Đáp án đề thi cuối học kỳ II năm học 2019-2020 môn Công nghệ xử lý ảnh kỹ thuật số sẽ giúp các bạn biết được cách thức làm bài thi trắc nghiệm cũng như củng cố kiến thức của mình, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1a b c d e a b c d e a b c d e
Trang 2a b c d e a b c d e a b c d e
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
NGÀNH CƠNG NGHỆ IN
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019-2020
Mơn: Cơng nghệ Xử lý ảnh kỹ thuật số
Đề số/Mã đề: 01
Đề thi cĩ 12 trang (kể cả bảng trả lời)
Thời gian làm bài: 60 phút
Khơng được sử dụng tài liệu
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai
Số câu đúng: Số câu đúng:
Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký Họ và tên:
Mã số SV:
Số TT: Phịng thi:
PHIẾU TRẢ LỜI Hướng dẫn trả lời câu hỏi:
Chọn câu trả lời đúng: X Bỏ chọn: X Chọn lại: X
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích đề thi
và thí sinh vui lòng gởi lại đề sau khi thi xong
Trang 3Đề thi dưới đây gồm có 60 câu hỏi Các anh, chị hãy chọn một và chỉ một đáp án đúng nhất.
1 Các định dạng tập tin nào dưới đây có thể dùng lưu trữ cho hình ảnh dạng bitmap?
a PSD
b BMP
c EPS
d Cả ba câu a, b, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều sai
2 Các định dạng tập tin nào dưới đây được thiết kế không dựa trên ngôn ngữ PostScript?
a PDF
b EPS
c TIFF
d Cả hai câu a, b đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
3 Hình ảnh line-art (dạng nét) là hình ảnh dạng:
a bitmap
b vector
c Câu a đúng, b sai
d Câu a sai, b đúng
e Cả hai câu a, b đều sai
4 Bình bản thủ công là công đoạn của:
a Chế bản truyền thống
b Computer to film
c Computer to plate
d Cả 2 câu a, b đều đúng
e Cả 3 câu a, b, c đều đúng
5 Trong chu trình kỹ thuật số, bình bản là quá trình:
a Sau khi RIP
b Trước khi RIP
c Tùy theo công nghệ
d Cả ba câu trên đều sai
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
NGÀNH CÔNG NGHỆ IN
ĐỀ THI MÔN: XỬ LÝ ẢNH KỸ THUẬT SỐ MÃ MÔN HỌC: DIIM-330756
HỌC KỲ: II – NĂM HỌC: 2019 - 2020 ĐỀ SỐ: 01 – ĐỀ THI CÓ 12 TRANG THỜI GIAN: 60 phút
Không được sử dụng tài liệu
Trang 46 Các chu trình nào dưới đây mang tính cách “toàn cầu”:
a Postscript
b PPF
c JPF
d Cả ba câu trên đều sai
7 Ưu điểm của máy quét (scanner) dạng phẳng so với máy quét dạng trống là:
a Độ phân giải cao hơn
b Có thể quét được bài mẫu cứng
c Khoảng rộng mật độ lớn hơn
d Hai câu a, b đều đúng
e Hai câu b, c đều đúng
8 Trong máy quét, ADC là bộ phận dùng:
a Khuyếch đại tín hiệu ánh sáng
b Khuyếch đại tín hiệu điện
c Chuyển đổi tín hiệu liên tục sang dạng kỹ thuật số
d Chuyển đổi tín hiệu ánh sáng sang tín hiệu điện
e Cả hai câu c, d đều đúng
9 Những linh kiện nào dưới đây là cảm biến hình ảnh?
a CCD
b CMOS
c Ống nhân quang (PMT)
d Cả hai câu a, b đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
10 Điểm sáng (highlight point) là:
a Điểm sáng nhất của bài mẫu
b Là điểm có mật độ từ 0,1 - 0,2
c Cả hai câu a, b đều đúng
d Cả hai câu a, b đều sai
11 Đặc tính nào dưới đây có ảnh hưởng đến dung lượng file của ảnh quét?
