Đồ án trình bày chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền; tính toán thiết kế chi tiết máy; mời các bạn cùng tham khảo đồ án để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1Quay m t chi u, làm vi c hai ca, t i va đ p nh ộ ề ệ ả ậ ẹ
(1 năm làm vi c 250 ngày, ngày làm 2 ca,1 ca làm vi c 8 gi )ệ ệ ờ
Ch đ t i:tế ộ ả 1=15,t2=36,t3=49,T1=T,T2=0.3T,T3=0.3T
Trang 2M C L C Ụ Ụ
M c l c ụ ụ 3
L i nói đ u ờ ầ 4
PH N I: CH N Đ NG C VÀ PHÂN PH I T S TRUY N Ầ Ọ Ộ Ơ Ố Ỷ Ố Ề 5
I.1 Ch n đ ng c ọ ộ ơ 5
I.2 Phân ph i t s truy n ố ỷ ố ề 6
PH N II: TÍNH TOÁN THI T K CHI TI T MÁY Ầ Ế Ế Ế 8
II.1 Thi t k b truy n đai thang ế ế ộ ề 8
II.2 Thi t k b truy n bánh răng ế ế ộ ề 12
II.3 Thi t k tr c ế ế ụ 25
II.4 Tính toán ch n ọ ổ 39
II.5 Thi t k v h p gi m t c ế ế ỏ ộ ả ố 45
II.6 Các chi ti t ph ế ụ 47
II.7 B ng dung sai l p ghép ả ắ 51
Tài li u tham kh o ệ ả 54
Trang 3L I NÓI Đ U: Ờ Ầ
Thi t k và phát tri n nh ng h th ng truy n đ ng là v n đ c t lõi trong ế ế ể ữ ệ ố ề ộ ấ ề ố
c khí. M t khác, m t n n công nghi p phát tri n không th thi u m t n n c ơ ặ ộ ề ệ ể ể ế ộ ề ơ khí hi n đ i. Vì v y, vi c thi t k và c i ti n nh ng h th ng truy n đ ng là ệ ạ ậ ệ ế ế ả ế ữ ệ ố ề ộ công vi c r t quan tr ng trong công cu c hi n đ i hoá đ t n ệ ấ ọ ộ ệ ạ ấ ướ c. Hi u bi t, ể ế
n m v ng và v n d ng t t lý thuy t vào thi t k các h th ng truy n đ ng là ắ ữ ậ ụ ố ế ế ế ệ ố ề ộ
nh ng yêu c u r t c n thi t đ i v i sinh viên, k s c khí ữ ầ ấ ầ ế ố ớ ỹ ư ơ
Trong cu c s ng ta có th b t g p h th ng truy n đ ng kh p n i, có th ộ ố ể ắ ặ ệ ố ề ộ ở ắ ơ ể nói nó đóng m t vai trò quan tr ng trong cu c s ng cũng nh s n xu t.Đ i v i ộ ọ ộ ố ư ả ấ ố ớ các h th ng truy n đ ng th ệ ố ề ộ ườ ng g p thì h p gi m t c là m t b ph n không ặ ộ ả ố ộ ộ ậ
th thi u ể ế
Đ án thi t k h th ng truy n đ ng c khí giúp ta tìm hi u và thi t k h p ồ ế ế ệ ố ề ộ ơ ể ế ế ộ
gi m t c, qua đó ta có th c ng c l i các ki n th c đã h c trong các môn h c ả ố ể ủ ố ạ ế ứ ọ ọ
nh Nguyên lý máy, Chi ti t máy, V k thu t c khí , và giúp sinh viên có cái ư ế ẽ ỹ ậ ơ nhìn t ng quan v vi c thi t k c khí.H p gi m t c là m t trong nh ng b ổ ề ệ ế ế ơ ộ ả ố ộ ữ ộ
ph n đi n hình mà công vi c thi t k giúp chúng ta làm quen v i các chi ti t c ậ ể ệ ế ế ớ ế ơ
b n nh bánh răng, lăn,…Thêm vào đó, trong quá trình th c hi n các sinh viên ả ư ổ ự ệ
có th b sung và hoàn thi n k năng v AutoCad, đi u r t c n thi t v i m t ể ổ ệ ỹ ẽ ề ấ ầ ế ớ ộ sinh viên c khí ơ
