Học phần Cơ sở hạ tầng nông thôn cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về cấu trúc các loại công trình trong nông thôn. Các nguyên lý quy hoạch các loại công trình trong nông thôn. Các nguyên tắc cơ bản trong thiết kế, thi công, giám sát thi công các công trình phục vụ trong nông nghiệp và nông thôn. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương chi tiết học phần để biết thêm các thông tin về môn học.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN Ạ Ọ
KHOA: KINH T & PTNT Ế
B MÔN: PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ể
CÙ NG C B C Ọ Ắ
Đ C Ề ƯƠ NG CHI TI T Ế
H c ph n ọ ầ : C s h t ng nông thôn ơ ở ạ ầ
S tín ch : 2 tín ch ố ỉ ỉ
Mã s h c ph n: RIN 221 ố ọ ầ
Trang 2TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TN
Khoa: Kinh t &PTNTế
B môn: Phát tri n nông thônộ ể
Thái nguyên, Ngày… tháng… năm….
Đ CỀ ƯƠNG CHI TI T H C PH NẾ Ọ Ầ
Đào t o theo tín chạ ỉ
1. Tên h c ph n:ọ ầ C s h t ng nông thônơ ở ạ ầ
Mã s h c ph n:…ố ọ ầ
S tín ch : 2ố ỉ
Tính ch t: T ch nấ ự ọ
Trình đ : cho sinh viên năm th 3ộ ứ
H c ph n thay th , tọ ầ ế ương đương:
Ngành (chuyên ngành) đào t o: Phát tri n Nông thônạ ể
2. Phân b th i gian trong h c k :ổ ờ ọ ỳ
S ti t h c lý thuy t trên l p: ố ế ọ ế ớ 30 ti tế
S ti t làm bài t p, th o lu n trên l p: ố ế ậ ả ậ ớ … ti tế
S ti t thí nghi m, th c hành: ố ế ệ ự … ti tế
S ti t sinh viên t h c: ố ế ự ọ … ti tế
3. Đánh giá h c ph nọ ầ
Đi m chuyên c n: ể ầ tr ng s 0,2ọ ố
Đi m ki m tra gi a k : ể ể ữ ỳ tr ng s 0,3ọ ố
Đi m thi k t thúc h c ph n: ể ế ọ ầ tr ng s 0,5ọ ố
4. Đi u ki n h cề ệ ọ
H c ph n tiên quy t: Ph i qua các C b n, Kinh t phát tri n nông thôn, Phát tri n nôngọ ầ ế ả ơ ả ế ể ể thôn. Chi n lế ược và k ho ch phát tri n nông thôn.ế ạ ể
H c ph n h c trọ ầ ọ ước:
H c ph n song hành: Chính sách phát tri n nông thôn.ọ ầ ể
5. M c tiêu c a h c ph n:ụ ủ ọ ầ
5.1. Ki n th c ế ứ
Cung c p cho ngấ ườ ọi h c các ki n th c c b n v c u trúc các lo i công trình trong nôngế ứ ơ ả ề ấ ạ thôn. Các nguyên lý quy ho ch các lo i công trình trong nông thôn. Các nguyên t c c b nạ ạ ắ ơ ả trong thi t k , thi công, giám sát thi công các công trình ph c v trong nông nghi p và nôngế ế ụ ụ ệ thôn
5.2. K Năng: ỹ
L p phậ ương án quy ho ch các lo i công trình trong nông thôn, qu n lý các công trìnhạ ạ ả trong nông thôn
6. N i dung ki n th c và phộ ế ứ ương pháp gi ng d yả ạ
Trang 3STT N i dungộ S ti tố ế Phương pháp
