khối A của m ột nguyên tử thì chưa xác dịnh được

A số proton

c s ố electron.

B số nơtron.

D cả A , B và c.

1.9 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Số A bằng s ố khối lượng của hạt nhân nguyên tử tính bàng u.

B Số khối là số nguyên.

c Sô' khối bằng tổng số proton va nơtron cùa hạt nhân.

D S ố khôi của hạt nhân hiđro bằng 1.

1.11 Hãy chọn định nghĩa đúng về nguyên tố hóa học.

N guyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử

A c ó cùng số khối.

B có tính chất hóa học giống nhau,

c có cùng điện tích hạt nhân.

D có khối lượng giốn g nhau.

1.12 N guyên tử của nguyên tô X được cấu tạo bởi 36 hạt (proton, nơtron và lcctron) Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không m ang điện.

1 Sô đơn vị điện tích hạt nhân z

1.10 Cho các nguyên tử: 'ịc, '*N, ” 0 , '¿F, ;*Ne

Có bao nhiêu nguyên tử có cùng số nơtron?

1.13 So sánh nguyên tử 2 1 le với nguyên tử ’ Li thấy:

À N guyên tử He ít hơn nguyên tử Li 2 proton.

iNguyen lư n e II nơn nguyen IU LI 1 piuiuu

\ ÌNguyên tử He ít hơn nguyên từ Li 3 nơtron.

Trang 11

1.14 Hãy chọn định ngKĩa đúng về đồng vị:

Đồng vị là

A những nguyên tử của cùng một nguyên tố, c ó cùng s ố proton trong hạt nhân, nhưng có sô' nơtron khác nhau nên có số khối khác nhau.

B những nguyên tử có cùng sô' khối A.

c những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

D những nguyên tử có cùng khổi lượng.

1.15 Từ kí hiệu ’Li có thể suy ra:

A Hạt nhân nguyên tử liti c ó 3 proton và 7 nơtron.

B N guyên tử liti c ó 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 notron

c Liti có số khối là 3, sô' hiộu nguyên tử là 7.

D N guyên tử liti có 7 proton và 3 nơtron.

1.16 Các đồng vị có sô' khối khác nhau là do khác nhau về:

c số electron D số hiệu nguyên tử.

1.17 Một đồng vị của nguyên tố sắt là j‘Fe Nguyên tử của đổng vị này gồm:

A 26 proton, 26 elecừ on và 56 nơtron.

B 56 proton, 26 electron và 26 nơtron

c 56 proton, 56 nơtron và 26 electron.

D 26 proton, 26 electron và 30 nơtron.

1.18 Trong tự nhiên, đổng tổn tại hai đồng vị “ Cu và “ Cu Nguyên tử khối trung bình cùa đổng là 63, 54 đvC.

Thành phần phẩn trăm của đổng vị "Cu trong tự nhiên là

1.19 N guyên tử khối ữung bình của brom là 79,91 Brom có hai đồng vị, biết 3 5 Br chiếm 54,5%.

Số khối của đổng vị thứ hai là

1.20 Trong tự nhiên, đổng có hai đổng vị “ Cu và 6 5Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử.

Phẩn trăm khối lượng của “ Cu trong phân tử Cu20 là

Trang 12

1.21 N guyên tử ỉj|K c ó sô' proton, số electron và s ố nơtron lần lượt là

A 19; 20 và 39

c 20; 19 39.

B 19; 2 0 và 19

D 19; 19 và 20.

1.22 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân th eo quỹ đ ạo tròn.

B Các electron trong cù n g m ột phản lớp c ó m ức năng lượng bằng nhau,

c Các electron chuyển động không tuãn theo quỹ đạo xác định.

D Các elcctron trong cùng m ột lớp c ó mức năng lượng xấp x ỉ bằng nhau 1.23 Cho biết tổng sô proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố

X là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn sô' hạt không m ang điện là 16 hạt.