a Khoảng rộng mật độ
b Độ phân giải hình ảnh
c Số bit để mã hóa hình ảnh
d Hai câu b, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
12 Mật độ của một điểm ảnh đặc trưng cho:
a Độ hội tụ của ánh sáng
b Độ tán xạ của ánh sáng
Trang 5c Cả hai câu a, b đều đúng
d Cả hai câu a, b đều sai
13 Nếu xác định điểm tối có mật độ sáng hơn điểm tối chuẩn, thì hình ảnh sẽ:
a sáng hơn
b tối hơn
c Câu a đúng, b sai
d Câu a sai b đúng
e Cả hai câu a, b đều sai
14 Tại sao màu đen được sử dụng thêm cho in 4 màu ?
a Bởi vì trong in ấn hình ảnh ở hệ màu CMYK
b Bởi vì nếu không có màu đen thì vùng tối chỉ là một màu nâu tối
c Để phục chế lại tỉ lệ màu đen trong hình ảnh
d Cả hai câu a, b đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
15 Tại sao phải thiết lập hình dạng tram ?
a Để phù hợp với nhiều loại hình ảnh khác nhau
b Để phù hợp với nhiều loại tram khác nhau
c Để giả lập tầng thứ của hình ảnh
d Không có câu nào đúng
16 Một máy quét có thể phóng lớn tối đa đến 1.200% nếu quét hình ảnh với độ phân giải 300 dpi, thì độ phân giải của máy quét là:
a 360 dpi
b 3.600 dpi
c 36.000 dpi
d 360.000 dpi
17 Chất lượng máy quét (scanner) không phụ thuộc vào:
a Độ phân giải quang học
b Khoảng rộng mật độ phục chế
c Số bit để mã hóa hình ảnh
d Cả ba câu a, b, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều sai
18 Các máy ghi bản (CTP) dạng SEMI-AUTOMATIC có nghĩa là:
a Máy hoạt động ở chế độ bán tự động
b Máy có máy hiện gắn trực tiếp với máy ghi
c Máy có hệ thống nạp bản và máy hiện gắn trực tiếp với máy ghi
d Cả hai câu a, b đều đúng
e Cả hai câu a, c đều đúng
Trang 619 Tốc độ ghi của máy ghi dạng trống nội phụ thuộc vào:
a Độ phân giải
b Độ nhạy sáng của vật liệu
c Tốc độ gương xoay đa giác
d Cả hai câu a, b đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
20 Máy ghi dạng trống ngoại:
a đầu ghi có nhiều tia ghi
b có thể có nhiều đầu ghi
c trống xoay trong quá trình ghi
d Cả hai câu a, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
21 Ưu điểm của máy ghi dạng capstan là:
