1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài thuyết trình Quá trình gia công cơ khí: Phay, chuốt, cưa, giũa và gia công bánh răng

78 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình Quá trình gia công cơ khí: Phay, chuốt, cưa, giũa và gia công bánh răng tìm hiểu về phương pháp phay; phương pháp chuốt; phương pháp cưa; phương pháp giũa; phương pháp gia công bánh răng.

Trang 1

       QUÁ TRÌNH GIA CÔNG C  KHÍ: Ơ

      PHAY, CHU T, C A, GIŨA VÀ GIA CÔNG Ố Ư

BÁNH RĂNG

Đ I H C QU C GIA THÀNH PH  H  CHÍ MINH Ạ Ọ Ố Ố Ồ

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOAẠ Ọ

Trang 2

NỘI DUNG TÌM HIỂU

Trang 3

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

1. Gi i thi u phớ ệ ương pháp phay

­Phay là m t ph ng pháp gia công c t g t kim lo i. ộ ươ ắ ọ ạ

­Đó là quá trình c t đi m t l p kim lo i trên b  m t c a ắ ộ ớ ạ ề ặ ủphôi đ  t o thành hình dáng, kích thể ạ ước, đ  chính xác, đ  ộ ộbóng theo yêu c u kĩ thu t trên b n v  ầ ậ ả ẽ

­Quá  trình  đó  đ c  th c  hi n  trên  máy  phay  b ng  dao ượ ự ệ ằphay, mũi khoan, g i chung là d ng c  gia công c t g tọ ụ ụ ắ ọ

Trang 4

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

­  Là  m t  trong  nh ng ộ ữ

phương  pháp  gia  công  c t ắ

g t có đ t năng su t cao. ọ ạ ấ

­  Kh   năng  công  ngh  ả ệ

tương  đ i  cao,  t ng  kh i ố ổ ố

lượng  gia  công  c t  g t  thì ắ ọ

phay  chi m  kho ng  10%  ­ ế ả

20%

­  Đ   chính  xác  gia  công ộ

tương đ i caoố

­  Phoi  đ t  đo n,  do  đó,  an ứ ạ

toàn cho người thợ

­ Lưỡ ắi c t thường xuyên va 

đ p vào b  m t gia công ậ ề ặgây ra rung đ ngộ

­ Phay không có đ  chính ộxác cao và đ  nhám khá caoộ

Trang 5

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

2. Phân lo i máy phay

Phân lo i theo tr c chính c a máy phay thì có hai lo i:ạ ụ ủ ạ

­  Máy  phay  đ ng:  là  lo i  máy  phay  có  tr c  chính  vuông ứ ạ ụgóc v i bàn máyớ

Trang 6

­ Máy phay n m ngang: là lo i máy phay có tr c chính ằ ạ ụsong song v i bàn máyớ

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

Trang 7

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAYPhân lo i theo c u t o bàn máy c a máy phay thì có hai  ạ ấ ạ ủ

lo i sau:

­  Máy  phay  công xôn: 

là  lo i  máy  phay  có ạ

k t  c u  bàn  máy  d c ế ấ ọ

di  chuy n  theo  đ ng ể ứtrên bàn máy ngang và bàn  máy  ngang  được nâng  đ   b i  b   công ỡ ở ệxôn.  B   công  xôn ệ

được  di  chuy n  theo ểchi u  đ ng  trên  thân ề ứmáy  b ng  tay  hay ằ

b ng đ ng c  đi nằ ộ ơ ệ

Trang 8

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

­ Máy phay thân c  đ nh: là lo i máy phay có k t c u bàn ố ị ạ ế ấmáy c  đ nh, có nghĩa là bàn máy ch  di chuy n theo chi u ố ị ỉ ể ề

d c và chi u ngang còn chi u đ ng thì đ u dao di chuy n ọ ề ề ứ ầ ể

Trang 9

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

­ Máy phay thân ngang: là lo i máy phay có thân ngang ạphía trên thân máy 

Trang 10

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

­  Máy  phay  gường:  là  lo i  máy  phay  thân  c   đ nh  lo i ạ ố ị ạ

l n có các c ng tr c ngang mang nhi u đ u dao ớ ổ ụ ề ầ

Trang 11

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

Phân lo i theo h  đi u khi n thì có các lo i sau:ạ ệ ề ể ạ

­ Máy phay truy n th ng.ề ố

­ Máy phay CNC (computer numerical control)

Trang 12

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

3. Nguyên lý

­  Phay  là  phương  pháp  gia  công  kim  lo i  s   d ng  dao ạ ử ụ

c t có nhi u lắ ề ưỡ ắi c t. 

