Đáp án đề kiểm tra học kỳ I năm học 2016-2017 môn Phương pháp kiểm tra đánh giá vật liệu giúp các bạn sinh viên có thêm tài liệu để củng cố các kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kỳ. Đây là tài liệu bổ ích để các em ôn luyện và kiểm tra kiến thức tốt, chuẩn bị cho kì thi học kì. Mời các em và các quý thầy cô giáo bộ môn tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG ĐH S PH M Ư Ạ
K THU T TPHCMỸ Ậ
KHOA: C Khí Ch T o Máyơ ế ạ
B MÔN: HỘ àn và Công ngh ệ
kim lo iạ
Đ KI M TRA H C K I 201Ề Ể Ọ Ỳ 62017 Môn: PPKTĐG V t li uậ ệ
Mã môn h c: TEMA421726ọ
Đ s /Mã đ : ề ố ề A Đ thi có 50 câu và 4 trang.ề
Th i gian: 60 phút.ờ Không s d ng tài li u.ử ụ ệ
Ch ký giám th 1ữ ị Ch ký giám th 2ữ ị
CB ch m thi th nh tấ ứ ấ CB ch m thi th haiấ ứ
S câu đúng:ố S câu đúng:ố
Đi m và ch kýể ữ Đi m và ch kýể ữ
H và tên:ọ
Mã s SV:ố
S TT:ố Phòng thi: Chú ý: Đánh d u X đ ch n câu đúng, khoanh tròn l i n u b câu đã ch n, tô đen n u ch n l i câu khoanh ấ ể ọ ạ ế ỏ ọ ế ọ ạ tròn.
1 Tuyên b nào d ố ướ i đây phát bi u m t cách t t nh t s nguy h i c a vi c phun /b n cát (mà sau đó ể ộ ố ấ ự ạ ủ ệ ắ
không dùng quá trình t m th c ăn mòn hoá ch t) đ làm s ch các b m t đ ẩ ự ấ ể ạ ề ặ ượ c ki m tra th m th u? ể ẩ ấ
a Các b t liên t c có th b m ra và đóng l iấ ụ ể ị ẻ ạ
b Các ch t b n d u có th b g n ch t vào b t liên t cấ ẩ ầ ể ị ắ ặ ấ ụ
c Cát s d ng trong quá trình phun b n này có th chui vào b t liên t cử ụ ắ ể ấ ụ
d Các thao tác phun b n cát có th làm sinh ra các b t liên t cắ ể ấ ụ
2 Ch t th m áp d ng trên b m t c a m t m u ki m tra : ấ ấ ụ ề ặ ủ ộ ẫ ể
a Rò r vào các b t liên t c ỉ ấ ụ c. B cu n hút vào các b t liên t c do các tác d ng mao d nị ố ấ ụ ụ ẫ
b B h p th b i các b t liên t c ị ấ ụ ở ấ ụ d. B cu n hút vào các b t liên t c b i l c h p d nị ố ấ ụ ở ự ấ ẫ
3 Ph ươ ng pháp đ ượ c ch p nh n r ng rãi đ lo i b ch t th m d có th r a đ ấ ậ ộ ể ạ ỏ ấ ấ ư ể ử ượ c b ng n ằ ướ c ra
kh i b m t c a m t m u ki m tra là : ỏ ề ặ ủ ộ ẫ ể
a.S d ng m t cái gi ử ụ ộ ẻ ướt c.S d ng vi c d i r a b ng phun x tử ụ ệ ộ ử ằ ị
nước
b.R a b ph n này tr c ti p dử ộ ậ ự ế ưới dòng nước ch y t m t cái vòi d.Nhúng b ph n này vào trong nả ừ ộ ộ ậ ước
4 Ch t b n b m t nào sau đây không th t ấ ẩ ề ặ ể ẩ y b theo cách làm s ch b ph n b ng quá trình gi m m ỏ ạ ộ ậ ằ ả ỡ
b ng h i ằ ơ
5 M t ch t th m th u t t ph i có t t c các tính ch t sau đây, ngo i tr : ộ ấ ẩ ấ ố ả ấ ả ấ ạ ừ
Trang 2a.Có th th m xuyên vào để ấ ược các khe h r t ở ấ nhỏ c. Có th l u l i để ư ạ ược trong các khe m tở ương đ iố
l n ớ
b.Có th bể ay h i nhanh ơ d. Có th d dàng lo i b ra kh i b m t sau khi ki m traể ễ ạ ỏ ỏ ề ặ ể