a Đầu ghi có nhiều tia nên tốc độ ghi nhanh
b Hệ thống hút hơi đơn giản
c Đầu ghi được đặt gần vật liệu hơn nên cần mức năng lượng thấp hơn
d Cả hai câu a, b đều đúng
e Cả hai câu b, c đều đúng
22 Spot size là gì ?
a Là kích thước điểm tram
b Là kích thước điểm thành phần tạo nên hạt tram
c Là độ phân giải của thiết bị ghi
d Cả hai câu b, c đều đúng
e Cả ba câu a, c đều đúng
23 Độ phân giải ghi 1.270 dpi, tương ứng với kích thước điểm ghi là:
a 10 micron
b 15 micron
c 20 micron
d 25 micron
e Không có câu nào đúng
24 Các yếu tố quyết định đến chất lượng máy ghi là:
a Kích thước vùng ghi
b Kích thước điểm ghi
c Bước sóng nguồn sáng
d Cả ba câu a, b, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều sai
Trang 725 Tần số tram 150 lpi với mức độ xám 256, tương đương với độ phân giải là:
a 1270 dpi
b 1800 dpi
c 2400 dpi
d 2540 dpi
e Không có câu nào đúng
26 Công nghệ ghi kẽm PS (CTcP) sử dụng DMD là công nghệ ghi bản được phát triển bởi
a Hãng Heidelberg
b Hãng Agfa
c Hãng AlfaQuest
d Hãng Luscher
e Cả bốn câu trên đều sai
27 Công nghệ ghi bản của hãng Luscher sử dụng máy ghi dạng:
a trống nội
b trống ngoại
c phẳng
d Cả ba câu trên đều sai
28 DMD (Digital Micromirror Device) là kỹ thuật dùng:
a để tách laser thành nhiều tia
b bật/tắt (on/off) tia laser
c điều khiển tín hiệu ghi hay không ghi lên bản
d Hai câu a, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
29 Font Postscript là font do phát triển
a Microsoft
b Apple
c Adobe
d Hai câu a, c đều đúng
e Hai câu b, c đều đúng
30 Font ABC (TCVN3) là font:
a PostScript
b TrueType
c OpenType
d Windows
e, Cả bốn câu trên đều sai
Trang 831 Tram Euclidean là tram có hình dạng:
a tròn
b vuông
c quả trám
d elip
e Cả bốn câu trên đều sai
32 Các yếu tố nào dưới đây không gây nên hiện tượng moiré?
a Độ co / giãn của phim
b Sự bình bản không chính xác
c Góc xoay tram không phù hợp
d Hai câu a, b đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều sai
33 Ngôn ngữ Postscript cấp độ nào hỗ trợ không gian màu DeviceN?
a Postscript Level 1
b Postscript Level 2
c Postscript 3
d Hai câu b, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
34 Việc phục chế tông được thể hiện bởi tram XM như thế nào?
a Bởi số lượng điểm khác nhau trên một đơn vị diện tích
b Bởi các hình dạng khác nhau của hạt tram
c Bởi các kích thước khác nhau cho các điểm riêng biệt
d Hai câu a, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
35 RIP có thể là:
a một đoạn chương trình cơ bản (firmware)
b một phần mềm (software)
c một phần cứng (hardware)
d Hai câu a, b đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
36 Các chức năng của RIP bao gồm:
a Biên dịch, diễn dịch và tram hóa
b Biên dịch và tram hóa
c Diễn dịch và tram hóa
d Cả ba câu trên đều sai
Trang 937 Lỗi postscript xảy ra có thể do:
a Thiết bị xuất không tương thích
b Giới hạn về phần cứng máy tính
c Mã postscript bị lỗi
d Hai câu b, c đều đúng
e Cả ba câu a, b và c đều đúng
38 Không gian màu DeviceN là:
a một không gian màu con của không gian màu RGB
b một không gian màu con của không gian màu CMYK
c một không gian màu đa thành phần
d Hai câu b, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều sai
39 DeviceN là một không gian màu:
