Giáo trình Giáo dục thể chất cung cấp với những kiến thức về thể dục cơ bản; điền kinh; lý thuyết bóng chuyền; phần thực hành kỹ thuật bóng chuyền. Mời các bạn cùng tham khảo giáo trình để phục vụ cho hoạt động học tập.
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Th d c Th thao là m t m t c u thành c a xã h i, nh m tác đ ng có ể ụ ể ộ ặ ấ ủ ộ ằ ộ
ch đích và h p lý đ n quá trình phát tri n c a con ng ủ ợ ế ể ủ ườ i, là m t b ph n ộ ộ ậ không th thi u đ ể ế ượ c trong n n giáo d c c a n ề ụ ủ ướ c ta hi n nay. T p luy n ệ ậ ệ
th d c th thao giúp con ng ể ụ ể ườ i ngày càng tăng c ườ ng s c kh e, nâng cao ứ ỏ trình đ th l c, phát tri n cân đ i v th hình, trí sáng t o, đ o đ c, th m ộ ể ự ể ố ề ể ạ ạ ứ ẩ
m , tăng năng su t lao đ ng, tăng ch t l ỹ ấ ộ ấ ượ ng cu c s ng ộ ố
Công tác Giáo d c Th ch t (GDTC) và ho t đ ng TDTT trong tr ụ ể ấ ạ ộ ườ ng
h c là m t m t giáo d c quan tr ng, không th thi u trong s nghi p giáo ọ ộ ặ ụ ọ ể ế ự ệ
d c – đào t o, góp ph n th c hi n các m c tiêu: Nâng cao dân trí, b i d ụ ạ ầ ự ệ ụ ồ ưỡ ng nhân l c, đào t o nhân tài cho đ t n ự ạ ấ ướ c đ đáp ng nhu c u đ i m i s ể ứ ầ ổ ớ ự nghi p phát tri n kinh t xã h i. Đ ệ ể ế ộ ượ ự c s ch đ o c a Ban giám hi u Tr ỉ ạ ủ ệ ườ ng Cao đ ng Xây d ng TP HCM và B môn C b n tôi đã biên so n cu n Giáo ẳ ự ộ ơ ả ạ ố trình gi ng d y môn h c Giáo d c Th ch t này ả ạ ọ ụ ể ấ
Giáo trình đ ượ c biên so n theo ch ạ ươ ng trình môn h c Giáo d c Th ọ ụ ể
ch t c a Tr ấ ủ ườ ng Cao đ ng Xây d ng TP HCM, ch ẳ ự ươ ng trình đ ượ c ban hành kèm theo Thông t s : 12/2018/TT – BLĐTBXH ngày 26 tháng 9 năm 2018 c a ư ố ủ
B tr ộ ưở ng B Lao đ ng – Th ộ ộ ươ ng binh và Xã h i ộ
Đ đáp ng nhu c u gi ng d y, khi biên so n giáo trình tôi đã s d ng ể ứ ầ ả ạ ạ ử ụ tài li u chính là: Giáo trình Đi n kinh xu t b n năm 2016 c a nhà xu t b n ệ ề ấ ả ủ ấ ả
Đ i h c Qu c gia Thành ph H Chí Minh, Giáo trình Bóng chuy n c a ạ ọ ố ố ồ ề ủ Nguy n Văn Minh đ ễ ượ NXB ĐH S Pham TP. HCM xu t b n năm 2010, Lu t c ư ấ ả ậ
Đi n kinh và Lu t Bóng chuy n đ ề ậ ề ượ c NXB TDTT Hà N i xu t b n năm 2006 ộ ấ ả
Giáo trình này đ ượ c biên so n theo trình t ch ạ ự ươ ng trình môn h c Giáo ọ
d c Th ch t c a Tr ụ ể ấ ủ ườ ng Cao đ ng Xây d ng Tp HCM, t o đi u ki n thu n ẳ ự ạ ề ệ ậ
l i cho công vi c gi ng d y và h c t p. Giáo trình có n i dung ng n g n, phù ợ ệ ả ạ ọ ậ ộ ắ ọ
h p v i ch ợ ớ ươ ng trình môn h c Giáo d c Th ch t c a Tr ọ ụ ể ấ ủ ườ ng Cao đ ng Xây ẳ
Trang 2CHƯƠNG 1BÀI M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u chung v môn h c ớ ệ ề ọ
Gi i thi u n i quy l p h c (gi lên l p, gi xu ng l p, trangớ ệ ộ ớ ọ ờ ớ ờ ố ớ
ph c).ụ
Gi i thi u chớ ệ ương trình h c:ọ
+ Môn h c b t bu c (th d c tay không,ọ ắ ộ ể ụ th d c c b n v i d ngể ụ ơ ả ớ ụ
c ,ụ đi n kinh).ề
+ Môn h c t ch n (bóng đá, bóng chuy n, bóng bàn, c u lông, b i l i…).ọ ự ọ ề ầ ơ ộ
Gi i thi u c u trúc giáo án m t bu i lên l p.ớ ệ ấ ộ ổ ớ
Hình thành và c ng c k năng, k x o v n đ ng c n thi t trongủ ố ỹ ỹ ả ậ ộ ầ ế
cu c s ng, lao đ ng và trong ho t đ ng chuyên môn TDTT.ộ ố ộ ạ ộ
Góp ph n giáo d c ph m ch t đ o đ c, ý chí, l i s ng phù h p v iầ ụ ẩ ấ ạ ứ ố ố ợ ớ yêu c u xã h i.ầ ộ
+ Đ i v i s phát tri n c a h tim m ch.ố ớ ự ể ủ ệ ạ
Trang 3+ Đ i v i s phát tri n c a h hô h p.ố ớ ự ể ủ ệ ấ
+ Đ i v i s phát tri n và hoàn thi n c a h th n kinh.ố ớ ự ể ệ ủ ệ ầ
+ Đ i v i s trao đ i ch t c a c th ố ớ ự ổ ấ ủ ơ ể
+ Đ i v i s phát tri n các t ch t v n đ ng.ố ớ ự ể ố ấ ậ ộ
Nh m đ a c th t tr ng thái ngh ng i sang tr ng thái v n đ ngằ ư ơ ể ừ ạ ỉ ơ ạ ậ ộ
c n thi t cho sinh ho t, lao đ ng, v n đ ng…ầ ế ạ ộ ậ ộ
1.2. Quy t c biên so n.ắ ạ
Khi biên so n bài t p th d c c b n c n xác đ nh kh i lạ ậ ể ụ ơ ả ầ ị ố ượng và
n i dung, đ ng tác, sau đó s p x p th t c a chộ ộ ắ ế ứ ự ủ ương trình cho phù h p.ợ Khi xác đ nh n i dung, kh i lị ộ ố ượng c n ph i tuân theo các quy t c sauầ ả ắ đây:
Phù h p v i l a tu i, trình đ th l c c a ngợ ớ ứ ổ ộ ể ự ủ ườ ậi t p (thi u niên,ế thanh niên, người già), các bài t p ph c t p khó th c hi n thậ ứ ạ ự ệ ường cho
hi u qu không cao.ệ ả
Các đ ng tác độ ượ ực l a ch n ph i tác đ ng toàn di n lên c thọ ả ộ ệ ơ ể
ngườ ậi t p, làm theo các hướng và m c đ dùng s c khác nhau nh m phátứ ộ ứ ằ tri n th ch t, c ng c và nâng cao s c kho ể ể ấ ủ ố ứ ẻ
Các đ ng tác ph i t o c m giác t th chính xác và t p th đúng.ộ ả ạ ả ư ế ậ ở
Trang 4 Số l ượng đ ng tác h p lý khi t p vào c b n; t 8 12 đ ng tác,ộ ợ ậ ơ ả ừ ộ
th i gian t p t 5 10 phút tu thu c vào th l c c a ngờ ậ ừ ỳ ộ ể ự ủ ườ ậi t p
Cách s p x p các đ ng tác trong bài t p th d c c b n:ắ ế ộ ậ ể ụ ơ ả
+ Đ ng tác đ u và cu i xây d ng c m giác t th chính xác.ộ ầ ố ự ả ư ế
+ Đ ng tác th 2 tác d ng toàn di n c th ngộ ứ ụ ệ ơ ể ườ ậi t p nh m nângằ cao ho t đ ng cho các nhóm c , các c quan, h thông c th Đ ng tácạ ộ ơ ơ ệ ơ ể ộ
đ n gi n nh ng đòi h i nhi u nhóm c tham gia.ơ ả ư ỏ ề ơ
+ Ti p theo là các đ ng tác có tác d ng lên t ng nhóm c tay, vai,ế ộ ụ ừ ơ thân, chân, M i đ ng tác l p l i v i cỗ ộ ặ ạ ớ ường đ tăng d n.ộ ầ
+ Ti p đ n là 2 3 đ ng tác có cế ế ộ ường đ l p ph c t p, đòi h i nhi uộ ớ ứ ạ ỏ ề nhóm c tham gia.ơ
2.1. Tác d ng c a th d c c b n v i d ng c đ n gi nụ ủ ể ụ ơ ả ớ ụ ụ ơ ả
+ Rèn luy n t th đúng đ p c n thi t cho cu c s ng, h c t p, laoệ ư ế ẹ ầ ế ộ ố ọ ậ
đ ng, đ c bi t là trong các ho t đ ng v n đ ng.ộ ặ ệ ạ ộ ậ ộ
+ Phát tri n c th cân đ i và phát tri n toàn di n các năng l c v nể ơ ể ố ể ệ ự ậ
đ ng chung nh năng l c ph i h p v n đ ng, năng l c m m d o và các tộ ư ự ố ợ ậ ộ ự ề ẻ ố
ch t th l c.ấ ể ự
+ Phát tri n h ng thú, hình thành thói quen rèn luy n thân th , xây d ngể ứ ệ ể ự
l i s ng lành m nh và giáo d c đ o đ c, ý chí cũng nh các ph m ch t nhânố ố ạ ụ ạ ứ ư ẩ ấ văn khác
2.2. Các đ ng tác k thu tộ ỹ ậ (các bài t p th d c v i g y).ậ ể ụ ớ ậ
T th chu n b (TTCB): Ngư ế ẩ ị ườ ở ưi t th đ ng nghiêm, hai tay du iế ứ ỗ
th ng càm g y phía trẳ ậ ở ước thân người, kho ng cách r ng b ng vai ho c cáchả ộ ằ ặ
Trang 5hai đ u g y t 20 – 25cm, mu bàn tay hầ ậ ừ ướng ra ngoài, ngón cái và b n ngónố còn l i n m vòng theo g y, ng c ạ ắ ậ ự ưỡn căng, m t nhìn th ng.ắ ẳ
Nh p 1: Ki ng hai gót chân nâng tr ng tâm c th lên, thân ngị ễ ọ ơ ể ười th ngẳ
đ ng th i hai tay c m g y đ a t dồ ờ ầ ậ ư ừ ưới lên trên ra trước ngang cao t m ng c,ầ ự lòng bàn tay hướng xu ng.ố
Nh p 2: V TTCB.ị ề
Nh p 3: Nh nh p m t nh ng hai tay đ a lên cao trên đ u, lòng bàn tayị ư ị ộ ư ư ầ
hướng ra trước, m t nhìn theo tay.ắ
Nh p 4: V TTCB. ị ề
Nh p 5: Chân trái bị ước m t bộ ước dài ch ch 45ế o, trùng g i, chân ph iố ả
du i th ng, trong tâm thân ngỗ ẳ ườ ồi d n vào chân trái. Hai tay đ a g y t dư ậ ừ ướ ilên trên, ch ch cao trên đ u, ng c ế ầ ự ưỡn căng, m t nhìn theo tay.ắ
Nh p 6: Hai tay thu l i g p kh p khu u, gây ngang sau gáy, m t nhìnị ạ ậ ở ớ ỷ ắ
Nh p 14: Xoay ngị ười sang trái m t góc 90ộ o, chân v n gi nguyên (v nẫ ữ ặ mình)
Nh p 15: Tị ương t nh nh p 13.ự ư ị
Nh p 16: Tị ương t nh nh p 14 nh ng đ i bên.ự ư ị ư ổ
Nh p 17: Tị ương t nh nh p 15.ự ư ị
Nh p 18: Tr v TTCB.ị ở ề
Nh p 19: Chân trái bị ước sang trái m t bộ ướ ộc r ng b ng vai, hai tay đ aằ ư
g y t dậ ừ ưới lên cao trên đ u, m t nhìn theo tay.ầ ắ
Nh p 20: Nghiêng ngị ười sang trái, tr ng tâm d n vào chân ph i, chânọ ồ ả trái ki ng gót mũi chân ch m đ t. Hai tay nghiêng sang trái, m t nhìn th ng.ễ ạ ấ ắ ẳ
Nh p 21: Tị ương t nh nh p 20 nh ng ngự ư ị ư ượ ạc l i
Nh p 22: Tị ương t nh nh p 19.ự ư ị
Nh p 23: Cúi g p thân ngị ậ ườ ềi v phía trước, g y sát m t đ t.ậ ặ ấ
Nh p 24: Tị ương t nh nh p 22.ự ư ị
Trang 6Nh p 25: Tr v TTCB.ị ở ề
Nh p 26: Hai tay c m g y đ a t dị ầ ậ ư ừ ưới lên cao trên đ u, lòng bàn tayầ
hướng ra trước, đ ng th i chân trái đ a ra sau ch ng mũi chân, tr ng tâm d nồ ờ ư ố ọ ồ vào chân ph i, ng c căng m t nhìn theo tay.ả ự ắ
Nh p 27: Chân trái đá lăng ra trị ước, lên cao mũi bàn chân th ng, đ ngẳ ồ
th i hai tay c m g y đ a ra trờ ầ ậ ư ước sát mũi bàn chân
Đi n kinh, là m t môn th thao đa d ng, nó bao g m các n i dung:ề ộ ể ạ ồ ộ
đi b , ch y, nh y, ném, đ y và nhi u môn ph i h p. Đi n kinh th c ch tộ ạ ả ẩ ề ố ợ ề ự ấ
là t HánVi t, dùng đ bi u th nh ng ho t đ ng t p luy n thi đ u trênừ ệ ể ể ị ữ ạ ộ ậ ệ ấ sân (đi n), trên nh ng đề ữ ường ch y (kinh) ạ Nó có nghĩa v i t ớ ừ Alectic trong ti ng c Hi L p, ế ổ ạ Athelectics trong ti ng Anh. M t s ít nế ộ ố ước trên
th gi i (Nga, Bungari, ) còn dùng t “đi n kinh nh ” đ phân bi t v iế ớ ừ ề ẹ ể ệ ớ môn c t là “đi n kinh n ng”.ử ạ ề ặ
2. Phân lo i đi n kinh.ạ ề
Có 2 cách phân lo i: ạ
Cách th nh t: ứ ấ d a theo tính ch t ho t đ ng c a môn đi n kinh,ự ấ ạ ộ ủ ề
người ta phân thành: ho t đ ng có chu k (đi b , ch y) và ho t đ ngạ ộ ỳ ộ ạ ạ ộ không có chu k (các môn nh y, ném đ y và nhi u môn ph i h p).ỳ ả ẩ ề ố ợ
Trang 7 Cách th 2: ứ d a trên đ c thù c a t ng nhóm môn, ngự ặ ủ ừ ười ta chia thành 5 n i dung chính g m: đi b ch y nh y ném đ y và nhi uộ ồ ộ ạ ả ẩ ề môn ph i h p.ố ợ
2.1. Đi b th thao. ộ ể Là môn dùng đ t p luy n và thi đ u trên qu c l ể ậ ệ ấ ố ộ
C ly t p luy n và thi đ u t 3 50km. Đi b là môn thi đ u trong các đ iự ậ ệ ấ ừ ộ ấ ạ
b) Ch y trên đ a hình t nhiên: ạ ị ự
G m ch y trên đồ ạ ường qu c l , ch y trên đố ộ ạ ường ph , ch y trênố ạ
đường qua cánh đ ng, qua r ng. C ly t p luy n và thi đ u t 500m đ nồ ừ ự ậ ệ ấ ừ ế 50.000m. Trong đó có môn ch y Marathon (42km195m) là môn có trong thiạ
đ u Th v n h i.ấ ế ậ ộ
c) Ch y v ạ ượ t ch ướ ng ng i v t: ạ ậ
Bao g m vồ ượt chướng ng i v t 80m 400m và ch y 3000m vạ ậ ạ ượt
chướng ng i v t. Trong đó ch y 100m rào (n ), 110m rào (nam), 200m,ạ ậ ạ ữ 400m rào nam và n , 3800m vữ ượt chướng ng i v t, là nh ng môn cóạ ậ ữ trong thi đ u Th v n h i.ấ ế ậ ộ
d) Ch y ti p s c: ạ ế ứ
Bao g m ti p s c c ly ng n t 50m đ n 400m, ti p s c c ly trungồ ế ứ ự ắ ừ ế ế ứ ự bình 800m đ n 1500m và ti p s c ph i h p 800m + 400m + 200m + 100mế ế ứ ố ợ
ho c 400m + 300m + 200m + 100m. Trong đó ch y ti p s c 4 x l00m và 4 xặ ạ ế ứ 400m, là các môn thi đ u chính có trong Đ i h i th thao Olympic.ấ ạ ộ ể
2.3. Các môn nh y.ả
Bao g m các môn nh y xa, nh y 3 bồ ả ả ước, nh y cao, nh y sào. Cácả ả môn nh y này đ u có trong chả ề ương trình thi đ u Đ i h i th thaoấ ạ ộ ể