6 Ph ươ ng pháp nào sau đây không yêu c u m t ngu n đi n ? ầ ộ ồ ệ
a Phương pháp th m hu nh quang có th r a đấ ỳ ể ử ược b ng nằ ước
b Phương pháp th m hu nh quang nhũ tấ ỳ ươngsau
c Phương pháp th m màu nhìn th y đấ ấ ược
d Không ph i các phả ương pháp trên
7 M t ki m tra th m th u không th tìm đ ộ ể ẩ ấ ể ượ c :
a R khí b m tỗ ề ặ c. Các v t n t b m tế ứ ề ặ
b M t l r ng n m bên trongộ ỗ ỗ ằ d. M t v t g p trên b m t c a quá trìnhộ ế ấ ề ặ ủ rèn
8 Thi t b ánh sáng đen đ ế ị ượ c yêu c u khi ki m tra th m b i : ầ ể ấ ở
a Phương pháp th m hu nh quangấ ỳ
b Phương pháp th m màu nhìn th y đấ ấ ược
c Phương pháp th m phi hu nh quangấ ỳ
d T t c các phấ ả ương pháp trên
9 M c đích c a vi c dùng m t ch t hi n trên m t m u v t là đ : ụ ủ ệ ộ ấ ệ ộ ẫ ậ ể
a Thúc đ y s xuyên th m c a ch t th mẩ ự ấ ủ ấ ấ
b H p th các d lấ ụ ư ượng ch t t o nhũ tấ ạ ương
c H p th ch t th m t trong các b t liên t c và cung c p m t b m t t o tấ ụ ấ ấ ừ ấ ụ ấ ộ ề ặ ạ ương ph nả
d H tr làm khô b m t đ quan sát t t h nỗ ợ ề ặ ể ố ơ
10 Giá tr nào sau đây s là chi u dài sòng trung tâm đ ị ẽ ề ượ ư c a thích nh t phát ra t m t ngu n sáng ấ ừ ộ ồ
dùng trong quá trình hu nh quang ? ỳ
11 Các b t liên t c n m d ấ ụ ằ ướ ề ặ i b m t có th đ ể ượ c phát hi n t t nh t b i : ệ ố ấ ở
a Phương pháp th m th u kh ki nẩ ấ ả ế c. Phương pháp siêu âm
b Phương pháp b t tộ ừ d. Phương pháp th m th u hu nh quangẩ ấ ỳ
12 Cách nào sau đây không ph i là m t ph ả ộ ươ ng pháp đ ượ c ch p nh n chung cho vi c áp d ng ch t ấ ậ ệ ụ ấ
th m ấ
a Chà xát ch t th m lên kh p b m t ấ ấ ắ ề ặ c. Phun x t ch t th m lên b ph nị ấ ấ ộ ậ
b Ch i quét ch t th m lên b ph n ả ấ ấ ộ ậ d. Nhúng b ph n vào trong ch t th mộ ậ ấ ấ
13 Đ n v th ơ ị ườ ng đ ượ c dùng đ bi u th m t đ ể ể ị ậ ộ t thông ừ là :
a Gauss b. Faraday c. Henry d. Ampere
14 Đ l n c a t tr ộ ớ ủ ừ ườ ng d trong m t m u v t ph thu c vào : ư ộ ẫ ậ ụ ộ
a T s L / D ( chi u dài trên đỷ ố ề ường kính ) c. Quy t c bàn tay ph iắ ả
b Đ l n c a l c t hoá áp d ng lên m u v t ộ ớ ủ ự ừ ụ ẫ ậ d. Quy t c bàn tay tráiắ
15 T tính còn l u l i trong m t mi ng v t li u có kh năng t hoá đ ừ ư ạ ộ ế ậ ệ ả ừ ượ c sau khi l c t hoá đã đ ự ừ ượ c
lo i b , đ ạ ỏ ượ c g i là : ọ
b Trường d pậ d. Trường vĩnh c uử
16 Ki m tra h t t b ng ph ể ạ ừ ằ ươ ng pháp t d có th đ ừ ư ể ượ c dùng khi :
a Các b ph n có hình d ng b t thộ ậ ạ ấ ường c. Các b ph n b nén áp caoộ ậ ị
b Các b ph n có ộ ậ trường d caoư d. Đánh giá các ch th c a phỉ ị ủ ương pháp liên t cụ
17 Các v t li u b hút t y u đ ậ ệ ị ừ ế ượ c g i là: ọ