1 Sô electron ờ lớp ngoài cùng là

Trang 13

3 Số electron độc thân ớ trạng thái cơ bãn lã

1.34 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hm

số hạt không mang điện là 25.

Cầu hình electron của nguyên tử X là

Trang 14

2 Phát biểu nào sau dây là đúng?

A X và Y đều là kim loại B X và Y đêu lả phi kim

c X là kim loại, Y là phi kim D X là phi kim , Y là kim loại 1.36 N guyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron, lớp thứ ba c ó 14 electron.

So proton trong hạt nhân nguyên tử X là

Trang 15

Sõ nguyên tố là kim loại, phi kim và khí hiếm lần lượt là

c O2- (Z = 8): [He] 2s2 2p4 D Fe (Z = 26): [Ar] 3d6 4s2.

1.46 Ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau:

c Z(OH), < Y(OH) 2 < XOH

D XOH < Z(OH), < Y(OH)2

1.47 Nguyên tử nguyên tố X có 19 electron Ở trạng thái cơ bản, 19 electrcn này chuyển động trên bao nhiêu obitan?

Trang 16

1 4 8 N g u y ên tử 27x c ó cấu hình electron là ls 2 s 2 p 3s 3p'.

Hạt nhân n gu yên tử X có

A 13 proton và 14 nơtron B 13 proton và 13 nơtron.

c 14 proton và 27 nơtron T) 27 proton và 14 nơtron.

1 4 9 C ác ion: N a \ Cu2+, M g2+, S2‘ ,F e 2\ A l’\ Mn4+.

N hững ion khòng c ó cấu hình electron của k h í h iếm là

A N a \ M g2\ C u 2+ B M g2+, s 2‘ , Fe2+.

c Fe2t, Al'1+, M n4+ D Cu2+, Feỉ+, M n4+.

1.50 N guyên tử p (Z = 15) có số electron hóa trị là

A Hạt nhân nguyên tử |H không c ó nơtron.

B Hạt nhân của m ọi nguyên tử đều c ó proton và nơtron.

c Trong nguyên tử K (Z = 19), số electron bằng 2 lần s ố obitan CỂ electron chuyến động.

D Hạt nhân nguyên tử có 19 proton và 3 9 nơtron.

1.54 Ốxi có ba đồng vị: '*0, 'gO và ‘*0 Hãy chọn câu đúng:

A S ố proton của chúng lần lượt là 8, 9, 10.

B S ố nơtron của chúng lán lượt là 16, 17, 18

c Số nơtron của chúng lần lirợt là 8, 9, 10.

D Trong m ỗi đồng vị số nơtron lớn hơn số proton.

1.55 N guyên tử của nguyên tố X có z = 12 Cầu hình electron của x 2+ là

A Is2 2 s2 2p6 3s2 3 p \ B ls2 2s2 2p 6.

c ls2 2s2 2 p \ D ls22s2 2p6 3s2.

Trang 17

1.56 Anion X c ó cấu hình electron là ls 2s 2p 3s 3p6

Cấu hình electron của nguyên tử X là

A ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B ls2 2s2 2p6 3s2 3p3

c ls2 2s2 2p6 3s2 3p4 D ls2 2s2 2p6 3s'.

1.57 Nguyên tử của nguyên tố X có elecưon cuối cùng điền vào phân lóp 3p' Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3 p \

1 SỐ proton của X và Y lần lượt là

2 Kết luận nào dưới đây là đúng?

A Cả X và Y đều là kim loại.

B Cả X và Y đều là phi kim.

c X là kim loại, Y là phi kim.

D X là phi kim , Y là kim loại.

1.58 Anion X2 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Số electron của Iguyên tử X là

1.59 Cấu hình electron nguyên tử của Cu (Z = 29) ờ ữạng thái cơ bản là

1.60 lon oxit (O2 ) được tạo thành từ nguyên tử ox i-1 8 ( l80 ) Ion này có

A 8 proton, 8 nơtron và 10 electron.