a Hỗ trợ màu pha (spot color)
b Hỗ trợ màu đa thành phần (multi-component color)
c Hỗ trợ các màu nằm ngoài khoảng phục chế của các không gian màu CMYK và RGB
d Cả ba câu a, b, c đều sai
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
40 Với cùng một điều kiện in, độ lớn trap cho đối tượng lớn so với đối tượng nhỏ thì:
a nhỏ hơn
b lớn hơn
c bằng nhau
d Cả ba câu a, b, c đều sai
41 Thuật ngữ knockout trong chế bản có nghĩa là
a In chồng màu này lên màu kia
b Không móc trắng nền của màu ở lớp dưới màu có thuộc tính knockout
c Móc trắng nền của màu ở lớp dưới màu có thuộc tính knockout
d Cả hai câu a, b đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều sai
42 Trong RIP Harlequin, hộp thoại Page Setup Manager dùng để thiết lập:
a Các thông số về tram
b Các thông số về calibration và dotgain
c Các thông số về spool folder
d Hai câu a, b đều đúng
e Cả ba câu a, b , c đều đúng
Trang 1043 Độ phân giải (Resolution) thiết lập trong RIP là:
a độ phân giải của hình ảnh
b độ phân giải của RIP
c độ phân giải của thiết bị ghi
d Hai câu b, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều sai
44 Trong RIP Harlequin, thiết lập bù trừ tăng tầng thứ ở quá trình in (dot gain) trong hộp thoại:
a Calibration (Dot Gain) Manager chọn Device là TIFF
b Calibration (Dot Gain) Manager chọn Device là Calibration
c Calibration (Dot Gain) Manager chọn Device là Tone Curve
d Calibration (Dot Gain) Manager chọn Device là Dot Gain
e Cả 4 câu trên đều sai
45 Spool folder (hoặc Hot folder) là thư mục dùng:
a chứa các thuộc tính về tram
b chứa một hàng đợi tram
c thực hiện việc tự động ripping theo các thuộc tính có sẵn trong hàng đợi tram
d Hai câu b, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
46 Sử dụng phương pháp GCR (Gray Component Replacement) để đạt được kết quả gì?
a Cải thiện độ sâu màu
b Giảm độ phủ mực ban đầu
c Cải thiện độ trap của mực in
d Giảm lượng mực màu ở vùng in chồng 3 màu
e Cả 4 câu trên đều sai
47 PDF là tên viết tắt của định dạng file:
a Postscript Document Format
b Postscript Document File
c Portable Document Format
d Portable Document File
e Cả bốn câu trên đều sai
48 Định dạng file PDF không có những đặc tính nào dưới đây?
a Dựa trên định dạng file Postscript
b Đã sẵn sàng cho việc biên dịch bởi RIP
c Độc lập với thiết bị và hệ điều hành
d Câu a đúng, b và c sai
e Cả a, b, c đều sai
Trang 1149 Trong phaăn meăm Acrobat Professional, chuùng ta coù theơ hieôu chưnh hay thay ñoơi thuoôc tính vaín bạn baỉng cođng cú:
a Select Text Tool
b TouchUp Text Tool
c Select Object Tool
d TouchUp Object Tool
50 Thuaôt ngöõ saddle stiched trong kyõ thuaôt bình bạn ñieôn töû coù nghóa laø:
a Bình maịt A, maịt B
b Bình töï trôû
c Bình theo caùc tay saùch ñoùng loăng vaøo nhau
d Bình theo caùc tay saùch ñoùng kép
51 Thuaôt ngöõ sheetwise trong kyõ thuaôt bình bạn ñieôn töû coù nghóa laø:
a Bình maịt A, maịt B
b Bình töï trôû
c Bình theo caùc tay saùch ñoùng loăng vaøo nhau
d Bình theo caùc tay saùch ñoùng kép
52 Khođng gian maøu (Color Space) laø:
a moôt mođ hình lyù thuyeât toaùn hóc ñeơ mođ tạ maøu saĩc
b moôt mođ hình duøng ñònh nghóa caùch mođ tạ maøu saĩc cụa moôt hình ạnh qua caùc trò soẫ