Em chân thành c m n th y ThS.Nguy n Văn Th nh, các th y cô và các b n ả ơ ầ ễ ạ ầ ạ khoa c khí đã giúp đ em r t nhi u trong quá trình th c hi n đ án ơ ỡ ấ ề ự ệ ồ
V i ki n th c còn h n h p, vì v y thi u sót là đi u không th tránh kh i, em ớ ế ứ ạ ẹ ậ ế ề ể ỏ
r t mong nh n đ ấ ậ ượ c ý ki n t th y cô và các b n ế ừ ầ ạ
Sinh viên th c hi n: ự ệ
Hoàng Quang Minh
Trang 5Ch n (theo b ng 3.2 tài li u [3] )ọ ả ệ
Ch n đ ng c (tra b ng P1.1 tài li u [1] )ọ ộ ơ ả ệ
Trang 6I.2. PHÂN PH I T S TRUY N Ố Ỉ Ố Ề
Trang 7T s truy nỉ ố ề 3 5.73 2.21
Trang 8PH N II: Ầ
II.1 THI T K B TRUY N ĐAI Ế Ế Ộ Ề
Theo (hình 4.22 trang 152tài li u [3] ) ch n s hi u đai là A. ệ ọ ố ệ
Tính l i t s truy n u:ạ ỉ ố ề
Sai l ch 3.8% nên ch p nh n đệ ấ ậ ược
Trang 94. Kho ng cách tr c nh nh tả ụ ỏ ấ
Xác đ nh theo công th c:ị ứ
2(d1+d2) ≥ a ≥ 0.55(d1+d2) + h2(140+400) ≥ a ≥ 0.55(140+400) + 8
1080 ≥ a ≥ 305
Ch n s b : a=dọ ơ ộ 2=400mm
5. Chi u dài tính toán c a đai:ề ủ
Theo b ng 4.3 ( tài li u [3] ) ch n L=1600mm=1.6m theo tiêu chu n.ả ệ ọ ẩ
6. S vòng ch y c a đai trong m t giây:ố ạ ủ ộ
7. Tính toán l i kho ng cách tr c a:ạ ả ụ
Trang 10H s nh hệ ố ả ưởng đ n t s truy n u: Cế ỉ ố ề u=1.14 vì u=3>2.5
H s nh hệ ố ả ưởng đ n s dây đai Cế ố z ta ch n s b b ng 0.95 (ch n z=23)ọ ơ ộ ằ ọ
H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng ch đ t i tr ng: Cế ộ ả ọ r=0.7
H s xét nh hệ ố ả ưởng chi u dài đai:ề
Theo đ th hình 4.21c (t ài li u [3] ) ta ch n [Pồ ị ệ ọ o] =2.3 khi d = 140mm đai lo i A.ạ
S dây đai đố ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
Ta ch n z=3 đai (th a đi u ki n ch n ban đ u).ọ ỏ ề ệ ọ ầ
9. Đ nh các kích thị ước ch y u c a đai:ủ ế ủ
Chi u r ng bánh đai: B=(z1)t+2Sề ộ
Trang 12II.2 THI T K B TRUY N BÁNH RĂNG Ế Ế Ộ Ề
Đây là b truy n bôi tr n t t (b truy n kín) ta tính toán theo đ b n m i ti p xúc độ ề ơ ố ộ ề ộ ề ỏ ế ể tránh hi n tệ ượng tróc r b m t và ki m nghi m l i đi u ki n b n u n.ỗ ề ặ ể ệ ạ ề ệ ề ố
Trang 13a. Xác đ nh s b ng su t ti p xúc cho phép [ σị ơ ộ ứ ấ ế H ] và ng su t u n cho ứ ấ ố
phép [σF ]:
b. S chu kì làm vi c c s :ố ệ ơ ở
NHO1 = 30 = 30* 2502.4 = 1.71*107 chu kì
NHO2 = 30 = 30* 2282.4 = 1.37*107 chu kì
NFO1 = NFO2 = 5*106 chu kì
c. S chu kì làm vi c tố ệ ương đương:
NHE2 = = 2.1*107 chu kì
NFE1 = 60c niti =
= 60*1*481.67* * 24000 = 10.45*107 chu kì
NFE2 = = = 4.73*107 chu kì
Trang 142. Ch n ng su t ti p xúc cho phép [σọ ứ ấ ế H]:
Vì không th a mãn đi u ki n:ỏ ề ệ
Trang 16sai s 0.06% nên ch p nh n đố ấ ậ ược.
