Bài thuyết trình Quá trình gia công cơ khí: Phay, chuốt, cưa, giũa và gia công bánh răng tìm hiểu về phương pháp phay; phương pháp chuốt; phương pháp cưa; phương pháp giũa; phương pháp gia công bánh răng.
Trang 1QUÁ TRÌNH GIA CÔNG C KHÍ: Ơ
PHAY, CHU T, C A, GIŨA VÀ GIA CÔNG Ố Ư
BÁNH RĂNG
Đ I H C QU C GIA THÀNH PH H CHÍ MINH Ạ Ọ Ố Ố Ồ
TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOAẠ Ọ
Trang 2NỘI DUNG TÌM HIỂU
Trang 3I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
1. Gi i thi u phớ ệ ương pháp phay
Phay là m t ph ng pháp gia công c t g t kim lo i. ộ ươ ắ ọ ạ
Đó là quá trình c t đi m t l p kim lo i trên b m t c a ắ ộ ớ ạ ề ặ ủphôi đ t o thành hình dáng, kích thể ạ ước, đ chính xác, đ ộ ộbóng theo yêu c u kĩ thu t trên b n v ầ ậ ả ẽ
Quá trình đó đ c th c hi n trên máy phay b ng dao ượ ự ệ ằphay, mũi khoan, g i chung là d ng c gia công c t g tọ ụ ụ ắ ọ
Trang 4I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
Là m t trong nh ng ộ ữ
phương pháp gia công c t ắ
g t có đ t năng su t cao. ọ ạ ấ
Kh năng công ngh ả ệ
tương đ i cao, t ng kh i ố ổ ố
lượng gia công c t g t thì ắ ọ
phay chi m kho ng 10% ế ả
20%
Đ chính xác gia công ộ
tương đ i caoố
Phoi đ t đo n, do đó, an ứ ạ
toàn cho người thợ
Lưỡ ắi c t thường xuyên va
đ p vào b m t gia công ậ ề ặgây ra rung đ ngộ
Phay không có đ chính ộxác cao và đ nhám khá caoộ
Trang 5I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
2. Phân lo i máy phayạ
Phân lo i theo tr c chính c a máy phay thì có hai lo i:ạ ụ ủ ạ
Máy phay đ ng: là lo i máy phay có tr c chính vuông ứ ạ ụgóc v i bàn máyớ
Trang 6 Máy phay n m ngang: là lo i máy phay có tr c chính ằ ạ ụsong song v i bàn máyớ
I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
Trang 7I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAYPhân lo i theo c u t o bàn máy c a máy phay thì có hai ạ ấ ạ ủ
lo i sau:ạ
Máy phay công xôn:
là lo i máy phay có ạ
k t c u bàn máy d c ế ấ ọ
di chuy n theo đ ng ể ứtrên bàn máy ngang và bàn máy ngang được nâng đ b i b công ỡ ở ệxôn. B công xôn ệ
được di chuy n theo ểchi u đ ng trên thân ề ứmáy b ng tay hay ằ
b ng đ ng c đi nằ ộ ơ ệ
Trang 8I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
Máy phay thân c đ nh: là lo i máy phay có k t c u bàn ố ị ạ ế ấmáy c đ nh, có nghĩa là bàn máy ch di chuy n theo chi u ố ị ỉ ể ề
d c và chi u ngang còn chi u đ ng thì đ u dao di chuy n ọ ề ề ứ ầ ể
Trang 9I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
Máy phay thân ngang: là lo i máy phay có thân ngang ạphía trên thân máy
Trang 10I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
Máy phay gường: là lo i máy phay thân c đ nh lo i ạ ố ị ạ
l n có các c ng tr c ngang mang nhi u đ u dao ớ ổ ụ ề ầ
Trang 11I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
Phân lo i theo h đi u khi n thì có các lo i sau:ạ ệ ề ể ạ
Máy phay truy n th ng.ề ố
Máy phay CNC (computer numerical control)
Trang 12I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
3. Nguyên lý
Phay là phương pháp gia công kim lo i s d ng dao ạ ử ụ
c t có nhi u lắ ề ưỡ ắi c t.