Trang 3a Thu n tậ ừ c. Ngh ch tị ừ
b S t tắ ừ d. Không t tínhừ
18 Các v t li u b đ y t y u đ ậ ệ ị ẩ ừ ế ượ c g i là: ọ
a Thu n tậ ừ c. Ngh ch tị ừ
b S t tắ ừ d. Không t tínhừ
19 “B t ộ t ” là m t ph ừ ộ ươ ng pháp ki m tra không phá hu đ ể ỷ ượ c dùng đ : ể
a Đ nh v các b t liên t c b m tị ị ấ ụ ề ặ c. C a và bả
b Đ nh v các b t liên t c n m g n b m tị ị ấ ụ ằ ầ ề ặ d. Phát hi n s phân tách c a v t li uệ ự ủ ậ ệ
20 Các đ ườ ng t thông song song v i m t b t liên t c s t o ra : ừ ớ ộ ấ ụ ẽ ạ
a Các ch th m nh ỉ ị ạ b. Các ch th y uỉ ị ế c. Không ch th nào c d. Các ch th m o ỉ ị ả ỉ ị ờ ả
21 M t s tích t h t t gây b i m t b t liên t c là m nh nh t khi b t liên t c này đ nh h ộ ự ụ ạ ừ ở ộ ấ ụ ạ ấ ấ ụ ị ướ ng :
a 1800 so v i hớ ướng c a t trủ ừ ường c. 300 so v i hớ ướng c a t trủ ừ ường
b 900 so v i hớ ướng c a t trủ ừ ường d. 600 so v i hớ ướng c a dòng đi nủ ệ
22 M t ộ m u v t có th đ ẫ ậ ể ượ c kh t b ng : ử ừ ằ
a Ch đ x lý nhi t trên nhi t đ Curieế ộ ử ệ ệ ộ c. M t cu n dây ACộ ộ
b Đ o chi u các trả ề ường DC d. T t c các phấ ả ương pháp trên
23 Các ch th b t liên t c n m d ỉ ị ấ ụ ằ ướ ề ặ i b m t th ườ ng th hi n : ể ệ
a S c nét và phân tách rõ ràngắ c. S c nét và r ngắ ộ
b R ng và m oộ ờ ả d. Cao và được gi m t cách l ng l o ữ ộ ỏ ẻ
24 M t đ ộ ườ ng cong đ th th hi n m i quan h c a l c t hoá đ i v i đ l n t tr ồ ị ể ệ ố ệ ủ ự ừ ố ớ ộ ớ ừ ườ ng đ ượ ạ c t o ra trong m t v t li u nào đó. Đ ộ ậ ệ ườ ng cong này đ ượ c bi t đ n nh là : ế ế ư
a Đường cong l c tự ừ c. Đường cong t ừ trễ
b Đường cong bão hoà d. Đường cong c m ngả ứ
25 Vi c phát hi n các khuy t t t n m sâu d ệ ệ ế ậ ằ ướ ề ặ i b m t (6 đ n 51mm) trong m t m i hàn l n ế ộ ố ớ b ng ằ
ph ươ ng pháp ki m tra b t t ể ộ ừ là:
a R t gi ng nh vi c phát hi n các v t n t trên b m tấ ố ư ệ ệ ế ứ ề ặ
b Không khó khăn n u các khuy t t t này là các r khí nhế ế ậ ỗ ỏ
c Đ n gi n n u chi u r ng c a khuy t t t có th ơ ả ế ề ộ ủ ế ậ ể ướ ược l ng được
d Không th ể
26 Vi c ki m tra m t b ph n b ng cách t hoá, ng t b dòng đi n, và sau đó áp d ng b t t , đ ệ ể ộ ộ ậ ằ ừ ắ ỏ ệ ụ ộ ừ ượ c
g i là : ọ
a Phương pháp liên t c ụ c. Phương pháp t dừ ư
b Phương pháp ướt d. Phương pháp khô
27 Bi t v n t c sóng d c trong thép là 6000m/s, kích th ế ậ ố ọ ướ c b t liên t c nh nh t có th phát hi n khi ấ ụ ỏ ấ ể ệ
s d ng đ u dò ử ụ ầ 4MHz là:
28 Lo i t n s nào sau đây s t o ra xung có b ạ ầ ố ẽ ạ ướ c sóng ng n nh t? ắ ấ
29 M t tên khác cho sóng Rayleigh là: ộ
a. Sóng trượt b. Sóng d cọ c. Sóng ngang d. Sóng b m tề ặ
30 M t ch t đ ộ ấ ượ c dùng n m gi a b m t đ u dò và b m t ki m tra nh m cho phép ho c c i thi n ằ ở ữ ề ặ ầ ề ặ ể ằ ặ ả ệ