B 8 proton, 10 nơtron và 8 electron,

c 1 0 proton, 8 nơtron và 8 electron.

D 8 proton, 10 nơtron và 10 electron.

1.61 Nguyên tử của nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân

D [Ar] 3d1 4 s \

c [A r]3d6 4s2.

Trang 18

1.63 Cation kim loại M “+ có cấu hình electron lóp ngoài cùng là 2 s 2p6- Cầu hình electron lóp ngoài cùng của nguyên tử M là

A 3s' hoặc 3s2 hoặc 3s2 3 p ' B 3s‘ hoặc 2 s2 2p 5

c 2s2 2p5 hoặc 2s2 2p4 D 2s2 2p4 hoặc 3s2.

1.64 N guyên tử của nguyên tố X có electron CUÔÎ cùng phân b ố vào phân lớ p1

Cấu hình elecừ on của nguyên tử X là

c N a+ ,F ~ , Ne D N a+, c r , Ar.

1.69 N guyên tử nguyên tố X c ó tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52

có số khối là 35.

Số hiệu nguyên tử của X là

Trang 19

1.70 Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 đvC Clo có hai đồng vị là -1 và ” a Phần trăm khối lượng của ” c i chứa trong muối KCIO, là

1.71 Trong số những nguyên tố có điện tích hạt nhân từ 1 đến 20, số nguyên tố

2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

1.75 lon X 3* có cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm Ar (Z = 18).

Cấu hình electron của nguyên tử X là

A [A r]3s2 4p‘ B [A r]4s2 4p2.

c [A r]3d‘ 4s2 D [A r]3d2 4s2.

1.76 N guyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron

ng 92 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24.

Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X ]à

Trang 20

1.78 N guyên tử Cu (Z = 29) c ó 1 electron ờ phân lớp ngoài cùng Cấu I electron của nguyên tử Cu là

và tổng số proton, nơtron và electron ưong phân tử R20 , bằng 152.

Công thức hóa học của R ,0 , là

c Cả Ca, F e, Zn và Cu D Chỉ có Ca, Zn và Fe.

1.81 N guyên tử nguyẽn tố Cr (Z = 24) có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

Cấu hình electron của Cr là

A g N O , thu được 1 4 ,4 0 0 gam kết tủa K L N T của N a - 2 3 ,0 và củ a A g = 108

và coi số khối của X bằng KLN T Cặp số khối của 2 đ ổ n g vị là.

Trang 21

1.84 Tổng số hạt mang điện trong anion XY3‘" bằng 82 Số proton ừong hạt lân X nhiểu hơn số proton trong hạt nhân Y là 8 hạt.

Số hiệu nguyên tử của X và Y là

1.86 Cho các số hiệu nguyên ử : Z x = 11, ZY = 12, Zr = 16, Zp = 17 và các hợp

hất dưới dây đều là hợp chất ion (phần tử gồm các ion) Công thức phân tử của hợp hất có thể được tạo thành là

Công thức hóa học của MXj là

1.90 Biết sô hiệu nguyến tử của X là 13 và của Y là 16 Công thức của hợp chất giữa X và Y là

Trang 22

1.91 Ion X" c ó tổng sô' electron bàng tổng sô' electron c ó trong phân tử s o lon X"" là

Công thức phân tử của hợp chất là

1.95 Argon (Ar) trong tự nhiên có 3 đồng vị: “ Ar (0,337% ); ỉ*Ar (0,063%)

và Ar (99,6% ) Khối lượng m ol trung bình của argon là

Trang 23

1.99 biet KiiOi lượng cua electron Dang y,i-10 51 kg, của proton bằng ,6 7 10'27 kg.

Hãy tính khối lượng của proton và electron theo đơn vị cacbon.

1.100 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi, biết rằng 1 m ol canxi hiếm thể tích là 25,87 cm ' và trong tinh thể, các nguyên tử canxi chỉ chiếna 4% thể tích, còn lại là các khoảng trống.