­  Chuy n  đ ng  c t  g t  trên  máy  phay  để ộ ắ ọ ược  th c  hi n ự ệ

d a trên nguyên lý c t g t sau: d ng c  c t quay theo ự ắ ọ ụ ụ ắ

tr c chính, phôi chuy n đ ng th ng theo bàn máy ụ ể ộ ẳ

Trang 13

­ D a trên nguyên lý đó chuy n đ ng t o hình trong quá ự ể ộ ạtrình phay được th c hi n b i s  ph i h p đ ng th i c a ự ệ ở ự ố ợ ồ ờ ủ

Trang 14

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

4.  ng d ngỨ ụ

­ Phay m t ph ngặ ẳ

Trang 15

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

­  Phay m t b c, b c thangặ ậ ậ

Trang 16

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

­  Phay m t nghiêngặ

Trang 17

I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY

­  Phay rãnh then, phay bánh răng

Trang 18

II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T

1 Gi i thi u phớ ệ ương pháp chu t

­ Chu t là phố ương pháp gia công kim lo i có năng su t  ạ ấ

cao nh t dùng đ  gia công các b  m t khác nhau nh : ấ ể ề ặ ư

m t  ph ng,  l   tr ,  l   vuông,  rãnh  then,  l   then  hoa, ặ ẳ ỗ ụ ỗ ỗcác  b   m t  đ nh  hình  ph c  t p  (ví  d   rãnh  nòng   ề ặ ị ứ ạ ụ ổkhóa), b  m t tròn xoay, rãnh xo n, bánh răng v.v  ề ặ ắ

­ B  m t chi ti t gia công b ng chu t có th  đ t đ  chính ề ặ ế ằ ố ể ạ ộ

xác c p 6 ấ  7, Ra đ t t  0,63 ạ ừ  0,32  m

Trang 19

II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T

2. Nguyên lý

­ Khi chu t l  và các m t đ nh hình ph ng thì chuy n đ ng ố ỗ ặ ị ẳ ể ộchính là chuy n đ ng t nh ti n c a dao còn chi ti t đ ng ể ộ ị ế ủ ế ứyên 

­ Khi chu t các m t tròn xoay b ng dao chu t ph ng thì ố ặ ằ ố ẳdao chuy n đ ng th ng còn chi ti t quay trònể ộ ẳ ế

Trang 20

II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T

­ Đ i v i các dao chu t đĩa ho c chu t bao thì chuy n ố ớ ố ặ ố ể

đ ng chính là chuy n đ ng quay c a dao còn chi ti t có ộ ể ộ ủ ế

th  đ ng yên ho c quay tròn tu  hình d ng c a nóể ứ ặ ỳ ạ ủ

Trang 21

II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T

­ Khi chu t, không có chuy n đ ng ch y dao mà chuy n ố ể ộ ạ ể

đ ng này độ ược thay th  b ng lế ằ ượng nâng răng dao az (dao chu t đố ược làm cao d n lên t  răng c t đ u tiên đ n răng ầ ừ ắ ầ ế

c t cu i cùng t ng c ng m t lắ ố ổ ọ ộ ượng đúng b ng lằ ượng d ). ư

S  dĩ chu t có năng su t cao b i vì t ng chi u dài c t ở ố ấ ở ổ ề ắ

đ ng th i tham gia c t l n h n nhi u so v i các dao khác.ồ ờ ắ ớ ơ ề ớ

­ Đ  truy n l c cho dao chu t thì máy chu t có th  kéo t  ể ề ự ố ố ể ừ

đ u dao (dao chu t kéo) ho c đ y t  đuôi dao (dao chu t ầ ố ặ ẩ ừ ố

đ y). Máy chu t thẩ ố ường có hai d ng : máy chu t đ ng ạ ố ứ

dùng gia công m t ngoài và chu t ép (đ y); máy chu t ặ ố ẩ ố

n m ch  y u dùng gia công l ằ ủ ế ỗ

Trang 22

II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T

3. S  đ  c t khi chu tơ ồ ắ ố

a/ Chu t theo l pố ớ

Prôfin chi ti t đ ng d ng v i prôfin l p kim lo i đế ồ ạ ớ ớ ạ ượ ắc c t. 