Trang 8Olympic. Ngoài ra, còn có môn nh y cao không đà, nh y xa không đà đả ả ược dùng đ t p luy n và ki m tra th l c.ể ậ ệ ể ể ự
2.4. Các môn ném đ y.ẩ
Bao g m các môn ném bóng, ném l u đ n, ném lao, ném đĩa, ném tồ ự ạ ạ xích, đ y t , ngày nay còn thêm đ y t quay vòng. Trong đó ném lao, némẩ ạ ẩ ạ đĩa, ném t xích, đ y t là nh ng môn có trong đ i h i.ạ ẩ ạ ữ ạ ộ
2.5. Nhi u môn ph i h p.ề ố ợ
3. Ngu n g c hình thành và phát tri n môn đi n kinh.ồ ố ể ề
3.1. Ngu n g c ồ ố
Đi b , ch y, nh y, ném là ho t đ ng t nhiên c a con ngộ ạ ả ạ ộ ự ủ ười. Từ
th i đ i nguyên thu , ngờ ạ ỷ ười ta đã bi t s d ng các ho t đ ng t nhiênế ử ụ ạ ộ ự
nh ch y, nh y, ném đ làm phư ạ ả ể ương ti n sinh s ng và t v , d n d nệ ố ự ệ ầ ầ hình thành các trò ch i v n đ ng các cu c thi đ u và nó thu hút m iơ ậ ộ ộ ấ ọ
ngườ ậi t p luy n.ệ
Trong ch đ chi m h u nô l , phong ki n các bài t p đi n kinhế ộ ế ữ ệ ế ậ ề chi m v tríquan tr ng trong vi c rèn luy n th l c và k thu t chi nế ị ọ ệ ệ ể ự ỹ ậ ế
đ u. Bài t p đi n kinh đấ ậ ề ược loài ngườ ử ụi s d ng t th i c Hi L p. L chừ ờ ổ ạ ị
s phát tri n c a nó đử ể ủ ược ghi nh n trong các cu c thi đ u chính th c vàoậ ộ ấ ứ năm 776 trước Công nguyên (còn g i là Olympic c đ i, trong thi đ uọ ổ ạ ấ
g m 5 môn: ch y rào, ném đĩa, ném lao, ch y dài và môn v t, đ u làồ ạ ạ ậ ề
nh ng môn có trong đ i s ng và chi n tranh. Olympic kéo dài 1000 nămữ ờ ố ế thì b hu b ).ị ỷ ỏ
Trong ch đ t b n, môn đi n kinh đế ộ ư ả ề ược phát tri n và hi n đ iể ệ ạ
d n. Năm 1837 t i thành ph Legpi (Anh), cu c thi đ u 2km đ u tiênầ ạ ố ộ ấ ầ
đượ ổc t ch c.ứ
T năm 1851, các môn ch y ừ ạ t cố đ , vộ ượt chướng ng i v t, nh yạ ậ ả
xa, nh y cao, ném v t năng đả ậ ược đ a vào thi đ u các trư ấ ở ường đ i h cạ ọ Oxfo, Kemboria c a Anh.ủ
T năm 1886, môn đi n kinh đừ ề ược đ a vào thi đ u nhi u nư ấ ở ề ước: Pháp, M , Đ c, Nga, Nauy, ỹ ứ
Năm 1896, vi c khôi ph c l i truy n thông c a Đ i h i th thaoệ ụ ạ ề ủ ạ ộ ể Olympic t i Athen (Hi L p), môn đi n kinh tr thành n i dung ch y uạ ạ ề ở ộ ủ ế trong chương ình Th v n h i.ư ế ậ ộ
Trang 9 Năm 1912, Liên đoàn Đi n kinh nghi p d ề ệ ư qu cố t IAAFế (International Amateur Athletic Pederation) ra đ i. Đây là t ch c t i caoờ ổ ứ ố lãnh đ o phong trào đi n kinh th gi i. Hi n nay có 209 thành viên là cácạ ề ế ớ ệ liên đoàn đi n kinh qu c gia các châu l c, trong đó có Vi t Nam. Hi nề ố ở ụ ệ ệ nay tr s c a Liên đoàn Đi n kinh nghi p d qu c t đụ ở ủ ề ệ ư ố ế ược đ t t iặ ạ Monaco.
Thành tích môn đi n kinh ngày m t phát tri n và về ộ ể ươn t i đ nhớ ỉ cao, bên c nh là s hoàn thi n c a các bài t p đi n kinh, nh các nhàạ ự ệ ủ ậ ề ờ khoa h c đã luôn tìm ra phọ ương pháp hu n luy n và c i ti n k thu tấ ệ ả ế ỹ ậ
nh : trư ước kia k thu t nh y cao là ki u c t kéo nay đã đ i m i thànhỹ ậ ả ể ắ ổ ớ
ki u l ng qua xà, thành tích cao h n ki u c t kéo, ; đ ng th i cũng nhể ư ơ ể ắ ồ ờ ờ vào phương ti n t p luy n thay đ i nh : đệ ậ ệ ổ ư ường ch y trạ ước kia là
đường đ t, nay đã có đấ ường ch y là nh a t ng h p, trạ ự ổ ợ ước kia khu v cụ
r i c a nh y cao làm b ng cát nay đã có n m mút x p, Lu t thi đ uơ ủ ả ằ ệ ố ậ ấ cũng thay đ i theo ti n b k thu t nh : kích thổ ế ộ ỹ ậ ư ước, góc đ sân bãi,ộ
tr ng lọ ượng c a d ng c cũng thay đ i.ủ ụ ụ ổ
3.2. S lơ ượ ịc l ch s phát tri n đi n kinh Vi t Nam.ử ể ề ệ
Trong l ch s hàng ngàn năm d ng nị ử ự ước và gi nữ ước, t tiên chúngổ
ta đã s d ng các ho t đ ng ch y, nh y, ném làm phử ụ ạ ộ ạ ả ương ti n t p luy nệ ậ ệ
th l c đ chi n đ u ch ng ngo i xâm; l ch s còn ghi nh n cu c hànhể ự ể ế ấ ố ạ ị ử ậ ộ quân th n ầ t cố 3 ngày đêm c a đ i quân Tây s n đánh tan m y ch c v nủ ộ ơ ấ ụ ạ quân xâm lược nhà Thanh
Trong th i gian th c dân Pháp đô h , môn đi n kinh nờ ự ộ ề ở ước ta phát tri n r t ch m, cu c thi đ u t i Hà N i vào tháng 4/1925 bao g m 9ể ấ ậ ộ ấ ạ ộ ồ môn: ch y (ch y 100m, 110m rào, 400m, 1500m, nh y cao, nh y sào, đ yạ ạ ả ả ẩ
t , ném đĩa, ném lao), nh ng thành tích còn r t th p.ạ ư ấ ấ
Trong th i gian 9 năm ch ng Pháp t 19451954, môn đi n kinhờ ố ừ ề
đượ ử ụcs d ng làm các bài t p th l c cho quân đ i đậ ể ự ộ ược ph c v trongụ ụ chi n tranh gi nế ữ ước
T tháng 10/1954 đ n tháng 5/1975, đ t nừ ế ấ ước ta t m th i b chiaạ ờ ị
c t, Đ ng và Nhà nắ ả ước r t quan tâm đ n phong trào TDTT. Kinh t cònấ ế ế khó khăn nh ng phong trào t p luy n đi n kinh trong nhân dân đư ậ ệ ề ược phát tri n r ng rãi. Các phong trào “rèn luy n ch y vì mi n Nam ru tể ộ ệ ạ ề ộ
th t” đị ược nhân dân hưởng ng. Chúng ta đã thành l p đ i tuy n đi nứ ậ ộ ể ề kinh qu c gia “chuyên nghi p” và “trố ệ ường hu n luy n ấ ệ qu cố gia ”
Trang 10Hàng năm (t 19591969) đ u có t 35 cu c thi đ u đi n kinh đừ ề ừ ộ ấ ề ược
t ch c. Thành tích các môn đi n kinh đổ ứ ề ược nâng lên rõ r t và đệ ược phát tri n r ng kh p.ể ộ ắ
Mi n Nam là ti n tuy n l n, lúc này môn đi n kinh v n đề ề ế ớ ề ẫ ược phát tri n, tuy ể t cố đ r t ch m vì ch a có cán b hu n luy n có trình đ Caoộ ấ ậ ư ộ ấ ệ ộ
đ ng, Đ i h c.ẳ ạ ọ
Sau ngày mi n nam gi i phóng (1975) đ n nay, môn đi n kinh đề ả ế ề ược
ti p t c phát tri n m nh h n, nh k l c Vi t Nam tính t 25102005ế ụ ể ạ ơ ư ỷ ụ ệ ừ thì thành tích ch y 100m nam đã đ t 10”2 (năm 2001), Môn đi n kinh đãạ ạ ề
tr thành n i dung gi ng d y trong các trở ộ ả ạ ường ph thông, c s cho đ nổ ơ ở ế các trường đ i h c.ạ ọ
3.3. Ý nghĩa, tác d ng c a vi c t p luy n đi n kinh.ụ ủ ệ ậ ệ ề
T p luy n môn đi n kinh có khoa h c, có h th ng s có tác d ngậ ệ ề ọ ệ ố ẽ ụ tăng cường s c kho và ch a đứ ẻ ữ ược m t s b nh, nh : th n kinh, cộ ố ệ ư ầ ơ quan v n đ ng, h tim m ch, h hô ậ ộ ệ ạ ệ h p,ấ n i t ng; các bài t p đi b ho cộ ạ ậ ộ ặ
ch y thạ ường xuyên tim co bóp s kho h n, thành m ch máu co giãn ẽ ẻ ơ ạ t tố
h n, kh năng hô ơ ả h p t t ấ ố h n.ơ
Các bài t p đi n kinh có tác d ng phát tri n th l c toàn di n, cácậ ề ụ ể ể ự ệ
t ố ch tấ s c nhanh, m nh b n, m m d o, khéo léo. Nh các bài t p trongứ ạ ề ề ẻ ư ậ
c ly ch y ng n giúp ta tăng ự ạ ắ t cố đ , bài t p trong c ly trung bình làmộ ậ ự tăng s c b n.ứ ề
T p luy n đi n kinh không nh ng có tác d ng t t đ i v i s cậ ệ ề ữ ụ ố ố ớ ứ kho cho con ngẻ ười mà còn là c s đ phát tri n th l c cho các mônơ ở ể ể ể ự
th thao khác. Không có môn th thao nào mà không dùng bài t p đi nể ể ậ ề kinh đ phát tri n th l c.ể ể ể ự
Đi n kinh là n i dung chính trong chề ộ ương trình rèn luy n th thaoệ ể cho toàn th đông đ o qu n chúng đ s n sàng rèn luy n trong lao đ ngể ả ầ ể ẵ ệ ộ
và b o v t ả ệ ổ qu cố do Nhà nước quy đ nh. M t khác, s đ n gi n v sânị ặ ự ơ ả ề bãi, d ng c t p luy n là đi u ki n đ môn đi n ụ ụ ậ ệ ề ệ ể ề kinh ph c p h t trongổ ậ ế đông đ o qu n chúng lao đ ng.ả ầ ộ
Đ i v i nố ớ ước ta, môn đi n kinh là m t n i dung chính trongề ộ ộ
chương trình gi ng d y TDTT trong các trả ạ ường ph thông, trung h c,ổ ọ
đ i h c chuyên nghi p.ạ ọ ệ
Trang 11 Trong đ i h i TDTT, môn đi n kinh là môn chi m huy chạ ộ ề ế ương nhi u ề nh t,ấ nhi u ngề ười còn b o là “môn c b n”.ả ơ ả
Trong các k thi đ u trong nỳ ấ ước và qu cố t , môn đi n kinh là mônế ề chi m không ít huy chế ương, tăng cường m i quan h gi a các đ aố ệ ữ ị
phương trong nước và tăng cường m i quan h ố ệqu cố t ế
V n đ ng viên đã b xoá tên m t cách chính th c ra kh i danh sáchậ ộ ị ộ ứ ỏ
nh ng ngữ ười xu t ấ phát trong cu c thi đó.ộ
V n đ ng viên có đ t cách trong các cu c thi tuy n ch n ho c đãậ ộ ủ ư ộ ể ọ ặ thi đ u đấ ược vào vòng trong mà l i không tham gia thi đ u vòng đó.ạ ấ ở
4.1.2. S h tr cho vự ỗ ợ ận đ ng viênộ
Ngoài nh ng th i gian thông báo chính th c c a tr ng tài thì khôngữ ờ ứ ủ ọ
ai được phép thông báo cho v n đ ng viên v nh ng m c th i gian khácậ ộ ề ữ ứ ờ
n u ch a đế ư ược phép c a tr ng tài.ủ ọ
Vi c chăm sóc và giúp đ v n đ ng viên nh xoa bóp, ki m tra yệ ỡ ậ ộ ư ể
h c, trong lúc thi đ u ho c trọ ấ ặ ước lúc thi đ u, khi v n đ ng viên đã r iấ ậ ộ ờ
kh i khu v c v a g i tên mà ch a đỏ ự ừ ọ ư ược phép c a tr ng tài.ủ ọ
Không được d n ẫ t cố đ khi thi đ u v i nh ng ngộ ấ ớ ữ ười không tham gia thi đ u ho c b t k lo i máy móc nào, không đấ ặ ấ ỳ ạ ược dùng máy video, radio, di đ ng ho c các phộ ặ ương ti n tệ ương t trong khu v c thi đ u.ự ự ấ
V n đ ng viên có hành đ ng h tr ho c ti p nh n h tr ngoàiậ ộ ộ ỗ ợ ặ ế ậ ỗ ợ khu v c thi đ u s b tr ng tài nh c nh l n m t, s b c nh cáo; l p l iự ấ ẽ ị ọ ắ ở ầ ộ ẽ ị ả ặ ạ
s b tru t quy n thi đ u.ẽ ị ấ ề ấ
4.1.3. Tru t quy n thi đ u.ấ ề ấ
V n đ ng viên b tru t quy n thi đ u m t tr n đ u do các đi uậ ộ ị ấ ề ấ ở ộ ậ ấ ề
k lu t thì ph i l p biên b n ch ra các căn c x ph t và đ i chi u v iỷ ậ ả ậ ả ỉ ứ ử ạ ố ế ớ
lu t quy đ nh. Nh ng v n đ ng viên v n đậ ị ư ậ ộ ẫ ược thi đ u các môn thi đ uấ ở ấ sau.V n đ ng viên có thái đ thi đ u phi th thao ho c sai trái thì b tru tậ ộ ộ ấ ể ặ ị ấ quy n thi đ u các môn thi đ u ti p sau đó.ề ấ ở ấ ế
Trang 124.1.4. Kháng ngh và khi u n i.ị ế ạ
4.1.5. Nam và n không đữ ượ ổc t ch c m t lúc cùng m t n i dung.ứ ộ ộ ộ
4.1.6. Tính đi m.ể
Phương th c tính đi m ph i đứ ể ả ượct tấ c các nả ước tham gia thi đ uấ
nh t trí trấ ước khi b t đ u thi đ u.ắ ầ ấ
Trong các cu c thi đ u v a cá nhân v a đ ng đ i, thì đánh giá k tộ ấ ừ ừ ồ ộ ế
qu b ng b ng đi m có th l y thành tích cao nh t trong thi đ u lo i,ả ằ ả ể ể ấ ấ ấ ạ bán k t, chung k t đ tính đi m, cho phép dùng đi m khuy n khích đế ế ể ể ể ế ể tính cho v n đ ng viên xu t s c.ậ ộ ấ ắ
4.1.7. Hoãn thi đ u.ấ
Ban t ch c có quy n b th i gian ho c vài môn ho c c chổ ứ ề ỏ ờ ặ ặ ả ương trình thi đ u.ấ
Trưởng ban tr ng tài có quy n hoãn thi đ u quy đ nh gi gi c b tọ ề ấ ị ờ ấ ắ
đ u cũng nh th i gian t m ngh ho c các trầ ư ờ ạ ỉ ặ ường h p: th i ti t x u, đ aợ ờ ế ấ ị
đi m thi đ u không chu n b , d ng c sân bãi, thi u y t , ch có 1 v nể ấ ẩ ị ụ ụ ế ế ỉ ậ
đ ng viên tham gia.ộ
4.1.8. Đ i v i các môn ch y.ố ớ ạ
Đ i v i các môn ch y 110m tr xu ng ph i thi đ u trên đố ớ ạ ở ố ả ấ ường
th ng, n i dung 200m ti n hành thi đ u trên đẳ ộ ế ấ ường vòng và ngược v iớ chi u kim đ ng h C ly thi đ u 400m tr xu ng thi đ u theo ô riêng, thiề ồ ồ ự ấ ở ố ấ
đ u 800m gi i toàn qu c ph i xu t phát theo ô riêng, v n đ ng viên ph iấ ả ố ả ấ ậ ộ ả
ch y h t 100m đạ ế ường vòng đ u tiên m i đầ ớ ược ch y vào đạ ường chung.