Trang 18V y b truy n th a đi u ki n b n ti p xúc.ậ ộ ề ỏ ề ệ ề ế
12.Xác đ nh s răng tị ố ương đương:
Trang 19266.1
242.5
Đ t tính so sánh đ b n u n các bánh răng:ặ ộ ề ố
Ta ki m nghi m đ b n u n cho bánh d n là bánh có đ b n th p h n.ể ệ ộ ề ố ẫ ộ ề ấ ơ
Giá tr ng su t u n t i chân răng:ị ứ ấ ố ạ
Trang 20NFE1 = 60c niti =
= 60*1*84.06* * 24000 = 18.23*106 chu kì
NFE2 = = = 8.24*106 chu kì
H s tu i th :ệ ố ổ ọ
Trang 21Do NHE1 > NHO1 ,NHE2 > NHO2 ,NFE1 > NFO1 ,NFE2 > NFO2
Trang 25Ta có
σH = 307 Mpa ≤[σH]=379MPa
v y b truy n th a đi u ki n b n ti p xúcậ ộ ề ỏ ề ệ ề ế
12.Xác đ nh s răng tị ố ương đương:
Trang 26Ta ki m nghi m đ b n u n cho bánh b d n là bánh có đ b n th p h n.ể ệ ộ ề ố ị ẫ ộ ề ấ ơ
Giá tr ng su t u n t i chân răng:ị ứ ấ ố ạ
Trang 27Tính t tâm thì m c d u ph i cách tâm l n h n 2R/3 c a bánh răng l n nh t (đi u ừ ứ ầ ả ớ ơ ủ ớ ấ ềnày đ m b o m c d u s th p h n 2R/3 c a t t c bánh răng).ả ả ứ ầ ẽ ấ ơ ủ ấ ả
M c d u ph i cao h n đ nh phía dứ ầ ả ơ ỉ ướ ủi c a bánh l n là 10mm. ớ
Trang 281- V t li u ch t o tr c và ng su t cho phép ậ ệ ế ạ ụ ứ ấ
V t li u tr c :thép 45, tôi c i thi n.ậ ệ ụ ả ệ
b=600MPa
[ ] = 85, 70 ho c 65 MPa ng v i tr c có đσ ặ ứ ớ ụ ường kính l n lầ ượt 30, 50, ho c 100 mm.ặ
Ch n: đ i v i tr c đ u vào và ra, đ i v i tr c trung gian.ọ ố ớ ụ ầ ố ớ ụ
Trang 30y
z
202702.77Nmm 104517.27Nmm
Fr2
Fa2
Fr3
Ft3
Trang 38z
y Ft4
Fr4
328 164
z
y Fr4
RBy RAy
Fnt C
B D
A
z x
RBx RAx
428
Trang 39KI M NGHI M TR C THEO H S AN TOÀN: Ể Ệ Ụ Ệ Ố
o V t li u tr c :thép C45, tôi c i thi n ậ ệ ụ ả ệ
b =600MPa
V i: ớ 1 = 0.4* b =240MPa
1 =0.25* b =150MPa
o H s xét đ n nh h ệ ố ế ả ưở ng t p trung t i tr ng:K ậ ả ọ ,K
Tra b ng 10.8 tài li u[3] ta có : K ả ệ =1.75
Trang 40v i Wo là mômen c n xo n.ớ ả ắ
s , s là h s an toàn xét riêng cho ng su t u n và ng su t xo n:ệ ố ứ ấ ố ứ ấ ắ
Khi đó hê s an toàn ki m nghi m cho tr c là :ố ể ệ ụ
K t qu ki m ngi m h s an toàn cho th y các đo n tr c đ u thoã mãn h s an ế ả ể ệ ệ ố ấ ạ ụ ề ệ ốtoàn ki m nghi m tr c theo đ b n m i. Ngoài ra tr c còn đ m b o v đ c ng.ể ệ ụ ộ ề ỏ ụ ả ả ề ộ ứKích thướ ủc c a then (ph luc 13.1. tài li u [3]), tr s mô men c n u n và mô men ụ ệ ị ố ả ố