S   đ   này  có  u  đi m là  chi u dày c t  nh , chi u r ng ơ ồ ư ể ề ắ ỏ ề ộ

c t l n nên dao lâu mòn m t trắ ớ ặ ước, đ m b o đ  chính xác ả ả ộ

và đ  bóng b  m t cao nh ng l c c t đ n v  l n và ch  ộ ề ặ ư ự ắ ơ ị ớ ế

t o dao khóạ

Trang 23

II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T

b/ Chu t ăn d nố ầ

­ Prôfin c a l p c t và prôfin c a lủ ớ ắ ủ ưỡ ắi c t không gi ng ố

nh  prôfin c a b  m t gia côngư ủ ề ặ

­ S  đ  này c t đơ ồ ắ ược các b  m t có đ  nh n và đ  chính ề ặ ộ ẵ ộxác th p h n s  đ  chu t theo l p vì   các ch  chuy n ấ ơ ơ ồ ố ớ ở ỗ ể

ti p gi a l p c t này và l p c t k  ti p còn l i các v t do ế ữ ớ ắ ớ ắ ế ế ạ ếcác răng khác nhau t o ra. Tuy nhiên, s  đ  c t này có  u ạ ơ ồ ắ ư

đi m là vi c ch  t o dao đ n gi nể ệ ế ạ ơ ả

Trang 24

II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T

gi m do đó l c c t t ng s  gi m.ả ự ắ ổ ẽ ả

­­Tuy nhiên do chi u dày c t tăng, dao s  chóng mòn m t ề ắ ẽ ặ

trước. Dao ch  t o theo s  đ  này thì ph c t pế ạ ơ ồ ứ ạ

Trang 25

II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T

­  Chuy n  đ ng  đ n ể ộ ơ

gi n.ả

­  Năng  su t  cao  do  có ấ

nhi u  lề ưỡi  c t  đ ng ắ ồ

th i tham gia c t, M t ờ ắ ộ

mình chu t có th  thay ố ể

cho  c   gia  công  thô, ả

bán  tinh  và  tinh.  Khi 

gia  công  l   chu t  có ỗ ố

th   thay  cho c   khoan ể ả

r ng, khoét và doaộ

­ Ch  gia công đỉ ược các l  thông ỗ

su t có đố ường tâm th ng và ti t ẳ ế

ph i có đ  c ng v ng cao.ả ộ ứ ữ

­ Chu t không s a đố ử ược sai l ch ệ

v  v  trí tề ị ương quan do bước hay nguyên công trước đ  l i.ể ạ

Trang 26

II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T

4. M t s  bi n pháp công nghộ ố ệ ệ

 Đ nh v  khi chu t:ị ị ố

­ Khi chu t m t ph ng, chu t ngoài đ nh v  gi ng nh  ố ặ ẳ ố ị ị ố ưphay

­ Khi chu t l , do dao chu t tham gia đ nh v  ( Dao chu t ố ỗ ố ị ị ố

tương đương ch t tr  dài kh ng ch  4 b c t  do), n u ố ụ ố ế ậ ự ế

m t đ u có di n tích đ  l n thì s  b  siêu đ nh v  ặ ầ ệ ủ ớ ẽ ị ị ị

­ Đ  tăng năng su t khi chu t m t ph ng ngể ấ ố ặ ẳ ười ra có th  ểcho dao đ ng yên còn chi ti t gá trên bàn máy th c hi n ứ ế ự ệchuy n đ ng t nh ti n ho c quay liên t c.ể ộ ị ế ặ ụ

Trang 27

III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư

1 Gi i thi u phớ ệ ương pháp c aư

C a kim lo i là nguyên công ngu i dùng c t các t m kim ư ạ ộ ắ ấ

lo i dày, phôi kim lo i d ng tròn, đ nh hìnhạ ạ ạ ị

C a  tay  bao  g m  khung  5,  tay  c m  6,  lư ồ ầ ưỡ ưi  c a  1 

được  k p  ch t  nh   hai  đ u  n i  x   rãnh  2  có  l  ẹ ặ ờ ầ ố ẻ ỗkhoan đ  c m ch t 3 vào l  trên lể ắ ố ỗ ưỡ ưi c a. Khi quay đai  c 4 s  kéo căng đ u n i 2 và k p ch t lố ẽ ầ ố ẹ ặ ưỡ ưi c a trên khung