S lố ượng v n đ ng viên c a t ng đ t gi i ph thu c vào s lậ ộ ủ ừ ợ ả ụ ộ ố ượng ô
ch y. Đ i v i c ly 500m tr lên, m i đ t ch y không quá 25 v n đ ngạ ố ớ ự ở ỗ ợ ạ ậ ộ viên
Trong t tấ c các vòng thi đ u lo i, m i đ t có th l y t 2 3 v nả ấ ạ ỗ ợ ể ấ ừ ậ
đ ng viên có thành tích cao ộ nh tấ trong t ng v n đ ng viên có thành tíchừ ậ ộ
b ng nhau s đằ ẽ ượcthi đ u vòng ti p theo, n u vi c này không th th cấ ở ế ế ệ ể ự
hi n đệ ược thì ph i th c hi n b ng cách rút thăm đ ch n ngả ự ệ ằ ể ọ ười vào vòng ti p theo. Khi đã vào vòng trong thì th t t ch c các đ t ch yế ứ ự ổ ứ ợ ạ
ph i đả ược xác đ nh b ng rút thăm.ị ằ
Trong trường h p b ng nhau v i v trí x p th ợ ằ ớ ị ế ứ nh tấ trong cu c thiộ chung k t. Tr ng tài giám sát có th quy t đ nh cho các v n đ ng viênế ọ ể ế ị ậ ộ
Trang 13này thi đ u l i hay không. N u quy t đ nh là không, thì thành tích v nấ ạ ế ế ị ẫ
gi nguyên b ng nhau, còn các th h ng khác v n gi nguyên b ng nhau.ữ ằ ứ ạ ẫ ữ ằ
Th i gian t i thi u các đ t ch y cu i cùng c a m t vòng và đ tờ ố ể ợ ạ ố ủ ộ ợ
ch y đ u tiên c a vòng ti p theo sau ho c vòng chung k t s đạ ầ ủ ế ặ ế ẽ ược quy
đ nh nh sau:ị ư
+ C ly trên 200m là 45 phút.ự
+ Trên 200m cho t i 1000m là 90 phút.ớ
+ Trên 1000m không đượ ổc t ch c cùng m t ngày.ứ ộ
M i ngày ch đỗ ỉ ược thi 2 c ly ng n và 1 c ly trung bình.ự ắ ự
Trong cu c thi đ u đ n (chung k t) các c ly dài h n 800m, ti p s cộ ấ ơ ế ự ơ ế ứ 4x400m và các cu c thi ch có m t vòng chung k t, thì các ô ch y các v tríộ ỉ ộ ế ạ ị
ph i đả ược rút thăm
Đ i v i các n i dung thi đ u khác, danh sách thành tích s đố ớ ộ ấ ẽ ược dùng đ ch n h t gi ng (nh ng thành tích để ọ ạ ố ữ ược trong kho ng th i gianả ờ
đượ ấc n đ nh trị ước)
4.2. Trường h p ph m lu t.ợ ạ ậ
4.2.1. Đ i v i môn ch y ng n ố ớ ạ ắ
a) Đ i v i các c ly ch y ng n, trung bình, dài: ố ớ ự ạ ắ
Đ i v i c ly trên 400m thì xu t phát b ng 2 đi m t a (khôngố ớ ự ấ ằ ể ự
được dùng tay ch m đ t) tr 800m ch y theo ô.ạ ấ ừ ạ
Không được dùng b t c phấ ứ ương ti n máy móc nào đ nâng caoệ ể thành tích nh d n ư ẫ t cố đ ộ
Đ iố v i 1000m, 2000m, 3000m, 5000m, và 10.000m, n u có nhi uớ ế ề
h n 12 v n đ ng viên thì ph i cho xu t phát thành 2 nhóm, 65% xu tơ ậ ộ ả ấ ấ phát theo hình vòng cung thường, nhóm còn l i ạ xu tấ phát theo hình vòng cung riêng được v riêng ra n a phía ngoài c a n a tuy n đẽ ử ủ ử ế ường. Nhóm sau ph i ch y cho t i ả ạ ớ cu iố đường vòng phía trước trên n a ngoài c aử ủ tuy n đế ường. Khi ch y c ly không theo ô, mu n vạ ự ố ượt ph i vả ượt bên trái, n u c tình c n tr v n đ ng viên khác thì ph m lu t ho c m tế ố ả ở ậ ộ ạ ậ ặ ấ quy n thi đ u. N u v n đ ng viên b c n tr tr ng tài có th cho thi l i.ề ấ ế ậ ộ ị ả ở ọ ể ạ
Đ i v i c ly s d ng xu t phát th p, khi đ t trên v trí trênố ớ ự ử ụ ấ ấ ặ ị
đường đua không được b ph n nào c a bàn đ p xu t phát độ ậ ủ ạ ấ ược đè lên
v ch xu t phát ho c l n sang ô khác.ạ ấ ặ ấ
Trang 14 Kh u l nh “vào ch ”,v n đ ng viên ph i ti n t i v ch xu t phát.ẩ ệ ỗ ậ ộ ả ế ớ ạ ấ Hai bàn tay và đ u g i ph i ti p xúc v i m t đ t và 2 bàn chân ti p xúcầ ố ả ế ớ ặ ấ ế
v i bàn đ p. Khi “s n sàng”, các v n đ ng viên ph i l p t c nâng lên t iớ ạ ẵ ậ ộ ả ậ ứ ớ
t th cu i cùng c a mình, v n gi 4 đi m t a. Khi t th vào ch ,ư ế ố ủ ẫ ữ ở ể ự ở ư ế ỗ không được ch m tay vào v ch xu t phát ho c đ t phía trạ ạ ấ ặ ấ ước b ng chânằ
ho c tay.ặ
Khi th c hi n “vào ch ” ho c “s n sàng”, t t c các v n đ ng viênự ệ ỗ ặ ẵ ấ ả ậ ộ
ph i t th đ y đ và cu i cùng c a h N u ch m tr sau m t th iả ở ư ế ầ ủ ố ủ ọ ế ậ ễ ộ ờ gian thích h p s ph m lu t ho c gây c n tr cho v n đ ng viên khácợ ẽ ạ ậ ặ ả ở ậ ộ trong cu c thi, nh : la hét, nói to s ph m lu t.ộ ư ẽ ạ ậ
Khi v n đ ng viên đã vào t th n đ nh cu i cùng mà b t đ u cóậ ộ ư ế ổ ị ố ắ ầ hành đ ng (nh c tay, chân, ) trộ ấ ước ti ng súng s b ph m lu t. N uế ẽ ị ạ ậ ế
ph m l i m t l n s b c nh cáo; l n 2, b t k m t v n đ ng viên nàoạ ỗ ộ ầ ẽ ị ả ầ ấ ỳ ộ ậ ộ
ph m lu t đ t đó đ u b lo i, trong nhi u môn thì đạ ậ ợ ề ị ạ ề ược ph m l i 2 l n.ạ ỗ ầ
Đ i v i c l ch y theo ô k c đố ớ ự ỵ ạ ể ả ường vòng, n u ch y ra ô c aế ạ ủ mình s b ph m lu t. N u vì lý do nào đó b xô đ y, mà không l i thẽ ị ạ ậ ế ị ẩ ợ ế không nh hả ưởng đ n ngế ười khác thì không ph m lu t.ạ ậ
V n đ ng viênậ ộ sau khi r i kh i đờ ỏ ường ch y m t cách tu ý thìạ ộ ỳ không được thi đ u ti p t c.ấ ế ụ
Không đánh d u trên đấ ường đua đ h tr cho mình, tr ch y ti pể ỗ ợ ừ ạ ế
s c theo ô. V n đ ng viên không qua đích không đứ ậ ộ ược công nh n thànhậ tích, ph i ch y h t c ly qua đích.ả ạ ế ự
Khi đi b th thao,v n đ ng viên nào ph m l i 2 chân r i đ t cùngộ ể ậ ộ ạ ỗ ờ ấ
m t lúc, chân ch ng không th ng g i, c n tr v n đ ng viên khác trongộ ố ẳ ố ả ở ậ ộ lúc thi đ u, ph m 1 l n s b c nh cáo, l n 2 s b lo i.ấ ạ ầ ẽ ị ả ầ ẽ ị ạ
b) V ượ t ch ướ ng ng i v t: ạ ậ
Trường h p ph m lu t cũng gi ng nh ch y vợ ạ ậ ố ư ạ ượt rào, nh ng cóư quy n t tay, chân lên rào đ qua. C ly 3000m ph i có 28 l n về ỳ ể ự ả ầ ượt qua rào trên c n và 7 l n qua rào có h nạ ầ ồ ước. Còn 200m thì có 18 l n qua ràoầ
c n và 5 l n qua rào có h nạ ầ ồ ước. T ch xu t phát l i đừ ỗ ấ ớ ường vòng đ uầ tiên không có rào, khi v n đ ng viên ch y h t đậ ộ ạ ế ường vòng đ u tiên m iầ ớ
được đ t vào v trí. ặ ị
c) Ch y ti p s c: ạ ế ứ
Trang 15 Khi xu t phát không ch m đ u g y xu ng đ t, khi trao tín g yấ ạ ầ ậ ố ấ ậ
ph i trong khu v c 20m quy đ nh.ả ự ị
Đ i v i ti p s c 4 x 400m có th xu t phát trố ớ ế ứ ể ấ ước khu v c trao tínự
g y 10m nh ng ph i trao trong khu v c quy đ nh.ậ ư ả ự ị
Đ i v i ti p s c 4 x 400m, v n đ ng viên ch ng m t ph i ố ớ ế ứ ậ ộ ặ ộ ả xu tấ phát theo ô và theo v ch xu t phát c a 800m, ngạ ấ ủ ười th 2 nh n theo ô vàứ ậ
ch y t i v ch vào ô ch y (v ch chung c a 800m), khu v c trao tín g yạ ớ ạ ạ ạ ủ ự ậ
c a ch ng 3 và 4 là khu v c trủ ặ ự ước đích 10m, v n đ ng viên c a ch ng 3ậ ộ ủ ặ
và 4 ph i vào v trí xu t phát theo l nh c a tr ng tài (khi v n đ ng viênả ị ấ ệ ủ ọ ậ ộ
ch y còn 200m ạ cu iố thì tr ng tài m i cho đ i đó vào v trí th t theoọ ớ ộ ị ứ ự
t ng ô đúng v i th t mà đ i đó v t i 200m cu i cùng và gi nguyên vừ ớ ứ ự ộ ề ớ ố ữ ị trí đó cho đ n khi nh n tín g y, n u đ ng sai v trí s b tru t quy n thiế ậ ậ ế ứ ị ẽ ị ấ ề
đ u c a c đ i. Khi ch y, g y ph i đấ ủ ả ộ ạ ậ ả ược c m trên tay vầ ượt qua h t cế ự
ly (không được dùng găng tay ho c bôi b t c vào tay đ b t g y dặ ấ ứ ể ắ ậ ễ dàng). N u b r i g y ph i t mình nh t l i, v n đ ng viên có th r i ôế ị ơ ậ ả ự ặ ạ ậ ộ ể ờ
ch y đ nh t g y nh ng không đạ ể ặ ậ ư ược gây tr ng i cho v n đ ng viênở ạ ậ ộ khác và không l i th v rút ng n th i gian. Khi ch y theo ô ph i ch yợ ế ề ắ ờ ạ ả ạ
ho c xu t phát gi ng nh các c ly ch y theo ô. Khi trao tín g y và nh nặ ấ ố ư ự ạ ậ ậ tín g y ph i luôn ch y theo ô c a mình, không đậ ả ạ ủ ược phép r i ô ch y khiờ ạ
v n đ ng viên khác ch a ch y qua đ tránh c n tr , n u c tình s tru tậ ộ ư ạ ể ả ở ế ố ẽ ấ quy n thi đ u. Không đề ấ ược h tr b ng cách đ y v n đ ng viên lênỗ ợ ằ ẩ ậ ộ
ho c ặ b t ấ k m t phỳ ộ ương ti n nào khác.ệ
Thành ph n và trình t ch y trong m t cu c thi ti p s c ph i đầ ự ạ ộ ộ ế ứ ả ược tuyên b chính th c không quá m t gi trố ứ ộ ờ ước lúc g i công khai l n m tọ ầ ộ
đ vào ch y đ u, n u mu n h n ph i có lý do chính đáng. N u v n đ ngể ạ ầ ế ộ ơ ả ế ậ ộ viên b thay th b ng m t v n đ ng viên d b , thì v n đ ng viên đóị ế ằ ộ ậ ộ ự ị ậ ộ không được phép thi các n i dung sau.ộ
4.2.2. Đ i v i các môn nh y ố ớ ả
a) Đ i v i nh y cao: ố ớ ả
Khi đã b t đ u thi đ u,v n đ ng viên v ng m t ho c hai l n thìắ ầ ấ ậ ộ ắ ộ ặ ầ
v n đ ng viên đó ch đậ ộ ỉ ược nh y các l n còn l i.ả ầ ạ
M c xà kh i đi m và m i m c xà đứ ở ể ỗ ứ ược nâng lên ph i đả ược thông báo cho v n đ ng viên bi t. M i m c xà nh y 3 l n, n u v n đ ng viênậ ộ ế ỗ ứ ả ầ ế ậ ộ
b nh y l n th 2 ho c th 3 c a m c xà trỏ ả ầ ứ ặ ứ ủ ứ ước thì m c xà sau ch đứ ỉ ược
nh y 2 l n (s l n còn l i).ả ầ ố ầ ạ
Trang 16 M c xà nâng lên không ít h n 2cm (nh y cao) và 5cm (nh y sào).ứ ơ ả ả
N u v n đ ng viên đã vế ậ ộ ượt qua xà mà ch m vào xà làm r i xàạ ơ
ho c do m t hành đ ng nào c a v n đ ng viên trong lúc nh y làm r i xàặ ộ ộ ủ ậ ộ ả ơ thì ph m lu t. N u do gió ho c ạ ậ ế ặ b tấ k tình hu ng nào khác thì cho nh yỳ ố ả
l i ho c công nh n l n nh y nh ng không công nh n k l c.ạ ặ ậ ầ ả ư ậ ỷ ụ
Trong nh y cao, n u v n đ ng viên không gi m nh y b ng m tả ế ậ ộ ậ ả ằ ộ chân ho c khi ch y đà gi m nh y không vặ ạ ậ ả ượt qua phía trên c a xà, màủ
ch m đ m ho c ạ ệ ặ đ tấ khu v c phía sau m t ph ng t o b i 2 c nh g nở ự ặ ẳ ạ ở ạ ầ
c a 2 c t ch ng xà, k c gi a và 2 bên ngoài 2 c t ch ng b ng ủ ộ ố ể ả ở ữ ộ ố ằ b tấ cứ
b ph n nào c a c th (đi m tính t chân m i c t ch ng xà có m tộ ậ ủ ơ ể ể ừ ỗ ộ ố ộ
v ch màu tr ng r ng 50mm ra 2 bên c t và dài 3m).ạ ắ ộ ộ
b) Nh y xa:ả
Khi gi m nh y ch m ậ ả ạ đ tấ phía sau v ch gi m nh y (v phía hạ ậ ả ề ố
nh y) b ng ả ằ b tấ c b ph n nào c a c th dù ch y đà có gi m nh y hayứ ộ ậ ủ ơ ể ạ ậ ả không gi m nh y.ậ ả
Gi m nh y bên ngoài ph m vi c 2 đ u ván dù sau hay trậ ả ở ạ ả ầ ước
đường kéo dài c a v ch gi m nh y (ch m t ph n gi y ra bên ngoài thìủ ạ ậ ả ỉ ộ ầ ầ không ph m lu t).ạ ậ
Ch m ạ đ tấ khu v c gi a v ch gi m nh y và khu v c r i xu ng.ở ự ữ ạ ậ ả ự ơ ố
S d ngử ụ b tấ k hình th c nhào l n nào trong khi ch y lên ho cỳ ứ ộ ạ ặ trong hành đ ng gi m nh y.ộ ậ ả
Trong quá trình ti p đ t, v n đ ng viên ch m vào ph n phía bênế ấ ậ ộ ạ ầ ngoài h g n v ch gi m nh y h n so v i đi m ch m g n ố ầ ạ ậ ả ơ ớ ể ạ ầ nh tấ trên cát