gi ng d yả ạ
1
Chương 1. Nh ng v n đ chung v c s hữ ấ ề ề ơ ở ạ
t ngầ
1.1. Nh ng khái ni m c b n v c s h t ngữ ệ ơ ả ề ơ ở ạ ầ
nông thôn
1.2. Đ c đi m quá trình ki n t o c a c s h t ngặ ể ế ạ ủ ơ ở ạ ầ
nông thôn Vi t Nam, nh ng y u t liên quan đ nệ ữ ế ố ế
vi c phát tri n h t ng k thu t các khu dân cệ ể ạ ầ ỹ ậ ư
nông thôn
1.3. Các nguyên lý quy ho ch và phát tri n c s hạ ể ơ ở ạ
t ng nông thôn.ầ
1.4. Các n i dung quy ho ch c s h t ng nôngộ ạ ơ ở ạ ầ
thôn
4 ti tế
0.5 ti tế
0.5 ti tế 0.5 ti tế 0.5 ti tế
2 ti tế
Lý thuy t:ế Thuy t trình,ế phát v n.ấ
Th o lu nả ậ nhóm
2
Chương II. Đường trong nông thôn
2.1. Gi i thi u chung v giao thông trong nông thônớ ệ ề
2.2. C u t o tuy n đấ ạ ế ường, các b ph n c a độ ậ ủ ường
2.3. Quy ho ch m r ng đạ ở ộ ường làng xã
2.4. Nguyên lý thi t k đế ế ường giao thông nông thôn
2.5. Các nguyên t c thi công đắ ường nông thôn
2.6. Công tác qu n lý giao thông và t ch c s aả ổ ứ ử
ch a nh giao thông nông thônữ ỏ
4 ti tế
0.5 ti tế
1 ti tế 0.5 ti tế
1 ti tế 0.5 ti tế 0.5 ti tế
Lý thuy t:ế Thuy t Thuy tế ế trình, phát v n.ấ
Th o lu nả ậ nhóm
3 Chương III C u c ng trong giao thông nôngầ ố
thôn
3.1. Gi i thi u chung v c u, c ng trong nông thônớ ệ ề ầ ố
3.2. C u t o chung c a c ng trong nông thôn, cácấ ạ ủ ố
y u t k thu t c a c ng trong nông thônế ố ỹ ậ ủ ố
3.3. Các nguyên t c c b n trong thi t k và thiắ ơ ả ế ế
công c ngố
3.4. Các nguyên t c trong thi t k và thi công m tắ ế ế ộ
s lo i c u nhố ạ ầ ỏ
3.5. M t s công trình giao thông nông thôn khácộ ố
3.6. Hướng d n thi t k và thi công tẫ ế ế ường ch nắ
đ t.ấ
3.7. Hướng d n thi t k và thi công tẫ ế ế ường đá x pế
khan
5 ti tế
0.5 ti tế
1 ti tế
1 ti tế
2 ti tế
0.5 ti tế
Lý thuy t:ế Thuy t trình,ế phát v n.ấ
Th o lu n,ả ậ
th c hànhự
Trang 43.8. Hướng d n thi t k và thi công c c tiêu, bi nẫ ế ế ọ ể
báo
4
Chương IV M ng lạ ưới cung c p đi n trongấ ệ
nông thôn
4.1. Nh ng v n đ chung v m ng đi n nông thônữ ấ ề ề ạ ệ
4.2. Nh ng đ c đi m đ c bi t v phân ph i đi nữ ặ ể ặ ệ ề ố ệ
năng trong nông nghi pệ
4.3. K t c u m ng đi n trong nông ngh pế ấ ạ ệ ệ
4.4. C khí dây d n đơ ẫ ường dây trên không
4.5. S cách đi n và các thi t b ph c a đứ ệ ế ị ụ ủ ường dây
4.6. Tính toán c t và móng c t đi nộ ộ ệ
4.7. Thi t k m ng đi nế ế ạ ệ
4.8. Thi công, nghi m thu m ng đi nệ ạ ệ
4.9. H th ng b u chính vi n thông trong nông thônệ ố ư ễ
4 ti tế
0.5 ti tế
0.5 ti tế
1 ti tế
1 ti tế 0.5 ti tế 0.5 ti tế