c laø toaøn boô daõy maøu (hoaịc trò soâ maøu) cụa thieât bò thöïc hoaịc ạo (virtual device)
d Hai cađu a, b ñeău ñuùng
e Cạ ba cađu a, b, c ñeău ñuùng
53 ICC profile laø:
a Moôt taôp tin
b Moôt boô caùc döõ lieôu ñeơ ñaịc tính hoùa maøu saĩc cụa moôt thieât bò
c Laø moôt profile ñöôïc ban haønh bôûi Hieôp hoôi maøu quoâc teâ (International Color Consortium)
d Hai cađu b vaø c ñeău ñuùng
e Cạ ba cađu a, b, c ñeău ñuùng
54 Xu höôùng (intent) chuyeơn ñoơi khođng gian maøu Relative Colormetric seõ thöïc hieôn:
a aùnh xá 1:1 neâu khođng gian maøu ñích lôùn hôn khođng gian maøu nguoăn
b Neùn khođng gian maøu neâu khođng gian maøu ñích nhoû hôn khođng gian maøu nguoăn
c Dòch chuyeơn caùc ñieơm naỉm ngoaøi khoạng phúc cheâ ñeân vuøng bieđn khođng gian maøu ñích neâu khođng gian maøu ñích nhoû hôn khođng gian maøu nguoăn
d Cađu a vaø b ñeău ñuùng
e Cađu a vaø c ñeău ñuùng
Trang 1255 Mục đích của trình quản lý màu là:
a nhằm xác định tọa độ không gian màu của tất cả các thiết bị có nối kết trao đổi dữ liệu với nhau để bảo đảm sự phục chế màu trung thực
b cho phép chúng ta giả lập một thiết bị xuất này trên một thiết bị xuất khác
c Cả hai câu a, b đều đúng
d Cả hai câu a, b đều sai
56 Quản trị màu (Color Management) được thực hiện ở công đoạn:
a Trước in
b In
c Sau in
d Cả ba công đoạn trên
57 CIP3 là một chuẩn giao tiếp giúp truyền tải thông tin giữa các công đoạn:
a Kế hoạch và Trước in
b Trước in và In
c Kế hoạch, Trước in và In
d Trước in, In và Sau in
e Tất cả các công đoạn trong quá trình sản xuất in
58 PPF (Print Prodution Format):
a là một thẻ công việc (Job ticket) có thể được sử dụng cho thiết bị in và thành phẩm
b chứa một số dữ liệu hành chính cơ bản (như mã và tên công việc - job ID & job name)
c cho phép xem trước việc thiết lập các vùng mực (ink zone presetting preview) và/hoặc làm thế nào để cắt, gấp, bế tờ in
d Hai câu a, c đều đúng
e Cả ba câu a, b, c đều đúng
59 PDF là định dạng file của hệ thống:
a CIP3
b CIP4
c CIP3 và CIP4
d Cả ba câu trên đều sai
60 Chức năng của định dạng file JDF là:
a Lưu giữ hồ sơ công việc
b Thiết lập tham số hoạt động cho thiết bị
c Mô tả chi tiết sản phẩm
d Cả hai câu a, b đều đúng
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích đề thi
và thí sinh vui lòng gởi lại đề sau khi thi xong
Trang 13Ngày tháng năm Thơng qua Trưởng ngành
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
[G1.1] Hiểu biết về các phần mềm trong chế bản kỹ thuật
số Hiểu biết về Postscript, RIP, quá trình biên dịch dữ liệu
kỹ thuật số và quản trị màu
Câu 31 - Câu 46; Câu 49 - Câu 56
[G1.2] Hiểu biết về các định dạng file và sơ đồ cơng nghệ
kỹ thuật số Hiểu biết về font chữ Câu 1 - Câu 6; Câu 29 - Câu 30; Câu 47 - Câu 48; Câu 57 - Câu 60 [G1.3] Hiểu biết về cấu tạo, nguyên lý hoạt động, qui trình
vận hành các thiết bị: máy quét hình, máy chụp hình kỹ
thuật số, thiết bị nhập và lưu trữ dữ liệu, máy ghi phim, máy
ghi bản
Câu 7 – Câu 12; Câu 18; Câu 20; Câu 22 - Câu 23; Câu 26 – Câu 28
[G4.2] Đánh giá được các cơng cụ, thiết bị dùng trong xử lý
ảnh kỹ thuật số: máy quét, máy chụp hình, thiết bị nhập dữ
liệu, thiết bị lưu trữ, máy ghi phim, ghi bản
Câu 13 - Câu 17; Câu 19; Câu 21;Câu 24 - Câu 25