c n xo n ng v i các ti t di n tr c nh sauả ắ ứ ớ ế ệ ụ ư
Trang 41Kσ/(εσ* )β
Kτ/(ετ* )β
d rãnh then l pắ
ch tặ
rãnh then
Trang 42Theo b ng trên ta th y các ti t di n đ u th a đi u ki n b n theo h s an toànả ấ ế ệ ề ỏ ề ệ ề ệ ố
Trang 43A. KI M NGI M THENỂ Ệ
Ki m ngi m đi u ki n b n d p và b n c t đ i v i then b ng:ể ệ ề ệ ề ậ ề ắ ố ớ ằ
V i các ti t d ên tr c dùng m i ghép then c n ti n hành ki m nghi m m i ớ ế ị ụ ố ầ ế ể ệ ố
Trang 44II.4 TÍNH TOÁN CH N Ọ Ổ
I. Thi t k lăn tr c đ u vào (tr c I): ế ế ổ ở ụ ầ ụ
S li u thi t k l y t bài trố ệ ế ế ấ ừ ước:
Ch n bi đ vì không có l c d c tr c v i đọ ổ ỡ ự ọ ụ ớ ường kính vòng trong d = 25 mm
T i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên A:ụ ổ
T i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên B:ụ ổ
Vì FrB=1807.6>FrA=1645.6N, cho nên ta tính toán đ ch n B.ể ọ ổ
Ch n các h s :ọ ệ ố
Vì bi làm vi c trong h p gi m t c nên tra b ng 11.2 (tài li u [3]) ta ch n h s ổ ệ ộ ả ố ả ệ ọ ệ ố
K =1. Nhi t đ làm vi c nh h n 100σ ệ ộ ệ ỏ ơ oC nên ta ch n Kt=1. Vì lăn l p trên tr c và ọ ổ ắ ụvòng trong quay nên ch n V=1.ọ
Trang 45Do không có l c d c tr c nen h s X=1, Y=0.ự ọ ụ ệ ố
T i tr ng quy ả ọ ước:
Q = (X*V*FrB + Y*Fa)*K*Kt = (1*1*1807.6 + 0*0)*1*1 = 1807.6 N
Trang 46Ta có: [Dpw .ngh].105 =4,5 (tra trong b ng 11.7 tài li u [3] khi bôi tr n b ng m )ả ệ ơ ằ ỡ
V i Dớ pw =(D+d)/2=43,5mm là đường kính tâm con lăn
ngh =10344.8 (vòng/ phút) > n=481.67 (vòng/phút)
Do đó đổ ược ch n tho s vòng quay t i h n.ọ ả ố ớ ạ
II. Thi t k lăn tr c trung gian (tr c II): ế ế ổ ở ụ ụ
S li u thi t k l y t bài trố ệ ế ế ấ ừ ước:
2. T i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên A và B:ụ ổ
3. Vì FrB= FrA nên ta tính toán ch n theo A và B :ọ ổ ổ
Ta có:
T i tr ng quy ả ọ ước: Q= V *FrA *Kt*K
V i:ớ V=1 ng v i vòng trong quay.ứ ớ
Kt =1 h s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng nhi t đ đ n tu i th ệ ộ ế ổ ọ ổ
K =1,3 h s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng đ c tính t i tr ng đ n tu i th ặ ả ọ ế ổ ọ ổ