Chuy n đ ng c t g t trên máy phay để ộ ắ ọ ược th c hi n ự ệ
d a trên nguyên lý c t g t sau: d ng c c t quay theo ự ắ ọ ụ ụ ắ
tr c chính, phôi chuy n đ ng th ng theo bàn máy ụ ể ộ ẳ
Trang 13 D a trên nguyên lý đó chuy n đ ng t o hình trong quá ự ể ộ ạtrình phay được th c hi n b i s ph i h p đ ng th i c a ự ệ ở ự ố ợ ồ ờ ủ
Trang 14I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
4. ng d ngỨ ụ
Phay m t ph ngặ ẳ
Trang 15I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
Phay m t b c, b c thangặ ậ ậ
Trang 16I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
Phay m t nghiêngặ
Trang 17I. PH ƯƠ NG PHÁP PHAY
Phay rãnh then, phay bánh răng
Trang 18II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T Ố
1 Gi i thi u phớ ệ ương pháp chu tố
Chu t là phố ương pháp gia công kim lo i có năng su t ạ ấ
cao nh t dùng đ gia công các b m t khác nhau nh : ấ ể ề ặ ư
m t ph ng, l tr , l vuông, rãnh then, l then hoa, ặ ẳ ỗ ụ ỗ ỗcác b m t đ nh hình ph c t p (ví d rãnh nòng ề ặ ị ứ ạ ụ ổkhóa), b m t tròn xoay, rãnh xo n, bánh răng v.v ề ặ ắ
B m t chi ti t gia công b ng chu t có th đ t đ chính ề ặ ế ằ ố ể ạ ộ
xác c p 6 ấ 7, Ra đ t t 0,63 ạ ừ 0,32 m
Trang 19II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T Ố
2. Nguyên lý
Khi chu t l và các m t đ nh hình ph ng thì chuy n đ ng ố ỗ ặ ị ẳ ể ộchính là chuy n đ ng t nh ti n c a dao còn chi ti t đ ng ể ộ ị ế ủ ế ứyên
Khi chu t các m t tròn xoay b ng dao chu t ph ng thì ố ặ ằ ố ẳdao chuy n đ ng th ng còn chi ti t quay trònể ộ ẳ ế
Trang 20II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T Ố
Đ i v i các dao chu t đĩa ho c chu t bao thì chuy n ố ớ ố ặ ố ể
đ ng chính là chuy n đ ng quay c a dao còn chi ti t có ộ ể ộ ủ ế
th đ ng yên ho c quay tròn tu hình d ng c a nóể ứ ặ ỳ ạ ủ
Trang 21II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T Ố
Khi chu t, không có chuy n đ ng ch y dao mà chuy n ố ể ộ ạ ể
đ ng này độ ược thay th b ng lế ằ ượng nâng răng dao az (dao chu t đố ược làm cao d n lên t răng c t đ u tiên đ n răng ầ ừ ắ ầ ế
c t cu i cùng t ng c ng m t lắ ố ổ ọ ộ ượng đúng b ng lằ ượng d ). ư
S dĩ chu t có năng su t cao b i vì t ng chi u dài c t ở ố ấ ở ổ ề ắ
đ ng th i tham gia c t l n h n nhi u so v i các dao khác.ồ ờ ắ ớ ơ ề ớ
Đ truy n l c cho dao chu t thì máy chu t có th kéo t ể ề ự ố ố ể ừ
đ u dao (dao chu t kéo) ho c đ y t đuôi dao (dao chu t ầ ố ặ ẩ ừ ố
đ y). Máy chu t thẩ ố ường có hai d ng : máy chu t đ ng ạ ố ứ
dùng gia công m t ngoài và chu t ép (đ y); máy chu t ặ ố ẩ ố
n m ch y u dùng gia công l ằ ủ ế ỗ
Trang 22II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T Ố
3. S đ c t khi chu tơ ồ ắ ố
a/ Chu t theo l pố ớ
Prôfin chi ti t đ ng d ng v i prôfin l p kim lo i đế ồ ạ ớ ớ ạ ượ ắc c t.