Trang 28

­ Kích thướ ưỡ ưc l i c a xác đ nh b ng kho ng cách gi a hai ị ằ ả ữ

l  trên thân lỗ ưỡ ưi c a. Lưỡ ư ới c a l n nh t có chi u dài 250 – ấ ề

300 mm, chi u r ng 12­15 mm và chi u dày 0,6 – 0,8 mm. ề ộ ề

Lưỡ ư ải c a c  hai m t (trên và dặ ưới) đ u có lề ưỡ ắi c t thường 

có chi u r ng l n h n.ề ộ ớ ơ

Trang 29

III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư

Gi i thi u kích thớ ệ ước c a các lo i lủ ạ ưỡ ưi c a, các góc c a ủ

lưỡ ưi c a (y: góc trước, : anpha: góc sau)  được ch n nh  ọ ưsau: khi gia công h p kim đ ng nhôm y = 12° và anpha  = ợ ồ35°; khi gia công thép và gang: y = 0° và anpha = 30°

Trang 30

B3: Khi thao tác c n đ y lầ ẩ ưỡ ưi c a trên su t chi u dài.ố ề

B4: Khi c a, không đ y lư ẩ ưỡ ưi c a quá nhanh (> 30 – 60 hành trình/phút), khi đó ma sát, nhi t c t l n làm lệ ắ ớ ưỡ ưi c a mau mòn. Khi đ y c a ph i nh  nhàng, đ u, không gi t, l c.ẩ ư ả ẹ ề ậ ắ

Trang 31

B5: Không đ y c a đi đ n cu i lẩ ư ế ố ưỡ ưi c a, vì khi ch m vào ạ

đ u n i có th  n i l ng lầ ố ể ớ ỏ ưỡ ưi c a đã k p trên khung.ẹ

B6: Khi c a, c n bôi tr n lư ầ ơ ưỡ ưi c a b ng d u khoáng, tránh ằ ầ

đ  nhi t c t l n làm lể ệ ắ ớ ưỡ ưi c a b  non, gi m đ  c ng.ị ả ộ ứ

B7: Khi c a v t li u là đ ng, đ ng đ , phoi đ ng bám vào ư ậ ệ ồ ồ ỏ ồ

lưỡ ưi c a làm lưỡ ưi c a không c t, ch  trắ ỉ ượt  đi. Khi đó, nên dùng lưỡ ưi c a m i và thớ ường xuyên lau s ch phoi trên lạ ưỡi 

c a.ư

III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư

Trang 32

III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư

Trang 33

III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư

Trang 34

III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư

Quá trình c t bao g m hai hành trình: hành trình c t khi ắ ồ ắ

lưỡ ưi c a đ y v  phía trẩ ề ước và hành trình không c t khi ắ

lưỡ ưi c a đ y lùi v  phía ngẩ ề ười th    hành trình lùi v , ợ Ở ềkhông đượ ấ ưỡ ưc  n l i c a xu ng b  m t gia công vì làm ố ề ặ

lưỡ ưi c a b  cùn, mòn, gãy lị ưỡ ắ ởi c t;   hành trình c t c n ắ ầ

đ y lẩ ưỡ ưi c a đi đ u, th ng đ  mi ng c t đề ẳ ể ệ ắ ược ph ngẳ

Trang 35

III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư

C a, c t t m kim lo i b n r ng, khi b t đ u c a, lư ắ ấ ạ ả ộ ắ ầ ư ưỡi 

c a đ  nghiêng và c a t  phía mép c nh, sau đó gi m d n ư ể ư ừ ạ ả ầ

đ  nghiêng và chuy n sang c t phía mép c nh đ i di n, ộ ể ắ ạ ố ệsau đó đ  lể ưỡ ư ở ịi c a   v  trí n m ngang và c a đ n khi đ t ằ ư ế ạyêu c uầ

Trang 36

III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư

3. Nguyên t c an toàn khi c aắ ư

­  Lưỡ ưi c a được gá đ t chính xác và k p ch t c n th n ặ ẹ ặ ẩ ậ

trước khi làm vi c.ệ

­ Chi ti t trế ước khi c t đắ ược k p ch c ch n trên êtô.ẹ ắ ắ

­ Không  được dùng c a không có tay n m, không  đư ắ ược dùng  mi ng  th i  m t  phoi  vì  có  nguy  c   m t  phoi  b n ệ ổ ạ ơ ậ ắvào m t.ắ