Q= V *FrB *Kt *K =5859.5N
4. Th i gian làm vi c tính b ng tri u vòng quay:ờ ệ ằ ệ
(tri u vòng quay)ệ
5. Kh năng t i đ ng tính toán:ả ả ộ
Theo ph l c 9.1 (tài li u [4]) ta ch n c nh 102208 v i:ụ ụ ệ ọ ổ ỡ ẹ ớ
Trang 478. Ki m tra kh năng t i tĩnh c a :ể ả ả ủ ổ
Do đũa tr ng n không có l c d c tr c nên:ổ ụ ắ ự ọ ụ
Q0=FrB=4507.3N
Ta th y Qấ 0=4507.3 <C=33700N, do đó đổ ược ch n tho mãn đi u ki n b n tĩnh.ọ ả ề ệ ề
9. Xác đ nh s vòng quay t i h n c a :ị ố ớ ạ ủ ổ
Ta có: [Dpw *ngh]*105 =3.5 (tra trong b ng 11.7 tài li u [3] khi bôi tr n b ng m )ả ệ ơ ằ ỡ
V i Dớ pw =(D+d)/2=60mm là đường kính tâm con lăn
ngh =5833.3(vòng/ phút) > n=84.06 (vòng/phút)
Do đó đổ ược ch n tho s vòng quay t i h n.ọ ả ố ớ ạ
III. Thi t k lăn tr c đ u ra (tr c III): ế ế ổ ở ụ ầ ụ
S li u thi t k l y t bài trố ệ ế ế ấ ừ ước:
RAy =
RBy =
Trang 48RBx =
Lh = 24000 giờ
Ch n bi đ vì không có l c d c tr c v i đọ ổ ỡ ự ọ ụ ớ ường kính vòng trong d = 50 mm
T i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên A:ụ ổ
T i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên B:ụ ổ
Vì FrB=1552.8N<FrA=3734N, cho nên ta tính toán đ ch n A.ể ọ ổ
Ch n các h s :ọ ệ ố
Vì bi làm vi c trong h p gi m t c nên tra b ng 11.2 (tài li u [3]) ta ch n h s ổ ệ ộ ả ố ả ệ ọ ệ ố
K =1. Nhi t đ làm vi c nh h n 100σ ệ ộ ệ ỏ ơ oC nên ta ch n Kt=1. Vì lăn l p trên tr c và ọ ổ ắ ụvòng trong quay nên ch n V=1.ọ
Do không có l c d c tr c nen h s X=1, Y=0.ự ọ ụ ệ ố
T i tr ng quy ả ọ ước:
Q = (X*V*FrA + Y*Fa)*K*Kt = (1*1*3734 + 0*0)*1*1 = 3734 N
Th i gian làm vi c:ờ ệ
Kh năng t i đ ng tính toán:ả ả ộ
Ch n ọ ổ
Trang 49Theo ph l c 9.1 (tài li u [4]) ta ch n c đ c bi t nh , v a 111 v i:ụ ụ ệ ọ ổ ỡ ặ ệ ẹ ừ ớ
Ta có: [Dpw *ngh]*105 =4.5 (tra trong b ng 11.7 tài li u [3] khi bôi tr n b ng m )ả ệ ơ ằ ỡ
V i Dớ pw =(D+d)/2=72.5mm là đường kính tâm con lăn
ngh =6207 (vòng/ phút) > n=38 (vòng/phút)
Do đó đổ ược ch n tho s vòng quay t i h n.ọ ả ố ớ ạ
Trang 50M t đáy h p gi m t c nghiêng v phía l tháo d u v i đ d c kho ng 1ặ ộ ả ố ề ỗ ầ ớ ộ ố ả o.