Khi r i khu v c r i, đi m ti p xúc đ u tiên bên ngoài h cát g nờ ự ơ ể ế ầ ố ầ
v ch gi m nh y so v i đi m ch m g n ạ ậ ả ớ ể ạ ầ nh tấ trên cát khu v c r iở ự ơ
xu ng, bao g m ố ồ b tấ k đi m ch m do ỳ ể ạ m tấ thăng b ng khi r i, n m hoànằ ơ ằ toàn trên h cát nh ng g n v ch gi m nh y h n v i đi m ch m đ u tiênố ư ầ ạ ậ ả ơ ớ ể ạ ầ lúc r i xu ng.ơ ố
4.2.3. Đ i v i các môn ném đ y.ố ớ ẩ
Lu t chung ậ
Không được phép qu n băng 2 hay nhi u ngón l i ho c s d ngấ ề ạ ặ ử ụ
b tấ k phỳ ương ti n nào nh m tr giúp cho v n đ ng viên khi th c hi nệ ằ ợ ậ ộ ự ệ ném (tr môn ném t xích có th b ng ngón tay ho c do v t c t, v từ ạ ể ằ ặ ế ắ ế
thương h nh ng ph i đở ư ả ược phép c a tr ng tài).ủ ọ
Trang 17 Không được s d ng găng tay (tr t xích cho phép đeo nh ngử ụ ừ ạ ư
ph i h các ngón tay tr ngón tay trái và găng ph i nh n c m t trả ở ừ ả ẵ ở ả ặ ước
và m t sau.)ặ
Được phép s d ng m t ử ụ ộ số ch t phù h p (b t đ xoa tay, c nh ấ ợ ộ ể ổ ư
đ y t ; v n đ ng viên có th s d ng th t l ng b ng da ho c các v tẩ ạ ậ ộ ể ử ụ ắ ư ằ ặ ậ
li u phù h p đ b o v c t s ng; trong đ y t có th đeo băng tay cệ ợ ể ả ệ ộ ố ẩ ạ ể ở ổ tay đ b o v c tay, trong ném lao có th s d ng băng khu u tay để ả ệ ổ ể ử ụ ở ỷ ể
b o v khu u tay.ả ệ ỷ
V n đ ng viên không đậ ộ ược phun x t ho c bôi b t k ch t gì vàoị ặ ấ ỳ ấ vòng ném và đ gi y. Các l n th c hi n trong đ y t , đĩa, t xích d ngế ầ ầ ự ệ ẩ ạ ạ ụ
c ph i đụ ả ược th c hi n trong vòng ném và t th n đ nh. V n đ ngự ệ ở ư ế ổ ị ậ ộ viên được phép t vào mép trong c a b c ch n hay vành s t, còn trongỳ ủ ụ ắ ắ ném lao d ng c đụ ụ ược th c hi n trong gi i h n khu v c ch y đà.ự ệ ớ ạ ự ạ
Trong quá trình th c hi n l n ném,v n đ ng viên s b ph m viự ệ ầ ậ ộ ẽ ị ạ
n u:ế
+ R i t ho c lao không đúng.ờ ạ ặ
+ Sau khi đã bước vào vòng và b t đ u th c hi n l n ném mà ch mắ ầ ự ệ ầ ạ
b t k b ph n nào c a c th vào m t trên c a vành s t ho c đ t phíaấ ỳ ộ ậ ủ ơ ể ặ ủ ắ ặ ấ bên ngoài vòng ném
+ Trong đ y t , v n đ ng viên ch m b t k b ph n nào c a cẩ ạ ậ ộ ạ ấ ỳ ộ ậ ủ ơ
th vào các v ch đánh d u ranh gi i khu v c ném ho c đ t phía bênể ạ ấ ớ ự ặ ấ ngoài
V n đ ng viên có th d ng m t l n th c hi n khi đã b t đ u, cóậ ộ ể ừ ộ ầ ự ệ ắ ầ
th đ t d ng c xu ng bên ngoài hay trong vòng ném ho c để ặ ụ ụ ố ặ ường ch yạ
đà đ ra kh i vòng ném ho c để ỏ ặ ường ch y đà, nh ng ph i bạ ư ả ước ra theo đúng lu t và ph i n m trong kho ng th i gian quy đ nh t i đa cho m tậ ả ằ ả ờ ị ố ộ
l n ném.ầ
Khi th c hi n l n ném d ng c ch a r i xu ng đ t mà bự ệ ầ ụ ụ ư ơ ố ấ ước ra ngoài ho c r i vòng ném,v n đ ng viên bặ ờ ậ ộ ước v n a phía trề ử ước vòng ném và đường kéo dài qua tâm (t , đĩa, t xích), hay bạ ạ ước v phía trề ước
c a v ch gi i h n và đủ ạ ớ ạ ường ch y đà (lao) s ph m lu t.ạ ẽ ạ ậ
Khi ném d ng c r i ngoài khu v c r i ho c lao r i xu ng mũi laoụ ụ ơ ự ơ ặ ơ ố không ch m đ t, ho c d ng c r i ch m vào v ch tr ng đánh d u khuạ ấ ặ ụ ụ ơ ạ ạ ắ ấ
Trang 18v c r i s ph m lu t (sau m i l n ném d ng c ph i đự ơ ẽ ạ ậ ỗ ầ ụ ụ ả ược mang tr l iở ạ không được phép ném tr l i).ở ạ
Đ y t ẩ ạ : t ph i đạ ả ược đ y kh i vai b ng m t tay, t ph i ch mẩ ỏ ằ ộ ạ ả ạ
ho c tặ ương đ i sát v i c ho c c m và bàn tay không đố ớ ổ ặ ằ ược h th pạ ấ
xu ng v trí này khi th c hi n đ ng tác. T không đố ị ự ệ ộ ạ ược h xu ng dạ ố ưới
đường tr c vai.ụ
Ném đĩa: ph i đả ược ném đi b ng m t tay.ằ ộ
Ném lao:
Ph i đả ược c m t i ch có dây ầ ạ ỗ cu nố và ph i đả ược ném trên vai
ho c ph n trên c a tay ném, không đặ ầ ủ ược quăng ho c lăng lao.ặ
Mũi lao ch m đ t trạ ấ ước
Khi ném xong,v n đ ng viên có th xoay xung quanh đ l ngậ ộ ể ể ư
hướng v phía hề ướng ném, n u lao gãy trong lúc ném ho c bay trênế ặ không theo đúng lu t, n u do đó b m t thăng b ng và vi ph m b t k bậ ế ị ấ ằ ạ ấ ỳ ộ
ph n nào c a c th thì không ph m lu t và đậ ủ ơ ể ạ ậ ược ném l i.ạ
5. Nguyên lý k thu t đi b và ch y.ỹ ậ ộ ạ
5.1. Đ c đi m chung, s khác nhau gi a đi b và ch y.ặ ể ự ữ ộ ạ
5.1.1. Đ c đi m chung ặ ể
Đi b và ch y đ u là nh ng ho t đ ng có tính ch t chu k M t chuộ ạ ề ữ ạ ộ ấ ỳ ộ
k g m 2 bỳ ồ ước: m t bộ ướ ừc t chân ái, và m t bư ộ ướ ừc t chân ph i, ho tả ạ
đ ng đó độ ượ ặ ạc l p l i nhi u l n cùng m t chuy n đ ng c a các b ph nề ầ ộ ể ộ ủ ộ ậ khác nhau c a c th theo m t trình t nh t đ nh.ủ ơ ể ộ ự ấ ị
5.1.2. S khác nhau gi a đi b và ch y.ự ữ ộ ạ
Đi b luôn luôn có đi m ch ng t a. Khi đi b s luân phiên ch ngộ ể ố ự ộ ự ố
t a di n ra theo m t trình t : ch ng t a trên m t chân và ch ng t a trênự ễ ộ ự ố ự ộ ố ự
c 2 chân.ả
Trong ch y có th i k bay trên không, trong đi b không có. Trongạ ờ ỳ ộ
ch y ạ t cố đ ch y và biên đ bộ ạ ộ ước ho t đ ng l n h n.ạ ộ ớ ơ
5.2. Các th i k và các giai đo n trong m t chu k đi b ch y.ờ ỳ ạ ộ ỳ ộ ạ
M t chu k đi b g m 2 b ộ ỳ ộ ồ ướ c : m t bộ ướ ừc t chân trái và m t bộ ước
t chân ph i. Qua 2 bừ ả ước, c th con ngơ ể ười luân phiên ch ng t a theoố ự
t ng chân (chân tr ) và đ a chân v trừ ụ ư ề ước (chân đ a). M i chân trongư ỗ
m t chu k có m t th i k ch ng t a và m t th i k đ a chân, khôngộ ỳ ộ ờ ỳ ố ự ộ ờ ỳ ư
Trang 19đượ ờc r i kh i đi m t a khi chân kia ch a ch m ỏ ể ự ư ạ đ t.ấ Các th i k m t vàờ ỳ ộ hai đ u ch ng t a liên t c luân phiên nhau. Do đó, th t các giai đo nề ố ự ụ ứ ự ạ trong m t chu k ho t đ ng c a chân nh sau:ộ ỳ ạ ộ ủ ư
+ Th i k ch ng t a:ờ ỳ ố ự
Giai đo n ch ng trạ ố ước và th i đi m th ng đ ng chân tr ờ ể ẳ ứ ụ
Giai đo n đ p sau.ạ ạ
+ Th i k đ a chân (tính t th i đi m đ a chân):ờ ỳ ư ừ ờ ể ư
Giai đo n rút chân và th i đi m th ng đ ng c a chân lăng.ạ ờ ể ẳ ứ ủ
Giai đo n đ a chân v trạ ư ề ước
M t chu k ch y g m 2 b ộ ỳ ạ ồ ướ c và chia làm 4 th i k ờ ỳ :
Chân ph i ch ng t a bay trên không chân trái ch ng t a bayả ố ự ố ự trên không. Trong các th i k l i chia làm 8 th i đi m: đ t chân ph i ờ ỳ ạ ờ ể ặ ả
th i đi m th ng đ ng đ p chân ph i bay trên không đ t chân trái ờ ể ẳ ứ ạ ả ặ
th i đi m th ng đ ng đ p chân trái bay trên không.ờ ể ẳ ứ ạ
N u phân tích chuy n đ ng c a m i chân, ngế ể ộ ủ ỗ ười ta chia làm các giai
đo n sau: chân ph i: ch ng ttạ ả ố ước th ng đ ng đ p sau đánh lăng raẳ ứ ạ phía sau th ng đ ng đánh lăng ra phía trẳ ứ ước – ch ng trố ước th ngẳ
có tác d ng đ n vi c tăng hay gi m ụ ế ệ ả t cố đ n m ngang c a chuy n đ ng,ộ ằ ủ ể ộ
mà nó ch có th làm thay đ i hỉ ể ổ ướng chuy n đ ng.ể ộ
L c c n không khíự ả : là l c có tác d ng làm gi m ự ụ ả t cố đ chuy nộ ể
đ ng n m ngang (trong đi b không đáng k ).ộ ằ ộ ể
Ph n l c đi m t aả ự ể ự : trong đi b , ph n l c c a đi m t a luôn b ngộ ả ự ủ ể ự ằ
v đ l n, cùng phề ộ ớ ương nh ng ngư ược chi u v i l c tác d ng (đ p chân),ề ớ ự ụ ạ
l c này ph thu c vào: tr ng lự ụ ộ ọ ượng c th c a v n đ ng viên, vào t cơ ể ủ ậ ộ ố
đ di, vào l c co c ộ ự ơ
Trang 20s có hẽ ướng lên trên v trề ước. H p l c P cùng v i tr ng l c T t o thànhợ ự ớ ọ ự ạ
m t h p l c ộ ợ ự C. H p l c ợ ự C này có hướng lên trên v trề ước cùng v i thànhớ
ph n n m ngang D c a h p l c ầ ằ ủ ợ ự C chính là giúp cho c th di chuy n vơ ể ể ề phía trước. Nh v y l c đ p sau càng tăng, l c c n ch ng trư ậ ự ạ ự ả ố ước càng
gi m thì l c đ y c th v trả ự ẩ ơ ể ề ước càng l n. Mu n tăng ớ ố t cố đ đi và ch yộ ạ
c n ph i tăng l c đ p sau và gi m l c c n ch ng trầ ả ự ạ ả ự ả ố ước
Mu n tăng hi u l c đ p sau b ng 2 cách ố ệ ự ạ ằ :
5.4. Quan h gi a t n ệ ữ ầ s ố bước và đ dài bộ ước
T cố đ đi và ch y ph thu c vào y u t chính là đ dài bộ ạ ụ ộ ế ố ộ ước và t nầ
s bố ước
Đ dài bộ ước ph thu c vào c u trúc c a c th và s c m nh c aụ ộ ấ ủ ơ ể ứ ạ ủ chân. T n s bầ ố ước ph thu c vào ụ ộ t cố đ đ a chân, l c đ p sau, s ộ ư ự ạ ựph iố
h p ợ v i đ ng tác đánh tay. Tớ ộ ương quan gi a đ dài bữ ộ ước và t n s bầ ố ước
c n h p lý. Khi tăng t n s bầ ợ ầ ố ước lên quá m c s làm gi m đ dài bứ ẽ ả ộ ước
d n t i gi m ẫ ớ ả t cố đ , n u tăng đ dài bộ ế ộ ước quá l n s sinh ra l c c nớ ẽ ự ả
l n làm tiêu hao năng lớ ượng l n.ớ
Trang 21V n đ ng viên đi b và ch y c n h c cách đi và ch y tho i máiậ ộ ộ ạ ầ ọ ạ ả không căng th ng th a, bi t ẳ ừ ế ph i ố h p gi a đ dài bợ ữ ộ ước và t n s bầ ố ước
Đ ng tác đánh tay khi v trộ ề ước thì h i ch ch vào trong, khi ra sau h iơ ế ơ
ch ch ra ngoài, do s tham gia c a các c ng c l n và c denta.ế ự ủ ơ ự ớ ơ
5.5.3. Ho t đ ng c a thân và hôngạ ộ ủ
Khi đi b và ch y kh p hông và vai ho t đ ng chéo nhau. Khi đi b ,ộ ạ ớ ạ ộ ộ hông được chuy n quanh ba tr c: trể ụ ước sau ph i trái trên dả ưới, Quá trình đi b đ nghiêng c a hông lúc tăng lúc gi m. Khi k t thúc đ ngộ ộ ủ ả ế ộ tác đ p sau đ nghiêng c a hông v trạ ộ ủ ề ước tăng, khi chân lăng chuy nể
đ ng t i gi a thì đ nghiêng c a hông gi m, khi ch ng t a m t chânộ ớ ữ ộ ủ ả ố ự ộ hông nghiêng v phía chân lăng, khi ch ng t a hai chân hông đề ố ự ược nâng lên. Khi đ p sau hông nghiêng v phía chân tr Chuy n đ ng c a thânạ ề ụ ể ộ ủ
người khi đi b l n lộ ầ ượt qua tr ng thái h i th ng ra, g p l i, nghiêng vàạ ơ ẳ ấ ạ
v n ra hai bên. Trong ch y, thân ngặ ạ ười ng trả ước tu theo ỳ t cố đ ch yộ ạ nhi u hay ít. Đ ng nhi u l i cho đ p sau nh ng l i khó cho đ ng tácề ộ ả ề ợ ạ ư ạ ộ đánh đùi v trề ước lên trên
5.5.4. Di chuy n c a tr ng tâm c th ể ủ ọ ơ ể
Trong đi b , di chuy n tr ng tâm c th theo độ ể ọ ơ ể ường cong ph c t p;ứ ạ nâng lên, h xu ng và sang hai bên. Biên đ dao đ ng c a tr ng tâm cạ ố ộ ộ ủ ọ ơ
th t 4 6 cm. Tr ng tâm th p nh t là lúc chân ch ng t a v trí th ngể ừ ọ ấ ấ ố ự ở ị ẳ