1.101 N guyên tử X c ó tổng số hạt (proton + nơtron + electron) là 34 guyên tử Y có tổng số hạt là 58.

Xác định số đơn vị điện tích hạt nhãn z và số khối A của nguyên tử các guyên tố.

1.102 Trong dãy kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:

1 1 * 2 3 t> 2 0 r 2 i n i u p 2 i r

5 * 11**» lo '* " ’ 1 0 * ^ » 5 * l o '- *

ở đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

Mỗi nguyên tử có bao nhiêu electron? Bao nhiêu nơtron?

1.103 Cho các nguyên tố X, Y và z Tổng số hạt trong m ỗi nguyên tử lầr iợt là 16, 58 và 82 Sự chênh lệch giữa số khới và nguyên tử khối khồng quÉ

Tính nguyên tử khối trung bình của Ni.

1.105 Trong dãy kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:

"A; *B ; “7C; “ D; ” E; “ G; »H; '¡I; *K; '*M

a) Các kí hiệu nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học? Đ ó là nguyên tố nào; b) Cho biết số hạt p, n, e trong một nguyên tử của các nguyên tố vừa xác định 1.106 Quặng chứa silic trong tự nhiên gồm: |*Si chiếm 92% , “ Si chi'.

% và ™Si chiếm 3%.

a) Tính nguyên tử khối của mồi đồng vị.

b) Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố silic.

c) Khi điều ch ế silic từ các nguồn quặng khác nhau, người ta thấy nguyêr

ử khối hơi khác nhau Vì sao?

Trang 24

1.1 0 7 a) Dựa vào đâu mà biết rằng: Trong ngu yên tử, c á c clectron đu phân b ố theo từng lớp?

b) Electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt ch ẽ nhất (c ó m ức nă lượng thấp nhất)? K ém chặt nhất (có mức năng lượng ca o nhất)?

1.108 Đ ổ n g tron” tự nhiên có hai đồng vị: “ Cu và 2 Cu N g u y ê n tử khối c

Cu là 63 ,5 4

a) Tính thành phần phần trăm của m ỗi đồng vị.

b) Tính tỉ lệ phần trăm của MCu trong C u S 04.5H20

1.109 N gu yên tử của nguyên tố X được cấu tạo bởi 3 6 hạt, trong đó s ố h

m ang đ iệ n g ấp d u ; a ố ằiại Không m an g điện

Hãy m ô tả cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X: cấu tạo hạt nhân; sô' khối / nguyên tử khối; cấu hình electron.

1.110 V iết cấu hình electron nguyên tử dưới dạng chữ và ô lượng tử của Cí nguyên tố c ó s ố hiệu n gu yên tử 13 và 22.

1.111 H ãy ch o biết s ố đơn vị điện tích hạt nhân z của c á c n gu yên tố ir nguyên tử của chúng c ó các phân lớp electron ngoài cùng là:

3p6 4 s2 ; 3d' 4s2 và 4 p \

1 1 1 2 N g u y ê n tử củ a n g u y ê n tố X c ó s ố e le c tr o n n h ỏ h ơ n c ủ a io n Bi

6 electron Đ ó là nguyên tố nào? V iết cấu hình electron n g u y ên tử và ion củ nguyên tố đó.

1.113 Ion X'v có 18 electron Hạt nhân nguyên tử X c ó 16 nơtron.

a) X ác định nguyên tử khối của X.

b) X ác định s ố electron hoá trị của nguyên tử X.

1.114 - Khi nguyên tử canxi ( j"Ca) mất di hai electron, nó biến thành ion Ca2+.

- Khi nguyên tử lưu huỳnh ( Ỉ*S) nhặn thcm hai electron, n ó biến thành ion s2'

Tính tỉ số khối lượng elcctron mất đi (trường hợp ca n x i) hay nhận thên (trường hợp lưu huỳnh) so với khối lượng của toàn nguyên tử.