Lý thuy t:ế Thuy t trình,ế phát v n.ấ
Th o lu n,ả ậ
th c hành: ự
5
Chương V. Nhà trong nông thôn
5.1. Gi i thi u chung v các lo i nhà trong nôngớ ệ ề ạ ở
thôn và các công trình công c ng trong nông thônộ
5.2. K t c u c a công trình nhà dân d ngế ấ ủ ở ụ
5.3. Các nguyên t c chung khi xây d ng nhà trongắ ự
nông thôn
5.4. V n hành, b o trì các công trình nhà c aậ ả ử
5 ti tế
1 ti tế
3 ti tế
1.5 ti tế 0.5 ti tế
Lý thuy t:ế Thuy t trình,ế phát v n.ấ
Th o lu n,ả ậ
th c hành: 5ự
ti t.ế
T h c:ự ọ
5 ti tế
Trang 5Chương VI H th ng c p thoát nệ ố ấ ước trong
nông thôn
6.1. H th ng thu l i c p thoát mệ ố ỷ ợ ấ ước trong nông
nghi pệ
6.2. H th ng c p nệ ố ấ ước sinh ho tạ
6.3. H th ng thoát nệ ố ước
6 ti tế
3 ti tế
2 ti tế
1 ti tế
Lý thuy t:ế Thuy t trình,ế phát v n.ấ
Th o lu n,ả ậ
th c hànhự
7
Chương VII. T ch c thi công giám sát côngổ ứ
trình xây d ngự
7.1. Giám sát thi công công trình xây d ngự
7.2. Phương pháp giám sát ch t lấ ượng thi công xây
d ngự
7.2.6. Tìm hi u n i dung c b n b n v k t c uể ộ ơ ả ả ẽ ế ấ
7.3. Phương pháp giám sát thi công
7.4. Công tác nghi m thu và bàn giao công trìnhệ
3 ti tế
0.5 ti tế
0.5 ti tế 0.5 ti tế
1 ti tế 0.5 ti tế
Lý thuy t:ế Thuy t trình,ế phát v n.ấ
Th o lu n,ả ậ
th c hànhự
T ng c ngổ ộ 30 ti tế
7. Tài li u h c t pệ ọ ậ
Sách, giáo trình chính: Bài gi ng môn h c: ả ọ C s h t ng nông thôn ơ ở ạ ầ , 2007 Cù Ng c B cọ ắ
Đ i h c Nông lâm Thái Nguyên.ạ ọ
8. Tài li u tham kh oệ ả
1) B Giao thông v n t i, 1999, ộ ậ ả H ướ ng d n xây d ng c u đ ẫ ự ầ ườ ng giao thông nông thôn và
mi n núi ề NXB Giao thông v n t i, Hà N i.ậ ả ộ
2) B Xây d ng, 1997, ộ ự Quy chu n Xây d ng Vi t Nam, t p 1,2,3 ẩ ự ệ ậ NXB Xây d ng, Hà N i.ự ộ 3) Nguy n Văn B o, 1991, ễ ả K thu t và t ch c thi công công trình thu l i, t p 1,2 ỹ ậ ổ ứ ỷ ợ ậ , NXB Giao thông v n t i, Hà N i.ậ ả ộ
4) Tr nh B n, Lê Hoà Xị ố ướng, 1988, Thi t k c ng ế ế ố , NXB Nông nghi p, Hà N i.ệ ộ
5) Nguy n Đình Hi n, 1994, ễ ệ K thu t thi công ỹ ậ NXB Xây d ng, Hà N i.ự ộ
6) B Nông nghi p và phát tri n nông thôn, 2009,ộ ệ ể B tiêu chí xây d ng nông thôn m i ộ ự ớ , Hà
N i.ộ
9. Cán b gi ng d y: ộ ả ạ
STT H tên gi ng viênọ ả Đ n v qu n lýơ ị ả H c hàm, h c vọ ọ ị
1 Cù Ng c B cọ ắ Khoa KT&PTNT Th c sạ ỹ
2 Hà Văn Chi nế Ban Thanh tra – pháp ch ĐHTNế Th c sạ ỹ
3 L u Th Thùy Linhư ị Khoa KT&PTNT Th c sạ ỹ
Trưởng khoa Trưởng b môn Giáo viên môn h cộ ọ
Trang 6PGS TS. Dương Văn S n Ths Cù Ng c B cơ ọ ắ