kh năng truy n siêu âm t đ u dò vào trong v t li u ki m tra đ ả ề ừ ầ ậ ệ ể ượ c g i là: ọ
a. Ch t làm ấ ướt b. Ch t ti p âmấ ế c. M t thi t b phát âmộ ế ị d. Ch t bôi tr nấ ơ
31 V t li u áp đi n trong đ u dò: ậ ệ ệ ầ
a. Chuy n đ i năng lể ổ ượng đi n thành âm thanhệ c. Chuy n đ i năng lể ổ ượng đi n thành năng lệ ượng cơ
b. Lo i b năng lạ ỏ ượng tín hi u đ i v i t p âmệ ố ớ ạ d. T o ra các đi n t v n t c l n trong các kim lo iạ ệ ử ậ ố ớ ạ
32 Quá trình ki m tra siêu âm v t li u mà đ u dò ti p xúc tr c ti p v i v t li u ki m tra, có th là: ể ậ ệ ầ ế ự ế ớ ậ ệ ể ể
a. Quá trình ki m tra dùng chùm tia th ngể ẳ c. Quá trình ki m tra dùng sóng b m tể ề ặ
Trang 4b. Quá trình ki m tra dùng chùm tia xiên ể d. T t c các quá trình ki m tra trênấ ả ể ở
33 Khi dao đ ng ộ , các ph n t c a môi tr ầ ử ủ ườ ng có ph ươ ng song song v i ph ớ ươ ng truy n sóng thì sóng ề truy n đ ề ượ c g i là: ọ
a. Sóng d cọ b. Sóng trượt c. Sóng m tặ d. Sóng Lamb
34 Khi dao đ ng ộ , các ph n t c a môi tr ầ ử ủ ườ ng có ph ươ ng vuông góc v i ph ớ ươ ng truy n sóng thì sóng ề truy n đ ề ượ c g i là: ọ
a. Sóng d cọ b. Sóng trượt c. Sóng m tặ d. Sóng Lamb
35 Ch có m t d ng sóng âm quan tr ng truy n qua đ ỉ ộ ạ ọ ề ượ c ch t l ng là: ấ ỏ
a. Sóng d cọ b. Sóng trượt c. Sóng m tặ d. Sóng Rayleigh
36 S phân k c a chùm tia siêu âm xu t hi n đâu: ự ỳ ủ ấ ệ ở
a. Trường g n ầ c. Ngay t i tinh thạ ể
b. Trường xa d. Không ph i các đi u trênả ề
37 Đ nh lu t nào có th dùng đ tính toán góc khúc x trong kim lo i đ i v i c hai d ng sóng d c và ị ậ ể ể ạ ạ ố ớ ả ạ ọ sóng tr ượ t:
a. Đ nh lu t t s Poisson ị ậ ỷ ố c. Đ nh lu t trị ậ ường Fresnel
b. Đ nh lu t Snell ị ậ d. Đ nh lu t Charlesị ậ
38 Tích c a v n t c sóng âm và m t đ c a v t li u đ ủ ậ ố ậ ộ ủ ậ ệ ượ c bi t đ n nh là: ế ế ư
a. Giá tr khúc x c a v t li u ị ạ ủ ậ ệ c. H ng s đàn h i c a v t li uằ ố ồ ủ ậ ệ
b. Âm tr c a v t li u ở ủ ậ ệ d. T s Poisson c a v t li uỷ ố ủ ậ ệ
39 Năng l ượ ng âm lan truy n theo nhi u d ng khác nhau. D ng nào sau đây, là m t d ng lan truy n ề ề ạ ạ ộ ạ ề này:
a. Sóng d c. ọ b. Sóng trượt. c. Sóng b m t. d. T t c các sóngề ặ ấ ả trên
40 V n t c c a các đi n t đ p vào bia trong ng tia X ph thu c vào: ậ ố ủ ệ ử ậ ố ụ ộ
a. Nguyên t s c a v t li u cathodeử ố ủ ậ ệ c. Nguyên t s c a v t li u s i đ tử ố ủ ậ ệ ợ ố
b. Hi u đi n th gi a cathode và anodeệ ệ ế ữ d. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
41 M t ph ộ ươ ng pháp ki m tra s d ng hai đ u dò riêng bi t trên các b m t đ i di n c a v t li u ể ử ụ ầ ệ ề ặ ố ệ ủ ậ ệ