Tinh đường kính dó.

Trang 25

1.1 l ố Trong các nguyên tố có điện tích hạt nhân z = 1 đến z = 19.

a) Những nguyên tố nào chỉ có lớp K?

b) Những nguyên tố nào có lóp M là lớp ngoài cùng?

c) Bắt đẩu từ nguyên tố có điện tích hạt nhân bằng bao nhiêu thì nguyên

1.119 V iết cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố lớp ngoài cùng có

1 electron G ọi tên các nguyên tố đó Đ ó là kim loại hay phi kim?

1.120 V iết cấu hình electron nguyên tử của 2 nguyên tố lớp ngoài cùng

có 7 electron Gọi tên các nguyên tố đó Đ ó là kim loại hay phi kim?

1 1 2 1 N g u y ê n tử n g u y ê n tô' X c ó s ố e le c tr o n nhỏ hơn của ion s 2' là

5 electron Đ ó là nguyên tổ nào? V iết cấu hình electron nguyên tử và ion của nguyên tố đó.

1.122 a) V iết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tổ: 7N, I3A 1 ,18Ar b) Biểu diễn các nguyên tử trẽn bằng cách ghi các electron lớp ngoài cùng bằng những dấu chấm xung quanh kí hiệu hóa học của nguyên tố đó.

1.123 Tổng số hạt proton, ncftron và electron trong nguyên tử của một nguyên tô' là 34.

Biết tỉ số N /P < 1 , 2 đối với các nguyên tố có z = 1 đến z = 20.

Hãy xác định nguyên tử khối và viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó.

1.124 Ion X 1" có 18 electron Hạt nhân nguyên từ X có 16 nơtron.

a) Xác định nguyên tử khối của nguyên tố X.

b) Xác định số electron hóa trị cùa nguyên tử X.

II BẢNG TUẦN HOÀN VÀ DỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Trang 26

2 2 N h óm là tập hợp cá c nguyên tố m à nguyên tử của chúng c ó cù n g

c cấu hình electron lớp ngoài cùng của cá c n gu yên tử.

D cấu trúc v ỏ electron của ngu yên tử.

2.6 SỐ thứ tự của chu kì cho biết:

A sô' phân lớp e lec ừ o n trong nguyên tử của n gu yên tố.

B s ố lớp electron trong nguyên tử của n gu yên tố

c sô' obitan trong nguyên tử của n gu yên tố.

D cả A , B và c đều đúng.

2 7 Sô' thứ tự của nhóm A ch o biết:

A sô' hiệu nguyên tử.

B s ố electron trong nguyên tử

c sô' obitan trong nguyên tử.

D số electron lóp ngoài cùng của nguyên tử.

2 8 N gu yên nhản sự giốn g nhau vể tính chất hóa học của các ngu yên tố troniỊ cùng m ột nhóm A là sự giố n g nhau về:

A «Ố lớp electron trong nguyên tử.

B sô' electron lớp ngoài cùng cùa nguyên tử.

< sô' electron trong nguyên tử.

D cả A , B và c đều đúng.

Trang 27

2 9 A nion Y~ c ó cấu hình electron: ls s 2p 3s 3p6 Trong bảng tuầi ioàn,Y thuộc

A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 3, nhóm VIA.

c chu kì 4, nhóm HA D chu kì 4, nhóm IA.

2 1 0 Cation M + có cấu hình elecữon: ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 = [A r] Trong bản» :uần hoàn M thuộc

A chu kì 3, nhóm VHA B chu kì 3, nhóm VIA.

c chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IA.

2.11 Vị trí của nguyên tô' X (Z = 26) trong bảng tuẩn hoàn là

A chu kì 4, nhóm VIB B chu kì 4, nhóm V n iB

c chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 3, nhóm IIB.