đ ng và cao nh t là lúc hai chân ch ng t a khi k t thúc đ p sau. Vi cứ ấ ố ự ế ạ ệ
Trang 22gi m dao đ ng c a t ng tr ng tâm t i m c t i thi u là nhi m v hu nả ộ ủ ổ ọ ớ ứ ố ể ệ ụ ấ luy n k thu t cho v n đ ng viên.ệ ỹ ậ ậ ộ
Trong ch y, t ng tr ng tâm c th dao đ ng theo đạ ổ ọ ơ ể ộ ường cong ph cứ
t p (gi ng hình sin). T ng tr ng tâm cao nh t lúc bay, th p nh t lúcạ ố ổ ọ ấ ấ ấ
ch ng t a th i đi m th ng đ ng. Mu n đ t t c đ cao, s dao đ ng c aố ự ờ ể ẳ ứ ố ạ ố ộ ự ộ ủ
tr ng tâm n đ nh, không dao đ ng quá nhi u ch trong ph m vi 710cm.ọ ổ ị ộ ề ỉ ạ
6. Nguyên lý k thu t môn nh y.ỹ ậ ả
6.1. khái ni m và đ c đi m môn nh y.ệ ặ ể ả
Các môn nh y có đ c đi m chung là ph i tăng cả ặ ể ả ường giai đo n bayạ trên không do n l c c a ngỗ ự ủ ười nh y trong ch y đà và gi m nh y, vả ạ ậ ả ượt qua chướng ng i v t th ng đ ng và n m ngang. Qu đ o bay c a tr ngạ ậ ẳ ứ ằ ỹ ạ ủ ọ tâm c th ph thu c vào đ c đi m c a t ng môn nh y, ơ ể ụ ộ ặ ể ủ ừ ả t cố đ bay banộ
đ u và góc đ bay là y u ầ ộ ế tố quy t đ nh thành tích. Các môn nh y là ho t ế ị ả ạ
đ ng không có chu k , bao g m nhi u đ ng tác k t h p v i nhau ch tộ ỳ ồ ề ộ ế ợ ớ ặ
ch và ph c t p t ch y l y đà, gi m nh y, bay trên không và k t thúc làẽ ứ ạ ừ ạ ấ ậ ả ế
r i xu ng đ t. Đ ti n cho gi ng d y, hu n luy n, nghiên c u k thu t,ơ ố ấ ể ệ ả ạ ấ ệ ứ ỹ ậ
6.2. Giai đo n ch y l y đà và chu n b gi m nh y.ạ ạ ấ ẩ ị ậ ả
Giai đo n này tính t khi b t đ u ch y đà đ n khi đ t chân vàoạ ừ ắ ầ ạ ế ặ
đi m gi m nh y.ể ậ ả
Nhi m v , m c đích c a giai đo n này là t o ra ệ ụ ụ ủ ạ ạ t cố đ n m ngangộ ằ
c n thi t và chu n b cho đ ng tác gi m nh y. T th chu n b c aầ ế ẩ ị ộ ậ ả ư ế ẩ ị ủ
người nh y trả ước khi ch y đà tuy có khác nhau nh ng ph i n đ nh trạ ư ả ổ ị ở thành thói quen. T cố đ ch y đà ph i tăng m c thích h p, đ t ộ ạ ả ở ứ ợ ạ t cố độ
cao bở ước cu ì cùng, v n đ ng viênố ở ậ ộ c p cao, t cấ ố đ n m ngang thuộ ằ
được trước gi m nh y nh y xa là: 10.9 đ n 11.1m/s., trong nh y cao làậ ả ở ả ế ả 8.3 đ n 8.5m/sế Tr môn nh y cao nói chung, c c u ch y đà gi ng mônừ ả ơ ấ ạ ố
ch y ng n. Trong t ng môn nh y, tính ạ ắ ừ ả ch tấ tăng t c đ , nh p đi u vàố ộ ị ệ chi u dài các bề ước cũng có đ c đi m riêng. ặ ể T cố đ n m ngang thu độ ằ ược
nh ch y đà th ng, riêng ki u nh y cao “l ng qua xà” nh ch y đà vòngờ ạ ẳ ể ả ư ờ ạ
Trang 23cung và bán kính thích h p, chu n b cho gi m nh y xoay l ng v phía xàợ ẩ ị ậ ả ư ề
t o nên l c ly tâm đ a c th lên. Chu n b cho đ ng tác gi m nh yạ ự ư ơ ể ẩ ị ộ ậ ả
thường bi u hi n trong 24 bể ệ ước cu i. Trong nh y xa, do ý th c gi mố ả ứ ậ
nh y nh ng bả ở ữ ước cu i, bố ước ch y đạ ượ ạc t o b i chân gi m nh y dàiở ậ ả
h n bơ ước chân lăng 15 20cm (bước cu iố cùng ng n h n bắ ơ ước trước
bước cu i cùng 20cm). Trong nh y cao, tr ng tâm c th h th p 2 4ố ả ọ ơ ể ạ ấ ở
bước cu i, đ c bi t nh y cao úp b ng, nh ng bố ặ ệ ở ả ụ ữ ước cu i có đàn tínhố cao, chân đ t nhanh t gót qua mũi chân, m c đích chu n b cho gi mặ ừ ụ ẩ ị ậ
nh y chuy n ả ể t cố đ n m ngang c a ch y đà sang ộ ằ ủ ạ t cố đ th ng đ ng. Sộ ẳ ứ ự chu n b không rõ môn nh y 3 bẩ ị ở ả ước, còn môn nh y sào 2 bở ả ở ước
cu i, v n đ ng viên ph i đ a sào vào đúng b c ch ng sào. Đ t chân vàoố ậ ộ ả ư ụ ố ặ
đi m gi m nh y ph i th c hi n nhanh chóng tích c c, khi chân ti p xúcể ậ ả ả ự ệ ự ế
v i đ t h u nh th ng, đi m đ t chân phía trớ ấ ầ ư ẳ ể ặ ở ước đi m d i tr ng tâmể ọ ọ
c th , đi m đ t chân càng xa thì kh năng chuy n ơ ể ể ặ ả ể t cố đ n m ngangộ ằ sang th ng đ ng càng cao.ẳ ứ
6.3. Cơch gi m nh y ế ậ ả
Giai đo n gi m nh y đạ ậ ả ược b t đ u khi chân gi m nh y ti p xúcắ ầ ậ ả ế
m t đ t t i khi chân gi m nh y r i m t đ t.ặ ấ ớ ậ ả ờ ặ ấ
M c đích c a gi m nh y là thay đ i phụ ủ ậ ả ổ ương hướng chuy n đ ngể ộ
c a tr ng tâm c th phù h p v i m c đích t ng môn nh y.ủ ọ ơ ể ợ ớ ụ ừ ả
Nhi m v c a giai đo n này là t o ra ệ ụ ủ ạ ạ t cố đ ban đ u l n và góc bayộ ầ ớ
h p lý, đ ng th i t o đi u ki n cho đ ng tác trên không.ợ ồ ờ ạ ề ệ ộ
Th i gian gi m nh y càng rút ng n thì càng t t (th i gian gi mờ ậ ả ắ ố ờ ậ
nh y trong nh y xa vào kho ng 0.12 đ n 0.13 giây, trong nh y cao úpả ả ả ế ả
b ng 0.17 đ n 0.18 giây, nh y tam c p ng n h n nh y xa, nh y cao ki uụ ế ả ấ ắ ơ ả ả ể
l ng qua xà và nh y sào lâu h n nh y xa).ư ả ơ ả
Sau khi đ t chân vào ch gi m nh y, do nh hặ ỗ ậ ả ả ưởng c a quán tínhủ
c a ch y đà và tr ng l c, chân gi m nh y g p l i ủ ạ ọ ự ậ ả ậ ạ ở kh p g i, kh pớ ố ớ hông. Thân trên h i ng v trơ ả ề ước đ gi m ch n đ ng, tr ng tâm xích l iể ả ấ ộ ọ ạ
g n đi m ch ng t a. Góc đ kh p g i th i đi m th ng đ ng (gi aầ ể ố ự ộ ớ ố ở ờ ể ẳ ứ ữ
c ng chân và dùi) c a nh y cao úp b ng là 135 140°, c a nh y xa là 148ẳ ủ ả ụ ủ ả 150°, góc đ này ph thu c vào t ng ki u nh y và s c m nh c , n u g pộ ụ ộ ừ ể ả ứ ạ ơ ế ậ quá nhi u thì nh ng c du i chân s b kéo căng quá m c nh hề ữ ơ ỗ ẽ ị ứ ả ưởng
đ n gi m nh y.ế ậ ả
Trang 24Đ ng tác gi m nh y độ ậ ả ược th c hi n qua vi c nhanh chóng du i cácự ệ ệ ỗ
kh p hông, g i, c chân ngớ ố ổ ười nh y vả ươn th ng lên, lúc này xu t hi n 2ẳ ấ ệ
l c b ng nhau nh ng ngự ằ ư ược chi u nhau, khi c th về ơ ể ươn lên áp l cự
đi m t a tăng, khi c th vể ự ơ ể ươn th ng hoàn toàn thì áp l c đi m t aẳ ự ở ể ự
b ng 0 và ằ t cố đ bay ban đ u đ t t i m c t i đa là c s đ nâng ngộ ầ ạ ớ ứ ố ơ ở ể ười lên theo quán tính T cố đ bay ban đ u ph thu c vào l c gi m nh yộ ầ ụ ộ ự ậ ả (ph n l c) do c sinh ra, th p nh t lúc ban đ u gi m nh y, cao nh t khiả ự ơ ấ ấ ầ ậ ả ấ
k t thúc gi m nh y.ế ậ ả
Đ tăng áp l c đ i v i m t đ t, l c gi m nh y ngể ự ố ớ ặ ấ ự ậ ả ười ta đo được v iớ
v n đ ng viên nh y cao ki u úp b ng là 500kg, trong nh y xa là 700 –ậ ộ ả ể ụ ả 750kg
Góc đ chân gi m khi k t thúc gi m nh y là 90ộ ậ ế ậ ả 0 v i nh y cao, nh yớ ả ả
xa là 680, được xác đ nh b i đ nghiêng c a chân gi m so v i m t đ t.ị ở ộ ủ ậ ớ ặ ấ
Đ ng tác đá chân lăng và đánh ta cũng h tr tích c c cho gi m nh y, làmộ ỗ ợ ự ậ ả tăng áp l c c a chân gi m đ i v i m t đ t. trong nh y cao úp b ng, đá chânự ủ ậ ố ớ ặ ấ ả ụ lăng th ng t o nên l c l n h n là chân co. Nói chung, đá lăng chân và đánh tayẳ ạ ự ớ ơ làm t c đ gi m nh y tăng.ố ộ ậ ả
Góc gi m nh yậ ả
Nh y cao Nh y xaả ả
Góc bay
Góc gi m nh yậ ả
Trang 256.4. Đ c đi m di chuy n tr ng tâm c th và nh hặ ể ể ọ ơ ể ả ưởng c a các ki uủ ể
nh y đ i v i thành tích.ả ố ớ
Nhi m v c a giai đo n bay trên không là h p lý m i ho t đ ng trongệ ụ ủ ạ ợ ọ ạ ộ khi bay đ nâng cao hi u qu (nh y cao, nh y sào chuy n qua xà, nh y xa và 3ể ệ ả ả ả ể ả
bước thì v i xa chân v trớ ề ước)
Đ c đi m di chuy n c a tr ng tâm c th : sau khi r i kh i m t đ t, t ngặ ể ể ủ ọ ơ ể ờ ỏ ặ ấ ổ
tr ng tâm c th bay theo đọ ơ ể ường bay nh t đ nh, đó là đấ ị ường Parabol. Đườ ngbay này ph thu c vào t c đ bay ban đ u, góc bay, l c c n không khí. Gócụ ộ ố ộ ầ ự ả bay được xác đ nh theo góc đ t o thành b i t c đ n m ngang và t c đị ộ ạ ở ố ộ ằ ố ộ
th ng đ ng c a c th k t ẳ ứ ủ ơ ể ế thúc gi m nh y (góc bay t o b i đậ ả ạ ở ường bay c aủ
tr ng tâm c th và đọ ơ ể ường th ng song song v i m t đ t). Trong nh yẳ ớ ặ ấ ả cao t c đ n m ngang ph n l n chuy n thành ố ộ ằ ầ ớ ể t cố đ th ng đ ng , vìộ ẳ ứ
v y góc bay là 60 65°. Trong nh y xa ậ ả t cố đ n m ngang l n h n t c độ ằ ớ ơ ố ộ
th ng đ ng, do đó góc bay nh kho ng 20 26°.ẳ ứ ỏ ả
Sau gi m nh y c th bay theo m t góc đ nào đó, song do nhậ ả ơ ể ộ ộ ả
hưỏng c a tr ng l c c th di chuy n xu ng dủ ọ ự ơ ể ể ố ướ ới v i gia t c ố 9.81m/s. Vì
v y, n a đ u c a đậ ử ầ ủ ường bay t c đ bay lên ch m d n đ u, còn n a sauố ộ ậ ầ ề ử bay v iớ t c ố đ r i nhanh d n đ u.ộ ơ ầ ề
Trong khi bay, m i ho t đ ng c a ngọ ạ ộ ủ ười nh y không làm cho thayả
đ i qu đ o bay, mà ch tác d ng gi thăng b ng ho c thay đ i t thổ ỹ ạ ỉ ụ ữ ằ ặ ổ ư ế thân người và các b ph n c th M i ho t đ ng c a các b ph n cộ ậ ơ ể ọ ạ ộ ủ ộ ậ ơ
th đ u gây ra ho t đ ng bù tr các b ph n khác theo hể ề ạ ộ ừ ở ộ ậ ướng ngược
l i, s ho t đ ng này xác đ nh theo công th c:ạ ự ạ ộ ị ứ
B: tr ng lọ ượng người nh y.ả
P: tr ng lọ ượng c a c th di chuy n.ủ ơ ể ể
L: kho ng cách di chuy n c a b ph n c th ả ể ủ ộ ậ ơ ể
Trang 26Ví d : 1 ngụ ười nh y xa có tr ng lả ọ ượng là 50kg, đánh tay t trên caoừ
xu ng dố ưới, tay di chuy n 50cm, tr ng lể ọ ượng c a tay t 5kg, kho ngủ ừ ả cách bù tr c a chân khi đ a lên cao là:ừ ủ ư
5 x 50
X = = 5.5cm
50 – 5
Trong nh y cao úp b ng, ki u l ng qua xà t ng tr ng tâm c thả ụ ể ư ổ ọ ơ ể
g n xà cho thành tích cao h n ki u nh y bầ ơ ể ả ước qua ho c n m nghiêng.ặ ằ Trong nh y xa, ki u nh y nào giúp cho c th gi thăng b ng và t oả ể ả ơ ể ữ ằ ạ
đi u ki n thu n l i cho giai đo n r i xu ng ề ệ ậ ợ ạ ơ ố đ tấ s có nh hẽ ả ưởng l nớ
đ n thành tích.ế
6.5. R i xu ng đ t.ơ ố ấ
Trong nh y cao và nh y sào, giai đo n r i xu ng đ t c n h p lý đả ả ạ ơ ố ấ ầ ợ ể tránh ch n thấ ương, chú ý hoãn xung gi m ch n đ ng. Trong nh y xa,ả ấ ộ ả
nh y tam c p, giai đo n r i xu ng đ t nh hả ấ ạ ơ ố ấ ả ưởng đ n thành tích. Vì v yế ậ
ph i c g ng làm sao t n d ng h t đả ố ắ ậ ụ ế ường bay c a t ng tr ng tâm củ ổ ọ ơ
th , ph i c g ng nâng cao đùi v i xa chân v trể ả ố ắ ớ ề ước
7. Nguyên lý k thu t các môn ném đ y.ỹ ậ ẩ
7.1. Các đ c đi m chung.ặ ể
M c đích c a các môn ném đ y là b ng s n l c c a c b p đ aụ ủ ẩ ằ ự ỗ ự ủ ơ ắ ư
d ng c ném, đ y đi xa nh t theo lu t l thi đ u.ụ ụ ẩ ấ ậ ệ ấ
Căn c vào hình thái c a d ng c và đ c đi m dùng s c ném d ngứ ủ ụ ụ ặ ể ứ ụ
c , ngụ ười ta chia môn ném đ y thành 3 d ng:ẩ ạ