S đ này có u đi m là chi u dày c t nh , chi u r ng ơ ồ ư ể ề ắ ỏ ề ộ
c t l n nên dao lâu mòn m t trắ ớ ặ ước, đ m b o đ chính xác ả ả ộ
và đ bóng b m t cao nh ng l c c t đ n v l n và ch ộ ề ặ ư ự ắ ơ ị ớ ế
t o dao khóạ
Trang 23II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T Ố
b/ Chu t ăn d nố ầ
Prôfin c a l p c t và prôfin c a lủ ớ ắ ủ ưỡ ắi c t không gi ng ố
nh prôfin c a b m t gia côngư ủ ề ặ
S đ này c t đơ ồ ắ ược các b m t có đ nh n và đ chính ề ặ ộ ẵ ộxác th p h n s đ chu t theo l p vì các ch chuy n ấ ơ ơ ồ ố ớ ở ỗ ể
ti p gi a l p c t này và l p c t k ti p còn l i các v t do ế ữ ớ ắ ớ ắ ế ế ạ ếcác răng khác nhau t o ra. Tuy nhiên, s đ c t này có u ạ ơ ồ ắ ư
đi m là vi c ch t o dao đ n gi nể ệ ế ạ ơ ả
Trang 24II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T Ố
gi m do đó l c c t t ng s gi m.ả ự ắ ổ ẽ ả
Tuy nhiên do chi u dày c t tăng, dao s chóng mòn m t ề ắ ẽ ặ
trước. Dao ch t o theo s đ này thì ph c t pế ạ ơ ồ ứ ạ
Trang 25II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T Ố
Chuy n đ ng đ n ể ộ ơ
gi n.ả
Năng su t cao do có ấ
nhi u lề ưỡi c t đ ng ắ ồ
th i tham gia c t, M t ờ ắ ộ
mình chu t có th thay ố ể
cho c gia công thô, ả
bán tinh và tinh. Khi
gia công l chu t có ỗ ố
th thay cho c khoan ể ả
r ng, khoét và doaộ
Ch gia công đỉ ược các l thông ỗ
su t có đố ường tâm th ng và ti t ẳ ế
ph i có đ c ng v ng cao.ả ộ ứ ữ
Chu t không s a đố ử ược sai l ch ệ
v v trí tề ị ương quan do bước hay nguyên công trước đ l i.ể ạ
Trang 26II. PH ƯƠ NG PHÁP CHU T Ố
4. M t s bi n pháp công nghộ ố ệ ệ
Đ nh v khi chu t:ị ị ố
Khi chu t m t ph ng, chu t ngoài đ nh v gi ng nh ố ặ ẳ ố ị ị ố ưphay
Khi chu t l , do dao chu t tham gia đ nh v ( Dao chu t ố ỗ ố ị ị ố
tương đương ch t tr dài kh ng ch 4 b c t do), n u ố ụ ố ế ậ ự ế
m t đ u có di n tích đ l n thì s b siêu đ nh v ặ ầ ệ ủ ớ ẽ ị ị ị
Đ tăng năng su t khi chu t m t ph ng ngể ấ ố ặ ẳ ười ra có th ểcho dao đ ng yên còn chi ti t gá trên bàn máy th c hi n ứ ế ự ệchuy n đ ng t nh ti n ho c quay liên t c.ể ộ ị ế ặ ụ
Trang 27III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư
1 Gi i thi u phớ ệ ương pháp c aư
C a kim lo i là nguyên công ngu i dùng c t các t m kim ư ạ ộ ắ ấ
lo i dày, phôi kim lo i d ng tròn, đ nh hìnhạ ạ ạ ị
C a tay bao g m khung 5, tay c m 6, lư ồ ầ ưỡ ưi c a 1
được k p ch t nh hai đ u n i x rãnh 2 có l ẹ ặ ờ ầ ố ẻ ỗkhoan đ c m ch t 3 vào l trên lể ắ ố ỗ ưỡ ưi c a. Khi quay đai c 4 s kéo căng đ u n i 2 và k p ch t lố ẽ ầ ố ẹ ặ ưỡ ưi c a trên khung
Trang 28 Kích thướ ưỡ ưc l i c a xác đ nh b ng kho ng cách gi a hai ị ằ ả ữ
l trên thân lỗ ưỡ ưi c a. Lưỡ ư ới c a l n nh t có chi u dài 250 – ấ ề
300 mm, chi u r ng 1215 mm và chi u dày 0,6 – 0,8 mm. ề ộ ề
Lưỡ ư ải c a c hai m t (trên và dặ ưới) đ u có lề ưỡ ắi c t thường
có chi u r ng l n h n.ề ộ ớ ơ
Trang 29III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư
Gi i thi u kích thớ ệ ước c a các lo i lủ ạ ưỡ ưi c a, các góc c a ủ