2.12 Cation X 2* có cấu hình electron: ls2 2s2 2 p6.Trong bảng tuần hoàt, nguyên tô' X thuộc

A chu kì 2, nhóm VIHA B chu kì 3, nhóm HA.

c chu kì 2, nhóm VIA D chu kì 2, nhóm HA.

2.13 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tô' R có dạng R H 4 Trong oxit caj nhất, R chiếm 46,67% khối lượng.

c o , s , Se, Te D Na, M g, A l, Fe.

2.15 Dãy nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim là

A Mg, Ca, Sr, Ba B p, s, o , F.

c Br, Cl, s , p D s Cl, p, N.

2.16 Có ba nguyên tố: A (Z = 11); B (Z = 12) và c (Z = 13) có hiđroxt tương ứng là X, Y và z

Chiều tãng dần lực bazơ của các hiđroxit này là

Trang 28

2 1 8 Trong m ộ t chu kì, th eo Chiêu từ trái san g ph ải, bán kínn nguj giảm dần là d o

A điên tích hạt nhân và sô' lớp electron tãng dần.

B điện tích hạì nhân tăng dần và s ố lớp e le c ư o n g iảm dần

c điện tích hạt nhân tàng dần và s ố lớp elcctron k h ôn g đổi.

D điện tích hạt nhân và s ố lớp electron không đổi.

2 1 9 Đ ại lượng đặc trưng ch o khả năng hút elec tro n của n g u y ên ti nguyên tổ khi hình thành liên kết hóa học là

c điện tích hạt nhân D bán kính n g u y ên tử.

2 2 0 Trong m ột chu k ì, từ trái sang phải, hóa trị c a o nhất củ a cá c nị tô' trong hợp chất với oxi:

2 2 3 Cấu hình electron của ion x 2+ ]à ls2 2s2 2p6 3s2 3 p \ Trong bảng hoàn X thuộc:

A chu kì 4, nhóm V U A B chu kì 4, nhóm HA.

c chu kì 3, nhóm IA D chu kì 4, nhóm V n iA

2 2 4 Trong bảng tuẩn hoàn, cá c n gu yên tố p gồm :

A nhóm I A và IIA B từ nhóm M A đến nhóm VTIIA (trừ í

c từ nhóm I B đến VIIIB D xếp ở hai hàng cu ố i bảng.

24

Trang 29

25 Trong một chu kì theo chiều tăng dẩn của điện tích hạt nhãn,

A- tính kim loại tăng dần.

B tính phi kim tăng dần

c bán kính nguyên tử tăng dẩn.

D số lớp electron tăng dần.

,26 D ãy các kim loại được xếp theo chiều tính kim loại giảm dần là

A Na, M g, Al, K B K, Na, Mg, Al.

c Al, Mg, Na, K D M g, K, Na, Al.

.27 Dây các phi kim được xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là

.28 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở múc năng lượng cao nhất là 3p yên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một tron lớp ngoài cùng.

Nguyên tử X và Y c ó sô' electron hơn kém nhau 2 electron.

Hai nguyên tố X và Y lần lượt là

A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại.

c kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại.

1.29 X là hợp chất của nguyên tố R với hiđro (H ), trong đó R ở nhóm V A hiếm 82,35% khối lượng.

Tính chất cơ bản của X là

c tính khử và tính bazơ D tính khử và tính axit.

Ỉ.30 Oxit cao nhất của nguyên tố X có công thức X2O s Hợp chất khí của

ới H chứa 17,64% hiđro về khối lượng.

N guyên tố X là

!.31 Cation M ,+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3 d \ Phát biểu

ing đúng là:

A Hiđroxit của M ,+ có tính lưỡng tính.

B M có cấu hình electron ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6.

c Dung dịch chứa ion M 1+ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

D M thuộc chu kì 4, nhóm VIB.

A F, Cl, s, p

c p, s, Cl, Br.

Ngày đăng: 05/11/2020, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w