D ng ném qua đ u: lao, l u đ n.ạ ầ ự ạ
D ng ném quay vòng: ném đĩa, t xích.ạ ạ
D ng đ y: đ y t ạ ẩ ẩ ạ
M c dù có s khác nhau v m t th c hi n đ ng tác, song c u trúcặ ự ề ặ ự ệ ộ ấ
k thu t c a các môn ném đ y tuân theo m t quy t c chung. Các mônỹ ậ ủ ẩ ộ ắ ném đ y là ho t đ ng không có chu k bao g m nhi u đ ng tác k t h pẩ ạ ộ ỳ ồ ề ộ ế ợ
v i nhau ch t ch và ph c t p t cách c m d ng c , chu n b r i l y đà,ớ ặ ẽ ứ ạ ừ ầ ụ ụ ẩ ị ồ ấ chu n b ra s c cu i cùng, ra s c cu i cùng và gi thăng b ng, d ng cẩ ị ứ ố ứ ố ữ ằ ụ ụ
r i tay và đờ ường bay c a chúng.ủ
Trang 27Mu n đ a v t ném đ y đố ư ậ ẩ ược đi xa, đòi h i s n l c c a h thôngỏ ự ỗ ự ủ ệ
th n kinh r t l n. Vì th mu n đ t đầ ơ ấ ớ ế ố ạ ược thành tích cao, trước h t v nế ậ
đ ng viên c n có th l c ộ ầ ể ự t t, ố đ c bi t là s c m nh ặ ệ ứ ạ t cố đ ộ
7.2. Nh ng y u t quy t đ nh kho ng cách bay xa c a v t ném.ữ ế ố ế ị ả ủ ậ
V ề m t lý thuy t, trong đi u ki n chân không kho ng cách bay xaặ ế ề ệ ả
c a v t ném đ y đủ ậ ẩ ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
: gia t c ố r i t do.ơ ự
T công th c, ta th y kho ng cách bay xa c a d ng c ph thu cừ ứ ấ ả ủ ụ ụ ụ ộ vào t cố đ bay ban đ u, sin2(góc bay) và t l ngh ch v i gia ộ ầ ỉ ệ ị ớ t c ố r i t do.ơ ự Trong đó, gia t c là h ng s không đ i 9.8m/s, sin2ố ằ ố ổ (l n ớ nh tấ khi = 45°) Do v y, t c đ bay ban đ u Vậ ố ộ ầ o là thay đ i nhi u, là y u t quy tổ ề ế ố ế
đ nh thành tích. ị T c ố đ bay ban đ u đ u độ ầ ề ược xác đ nh b ng công th c:ị ằ ứ
F x l
V 0 =
t
Trong đó: V0: v n ậ t cố bay ban đ uầ
F: l c tác d ng c a ngự ụ ủ ười ném vào d ng cụ ụ
1: đ dài quãng độ ường tác d ng l c vào d ng cụ ự ụ ụ
t: th i gian th c hi n ra s c ờ ự ệ ứ cu iố cùng
Trong 3 y u t trên là nh ng y u t bi n thiên có gi i h n, mu nế ố ữ ế ố ế ớ ạ ố tăng Vo ch y u tăng l c tác d ng và rút ng n th i gian ra s c ủ ế ự ụ ắ ờ ứ cu iố cùng.Trong th c t ném, trong môi trự ế ường có không khí, đi m bay ra vàể
đi m r i c a d ng c , không cùng m t m t ph ng, nên đ xa khi bay cònể ơ ủ ụ ụ ộ ặ ẳ ộ
ph thu c vào đ cao c a d ng c khi r i tay, hình dáng, t ụ ộ ộ ủ ụ ụ ờ ư th ,ế d ngụ
c khi bay. L c c n không khí tác đ ng lên các d ng c có c u trúc khíụ ự ả ộ ụ ụ ấ
đ ng h c. Gió bay cũng có ý nghĩa quan tr ng đ v t bay xa, n u góc bayộ ọ ọ ể ậ ế không thích h p v i v t ném thì thành tích s b gi m. K thu t hoànợ ớ ậ ẽ ị ả ỹ ậ
Trang 28ch nh là y u t quy t đ nh thành tích, k thu t thay đ i ong nhi u nămỉ ế ố ế ị ỹ ậ ổ ư ề
nh m đ t thành tích cao h n.ằ ạ ơ
7.3. Tính h p lý c a các giai đo n k thu t.ợ ủ ạ ỹ ậ
7.3.1. Cách c m d ng c ầ ụ ụ
Tu thu c vào c u trúc hình thái c a d ng c và k thu t ném màỳ ộ ấ ủ ụ ụ ỹ ậ
có cách c m khác nhau. Nh ng vi c c m d ng c ph i đ m b o yêu c uầ ư ệ ầ ụ ụ ả ả ả ầ sau: vi c gi d ng c ph i tho i mái, t o đi u ki n cho ngệ ữ ụ ụ ả ả ạ ề ệ ười ném th cự
hi n đ ng tác v i biên đ l n, giúp ngệ ộ ớ ộ ớ ười ném tác d ng l c l n vào d ngụ ự ớ ụ
c đ ng th i ki m a đụ ồ ờ ể ư ược d ng c lúc r i tay.ụ ụ ờ
7.3.2. Chu n b t o đà ẩ ị ạ vàl y đà ấ
Trong ném đ y có các hình th c l y đà: ch y đà, trẩ ứ ấ ạ ượt đà, quay vòng.Trước khi l y đà, ngấ ười ném c n chu n b , tu thu c vào d ng cầ ẩ ị ỳ ộ ụ ụ
có nhi u hình th c khác nhau, nh ng đ u nh m m c đích t p trung chúề ứ ư ề ằ ụ ậ
ý, giành t ư thế chu n b thu n l i và t o đi u ki n d dàng đ th c hi n ẩ ị ậ ợ ạ ề ệ ễ ể ự ệ các đ ng tác t o đà ti p theo. Ví d : quay vòng nh trong t xích và némộ ạ ế ụ ư ạ đĩa, trượt đà trong đ y t , ẩ ạ
Nhi m v c a t o đà là nh m t o ra ệ ụ ủ ạ ằ ạ t cố đ thích h p cho ngộ ợ ười ném và d ng c , đ ng th i t o đi u ki n cho ra s c cu i cùng. Trongụ ụ ồ ờ ạ ề ệ ứ ố ném đ y, khi t o đà t c đ chuy n đ ng c a ngẩ ạ ố ộ ể ộ ủ ười ném và d ng c ph iụ ụ ả tăng lên cho t i khi k t thúc ch y t o đà và ra s c cu i cùng. Khi t o đà,ớ ế ạ ạ ứ ố ạ
người ném và d ng c t o thành chuy n đ ng th ng ụ ụ ạ ể ộ ố nh t.ấ
M i môn ném đ y có hình th c t o đà riêng, ỗ ẩ ứ ạ t cố đ chuy n đ ngộ ể ộ
c a ngủ ười và d ng c trong l y đà quay vòng, t o b i quay quanh tr cụ ụ ấ ạ ở ụ
th ng đ ng v i chuy n đ ng t nh ti n theo hẳ ứ ớ ể ộ ị ế ướng ném. Còn trong ch yạ
đà và trượt đà đượ ạc t o b i ở t c ố đ chuy n đ ng th ng v hộ ể ộ ẳ ề ướng ném.Trong l y đà quay vòng t c đ ch y u t o b i l c đ p chân xoayấ ố ộ ủ ế ạ ở ự ạ chuy n đúng hể ướng c a 2 chân t o ra l c ly tâm l n cho t i khi ra s củ ạ ự ớ ớ ứ
cu iố cùng
7.3.3. Chu n b ném, ra s c cu i cùng và gi thăng b ng.ẩ ị ứ ố ữ ằ
T th chu n b ra s c ư ế ẩ ị ứ cu iố cùng là khâu quan tr ng, có đ c đi mọ ặ ể
n i b t là g p ngổ ậ ậ ười trong đ y t , nghiêng ngẩ ạ ười trong ném lao, ném l uự
đ n, v n ngạ ặ ười trong ném đĩa và ném t xích, ngạ ược chi u v i hề ớ ướng ném, lúc này d ng c ném đụ ụ ược gi cách xa đi m r i tay.ữ ể ờ
Trang 29Khi chu n b ném, t c đ chuy n đ ng c a b ph n dẩ ị ố ộ ể ộ ủ ộ ậ ưới thân
người tăng lên vượt trước thân trên và d ng c , t o thành t th ngụ ụ ạ ư ế ười
vượt trước d ng c , các c b p tham gia vào đ ng tác ném đ y đụ ụ ơ ắ ộ ẩ ược kéo căng t o đi u ki n thu n l i cho chúng co nhanh m nh khi ra s c ạ ề ệ ậ ợ ạ ứ cu iố cùng
Trước khi ra s c ứ cu i cùngố ph i đ m b o đi u ki n kéo dài biên đả ả ả ề ệ ộ
đ ng tác và s d ng t i đa ộ ử ụ ố t cố đ mà ngộ ười ném t o ra trong t o đà.ạ ạ
Chu n b ra s c ẩ ị ứ cu i cùngố là kéo dài c ly tác d ng l c c a ngự ụ ự ủ ười ném vào d ng c khi ra s c cu i cùng.ụ ụ ứ ố
M t l c l n tác đ ng lên d ng c v i m t góc đ thích h p là y uộ ự ớ ộ ụ ụ ớ ộ ộ ợ ế
t quy t đ nh đ xa c a ném đ y, nh vào t c đ chuy n đ ng c aố ế ị ộ ủ ẩ ờ ố ộ ể ộ ủ
người và d ng c , đ c bi t t c đ lúc ra s c cu i cùng. Trong lúc b tụ ụ ặ ệ ố ộ ứ ố ắ
đ u ra s c ầ ứ cu iố cùng, người ném ph i s d ng t i đa năng lả ử ụ ố ượng tích luỹ
đ truy n vào d ng c Trong lúc b t đ u ra s c ể ề ụ ụ ắ ầ ứ cu iố cùng, người ném
ph i đ ng trên 2 đi m ch ng t a và n đ nh kho ng cách gi a hai chân.ả ứ ể ố ự ổ ị ả ữ Khi ra s c cu i cùng, tu n t dùng s c t các b ph n phía dứ ố ầ ự ứ ừ ộ ậ ướ ếi đ n các
b ph n phía trên c th r i sang d ng c (s là chân hông thân trên ộ ậ ơ ể ồ ụ ụ ẽ tay). Khi ra s c ứ cu i cùng,ố người ném ph i bi t dùng s c h p lý, các ho tả ế ứ ợ ạ
đ ng nh p nhàng thì hi u qu m i cao. Ngộ ị ệ ả ớ ười ném s n sinh ra m t l cả ộ ự
l n tác đ ng lên d ng c làm cho nó bay đúng góc đ , đúng hớ ộ ụ ụ ộ ương trong
th i gian ng n v i c ly tác d ng l c dài ờ ắ ớ ự ụ ự nh tấ là hoàn thi n k thu t raệ ỹ ậ
s c ứ cu iố cùng trong ném đ y đ nâng cao thành tích.ẩ ể
Sau khi d ng c r i tay, ngụ ụ ờ ười ném th c hi n nh y đ i chân đ giự ệ ả ổ ể ữ thăng b ng.ằ
7.3.4. D ng c r i tay và đụ ụ ờ ường bay c a chúng.ủ
V trí r i tay c a các d ng c ném đ y có khác nhau, nói chung,ị ờ ủ ụ ụ ẩ
d ng c r i tay ph i th i đi m cao ụ ụ ờ ả ở ờ ể nh tấ mà người ném có th đ tể ạ
được m t cách h p lý ộ ợ nh tấ đ i v i t ng môn, nh v y m i nâng caoố ớ ừ ư ậ ớ thành tích trong ném đ y. Nh t , lao, l u đ n, ném bóng ph i r i tay khiẩ ư ạ ự ạ ả ờ toàn thân vươn lên du i ra hoàn toàn đi m thích h p ỗ ở ể ợ nh t,ấ đĩa, t xíchạ
ch nên r i tay khi ngỉ ờ ườ ươi v n lên, tay du i hoàn toàn cao h n vai, khiỗ ơ
r i tay d ng c cách xa m t ờ ụ ụ ặ đ tấ 1.6 2.3m. V ề m t lý thuy t, góc bayặ ế thích h p ợ nh tấ c a d ng c trong đi u ki n chân không là 45°, nh ngủ ụ ụ ề ệ ư trong th c t , ném đ y có l y đà góc bay không đ t t i. B i vì:ự ế ẩ ấ ạ ớ ơ
Trang 30 Đ cao ban đ u c a d ng c khi r i tay cách m t ộ ầ ủ ụ ụ ờ ặ đ tấ m t kho ngộ ả
th t đáng k v i đi m r i (m t ậ ể ớ ể ơ ặ đ t)ấ có m t góc xiên. Nó không cùng n mộ ằ trên m t m t ph ng.ộ ặ ẳ
Trong th c t , d ng c khi bay nh hự ế ụ ụ ả ưởng c a s c c n không khí.ủ ứ ả Ngoài ra, lao và đĩa do câu trúc c a d ng c d ng khí đ ng h c, khi bayủ ụ ụ ở ạ ộ ọ còn ch u l c nâng kéo dài đ xa khi bay.ị ự ộ
L c tác đ ng c a ngự ộ ủ ười lên d ng c so v i tr ng lụ ụ ớ ọ ượng c a d ngủ ụ
c ụth p.ấ Ví d : l c tác đ ng lên qu t ch g p 56 l n tr ng lụ ự ộ ả ạ ỉ ấ ầ ọ ượng t ạ
T cố đ t o đà c a môn ném đ y khác nhau.ộ ạ ủ ẩ
Trong ném đ y,ẩ góc bay c a d ng c nh sau: t 39 40°, lao 32 ủ ụ ụ ư ạ 36°, t xích 41 43°.ạ
Chú ý: đ i v i lao và đĩa khi bay, chúng t xoay quanh tr c c a nó,ố ớ ự ụ ủ giúp chúng gi đữ ược thăng b ng, n đ nh đằ ổ ị ường bay và gi m l c c nả ự ả
c a không khí. Do v y trủ ậ ước khi r i tay, ngờ ười ném c n tác d ng l cầ ụ ự
b ng mi t tay vào d ng c đ lao, đĩa quay khi bay. N u ném xuôi gió c nằ ế ụ ụ ể ế ầ tăng góc đ bay c a d ng c N u ném ngộ ủ ụ ụ ế ược gió và t c đ gió càng l nố ộ ớ
c n gi m góc bay c a d ng c ầ ả ủ ụ ụ
8. K thu t và phỹ ậ ương pháp gi ng d y nh y xa.ả ạ ả
8.1. Phân tích k thu t ỹ ậ
Đường bay c a tr ng tâm thân th trong nh y xa ph thu c vào ủ ọ ể ả ụ ộ t cố
đ n m ngang thu độ ằ ược trong ch y đà, ạ t c ố đ th ng đ ng thu độ ẳ ứ ược trong gi m nh y và góc bay h p lý. Tuy nhiên, thành tích nh y xa còn phậ ả ợ ả ụ thu c vào nh ng đ ng tác trong giai đo n bay, giúp cho c th ngộ ữ ộ ạ ơ ể ười
nh y gi đả ữ ược thăng b ng và giành t th thu n l i cho r i xu ng đ tằ ư ế ậ ợ ơ ố ấ
có hi u qu Nh y xa g m nhi u đ ng tác liên quan có quan h ch t chệ ả ả ồ ề ộ ệ ặ ẽ
v i nhau có th chia thành các giai đo n: ch y đà, gi m nh y, bay trênớ ể ạ ạ ậ ả không và r i xu ng đ t.ơ ố ấ
a) Ch y l y đà và chu n b gi m nh y: ạ ấ ẩ ị ậ ả
M c đích c a ch y l y đà là t o ra t c đ n m ngang l n ụ ủ ạ ấ ạ ố ộ ằ ớ nh tấ để
gi m nh y.ậ ả
T th chu n b trư ế ẩ ị ước khi ch y đà, trong th c t có nhi u t thạ ự ế ề ư ế chu n b khác nhau:ẩ ị