lưỡ ưi c a (y: góc trước, : anpha: góc sau) được ch n nh ọ ưsau: khi gia công h p kim đ ng nhôm y = 12° và anpha = ợ ồ35°; khi gia công thép và gang: y = 0° và anpha = 30°
Trang 30B3: Khi thao tác c n đ y lầ ẩ ưỡ ưi c a trên su t chi u dài.ố ề
B4: Khi c a, không đ y lư ẩ ưỡ ưi c a quá nhanh (> 30 – 60 hành trình/phút), khi đó ma sát, nhi t c t l n làm lệ ắ ớ ưỡ ưi c a mau mòn. Khi đ y c a ph i nh nhàng, đ u, không gi t, l c.ẩ ư ả ẹ ề ậ ắ
Trang 31B5: Không đ y c a đi đ n cu i lẩ ư ế ố ưỡ ưi c a, vì khi ch m vào ạ
đ u n i có th n i l ng lầ ố ể ớ ỏ ưỡ ưi c a đã k p trên khung.ẹ
B6: Khi c a, c n bôi tr n lư ầ ơ ưỡ ưi c a b ng d u khoáng, tránh ằ ầ
đ nhi t c t l n làm lể ệ ắ ớ ưỡ ưi c a b non, gi m đ c ng.ị ả ộ ứ
B7: Khi c a v t li u là đ ng, đ ng đ , phoi đ ng bám vào ư ậ ệ ồ ồ ỏ ồ
lưỡ ưi c a làm lưỡ ưi c a không c t, ch trắ ỉ ượt đi. Khi đó, nên dùng lưỡ ưi c a m i và thớ ường xuyên lau s ch phoi trên lạ ưỡi
c a.ư
III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư
Trang 32III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư
Trang 33III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư
Trang 34III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư
Quá trình c t bao g m hai hành trình: hành trình c t khi ắ ồ ắ
lưỡ ưi c a đ y v phía trẩ ề ước và hành trình không c t khi ắ
lưỡ ưi c a đ y lùi v phía ngẩ ề ười th hành trình lùi v , ợ Ở ềkhông đượ ấ ưỡ ưc n l i c a xu ng b m t gia công vì làm ố ề ặ
lưỡ ưi c a b cùn, mòn, gãy lị ưỡ ắ ởi c t; hành trình c t c n ắ ầ
đ y lẩ ưỡ ưi c a đi đ u, th ng đ mi ng c t đề ẳ ể ệ ắ ược ph ngẳ
Trang 35III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư
C a, c t t m kim lo i b n r ng, khi b t đ u c a, lư ắ ấ ạ ả ộ ắ ầ ư ưỡi
c a đ nghiêng và c a t phía mép c nh, sau đó gi m d n ư ể ư ừ ạ ả ầ
đ nghiêng và chuy n sang c t phía mép c nh đ i di n, ộ ể ắ ạ ố ệsau đó đ lể ưỡ ư ở ịi c a v trí n m ngang và c a đ n khi đ t ằ ư ế ạyêu c uầ
Trang 36III. PH ƯƠ NG PHÁP C A Ư
3. Nguyên t c an toàn khi c aắ ư
Lưỡ ưi c a được gá đ t chính xác và k p ch t c n th n ặ ẹ ặ ẩ ậ
trước khi làm vi c.ệ
Chi ti t trế ước khi c t đắ ược k p ch c ch n trên êtô.ẹ ắ ắ
Không được dùng c a không có tay n m, không đư ắ ược dùng mi ng th i m t phoi vì có nguy c m t phoi b n ệ ổ ạ ơ ậ ắvào m t.ắ
Trước khi c t r i c n đ ph n s c t, tránh đ r i gây ắ ờ ầ ỡ ầ ẽ ắ ể ơtai n n.ạ
Trang 37IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
1 Gi i thi u phớ ệ ương pháp giũa
Giũa kim lo i là phạ ương pháp gia công ngu i h t đi m t ộ ớ ộ
l p kim lo i trên b m t c a chi ti t gia công b ng ớ ạ ề ặ ủ ế ằ
d ng c là cái giũa. Giũa dùng đ s a ngu i các chi ụ ụ ể ử ộ
ti t khi l p ráp, giũa ngu i t o nên chi ti t có hình ế ắ ộ ạ ế
dáng, kích thước yêu c u, s a các mép c nh chi ti t ầ ử ạ ế
trước khi hàn
Giũa chia ra giũa thô và giũa tinh tu theo lo i giũa, đ ỳ ạ ộ
chính xác khi giũa đ t 0,05 ram, n u giũa c n th n có ạ ế ẩ ậ
th đ t 0,02 – 0,01 mm. Lể ạ ượng d khi giũa t 0,025 – ư ừ
