Đề thi cuối học kỳ II môn Hệ điều hành giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi.
Trang 1Trường Đ i h c Công ngh Thông Tinạ ọ ệ
Khoa K thu t Máy tínhỹ ậ
Đ THI Ề H ĐI U HÀNHỆ Ề
Th i gian: 90 phút ờ (Sinh viên đ ượ c phép tham kh o tài li u) ả ệ
Ph n Iầ : Tr c nghi m ắ ệ (7 đi m)ể
1) Ưu đi m chính c a timesharing system so v i multiprogrammed system.ể ủ ớ
a) Chi phí qu n lý các process nh h n ả ỏ ơ
b) Tăng hi u su t c a CPU ệ ấ ủ
c) Th i gian đáp ng (response time) nh h n ờ ứ ỏ ơ
d) Gi m burst time c a process ả ủ
2) Chương trình nào không ph i là chả ương trình h th ng?ệ ố
a) H đi u hành ệ ề
b) Chương trình d ch.ị
c) Chương trình vi đi u khi n ề ể
d) Chương trình biên d ch.ị
3) Xét gi i pháp đ ng b hóa sau:ả ồ ộ
Gi i pháp này có th a mãn tính ch t đ c quy n truy xu t (ả ỏ ấ ộ ề ấ Mutual exclusion) không?
a) Có
b) Không
4) Nhược đi m chính c a vi c hi n th c gi i pháp đ ng b mutex lock là gì?ể ủ ệ ệ ự ả ồ ộ
a) Busy waiting
b) Không hi n th c đệ ự ược
c) Spinlock
5) “M i tài nguyên găng đỗ ược đ t tặ ương ng v i 1 bi n nguyên đ c bi t” là đ c đi m c a gi i ứ ớ ế ặ ệ ặ ể ủ ả thu t đ ng b nào?ậ ồ ộ
a) Test and Set
b) Peterson
c) Semaphore
d) C 3 đ u đúngả ề
6) Đi u ki n nào sau đây không n m trong nhóm đi u ki n x y ra t c ngh n (deadlock):ề ệ ằ ề ệ ả ắ ẽ
Trang 2a) T n t i tài nguyên không chia s ồ ạ ẻ
b) Có s chia s tài nguyên dùng chung.ự ẻ
c) Không có s thu h i tài nguyên t ti n trình đang chi m gi ự ồ ừ ế ế ữ
d) C 3 đ u đúng.ả ề
7) Gi i thu t banker thu c l p gi i thu t ch ng deadlock nào sau đây?ả ậ ộ ớ ả ậ ố
a) Nh n bi t và kh c ph c (Deadlock Detection)ậ ế ắ ụ
b) D báo và tránh (Deadlock Avoidance)ự
c) Phòng ng a (Deadlock Prevention) ừ
d) C 3 đ u sai.ả ề
8) Có deadlock hay không?
a) Có
b) Không
c) Không bi tế
9) T i sao ph i qu n lí b nh (Memory managment)?ạ ả ả ộ ớ
a) Giúp các ti n trình th c hi n ch m h nế ự ệ ậ ơ
b) Tăng tính th c thi c a các ti n trìnhự ủ ế
c) Không bi tế
10) B ng phân trang (page table) c a m t chả ủ ộ ương trình được mô t nh sau:ả ư
Trang Khung trang
4
5
6
7
Bi t kích thế ước trang là 4KB. Đ a ch c a d li u trong chị ỉ ủ ữ ệ ương trình là 5457. Đ a ch v t lý c a ị ỉ ậ ủ
d li u là: ữ ệ
a. 30033 b. 21841 c. 1936 d. 8529
Trang 311) Trong kĩ thu t qu n lí phân chậ ả ương (vùng) đ ng, các vùng nh sau còn tr ng có kích thộ ớ ố ước
nh sau: 100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. Vùng nh nào s đư ớ ẽ ược ch n đ n p chọ ể ạ ương trình có kích thước 210k theo gi i thu t First Fit: ả ậ
a. 250k b. 300k c. 260k d. 100k e. 210k
12) Đa s h đi u hành cho phép chố ệ ề ương trình c p phát thêm b nh đ n không gian đ a ch trongấ ộ ớ ế ị ỉ quá trình th c thi. Ví d c p phát d li u đ ng trong vùng heap c a chự ụ ấ ữ ệ ộ ủ ương trình. Lo i nào ạ sau đây đòi h i h tr s c p phát b nh đ ng?ỏ ổ ợ ự ấ ộ ớ ộ
a) Contiguous memory allocation
b) Pure paging
13) Xét không gian đ a ch logic 32 trang (pages), kích thị ỉ ước trang là 1KB, ánh x sang b nh v tạ ộ ớ ậ
lí 16 khung trang (frames). H i có bao nhiêu bit trong đ a ch logic?ỏ ị ỉ
a) 14 bit
b) 15 bit
c) 16 bit
d) 1 bit
14) Gi s m t chả ử ộ ương trình v a tham chi u m t đ a ch trong b nh o. Câu nào sau đây sai:ử ế ộ ị ỉ ộ ớ ả a) TLB miss v i không l i trangớ ỗ
b) TLB miss v i l i trangớ ỗ
c) TLB hit v i l i trangớ ỗ
d) TLB hit v i không l i trangớ ỗ
Ph n IIầ : Bài t p (3 đi m)ậ ể
Câu 1 (1.5 đi m):ể Xét tr ng thái h th ng:ạ ệ ố
a Xác đ nh n i dung b ng ị ộ ả Need. (0.5 đi m ể )
b H th ng có tr ng thái an toàn không? (ệ ố ở ạ 1 đi m ể )
Câu 2 (1.5 đi m):ể
Xét chu i truy xu t b nh sau:ỗ ấ ộ ớ
1, 3, 4, 3, 2, 5, 1, 3, 1, 2
Có bao nhiêu l i trang x y ra khi s d ng các thu t toán thay th sau đây, gi s có 3 khung ỗ ả ử ụ ậ ế ả ử trang?
a FIFO (1 đi m ể )
b LRU (0.5 đi m ể )
Available