+ V n đ ng viên đ ng chân trậ ộ ứ ước chân sau cách nhau 12 bàn chân,
tr ng tâm r i vào chân trọ ơ ước, chân sau h i co ơ g iố ti p xúc v i đ t b ngế ớ ấ ằ
Trang 31mũi bàn chân, hai tay th l ng ho c trả ỏ ặ ước sau, thân ng v trả ề ước (gi ngố
t th xu t phát cao), hi n nay v n đ ng viên s d ng nhi u trong thiư ế ấ ệ ậ ộ ử ụ ề
đ u.ấ
+ Các cách chu n b khác, v n đ ng viên có th đi b vài bẩ ị ậ ộ ể ộ ước ho cặ
ch y vài bạ ướ ớ ạc t i v ch xu t phát m i b t đ u ch y, Dù v n đ ng viênấ ớ ắ ầ ạ ậ ộ chu n b cách nào cũng c n t p cho mình thói quen và n đ nh.ẩ ị ầ ậ ổ ị
Chi u dài đà ph thu c vào đ c đi m ngề ụ ộ ặ ể ười nh y, tu thu c vàoả ỳ ộ
kh năng b t ả ắ t c ố đ nhanh hay ch m, song cũng c n có chi u dài đà t iộ ậ ầ ề ố thi u đ đ t ể ể ạ t c đ cao nh tố ộ ấ thông thường:
+ Chi u dài đà kho ng ề ả 18 24 bước, tương đương 38 48 m (nam).+ Chi u dài đà kho ng 16 22 bề ả ước, tương đương 33 42 m (n ).ữ
K thu t ch y đà trong nh y xa gi ng k thu t ch y gi a quãngỹ ậ ạ ả ố ỹ ậ ạ ữ trong ch y c ly ng n, song trong nh y xa t o ra t c đ n m ngang l nạ ự ắ ả ạ ố ộ ằ ớ còn k t h p v i gi m nh y, do v y các bế ợ ớ ậ ả ậ ước ch y có đàn tính h n, tr ngạ ơ ọ tâm cao h n, th i gian ch m đ t lâu h n. Vi c phát tri n t c đ trongơ ờ ạ ấ ơ ệ ể ố ộ
ch y đà nh y xa gi ng ch y tăng ạ ả ố ạ t cố sau xu t phát c a c ly ng n, tăngấ ủ ự ắ
t c ố đ có hai cách:ộ
+ Người nh y th c hi n ch y nhanh ngay t đ u đ n kho ng 2/3ả ự ệ ạ ừ ầ ế ả
đà, đ t t c đ r t l n, sau đó duy trì ạ ố ộ ấ ớ t cố đ đ t t i ộ ạ ớ t iố đa trước gi mậ
nh y. Cách này ch phù h p v i v n đ ng viên có trình đ t p luy n.ả ỉ ợ ớ ậ ộ ộ ậ ệ
+ V n đ ng viênậ ộ ch y ạ t c ố đ tăng lên m t cách nh p nhàng đ nộ ộ ị ế
trước b c gi m nh y đ t t c đ t i đa, cách này phù h p v i ngụ ậ ả ạ ố ộ ố ợ ớ ười m iớ
t p, ậ v n đ ng viên ậ ộ có th hình cao.ể
Dù theo phương án nào,v n đ ng viên cũng c n đ t t c đ t i u,ậ ộ ầ ạ ố ộ ố ư
đ i v i n : 9 10m/s, nam: 10 11m/s. Đ ch y đà ố ớ ữ ể ạ t t,ố đi u ch nh đề ỉ ược
nh p đi u và đ dài bị ệ ộ ước người ta thường đ t v ch ki m tra 8 bặ ạ ể ở ước
đ u và 6 bầ ước cu i.ố
Nh ng bữ ước cu i c a ch y đà: 2 4 bố ủ ạ ước cu i, ố v n đ ng viênậ ộ
ph i có ý th c gi m nh y, b ng cách h i h th p tr ng tâm thân th ,ả ứ ậ ả ằ ơ ạ ấ ọ ể tăng đ dài bộ ước, thông thường bước cu iố ng n h n bắ ơ ước trước đó 20cm
b) Gi m nh y:ậ ả
Đ t chân gi m nh y: chân đ p xu ng ván h u nh th ng, chân ti pặ ậ ả ạ ố ầ ư ẳ ế xúc v i ván b ng c bàn, chân đ p t trên xu ng dớ ằ ả ạ ừ ố ưới ra sau, g n đi mầ ể
Trang 32r i c a tr ng tâm thân th , khi chân gi m đ t vào ván thì thân ngọ ủ ọ ể ậ ặ ười
được gi th ng.ữ ẳ
Chân gi m nh y ti p xúc v i ván thì góc đ gi a chân và m t đ tậ ả ế ớ ộ ữ ặ ấ kho ng 60 65ả 0, do quán tính và tr ng l c, chân gi m co l i kh p g iọ ự ậ ạ ở ớ ố
người ta đo được: 170 1720 đ c th bay lên, ti n xa v phía trể ơ ể ế ề ước
được quy t đ nh b i đ ng tác gi m nh y ph i nhanh, m nh, đúngế ị ở ộ ậ ả ả ạ
hướng. Áp l c c a chân xu ng m t đ t kho ng 750 800kg. Vào th iự ủ ố ặ ấ ả ờ
đi m đó, v n đ ng viên ph i h p toàn thân làm đ ng tác gi m nh y, lúcể ậ ộ ố ợ ộ ậ ả này chân gi m du i th ng các kh p, đ ng th i chân lăng g p g i đ a đùiậ ỗ ẳ ớ ồ ờ ậ ố ư nhanh v trề ước lên trên cùng v i chuy n đ ng c a chân, tay bên chânớ ể ộ ủ
gi m vung v trậ ề ước lên trên và d ng đ t ng t khi cánh tay song song v iừ ộ ộ ớ
m t đ t. Tay bên chân lăng g p khu u, đánh sang bên và nâng cao vai.ặ ấ ậ ở ỷ
K t thúc gi m nh y c th vế ậ ả ơ ể ươn lên t th bay bở ư ế ước b trên không,ộ
t c đ bay ban đ u v n đ ng viên xu t s c đ t t i 9.2 9.6m/s.ố ộ ầ ở ậ ộ ấ ắ ạ ớ
c) Bay trên không:
Đường bay c a tr ng tâm c th là đủ ọ ơ ể ường Parabol, m i ho t đ ngọ ạ ộ
c a v n đ ng viên trong khi bay ch đ gi thăng b ng và t o đi u ki nủ ậ ộ ỉ ể ữ ằ ạ ề ệ
có hi u qu , s khác bi t gi a các ki u này:ệ ả ự ệ ữ ể
* Ki u nh y “ể ả ưỡn thân”: ki u nh y này ph c t p h n ki u ng i,ể ả ứ ạ ơ ể ồ giúp cho c th gi thăng b ng khi bay, t o đi u ki n cho r i xu ng đ tơ ể ữ ằ ạ ề ệ ơ ố ấ
hi u qu Sau khi chân gi m r i kh i m t đ t, c th v n đ ng viên ệ ả ậ ờ ỏ ặ ấ ơ ể ậ ộ ở
t th bay bư ế ước b , nh ng đùi chân lăng nâng th p h n ki u ng i t tộ ư ấ ơ ể ồ ừ ư
th này,v n đ ng viên b t đ u th c hi n đ ng tác ế ậ ộ ắ ầ ự ệ ộ ưỡn thân b ng cách:ằ chân gi m phía sau c ng chân h i co, chân lăng h xu ng dậ ở ẳ ơ ạ ố ưới, dùng
s c mi t c ng chân xu ng dứ ế ẳ ố ưới ra sau. Cùng v i chuy n đ ng c a chân,ớ ể ộ ủ hai tay lúc nay h i g p khu u và đ a sang ngang ho c đ a sang ngang ơ ậ ở ỷ ư ặ ư
ra sau lên trên, kéo căng ng c hông di chuy n v trự ể ề ước. Các ho t đ ngạ ộ
ngược chi u c a các b ph n c th làm kéo căng ng c, hông, đùi t oề ủ ộ ậ ơ ể ự ạ thành t th “ư ế ưỡn thân”, t th này kéo dài n a đư ế ử ường bay. Khi v nậ
đ ng viên c m th y d ng l i thì nhanh chóng g p thân, đ a hai chân vộ ả ấ ừ ạ ậ ư ề
trước nâng đùi lên cao, đ ng th i tay t trên cao đ a v trồ ờ ừ ư ề ước h xu ngạ ố chu n b cho đ ng tác h xu ng đ t.ẩ ị ộ ạ ố ấ
* Ki u nh y “c t kéo”: ki u này trong giai đo n bay hai chân th cể ả ắ ể ạ ự
hi n đ ng tác gi ng bệ ộ ố ước ch y trên không, trong nh y xa c t kéo,v nạ ả ắ ậ
Trang 33đ ng viên thộ ường th c hi n v i hai bự ệ ớ ước rưỡi (là c t kéo đ n) và baắ ơ
bướ ưỡc r i (c t kéo kép).ắ
Nh y c t kéo đả ắ ược th c hi n ngay t t th bự ệ ừ ư ế ước b , v n đ ngộ ậ ộ viên th c hi n mi t chân lăng xu ng dự ệ ế ố ưới ra sau, hông di chuy n vể ề
trước th c hi n bự ệ ước th nh t, cùng chuy n đ ng c a chân lăng, chânứ ấ ể ộ ủ
gi m g p c ng chân, đ a nhanh v trậ ậ ẳ ư ề ước đ a đùi lên cao. N a bư ử ước ti pế theo: chân gi m g p c ng chân đ a nhanh v trậ ậ ẳ ư ề ước, nâng đùi lên ngang đùi chân lăng. Sau đó ng thân v trả ề ước, đ ng th i du i hai chân, th cồ ờ ỗ ự
hi n đ ng tác r i xu ng. Cùng v i chuy n đ ng c a hai chân, hai tayệ ộ ơ ố ớ ể ộ ủ đánh vòng tròn đu i nhau t trên xu ng dổ ừ ố ưới ra sau, ngược chi uề chuy n đ ng c a chân và hông (chân n , tay kia), chuy n đ ng này giể ộ ủ ọ ể ộ ữ cho c th thăng b ng. ơ ể ằ
d) R i xu ng đ t: ơ ố ấ
R i xu ng đ t mang ý nghĩa k t thúc m i chuy n đ ng c a ngơ ố ấ ế ọ ể ộ ủ ười
nh y, h n ch ch n đ ng và còn có vai trò quan tr ng đ m b o đ xaả ạ ế ấ ộ ọ ả ả ộ
đ t đạ ược
T th trư ế ước khi ch m đ t: lúc này thân trên h i ng v trạ ấ ơ ả ề ước, hai chân nâng đùi lên cao, c ng chân du i v trẳ ỗ ề ước, gi cho ữ g iố th p h nấ ơ mông m t chút, hai tay chuy n t trên xu ng dộ ể ừ ố ưới ra sau
Khi r i xu ng đ t có 3 cách chuy n thân k t thúc chuy n đ ng:ơ ố ấ ể ế ể ộ
+ Ngay sau khi chân ch m cát, th c hi n ng i sâu xu ng, đánh m nhạ ự ệ ồ ố ạ hai tay v phía trề ước ra sau
+ Hai chân ch m cát r ng b ng vai, th c hi n ng i sâu và xoay thânạ ộ ằ ự ệ ồ
ng sang bên ph i ho c trái.ả ả ặ
+ Tương t cách th ự ứ nh t,ấ nh ng khi chuy n đ ng qua đi m t aư ể ộ ể ự (chân) đ a hông v trư ề ước và ng thân sang m t bên.ả ộ
8.2. Phương pháp gi ng d y.ả ạ
Nhi m v 1 ệ ụ : xây d ng khái ni m k thu t.ự ệ ỹ ậ
Bi n pháp:ệ
Phân tích, th ph m, cho xem nh, tranh, phim k thu t.ị ạ ả ỹ ậ
Cho h c sinh nh y th đ xác đ nh chân gi m và đ c đi m c aọ ả ử ể ị ậ ặ ể ủ
ngườ ọi h c
Nhi m v 2 ệ ụ : d y k thu t gi m nh y và bạ ỹ ậ ậ ả ước b ộ
Trang 34Bi n pháp:ệ
Phân tích, th ph m t i ch đ t chân và gi m nh y.ị ạ ạ ỗ ặ ậ ả
Đi b đ t chân gi m ph i h p chân lăng và đánh tay.ộ ặ ậ ố ợ
T i ch th c hi n m t bạ ỗ ự ệ ộ ước nh y đá lăng ph i h p v i đánh tay.ả ố ợ ớ
Ch y 1 3 bạ ước làm đ ng tác gi m nh y trên sân c ộ ậ ả ỏ
Đà ng n, gi m nh y bắ ậ ả ước b qua xà th p 40 50cm đ t cách ván 1/3ộ ấ ặ
đường bay, r i xu ng b ng chân lăng.ơ ố ằ
Nhi m v 3: ệ ụ d y k thu t ch y đà và gi m nh y bạ ỹ ậ ạ ậ ả ước b ộ
Ch y toàn đà đ t chân gi m vào ván gi m.ạ ặ ậ ậ
Nhi m v 4: ệ ụ d y k thu t r i xu ng ạ ỹ ậ ơ ố đ t.ấ
* Ki u “ể ưỡn thân”
Phân tích, th ph m k thu t bay trên không.ị ạ ỹ ậ
T i ch làm k thu t ạ ỗ ỹ ậ ưỡn thân
Đ ng trên b c làm đ ng tác ứ ụ ộ ưỡn thân r i xu ng h cát b ng haiơ ố ố ằ chân
Ch y đà ng n gi m nh y lên b c cao làm đ ng tác ạ ắ ậ ả ụ ộ ưỡn thân, r iơ
xu ng ố đ t.ấ
Ch y đà trung bình, dài gi m nh y ạ ậ ả ưỡn thân r i xu ng ơ ố đ tấ không
có b c.ụ
Trang 35Nhi m v 6: ệ ụ hoàn thi n k thu t.ệ ỹ ậ
Hoàn thi n t ng ph n k thu t khác nhau.ệ ừ ầ ỹ ậ
Nh y toàn k thu t v i đà ng n và trung bình.ả ỹ ậ ớ ắ
Xác đ nh c ly ch y đà chính xác.ị ự ạ
Nh y xa v i đà n đ nh th c hi n toàn b k thu t.ả ớ ổ ị ự ệ ộ ỹ ậ
Ki m tra đánh giá k t qu ể ế ả
9. K thu t và phỹ ậ ương pháp gi ng d y đ y t l ng hả ạ ẩ ạ ư ướng ném
9.1. Phân tích k thu t ỹ ậ
a) Cách c m t : ầ ạ
+T c m trên tay kho (thu n), bàn tay xoè t nhiên đạ ầ ẻ ậ ự ược gi b ngữ ằ
ph n chai lòng bàn tay và các ngón tay, ầ ở đ iố v i ngớ ười m i t p t đớ ậ ạ ược
gi sâu trong lòng bàn tay nh ng không sát vào lòng bàn tay. Trữ ư ước khi
trượt đà t đạ ược gi bên c (dữ ở ổ ướ ằi c m và 1/3 phía trong xương đòn) khu u tay đ a v trỷ ư ề ước sang ph i.ả
b) Chu n b t o đà và tr ẩ ị ạ ượ t đà:
T th chu n b : V n đ ng viên đ ng l ng quay v hư ế ẩ ị ậ ộ ứ ư ề ướng đ yẩ (trong vòng ném) chân tr đ t sát vòng, chân lăng đ sau và ch m đ tụ ặ ể ạ ấ
b ng mũi chân, m t hằ ắ ướng v phía ngề ược v i hớ ướng đ y, tay khôngẩ
c m t đ t nhiên v trầ ạ ể ự ề ước lên trên, tr ng tâm r i vào chân tr ọ ơ ụ
Khi b t đ u trắ ầ ượt đà, v n đ ng viên ki ng chân tr và d n tr ngậ ộ ễ ụ ồ ọ tâm vào chân tr , đ ng th i chân lăng đ a ra sau lên trên v hụ ồ ờ ư ề ướng đ y.ẩ Sau đó ng thân v trả ề ước, chân lăng g p l i đ a xu ng v trậ ạ ư ố ề ước, chân