1 mm
Trang 38IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
2. Phân lo i các lo i giũaạ ạ
Giũa g m nhi u lo i có v t li u, hình dáng, chi u dài, ồ ề ạ ậ ệ ề
bước băm giũa khác nhau. Thông thường giũa được làm
t thép cacbon d ng c CD80,CD90, CD100, CD120… ừ ụ ụTrên m t giũa, các răng giũa đặ ược gia công b ng nhi u ằ ể
phương pháp: trên máy băm giũa b ng d ng c chuyên ằ ụ ụdùng, phay trên máy phay, chu t trên máy chu t và mài ố ốtrên máy mài b ng đá chuyên dùng. ằ
Trang 39IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨAHình d ng và các thông s hình h c c a các vân giũa ạ ố ọ ủ(răng) tu thu c vào phỳ ộ ương pháp t o răngạ
Trang 40IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
K t c u c a giũa d t bao g m thân giũa có các vân giũa ế ấ ủ ẹ ồ(răng) đ t o phoi khi giũa, cu i thân giũa để ạ ố ược vát nh n ọ
đ đóng ch t vào cán giũa b ng gể ặ ằ ỗ
Các d ng răng ạ
giũa: Răng giũa là các
v t khía, răng băm trên ế
thân giua đ t o thành ể ạ
các lưỡi c t t o phoi ắ ạ
khi giũa Có nhi u lo i ề ạ
răng giũa: lo i có răng ạ
m t chi u, lo i có răng ộ ề ạ
theo hai chi u chéo ề
nhau, lo i có v u ạ ấ
Trang 41IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Trang 42IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
3. K thu t giũaỹ ậ
Ch t lấ ượng b m t sau khi giũa ph thu c vào t th đ ng ề ặ ụ ộ ư ế ứ
c a ngủ ười công nhân, cách c m giũa và thao tác khi giũa. Khi ầgiũa, chi ti t đế ược k p trên êtô, chi u cao êtô c n ch n đ v ẹ ề ầ ọ ể ịtrí c a tay khi làm vi c t o thành góc vuông (90°) so v i ủ ệ ạ ớcánh tay k t vai (hình a).Thân c a ngể ừ ủ ười th t o thành góc ợ ạ45° so v i c nh c a má êtô (hình b)ớ ạ ủ
Trang 43IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Trang 44IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Khi giũa ngu i b m t thộ ề ặ ường có các d ng sau:ạ
Trang 45IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Trang 46IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Trang 47IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Trang 48IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Trang 49IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Trang 50IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Trang 51IV. PH ƯƠ NG PHÁP GIŨA
Trang 52V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG
1. Gi i thi u phớ ệ ương pháp gia công bánh răng
Bánh răng là m t b ph n c khí quay độ ộ ậ ơ ược có các răng
được ch t o đ kh p v i răng c a bánh răng khác đ ế ạ ể ớ ớ ủ ểtruy n moment quay, là chi ti t dùng đ truy n l c và ề ế ể ề ựchuy n đ ng mà ta thể ộ ường th y trong các lo i máy khác ấ ạnhau
Phân lo i theo d ng truy n đ ng có: bánh răng tr , bánh ạ ạ ề ộ ụrăng côn, bánh vít
Các thông s công ngh : s răng, mô đun, góc ăn kh p, ố ệ ố ớbiên d ng răng, góc nghiêng răng, h s d ch ch nh, chi u ạ ệ ố ị ỉ ềcao răng, b dày răng, chi u dày pháp tuy n chung… ề ề ế(trường h p bánh răng thân khai đợ ược mô t hình dả ở ưới).