­ Trước khi c t r i c n đ  ph n s  c t, tránh đ  r i gây ắ ờ ầ ỡ ầ ẽ ắ ể ơtai n n.ạ

Trang 37

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

1 Gi i thi u phớ ệ ương pháp giũa

­ Giũa kim lo i là phạ ương pháp gia công ngu i h t đi m t ộ ớ ộ

l p kim lo i trên b  m t c a chi ti t gia công b ng ớ ạ ề ặ ủ ế ằ

d ng c  là cái giũa. Giũa dùng đ  s a ngu i các chi ụ ụ ể ử ộ

ti t khi l p ráp, giũa ngu i t o nên chi ti t có hình ế ắ ộ ạ ế

dáng, kích thước yêu c u, s a các mép c nh chi ti t ầ ử ạ ế

trước khi hàn

­ Giũa chia ra giũa thô và giũa tinh tu  theo lo i giũa, đ  ỳ ạ ộ

chính xác khi giũa đ t 0,05 ram, n u giũa c n th n có ạ ế ẩ ậ

th  đ t 0,02 – 0,01 mm. Lể ạ ượng d  khi giũa t  0,025 – ư ừ

1 mm

Trang 38

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

2. Phân lo i các lo i giũaạ ạ

Giũa  g m  nhi u  lo i  có  v t  li u,  hình  dáng,  chi u  dài, ồ ề ạ ậ ệ ề

bước băm giũa khác nhau. Thông thường giũa được làm 

t   thép  cacbon  d ng  c   CD80,CD90,  CD100,  CD120… ừ ụ ụTrên  m t giũa,  các  răng giũa  đặ ược  gia công  b ng  nhi u ằ ể

phương  pháp:  trên  máy  băm  giũa  b ng  d ng  c   chuyên ằ ụ ụdùng,  phay  trên  máy  phay,  chu t  trên  máy  chu t  và  mài ố ốtrên máy mài b ng đá chuyên dùng. ằ

Trang 39

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨAHình  d ng  và  các  thông  s   hình  h c  c a  các  vân  giũa ạ ố ọ ủ(răng) tu  thu c vào phỳ ộ ương pháp t o răngạ  

Trang 40

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

­K t c u c a giũa d t bao g m thân giũa có các vân giũa ế ấ ủ ẹ ồ(răng) đ  t o phoi khi giũa, cu i thân giũa để ạ ố ược vát nh n ọ

đ  đóng ch t vào cán giũa b ng gể ặ ằ ỗ

­  Các  d ng  răng ạ

giũa: Răng  giũa  là  các 

v t khía, răng băm trên ế

thân  giua  đ   t o  thành ể ạ

các  lưỡi  c t  t o  phoi ắ ạ

khi  giũa Có  nhi u  lo i ề ạ

răng  giũa:  lo i  có  răng ạ

m t chi u, lo i có răng ộ ề ạ

theo  hai  chi u  chéo ề

nhau, lo i có v u ạ ấ

Trang 41

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Trang 42

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

3. K  thu t giũaỹ ậ

Ch t lấ ượng b  m t sau khi giũa ph  thu c vào t  th  đ ng ề ặ ụ ộ ư ế ứ

c a ngủ ười công nhân, cách c m giũa và thao tác khi giũa. Khi ầgiũa, chi ti t đế ược k p trên êtô, chi u cao êtô c n ch n đ  v  ẹ ề ầ ọ ể ịtrí  c a  tay  khi  làm  vi c  t o  thành  góc  vuông  (90°)  so  v i ủ ệ ạ ớcánh tay k  t  vai (hình a).Thân c a ngể ừ ủ ười th  t o thành góc ợ ạ45° so v i c nh c a má êtô (hình b)ớ ạ ủ

Trang 43

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Trang 44

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Khi giũa ngu i b  m t thộ ề ặ ường có các d ng sau:

Trang 45

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Trang 46

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Trang 47

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Trang 48

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Trang 49

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Trang 50

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Trang 51

IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA

Trang 52

V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG

1. Gi i thi u phớ ệ ương pháp gia công bánh răng

­ Bánh răng là m t b  ph n c  khí quay độ ộ ậ ơ ược có các răng 

được  ch   t o  đ   kh p  v i  răng  c a  bánh  răng  khác  đ  ế ạ ể ớ ớ ủ ểtruy n  moment  quay,  là  chi  ti t  dùng  đ   truy n  l c  và ề ế ể ề ựchuy n đ ng mà ta thể ộ ường th y trong các lo i máy khác ấ ạnhau

Phân lo i theo d ng truy n đ ng có: bánh răng tr , bánh ạ ạ ề ộ ụrăng côn, bánh vít

­ Các thông s  công ngh : s  răng, mô đun, góc ăn kh p, ố ệ ố ớbiên d ng răng, góc nghiêng răng, h  s  d ch ch nh, chi u ạ ệ ố ị ỉ ềcao  răng,  b   dày  răng,  chi u  dày  pháp  tuy n  chung… ề ề ế(trường h p bánh răng thân khai đợ ược mô t    hình dả ở ưới). 

Trang 53

V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG

1. Gi i thi u phớ ệ ương pháp gia công bánh răng

Trang 55

vi c truy n năng lệ ề ượng không hi u qu , tăng đ  rung ệ ả ộ

và ti ng  n,  nh hế ồ ả ưởng x u đ n các đ c tính ma sát và ấ ế ặmài mòn c a bánh răng. ủ

­ Ví d , bánh răng tàu ng m ph i có ch t lụ ầ ả ấ ượng c c k  ự ỳcao đ  gi m m c đ  ti ng  n, giúp tránh b  phát hi n.ể ả ứ ộ ế ồ ị ệ

Trang 56

V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG

3. Phương pháp gia công răng và nguyên lý

­ Bánh răng là m t b  ph n c  khí quay độ ộ ậ ơ ược có các răng 

được  ch   t o  đ   kh p  v i  răng  c a  bánh  răng  khác  đ  ế ạ ể ớ ớ ủ ểtruy n  moment  quay,  là  chi  ti t  dùng  đ   truy n  l c  và ề ế ể ề ựchuy n đ ng mà ta thể ộ ường th y trong các lo i máy khác ấ ạnhau

Phân lo i theo d ng truy n đ ng có: bánh răng tr , bánh ạ ạ ề ộ ụrăng côn, bánh vít

­ Các thông s  công ngh : s  răng, mô đun, góc ăn kh p, ố ệ ố ớbiên d ng răng, góc nghiêng răng, h  s  d ch ch nh, chi u ạ ệ ố ị ỉ ềcao  răng,  b   dày  răng,  chi u  dày  pháp  tuy n  chung… ề ề ế(trường h p bánh răng thân khai đợ ược mô t    hình dả ở ưới). 

Trang 57

Có  2  phương  pháp  c   b n  gia  công  răng  c a  bánh  răng: ơ ả ủ

đ nh hình và bao hình (form cutting and generating).ị

+ Gia công đ nh hình: là phị ương pháp c t răng mà d ng ắ ụ

c  c t có biên d ng lụ ắ ạ ưỡ ắi c t là rãnh răng. Quá trình c t ắrăng không liên t c, khi c t thì c t t ng rãnh răng m t, sau ụ ắ ắ ừ ộ

đó phân đ  đ  gia công ti p rãnh răng khác.ộ ể ế

+ Gia công bao hình: là phương pháp c t răng mà d ng c  ắ ụ ụ

c t  không  c n  có  biên  d ng  lắ ầ ạ ưỡ ắi  c t  là  rãnh  răng.  Quá trình c t răng di n ra liên t c, khi c t d ng c  c t s  lăn ắ ễ ụ ắ ụ ụ ắ ẽ

tương đ i trên vành c a bánh răng gia công và khi đó qu  ố ủ ỹtích  các  đường  bao  c a  d ng  c   c t  là  profin  thân  khai ủ ụ ụ ắ

c a bánh răng gia công.ủ

V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG

Trang 58

V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG

­ Phương pháp đ nh hình: ti n hành b ng dao phay đ nh ị ế ằ ịhình mà profin c a nó phù h p v i profin c a rãnh răng.ủ ợ ớ ủPhay đ nh hình:ị

­ Răng th ng: dùng dao phay đĩa môđun ho c dao phay ẳ ặngón môđun

Ngày đăng: 05/11/2020, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w