tr g p l i kh p g i v i 1 góc 120ụ ậ ạ ở ớ ớ ớ 0 (không ch m đ t). Ti p đó chânạ ấ ế lăng th c hi n lăng ra sau v hự ệ ề ướng đ y ch y u b ng đùi là lúc ti nẩ ủ ế ằ ế hành bước nh y trả ượt, đ ng th i chân tr đ p th ng chuy n t n aồ ờ ụ ạ ẳ ể ừ ử bàn chân t i gót ti n v hớ ế ề ướng ném, chân tr đ p m nh và trụ ạ ạ ượt đà (kho ng 70 90cm). Khi chân tr nh y trả ụ ả ượt các c đơ ược du i ra, sauỗ
nh y trả ượt chúng được co l i đ chu n b cho ra s c cu i cùng. K t thúcạ ể ẩ ị ứ ố ế
trượt chân tr rút l i ti p đ t n a trụ ạ ế ấ ở ử ước bàn chân, bàn chân giữ nguyên hướng ban đ u ho c xoay sang trái h p v i hầ ặ ợ ớ ướng ném góc 1350.Chân lăng sau khi trượt nhanh chóng đ t xu ng đ t, bàn chân ti pặ ố ấ ế
đ t b ng mũi chân, đi m ti p xúc cách b c gi i h n đ y kho ng ấ ằ ể ế ụ ớ ạ ẩ ả ½bàn chân v bên trái đề ường kính c a vòng ném, t o v i hủ ạ ớ ướng ném m t gócộ
nh n.ọ
Trang 36 Nh y trả ượt xong, thân người ng v trả ề ước ngược v i hớ ướng ném,
tr ng tâm thân th d n vào chân tr , đ ng th i thân xoay v họ ể ồ ụ ồ ờ ề ướng ném
c) Ra s c cu i cùng và gi thăng b ng: ứ ố ữ ằ
Mu n cho d ng c bay v i ố ụ ụ ớ t c ố đ bay l n, ph i kéo dài c ly tácộ ớ ả ự
d ng l c c a ngụ ự ủ ười vào d ng c và rút ng n th i gian th c hi n đ ngụ ụ ắ ờ ự ệ ộ tác, giai đo n ra s c cu i cùng c n nhanh chóng và chính xác.ạ ứ ố ầ
Giai đo n ra s c cu i cùng đạ ứ ố ược b t đ u ngay t lúc chân lăngắ ầ ừ
ch m ạ đ tấ giúp c th đ ng v ng trên 2 đi m t a. Chân tr đ p th ng,ơ ể ứ ữ ể ự ụ ạ ẳ chuy n hông, thân xoay v hể ề ướng ném và vươn lên t o cho t r i tay theoạ ạ ờ góc đ thích h p, thân quay chung quanh tr tộ ợ ụ ưởng tượng là chân trái và vai trái. Th t th c hi n các đ ng tác ra s c ứ ự ự ệ ộ ứ cu i cùngố là: chân ph iả
đ p, xoay hông và vai ti p theo là b t thân và du i tay đ y. N u ra s cạ ế ậ ỗ ẩ ế ứ
cu i cùng chân đ p th ng quá nhanh, hông và vai xoay không k p thì đ ngố ạ ẳ ị ộ tác r i r c, không hi u qu Tay trái tuy không tr c ti p đ y t , khi chânờ ạ ệ ả ự ế ẩ ạ
đ p chân, chuy n hông thì tay trái co l i tích c c và đánh ra sau
Chuy n vai trái v hể ề ướng ném, làm cho l c ra s c ự ứ cu i cùngố t p trungậ đúng hướng bay c a t Đ ng tác này cũng giúp cho vai và hông bên ph iủ ạ ộ ả
v hề ướng ném, làm cho ng c đự ược kéo căng hướng lên trên. Giai đo n raạ
s c cu i cùng ph i nh p đi u, chính xác, k p th i và liên t c, tuân thứ ố ả ị ệ ị ờ ụ ủ theo nguyên t c. K t thúc đ ng tác ra s c cu i cùng là đ ng tác b t tay vàắ ế ộ ứ ố ộ ậ
vu tố các ngón tay theo t , sau đó ngạ ườ ẩi đ y nh y đ i chân đ gi thăngả ổ ể ữ
Phân tích, th ph m k thu t ra s c cu i cùng.ị ạ ỹ ậ ứ ố
T p đ ng t th chu n b ra s c cuôì cùng.ậ ứ ư ế ẩ ị ứ
Đ y t t t th ra s c cu i cùng không có và có t (l ng hẩ ạ ừ ư ế ứ ố ạ ư ướng ném)
Trang 37 Đ y t t i ch t t th l ng hẩ ạ ạ ỗ ừ ư ế ư ướng ném sau khi đã nh c chân lên.ấ
Nhi m v 3: ệ ụ d y k thu t trạ ỹ ậ ượt đà
Bi n pháp:ệ
Phân tích, th ph m k thu t trị ạ ỹ ậ ượt đà
T i ch t p chân lăng và đ p chân ạ ỗ ậ ạ ưụ
T p trậ ượt đà có người giúp đ ỡ
T p trậ ượt đà v i có và không có t v i tr ng lớ ạ ớ ọ ượng khác nhau
T p trậ ượt đà v t th chu n b ra s c ề ư ế ẩ ị ứ cu iố cùng liên t c trên sânụ
T p trậ ượt đà, ra s c cu i cùng và gi thăng b ng có t ứ ố ữ ằ ạ
Đ y t có lẩ ạ ượng khác nhau v i toàn b k thu t.ớ ộ ỹ ậ
Nhi m v 5: ệ ụ hoàn thi n k thu tệ ỹ ậ
Bi n pháp:ệ
Ra s c ứ cuôì cùng và gi thăng b ng trong vòng ném.ữ ằ
T p trậ ượt đà, ra s c cu i cùng gi thăng b ng có và không có t ứ ố ữ ằ ạ
Th c hi n toàn b k thu t trong vòng đ y t v i t tr ng lự ệ ộ ỹ ậ ẩ ạ ớ ạ ọ ượng khác nhau
Th c hi n toàn b k thu t qua v t chu n vào khu v c quy đ nh.ự ệ ộ ỹ ậ ậ ẩ ự ị
Thi đ u và ki m tra đánh giá.ấ ể
Chú ý: trong giai đo n ra s c cu i cùng trình t dùng s c nh sau:ạ ứ ố ự ứ ư
Đ p chân tr xoay hông xoay vai và ra tay.ạ ụ
Do tr ng lọ ượng n ng và c u trúc c a t hình c u nên nó ít ch u tácặ ấ ủ ạ ầ ị
đ ng c a l c c n môi trộ ủ ự ả ường. Vi v y, góc đ bay ra c a t thậ ộ ủ ạ ường l nớ
Trang 38K thu t ch y c ly ng n có th chia làm 4 giai đo n: ỹ ậ ạ ự ắ ể ạ xu tấ phát,
ch y lao, ch y gi a quãng, ch y v đích.ạ ạ ữ ạ ề
a) Xu t phát: ấ đ b t để ắ ược t c ố đ trong kho ng th i gian ng n nh t,ộ ả ờ ắ ấ
người ta thường s d ng xu t phát có bàn đ p.ử ụ ấ ạ
M t t a bàn đ p: (góc nghiêng), trặ ự ạ ước nh 45 50ỏ 0, bàn sau: 60800.Trình t th c hi n đ ng tác ự ự ệ ộ xu tấ phát theo kh u l nh “vào ch ”ẩ ệ ỗ
“s n sàng”, “ch y” (ho c n súng).ẵ ạ ặ ổ
+ Khi nghe th y kh u l nh “vào ch ”,v n đ ng viên nhanh chóng điấ ẩ ệ ỗ ậ ộ
v phía trề ước v ch ạ xu tấ phát ng i xu ng và ch ng hai tay, sau đó đ tồ ố ố ặ chân vào bàn đ p trạ ước r i t i bàn đ p sau, hai mũi gi y ch m m tồ ớ ạ ầ ạ ặ
đường ch y. Sau khi ch m g i xu ngạ ạ ố ố đ t, ấ v n đ ng viên thu 2 tay v sauậ ộ ề
v ch ạ xu tấ phát v i kho ng cách 2 tay r ng b ng vai ho c h n vai m tớ ả ộ ằ ặ ơ ộ chút, 2 chân áp sát vào 2 bàn đ p, đ u g i c a chân t vào bàn đ p sauạ ầ ố ủ ỳ ạ
ch m ạ đ t,ấ tr ng tâm thân th d n vào 2 tay, chân đ t trọ ể ồ ặ ước và đ u g iầ ố
đ t sau, thân ngặ ười th ng, vai đ qua v ch ẳ ể ạ xu tấ phát, đ u h i ầ ơ cu i, ố m tắ nhìn v phía trề ướ ừc t 3 5m
+ Khi nghe kh u l nh “s n sàng”, v n đ ng viên h i du i chân, g iẩ ệ ẵ ậ ộ ơ ỗ ố chân đ t sau tách kh i m t đặ ỏ ặ ường ch y làm tr ng tâm h i chuy n lênạ ọ ơ ể trên và ra trước. Lúc này tr ng tâm c th d n lên 2 tay và chân ch ngọ ơ ể ồ ố
trước (hai mũi chân v n ch m ẫ ạ đ t,ấ hai đ gi y ch m vào m t bàn đ p)ế ầ ạ ặ ạ hông được nâng cao h n vai 10 20cm, lúc này hai c ng chân h u nh songơ ẳ ầ ư song v i nhau, góc gi a đùi và c ng chân c a chân đ t vào bàn đ pớ ữ ẳ ủ ặ ạ
trước: 65 1000, chân đ t phía sau: 100 120ặ 0 (không nên d n tr ng t mồ ọ ậ
Trang 39c th quá nhi u vào hai tay sau s nh hơ ể ề ẽ ả ưởng t i th i gian ớ ờ xu tấ phát).
Đ u gi th ng v i thân trên, m t nhìn xu ng dầ ữ ẳ ớ ắ ố ưới, t th “s n sàng”ư ế ẵ
ph i tho i mái không căng th ng t p trung ý chí nghe lu t.ả ả ẳ ậ ậ
+ Khi có l nh “ch y” ho c nghe ti ng súng n ,v n đ ng viên cùngệ ạ ặ ế ổ ậ ộ lúc đ p m nh hai chân vào bàn đ p và đánh nhanh tay t th g p kh pạ ạ ạ ở ư ế ậ ớ khu u. Ngay sau đó chân phía sau g p g i đánh nhanh đùi v phíaỷ ở ậ ố ề
trước, chân trước đ p th ng ngạ ẳ ười lao v phía trề ước. V n đ ng viên cóậ ộ trình đ cao th i gian xu t phát t 0.8 1.0’’.ộ ờ ấ ừ
đ ng tác ch y ph i nhanh, m nh, tay đánh tích c c.ộ ạ ả ạ ự
Trong ch y lao đ dài bạ ộ ước tăng d n, bầ ước đ u tiên ch t 100 ầ ỉ ừ 130cm, cu i giai đo n đ dài bố ạ ộ ước kho ng 220 240cm.ả
Trong bước ch y đ u đ ng thân trên v trạ ầ ộ ả ề ước nhi u, sau đóề
gi m d n, cu i giai đo n ch y lao đ ng thân trên ít, chuy n sang ch yả ầ ố ạ ạ ộ ả ể ạ
gi a quãng.ữ
Bước th nh t, bứ ấ ước th hai đi m đ t c a v n đ ng viên phíaứ ể ặ ủ ậ ộ ở sau hình chi u c a tr ng tâm thân th , nh ng bế ủ ọ ể ữ ước ti p đ t trùng v iế ặ ớ
tr ng tâm thân th và sau đó đ t phía trọ ể ặ ở ước
Đi m đ t c a 2 chân xu ng để ặ ủ ố ường ch y nh ng bạ ữ ước đ u khôngầ cùng n m trên m t đằ ộ ường th ng cu ì giai đo n ch y lao trùng trênẳ ố ạ ạ
đường th ng.ẳ
c) Ch y gi a quãng: ạ ữ
Khi đ t đạ ượ ốc t c đ cao nh t, thân trên c a v n đ ng viên ch yộ ấ ủ ậ ộ ạ
h i đ v trơ ổ ề ước 72 800, đ ng c a c th dao đ ng khi ch y.ộ ả ủ ơ ể ộ ạ
Đ dài bộ ước và t n s bầ ố ước có quan h v i nhau, v i xu hệ ớ ớ ướng
hi n nay đ tăng ệ ể t c ố đ ch y u nh tăng t n ộ ủ ế ờ ầ s ố
K thu t giai đo n ch ng trỹ ậ ạ ố ước, th ng đ ng, đ p sau: khi chânẳ ứ ạ lăng ch đ ng đánh đùi v phía trủ ộ ề ước lên trên h t, qu đ p chân đ pế ỹ ạ ạ
Trang 40ch a đ p th ng h t, chân đ p sau ph i đ p m nh m t phát đ p th ngư ạ ẳ ế ạ ả ạ ạ ộ ạ ẳ chân, th ng kh p g i. Giai đo n trên không th c hi n tích c c, khi k tẳ ớ ố ạ ự ệ ự ế thúc đ p sau, theo quán tính chân đ p sau h i chuy n đ ng v sau lênạ ạ ơ ể ộ ề trên, sau đó g p g i nhanh chóng đánh đùi v trậ ố ề ước, chân lăng du i ra cỗ ố
mi t xu ng dế ố ưới, đ ng tác đánh đùi nhanh, m nh xu ng dộ ạ ố ướ ềi v sau để nhanh chóng vượt qua giai đo n ch ng trạ ố ước và th ng đ ng, gi m l cẳ ứ ả ự
c n tăng l c đ p sau. Chân ti p xúc v i ả ự ạ ế ớ đ t ấ b ng đ u g i phía trằ ầ ố ước bàn chân, bàn chân ph i đ p th ng theo hả ạ ẳ ướng ch y.ạ
Đ dài bộ ướ ừc t 220 đ n 250cm, có th thay đ i theo tr ng thái s cế ể ổ ạ ứ kho ẻ
Đ ng tác đánh nhanh tay v phía trộ ề ước và ra sau theo nh p chân,ị khi đánh v trề ước h i ch ch vào trong, đánh ra sau h i ch ch ra ngoài,ơ ế ơ ế bàn tay n m h Đ ng tác đánh tay nh p nhàng v i chân giúp tăng t n sắ ờ ộ ị ớ ầ ố
v n đ ng viên g p ngậ ộ ậ ười đánh m nh ng c v phía trạ ự ề ước, hai tay đ a raư sau; phương pháp này là “đánh” ng c. Chính phự ương pháp khác ch y t iạ ớ đích v n đ ng đ ngậ ộ ổ ười xoay nghiêng thân dùng vai đánh đích. Đ i v iố ớ
nh ng ngữ ười ch a n m v ng k thu t ch nên ch y băng qua. Sau khi vư ắ ữ ỹ ậ ỉ ạ ề đích người ch y c n gi m ạ ầ ả t c ố đ ộ
10.3.Phương pháp gi ng d y ch y c ly ng n.ả ạ ạ ự ắ
Nhi m v 1: ệ ụ xây d ng khái ni m k thu t và tìm hi u đ c đi mự ệ ỹ ậ ể ặ ể
ch y c a ngạ ủ ười ch y. Các bi n pháp sau:ạ ệ
Phân tích th ph m, cho xem phim nh k thu t ch y c ly ng n.ị ạ ả ỹ ậ ạ ự ắ
Ch y l p l i: 30 50m (nh n xét đ c đi m).ạ ặ ạ ậ ặ ể
Nhi m v 2: ệ ụ d y k thu t ch y đạ ỹ ậ ạ ường th ng.ẳ
Các bi n pháp:ệ
Ch y bạ ước nh , nâng cao đùi, đ p sau tăng ỏ ạ t c.ố
Ch y tăng t c đ sau đó ch y theo quán tính t 60 70m.ạ ố ộ ạ ừ