Trang 53V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG
1. Gi i thi u phớ ệ ương pháp gia công bánh răng
Trang 55vi c truy n năng lệ ề ượng không hi u qu , tăng đ rung ệ ả ộ
và ti ng n, nh hế ồ ả ưởng x u đ n các đ c tính ma sát và ấ ế ặmài mòn c a bánh răng. ủ
Ví d , bánh răng tàu ng m ph i có ch t lụ ầ ả ấ ượng c c k ự ỳcao đ gi m m c đ ti ng n, giúp tránh b phát hi n.ể ả ứ ộ ế ồ ị ệ
Trang 56V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG
3. Phương pháp gia công răng và nguyên lý
Bánh răng là m t b ph n c khí quay độ ộ ậ ơ ược có các răng
được ch t o đ kh p v i răng c a bánh răng khác đ ế ạ ể ớ ớ ủ ểtruy n moment quay, là chi ti t dùng đ truy n l c và ề ế ể ề ựchuy n đ ng mà ta thể ộ ường th y trong các lo i máy khác ấ ạnhau
Phân lo i theo d ng truy n đ ng có: bánh răng tr , bánh ạ ạ ề ộ ụrăng côn, bánh vít
Các thông s công ngh : s răng, mô đun, góc ăn kh p, ố ệ ố ớbiên d ng răng, góc nghiêng răng, h s d ch ch nh, chi u ạ ệ ố ị ỉ ềcao răng, b dày răng, chi u dày pháp tuy n chung… ề ề ế(trường h p bánh răng thân khai đợ ược mô t hình dả ở ưới).
Trang 57Có 2 phương pháp c b n gia công răng c a bánh răng: ơ ả ủ
đ nh hình và bao hình (form cutting and generating).ị
+ Gia công đ nh hình: là phị ương pháp c t răng mà d ng ắ ụ
c c t có biên d ng lụ ắ ạ ưỡ ắi c t là rãnh răng. Quá trình c t ắrăng không liên t c, khi c t thì c t t ng rãnh răng m t, sau ụ ắ ắ ừ ộ
đó phân đ đ gia công ti p rãnh răng khác.ộ ể ế
+ Gia công bao hình: là phương pháp c t răng mà d ng c ắ ụ ụ
c t không c n có biên d ng lắ ầ ạ ưỡ ắi c t là rãnh răng. Quá trình c t răng di n ra liên t c, khi c t d ng c c t s lăn ắ ễ ụ ắ ụ ụ ắ ẽ
tương đ i trên vành c a bánh răng gia công và khi đó qu ố ủ ỹtích các đường bao c a d ng c c t là profin thân khai ủ ụ ụ ắ
c a bánh răng gia công.ủ
V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG
Trang 58V. PH ƯƠ NG PHÁP GIA CÔNG BÁNH RĂNG
Phương pháp đ nh hình: ti n hành b ng dao phay đ nh ị ế ằ ịhình mà profin c a nó phù h p v i profin c a rãnh răng.ủ ợ ớ ủPhay đ nh hình:ị
Răng th ng: dùng dao phay đĩa môđun ho c dao phay ẳ ặngón môđun