K t c u h p gi m t c đúc, v i các kích thế ấ ộ ả ố ớ ướ ơ ảc c b n nh sau:ư
Chi u dày: ề
Thân h p,δộ
N p h p,δắ ộ 1
=0.03a+3=0.03*250+3=10δ
δ1=0.9* =9δGân tăng c ng:ứ
Chi u dày,eề
Chi u cao,hề
Đ d cộ ố
e=(0.8÷1) =10δh<58
Trang 51Xác đ nh theo k t c u, ph thu c tâm l ị ế ấ ụ ộ ỗbulông và kích thước m t t a.ặ ự
Trang 53B1(mm)
Trang 55Ch n M30x2.Các thông s trong b ng 18.7 trang 93ọ ố ả
Trang 56Kích thước vòng lò xo dùng tr c tu đ ng tra trong b ng 157 và 158 tài li u [2] ở ụ ỳ ộ ả ệtrang 34 và 35.
Trang 57mm mm
zvg/ph
Bmm
B1mm
l1mm
D3mm
l2mm
Đi u ki n s c b n d p c a vòng đàn h iề ệ ứ ề ậ ủ ồ
Đi u ki n s c b n c a ch t:ề ệ ứ ề ủ ố
II.7 B NG DUNG SAI L P GHÉP: Ả Ắ
D a vào k t c u và yêu c u làm vi c , ch đ t i c a các chi ti t trong h p ự ế ấ ầ ệ ế ộ ả ủ ế ộ
gi m t c mà ta ch n các ki u l p ghép sau:ả ố ọ ể ắ
Trang 58 L p vòng trong lên tr c theo h th ng l ,l p vòng ngoài vào v theo h ắ ụ ệ ố ỗ ắ ỏ ệ
th ng tr c.ố ụ
Đ các vòng không tr n trể ổ ơ ượt theo b m t tr c ho c l h p khi làm vi c, ề ặ ụ ặ ỗ ộ ệ
c n ch n ki u l p trung gian có đ dôi cho các vòng quay.ầ ọ ể ắ ộ
Đ i v i các vòng không quay ta s dung ki u l p có đ h ố ớ ử ể ắ ộ ở
Chính vì v y mà khi l p lăn lên tr c ta ch n m i ghép k6, còn khi l p lăn vào v ậ ắ ổ ụ ọ ố ắ ổ ỏthì ta ch n H7.ọ
3. Dung sai khi l p vòng ch n d u:ắ ắ ầ
Ch n ki u l p trung gian H7/js6 đ thu n ti n cho quá trình tháo l p.ọ ể ắ ể ậ ệ ắ
4. Dung sai khi l p vòng lò xo ( b c ch n) trên tr c tu đ ng:ắ ạ ắ ụ ỳ ộ
Vì b c ch có tác d ng ch n các chi ti t trên tr c nên ta ch n ch đ l p có đ h ạ ỉ ụ ặ ế ụ ọ ế ộ ắ ộ ởH8/h7
Sai l chệ
gi i h nớ ạ
dướ i( m)
Trang 61[3] Nguy n H u L c C S THI T K MÁY.ễ ữ ộ Ơ Ở Ế Ế
[4] Nguy n H u L c BÀI T P CHI TI T MÁY.ễ ữ ộ Ậ Ế
[5] Tr n H u Qu – V K THU T C KHÍ t p 1, t p 2.ầ ữ ế Ẽ Ỹ Ậ Ơ ậ ậ
[6] Ninh Đ c T n – DUNG SAI VÀ L P GHÉP.ứ ố Ắ