ki m tra, đ ể ượ c g i là: ọ
a. Phương pháp ki m tra ti p xúcể ế b. Phương pháp ki m tra dùng sóng b m tể ề ặ
c. Phương pháp ki m tra truy n quaể ề d. Phương pháp ki m tra dùng sóng Lambể
42 M c đích c a vi c l u thông d u trong m t s lo i ng tia X là đ : ụ ủ ệ ư ầ ộ ố ạ ố ể
a. Bôi tr n các ph n chuy n đ ngơ ầ ể ộ b. H p th b c x th c pấ ụ ứ ạ ứ ấ
c. Gi m nhu c u dùng dòng đi n l nả ầ ệ ớ d. T n nhi tả ệ
43 Ph ươ ng pháp xác đ nh đ nh y cho ch p nh b c x là: ị ộ ạ ụ ả ứ ạ
a S d ng v t ch th ch t lử ụ ậ ỉ ị ấ ượng nh IQIả c. S d ng m u chu nử ụ ẫ ẩ
b S d ng m u đ i ch ngử ụ ẫ ố ứ d. C 3 phả ương pháp trên
44 Tia X và tia Gamma là hình th c: ứ
a. B c x b ng c c tím c. Vũ tr b c x ứ ạ ằ ự ụ ứ ạ
b. Nhi t b c x d. B c x đi n tệ ứ ạ ứ ạ ệ ừ
45. So v i tia X thì tia gamma: ớ
a Có bước sóng ng n h n và có kh năng đâm xuyên cao h n.ắ ơ ả ơ
b Có bước sóng dài h n và có kh năng đâm xuyên cao h n.ơ ả ơ
c Có bước sóng ng n h n và có kh năng đâm xuyên th p h n.ắ ơ ả ấ ơ
d Có bước sóng dài h n và có kh năng đâm xuyên th p h n.ơ ả ấ ơ
46 Đ nh y có liên quan đ n đ ộ ạ ế ườ ng kính dây nh nh t có th phát hi n đ ỏ ấ ể ệ ượ c và b dày m u ch p ề ẫ ụ
T. Hãy thi t l p công th c tính đ nh y liên quan đ n 2 thông s trên: ế ậ ứ ộ ạ ế ố
a. Đ nh y = T / ộ ạ x 100 % c. Đ nh y = ộ ạ /T x 100 %
b. Đ nh y = ộ ạ Tx100% d. Đ nh y = ộ ạ T/100%
47 Trong các ngu n d ồ ướ i đây, ngu n có b c x xuyên đ ồ ứ ạ ượ c sâu nh t là: ấ
a. Co60 c. ng phát tia X v i đi n áp đ nh 220 KVỐ ớ ệ ỉ
b. Máy betatron phát tia X 15 MeV d. Các đi n t phát ra t Irệ ử ừ 192
Trang 548 Quá trình ch p nh phóng x bao g m nh ng y u t : ụ ả ạ ồ ữ ế ố
a. Ngu n phóng x b. ồ ạ M u v t cẫ ậ Film d. C 3 y u t trênả ế ố
49 H u h t các ngu n tia gamma đ ầ ế ồ ượ c đ t /ch a trong m t h p l u tr l n mà th ặ ứ ộ ộ ư ữ ớ ườ ng làm b ng: ằ
a. bê tông b. gang c. Uran nghèo d. Th y ngân ủ
50 Đâu là gi i h n li u hàng năm cho m t cán b chuyên nghi p phù h p v i Lu t b c x ion hoá (SI ớ ạ ề ộ ộ ệ ợ ớ ậ ứ ạ 3232)
a. 20 mSv m t năm b. 25 mSv m t năm c. 60 µSv / gi m t năm d. 7.5µSv / gi m t nămộ ộ ờ ộ ờ ộ
Ghi chú:Cán b coi thi không gi i thích đ thi. ộ ả ề
Chu n đ u ra c a h c ph n (v ki n th c)ẩ ầ ủ ọ ầ ề ế ứ N i dung ki m traộ ể
[G 1.2]: Mô t đả ược nh ng nguyên lý c b nữ ơ ả , phân lo i đạ ược các thi t b và v t tế ị ậ ư Câu1,2,3,5,6,8,9,10,11,12,13,20,21,
[G 3.1]: Có kh năng t tìm ki m tài li u, t nghiên c u và trình bày các n i dung ả ự ế ệ ự ứ ộ Câu 4,14,15,17,18,23,25,35,50
[G 4.4]: Phân lo i và cạ h n đọ ượ các phc ương pháp ki m tra v t li u phù h p v i ể ậ ệ ợ ớ Câu 7,1,16,19,26,32,41,42,47,48